VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI... VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1...
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
Trang 2VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1 TS BẢO TRUNG
2 TS LÝ VINH QUANG
Hà Nội, 2022
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T i xin m kết Luận n n y h t n ợ n p ho ất k m t h n tr nh
ấp n tiến s n o n nh ho ất k m t h n tr nh ấp n n o kh
T i n xin m kết r n ản luận n n y l n tr nh n hi n ứu ủ riêng
t i C số liệu kết quả n u tron luận n l trun thự Nhữn t liệu ợ sử dụn trong luận n ó n uồn ố v trí h dẫn rõ r n
TÁC GIẢ LUẬN ÁN
Trần Vĩnh Hoàng
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC HÌNH MINH HỌA viii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ix
DANH MỤC PHỤ LỤC x
MỞ ĐẦU 1
CHƯ NG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU 7
1 1 TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP 7
1.2 CÁC NGHIÊN CỨU VỀ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP 12
1 3 KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU 23
TÓM TẮT CHƯ NG 1 24
CHƯ NG 2: C SỞ KHOA HỌC VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN 25
2 1 LÝ THUYẾT VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ 25
2 1 1 Bản hất v ặ tr n ủ li n kết v li n kết kinh tế 25
2 1 2 C th nh phần th m i 29
2 1 3 C h nh thứ li n kết 35
2 1 4 V i trò ủ li n kết với việ ph t triển n n n hiệp 48
2 1 5 C n uy n tắ ản ủ li n kết kinh tế 50
2 1 6 C iều kiện h nh th nh li n kết kinh tế 51
2 2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN 55
2 2 1 C yếu tố n n o i 55
2 2 2 C yếu tố n tron 57 2.3 VAI TRÕ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT –
Trang 5TIÊU THỤ NÔNG SẢN 59
2 4 KINH NGHIỆM TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 61
2.4 1 Kinh n hiệm tr n thế iới 61
2 4 2 Kinh n hiệm tại việt n m 64
2.4 3 B i họ kinh n hiệm 66
TÓM TẮT CHƯ NG 2 67
CHƯ NG 3: MÔ HÌNH VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 68
3 1 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 68
3 2 GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 69
3 3 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU 70
3 3 1 Gi i oạn m t: N hi n ứu ịnh tính 72
3 3 2 Gi i oạn h i: N hi n ứu ịnh l ợn s 72
3 3 3 Gi i oạn : N hi n ứu ịnh l ợn hính thứ 73
3 3 4 Gi i oạn ốn: Đề xuất iải ph p 73
3 4 MẪU NGHIÊN CỨU 73
3 4 1 X ịnh kí h th ớ mẫu 73
3.4 2 Ph n ph p họn mẫu 74
3 5 THANG ĐO NGHIÊN CỨU 74
3 5 1 X y dựn th n o 75
3 5 2 Điều hỉnh th n o 77
3.5.3 N hi n ứu ịnh l ợn s 79
3 5 4 Kiểm tr tin ậy ủ th n o 80
3 5 5 Kiểm tr hiệu lự ủ th n o 86
3 6 ĐIỀU CHỈNH MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 89
3 6 1 M h nh n hi n ứu mới 89
3 6 2 Giả thuyết n hi n ứu s u khi iều hỉnh m h nh 89
TÓM TẮT CHƯ NG 3 91
CHƯ NG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 92
4 1 TÌNH HÌNH LIÊN KẾT SX-TT SỮA Ở LÂM ĐỒNG 92
4 1 1 Giới thiệu về n nh h n nu i tỉnh L m Đồn 92
Trang 64 1 2 Thự trạn m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ n nh h n nu i
tại tỉnh L m Đồn 94
4.1.3 Ưu nh ợ iểm m h nh li n kết hiện tại 100
4 2 THỐNG KÊ MẪU 102
4 2 1 Mẫu khảo s t li n kết dọ 102
4 2 2 Mẫu khảo s t li n kết n n 104
4 3 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ 106
4 3 1 M h nh thứ nhất: Li n kết n n 106
4 3 2 M h nh thứ h i: Li n kết dọ 110
4 4 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BIẾN ĐỊNH TÍNH ĐẾN LIÊN KẾT 114
4 4 1 Sự kh iệt về li n kết iữ nhóm h nh thứ hoạt n 114
4 4 2 Sự kh iệt về li n kết th o th i i n li n kết 115
4 4 3 Sự kh iệt về li n kết th o quy m vốn 115
4 4 4 Sự kh iệt về li n kết th o v i trò tron hu i li n kết 116
4 4 5 Sự kh iệt về li n kết th o số l ợn l o n 116
4 5 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 117
4 6 THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 118
4 6 1 C yếu tố ảnh h ởn 118
4 6 2 Ảnh h ởn ủ yếu tố ến li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ bò 124
4 6 3 Đ nh i thực trạng liên kết trong sản xuất -tiêu thụ sản phẩm sữa bò tại L m Đồng 126
TÓM TẮT CHƯ NG 4 128
CHƯ NG 5: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM SỮA BÕ TẠI LÂM ĐỒNG 129
5.1 BỐI CẢNH KINH TẾ TRONG NƯỚC VÀ THẾ GIỚI 129
5 1 1 Bối ảnh thế iới 129
Trang 75 1 2 Bối ảnh tại Việt N m 129
5.2 QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT VÀ CƠ SỞ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 130
5.2.1 C qu n iểm 130
5 2 2 C sở ề xuất nhữn iải ph p 131
5 3 NHÓM GIẢI PHÁP CHO PHÁT LIÊN KẾT GIŨA CÁC HỘ CHĂN NUÔI – LIÊN KẾT NGANG 133
5 3 1 Giải ph p t ó quản lý nh n ớ th ng qua chính sách 133
5 3 2 Giải ph p n n o n n lự h h n nu i th m i li n kết 138
5 3 3 Giải ph p ồn v n n o n n lự sở hạ tần 140
5 4 NHÓM GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT GIŨA CÁC HỘ CHĂN NUÔI, HTX, THT VÀ DOANH NGHIỆP – LIÊN KẾT DỌC 140
5 4 1 Giải ph p về hính s h 140
5 4 2 Giải ph p về n n o n n lự ho hủ thể th m i v o li n kết sản xuất – ti u thụ n n sản 146
5 4 3 Giải ph p về x y dựn sở hạ tần v ph t triển thị tr n dị h vụ h trợ ho n n h 147
KIẾN NGHỊ
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 8MỞ ĐẦU
1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Li n kết kinh tế l m t xu h ớn tất yếu ủ hủ thể kinh tế, ặ iệt l tron i i oạn thị tr n n y n ạnh tr nh y ắt Đối với sản xuất v ti u thụ
n n sản, hủ thể hính th m i v o qu tr nh sản xuất l h n n d n Nếu
kh n li n kết lại với nh u th với quy m nhỏ, vốn ầu t thấp, tr nh kho họ k thuật lạ hậu, n uồn nh n lự , vật lự òn hạn hế, sẽ rất khó kh n ể tồn tại v ph t triển Đối với do nh n hiệp, nh li n kết với n n h , do nh n hiệp ó n uồn
un ứn ầu v o ổn ịnh, dễ d n mở r n vùn n uy n liệu, iảm hi phí trun gian trong quá trình thu mua Còn HTX, THT ón v i trò trun i n tron li n kết
Nh n ớ v nh kho họ óp phần thú ẩy li n kết ền vữn v n y n ph t triển về quy m v hất l ợn Tuy nhi n, do ặ thù ủ t n nhóm, nhiều hủ thể
h nhận thứ ợ lợi í h v nhu ầu ứ thiết ủ li n kết N n h òn nhiều hạn
hế về nhận thứ , do nh n hiệp òn ặp khó kh n về hế li n kết… Do vậy hiệu quả ủ hoạt n li n kết tron sản xuất v ti u thụ n n sản òn h o Tỷ lệ
n n sản ợ ti u thụ th n qu hợp ồn o ti u, li n kết sản xuất kh thấp, còn
ó hiện t ợn nh n i n n d n v kể ả Do nh n hiệp “ ẻ kèo” vẫn xảy r , nhữn sản phẩm n n sản ị ổ ỏ do Do nh n hiệp kh n thu mu h y ép i …
Việt N m ó nhiều n uồn t i n uy n tự nhi n dồi d o ho việ ph t triển
n nh h n nu i, tuy nhi n hiện n y n nh h n nu i Việt N m vẫn h ph t triển hết tiềm n n v phải ối diện với rất nhiều trở n ại t việ ạnh tr nh với quố
i ph t triển n n n hiệp kh , nhất l khi hún t th m i hiệp ớ FTA với nhữn n ớ ó thế mạnh về n n sản nh : EVFTA, AANZFTA, CPTPP… Áp lự
l n mặt hàn n n sản ủ Việt N m n y n y ắt Cùn với ó, tập qu n sản xuất m nh mún, nhỏ lẻ, thiếu nhữn li n kết ền hặt iữ hủ thể tron
hu i i trị sản xuất – ti u thụ l lự ản ho qu tr nh ạnh tr nh v h i nhập ủ
n nh n n n hiệp nói hun v h n nu i nói ri n
Chính phủ n ã ó nhữn h nh n thiết thự thú ẩy li n kết tron sản xuất ti u thụ n n sản, n y 26/4/2002 hính phủ n h nh quyết ịnh số
Trang 9về hính s h khuyến khí h ph t triển hợp t , li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm n n n hiệp nh m t n n li n kết
Nhận thứ ợ tầm qu n trọn ủ vấn ề tr n, t i ã họn n hi n ứu ề t i
“Liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh Lâm Đồng” làm
luận n Tiến sĩ Kinh tế, huy n n nh Quản lý Kinh tế
2 MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN
2.1 Mục đích và nhiệm vụ nghiên nghiên cứu
Mụ ti u hính ủ luận n l t m r iải ph p ẩy mạnh li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ bò tại L m Đồn Để ạt ợ mụ ti u hính n y, t iả x ịnh m t
số mụ ti u ụ thể s u:
Thứ nhất l hệ thốn hó lý luận li n qu n ến li n kết sản xuất – ti u thụ
sản phẩm n n n hiệp nói hun , sản phẩm sữ bò ở L m Đồn nói riêng
Thứ hai, t m hiểu thự trạn li n kết tron sản xuất ti u thụ sản phẩm sữ bò
ở L m Đồn X ịnh yếu tố ảnh h ởn ến li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ
bò v mứ ảnh h ởn ủ yếu tố ó
Thứ ba l ề xuất iải ph p, hế hính s h h trợ ph t triển, li n kết tron sản xuất - ti u thụ sản phẩm sữ bò ở L m Đồn
Trang 102.2 Câu hỏi nghiên cứu
T nhữn n i dun ã tổn qu n t n tr nh n hi n ứu i tr ớ , tron luận n n y, t iả x ịnh m t số u hỏi n hi n ứu ặt r nh s u:
– Thực trạng về liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở L m Đồng?
