1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng

272 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Kết Trong Sản Xuất Và Tiêu Thụ Sản Phẩm Sữa Bò Ở Tỉnh Lâm Đồng
Tác giả Trần Vĩnh Hoàng
Người hướng dẫn TS. Bảo Trung, TS. Lý Vinh Quang
Trường học Viện Hàn Lâm Khoa Học Xã Hội Việt Nam
Chuyên ngành Quản lý Kinh tế
Thể loại Luận án tiến sĩ kinh tế
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI... VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1...

Trang 1

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

Trang 2

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

1 TS BẢO TRUNG

2 TS LÝ VINH QUANG

Hà Nội, 2022

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i xin m kết Luận n n y h t n ợ n p ho ất k m t h n tr nh

ấp n tiến s n o n nh ho ất k m t h n tr nh ấp n n o kh

T i n xin m kết r n ản luận n n y l n tr nh n hi n ứu ủ riêng

t i C số liệu kết quả n u tron luận n l trun thự Nhữn t liệu ợ sử dụn trong luận n ó n uồn ố v trí h dẫn rõ r n

TÁC GIẢ LUẬN ÁN

Trần Vĩnh Hoàng

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC HÌNH MINH HỌA viii

DANH MỤC BẢNG BIỂU ix

DANH MỤC PHỤ LỤC x

MỞ ĐẦU 1

CHƯ NG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU 7

1 1 TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP 7

1.2 CÁC NGHIÊN CỨU VỀ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP 12

1 3 KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU 23

TÓM TẮT CHƯ NG 1 24

CHƯ NG 2: C SỞ KHOA HỌC VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN 25

2 1 LÝ THUYẾT VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ 25

2 1 1 Bản hất v ặ tr n ủ li n kết v li n kết kinh tế 25

2 1 2 C th nh phần th m i 29

2 1 3 C h nh thứ li n kết 35

2 1 4 V i trò ủ li n kết với việ ph t triển n n n hiệp 48

2 1 5 C n uy n tắ ản ủ li n kết kinh tế 50

2 1 6 C iều kiện h nh th nh li n kết kinh tế 51

2 2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN 55

2 2 1 C yếu tố n n o i 55

2 2 2 C yếu tố n tron 57 2.3 VAI TRÕ CỦA NHÀ NƯỚC TRONG LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT –

Trang 5

TIÊU THỤ NÔNG SẢN 59

2 4 KINH NGHIỆM TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 61

2.4 1 Kinh n hiệm tr n thế iới 61

2 4 2 Kinh n hiệm tại việt n m 64

2.4 3 B i họ kinh n hiệm 66

TÓM TẮT CHƯ NG 2 67

CHƯ NG 3: MÔ HÌNH VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 68

3 1 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 68

3 2 GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 69

3 3 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU 70

3 3 1 Gi i oạn m t: N hi n ứu ịnh tính 72

3 3 2 Gi i oạn h i: N hi n ứu ịnh l ợn s 72

3 3 3 Gi i oạn : N hi n ứu ịnh l ợn hính thứ 73

3 3 4 Gi i oạn ốn: Đề xuất iải ph p 73

3 4 MẪU NGHIÊN CỨU 73

3 4 1 X ịnh kí h th ớ mẫu 73

3.4 2 Ph n ph p họn mẫu 74

3 5 THANG ĐO NGHIÊN CỨU 74

3 5 1 X y dựn th n o 75

3 5 2 Điều hỉnh th n o 77

3.5.3 N hi n ứu ịnh l ợn s 79

3 5 4 Kiểm tr tin ậy ủ th n o 80

3 5 5 Kiểm tr hiệu lự ủ th n o 86

3 6 ĐIỀU CHỈNH MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 89

3 6 1 M h nh n hi n ứu mới 89

3 6 2 Giả thuyết n hi n ứu s u khi iều hỉnh m h nh 89

TÓM TẮT CHƯ NG 3 91

CHƯ NG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 92

4 1 TÌNH HÌNH LIÊN KẾT SX-TT SỮA Ở LÂM ĐỒNG 92

4 1 1 Giới thiệu về n nh h n nu i tỉnh L m Đồn 92

Trang 6

4 1 2 Thự trạn m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ n nh h n nu i

tại tỉnh L m Đồn 94

4.1.3 Ưu nh ợ iểm m h nh li n kết hiện tại 100

4 2 THỐNG KÊ MẪU 102

4 2 1 Mẫu khảo s t li n kết dọ 102

4 2 2 Mẫu khảo s t li n kết n n 104

4 3 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ 106

4 3 1 M h nh thứ nhất: Li n kết n n 106

4 3 2 M h nh thứ h i: Li n kết dọ 110

4 4 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BIẾN ĐỊNH TÍNH ĐẾN LIÊN KẾT 114

4 4 1 Sự kh iệt về li n kết iữ nhóm h nh thứ hoạt n 114

4 4 2 Sự kh iệt về li n kết th o th i i n li n kết 115

4 4 3 Sự kh iệt về li n kết th o quy m vốn 115

4 4 4 Sự kh iệt về li n kết th o v i trò tron hu i li n kết 116

4 4 5 Sự kh iệt về li n kết th o số l ợn l o n 116

4 5 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH CÁC GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 117

4 6 THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 118

4 6 1 C yếu tố ảnh h ởn 118

4 6 2 Ảnh h ởn ủ yếu tố ến li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ bò 124

4 6 3 Đ nh i thực trạng liên kết trong sản xuất -tiêu thụ sản phẩm sữa bò tại L m Đồng 126

TÓM TẮT CHƯ NG 4 128

CHƯ NG 5: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM SỮA BÕ TẠI LÂM ĐỒNG 129

5.1 BỐI CẢNH KINH TẾ TRONG NƯỚC VÀ THẾ GIỚI 129

5 1 1 Bối ảnh thế iới 129

Trang 7

5 1 2 Bối ảnh tại Việt N m 129

5.2 QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT VÀ CƠ SỞ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 130

5.2.1 C qu n iểm 130

5 2 2 C sở ề xuất nhữn iải ph p 131

5 3 NHÓM GIẢI PHÁP CHO PHÁT LIÊN KẾT GIŨA CÁC HỘ CHĂN NUÔI – LIÊN KẾT NGANG 133

5 3 1 Giải ph p t ó quản lý nh n ớ th ng qua chính sách 133

5 3 2 Giải ph p n n o n n lự h h n nu i th m i li n kết 138

5 3 3 Giải ph p ồn v n n o n n lự sở hạ tần 140

5 4 NHÓM GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT GIŨA CÁC HỘ CHĂN NUÔI, HTX, THT VÀ DOANH NGHIỆP – LIÊN KẾT DỌC 140

5 4 1 Giải ph p về hính s h 140

5 4 2 Giải ph p về n n o n n lự ho hủ thể th m i v o li n kết sản xuất – ti u thụ n n sản 146

5 4 3 Giải ph p về x y dựn sở hạ tần v ph t triển thị tr n dị h vụ h trợ ho n n h 147

KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 8

MỞ ĐẦU

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

Li n kết kinh tế l m t xu h ớn tất yếu ủ hủ thể kinh tế, ặ iệt l tron i i oạn thị tr n n y n ạnh tr nh y ắt Đối với sản xuất v ti u thụ

n n sản, hủ thể hính th m i v o qu tr nh sản xuất l h n n d n Nếu

kh n li n kết lại với nh u th với quy m nhỏ, vốn ầu t thấp, tr nh kho họ k thuật lạ hậu, n uồn nh n lự , vật lự òn hạn hế, sẽ rất khó kh n ể tồn tại v ph t triển Đối với do nh n hiệp, nh li n kết với n n h , do nh n hiệp ó n uồn

un ứn ầu v o ổn ịnh, dễ d n mở r n vùn n uy n liệu, iảm hi phí trun gian trong quá trình thu mua Còn HTX, THT ón v i trò trun i n tron li n kết

Nh n ớ v nh kho họ óp phần thú ẩy li n kết ền vữn v n y n ph t triển về quy m v hất l ợn Tuy nhi n, do ặ thù ủ t n nhóm, nhiều hủ thể

h nhận thứ ợ lợi í h v nhu ầu ứ thiết ủ li n kết N n h òn nhiều hạn

hế về nhận thứ , do nh n hiệp òn ặp khó kh n về hế li n kết… Do vậy hiệu quả ủ hoạt n li n kết tron sản xuất v ti u thụ n n sản òn h o Tỷ lệ

n n sản ợ ti u thụ th n qu hợp ồn o ti u, li n kết sản xuất kh thấp, còn

ó hiện t ợn nh n i n n d n v kể ả Do nh n hiệp “ ẻ kèo” vẫn xảy r , nhữn sản phẩm n n sản ị ổ ỏ do Do nh n hiệp kh n thu mu h y ép i …

Việt N m ó nhiều n uồn t i n uy n tự nhi n dồi d o ho việ ph t triển

n nh h n nu i, tuy nhi n hiện n y n nh h n nu i Việt N m vẫn h ph t triển hết tiềm n n v phải ối diện với rất nhiều trở n ại t việ ạnh tr nh với quố

i ph t triển n n n hiệp kh , nhất l khi hún t th m i hiệp ớ FTA với nhữn n ớ ó thế mạnh về n n sản nh : EVFTA, AANZFTA, CPTPP… Áp lự

l n mặt hàn n n sản ủ Việt N m n y n y ắt Cùn với ó, tập qu n sản xuất m nh mún, nhỏ lẻ, thiếu nhữn li n kết ền hặt iữ hủ thể tron

hu i i trị sản xuất – ti u thụ l lự ản ho qu tr nh ạnh tr nh v h i nhập ủ

n nh n n n hiệp nói hun v h n nu i nói ri n

Chính phủ n ã ó nhữn h nh n thiết thự thú ẩy li n kết tron sản xuất ti u thụ n n sản, n y 26/4/2002 hính phủ n h nh quyết ịnh số

Trang 9

về hính s h khuyến khí h ph t triển hợp t , li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm n n n hiệp nh m t n n li n kết

Nhận thứ ợ tầm qu n trọn ủ vấn ề tr n, t i ã họn n hi n ứu ề t i

“Liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh Lâm Đồng” làm

luận n Tiến sĩ Kinh tế, huy n n nh Quản lý Kinh tế

2 MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN

2.1 Mục đích và nhiệm vụ nghiên nghiên cứu

Mụ ti u hính ủ luận n l t m r iải ph p ẩy mạnh li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ bò tại L m Đồn Để ạt ợ mụ ti u hính n y, t iả x ịnh m t

số mụ ti u ụ thể s u:

Thứ nhất l hệ thốn hó lý luận li n qu n ến li n kết sản xuất – ti u thụ

sản phẩm n n n hiệp nói hun , sản phẩm sữ bò ở L m Đồn nói riêng

Thứ hai, t m hiểu thự trạn li n kết tron sản xuất ti u thụ sản phẩm sữ bò

ở L m Đồn X ịnh yếu tố ảnh h ởn ến li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ

bò v mứ ảnh h ởn ủ yếu tố ó

Thứ ba l ề xuất iải ph p, hế hính s h h trợ ph t triển, li n kết tron sản xuất - ti u thụ sản phẩm sữ bò ở L m Đồn

Trang 10

2.2 Câu hỏi nghiên cứu

T nhữn n i dun ã tổn qu n t n tr nh n hi n ứu i tr ớ , tron luận n n y, t iả x ịnh m t số u hỏi n hi n ứu ặt r nh s u:

Thực trạng về liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở L m Đồng?