– Có những yếu tố nào ảnh h ởn ến liên kết trong SX-TT sản phẩm sữa bò ở
3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Đối t ợn n hi n ứu là nhữn vấn ề lý luận v thự tiễn về li n kết, yếu
tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm sữ bò tại tỉnh L m Đồn Kh h thể n hi n ứu l n n h , HTX, do nh n hiệp v nh quản lý, nhà kho họ
Phạm vi n hi n ứu về kh n i n ủ luận n l tại ị n tỉnh L m Đồn
Về th i i n l dữ liệu li n qu n ến sản xuất ti u thụ sản phẩm sữ bò ủ L m
ồn tron n m n m ần y (2016-2021) o ồm ả dữ liệu thứ ấp v s ấp
Đối t ợn khảo s t l : nhữn n n h h n nu i ò sữ ó và không tham gia HTX.THT; ại diện do nh n hiệp hế iến sữ nh : Vinamilk, DalatMilk ; Các doanh nghiệp ó th m i v o hu i sản xuất - ti u thụ sản phẩm sữ ò tại ị
Luận n ợ n hi n ứu dự tr n ph n ph p luận ủ họ thuyết M rx–
L nin, o ồm phép iện hứn duy vật v ph n ph p luận duy vật lị h sử Th o
ó, vấn ề về li n kết, li n kết sản xuất – ti u thụ tron n n n hiệp, yếu tố ảnh h ởn ến sự th nh n ủ li n kết sản xuất – ti u thụ ủ sản phẩm sữ bò
Trang 11ợ n hi n ứu ở trạn th i vận n v ph t triển tron mối qu n hệ kh n t h r i với yếu tố kinh tế, hính trị, xã h i, n n hệ Tron qu tr nh n hi n ứu, luận
n òn dự tr n sở ph p luật v hính s h, qu n iểm, ịnh h ớn ủ Đản
v Nh n ớ về n n n hiệp tron nền kinh tế thị tr n th o ịnh h ớn xã h i hủ
n hĩ ở Việt N m
4.2 Phương pháp nghiên cứu
Để trả l i u hỏi n hi n ứu, luận n ợ n hi n ứu ởi ph n ph p ịnh tính v ịnh l ợn kết hợp C ph n ph p n hi n ứu ụ thể ợ sử dụn
ể thự hiện luận n o ồm:
- Ph n ph p t m kiếm, tổn hợp v ph n tí h t i liệu: n hi n ứu
i o tr nh, t i liệu, kết quả n tr nh n hi n ứu tron v n o i n ớ về li n kết sản xuất – ti u thụ ủ sản phẩm n n n hiệp
- Ph n ph p tổn hợp, ph n tí h, khảo s t thự tế, so s nh ối hiếu: tr nh
C ớ thự hiện v việ vận dụn k thuật thu thập dữ liệu và phân tích
ợ tiến h nh qu h i i i oạn n hi n ứu ịnh tính v n hi n ứu ịnh l ợn Do kết quả n hi n ứu t n hi n ứu tr ớ òn nhiều ý kiến kh nh u tại m i khu
vự n hi n ứu, ối t ợn n hi n ứu kh nh u n n n hi n ứu ịnh tính ợ thự hiện tr ớ
- Nghiên cứu định tính: Nhữn n i th m i tron n hi n ứu n y o ồm
m t số huy n i v nh kho họ Số l ợn n i ợ phỏn vấn trự tiếp l 10
Trang 12- Nghiên cứu định lượng: i i oạn n y ợ tiến h nh qu h i i i oạn l
nghiên ứu s v n hi n ứu hính thứ Gi i oạn n hi n ứu s , dự tr n
mụ ti u n hi n ứu, lý thuyết về li n kết, v th n o lý thuyết t n ứn ể
h nh th nh m h nh n hi n ứu Tiếp th o l i i oạn n hi n ứu hính thứ ợ thự hiện n ph n ph p ịnh l ợn th n qu việ khảo s t dự tr n ản u hỏi ợ thiết kế sẵn ửi p vi n ó li n qu n
5 ĐÓNG GÓP MỚI VỀ KHOA HỌC CỦA LUẬN ÁN
Về mặt thuật n ữ, chuẩn hó m t số thuật n ữ li n qu n ến li n kết tron
SX-TT sản phẩm n n n hiệp
Về mặt kho họ , qu việ n hi n ứu ề t i, n tr nh kho họ ủ
họ iả ở Việt N m v tr n thế iới ùn h ớn với Luận n ã x y dựn mô hình phân tí h nh n tố ảnh h ởn ến li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ ò
Thông qua m h nh ph n tí h ịnh l ợn , nh m khẳn ịnh yếu tố ảnh
h ởn v mứ ảnh h ởn ủ yếu tố tới sự li n kết trong SX-TT sản phẩm sữ
bò tại Tỉnh L m Đồn m tr ớ ó n tr nh n hi n ứu hỉ sử dụn ịnh tính hoặ ịnh l ợn nh n hỉ d n lại ở mứ thốn k m tả
Ph t hiện nhữn yếu tố ảnh h ởn n u tr n ùn mứ ảnh h ởn ủ nó tới
li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ ò tại L m Đồn , ồn th i chỉ r ảnh h ởn ủ iến ịnh tính ến h nh thứ li n kết n n v dọ
Về thự tiễn, ề xuất nhóm iải ph p ho th nh n ủ li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ bò tại L m Đồn , ó l : (1) Nhóm iải ph p về t ó quản lý nh n ớ th n qu hính s h, (2) Nhóm iải ph p n n o n n lự hủ thể
th m i li n kết (3) Nhóm iải ph p ồn v n n o n n lự sở hạ tần
6 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN
Về mặt lý luận, luận n tổn hợp sở lý luận về li n kết trong sản xuất ti u
thụ o ồm kh i niệm, m h nh li n kết tron sản xuất – tiêu thụ n n sản
Về mặt thực tiễn, tính mới o l n tr nh n hi n ứu lần ầu ti n l ợn
hóa v o l n mứ ảnh h ởn ủ yếu tố ến li n kết tron sản xuất – tiêu thụ sản phẩm sữ bò ủ L m ồn luận n óp phần tr n ị nhữn kiến thứ ần
Trang 13thiết ho qu n quản lý nh n ớ , các hủ thể li n kết ể họ ó th m th ng tin
ần thiết khi quyết ịnh li n kết v ph t triển mối qu n hệ n y
7 KẾT CẤU CỦA LUẬN ÁN
N o i phần mở ầu, kết luận v d nh mụ t i liệu th m khảo, luận n ồm các phần sau:
Chương 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu
N i dun h n n y iới thiệu n hi n ứu tron v n o i n ớ về nhữn hình thứ li n kết v nhữn nh n tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n n n hiệp nói hun v sản xuất sữ bò nói riêng
Chương 2: Cơ sở khoa học về liên kết trong sản xuất và tiêu thụ nông sản
Tron h n n y, t iả tổn hợp kh i niệm, ịnh n hĩ , họ thuyết li n qu n
ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n n n hiệp, ph n loại qu n hệ li n
kết n nh ề ập ến kinh n hiệm ph t triển li n kết tron n ớ v quố tế
Chương 3: Mô hình và phương pháp nghiên cứu N i dun ủ h n n y
l vấn ề li n qu n ến ph n ph p n hi n ứu m t iả sử dụn nh m ạt
ợ mụ ti u n hi n ứu ủ luận n C n i dun n y o ồm t việ x y dựn
m h nh, thiết lập iả thuyết n hi n ứu, quy tr nh n hi n ứu, x y dựn v kiểm
ịnh th n o, ph n tí h mẫu n hi n ứu
Chương 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận Sau khi ã x y dựn ợ
th n o yếu tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm, t iả tập trun ph n tí h mối qu n hệ iữ yếu tố v mứ ảnh h ởn , ồn th i t m r
sự kh iệt iữ nhóm nh n tố, ụ thể tron luận n n y là th nh phần tron mối qu n hệ li n kết tron SX-TT
Chương 5: Đề xuất giải pháp liên kết trong sản xuất – tiêu thụ sản phẩm sữa bò tại Lâm Đồng Ch n n y l r iải ph p nh m t n n li n kết
dự tr n kết quả n hi n ứu tại h n 4 v kết luận hun ho ả luận n N i dun
o ồm việ tổn kết n hi n ứu, r nhận xét v ề xuất Cuối ùn l việ
m tả nhữn kết quả ã thự hiện ợ v nhữn ón óp ủ luận n về mặt kho
họ , ph n ph p n nh ý n hĩ thự tiễn
Trang 14CHƯ NG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU
1.1 TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Tr n thế iới n nh ở Việt N m, vấn ề “li n kết tron sản xuất – tiêu thụ sản phẩm” tron n nh n n n hiệp nói hun , tron h n nu i ò sữ v sản xuất sữ nói
ri n ã ợ nhiều nh kho họ n hi n ứu v n ố nhiều n tr nh kho họ
C n hi n ứu tập trun v o m h nh li n kết iữ n n h với nh u v
li n kết n n h với thị tr n N n h ợ x m l hủ thể hính ể li n kết sản xuất với ti u thụ n n sản Th o E ton v Sh ph rd (2001) [121], kết nối n n h với thị tr n ó thể l sự sắp ặt tổn thể hoạt n t rất nhỏ ến rất lớn Điều n y
ó n hĩ mối qu n hệ kinh do nh iữ n n h v ối t l qu n hệ l u d i th n
qu m t h nh thứ li n kết n o ó E ton v Sh ph rd (2001) [121] nhận diện h nh thứ li n kết iữ n n h với thị tr n o ồm 6 h nh thứ : (1) li n kết iữ n n
h với th n nh n ị ph n (th n l i); (2) li n kết iữ n n h với n i n lẻ; (3) li n kết th n qu ại diện n n d n; (4) li n kết th n qu HTX; (5) li n kết
iữ n n h v nh hế iến; (6) li n kết iữ n n h với nh xuất khẩu
M t n hi n ứu tại K ny ho thấy, m h nh li n kết iữ nh m y
hế iến sữ t nh n với n n h h n nu i ò sữ ph t triển rất mạnh Đồn
Trang 15Runsten, Key ã n hi n ứu h i h nh thứ li n kết, ó l : Li n kết n hợp
ồn sản xuất (produ tion ontr t) v hợp ồn o ti u (M rk tin ontr t) iữ
n i h n nu i v do nh n hiệp hế iến tron n nh h n nu i ợ ph t triển tại
Ho K (Runsten, Key, 1999) [136] H i loại hợp ồn n y ó kh nh u về quyền quyết ịnh ối với tr n trại h n nu i M h nh hợp ồn sản xuất n ó xu h ớn ph t triển mạnh Số l ợn n i h n nu i lợn thịt th o hợp ồn t n t 11% n m 1998
l n 34% n m 2002 v sản l ợn t n t 22% l n 63% tron ùn th i i n t n ứn trên (Runsten, Key, 1999) [136] Tron tr n trại h n nu i lớn th n ó xu h ớn
sử dụn m h nh o ti u l hủ yếu Tron m h nh o ti u, tr n trại hỉ ký hợp
ồn n sản phẩm với số l ợn , i ả v hất l ợn ợ quy ịnh tr ớ ; òn mọi quyết ịnh tron h n nu i do n i h n nu i quyết ịnh A ri ultur l ontr ts hoặ Contr t f rmin l thuật n ữ tiến Anh “li n qu n ến nhữn hợp ồn m n i
n n d n sử dụn ể huyển i o n n sản t tr n trại ho n i mu nh nh m y
hế iến, n i n u n, n i n lẻ hoặ tr n trại kh ” Adbi-Unescap Regional (2004) [84], McDonald et al., (2004) [147] Hợp ồn sản xuất hoặ sản xuất th o hợp
ồn ợ hiểu l thỏ thuận iữ n i n n d n v n i hế iến ể sản xuất v
un ứn sản phẩm n n n hiệp với khối l ợn , hất l ợn v mứ i ịnh tr ớ Chứ n n hính ủ hợp ồn l tạo sở ể x y dựn mối qu n hệ li n kết iữ
N m M Tuy nhi n, m t số n ớ hầu nh kh n ó hính s h n o rõ r n nh Hoa
K Việ li n kết iữ n i h n nu i v nh hế iến, ti u thụ do ối t tự thỏ thuận v nh n ớ kh n n thiệp v o v n kh n ó hính s h h trợ ể ph t triển m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i
Ở Việt Nam, N uyễn Trọn Kh n (2004) [20] tron “N hi n ứu về li n kết
iữ do nh n hiệp v n i h n nu i lợn thịt vùn Đồn n S n Hồn (ĐBSH)”
ã ph n tí h m h nh li n kết iữ n i h n nu i với do nh n hiệp hế iến trự tiếp hoặ qua trung gi n, ó hợp ồn h y kh n ó hợp ồn N hi n ứu n ã hỉ
Trang 16r lợi í h ủ nhữn t nh n th m i li n kết, sự ph n phối lợi í h iữ n th m
i th o h nh thứ hợp ồn , kh n ó hợp ồn , li n kết trự tiếp iữ n i sản xuất
v n i hế iến, li n kết iữ n i hế iến v n i ti u thụ th n qu tổ hứ trung gian là các HTX n n n hiệp v h i nhữn n i h n nu i
Tron n hi n ứu ủ Bùi Thị N (2013) [156]
về li n kết sản xuất sữ tron luận n Tiến sĩ về i m s t hi phí tại tr n trại ò sữ ể thú ẩy hu i i trị
sữ t i ở miền Bắ Việt N m ợ thự hiện tại Đại họ Liè - Gembloux Agro- Bio T h ủ Bỉ v n hi n ứu tại Tỉnh S n L N hi n ứu un ấp m t m h nh thí h hợp ể thiết lập m t hệ thốn quản lý hiệu suất sữ t m t qu n lập thông qua chi phí giám sát
N hi n ứu khẳn ịnh r n m t hu i i trị ó thể ợ thú ẩy th n qu việ t n n li n kết v li n kết kinh do nh t nh n T n n li n kết kinh
do nh th o hiều dọ phụ vụ m t số mụ í h: (1) li n kết do nh n hiệp nhỏ với hợp ồn m i iới i trị sản phẩm o với kh h h n tron n ớ hoặ quố
tế Điều n y o ồm ủn ố vị thế hợp ồn ủ nh sản xuất nhỏ ể ải thiện việ ph n hi lợi í h ó lợi ho do nh n hiệp un ấp thu nhập ho n i
n hèo; (2) n n o hiệu quả, iảm hi phí i m s t hợp ồn v hi phí th n tin v
x y dựn niềm tin iữ ối t kinh do nh Khi hu i i trị n n ấp t truyền thốn l n i trị sản phẩm, loại mối qu n hệ hợp ồn iữ nh un ấp v
n i mu ph t triển: H n hó ti u huẩn, hẳn hạn nh n hoặ lú m , hủ yếu
ợ i o dị h tr n thị tr n i o n y, v hất l ợn ti u huẩn ó thể ợ p
Trang 17ứn ởi nhiều nh sản xuất Cả nh un ấp v n i mu ều ó thể dễ d n huyển ổi iữ ối t th n mại
T iả r yếu tố ản ảnh h ởn ến li n kết sản xuất tron n n
n hiệp ể x m xét l ất, vốn v l o n Đất ó mối li n kết hặt hẽ h n nhiều iữ
sản xuất n n n hiệp v diện tí h ất, n oại tr m t số do nh n hiệp h n nu i th m canh cao (Khai, 2003) [138] Th n th n , ất i l m t tron nhữn t i sản qu n trọn nhất ủ n n d n Việ i t n nắm iữ ất ho phép họ tiếp ận tín dụn dễ
d n h n Nó tạo iều kiện ho họ t n n sản xuất, kh i th lợi nhuận ể t n
quy m , t n thu nhập v thú ẩy mứ sốn ủ họ Vốn, tron n n n hiệp, ề ập
ến (1) ất k t i sản sản xuất n o ợ p dụn tron sản xuất, hẳn hạn nh m y
mó , tò nh hoặ ph n tiện; (2) yếu tố sản xuất nh dự trữ ph n ón, thứ n
h n nu i; (3) n vật sốn , nh vật nu i; hoặ (4) tiền ợ sử dụn ể mu nhữn
n n d n ần ể sản xuất sản phẩm hoặ un ấp dị h vụ ủ họ T n tự nh ất
i, vốn ón m t v i trò qu n trọn tron sản xuất n n n hiệp Nó th n ợ oi
l m t yếu tố kh n hiếm ho h i nh nhỏ ở n ớ n ph t triển N i d n
ở quố i nh vậy rất khó tiếp ận tín dụn , ặ iệt l tín dụn hính thứ (Kh i, 2003)[138] Lao động l ặ tr n iển h nh ủ sản xuất n n n hiệp l sự phụ thu
mạnh mẽ v o l o n i nh T nh trạn n y hiếm u thế kh n hỉ ối với h
i nh nhỏ m ả tr n trại quy m lớn, kh n hỉ ở n ớ n ph t triển m
ả n ớ ph t triển ó sản xuất h n hó (Khai, 2003) [138] T nh trạn n y ó t
n ến hoạt n ủ thị tr n l o n tron n ồn n n d n do ảnh h ởn
ủ nó ối với phí un v ầu ối với l o n ợ trả l n
Về chính sách, giải pháp phát triển liên kết, Bảo Trun (2013) [62] ã thự hiện
ề t i: “N hi n ứu ho n thiện hế, hính s h li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm
h n nu i ở Việt N m” Đề t i ã n hi n ứu: (1) luận iải sở kho họ ủ hế, hính s h li n kết tron sản xuất-ti u thụ: sản phẩm h n nu i; (2) nh i thự trạn
hế, hính s h li n kết tron sản xuất - ti u thụ: sản phẩm h n nu i ở Việt N m hiện
n y; (3) ề xuất nhữn n i dun ho n thiện hế, hính s h nh m thú ẩy li n kết tron sản xuất - ti u thụ: sản phẩm h n nu i ở Việt N m th i i n tới
D n N ọ Thi (2008) [50]
ã thự hiện ề t i “N hi n ứu ề xuất hế, hính s h v iải ph p ph t triển h nh thứ li n kết dọ tron m t số n nh n n
Trang 18sản hủ yếu” N hi n ứu n y dự tr n h tiếp ận hu i i trị v ã ề xuất m
h nh li n kết dọ ho n nh hè v n nh r u quả Tr n sở ó, ề t i n y ã ề xuất
hế li n kết li n qu n khí ạnh: (1) Thể hế tổ hứ , thể hiện mối qu n hệ
i o dị h ợ quản trị qu thị tr n h y n iện ph p quản trị do nh n hiệp, kèm
th o ó l nhữn r n u iữ thể nh n hủ ạo với thể nh n, t nh n kh ; (2)
hế ph n phối lợi í h, y l hế ph n phối qu i thị tr n h y ph n phối kết hợp nhiều h nh thứ ; (3) thể hế quản lý hất l ợn sản phẩm tron i i oạn kh
nh u; (4) thể hế hi sẻ rủi ro về ầu t ứn tr ớ , rủi ro v lý do t iến ủ thị
tr n ; (5) thể hế phối hợp t nh n n o i hệ thốn li n kết nh t nh n h trợ về kho họ n n hệ, hính quyền ị ph n Đồn th i ề t i ề xuất m t số hính s h ối với h i t nh n hủ yếu l do nh n hiệp hủ ạo v n n h
N uyễn Trọn Kh n (2010) [21]
thự hiện ề t i: “N hi n ứu sở kho
họ ề xuất hính s h t n n li n kết iữ do nh n hiệp hế iến v n i nu i
tr vùn Đồn n s n Cửu Lon ” Đề t i tập trun n hi n ứu v ề xuất hính
s h t n n mối li n kết iữ do nh n hiệp hế iến tr phi l với h nu i
t thự tiễn Bến Tr , Th m luận tại H i thảo: Li n kết ốn nh - iải ph p ản óp phần x y dựn n n th n mới ở ồn n s n Cửu Lon , n y 26/7/2011 [8][16]; Liên
kết bốn nhà xây dựng vùng lúa chất lượng cao ở Hà Nội, Báo nh n d n số r n y
12-10-2010 ã ớ ầu n u l n v i trò, thự trạn ( hủ yếu l hạn hế) ủ mối li n kết
ốn nh tron th i i n qu ở m t số ị ph n v r m t số kiến n hị nh m t n
n h n nữ mối li n kết tron th i i n tới M t số u H i thảo nh : Hội thảo
triển khai đồng bộ các giải pháp phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn tại Cần Thơ
ngày 10-12-2010 ã nh i nhữn th nh tựu v hạn hế ủ qu tr nh huyển dị h
ấu kinh tế, huyển dị h ấu l o n v x y dựn n n th n mới tron th i i n
Trang 19qu , ồn th i tập trun ph n tí h, nh i nhóm iải ph p ể ph t triển to n diện,
hiện ại, ền vữn n n n hiệp, n n th n tron th i i n tới, H i thảo X y dựn n n
th n mới ở Đồn n S n Cửu Lon tại Cần Th , th n 12 n m 2012 ã nh i thự trạn x y dựn n n th n mới ủ tỉnh Đồn n S n Cửu Lon , t ó rút
r nhữn hạn hế ể r nhữn iải ph p phù hợp h n tron th i i n tới
C n tr nh n hi n ứu kho họ về h nh thứ li n kết v hính s h, iải ph p ho li n kết tron sản xuất – ti u thụ n n sản ở Việt N m ã ó nhiều,
nh n hủ yếu tập trun v o sản phẩm n nh trồn trọt l hủ yếu Việ n hi n ứu tổn kết m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i òn hạn hế nh h rõ loại m h nh li n kết th nh n h y thất ại, n i dun li n kết, hế li n kết v hính s h v iải ph p thú ẩy h nh th nh v ph t triển
m h nh li n kết sản xuất v ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i V vậy, ần thiết phải n hi n ứu m h nh li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i
m t h to n diện h n
1.2 CÁC NGHIÊN CỨU VỀ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Nhiều n hi n ứu ủ họ iả i tr ớ ho thấy sự th nh n v thất ại