– Có những yếu tố nào ảnh h ởn ến liên kết trong SX-TT sản phẩm sữa bò ở

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Đối t ợn n hi n ứu là nhữn vấn ề lý luận v thự tiễn về li n kết, yếu

tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm sữ bò tại tỉnh L m Đồn Kh h thể n hi n ứu l n n h , HTX, do nh n hiệp v nh quản lý, nhà kho họ

Phạm vi n hi n ứu về kh n i n ủ luận n l tại ị n tỉnh L m Đồn

Về th i i n l dữ liệu li n qu n ến sản xuất ti u thụ sản phẩm sữ bò ủ L m

ồn tron n m n m ần y (2016-2021) o ồm ả dữ liệu thứ ấp v s ấp

Đối t ợn khảo s t l : nhữn n n h h n nu i ò sữ ó và không tham gia HTX.THT; ại diện do nh n hiệp hế iến sữ nh : Vinamilk, DalatMilk ; Các doanh nghiệp ó th m i v o hu i sản xuất - ti u thụ sản phẩm sữ ò tại ị

Luận n ợ n hi n ứu dự tr n ph n ph p luận ủ họ thuyết M rx–

L nin, o ồm phép iện hứn duy vật v ph n ph p luận duy vật lị h sử Th o

ó, vấn ề về li n kết, li n kết sản xuất – ti u thụ tron n n n hiệp, yếu tố ảnh h ởn ến sự th nh n ủ li n kết sản xuất – ti u thụ ủ sản phẩm sữ bò

Trang 11

ợ n hi n ứu ở trạn th i vận n v ph t triển tron mối qu n hệ kh n t h r i với yếu tố kinh tế, hính trị, xã h i, n n hệ Tron qu tr nh n hi n ứu, luận

n òn dự tr n sở ph p luật v hính s h, qu n iểm, ịnh h ớn ủ Đản

v Nh n ớ về n n n hiệp tron nền kinh tế thị tr n th o ịnh h ớn xã h i hủ

n hĩ ở Việt N m

4.2 Phương pháp nghiên cứu

Để trả l i u hỏi n hi n ứu, luận n ợ n hi n ứu ởi ph n ph p ịnh tính v ịnh l ợn kết hợp C ph n ph p n hi n ứu ụ thể ợ sử dụn

ể thự hiện luận n o ồm:

- Ph n ph p t m kiếm, tổn hợp v ph n tí h t i liệu: n hi n ứu

i o tr nh, t i liệu, kết quả n tr nh n hi n ứu tron v n o i n ớ về li n kết sản xuất – ti u thụ ủ sản phẩm n n n hiệp

- Ph n ph p tổn hợp, ph n tí h, khảo s t thự tế, so s nh ối hiếu: tr nh

C ớ thự hiện v việ vận dụn k thuật thu thập dữ liệu và phân tích

ợ tiến h nh qu h i i i oạn n hi n ứu ịnh tính v n hi n ứu ịnh l ợn Do kết quả n hi n ứu t n hi n ứu tr ớ òn nhiều ý kiến kh nh u tại m i khu

vự n hi n ứu, ối t ợn n hi n ứu kh nh u n n n hi n ứu ịnh tính ợ thự hiện tr ớ

- Nghiên cứu định tính: Nhữn n i th m i tron n hi n ứu n y o ồm

m t số huy n i v nh kho họ Số l ợn n i ợ phỏn vấn trự tiếp l 10

Trang 12

- Nghiên cứu định lượng: i i oạn n y ợ tiến h nh qu h i i i oạn l

nghiên ứu s v n hi n ứu hính thứ Gi i oạn n hi n ứu s , dự tr n

mụ ti u n hi n ứu, lý thuyết về li n kết, v th n o lý thuyết t n ứn ể

h nh th nh m h nh n hi n ứu Tiếp th o l i i oạn n hi n ứu hính thứ ợ thự hiện n ph n ph p ịnh l ợn th n qu việ khảo s t dự tr n ản u hỏi ợ thiết kế sẵn ửi p vi n ó li n qu n

5 ĐÓNG GÓP MỚI VỀ KHOA HỌC CỦA LUẬN ÁN

Về mặt thuật n ữ, chuẩn hó m t số thuật n ữ li n qu n ến li n kết tron

SX-TT sản phẩm n n n hiệp

Về mặt kho họ , qu việ n hi n ứu ề t i, n tr nh kho họ ủ

họ iả ở Việt N m v tr n thế iới ùn h ớn với Luận n ã x y dựn mô hình phân tí h nh n tố ảnh h ởn ến li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ ò

Thông qua m h nh ph n tí h ịnh l ợn , nh m khẳn ịnh yếu tố ảnh

h ởn v mứ ảnh h ởn ủ yếu tố tới sự li n kết trong SX-TT sản phẩm sữ

bò tại Tỉnh L m Đồn m tr ớ ó n tr nh n hi n ứu hỉ sử dụn ịnh tính hoặ ịnh l ợn nh n hỉ d n lại ở mứ thốn k m tả

Ph t hiện nhữn yếu tố ảnh h ởn n u tr n ùn mứ ảnh h ởn ủ nó tới

li n kết tron SX-TT sản phẩm sữ ò tại L m Đồn , ồn th i chỉ r ảnh h ởn ủ iến ịnh tính ến h nh thứ li n kết n n v dọ

Về thự tiễn, ề xuất nhóm iải ph p ho th nh n ủ li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ bò tại L m Đồn , ó l : (1) Nhóm iải ph p về t ó quản lý nh n ớ th n qu hính s h, (2) Nhóm iải ph p n n o n n lự hủ thể

th m i li n kết (3) Nhóm iải ph p ồn v n n o n n lự sở hạ tần

6 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN

Về mặt lý luận, luận n tổn hợp sở lý luận về li n kết trong sản xuất ti u

thụ o ồm kh i niệm, m h nh li n kết tron sản xuất – tiêu thụ n n sản

Về mặt thực tiễn, tính mới o l n tr nh n hi n ứu lần ầu ti n l ợn

hóa v o l n mứ ảnh h ởn ủ yếu tố ến li n kết tron sản xuất – tiêu thụ sản phẩm sữ bò ủ L m ồn luận n óp phần tr n ị nhữn kiến thứ ần

Trang 13

thiết ho qu n quản lý nh n ớ , các hủ thể li n kết ể họ ó th m th ng tin

ần thiết khi quyết ịnh li n kết v ph t triển mối qu n hệ n y

7 KẾT CẤU CỦA LUẬN ÁN

N o i phần mở ầu, kết luận v d nh mụ t i liệu th m khảo, luận n ồm các phần sau:

Chương 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu

N i dun h n n y iới thiệu n hi n ứu tron v n o i n ớ về nhữn hình thứ li n kết v nhữn nh n tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n n n hiệp nói hun v sản xuất sữ bò nói riêng

Chương 2: Cơ sở khoa học về liên kết trong sản xuất và tiêu thụ nông sản

Tron h n n y, t iả tổn hợp kh i niệm, ịnh n hĩ , họ thuyết li n qu n

ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n n n hiệp, ph n loại qu n hệ li n

kết n nh ề ập ến kinh n hiệm ph t triển li n kết tron n ớ v quố tế

Chương 3: Mô hình và phương pháp nghiên cứu N i dun ủ h n n y

l vấn ề li n qu n ến ph n ph p n hi n ứu m t iả sử dụn nh m ạt

ợ mụ ti u n hi n ứu ủ luận n C n i dun n y o ồm t việ x y dựn

m h nh, thiết lập iả thuyết n hi n ứu, quy tr nh n hi n ứu, x y dựn v kiểm

ịnh th n o, ph n tí h mẫu n hi n ứu

Chương 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận Sau khi ã x y dựn ợ

th n o yếu tố ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm, t iả tập trun ph n tí h mối qu n hệ iữ yếu tố v mứ ảnh h ởn , ồn th i t m r

sự kh iệt iữ nhóm nh n tố, ụ thể tron luận n n y là th nh phần tron mối qu n hệ li n kết tron SX-TT

Chương 5: Đề xuất giải pháp liên kết trong sản xuất – tiêu thụ sản phẩm sữa bò tại Lâm Đồng Ch n n y l r iải ph p nh m t n n li n kết

dự tr n kết quả n hi n ứu tại h n 4 v kết luận hun ho ả luận n N i dun

o ồm việ tổn kết n hi n ứu, r nhận xét v ề xuất Cuối ùn l việ

m tả nhữn kết quả ã thự hiện ợ v nhữn ón óp ủ luận n về mặt kho

họ , ph n ph p n nh ý n hĩ thự tiễn

Trang 14

CHƯ NG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

1.1 TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

Tr n thế iới n nh ở Việt N m, vấn ề “li n kết tron sản xuất – tiêu thụ sản phẩm” tron n nh n n n hiệp nói hun , tron h n nu i ò sữ v sản xuất sữ nói

ri n ã ợ nhiều nh kho họ n hi n ứu v n ố nhiều n tr nh kho họ

C n hi n ứu tập trun v o m h nh li n kết iữ n n h với nh u v

li n kết n n h với thị tr n N n h ợ x m l hủ thể hính ể li n kết sản xuất với ti u thụ n n sản Th o E ton v Sh ph rd (2001) [121], kết nối n n h với thị tr n ó thể l sự sắp ặt tổn thể hoạt n t rất nhỏ ến rất lớn Điều n y

ó n hĩ mối qu n hệ kinh do nh iữ n n h v ối t l qu n hệ l u d i th n

qu m t h nh thứ li n kết n o ó E ton v Sh ph rd (2001) [121] nhận diện h nh thứ li n kết iữ n n h với thị tr n o ồm 6 h nh thứ : (1) li n kết iữ n n

h với th n nh n ị ph n (th n l i); (2) li n kết iữ n n h với n i n lẻ; (3) li n kết th n qu ại diện n n d n; (4) li n kết th n qu HTX; (5) li n kết

iữ n n h v nh hế iến; (6) li n kết iữ n n h với nh xuất khẩu

M t n hi n ứu tại K ny ho thấy, m h nh li n kết iữ nh m y

hế iến sữ t nh n với n n h h n nu i ò sữ ph t triển rất mạnh Đồn

Trang 15

Runsten, Key ã n hi n ứu h i h nh thứ li n kết, ó l : Li n kết n hợp

ồn sản xuất (produ tion ontr t) v hợp ồn o ti u (M rk tin ontr t) iữ

n i h n nu i v do nh n hiệp hế iến tron n nh h n nu i ợ ph t triển tại

Ho K (Runsten, Key, 1999) [136] H i loại hợp ồn n y ó kh nh u về quyền quyết ịnh ối với tr n trại h n nu i M h nh hợp ồn sản xuất n ó xu h ớn ph t triển mạnh Số l ợn n i h n nu i lợn thịt th o hợp ồn t n t 11% n m 1998

l n 34% n m 2002 v sản l ợn t n t 22% l n 63% tron ùn th i i n t n ứn trên (Runsten, Key, 1999) [136] Tron tr n trại h n nu i lớn th n ó xu h ớn

sử dụn m h nh o ti u l hủ yếu Tron m h nh o ti u, tr n trại hỉ ký hợp

ồn n sản phẩm với số l ợn , i ả v hất l ợn ợ quy ịnh tr ớ ; òn mọi quyết ịnh tron h n nu i do n i h n nu i quyết ịnh A ri ultur l ontr ts hoặ Contr t f rmin l thuật n ữ tiến Anh “li n qu n ến nhữn hợp ồn m n i

n n d n sử dụn ể huyển i o n n sản t tr n trại ho n i mu nh nh m y

hế iến, n i n u n, n i n lẻ hoặ tr n trại kh ” Adbi-Unescap Regional (2004) [84], McDonald et al., (2004) [147] Hợp ồn sản xuất hoặ sản xuất th o hợp

ồn ợ hiểu l thỏ thuận iữ n i n n d n v n i hế iến ể sản xuất v

un ứn sản phẩm n n n hiệp với khối l ợn , hất l ợn v mứ i ịnh tr ớ Chứ n n hính ủ hợp ồn l tạo sở ể x y dựn mối qu n hệ li n kết iữ

N m M Tuy nhi n, m t số n ớ hầu nh kh n ó hính s h n o rõ r n nh Hoa

K Việ li n kết iữ n i h n nu i v nh hế iến, ti u thụ do ối t tự thỏ thuận v nh n ớ kh n n thiệp v o v n kh n ó hính s h h trợ ể ph t triển m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i

Ở Việt Nam, N uyễn Trọn Kh n (2004) [20] tron “N hi n ứu về li n kết

iữ do nh n hiệp v n i h n nu i lợn thịt vùn Đồn n S n Hồn (ĐBSH)”

ã ph n tí h m h nh li n kết iữ n i h n nu i với do nh n hiệp hế iến trự tiếp hoặ qua trung gi n, ó hợp ồn h y kh n ó hợp ồn N hi n ứu n ã hỉ

Trang 16

r lợi í h ủ nhữn t nh n th m i li n kết, sự ph n phối lợi í h iữ n th m

i th o h nh thứ hợp ồn , kh n ó hợp ồn , li n kết trự tiếp iữ n i sản xuất

v n i hế iến, li n kết iữ n i hế iến v n i ti u thụ th n qu tổ hứ trung gian là các HTX n n n hiệp v h i nhữn n i h n nu i