ủ loại h nh li n kết tr n thị tr n n n n hiệp ã ợ n hi n ứu thự
n hiệm Tuy nhi n, t i liệu hỉ tập trun v o tổ hứ hoạt n v thự hiện nhiệm vụ hính tại th i iểm tiến h nh n hi n ứu T sở lý thuyết n xuất hiện vấn ề l t iả ịnh n hĩ th nh n ủ tổ hứ HTX th o nhữn thuật n ữ rất kh nh u Bruynis v n sự (1997) [100]
ã thự hiện khảo s t thự
n hiệm với 52 HTX tiếp thị ủ Ho K v ph n iệt t m yếu tố th n hốt ể thành
n , dự v o tuổi thọ, t n tr ởn kinh do nh, khả n n sinh lợi v sự h i lòn ủ
th nh vi n C nh n tố nh việ thự hiện quy tr nh o tạo quản lý, thu m t tổn
i m ố to n th i i n i u kinh n hiệm, th n xuy n ph n ổ hính x o o
t i hính ho n quản lý, sử dụn thoả ớ tiếp thị ể ảm ảo m kết về khối
l ợn kinh do nh t th nh vi n v tận dụn n uồn nh n lự ó ý n hĩ qu n trọn với tổ hứ ợ n hi n ứu ạt ợ th nh n
Sexton và Iskow (1988) [176], n i ã x y dựn n hi n ứu xo y qu nh lý thuyết h i nhập th o hiều dọ , ph n iệt nhóm nh n tố th nh n về tổ hứ , t i
Trang 20hính v hoạt n C t iả ã khảo s t 61 HTX n n n hiệp Ho K v y u ầu nhữn n i ợ hỏi xếp hạn HTX ủ họ tr n th n o th nh n ốn ấp Nhữn yếu tố nh th nh vi n mở, hấp nhận kinh do nh phi th nh vi n, v thu quản
lý to n th i i n t n qu n với sự th nh n n ầm hiểu
Tron n hi n ứu o ồm tổ hứ ã iải t n, Zi nhorn (1999) [189]
n i ã dự tr n n hi n ứu ủ m nh về nh n loại họ kinh tế v Kinh tế họ Thể
hế Mới, tiến h nh m t v i n hi n ứu t nh huốn về mạn l ới sản xuất n n n hiệp tron n nh h n nu i lợn v khảo s t tr n hợp yếu tố thất ại tron việ liên kết Tr h nhiệm lớn nhất ho sự th nh n h y thất ại ủ mạn l ới về mặt th i
i n ho phù hợp với sự sốn òn ợ ho l ủ nh tổ hứ mạn l ới với kiến thứ v lự họn n n d n th m i ó ảnh h ởn ến tính t n hợp C nhóm sản xuất hỉ l m t h ể tổ hứ i o dị h iữ n n d n v n i mu sản phẩm
ủ họ M t h kh l tr o ổi trự tiếp hoặ tr o ổi th n qu m t n i trun
i n C thảo luận về lợi thế so s nh ủ m t h nh thứ tổ hứ so với nhữn h nh thứ kh v x m xét yếu tố n tron lẫn n n o i ó thể tạo iều kiện hoặ ản trở li n kết C nhóm sản xuất ể n hi n ứu ợ hi th nh ốn loại: ( ) nhóm
ã iải t n, ( ) nhóm n hoạt n nh n kh n thự hiện hứ n n hính tron việ tổ hứ ti u thụ hun sản phẩm ủ th nh vi n, ( ) nhóm hoạt
n ó ti u thụ hun , nh n ặp khó kh n với th nh vi n trốn tr nh thỏ thuận nhóm v n sản phẩm r n o i nhóm m kh n ó sự ồn ý ủ nhóm, v (d) nhóm thự hiện ti u thụ hun v kh n ó vấn ề với th nh vi n i n lận quy tắ ủ nhóm C yếu tố li n qu n ến quản trị nhóm d n nh ó t n
h ; (3) Đặ iểm tổ hứ sản xuất; (4) Quy m sản xuất v diện tí h; (5) Quy m
l o n (Gul ti t l , 2007) [216] Andr w th ho r n ốn yếu tố (1) m i tr n kinh tế/ Sự ph t triển ủ thị tr n ; (2) N n lự n n h ; (3) Quy m sản xuất
v diện tí h v (4) Quy m l o n l yếu tố hính ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất n n n hiệp (Andr w, 2007) [87]
Trang 21M t v i t iả thảo luận về yếu tố ó thể ón óp v o sự h nh th nh HTX th nh n M t yếu tố tron ó l quy m nhóm Mứ hi phí i o dị h ó thể iảm thiểu n h t n tần suất i o dị h Gi o dị h tiến h nh n th n xuy n
h n th hi phí ố ịnh ho m i n vị n thấp (R rdon, B rr tt, 2000) [168] Trong
m t nhóm sản xuất, tần số i o dị h ó thể t n l n th n qu việ t n số l ợn thành viên Thêm vào ó, việ mở r n số l ợn th nh vi n ủ tổ hứ ó thể l m iảm n uy h nh vi h i v trụ lợi n i ởi th nh vi n v nó ến phần
ón óp tron lợi nhuận ủ tổ hứ ho m i nh n thấp h n v hạn hế trụ lợi
n i Nhữn tổ hứ òn tồn tại kh n phải ó nhiều lợi nhuận nhất m l th nh
n nhất tron việ iải quyết vấn ề trụ lợi n i (Kräk l & Sliwk , 2006)
[142] Th m số n y li n qu n hặt hẽ ến hi phí ảnh h ởn m n i th m i ỏ r
ể t n l n hoạt n tron ố ắn nh m y ảnh h ởn l n việ ph n ổ tiền thu qu mứ (Mil rom, 1988) [151] Chi phí ảnh h ởn th n ó xu h ớn o
h n khi th nh vi n tron nhóm ó phần vốn óp lớn h n tron quyết ịnh ợ
r Tuy nhi n, iảm hi phí i o dị h v hi phí ảnh h ởn n h mở r n số
l ợn th nh vi n ủ nhóm l m t n hi phí iều phối n i v hi phí qu n li u V vậy nhóm sản xuất phải hịu hi phí ho hoạt n li n kết ủ n n h v tổ
hứ sản xuất, tiếp thị v quản lý [155] [160] Nh ợ hỉ r ởi Olson (1965) [159], các nhóm lớn h n th khó li n lạ v li n kết h n tron hoạt n ủ họ Kollo k (1998)
[141]
hỉ r r n ó qu nhiều th m số th y ổi son son với quy m nhóm v do ó
nh i t n ủ th m số n y òn rất m hồ
Theo Williamson (1983) [188], chi phí li n kết n i ó thể ợ iảm ởi lãnh
ạo M t iều phối vi n hủ hốt iúp nhóm tiết kiệm ợ to n hi phí truyền tải
th n tin v hi phí r quyết ịnh i o dị h M t v i t iả hỉ r r n hiến l ợ lãnh
ạo n l m t yếu tố tạo iều kiện li n kết Tron trò h i li n kết, lãnh ạo nh
l m t h nh thứ ph n ấp iúp li n kết hoạt n ủ th nh vi n tron m t phần ủ
n n nhiều iểm v do ó iảm hi phí th n l ợn m n i h i phải hi ti u
ể ồn ý v thự hiện m t tron hiến l ợ (Mill r, 1992) [152] C n th o Bin r
và Hoffman (1989) [96], m t v i thoả thuận xã h i ph t sinh nh m t sự n n kh n hiệu quả ủ trò h i lặp lại v kéo d i v kh n i ó thể h ởn lợi t sự th y ổi
n ph n M t nh lãnh ạo ó thể tạo iều kiện li n kết iữ n i h i th n qu
Trang 22m t n th i ồn th i ể ạt ợ m t sự n n hiệu quả h n Lãnh ạo n ó thể un ấp tiện í h ổ sun t việ li n kết tr o ổi lẫn nh u (Cl l nd, Kin , 1983
[184]; K rl v n sự, 1967 [106]) Do ổ sun tiện í h t li n kết lẫn nh u, ấu trú ho n trả tron trò h i son ề tù nh n ó thể ợ huyển ổi th nh m t trò h i li n kết
C nh lãnh ạo iỏi n ó thể y r mối dọ ho việ tr n phạt nhữn n i
h i trốn tr nh khả thi h n B n sz k v B km nn (2006) [90] [91] ho thấy quyền lự tron việ r quyết ịnh ủ nh lãnh ạo ó li n qu n mật thiết với việ thự hiện iện ph p tr n phạt tron nhóm sản xuất ở B L n Với mối dọ hiệu quả
v d nh tiến thí h hợp, m t nh lãnh ạo với n n lự ợ ề o ó thể sử dụn m t hiến l ợ kí h hoạt ể khởi x ớn v duy tr h nh vi li n kết ủ nhữn n i th o dõi tron trò h i son ề tù nh n ợ lặp lại (B l ssi, Tuk l, 1996) [93] Lãnh ạo
n ó thể ải thiện khả n n qu n s t ối với quyết ịnh v h nh n ủ thành vi n D ới nhữn t nh huốn tr n, i n lận tron thỏ thuận tiềm ẩn trở n n kém hấp dẫn h n (K y, M Brid , 2003) [137] Tuy nhi n, việ ph t triển m t hệ thốn
th n tin ầy ủ iữ ối t n l vấn ề M t nh lãnh ạo ó ảnh h ởn lớn,
ự k iỏi với khả n n nắm ắt th n tin l m t mối dọ ối với sự li n tụ ủ mối qu n hệ tron h nh thứ quản trị h n hợp (M n rd, 2004) [149]
Menard (2004) [149] ã hỉ r ởi việ hi sẻ tiền thu tron h nh thứ h n hợp ẩn hứ n uy ủ h nh vi h i ó khả n n y r nhữn xun t tron mối li n kết Do ó, d nh tính ủ ối t l qu n trọn v lự họn ủ họ l m t yếu
tố th n hốt Tron hầu hết tr n hợp, lự họn ối t dự tr n kinh n hiệm
tr ớ ó tron mối qu n hệ thị tr n , tron thoả thuận h n hợp tr ớ y,
v /hoặ về d nh tiến Do ó, hún t ó thể mon r n ả việ lự họn ối t li n minh v mối qu n hệ kinh do nh tr ớ y sẽ ó ảnh h ởn ến việ h nh th nh nhóm sản xuất th nh n M t lập luận t n tự ợ r ởi Whippl v Frankel (2000) [186] n về li n minh hiến l ợ C n ty th m i khối li n minh ặp vấn ề tron việc huyển ổi mối qu n hệ t ối n hị h s n li n kết; nhữn th y ổi tron nhận thứ , v n ho , v h nh vi ó thể p ảo R o ản lớn nhất
ối với th nh n ủ li n minh l v n ho ủ tổ hứ Đ y l ản trở lớn nhất ho
li n minh, v phải mất m t th i i n d i ể sử ổi thói qu n truyền thốn v niềm tin ủ ối t tron khi p dụn nhữn h thứ mới ể tiến h nh kinh
Trang 23do nh Th o Ahn v n sự (2001) [85] ho thấy r n , tron m t u thử n hiệm son ề tù nh n, th nh n tron việ li n kết tr n n n u thế th ởn phạt tron nhữn lần tr ớ ó ủ trò h i li n kết ó t n tí h ự ến khả n n hợp t tron trò h i son ề tù nh n C nhóm m n i h i t n t l u d i hoặ th n xuy n t n l n rõ rệt, v th n tin về h nh n tron qu khứ ủ
nh n ợ mon ợi sẽ tạo r sự li n kết o h n (Ahn v n sự, 2001) [85]
Tron m t n hi n ứu ởi Kollo k, ấu trú i o tiếp ó thể khuyến khí h
tr o ổi th n tin tốt h n về nh n th m i v o t n t Kollo k ã ề ập ến
m t số n hi n ứu hỉ r r n i o tiếp thú ẩy li n kết Gi o tiếp ho phép th nh
n m hỉ kh tr n ph n diện i o tiếp tr ớ khi h i Kết quả ho thấy li n kết
th nh n ó thể l do h i hợp t h nh vi tron i i oạn i o tiếp Tuy nhi n, sự
th nh n ủ i o tiếp phụ thu mạnh mẽ v o m i tr n i o tiếp Kết quả ho thấy hiệu quả nhất l i o tiếp trự diện Thật thú vị, kh n ó th y ổi ho dù mọi
n i n n ồi ùn m t n h y nh n thấy nh u tr n m n h nh vid o[144]
H n nữ , t iả n thảo luận về v i trò ủ th nh phần nhóm H nsm nn (1996) [129] ã lập luận r n tính ồn nhất ủ th nh vi n d ới ất k h nh thứ n o ho thấy r n th nh vi n sẽ ó nhiều iểm hun h n v l yếu tố thiết yếu ho sự liên kết th nh n Nhữn mối qu n t m ối lập iữ th nh vi n v th m i v o vận
n h nh l n n i ể thú ẩy lợi í h nh n l m t n hi phí ảnh h ởn tron tổ
hứ li n kết Kl indorf r v n sự (1993) [140]
hỉ r r n nhóm ồn nhất ó iểm
t n ồn về tiềm lự v lợi í h ủ ối t ó nhiều khả n n ạt ợ tỷ lệ liên kết o h n H v L unoff (2003) [127] ã kiểm tr ặ iểm ủ h nh vi li n kết trong trò h i son ề tù nh n lặp lại v un ấp lập luận r n nhóm ồn nhất
tr n ph n diện u ti n th i i n ủ th nh vi n ó tính li n kết h n Sự kh iệt tron việ u ti n th i i n ủ n i h i n lớn, nhóm li n kết càng kém
Banaszak và Beckmann (2006) [91] hỉ r r n , m t số iến số li n qu n ến m i
tr n m li n kết diễn r v ấu trú nhóm ó thể tạo iều kiện hoặ ản trở li n kết
Trang 24M t tron nhữn yếu tố ó thể l m iảm khả n n ạt ợ sự li n kết thành công là ạnh tr nh Cạnh tr nh với n trun i n kh ó thể l m t n khả n n lệ h lạ
ối với quy tắ nhóm iểu hiện th n qu việ n h n r n n o i, v do ó l m iảm khả n n th nh n ủ nhóm sản xuất M t m i tr n kh n ổn ịnh ó thể l m t n tính hấp dẫn ủ việ ly kh i ể ạt ợ lợi í h n ắn hạn ó li n qu n ến việ tu n thủ hợp ồn tiềm ẩn d i hạn (K y, M Brid , 2003) [137] Tron nhữn iều kiện nh vậy sự ly kh i ủ m t th nh vi n nhóm n ó thể dẫn ến h n loạt sự ly
kh i nối tiếp, v nhữn n i kh nh n thấy i trị ít h n tron sự lự họn n ầu Ảnh h ởn n y sẽ mạnh mẽ h n ở tổ hứ nhỏ v dẫn ến quy m trong li n kết iảm nh nh h n (Kr ps, 1996) [143] Cạnh tr nh ó thể l m mất ổn ịnh h nh thứ
h n hợp, v ối t ó thể ị m d huyển h ớn s n hiệp ịnh, ặ iệt nếu khoản ầu t tron li n kết hỉ ặ tr n ở mứ v phải (M n rd, 2004) [149]
Tuy nhi n, h nh thứ h n hợp ó khuynh h ớn ph t triển ở thị tr n ó tính ạnh
tr nh o m n uồn lự tổn hợp l m t h ể tồn tại v iảm sự kh n hắ hắn (M n rd, 2004) [149] C n th o Bow rsox v n sự (1999) [9], ạnh tr nh n
ắt ầu th y ổi t n ty với n ty ến hu i un ứn với hu i un ứn , tạo r nhu ầu về hiến l ợ h i nhập Do ó, vấn ề m h nh thứ h n hợp n ối mặt l hế kế th ể vạ h r quyết ịnh hun , kỷ luật ối t v iải quyết
m u thuẫn khi n n hặn h nh vi “ i x kh n trả tiền” (M n rd, 2004) [149] Mặt
kh , ạnh tr nh ó thể l m t n khả n n h nh th nh nhóm sản xuất; tr i lại, sự kh n
ổn ịnh tổn hợp ủ thoả thuận ó thể t n ến khả n n th nh công
Về n hi n ứu tron n ớ , ó n tr nh n hi n ứu ủ N uyễn Thị Thúy (2019) [56] n hi n ứu về li n kết tron trồn trọt ề ập ến loại h nh do nh
n hiệp hoạt n tr n ị n tỉnh Th i B nh o ồm do nh n hiệp nh n ớ , HTX, doanh n hiệp t nh n, n n h hoạt n tron lĩnh vự trồn trọt th n
qu h nh thứ tổ hứ nh HTX dị h vụ n n n hiệp, n n h hoạt n tron lĩnh vự n n n hiệp) C số liệu s ấp ợ t iả sử dụn tron luận n l
n uồn t iả ã thu thập ợ th n qu ph n ph p iều tr , phỏn vấn trự tiếp
do nh n hiệp, n n h , tr n trại v v Ph n ph p huy n i o ồm lãnh ạo ủ do nh n hiệp, n huy n m n tại ị ph n …T iả ã khảo s t v thu về 300 phiếu khảo s t n n h ã, n v h th m i li n kết T
Trang 25iả n tiến h nh phỏn vấn s u n quản lý tỉnh, huyện v HTX, iều tr về
do nh n hiệp th m i sản xuất n n n hiệp tr n ị n tỉnh Th i B nh i i oạn 2018 Th o ó, n hi n ứu sự li n kết iữ n n d n v do nh n hiệp tại Th i
B nh th o h ớn li n kết v h i nhập ợ x ịnh ảnh h ởn ởi n m nh n tố: (1)
C m kết v hi sẻ lợi í h, rủi ro iữ n n d n v do nh n hiệp tron qu tr nh li n kết, (2) Nhận thứ ủ h về lợi í h m việ li n kết với do nh n hiệp m lại, (3) M i tr n hính s h - C thể hế li n qu n ến việ li n kết iữ do nh
n hiệp v n n d n, (4) C vấn ề li n qu n ến k n n quản lý v n n lự kinh
do nh ủ do nh n hiệp li n kết, (5) Vấn ề i ả m n n h qu n t m tron qu
tr nh thự hiện li n kết với do nh n hiệp
Tron n m yếu tố t n ến “mứ th m i ủ n n h tron qu tr nh
li n kết” với do nh n hiệp th yếu tố “C m kết v hi sẻ lợi í h, rủi ro iữ n n d n
v do nh n hiệp tron qu tr nh li n kết” ó t n lớn nhất ến “mứ th m i
ủ n n h ” tron qu tr nh li n kết với do nh n hiệp
Hình 1.1: Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Thúy
Nguồn: Nguyễn Thị Thúy, 2019 [56]
Phùn Gi n Hải (2014) [9]
n x ịnh ợ yếu tố ảnh h ởn ến li n kết ể qu ó ề xuất ợ iải ph p t n n li n kết tron sản xuất v hế
Trang 26iến t m ở C M u th n qu n m t m h nh Lo it T iả ã khảo s t Li n kết
n n với 47 HTX v THT; Li n kết dọ với n m do nh n hiệp hế iến v 164
n i nu i t m ó th m i li n kết th o hiều dọ ; Kh n li n kết: 60 n i
nu i t m kh n th m i li n kết
Kết quả n hi n ứu kh m ph mứ ảnh h ởn ủ 10 iến t n , tron
ó yếu tố Điện sản xuất ó ảnh h ởn nhiều nhất, yếu tố òn lại ảnh h ởn yếu:
LK = - 58,217 + 0,043*TongLD + 0,014*Dientich + 0,001*Tuoi_CH + 0,068*DuongGT + 0,252*DienSX + 0,002*ChiphiGiong + 0,001*ChiphiTA + 0,001*ChiphiHC_DT + 0,001*Phapli1 + 0,028*Phapli2
Đặ iểm tổ hứ sản xuất; Quy m sản xuất v diện tí h; Quy m l o n ; Đ n
ủ n li n kết; Hiệu quả/n n lự li n kết; Mứ thự thi li n kết; Khả n n
ỡn hế v xử phạt Tuy nhi n phần n hi n ứu s u ủ t iả th hỉ tập trun
v o yếu tố Quy m sản xuất v C sở hạ tần
Võ Thị Kim S (2013) [37]
tron n hi n ứu “Sự li n kết ủ n n d n vùn Tây - N m tron nhóm v tổ hứ li n kết ể ph t triển n n n hiệp h n
Trang 27hó ” ã tổn hợp ốn yếu tố hính ảnh h ởn ến li n kết tron n n n hiệp; M i
tr n kinh tế/Sự ph t triển ủ thị tr n ; M i tr n xã h i/C tổ hứ xã h i; Quy m sản xuất v diện tí h; Quy m l o n
T n tự vậy, n hi n ứu ủ Hồ Quế Hậu n d n lại ở việ tổn hợp yếu tố ảnh h ởn ến li n kết kinh tế iữ do nh n hiệp hế iến n n sản với n n dân Tác iả x ịnh yếu tố hi l m h i nhóm n tron v n n o i o ồm: (1) Tr nh ph t triển, nhu ầu v sự iến n ủ thị tr n ; (2) Sự quản lý ủ
nh n ớ ; (3) V i trò ủ tổ hứ xã h i; (4) Đặ iểm ủ n n h ; (5) Đặ iểm
ủ t n do nh n hiệp hế iến n n sản v (6) Đặ iểm ủ n n sản n uy n liệu
Qu n hi n ứu iển h nh tr n Thế iới v tại Việt N m n u tr n, hầu hết
n hi n ứu ều hỉ r ợ yếu tố ảnh h ởn , ó sự trùn lặp v n ó sự kh iệt Thự tế, yếu tố ảnh h ởn ến li n kết kinh tế ó thể òn nhiều h n nhữn yếu
tố m t iả n hi n ứu nh : yếu tố nh n khẩu họ , yếu tố tự nhi n nh khí hậu th i tiết, vùn miền, Tuy nhi n yếu tố ã ph n tí h n m tron nhóm ản nhất
M i m t yếu tố t n ến li n kết th o ả h i hiều thuận v n hị h V vậy nhận thứ
v vận dụn nh n tố phải ó qu n iểm tò n diện v ụ thể
D ới y l ản tóm tắt tổn hợp n hi n ứu
Bảng 1.1: Bảng tổng hợp các nghiên cứu về liên kết trong SX-TT nông sản
Bảng tổng hợp các nghiên cứu về LK trong SX – tiêu thụ nông sản
STT Thời
gian Tác giả Nội dung
nghiên cứu Kết luận
TRONG NƯỚC
1 1995 D n B
Ph ợn Li n kết kinh tế
LK kinh tế l nhữn h nh thứ h y nhữn iểu hiện ủ sự phối hợp hoạt n iữ
th nh vi n LK kh n hỉ ể thự hiện
qu n hệ KT ất k m l nh m xí h lại ần
nh u v n y n ắn kết, i ến thốn nhất ể ạt ến tr nh ắn ó hặ hẽ, ổn ịnh, th n xuy n, l u d i
3 2004 Nguyễn Trọng
Kh n
Nghiên cứu về LK giữ DN v n i
h n nu i lợn
Chỉ ra lợi ích của những tác nhân tham gia
LK và lợi ích của các bên tham gia
Trang 284 2011 Hồ Quế Hậu LK KT iữ DN hế iến với n n h
Nh n hi n ứu kh n trự tiếp ề ập ến vấn ề LK kinh tế iữ DN hế iến với
n n h , m hỉ tập trun n về h nh thứ iểu hiện ủ nó l sxnn th o HĐ