Tron n hi n ứu ủ Bùi Thị N (2013) [156]

về li n kết sản xuất sữ tron luận n Tiến sĩ về i m s t hi phí tại tr n trại ò sữ ể thú ẩy hu i i trị

sữ t i ở miền Bắ Việt N m ợ thự hiện tại Đại họ Liè - Gembloux Agro- Bio T h ủ Bỉ v n hi n ứu tại Tỉnh S n L N hi n ứu un ấp m t m h nh thí h hợp ể thiết lập m t hệ thốn quản lý hiệu suất sữ t m t qu n lập thông qua chi phí giám sát

N hi n ứu khẳn ịnh r n m t hu i i trị ó thể ợ thú ẩy th n qu việ t n n li n kết v li n kết kinh do nh t nh n T n n li n kết kinh

do nh th o hiều dọ phụ vụ m t số mụ í h: (1) li n kết do nh n hiệp nhỏ với hợp ồn m i iới i trị sản phẩm o với kh h h n tron n ớ hoặ quố

tế Điều n y o ồm ủn ố vị thế hợp ồn ủ nh sản xuất nhỏ ể ải thiện việ ph n hi lợi í h ó lợi ho do nh n hiệp un ấp thu nhập ho n i

n hèo; (2) n n o hiệu quả, iảm hi phí i m s t hợp ồn v hi phí th n tin v

x y dựn niềm tin iữ ối t kinh do nh Khi hu i i trị n n ấp t truyền thốn l n i trị sản phẩm, loại mối qu n hệ hợp ồn iữ nh un ấp v

n i mu ph t triển: H n hó ti u huẩn, hẳn hạn nh n hoặ lú m , hủ yếu

ợ i o dị h tr n thị tr n i o n y, v hất l ợn ti u huẩn ó thể ợ p

Trang 17

ứn ởi nhiều nh sản xuất Cả nh un ấp v n i mu ều ó thể dễ d n huyển ổi iữ ối t th n mại

T iả r yếu tố ản ảnh h ởn ến li n kết sản xuất tron n n

n hiệp ể x m xét l ất, vốn v l o n Đất ó mối li n kết hặt hẽ h n nhiều iữ

sản xuất n n n hiệp v diện tí h ất, n oại tr m t số do nh n hiệp h n nu i th m canh cao (Khai, 2003) [138] Th n th n , ất i l m t tron nhữn t i sản qu n trọn nhất ủ n n d n Việ i t n nắm iữ ất ho phép họ tiếp ận tín dụn dễ

d n h n Nó tạo iều kiện ho họ t n n sản xuất, kh i th lợi nhuận ể t n

quy m , t n thu nhập v thú ẩy mứ sốn ủ họ Vốn, tron n n n hiệp, ề ập

ến (1) ất k t i sản sản xuất n o ợ p dụn tron sản xuất, hẳn hạn nh m y

mó , tò nh hoặ ph n tiện; (2) yếu tố sản xuất nh dự trữ ph n ón, thứ n

h n nu i; (3) n vật sốn , nh vật nu i; hoặ (4) tiền ợ sử dụn ể mu nhữn

n n d n ần ể sản xuất sản phẩm hoặ un ấp dị h vụ ủ họ T n tự nh ất

i, vốn ón m t v i trò qu n trọn tron sản xuất n n n hiệp Nó th n ợ oi

l m t yếu tố kh n hiếm ho h i nh nhỏ ở n ớ n ph t triển N i d n

ở quố i nh vậy rất khó tiếp ận tín dụn , ặ iệt l tín dụn hính thứ (Kh i, 2003)[138] Lao động l ặ tr n iển h nh ủ sản xuất n n n hiệp l sự phụ thu

mạnh mẽ v o l o n i nh T nh trạn n y hiếm u thế kh n hỉ ối với h

i nh nhỏ m ả tr n trại quy m lớn, kh n hỉ ở n ớ n ph t triển m

ả n ớ ph t triển ó sản xuất h n hó (Khai, 2003) [138] T nh trạn n y ó t

n ến hoạt n ủ thị tr n l o n tron n ồn n n d n do ảnh h ởn

ủ nó ối với phí un v ầu ối với l o n ợ trả l n

Về chính sách, giải pháp phát triển liên kết, Bảo Trun (2013) [62] ã thự hiện

ề t i: “N hi n ứu ho n thiện hế, hính s h li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm

h n nu i ở Việt N m” Đề t i ã n hi n ứu: (1) luận iải sở kho họ ủ hế, hính s h li n kết tron sản xuất-ti u thụ: sản phẩm h n nu i; (2) nh i thự trạn

hế, hính s h li n kết tron sản xuất - ti u thụ: sản phẩm h n nu i ở Việt N m hiện

n y; (3) ề xuất nhữn n i dun ho n thiện hế, hính s h nh m thú ẩy li n kết tron sản xuất - ti u thụ: sản phẩm h n nu i ở Việt N m th i i n tới

D n N ọ Thi (2008) [50]

ã thự hiện ề t i “N hi n ứu ề xuất hế, hính s h v iải ph p ph t triển h nh thứ li n kết dọ tron m t số n nh n n

Trang 18

sản hủ yếu” N hi n ứu n y dự tr n h tiếp ận hu i i trị v ã ề xuất m

h nh li n kết dọ ho n nh hè v n nh r u quả Tr n sở ó, ề t i n y ã ề xuất

hế li n kết li n qu n khí ạnh: (1) Thể hế tổ hứ , thể hiện mối qu n hệ

i o dị h ợ quản trị qu thị tr n h y n iện ph p quản trị do nh n hiệp, kèm

th o ó l nhữn r n u iữ thể nh n hủ ạo với thể nh n, t nh n kh ; (2)

hế ph n phối lợi í h, y l hế ph n phối qu i thị tr n h y ph n phối kết hợp nhiều h nh thứ ; (3) thể hế quản lý hất l ợn sản phẩm tron i i oạn kh

nh u; (4) thể hế hi sẻ rủi ro về ầu t ứn tr ớ , rủi ro v lý do t iến ủ thị

tr n ; (5) thể hế phối hợp t nh n n o i hệ thốn li n kết nh t nh n h trợ về kho họ n n hệ, hính quyền ị ph n Đồn th i ề t i ề xuất m t số hính s h ối với h i t nh n hủ yếu l do nh n hiệp hủ ạo v n n h

N uyễn Trọn Kh n (2010) [21]

thự hiện ề t i: “N hi n ứu sở kho

họ ề xuất hính s h t n n li n kết iữ do nh n hiệp hế iến v n i nu i

tr vùn Đồn n s n Cửu Lon ” Đề t i tập trun n hi n ứu v ề xuất hính

s h t n n mối li n kết iữ do nh n hiệp hế iến tr phi l với h nu i

t thự tiễn Bến Tr , Th m luận tại H i thảo: Li n kết ốn nh - iải ph p ản óp phần x y dựn n n th n mới ở ồn n s n Cửu Lon , n y 26/7/2011 [8][16]; Liên

kết bốn nhà xây dựng vùng lúa chất lượng cao ở Hà Nội, Báo nh n d n số r n y

12-10-2010 ã ớ ầu n u l n v i trò, thự trạn ( hủ yếu l hạn hế) ủ mối li n kết

ốn nh tron th i i n qu ở m t số ị ph n v r m t số kiến n hị nh m t n

n h n nữ mối li n kết tron th i i n tới M t số u H i thảo nh : Hội thảo

triển khai đồng bộ các giải pháp phát triển kinh tế nông nghiệp, nông thôn tại Cần Thơ

ngày 10-12-2010 ã nh i nhữn th nh tựu v hạn hế ủ qu tr nh huyển dị h

ấu kinh tế, huyển dị h ấu l o n v x y dựn n n th n mới tron th i i n

Trang 19

qu , ồn th i tập trun ph n tí h, nh i nhóm iải ph p ể ph t triển to n diện,

hiện ại, ền vữn n n n hiệp, n n th n tron th i i n tới, H i thảo X y dựn n n

th n mới ở Đồn n S n Cửu Lon tại Cần Th , th n 12 n m 2012 ã nh i thự trạn x y dựn n n th n mới ủ tỉnh Đồn n S n Cửu Lon , t ó rút

r nhữn hạn hế ể r nhữn iải ph p phù hợp h n tron th i i n tới

C n tr nh n hi n ứu kho họ về h nh thứ li n kết v hính s h, iải ph p ho li n kết tron sản xuất – ti u thụ n n sản ở Việt N m ã ó nhiều,

nh n hủ yếu tập trun v o sản phẩm n nh trồn trọt l hủ yếu Việ n hi n ứu tổn kết m h nh li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i òn hạn hế nh h rõ loại m h nh li n kết th nh n h y thất ại, n i dun li n kết, hế li n kết v hính s h v iải ph p thú ẩy h nh th nh v ph t triển

m h nh li n kết sản xuất v ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i V vậy, ần thiết phải n hi n ứu m h nh li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm n nh h n nu i

m t h to n diện h n

1.2 CÁC NGHIÊN CỨU VỀ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

Nhiều n hi n ứu ủ họ iả i tr ớ ho thấy sự th nh n v thất ại

ủ loại h nh li n kết tr n thị tr n n n n hiệp ã ợ n hi n ứu thự

n hiệm Tuy nhi n, t i liệu hỉ tập trun v o tổ hứ hoạt n v thự hiện nhiệm vụ hính tại th i iểm tiến h nh n hi n ứu T sở lý thuyết n xuất hiện vấn ề l t iả ịnh n hĩ th nh n ủ tổ hứ HTX th o nhữn thuật n ữ rất kh nh u Bruynis v n sự (1997) [100]

ã thự hiện khảo s t thự

n hiệm với 52 HTX tiếp thị ủ Ho K v ph n iệt t m yếu tố th n hốt ể thành

n , dự v o tuổi thọ, t n tr ởn kinh do nh, khả n n sinh lợi v sự h i lòn ủ

th nh vi n C nh n tố nh việ thự hiện quy tr nh o tạo quản lý, thu m t tổn

i m ố to n th i i n i u kinh n hiệm, th n xuy n ph n ổ hính x o o

t i hính ho n quản lý, sử dụn thoả ớ tiếp thị ể ảm ảo m kết về khối

l ợn kinh do nh t th nh vi n v tận dụn n uồn nh n lự ó ý n hĩ qu n trọn với tổ hứ ợ n hi n ứu ạt ợ th nh n

Sexton và Iskow (1988) [176], n i ã x y dựn n hi n ứu xo y qu nh lý thuyết h i nhập th o hiều dọ , ph n iệt nhóm nh n tố th nh n về tổ hứ , t i

Trang 20

hính v hoạt n C t iả ã khảo s t 61 HTX n n n hiệp Ho K v y u ầu nhữn n i ợ hỏi xếp hạn HTX ủ họ tr n th n o th nh n ốn ấp Nhữn yếu tố nh th nh vi n mở, hấp nhận kinh do nh phi th nh vi n, v thu quản

lý to n th i i n t n qu n với sự th nh n n ầm hiểu

Tron n hi n ứu o ồm tổ hứ ã iải t n, Zi nhorn (1999) [189]

n i ã dự tr n n hi n ứu ủ m nh về nh n loại họ kinh tế v Kinh tế họ Thể

hế Mới, tiến h nh m t v i n hi n ứu t nh huốn về mạn l ới sản xuất n n n hiệp tron n nh h n nu i lợn v khảo s t tr n hợp yếu tố thất ại tron việ liên kết Tr h nhiệm lớn nhất ho sự th nh n h y thất ại ủ mạn l ới về mặt th i

i n ho phù hợp với sự sốn òn ợ ho l ủ nh tổ hứ mạn l ới với kiến thứ v lự họn n n d n th m i ó ảnh h ởn ến tính t n hợp C nhóm sản xuất hỉ l m t h ể tổ hứ i o dị h iữ n n d n v n i mu sản phẩm

ủ họ M t h kh l tr o ổi trự tiếp hoặ tr o ổi th n qu m t n i trun

i n C thảo luận về lợi thế so s nh ủ m t h nh thứ tổ hứ so với nhữn h nh thứ kh v x m xét yếu tố n tron lẫn n n o i ó thể tạo iều kiện hoặ ản trở li n kết C nhóm sản xuất ể n hi n ứu ợ hi th nh ốn loại: ( ) nhóm