5 2011 Hồ Quế Hậu Qu n hệ LK DN với
nông dân
DN hế iến ó tr nh k thuật n n hệ sxnn o ó thể m n lại ho n n HĐ m t
h i lớn ể tiếp thu tiến kho họ k thuật, n n o CLSP
6 2011 Hồ Quế Hậu V i trò ủ n
ty quố i
L n i i ti n phon , nòn ốt ho việ thự hiện LK KT với n n d n ở n ớ
8 2011 Hồ Quế Hậu
C yếu tố ảnh h ởn
ến LK KT iữ DN
hế iến n n sản với nông dân
(1) Tr nh ph t triển, nhu ầu v sự iến
hứ liên kết ể ph t triển n n n hiệp hàng hóa
LK dọ với n m DN
hế iến v 164 n i nuôi tôm có tham gia
LK th o hiều dọ
Yếu tố Điện SX ó ảnh h ởn nhiều nhất, yếu tố òn lại ảnh h ởn yếu
Trang 2913 2015 V Đứ Hạnh
Tổn hợp rất nhiều yếu tố ảnh h ởn ến
14 2019 N uyễn Thị
Thúy
Nghiên cứu về LK trong trồng trọt tại tỉnh Thái Bình
Lợi thế n y sẽ ho n to n kh n ợ kh i
th nếu họ hỉ l nhữn h SX nhỏ, m nh mún với sản phẩm h n ho kh n ồn nhất v số l ợn nhỏ
t n tr ởng KD, khả n n sinh lợi và sự hài lòng củ th nh vi n o tạo, quản lý, tính minh bạ h t i hính…
Nhữn ảnh h ởn tí h ự ủ tổ hứ liên kết (LK n n ) v mối LK dọ với
hu i si u thị v do nh n hiệp kinh
do nh n n sản th n hiếm u thế về tiếp ận TT ở phần lớn n ớ n PT
20 2001 Eaton và
Shepherd
nhận diện các hình thức LK giữa nông
h với TT
(1) LK với th n nh n ị ph n ; (2)
LK với n i bán lẻ; (3) LK qu ại diện nông dân; (4) LK thông qua HTX; (5) LK với nhà chế biến; (6) LK với nhà xuất khẩu
21 2001 Eaton và
Shepherd
M h nh kết hợp iữ
m h nh tr n trại tập trun v m h nh
tr n trại hạt nh n
M h nh n y ã LK nông dân và doanh
n hiệp tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm
sữ ò t i, ùn với việ ứn dụn n
n hệ o tron n n n hiệp Đ y ợ x m
l m h nh LK hiệu quả iữ n n d n v
do nh n hiệp
Trang 3022 2001 Charles Môi tr n ph p lý
Sự h trợ ủ Nh n ớ l m t tron nhữn yếu tố ó ảnh h ởn quyết ịnh ến sự
th nh n ủ qu n hệ LK ti u thụ n n sản phẩm
23 2003 Sykuta và
Parcell[181] Hợp ồn LK KT
SX th o hợp ồn tron n n n hiệp r nhữn luật lệ ho việ ph n ổ yếu tố hính: lợi í h, rủi ro v quyền quyết ịnh
24 2003 Khai
B yếu tố ản ảnh h ởn ến LK
SX trong nông
n hiệp
(1)Đất: có mối LK chặt chẽ trong sxnn (2)Vốn: tiền, vật nuôi, thiết bị, thứ n CN…
(3)L o ng: nhân lực tham gia sx
25 2007 Andrew
C yếu tố ảnh h ởn tới LK tron sx
n n n hiệp
(1) m i tr ng KT / Sự phát triển của TT; (2) N n lực nông h ; (3) Quy mô SX và diện tí h v (4) Quy m l o ng
26 2007 Gulati et al
C yếu tố ảnh h ởn tới LK tron sx
n n n hiệp
(1) M i tr ng CS /pháp lý củ nh n ớc; (2) N n lực nông h ; (3) Đặ iểm tổ chức
SX ; (4) Quy mô SX và diện tích; (5) Quy
m l o ng
27 2008 Barrett[92] Quy m n n trại
C n n trại lớn th n ó khả n n sinh lợi tốt h n n n trại nhỏ v dễ d n nhận ợ sự qu n t m t tổ hứ h trợ TC nh NH v ảo hiểm
28 2009 Chambo Vai trò HTX
n n n hiệp
Góp phần tạo r việ l m, ph t triển TT, ải thiện thu nhập khu vự n n th n n nh trong việ tiếp ận dị h vụ xã h i ho
n i d n
1.3 KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU
Li n kết l nhu ầu thiết yếu tron qu tr nh sản xuất v ti u thụ n n sản, Tron th i ại to n ầu hó , sản xuất th o hu i i trị th việ li n kết chính là chìa khó iúp ph t triển m t nền n n n hiệp hiện ại, ảm ảo h i hò lợi í h ủ
hủ thể th m i Qu n hi n ứu khảo l ợ ở tr n ã ón óp ho việ ph t triển loại h nh li n kết tron SX-TT n n sản C ph n ph p n hi n ứu về
li n kết ở tr n ợ tiếp ận th o h i h ớn : (1) Định tính v (2) Định l ợn Tuy nhiên phần l ịnh tính Tính ến hiện tại, Việt N m vẫn h ó n hi n ứu n o
ợ thự hiện với n nh nu i ò sữ v sản xuất sữ , n nh h ó n tr nh
n o thự hiện n hi n ứu ịnh l ợn ho vấn ề n y Th m v o ó, th o t iả, ã
ó rất nhữn i n hi n ứu về m h nh li n kết dọ hoặ li n kết n n tron qu
Trang 31tr nh sản xuất- ti u thụ sản phẩm n n n hiệp Nh n nhắ ến i n hi n ứu x m xét ả h i m h nh li n kết n y v o tron n tr nh n hi n ứu th hún t vẫn
h ợ thấy V n h ó n tr nh n o x m xét to n diện v ụ thể mứ ảnh h ởn ủ yếu tố t n t m i tr n n n o i lẫn n tron ối với li n kết dọ v li n kết n n tron qu tr nh sản xuất- ti u thụ sữ ò ở L m Đồn Do
ó, n h kết hợp ả h i ph n ph p ịnh l ợn v ịnh tính, luận n n y sẽ x y dựn m h nh ảnh h ởn ủ yếu tố t m i tr n tron v n o i t n v o
h i mối li n kết ể r kết luận, ề xuất iải ph p v kiến n hị iúp nh hoạ h ịnh hính s h th m khảo ể óp phần thú ẩy ph t triển qu tr nh li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm sữ ò tại L m Đồn
TÓM TẮT CHƯ NG 1
Tron h n 1 ã l ợ khảo nhữn n hi n ứu tron v n o i n ớ ó li n
qu n ến vấn ề li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm n n n hiệp Tại
h n n y ã kh i qu t, nhận diện ợ h nh thứ li n kết n nh nhữn iều kiện ể h nh th nh li n kết, duy tr li n kết B n ạnh ó, n ề ập tới nhữn hính
s h, iải ph p ể ph t triển li n kết tron sản xuất -ti u thụ sản phẩm n n n hiệp
Ch n này c n t m hiểu yếu tố ảnh h ởn ến li n kết, xét ến ả nhữn yếu
tố th nh n v thất ại T nhữn l ợ khảo tổn qu n n tr nh n hi n ứu
về li n kết tron sản xuất v ti u thụ n n sản tr n Thế iới v Việt N m, t iả t m
r khoản trốn n hi n ứu v nhữn n ứ ể x y dựn m h nh n hi n ứu ho
nhữn h n tiếp th o
Trang 32CHƯ NG 2: C SỞ KHOA HỌC VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN
2.1 LÝ THUYẾT VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ
2.1.1 Bản chất và đặc trưng của liên kết và liên kết kinh tế
Li n kết ắt n uồn t “Int r r tion” m tron thuật n ữ kinh tế ó n hĩ l “sự hợp nhất, sự phối hợp h y l sự s p nhập ủ nhiều phận th nh m t hỉnh thể”
Tr ớ y t iả ọi l “nhất thể hó ”, v hiện n y t iả mới ọi l “li n kết” (N uyễn Nh Ý, 1999) [68] Về ản hất, li n kết l hoạt n phối hợp với nh u
l m nhữn việ t n n i kh n l m ợ hoặ l m kh n ó hiệu quả Li n kết diễn r ở tất ả mặt hoạt n tron xã h i nh kinh tế, hính trị, th n mại,
n hiệp hoạt n phối hợp với nh u m t h ó hiệu quả v phụ thu lẫn nh u, là
m t yếu tố ủ qu tr nh ph t triển Điều kiện n y th n i kèm với sự t n tr ởn
ền vữn ” (David Pearce, 1999) [113] Sự li n kết kh n ồn n hĩ với sự h i hò
Sự h i hò òi hỏi sự ồn nhất ho n to n ủ lợi í h Sự li n kết diễn r tron
ối ảnh hứ ựn nhiều m u thuẫn ối n ợ v ổ sun nh u N i dun li n kết
tron luận n n y ợ x m xét d ới góc độ kinh tế, o ồm hoạt n sản xuất
v ti u thụ sản phẩm[86]
Li n kết tron hoạt n kinh tế l m t kh i niệm xuất hiện t l u nh n nhữn
qu n niệm về nó rất kh nhau, th n kh n rõ r n v kh phứ tạp Tron n n n ữ
ố L - tinh, thuật n ữ “int r tion” h y “int r tio” ó n hĩ l kết hợp, hò hợp, h i nhập, hợp nhất ợ nhiều nh n hi n ứu n ớ t ho r n ồn n hĩ với thuật n ữ
li n kết (N uyễn Đ nh Ph n, 1992) [32]
Ho n Mạnh Hùn (2014) [17], Trần Đứ Thịnh (1984) [51] ho r n li n kết tron kinh tế l sự quan hệ kinh tế iữ tổ hứ , các ngành, ị ph n v n vị kinh tế Li n kết kinh tế vừa là hình thức tổ chức
Trang 33sản xuất vừa là cơ chế quản lý Hoàng Kim Giao (1989) [17] Trần V n Hiếu (2005) [13]
th o m t h tiếp ận kh ã ho r n ặ tr n ủ li n kết kinh tế n l qu n hệ kinh tế nh n kh n phải l mọi loại qu n hệ kinh tế m hỉ nhữn qu n hệ kinh tế diễn r tron h nh thứ tổ hứ sản xuất ặ thù ủ li n kết kinh tế nh li n kết, liên doanh, li n hợp tron lĩnh vự sản xuất kinh do nh N uyễn Đ nh Ph n (1992) [32]
ã r khỏi kh i niệm li n kết kinh tế nhữn h nh thứ qu n hệ kinh tế th n th n
nh : Mu n tr o ổi h n hó th n th n , thu m ớn ất i, nh x ởn , ị iểm kinh doanh, ho v y vốn V Minh Trai (1993)[59] ho r n , li n kết kinh tế l nhữn
qu n hệ phối hợp hoạt n iữ do nh n hiệp v hủ thể kinh do nh kh
D n B Ph ợn (1995) [34] l n i tổn kết v ph t triển kh i niệm tr ớ ó khi
ho r n li n kết kinh tế l nhữn h nh thứ h y nhữn iểu hiện ủ sự phối hợp hoạt
n iữ th nh vi n li n kết kh n hỉ ể thự hiện qu n hệ kinh tế ất k m l
nh m xí h lại ần nh u v n y n ố kết, i ến thốn nhất ể ạt ến tr nh ắn
ó hặ hẽ, ổn ịnh, th n xuy n, lâu dài, th n qu nhữn thoả thuận hợp ồn t