ã iải t n, ( ) nhóm n hoạt n nh n kh n thự hiện hứ n n hính tron việ tổ hứ ti u thụ hun sản phẩm ủ th nh vi n, ( ) nhóm hoạt

n ó ti u thụ hun , nh n ặp khó kh n với th nh vi n trốn tr nh thỏ thuận nhóm v n sản phẩm r n o i nhóm m kh n ó sự ồn ý ủ nhóm, v (d) nhóm thự hiện ti u thụ hun v kh n ó vấn ề với th nh vi n i n lận quy tắ ủ nhóm C yếu tố li n qu n ến quản trị nhóm d n nh ó t n

h ; (3) Đặ iểm tổ hứ sản xuất; (4) Quy m sản xuất v diện tí h; (5) Quy m

l o n (Gul ti t l , 2007) [216] Andr w th ho r n ốn yếu tố (1) m i tr n kinh tế/ Sự ph t triển ủ thị tr n ; (2) N n lự n n h ; (3) Quy m sản xuất

v diện tí h v (4) Quy m l o n l yếu tố hính ảnh h ởn ến li n kết tron sản xuất n n n hiệp (Andr w, 2007) [87]

Trang 21

M t v i t iả thảo luận về yếu tố ó thể ón óp v o sự h nh th nh HTX th nh n M t yếu tố tron ó l quy m nhóm Mứ hi phí i o dị h ó thể iảm thiểu n h t n tần suất i o dị h Gi o dị h tiến h nh n th n xuy n

h n th hi phí ố ịnh ho m i n vị n thấp (R rdon, B rr tt, 2000) [168] Trong

m t nhóm sản xuất, tần số i o dị h ó thể t n l n th n qu việ t n số l ợn thành viên Thêm vào ó, việ mở r n số l ợn th nh vi n ủ tổ hứ ó thể l m iảm n uy h nh vi h i v trụ lợi n i ởi th nh vi n v nó ến phần

ón óp tron lợi nhuận ủ tổ hứ ho m i nh n thấp h n v hạn hế trụ lợi

n i Nhữn tổ hứ òn tồn tại kh n phải ó nhiều lợi nhuận nhất m l th nh

n nhất tron việ iải quyết vấn ề trụ lợi n i (Kräk l & Sliwk , 2006)

[142] Th m số n y li n qu n hặt hẽ ến hi phí ảnh h ởn m n i th m i ỏ r

ể t n l n hoạt n tron ố ắn nh m y ảnh h ởn l n việ ph n ổ tiền thu qu mứ (Mil rom, 1988) [151] Chi phí ảnh h ởn th n ó xu h ớn o

h n khi th nh vi n tron nhóm ó phần vốn óp lớn h n tron quyết ịnh ợ

r Tuy nhi n, iảm hi phí i o dị h v hi phí ảnh h ởn n h mở r n số

l ợn th nh vi n ủ nhóm l m t n hi phí iều phối n i v hi phí qu n li u V vậy nhóm sản xuất phải hịu hi phí ho hoạt n li n kết ủ n n h v tổ

hứ sản xuất, tiếp thị v quản lý [155] [160] Nh ợ hỉ r ởi Olson (1965) [159], các nhóm lớn h n th khó li n lạ v li n kết h n tron hoạt n ủ họ Kollo k (1998)

[141]

hỉ r r n ó qu nhiều th m số th y ổi son son với quy m nhóm v do ó

nh i t n ủ th m số n y òn rất m hồ

Theo Williamson (1983) [188], chi phí li n kết n i ó thể ợ iảm ởi lãnh

ạo M t iều phối vi n hủ hốt iúp nhóm tiết kiệm ợ to n hi phí truyền tải

th n tin v hi phí r quyết ịnh i o dị h M t v i t iả hỉ r r n hiến l ợ lãnh

ạo n l m t yếu tố tạo iều kiện li n kết Tron trò h i li n kết, lãnh ạo nh

l m t h nh thứ ph n ấp iúp li n kết hoạt n ủ th nh vi n tron m t phần ủ

n n nhiều iểm v do ó iảm hi phí th n l ợn m n i h i phải hi ti u

ể ồn ý v thự hiện m t tron hiến l ợ (Mill r, 1992) [152] C n th o Bin r

và Hoffman (1989) [96], m t v i thoả thuận xã h i ph t sinh nh m t sự n n kh n hiệu quả ủ trò h i lặp lại v kéo d i v kh n i ó thể h ởn lợi t sự th y ổi

n ph n M t nh lãnh ạo ó thể tạo iều kiện li n kết iữ n i h i th n qu

Trang 22

m t n th i ồn th i ể ạt ợ m t sự n n hiệu quả h n Lãnh ạo n ó thể un ấp tiện í h ổ sun t việ li n kết tr o ổi lẫn nh u (Cl l nd, Kin , 1983

[184]; K rl v n sự, 1967 [106]) Do ổ sun tiện í h t li n kết lẫn nh u, ấu trú ho n trả tron trò h i son ề tù nh n ó thể ợ huyển ổi th nh m t trò h i li n kết

C nh lãnh ạo iỏi n ó thể y r mối dọ ho việ tr n phạt nhữn n i

h i trốn tr nh khả thi h n B n sz k v B km nn (2006) [90] [91] ho thấy quyền lự tron việ r quyết ịnh ủ nh lãnh ạo ó li n qu n mật thiết với việ thự hiện iện ph p tr n phạt tron nhóm sản xuất ở B L n Với mối dọ hiệu quả

v d nh tiến thí h hợp, m t nh lãnh ạo với n n lự ợ ề o ó thể sử dụn m t hiến l ợ kí h hoạt ể khởi x ớn v duy tr h nh vi li n kết ủ nhữn n i th o dõi tron trò h i son ề tù nh n ợ lặp lại (B l ssi, Tuk l, 1996) [93] Lãnh ạo

n ó thể ải thiện khả n n qu n s t ối với quyết ịnh v h nh n ủ thành vi n D ới nhữn t nh huốn tr n, i n lận tron thỏ thuận tiềm ẩn trở n n kém hấp dẫn h n (K y, M Brid , 2003) [137] Tuy nhi n, việ ph t triển m t hệ thốn

th n tin ầy ủ iữ ối t n l vấn ề M t nh lãnh ạo ó ảnh h ởn lớn,

ự k iỏi với khả n n nắm ắt th n tin l m t mối dọ ối với sự li n tụ ủ mối qu n hệ tron h nh thứ quản trị h n hợp (M n rd, 2004) [149]

Menard (2004) [149] ã hỉ r ởi việ hi sẻ tiền thu tron h nh thứ h n hợp ẩn hứ n uy ủ h nh vi h i ó khả n n y r nhữn xun t tron mối li n kết Do ó, d nh tính ủ ối t l qu n trọn v lự họn ủ họ l m t yếu

tố th n hốt Tron hầu hết tr n hợp, lự họn ối t dự tr n kinh n hiệm

tr ớ ó tron mối qu n hệ thị tr n , tron thoả thuận h n hợp tr ớ y,

v /hoặ về d nh tiến Do ó, hún t ó thể mon r n ả việ lự họn ối t li n minh v mối qu n hệ kinh do nh tr ớ y sẽ ó ảnh h ởn ến việ h nh th nh nhóm sản xuất th nh n M t lập luận t n tự ợ r ởi Whippl v Frankel (2000) [186] n về li n minh hiến l ợ C n ty th m i khối li n minh ặp vấn ề tron việc huyển ổi mối qu n hệ t ối n hị h s n li n kết; nhữn th y ổi tron nhận thứ , v n ho , v h nh vi ó thể p ảo R o ản lớn nhất

ối với th nh n ủ li n minh l v n ho ủ tổ hứ Đ y l ản trở lớn nhất ho

li n minh, v phải mất m t th i i n d i ể sử ổi thói qu n truyền thốn v niềm tin ủ ối t tron khi p dụn nhữn h thứ mới ể tiến h nh kinh

Trang 23

do nh Th o Ahn v n sự (2001) [85] ho thấy r n , tron m t u thử n hiệm son ề tù nh n, th nh n tron việ li n kết tr n n n u thế th ởn phạt tron nhữn lần tr ớ ó ủ trò h i li n kết ó t n tí h ự ến khả n n hợp t tron trò h i son ề tù nh n C nhóm m n i h i t n t l u d i hoặ th n xuy n t n l n rõ rệt, v th n tin về h nh n tron qu khứ ủ

nh n ợ mon ợi sẽ tạo r sự li n kết o h n (Ahn v n sự, 2001) [85]

Tron m t n hi n ứu ởi Kollo k, ấu trú i o tiếp ó thể khuyến khí h

tr o ổi th n tin tốt h n về nh n th m i v o t n t Kollo k ã ề ập ến

m t số n hi n ứu hỉ r r n i o tiếp thú ẩy li n kết Gi o tiếp ho phép th nh

n m hỉ kh tr n ph n diện i o tiếp tr ớ khi h i Kết quả ho thấy li n kết

th nh n ó thể l do h i hợp t h nh vi tron i i oạn i o tiếp Tuy nhi n, sự

th nh n ủ i o tiếp phụ thu mạnh mẽ v o m i tr n i o tiếp Kết quả ho thấy hiệu quả nhất l i o tiếp trự diện Thật thú vị, kh n ó th y ổi ho dù mọi

n i n n ồi ùn m t n h y nh n thấy nh u tr n m n h nh vid o[144]

H n nữ , t iả n thảo luận về v i trò ủ th nh phần nhóm H nsm nn (1996) [129] ã lập luận r n tính ồn nhất ủ th nh vi n d ới ất k h nh thứ n o ho thấy r n th nh vi n sẽ ó nhiều iểm hun h n v l yếu tố thiết yếu ho sự liên kết th nh n Nhữn mối qu n t m ối lập iữ th nh vi n v th m i v o vận

n h nh l n n i ể thú ẩy lợi í h nh n l m t n hi phí ảnh h ởn tron tổ

hứ li n kết Kl indorf r v n sự (1993) [140]

hỉ r r n nhóm ồn nhất ó iểm

t n ồn về tiềm lự v lợi í h ủ ối t ó nhiều khả n n ạt ợ tỷ lệ liên kết o h n H v L unoff (2003) [127] ã kiểm tr ặ iểm ủ h nh vi li n kết trong trò h i son ề tù nh n lặp lại v un ấp lập luận r n nhóm ồn nhất

tr n ph n diện u ti n th i i n ủ th nh vi n ó tính li n kết h n Sự kh iệt tron việ u ti n th i i n ủ n i h i n lớn, nhóm li n kết càng kém

Banaszak và Beckmann (2006) [91] hỉ r r n , m t số iến số li n qu n ến m i

tr n m li n kết diễn r v ấu trú nhóm ó thể tạo iều kiện hoặ ản trở li n kết

Trang 24

M t tron nhữn yếu tố ó thể l m iảm khả n n ạt ợ sự li n kết thành công là ạnh tr nh Cạnh tr nh với n trun i n kh ó thể l m t n khả n n lệ h lạ

ối với quy tắ nhóm iểu hiện th n qu việ n h n r n n o i, v do ó l m iảm khả n n th nh n ủ nhóm sản xuất M t m i tr n kh n ổn ịnh ó thể l m t n tính hấp dẫn ủ việ ly kh i ể ạt ợ lợi í h n ắn hạn ó li n qu n ến việ tu n thủ hợp ồn tiềm ẩn d i hạn (K y, M Brid , 2003) [137] Tron nhữn iều kiện nh vậy sự ly kh i ủ m t th nh vi n nhóm n ó thể dẫn ến h n loạt sự ly

kh i nối tiếp, v nhữn n i kh nh n thấy i trị ít h n tron sự lự họn n ầu Ảnh h ởn n y sẽ mạnh mẽ h n ở tổ hứ nhỏ v dẫn ến quy m trong li n kết iảm nh nh h n (Kr ps, 1996) [143] Cạnh tr nh ó thể l m mất ổn ịnh h nh thứ

h n hợp, v ối t ó thể ị m d huyển h ớn s n hiệp ịnh, ặ iệt nếu khoản ầu t tron li n kết hỉ ặ tr n ở mứ v phải (M n rd, 2004) [149]

Tuy nhi n, h nh thứ h n hợp ó khuynh h ớn ph t triển ở thị tr n ó tính ạnh

tr nh o m n uồn lự tổn hợp l m t h ể tồn tại v iảm sự kh n hắ hắn (M n rd, 2004) [149] C n th o Bow rsox v n sự (1999) [9], ạnh tr nh n

ắt ầu th y ổi t n ty với n ty ến hu i un ứn với hu i un ứn , tạo r nhu ầu về hiến l ợ h i nhập Do ó, vấn ề m h nh thứ h n hợp n ối mặt l hế kế th ể vạ h r quyết ịnh hun , kỷ luật ối t v iải quyết

m u thuẫn khi n n hặn h nh vi “ i x kh n trả tiền” (M n rd, 2004) [149] Mặt

kh , ạnh tr nh ó thể l m t n khả n n h nh th nh nhóm sản xuất; tr i lại, sự kh n

ổn ịnh tổn hợp ủ thoả thuận ó thể t n ến khả n n th nh công

Về n hi n ứu tron n ớ , ó n tr nh n hi n ứu ủ N uyễn Thị Thúy (2019) [56] n hi n ứu về li n kết tron trồn trọt ề ập ến loại h nh do nh

n hiệp hoạt n tr n ị n tỉnh Th i B nh o ồm do nh n hiệp nh n ớ , HTX, doanh n hiệp t nh n, n n h hoạt n tron lĩnh vự trồn trọt th n

qu h nh thứ tổ hứ nh HTX dị h vụ n n n hiệp, n n h hoạt n tron lĩnh vự n n n hiệp) C số liệu s ấp ợ t iả sử dụn tron luận n l

n uồn t iả ã thu thập ợ th n qu ph n ph p iều tr , phỏn vấn trự tiếp

do nh n hiệp, n n h , tr n trại v v Ph n ph p huy n i o ồm lãnh ạo ủ do nh n hiệp, n huy n m n tại ị ph n …T iả ã khảo s t v thu về 300 phiếu khảo s t n n h ã, n v h th m i li n kết T

Trang 25

iả n tiến h nh phỏn vấn s u n quản lý tỉnh, huyện v HTX, iều tr về

do nh n hiệp th m i sản xuất n n n hiệp tr n ị n tỉnh Th i B nh i i oạn 2018 Th o ó, n hi n ứu sự li n kết iữ n n d n v do nh n hiệp tại Th i

B nh th o h ớn li n kết v h i nhập ợ x ịnh ảnh h ởn ởi n m nh n tố: (1)

C m kết v hi sẻ lợi í h, rủi ro iữ n n d n v do nh n hiệp tron qu tr nh li n kết, (2) Nhận thứ ủ h về lợi í h m việ li n kết với do nh n hiệp m lại, (3) M i tr n hính s h - C thể hế li n qu n ến việ li n kết iữ do nh

n hiệp v n n d n, (4) C vấn ề li n qu n ến k n n quản lý v n n lự kinh

do nh ủ do nh n hiệp li n kết, (5) Vấn ề i ả m n n h qu n t m tron qu

tr nh thự hiện li n kết với do nh n hiệp

Tron n m yếu tố t n ến “mứ th m i ủ n n h tron qu tr nh

li n kết” với do nh n hiệp th yếu tố “C m kết v hi sẻ lợi í h, rủi ro iữ n n d n

v do nh n hiệp tron qu tr nh li n kết” ó t n lớn nhất ến “mứ th m i

ủ n n h ” tron qu tr nh li n kết với do nh n hiệp

Hình 1.1: Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Thúy

Nguồn: Nguyễn Thị Thúy, 2019 [56]

Phùn Gi n Hải (2014) [9]

n x ịnh ợ yếu tố ảnh h ởn ến li n kết ể qu ó ề xuất ợ iải ph p t n n li n kết tron sản xuất v hế

Trang 26

iến t m ở C M u th n qu n m t m h nh Lo it T iả ã khảo s t Li n kết

n n với 47 HTX v THT; Li n kết dọ với n m do nh n hiệp hế iến v 164

n i nu i t m ó th m i li n kết th o hiều dọ ; Kh n li n kết: 60 n i

nu i t m kh n th m i li n kết

Kết quả n hi n ứu kh m ph mứ ảnh h ởn ủ 10 iến t n , tron

ó yếu tố Điện sản xuất ó ảnh h ởn nhiều nhất, yếu tố òn lại ảnh h ởn yếu:

LK = - 58,217 + 0,043*TongLD + 0,014*Dientich + 0,001*Tuoi_CH + 0,068*DuongGT + 0,252*DienSX + 0,002*ChiphiGiong + 0,001*ChiphiTA + 0,001*ChiphiHC_DT + 0,001*Phapli1 + 0,028*Phapli2

Đặ iểm tổ hứ sản xuất; Quy m sản xuất v diện tí h; Quy m l o n ; Đ n

ủ n li n kết; Hiệu quả/n n lự li n kết; Mứ thự thi li n kết; Khả n n

ỡn hế v xử phạt Tuy nhi n phần n hi n ứu s u ủ t iả th hỉ tập trun

v o yếu tố Quy m sản xuất v C sở hạ tần

Võ Thị Kim S (2013) [37]

tron n hi n ứu “Sự li n kết ủ n n d n vùn Tây - N m tron nhóm v tổ hứ li n kết ể ph t triển n n n hiệp h n

Trang 27

hó ” ã tổn hợp ốn yếu tố hính ảnh h ởn ến li n kết tron n n n hiệp; M i

tr n kinh tế/Sự ph t triển ủ thị tr n ; M i tr n xã h i/C tổ hứ xã h i; Quy m sản xuất v diện tí h; Quy m l o n

T n tự vậy, n hi n ứu ủ Hồ Quế Hậu n d n lại ở việ tổn hợp yếu tố ảnh h ởn ến li n kết kinh tế iữ do nh n hiệp hế iến n n sản với n n dân Tác iả x ịnh yếu tố hi l m h i nhóm n tron v n n o i o ồm: (1) Tr nh ph t triển, nhu ầu v sự iến n ủ thị tr n ; (2) Sự quản lý ủ

nh n ớ ; (3) V i trò ủ tổ hứ xã h i; (4) Đặ iểm ủ n n h ; (5) Đặ iểm

ủ t n do nh n hiệp hế iến n n sản v (6) Đặ iểm ủ n n sản n uy n liệu

Qu n hi n ứu iển h nh tr n Thế iới v tại Việt N m n u tr n, hầu hết

n hi n ứu ều hỉ r ợ yếu tố ảnh h ởn , ó sự trùn lặp v n ó sự kh iệt Thự tế, yếu tố ảnh h ởn ến li n kết kinh tế ó thể òn nhiều h n nhữn yếu

tố m t iả n hi n ứu nh : yếu tố nh n khẩu họ , yếu tố tự nhi n nh khí hậu th i tiết, vùn miền, Tuy nhi n yếu tố ã ph n tí h n m tron nhóm ản nhất

M i m t yếu tố t n ến li n kết th o ả h i hiều thuận v n hị h V vậy nhận thứ

v vận dụn nh n tố phải ó qu n iểm tò n diện v ụ thể

D ới y l ản tóm tắt tổn hợp n hi n ứu

Bảng 1.1: Bảng tổng hợp các nghiên cứu về liên kết trong SX-TT nông sản

Bảng tổng hợp các nghiên cứu về LK trong SX – tiêu thụ nông sản

STT Thời

gian Tác giả Nội dung

nghiên cứu Kết luận

TRONG NƯỚC

1 1995 D n B

Ph ợn Li n kết kinh tế

LK kinh tế l nhữn h nh thứ h y nhữn iểu hiện ủ sự phối hợp hoạt n iữ

th nh vi n LK kh n hỉ ể thự hiện

qu n hệ KT ất k m l nh m xí h lại ần

nh u v n y n ắn kết, i ến thốn nhất ể ạt ến tr nh ắn ó hặ hẽ, ổn ịnh, th n xuy n, l u d i

3 2004 Nguyễn Trọng

Kh n

Nghiên cứu về LK giữ DN v n i

h n nu i lợn

Chỉ ra lợi ích của những tác nhân tham gia

LK và lợi ích của các bên tham gia

Trang 28

4 2011 Hồ Quế Hậu LK KT iữ DN hế iến với n n h

Nh n hi n ứu kh n trự tiếp ề ập ến vấn ề LK kinh tế iữ DN hế iến với

n n h , m hỉ tập trun n về h nh thứ iểu hiện ủ nó l sxnn th o HĐ

5 2011 Hồ Quế Hậu Qu n hệ LK DN với

nông dân

DN hế iến ó tr nh k thuật n n hệ sxnn o ó thể m n lại ho n n HĐ m t

h i lớn ể tiếp thu tiến kho họ k thuật, n n o CLSP

6 2011 Hồ Quế Hậu V i trò ủ n

ty quố i

L n i i ti n phon , nòn ốt ho việ thự hiện LK KT với n n d n ở n ớ

8 2011 Hồ Quế Hậu

C yếu tố ảnh h ởn

ến LK KT iữ DN

hế iến n n sản với nông dân

(1) Tr nh ph t triển, nhu ầu v sự iến

hứ liên kết ể ph t triển n n n hiệp hàng hóa

LK dọ với n m DN

hế iến v 164 n i nuôi tôm có tham gia

LK th o hiều dọ

Yếu tố Điện SX ó ảnh h ởn nhiều nhất, yếu tố òn lại ảnh h ởn yếu

Trang 29

13 2015 V Đứ Hạnh

Tổn hợp rất nhiều yếu tố ảnh h ởn ến

14 2019 N uyễn Thị

Thúy

Nghiên cứu về LK trong trồng trọt tại tỉnh Thái Bình

Lợi thế n y sẽ ho n to n kh n ợ kh i

th nếu họ hỉ l nhữn h SX nhỏ, m nh mún với sản phẩm h n ho kh n ồn nhất v số l ợn nhỏ

t n tr ởng KD, khả n n sinh lợi và sự hài lòng củ th nh vi n o tạo, quản lý, tính minh bạ h t i hính…

Nhữn ảnh h ởn tí h ự ủ tổ hứ liên kết (LK n n ) v mối LK dọ với

hu i si u thị v do nh n hiệp kinh

do nh n n sản th n hiếm u thế về tiếp ận TT ở phần lớn n ớ n PT

20 2001 Eaton và

Shepherd

nhận diện các hình thức LK giữa nông

h với TT

(1) LK với th n nh n ị ph n ; (2)

LK với n i bán lẻ; (3) LK qu ại diện nông dân; (4) LK thông qua HTX; (5) LK với nhà chế biến; (6) LK với nhà xuất khẩu

21 2001 Eaton và

Shepherd

M h nh kết hợp iữ

m h nh tr n trại tập trun v m h nh

tr n trại hạt nh n

M h nh n y ã LK nông dân và doanh

n hiệp tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm

sữ ò t i, ùn với việ ứn dụn n

n hệ o tron n n n hiệp Đ y ợ x m

l m h nh LK hiệu quả iữ n n d n v

do nh n hiệp

Trang 30

22 2001 Charles Môi tr n ph p lý

Sự h trợ ủ Nh n ớ l m t tron nhữn yếu tố ó ảnh h ởn quyết ịnh ến sự

th nh n ủ qu n hệ LK ti u thụ n n sản phẩm

23 2003 Sykuta và

Parcell[181] Hợp ồn LK KT

SX th o hợp ồn tron n n n hiệp r nhữn luật lệ ho việ ph n ổ yếu tố hính: lợi í h, rủi ro v quyền quyết ịnh

24 2003 Khai

B yếu tố ản ảnh h ởn ến LK

SX trong nông

n hiệp

(1)Đất: có mối LK chặt chẽ trong sxnn (2)Vốn: tiền, vật nuôi, thiết bị, thứ n CN…

(3)L o ng: nhân lực tham gia sx

25 2007 Andrew

C yếu tố ảnh h ởn tới LK tron sx

n n n hiệp

(1) m i tr ng KT / Sự phát triển của TT; (2) N n lực nông h ; (3) Quy mô SX và diện tí h v (4) Quy m l o ng