tr ớ iữ n v l kh u trun i n i ến s t nhập, kết hợp, hợp nhất h nh th nh
m t do nh n hiệp mới, ó qui m lớn h n v th o ó thự hất ủ li n kết kinh tế l
qu tr nh xã h i hó sản xuất” B h kho to n th Việt N m n m 2009 [3] ịnh n hĩ
li n kết kinh tế l h nh thứ hợp t v phối hợp th n xuy n hoạt n do
n vị tự n uyện tiến h nh ể ùn ề r v thự hiện hủ tr n , iện ph p ó li n
qu n ến n việ sản xuất kinh do nh ủ n th m i nh m thú ẩy sản xuất kinh do nh ph t triển th o h ớn ó lợi nhất Đ ợ thự hiện tr n sở tự n uyện,
nh ẳn , ùn ó lợi th n qu hợp ồn kinh tế ký kết iữ n th m i v tron khu n khổ ph p luật ủ nh n ớ
Li n kết l hoạt n ần thiết, tất yếu nh m ph t huy v i trò, ảm ảo khả
n n ph t triển v tính hiệu quả ủ n vị sản xuất, quản lý tron kinh tế thị
tr n Qu n hệ li n kết về ản hất l qu n hệ phối hợp, hợp t iữ hủ thể (do nh n hiệp, qu n quản lý, ngành, ị ph n ) nh m thỏ mãn nhu ầu n
li n kết Qu n hệ li n kết ó thể ợ tổ hứ với ấp kh nh u, song
ph n , ph n (Võ Hữu Ph ớ , 2015) [4] [6] [33]
Tron kinh tế, “li n kết” ợ hiểu l h nh thứ hợp t v phối hợp th n xuy n hoạt n do n vị kinh
Trang 34tế tự n uyện tiến h nh ể ùn ề r v thự hiện hủ tr n , iện ph p ó li n
qu n ến n việ sản xuất, kinh do nh ủ n th m i nh m thú ẩy sản xuất, kinh do nh ph t triển th o h ớn ó lợi nhất Li n kết kinh tế ợ thự hiện
tr n n uy n tắ tự n uyện, nh ẳn , ùn ó lợi th n qu hợp ồn kinh tế ký kết
iữ n th m i v tron khu n khổ ph p luật ủ nh n ớ nh m mụ ti u tạo
r mối qu n hệ kinh tế ổn ịnh th n qu hợp ồn kinh tế hoặ quy hế hoạt
n ể tiến h nh ph n n sản xuất huy n m n hó v hợp t hó , kh i th tốt tiềm n n v ù ắp sự thiếu hụt ủ t n th nh vi n th m i li n kết, hoặ ể ùn
nh u tạo thị tr n hun , ph n ịnh hạn mứ sản l ợn ho t n n vị th nh vi n,
i ả ho t n loại sản phẩm ể ảo vệ lợi í h ủ nh u
C nh n hi n ứu quố tế khẳn ịnh ản hất ủ li n kết kinh tế l thể hế kinh tế (institution) (Key và Runsten, 1999) [136] v tr n sở ó, họ i t m sự kh iệt iữ nó với h i thể hế òn lại ối lập nh u nh h i ự ó l thị tr n mở v thứ ậ (kế hoạ h mệnh lệnh) Tron sự kh iệt ó họ ặt li n kết kinh tế nh l
m t thể hế kinh tế trun i n iữ h i hế ản n u tr n với nhiều h nh thứ v
mứ kh nh u Về mối qu n hệ iữ hế v tổ hứ tron m t thể hế kinh tế, Douglass (1998) [118] ã ho r n việ nhữn tổ hứ h nh th nh v ph t triển nh thế
n o phụ thu v o hế n tron nó v n ợ lại tổ hứ sẽ lại ảnh h ởn ến sự vận n ủ hế
Về thể hế kinh tế, Williamson (1983) [188] m tả loại thể hế nh m th y ổi
mứ phụ thu lẫn nh u iữ ối t mậu dị h: thị tr n i o n y, hợp ồn
d i hạn v qu n hệ thứ ậ (Hierarchies) Sartorius & Kirsten (2007) [145]
ã kh i qu t
n m loại thể hế: Hợp ồn i o n y (Hợp ồn ổ iển), Hợp ồn ặt h n hi tiết k thuật (Hợp ồn t n ổ iển), ồn minh hiến l ợ (Hợp ồn t n ổ iển), hợp t hính thứ (Qu n hệ son ph n ), hợp nhất dọ ầy ủ (Qu n hệ hợp nhất)
M t ề xuất kh ủ Minn Mikkol (2008) [153], ã tổn kết ốn loại qu n hệ kinh tế: Qu n hệ thị tr n , qu n hệ thứ ậ (h y qu n hệ quyền lự ), qu n hệ mạn l ới (n twork) v qu n hệ xã h i Peterson (1994) [164] ề xuất r n ất k hoạt n kinh
tế n o n ó thể ợ tổ hứ ởi m t sự tiệm ận ủ kết ấu quản trị ở iữ thị
tr n mở v sự hợp nhất dọ ầy ủ v m i ấu trú n y ó thể ợ iểu hiện ởi
m t số h nh thứ hợp ồn
Trang 35Li n kết kinh tế iữ do nh n hiệp hế iến với n n h l m t phận ủ
li n kết kinh tế nói hun , tuy nhi n nó ó nhữn vấn ề ri n ủ nó Tr n thế iới,
nh n hi n ứu kh n trự tiếp ề ập ến vấn ề li n kết kinh tế iữ do nh
n hiệp hế iến với n n h , m hỉ tập trun n về h nh thứ iểu hiện ủ nó l sản xuất n n n hiệp th o hợp ồn (contract farming- CF) (Hồ Quế Hậu, 2011)
[11][12]
, N Thị Thủy (2004) [55] N uyễn Thị Bí h Hồn (2008)[14] [15]
Theo Glover (1987) [124] n n n hiệp hợp ồn (CF) về ản hất l m t sự sắp xếp m n tính thể
hế m tính u việt ủ nó l kết hợp ợ nhữn u thế ủ ồn iền (kiểm so t hất
l ợn , sự li n kết sản xuất v tiếp thị) với nhữn u thế ủ sản xuất tiểu n n (khuyến khí h l o n , ầu t ẩn trọn ) Theo Andrew (2007) [87], li n kết iữ
do nh n hiệp v n n h l m t tron nhữn h nh thứ tr o ổi h n hó iữ n n
th n v th nh thị, mở r nhiều h i ho n n th n v th nh thị ùn tạo ph t triển, t ó mở r n lĩnh vự kh nh tr o ổi tín dụn , tiền tệ, thông tin
B n ạnh nhữn nh n hi n ứu n ợi nhữn u iểm, tiến ủ li n kết thông qu hợp ồn ối với ả do nh n hiệp v n n h nh : Runst n, D., Key, N (1999) [136], Glover (1987) [124] , N uyễn Hữu T i (2006) [43] [44] v.v , n ã ó
Tron khu n khổ n hi n ứu ủ luận n n y, li n kết tron kinh tế ợ hiểu
là là hình thức tổ chức sản xuất vừa là cơ chế quản lý theo quan điểm Trần Đứ
Thịnh (1984) [51]
v ợ oi l m t thể hế kinh tế ó ản hất nh tr nh y ở tr n
T kh i niệm về thể hế li n kết kinh tế nói hun , ó thể ph t iểu về li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ : “Liên kết kinh tế tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm
sữ là một bộ phận của liên kết kinh tế trong nền kinh tế quốc dân, trong đó doanh
nghiệp chế biến sữa và nông dân nuôi bò sữa là hai chủ thể chính trong hoạt động liên kết, bên cạnh đó các chủ thể đóng vai trò hỗ trợ, xúc tiến như HTX, Cơ quan quản lý Nhà nước, nhà khoa học Các chủ thể thực hiện một kiểu liên kết dọc nông - công nghiệp đồng thời các hộ nông dân liên kết với nhau tạo liên kết ngang để ổn định và nâng cao hiệu quả kinh tế ”
Trang 362.1.2 Các thành phần tham gia
2.1.2.1 Nông hộ
Tron th nh phần th m i v o li n kết sản xuất – ti u thụ, n n h iữ
v i trò qu n trọn N n h v h nh thứ li n kết ủ n n h tron li n kết sản xuất kinh do nh l nhữn vấn ề kh n mới tron ph t triển n n n hiệp n n th n
v ã ó rất nhiều o o, t i liệu n hi n ứu ú rút kinh n hiệm về vấn ề n y
N n h v li n kết iữ n n h ã ợ nhắ ến tron rất nhiều t i liệu ản
về kinh tế họ sản xuất v kinh tế n n h
Ellis (1993) [122] ịnh n hĩ n n h nhỏ (p s nt f rm hous hold) với tính hất ản l hủ yếu sốn n n n n hiệp, sử dụn l o n i nh ể sản xuất
tr n mảnh ất ủ m nh, th m i kh n ho n to n v o thị tr n ầu v o v ầu r Định n hĩ n y ho phép ph n iệt n n h nhỏ với n n trại i nh m n tính hất do nh n hiệp (f mily f rm nt rpris s) ở n ớ ph t triển v nhữn n n h sản xuất n n sản h n hó tron ối ảnh ó ầy ủ thị tr n ầu v o v ầu r
L Đ nh Thắn (1993) [45]
ho r n : “ N n h l tế o kinh tế xã h i, là hình thứ kinh tế sở tron vùn n n n hiệp v n n th n” “N n h l nhữn h hủ yếu hoạt n tron n n n hiệp th o n hĩ r n o ồm ả n hề r n , n hề v hoạt
n phi n n n hiệp ở n n th n” (Đ o Thế Tuấn, 1997) [64] N uyễn Sinh Cúc (2001)
[3]
ho r n : “H n n n hiệp l nhữn h ó to n hoặ 50% số l o n th n xuy n th m i trự tiếp hoặ i n tiếp hoạt n trồn trọt, h n nu i, dị h vụ n n
n hiệp: l m ất, thủy n n , iốn y trồn , ảo vệ thự vật…” v th n th n n uồn sốn hính ủ h dự v o n n n hiệp Trần Quố Kh nh (2005) [19] lại ho r n :
“N n h l h nh thứ tổ hứ sản xuất kinh do nh tron n n , lâm, n n hiệp B o
ồm m t nhóm n i ó ùn huyết t hoặ qu n hệ huyết t sốn hun tron m t mái nhà, ó hun m t n uồn thu nhập tiến h nh hoạt n sản xuất n n n hiệp với
mụ í h hủ yếu phụ vụ ho nhu ầu ủ th nh vi n tron h ”
Việ ph n iệt iữ n n h nhỏ v n n trại do nh n hiệp òn ợ ph n
tí h nhiều tr n khí ạnh lợi thế nh quy m Đ y l m t kh i niệm rút r t lý thuyết kinh tế t n ổ iển Về lý thuyết, n n h nhỏ khó ó thể tồn tại v i th nh sản xuất cao, kém ạnh tr nh so với n n trại ó quy m lớn Tuy nhi n, m t số nh kinh tế
Trang 37họ ho r n vấn ề n y kh n tồn tại hoặ ó ảnh h ởn rất nhỏ v nhiều lý do, vì
kh n thể ó sự tập trun vốn o tron n n n hiệp n nh thự trạn tồn tại son son ủ ả n n trại lớn lẫn nhỏ, kể ả n y ở n ớ ph t triển ph n T y
H n nữ , i ất n n n hiệp o v t hữu ất i l lự ản ối với tí h tụ ru n
ất v tính kinh tế nh quy m Tron khi ó, nh kinh tế họ kh lại ho r n
nó tồn tại ở m t mứ n o ó (Ellis, 1993) [122], v n uồn lự kh n hi nhỏ
ợ ón v i trò hủ yếu