26 2007 Gulati et al

C yếu tố ảnh h ởn tới LK tron sx

n n n hiệp

(1) M i tr ng CS /pháp lý củ nh n ớc; (2) N n lực nông h ; (3) Đặ iểm tổ chức

SX ; (4) Quy mô SX và diện tích; (5) Quy

m l o ng

27 2008 Barrett[92] Quy m n n trại

C n n trại lớn th n ó khả n n sinh lợi tốt h n n n trại nhỏ v dễ d n nhận ợ sự qu n t m t tổ hứ h trợ TC nh NH v ảo hiểm

28 2009 Chambo Vai trò HTX

n n n hiệp

Góp phần tạo r việ l m, ph t triển TT, ải thiện thu nhập khu vự n n th n n nh trong việ tiếp ận dị h vụ xã h i ho

n i d n

1.3 KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU

Li n kết l nhu ầu thiết yếu tron qu tr nh sản xuất v ti u thụ n n sản, Tron th i ại to n ầu hó , sản xuất th o hu i i trị th việ li n kết chính là chìa khó iúp ph t triển m t nền n n n hiệp hiện ại, ảm ảo h i hò lợi í h ủ

hủ thể th m i Qu n hi n ứu khảo l ợ ở tr n ã ón óp ho việ ph t triển loại h nh li n kết tron SX-TT n n sản C ph n ph p n hi n ứu về

li n kết ở tr n ợ tiếp ận th o h i h ớn : (1) Định tính v (2) Định l ợn Tuy nhiên phần l ịnh tính Tính ến hiện tại, Việt N m vẫn h ó n hi n ứu n o

ợ thự hiện với n nh nu i ò sữ v sản xuất sữ , n nh h ó n tr nh

n o thự hiện n hi n ứu ịnh l ợn ho vấn ề n y Th m v o ó, th o t iả, ã

ó rất nhữn i n hi n ứu về m h nh li n kết dọ hoặ li n kết n n tron qu

Trang 31

tr nh sản xuất- ti u thụ sản phẩm n n n hiệp Nh n nhắ ến i n hi n ứu x m xét ả h i m h nh li n kết n y v o tron n tr nh n hi n ứu th hún t vẫn

h ợ thấy V n h ó n tr nh n o x m xét to n diện v ụ thể mứ ảnh h ởn ủ yếu tố t n t m i tr n n n o i lẫn n tron ối với li n kết dọ v li n kết n n tron qu tr nh sản xuất- ti u thụ sữ ò ở L m Đồn Do

ó, n h kết hợp ả h i ph n ph p ịnh l ợn v ịnh tính, luận n n y sẽ x y dựn m h nh ảnh h ởn ủ yếu tố t m i tr n tron v n o i t n v o

h i mối li n kết ể r kết luận, ề xuất iải ph p v kiến n hị iúp nh hoạ h ịnh hính s h th m khảo ể óp phần thú ẩy ph t triển qu tr nh li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm sữ ò tại L m Đồn

TÓM TẮT CHƯ NG 1

Tron h n 1 ã l ợ khảo nhữn n hi n ứu tron v n o i n ớ ó li n

qu n ến vấn ề li n kết tron sản xuất v ti u thụ sản phẩm n n n hiệp Tại

h n n y ã kh i qu t, nhận diện ợ h nh thứ li n kết n nh nhữn iều kiện ể h nh th nh li n kết, duy tr li n kết B n ạnh ó, n ề ập tới nhữn hính

s h, iải ph p ể ph t triển li n kết tron sản xuất -ti u thụ sản phẩm n n n hiệp

Ch n này c n t m hiểu yếu tố ảnh h ởn ến li n kết, xét ến ả nhữn yếu

tố th nh n v thất ại T nhữn l ợ khảo tổn qu n n tr nh n hi n ứu

về li n kết tron sản xuất v ti u thụ n n sản tr n Thế iới v Việt N m, t iả t m

r khoản trốn n hi n ứu v nhữn n ứ ể x y dựn m h nh n hi n ứu ho

nhữn h n tiếp th o

Trang 32

CHƯ NG 2: C SỞ KHOA HỌC VỀ LIÊN KẾT TRONG SẢN XUẤT – TIÊU THỤ NÔNG SẢN

2.1 LÝ THUYẾT VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT – TIÊU THỤ

2.1.1 Bản chất và đặc trưng của liên kết và liên kết kinh tế

Li n kết ắt n uồn t “Int r r tion” m tron thuật n ữ kinh tế ó n hĩ l “sự hợp nhất, sự phối hợp h y l sự s p nhập ủ nhiều phận th nh m t hỉnh thể”

Tr ớ y t iả ọi l “nhất thể hó ”, v hiện n y t iả mới ọi l “li n kết” (N uyễn Nh Ý, 1999) [68] Về ản hất, li n kết l hoạt n phối hợp với nh u

l m nhữn việ t n n i kh n l m ợ hoặ l m kh n ó hiệu quả Li n kết diễn r ở tất ả mặt hoạt n tron xã h i nh kinh tế, hính trị, th n mại,

n hiệp hoạt n phối hợp với nh u m t h ó hiệu quả v phụ thu lẫn nh u, là

m t yếu tố ủ qu tr nh ph t triển Điều kiện n y th n i kèm với sự t n tr ởn

ền vữn ” (David Pearce, 1999) [113] Sự li n kết kh n ồn n hĩ với sự h i hò

Sự h i hò òi hỏi sự ồn nhất ho n to n ủ lợi í h Sự li n kết diễn r tron

ối ảnh hứ ựn nhiều m u thuẫn ối n ợ v ổ sun nh u N i dun li n kết

tron luận n n y ợ x m xét d ới góc độ kinh tế, o ồm hoạt n sản xuất

v ti u thụ sản phẩm[86]

Li n kết tron hoạt n kinh tế l m t kh i niệm xuất hiện t l u nh n nhữn

qu n niệm về nó rất kh nhau, th n kh n rõ r n v kh phứ tạp Tron n n n ữ

ố L - tinh, thuật n ữ “int r tion” h y “int r tio” ó n hĩ l kết hợp, hò hợp, h i nhập, hợp nhất ợ nhiều nh n hi n ứu n ớ t ho r n ồn n hĩ với thuật n ữ

li n kết (N uyễn Đ nh Ph n, 1992) [32]

Ho n Mạnh Hùn (2014) [17], Trần Đứ Thịnh (1984) [51] ho r n li n kết tron kinh tế l sự quan hệ kinh tế iữ tổ hứ , các ngành, ị ph n v n vị kinh tế Li n kết kinh tế vừa là hình thức tổ chức

Trang 33

sản xuất vừa là cơ chế quản lý Hoàng Kim Giao (1989) [17] Trần V n Hiếu (2005) [13]

th o m t h tiếp ận kh ã ho r n ặ tr n ủ li n kết kinh tế n l qu n hệ kinh tế nh n kh n phải l mọi loại qu n hệ kinh tế m hỉ nhữn qu n hệ kinh tế diễn r tron h nh thứ tổ hứ sản xuất ặ thù ủ li n kết kinh tế nh li n kết, liên doanh, li n hợp tron lĩnh vự sản xuất kinh do nh N uyễn Đ nh Ph n (1992) [32]

ã r khỏi kh i niệm li n kết kinh tế nhữn h nh thứ qu n hệ kinh tế th n th n

nh : Mu n tr o ổi h n hó th n th n , thu m ớn ất i, nh x ởn , ị iểm kinh doanh, ho v y vốn V Minh Trai (1993)[59] ho r n , li n kết kinh tế l nhữn

qu n hệ phối hợp hoạt n iữ do nh n hiệp v hủ thể kinh do nh kh

D n B Ph ợn (1995) [34] l n i tổn kết v ph t triển kh i niệm tr ớ ó khi

ho r n li n kết kinh tế l nhữn h nh thứ h y nhữn iểu hiện ủ sự phối hợp hoạt

n iữ th nh vi n li n kết kh n hỉ ể thự hiện qu n hệ kinh tế ất k m l

nh m xí h lại ần nh u v n y n ố kết, i ến thốn nhất ể ạt ến tr nh ắn

ó hặ hẽ, ổn ịnh, th n xuy n, lâu dài, th n qu nhữn thoả thuận hợp ồn t

tr ớ iữ n v l kh u trun i n i ến s t nhập, kết hợp, hợp nhất h nh th nh

m t do nh n hiệp mới, ó qui m lớn h n v th o ó thự hất ủ li n kết kinh tế l

qu tr nh xã h i hó sản xuất” B h kho to n th Việt N m n m 2009 [3] ịnh n hĩ

li n kết kinh tế l h nh thứ hợp t v phối hợp th n xuy n hoạt n do

n vị tự n uyện tiến h nh ể ùn ề r v thự hiện hủ tr n , iện ph p ó li n

qu n ến n việ sản xuất kinh do nh ủ n th m i nh m thú ẩy sản xuất kinh do nh ph t triển th o h ớn ó lợi nhất Đ ợ thự hiện tr n sở tự n uyện,

nh ẳn , ùn ó lợi th n qu hợp ồn kinh tế ký kết iữ n th m i v tron khu n khổ ph p luật ủ nh n ớ

Li n kết l hoạt n ần thiết, tất yếu nh m ph t huy v i trò, ảm ảo khả

n n ph t triển v tính hiệu quả ủ n vị sản xuất, quản lý tron kinh tế thị

tr n Qu n hệ li n kết về ản hất l qu n hệ phối hợp, hợp t iữ hủ thể (do nh n hiệp, qu n quản lý, ngành, ị ph n ) nh m thỏ mãn nhu ầu n

li n kết Qu n hệ li n kết ó thể ợ tổ hứ với ấp kh nh u, song

ph n , ph n (Võ Hữu Ph ớ , 2015) [4] [6] [33]

Tron kinh tế, “li n kết” ợ hiểu l h nh thứ hợp t v phối hợp th n xuy n hoạt n do n vị kinh

Trang 34

tế tự n uyện tiến h nh ể ùn ề r v thự hiện hủ tr n , iện ph p ó li n

qu n ến n việ sản xuất, kinh do nh ủ n th m i nh m thú ẩy sản xuất, kinh do nh ph t triển th o h ớn ó lợi nhất Li n kết kinh tế ợ thự hiện

tr n n uy n tắ tự n uyện, nh ẳn , ùn ó lợi th n qu hợp ồn kinh tế ký kết

iữ n th m i v tron khu n khổ ph p luật ủ nh n ớ nh m mụ ti u tạo

r mối qu n hệ kinh tế ổn ịnh th n qu hợp ồn kinh tế hoặ quy hế hoạt

n ể tiến h nh ph n n sản xuất huy n m n hó v hợp t hó , kh i th tốt tiềm n n v ù ắp sự thiếu hụt ủ t n th nh vi n th m i li n kết, hoặ ể ùn

nh u tạo thị tr n hun , ph n ịnh hạn mứ sản l ợn ho t n n vị th nh vi n,

i ả ho t n loại sản phẩm ể ảo vệ lợi í h ủ nh u

C nh n hi n ứu quố tế khẳn ịnh ản hất ủ li n kết kinh tế l thể hế kinh tế (institution) (Key và Runsten, 1999) [136] v tr n sở ó, họ i t m sự kh iệt iữ nó với h i thể hế òn lại ối lập nh u nh h i ự ó l thị tr n mở v thứ ậ (kế hoạ h mệnh lệnh) Tron sự kh iệt ó họ ặt li n kết kinh tế nh l

m t thể hế kinh tế trun i n iữ h i hế ản n u tr n với nhiều h nh thứ v

mứ kh nh u Về mối qu n hệ iữ hế v tổ hứ tron m t thể hế kinh tế, Douglass (1998) [118] ã ho r n việ nhữn tổ hứ h nh th nh v ph t triển nh thế

n o phụ thu v o hế n tron nó v n ợ lại tổ hứ sẽ lại ảnh h ởn ến sự vận n ủ hế

Về thể hế kinh tế, Williamson (1983) [188] m tả loại thể hế nh m th y ổi

mứ phụ thu lẫn nh u iữ ối t mậu dị h: thị tr n i o n y, hợp ồn

d i hạn v qu n hệ thứ ậ (Hierarchies) Sartorius & Kirsten (2007) [145]

ã kh i qu t

n m loại thể hế: Hợp ồn i o n y (Hợp ồn ổ iển), Hợp ồn ặt h n hi tiết k thuật (Hợp ồn t n ổ iển), ồn minh hiến l ợ (Hợp ồn t n ổ iển), hợp t hính thứ (Qu n hệ son ph n ), hợp nhất dọ ầy ủ (Qu n hệ hợp nhất)