Thảo luận về sự ph n hó sở hữu n uồn lự sản xuất, lợi thế v ất lợi ủ
n n trại nhỏ v lớn, Dhondyal (1990) [115] ho r n n n trại nhỏ ó ít lợi thế
h n so với n n trại lớn N uy n nh n hủ yếu do: i) Nhữn n n h nhỏ khó ó sự kết hợp ún về ất i, l o n , vốn v quản lý ể ạt ợ tối hó lợi nhuận; ii)
Mụ ti u sử dụn l o n m t h kinh tế ị hạn hế; iii) Chi phí ố ịnh tr n m t
n vị sản phẩm o; iv) Mụ ti u ải thiện quy tr nh nh t ị iới hạn; v) Khả
n n dạn hó sản xuất ị hạn hế Tuy nhi n, các nông trại nhỏ ó thể ạt ợ lợi thế n y n h h nh th nh tổ hứ hiệp h i hợp t [109]
Sự li n kết ủ n n trại nhỏ d ới nhiều h nh thứ kh nh u l m t nh n
tố qu n trọn ể iúp họ ó ợ nhữn lợi thế m họ kh n thể ó ợ nếu ứn
ri n lẻ Tron m t xã h i mở với nền kinh tế thị tr n , sự li n kết n y lại n hết
sứ ần thiết ể iúp n n h ắn kết với yếu tố thị tr n B n h li n kết với nh u, các nhóm n n h ó thể mu vật t ầu v o với khối l ợn lớn ó i rẻ
h n, n n n sản với khối l ợn lớn với i o h n, hi phí i o dị h thấp h n, ải thiện tính ạnh tr nh v quyền iều nh trả i ( r inin pow r) Sự li n kết n giúp n n h t n khả n n m ph n với thị tr n ầu v o nh n n h n , tổ
hứ tín dụn ; nh un ấp vật t ầu v o v nh thu mu n n sản Điều n y
n ồn n hĩ với việ t n khả n n tiếp ận thị tr n ủ n n d n[114]
Th o Đặn Kim S n (2006) [39] [40] th ph t triển kinh tế h s u khi tạo r kết quả tốt về n n xã h i v ph t huy n i lự ủ n i sản xuất nhỏ, n y lại ứn
tr ớ vòn lẩn quẩn ủ sản xuất nhỏ tr ớ nền kinh tế h n hó lớn Để n n th n
ó thể v n l n, hỉ ó on n ph t triển h nh thứ kinh tế hợp t mới ể
t n khả n n th n l ợn , khả n n ạnh tr nh, khả n n tự vệ tron ối ảnh ạnh tr nh y ắt ủ to n ầu hó v n n hiệp hó phải thu hút h tiểu n n
Trang 38kh n thể trở th nh tr n trại v do nh n hiệp n n th n v o kinh tế hợp t Tuy nhiên, vẫn phải khẳn ịnh kinh tế h l hủ ạo tron ph t triển n n n hiệp, nông
th n tron t nh h nh hiện n y v tron nhiều n m sắp tới
Th o N uyễn T (2007) [63], khả n n ạnh tr nh ủ n n sản h n hó sản xuất t n n th n òn thấp, n n lự ủ hủ thể kinh do nh n n n hiệp òn yếu, thiếu li n kết h trợ lẫn nh u Th o th n o o hí ủ N n h n ph t triển Châu Á (2005) [23] do tập qu n sản xuất nhỏ n n n n h th n ặp khó kh n tron việ tự tổ hứ v li n kết với nh u ể ùn sản xuất th o hợp ồn , do ó v i trò ủ hiệp h i n nh n hề v li n minh HTX (HTX) l v ùn qu n trọn
2.1.2.2 Doanh nghiệp
Do nh n hiệp l m t tổ hứ sản xuất m tại ó n i t kết hợp yếu tố sản xuất ( ó sự qu n t m i ả ủ yếu tố) kh nh u do nh n vi n ủ n
ty thự hiện nh m n r tr n thị tr n nhữn sản phẩm h n hó h y dị h vụ ể nhận ợ khoản tiền h nh lệ h iữ i n sản phẩm với i th nh ủ sản phẩm
ấy L ru và Caillat (1992) [111]: “Do nh n hiệp l m t n ồn n i sản xuất r nhữn ủ ải Nó sinh r , ph t triển, ó nhữn thất ại, ó nhữn th nh n , có lúc
v ợt qu nhữn th i k n uy kị h v n ợ lại ó lú phải n n sản xuất, i khi
ti u von do ặp phải nhữn khó kh n kh n v ợt qu ợ ”
Th o Luật do nh n hiệp n m 2014: “Do nh n hiệp l tổ hứ ó t n ri n , có
t i sản, ó trụ sở i o dị h, ợ n ký th nh lập th o quy ịnh ủ Ph p luật nh m
mụ í h kinh do nh” C n ứ v o ản hất kinh tế ủ hủ sở hữu n i t hi
do nh n hiệp th nh: “Do nh n hiệp hợp d nh, do nh n hiệp t nh n, do nh n hiệp TNHH” (Điều 1, Luật Do nh n hiệp, 2014) C n th o iều 1 n y n ứ v o h nh thứ ph p lý, hi do nh n hiệp th nh: “C n ty TNHH 1 th nh vi n, Công ty TNHH
2 thành vi n trở l n, n ty ổ phần, n ty hợp d nh, do nh n hiệp t nh n” [22]
Tuy hỉ l m t yếu tố ủ mối qu n hệ h i n tron n n n hiệp hợp ồn ,
nh n nhữn đặc điểm của doanh nghiệp chế biến nông sản sẽ quyết định mọi mặt
của hợp đồng (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]
Tr ớ ti n, th nh n hỉ ến với nhữn
do nh n hiệp thự sự l m n ó hiệu quả, ó m kết l u d i v huẩn ị ầu t k
l ỡn Qu n hệ hợp ồn hỉ ó thể diễn r tr i hảy v th n suốt nếu do nh n hiệp
ó thị tr n ầu r ổn ịnh duy tr khả n n ạnh tr nh tr n thị tr n , ặ iệt ối với n n sản xuất khẩu (N uyễn Đ Anh Tuấn, 2006) [65]
Trang 39
Do nh n hiệp hế iến n n sản ó qui m n lớn, khi v o vụ thu mu
n uy n liệu n n sản th n diễn r tron m t th i i n n ắn m n tính th i vụ th tần số un ứn n o Đến l ợt nó tần số un ứn n o th tính ấp nh tron kh u n uy n liệu n nhiều v th o ó nhu ầu ần thự hiện ph n thứ li n kết với n n d n n rõ nét (Kurt, Johann, 2007) 145]
Sản phẩm do do nh n hiệp hế iến r n ó tính ph n iệt th m y mó thiết ị hế iến phải ó tính huy n iệt o th o ó khả n n huyển ổi n n n
ủ t i sản ó n khó kh n l m ho do nh n hiệp phải lệ thu v o loại n uy n liệu dùn ể sản xuất r sản phẩm ó tính ph n iệt o Điều ó ắn hặt do nh
n hiệp với qu n hệ li n kết với n n d n (Kurt, Johann, 2007) [145]
Do nh n hiệp hế iến ó tr nh n n hệ hế iến o sẽ òi hỏi ti u huẩn hất l ợn n n sản n uy n li u ó ồn ều về kí h ỡ, ồn nhất về thành phần hó , lý v do ó phải thự hiện truy xuất n uồn ố xuất xứ Để l m ợ iều ó rất ần li n kết với n n d n v iều khoản hợp ồn về hất l ợn sẽ rất
hi tiết v phải ợ kiểm so t hặt hẽ, Hussain, N (2000) [131]
Do nh n hiệp hế iến ó trình độ kỹ thuật công nghệ sản xuất nông nghiệp
o ó thể m n lại ho n n d n hợp ồn m t h i lớn ể tiếp thu tiến kho
họ k thuật, n n o hất l ợn sản phẩm v nh ó do nh n hiệp ó thể mu n n sản ho n n d n hợp ồn ở m t mứ i o h n hẳn thị tr n v l m t n khả
n n th nh n tron ph n thứ li n kết với n n d n (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]
Cuối ùn , ần phải ề ập ến v i trò ủ các công ty đa quốc gia tron việ
thự hiện ph n thứ n n n hiệp hợp ồn v họ l n i i ti n phon , nòn ốt
ho việ thự hiện li n kết kinh tế với n n d n ở n ớ n ph t triển v họ ó
tr nh kho họ n n hệ o v ó nhu ầu về loại y trồn mới, vật nu i mới kh n ó ở ị ph n sở tại (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]
Trang 40n hiệp thu sở hữu v thu quyền kiểm so t ủ nhữn n i sử dụn dị h vụ do HTX un ấp hoặ ủ nhữn n i l m việ ở ó Khí ạnh kh nh u li n qu n
ến HTX l trọn t m ủ n hi n ứu tron lĩnh vự kinh tế HTX
HTX (HTX) n n n hiệp ã ón v i trò qu n trọn tron ph t triển n n
th n th n qu việ ph t triển hoạt n n n n hiệp ở n ớ (N uyễn Mậu Dung, 2011) [76][120] HTX n óp phần tạo r việ l m, ph t triển thị tr n , ải thiện thu nhập khu vự n n th n n nh tron việ tiếp ận dị h vụ xã h i
ho n i d n (Chambo, 2009) [20] HTX n n n hiệp n ợ x m nh l nhữn
tổ hứ qu n trọn nhất tron việ h trợ ph t triển n n th n nói hun v n n
n hiệp nói ri n (N uyễn Mậu Dun , 2011) [120] Ở Việt N m, HTX n n n hiệp
n hính thứ ợ h nh th nh v ph t triển t ầu nhữn n m 1958 ến nay (N uyễn V n Nghiêm, 2006) [157]
Th o Luật HTX n m 2012[75]
: HTX l tổ hứ kinh tế tập thể, ồn sở hữu, có
t h ph p nh n, do ít nhất 07 th nh vi n tự n uyện th nh lập v hợp t t n trợ lẫn nh u tron hoạt n sản xuất, kinh doanh, tạo việ l m nh m p ứn nhu ầu hun ủ th nh vi n, tr n sở tự hủ, tự hịu tr h nhiệm, nh ẳn v d n hủ tron quản lý HTX Li n hiệp HTX l tổ hứ kinh tế tập thể, ồn sở hữu, ó t h pháp nhân, do ít nhất 04 HTX tự n uyện th nh lập v hợp t t n trợ lẫn nh u tron hoạt n sản xuất, kinh do nh nh m p ứn nhu ầu hun ủ HTX thành viên, tr n sở tự hủ, tự hịu tr h nhiệm, nh ẳn v d n hủ tron quản lý li n hiệp HTX Khi HTX, li n hiệp HTX ph t triển ến tr nh o h n th sẽ h nh thành
do nh n hiệp ủ HTX, li n hiệp HTX; do nh n hiệp ủ HTX, li n hiệp HTX hoạt n th o Luật do nh n hiệp[22]
HTX tron lĩnh vự h n nu i l h nh thứ li n kết n n iữ nh h n nuôi Thông qua HTX, nh sản xuất ó thể th m i v o qu tr nh li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm h n nu i Nhiều HTX ã mở r n hoạt n về phí s u
nh un ấp dị h vụ ầu v o ho h h n nu i v mở r n hoạt n về phí
tr ớ nh hoạt n m rk tin , hế iến v ti u thụ Đ n lự hủ yếu thú ẩy
h nh th nh HTX xuất ph t t nhận thứ sự thiếu n n quyền lự h n l hi phí
i o dị h Tuy nhi n ể HTX hoạt n hiệu quả v ạt ợ mụ ti u hun ủ