M t ề xuất kh ủ Minn Mikkol (2008) [153], ã tổn kết ốn loại qu n hệ kinh tế: Qu n hệ thị tr n , qu n hệ thứ ậ (h y qu n hệ quyền lự ), qu n hệ mạn l ới (n twork) v qu n hệ xã h i Peterson (1994) [164] ề xuất r n ất k hoạt n kinh

tế n o n ó thể ợ tổ hứ ởi m t sự tiệm ận ủ kết ấu quản trị ở iữ thị

tr n mở v sự hợp nhất dọ ầy ủ v m i ấu trú n y ó thể ợ iểu hiện ởi

m t số h nh thứ hợp ồn

Trang 35

Li n kết kinh tế iữ do nh n hiệp hế iến với n n h l m t phận ủ

li n kết kinh tế nói hun , tuy nhi n nó ó nhữn vấn ề ri n ủ nó Tr n thế iới,

nh n hi n ứu kh n trự tiếp ề ập ến vấn ề li n kết kinh tế iữ do nh

n hiệp hế iến với n n h , m hỉ tập trun n về h nh thứ iểu hiện ủ nó l sản xuất n n n hiệp th o hợp ồn (contract farming- CF) (Hồ Quế Hậu, 2011)

[11][12]

, N Thị Thủy (2004) [55] N uyễn Thị Bí h Hồn (2008)[14] [15]

Theo Glover (1987) [124] n n n hiệp hợp ồn (CF) về ản hất l m t sự sắp xếp m n tính thể

hế m tính u việt ủ nó l kết hợp ợ nhữn u thế ủ ồn iền (kiểm so t hất

l ợn , sự li n kết sản xuất v tiếp thị) với nhữn u thế ủ sản xuất tiểu n n (khuyến khí h l o n , ầu t ẩn trọn ) Theo Andrew (2007) [87], li n kết iữ

do nh n hiệp v n n h l m t tron nhữn h nh thứ tr o ổi h n hó iữ n n

th n v th nh thị, mở r nhiều h i ho n n th n v th nh thị ùn tạo ph t triển, t ó mở r n lĩnh vự kh nh tr o ổi tín dụn , tiền tệ, thông tin

B n ạnh nhữn nh n hi n ứu n ợi nhữn u iểm, tiến ủ li n kết thông qu hợp ồn ối với ả do nh n hiệp v n n h nh : Runst n, D., Key, N (1999) [136], Glover (1987) [124] , N uyễn Hữu T i (2006) [43] [44] v.v , n ã ó

Tron khu n khổ n hi n ứu ủ luận n n y, li n kết tron kinh tế ợ hiểu

là là hình thức tổ chức sản xuất vừa là cơ chế quản lý theo quan điểm Trần Đứ

Thịnh (1984) [51]

v ợ oi l m t thể hế kinh tế ó ản hất nh tr nh y ở tr n

T kh i niệm về thể hế li n kết kinh tế nói hun , ó thể ph t iểu về li n kết tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm sữ : “Liên kết kinh tế tron sản xuất – ti u thụ sản phẩm

sữ là một bộ phận của liên kết kinh tế trong nền kinh tế quốc dân, trong đó doanh

nghiệp chế biến sữa và nông dân nuôi bò sữa là hai chủ thể chính trong hoạt động liên kết, bên cạnh đó các chủ thể đóng vai trò hỗ trợ, xúc tiến như HTX, Cơ quan quản lý Nhà nước, nhà khoa học Các chủ thể thực hiện một kiểu liên kết dọc nông - công nghiệp đồng thời các hộ nông dân liên kết với nhau tạo liên kết ngang để ổn định và nâng cao hiệu quả kinh tế ”

Trang 36

2.1.2 Các thành phần tham gia

2.1.2.1 Nông hộ

Tron th nh phần th m i v o li n kết sản xuất – ti u thụ, n n h iữ

v i trò qu n trọn N n h v h nh thứ li n kết ủ n n h tron li n kết sản xuất kinh do nh l nhữn vấn ề kh n mới tron ph t triển n n n hiệp n n th n

v ã ó rất nhiều o o, t i liệu n hi n ứu ú rút kinh n hiệm về vấn ề n y

N n h v li n kết iữ n n h ã ợ nhắ ến tron rất nhiều t i liệu ản

về kinh tế họ sản xuất v kinh tế n n h

Ellis (1993) [122] ịnh n hĩ n n h nhỏ (p s nt f rm hous hold) với tính hất ản l hủ yếu sốn n n n n hiệp, sử dụn l o n i nh ể sản xuất

tr n mảnh ất ủ m nh, th m i kh n ho n to n v o thị tr n ầu v o v ầu r Định n hĩ n y ho phép ph n iệt n n h nhỏ với n n trại i nh m n tính hất do nh n hiệp (f mily f rm nt rpris s) ở n ớ ph t triển v nhữn n n h sản xuất n n sản h n hó tron ối ảnh ó ầy ủ thị tr n ầu v o v ầu r

L Đ nh Thắn (1993) [45]

ho r n : “ N n h l tế o kinh tế xã h i, là hình thứ kinh tế sở tron vùn n n n hiệp v n n th n” “N n h l nhữn h hủ yếu hoạt n tron n n n hiệp th o n hĩ r n o ồm ả n hề r n , n hề v hoạt

n phi n n n hiệp ở n n th n” (Đ o Thế Tuấn, 1997) [64] N uyễn Sinh Cúc (2001)

[3]

ho r n : “H n n n hiệp l nhữn h ó to n hoặ 50% số l o n th n xuy n th m i trự tiếp hoặ i n tiếp hoạt n trồn trọt, h n nu i, dị h vụ n n

n hiệp: l m ất, thủy n n , iốn y trồn , ảo vệ thự vật…” v th n th n n uồn sốn hính ủ h dự v o n n n hiệp Trần Quố Kh nh (2005) [19] lại ho r n :

“N n h l h nh thứ tổ hứ sản xuất kinh do nh tron n n , lâm, n n hiệp B o

ồm m t nhóm n i ó ùn huyết t hoặ qu n hệ huyết t sốn hun tron m t mái nhà, ó hun m t n uồn thu nhập tiến h nh hoạt n sản xuất n n n hiệp với

mụ í h hủ yếu phụ vụ ho nhu ầu ủ th nh vi n tron h ”

Việ ph n iệt iữ n n h nhỏ v n n trại do nh n hiệp òn ợ ph n

tí h nhiều tr n khí ạnh lợi thế nh quy m Đ y l m t kh i niệm rút r t lý thuyết kinh tế t n ổ iển Về lý thuyết, n n h nhỏ khó ó thể tồn tại v i th nh sản xuất cao, kém ạnh tr nh so với n n trại ó quy m lớn Tuy nhi n, m t số nh kinh tế

Trang 37

họ ho r n vấn ề n y kh n tồn tại hoặ ó ảnh h ởn rất nhỏ v nhiều lý do, vì

kh n thể ó sự tập trun vốn o tron n n n hiệp n nh thự trạn tồn tại son son ủ ả n n trại lớn lẫn nhỏ, kể ả n y ở n ớ ph t triển ph n T y

H n nữ , i ất n n n hiệp o v t hữu ất i l lự ản ối với tí h tụ ru n

ất v tính kinh tế nh quy m Tron khi ó, nh kinh tế họ kh lại ho r n

nó tồn tại ở m t mứ n o ó (Ellis, 1993) [122], v n uồn lự kh n hi nhỏ

ợ ón v i trò hủ yếu

Thảo luận về sự ph n hó sở hữu n uồn lự sản xuất, lợi thế v ất lợi ủ

n n trại nhỏ v lớn, Dhondyal (1990) [115] ho r n n n trại nhỏ ó ít lợi thế

h n so với n n trại lớn N uy n nh n hủ yếu do: i) Nhữn n n h nhỏ khó ó sự kết hợp ún về ất i, l o n , vốn v quản lý ể ạt ợ tối hó lợi nhuận; ii)

Mụ ti u sử dụn l o n m t h kinh tế ị hạn hế; iii) Chi phí ố ịnh tr n m t

n vị sản phẩm o; iv) Mụ ti u ải thiện quy tr nh nh t ị iới hạn; v) Khả

n n dạn hó sản xuất ị hạn hế Tuy nhi n, các nông trại nhỏ ó thể ạt ợ lợi thế n y n h h nh th nh tổ hứ hiệp h i hợp t [109]

Sự li n kết ủ n n trại nhỏ d ới nhiều h nh thứ kh nh u l m t nh n

tố qu n trọn ể iúp họ ó ợ nhữn lợi thế m họ kh n thể ó ợ nếu ứn

ri n lẻ Tron m t xã h i mở với nền kinh tế thị tr n , sự li n kết n y lại n hết

sứ ần thiết ể iúp n n h ắn kết với yếu tố thị tr n B n h li n kết với nh u, các nhóm n n h ó thể mu vật t ầu v o với khối l ợn lớn ó i rẻ

h n, n n n sản với khối l ợn lớn với i o h n, hi phí i o dị h thấp h n, ải thiện tính ạnh tr nh v quyền iều nh trả i ( r inin pow r) Sự li n kết n giúp n n h t n khả n n m ph n với thị tr n ầu v o nh n n h n , tổ

hứ tín dụn ; nh un ấp vật t ầu v o v nh thu mu n n sản Điều n y

n ồn n hĩ với việ t n khả n n tiếp ận thị tr n ủ n n d n[114]

Th o Đặn Kim S n (2006) [39] [40] th ph t triển kinh tế h s u khi tạo r kết quả tốt về n n xã h i v ph t huy n i lự ủ n i sản xuất nhỏ, n y lại ứn

tr ớ vòn lẩn quẩn ủ sản xuất nhỏ tr ớ nền kinh tế h n hó lớn Để n n th n

ó thể v n l n, hỉ ó on n ph t triển h nh thứ kinh tế hợp t mới ể

t n khả n n th n l ợn , khả n n ạnh tr nh, khả n n tự vệ tron ối ảnh ạnh tr nh y ắt ủ to n ầu hó v n n hiệp hó phải thu hút h tiểu n n

Trang 38

kh n thể trở th nh tr n trại v do nh n hiệp n n th n v o kinh tế hợp t Tuy nhiên, vẫn phải khẳn ịnh kinh tế h l hủ ạo tron ph t triển n n n hiệp, nông

th n tron t nh h nh hiện n y v tron nhiều n m sắp tới

Th o N uyễn T (2007) [63], khả n n ạnh tr nh ủ n n sản h n hó sản xuất t n n th n òn thấp, n n lự ủ hủ thể kinh do nh n n n hiệp òn yếu, thiếu li n kết h trợ lẫn nh u Th o th n o o hí ủ N n h n ph t triển Châu Á (2005) [23] do tập qu n sản xuất nhỏ n n n n h th n ặp khó kh n tron việ tự tổ hứ v li n kết với nh u ể ùn sản xuất th o hợp ồn , do ó v i trò ủ hiệp h i n nh n hề v li n minh HTX (HTX) l v ùn qu n trọn

2.1.2.2 Doanh nghiệp

Do nh n hiệp l m t tổ hứ sản xuất m tại ó n i t kết hợp yếu tố sản xuất ( ó sự qu n t m i ả ủ yếu tố) kh nh u do nh n vi n ủ n

ty thự hiện nh m n r tr n thị tr n nhữn sản phẩm h n hó h y dị h vụ ể nhận ợ khoản tiền h nh lệ h iữ i n sản phẩm với i th nh ủ sản phẩm

ấy L ru và Caillat (1992) [111]: “Do nh n hiệp l m t n ồn n i sản xuất r nhữn ủ ải Nó sinh r , ph t triển, ó nhữn thất ại, ó nhữn th nh n , có lúc

v ợt qu nhữn th i k n uy kị h v n ợ lại ó lú phải n n sản xuất, i khi

ti u von do ặp phải nhữn khó kh n kh n v ợt qu ợ ”

Th o Luật do nh n hiệp n m 2014: “Do nh n hiệp l tổ hứ ó t n ri n , có

t i sản, ó trụ sở i o dị h, ợ n ký th nh lập th o quy ịnh ủ Ph p luật nh m

mụ í h kinh do nh” C n ứ v o ản hất kinh tế ủ hủ sở hữu n i t hi

do nh n hiệp th nh: “Do nh n hiệp hợp d nh, do nh n hiệp t nh n, do nh n hiệp TNHH” (Điều 1, Luật Do nh n hiệp, 2014) C n th o iều 1 n y n ứ v o h nh thứ ph p lý, hi do nh n hiệp th nh: “C n ty TNHH 1 th nh vi n, Công ty TNHH

2 thành vi n trở l n, n ty ổ phần, n ty hợp d nh, do nh n hiệp t nh n” [22]

Tuy hỉ l m t yếu tố ủ mối qu n hệ h i n tron n n n hiệp hợp ồn ,

nh n nhữn đặc điểm của doanh nghiệp chế biến nông sản sẽ quyết định mọi mặt

của hợp đồng (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]

Tr ớ ti n, th nh n hỉ ến với nhữn

do nh n hiệp thự sự l m n ó hiệu quả, ó m kết l u d i v huẩn ị ầu t k

l ỡn Qu n hệ hợp ồn hỉ ó thể diễn r tr i hảy v th n suốt nếu do nh n hiệp

ó thị tr n ầu r ổn ịnh duy tr khả n n ạnh tr nh tr n thị tr n , ặ iệt ối với n n sản xuất khẩu (N uyễn Đ Anh Tuấn, 2006) [65]

Trang 39

Do nh n hiệp hế iến n n sản ó qui m n lớn, khi v o vụ thu mu

n uy n liệu n n sản th n diễn r tron m t th i i n n ắn m n tính th i vụ th tần số un ứn n o Đến l ợt nó tần số un ứn n o th tính ấp nh tron kh u n uy n liệu n nhiều v th o ó nhu ầu ần thự hiện ph n thứ li n kết với n n d n n rõ nét (Kurt, Johann, 2007) 145]

Sản phẩm do do nh n hiệp hế iến r n ó tính ph n iệt th m y mó thiết ị hế iến phải ó tính huy n iệt o th o ó khả n n huyển ổi n n n

ủ t i sản ó n khó kh n l m ho do nh n hiệp phải lệ thu v o loại n uy n liệu dùn ể sản xuất r sản phẩm ó tính ph n iệt o Điều ó ắn hặt do nh

n hiệp với qu n hệ li n kết với n n d n (Kurt, Johann, 2007) [145]

Do nh n hiệp hế iến ó tr nh n n hệ hế iến o sẽ òi hỏi ti u huẩn hất l ợn n n sản n uy n li u ó ồn ều về kí h ỡ, ồn nhất về thành phần hó , lý v do ó phải thự hiện truy xuất n uồn ố xuất xứ Để l m ợ iều ó rất ần li n kết với n n d n v iều khoản hợp ồn về hất l ợn sẽ rất

hi tiết v phải ợ kiểm so t hặt hẽ, Hussain, N (2000) [131]

Do nh n hiệp hế iến ó trình độ kỹ thuật công nghệ sản xuất nông nghiệp

o ó thể m n lại ho n n d n hợp ồn m t h i lớn ể tiếp thu tiến kho

họ k thuật, n n o hất l ợn sản phẩm v nh ó do nh n hiệp ó thể mu n n sản ho n n d n hợp ồn ở m t mứ i o h n hẳn thị tr n v l m t n khả

n n th nh n tron ph n thứ li n kết với n n d n (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]

Cuối ùn , ần phải ề ập ến v i trò ủ các công ty đa quốc gia tron việ

thự hiện ph n thứ n n n hiệp hợp ồn v họ l n i i ti n phon , nòn ốt

ho việ thự hiện li n kết kinh tế với n n d n ở n ớ n ph t triển v họ ó

tr nh kho họ n n hệ o v ó nhu ầu về loại y trồn mới, vật nu i mới kh n ó ở ị ph n sở tại (Hồ Quế Hậu, 2011) [11][12]

Trang 40

n hiệp thu sở hữu v thu quyền kiểm so t ủ nhữn n i sử dụn dị h vụ do HTX un ấp hoặ ủ nhữn n i l m việ ở ó Khí ạnh kh nh u li n qu n

ến HTX l trọn t m ủ n hi n ứu tron lĩnh vự kinh tế HTX

HTX (HTX) n n n hiệp ã ón v i trò qu n trọn tron ph t triển n n

th n th n qu việ ph t triển hoạt n n n n hiệp ở n ớ (N uyễn Mậu Dung, 2011) [76][120] HTX n óp phần tạo r việ l m, ph t triển thị tr n , ải thiện thu nhập khu vự n n th n n nh tron việ tiếp ận dị h vụ xã h i

ho n i d n (Chambo, 2009) [20] HTX n n n hiệp n ợ x m nh l nhữn

tổ hứ qu n trọn nhất tron việ h trợ ph t triển n n th n nói hun v n n

n hiệp nói ri n (N uyễn Mậu Dun , 2011) [120] Ở Việt N m, HTX n n n hiệp

n hính thứ ợ h nh th nh v ph t triển t ầu nhữn n m 1958 ến nay (N uyễn V n Nghiêm, 2006) [157]

Th o Luật HTX n m 2012[75]

: HTX l tổ hứ kinh tế tập thể, ồn sở hữu, có

t h ph p nh n, do ít nhất 07 th nh vi n tự n uyện th nh lập v hợp t t n trợ lẫn nh u tron hoạt n sản xuất, kinh doanh, tạo việ l m nh m p ứn nhu ầu hun ủ th nh vi n, tr n sở tự hủ, tự hịu tr h nhiệm, nh ẳn v d n hủ tron quản lý HTX Li n hiệp HTX l tổ hứ kinh tế tập thể, ồn sở hữu, ó t h pháp nhân, do ít nhất 04 HTX tự n uyện th nh lập v hợp t t n trợ lẫn nh u tron hoạt n sản xuất, kinh do nh nh m p ứn nhu ầu hun ủ HTX thành viên, tr n sở tự hủ, tự hịu tr h nhiệm, nh ẳn v d n hủ tron quản lý li n hiệp HTX Khi HTX, li n hiệp HTX ph t triển ến tr nh o h n th sẽ h nh thành

do nh n hiệp ủ HTX, li n hiệp HTX; do nh n hiệp ủ HTX, li n hiệp HTX hoạt n th o Luật do nh n hiệp[22]

HTX tron lĩnh vự h n nu i l h nh thứ li n kết n n iữ nh h n nuôi Thông qua HTX, nh sản xuất ó thể th m i v o qu tr nh li n kết sản xuất – ti u thụ sản phẩm h n nu i Nhiều HTX ã mở r n hoạt n về phí s u

nh un ấp dị h vụ ầu v o ho h h n nu i v mở r n hoạt n về phí

tr ớ nh hoạt n m rk tin , hế iến v ti u thụ Đ n lự hủ yếu thú ẩy

h nh th nh HTX xuất ph t t nhận thứ sự thiếu n n quyền lự h n l hi phí

i o dị h Tuy nhi n ể HTX hoạt n hiệu quả v ạt ợ mụ ti u hun ủ

Ngày đăng: 29/06/2023, 17:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Lê Hữu Ảnh, N uyễn Quố O nh, N uyễn Duy Linh, Ho n Thị H (2011), H nh thứ hợp ồn sản xuất iữ do nh n hiệp với h n n d n – tr n hợp n hi n ứu tron sản xuất hè v mí n ở S n L , Tạp chí Khoa học và Phát triển 9 (6/2011), 1032-1040 Sách, tạp chí
Tiêu đề: H nh thứ hợp ồn sản xuất iữ do nh n hiệp với h n n d n – tr n hợp n hi n ứu tron sản xuất hè v mí n ở S n L
Tác giả: Lê Hữu Ảnh, N uyễn Quố O nh, N uyễn Duy Linh, Ho n Thị H
Nhà XB: Tạp chí Khoa học và Phát triển
Năm: 2011
[2]. B h kho to n th Việt Nam, T iển họ v B h kho th Việt Nam, Viện T iển họ v B h kho th Việt Nam, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: T iển họ v B h kho th Việt Nam
Tác giả: B h kho to n th Việt Nam
Nhà XB: Viện T iển họ v B h kho th Việt Nam
[4]. C o Đ n v ng sự (1995), Phát triển các hình thức liên kết kinh tế nông thôn ở các tỉnh phía Bắc trong nền kinh tế thị trường hiện nay, ề tài cấp B 94-98-084/ĐT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát triển các hình thức liên kết kinh tế nông thôn ở các tỉnh phía Bắc trong nền kinh tế thị trường hiện nay
Tác giả: C o Đ n v ng sự
Năm: 1995
[5]. V Tiến D n (2009), Tăng cường mối quan hệ nông dân - doanh nhân ở Việt Nam hiện nay, Tạp chí C ng sản số 800 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tăng cường mối quan hệ nông dân - doanh nhân ở Việt Nam hiện nay
Tác giả: V Tiến D n
Nhà XB: Tạp chí C ng sản
Năm: 2009
[6]. Hoàng Kim Giao (1989), Các hình thức liên kết kinh tế trong th i k qu ở n ớ t , hú ý ến liên kết nông công nghiệp, liên kết ngành lãnh thổ, liên kết các thành phần kinh tế, báo cáo kết quả nghiệm thu ề tài cấp nh n ớc Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các hình thức liên kết kinh tế trong th i k qu ở n ớ t , hú ý ến liên kết nông công nghiệp, liên kết ngành lãnh thổ, liên kết các thành phần kinh tế
Tác giả: Hoàng Kim Giao
Nhà XB: báo cáo kết quả nghiệm thu ề tài cấp nh n ớc
Năm: 1989
[7]. Bích Hà (2009), Xây dựng vùng nguyên liệu mía, sắn - Gắn kết trách nhiệm của “bốn nhà”, báo Phú Yên số ra ngày 3-8-2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xây dựng vùng nguyên liệu mía, sắn - Gắn kết trách nhiệm của “bốn nhà”
Tác giả: Bích Hà
Nhà XB: báo Phú Yên
Năm: 2009
[8]. Lê Phong Hải (2011), Liên kết 4 nhà ở đồng bằng sông Cửu Long từ thực tiễn Bến Tre, Tham luận tại H i thảo: Liên kết 4 nhà - giải ph p ản góp phần xây dựng nông thôn mới ở ồng b ng sông Cửu Long, ngày 26/7/2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết 4 nhà ở đồng bằng sông Cửu Long từ thực tiễn Bến Tre
Tác giả: Lê Phong Hải
Năm: 2011
[9]. Phùng Giang Hải (2014), Liên kết trong sản xuất và chế biến tôm thương phẩm ở tỉnh Cà Mau, Luận án tiến sĩ, Học viện nông nghiệp Việt Nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết trong sản xuất và chế biến tôm thương phẩm ở tỉnh Cà Mau
Tác giả: Phùng Giang Hải
Nhà XB: Học viện nông nghiệp Việt Nam
Năm: 2014
[10]. V Đức Hạnh (2015), Nghiên cứu các hình thức liên kết tiêu thụ nông sản của nông hộ tỉnh Ninh Bình, Luận án tiến sĩ, Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu các hình thức liên kết tiêu thụ nông sản của nông hộ tỉnh Ninh Bình
Tác giả: V Đức Hạnh
Nhà XB: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Năm: 2015
[11]. Hồ Quế Hậu (2011), Những điều kiện tiền đề để thực hiện thành công phương thức sản xuất nông nghiệp theo hợp đồng ở Việt Nam, H i thảo: Liên kết bốn nhà phát triển nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới, B nông nghiệp và phát triển nông thôn ngày 11/11/2011, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những điều kiện tiền đề để thực hiện thành công phương thức sản xuất nông nghiệp theo hợp đồng ở Việt Nam
Tác giả: Hồ Quế Hậu
Nhà XB: B nông nghiệp và phát triển nông thôn
Năm: 2011
[12]. Hồ Quế Hậu (2012), Liên kết kinh tế giữa doanh nghiệp chế biến nông sản với nông dân ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ, Nx Đại học Kinh tế Quốc dân Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết kinh tế giữa doanh nghiệp chế biến nông sản với nông dân ở Việt Nam
Tác giả: Hồ Quế Hậu
Nhà XB: Nx Đại học Kinh tế Quốc dân
Năm: 2012
[13]. Trần V n Hiếu (2005), Liên kết kinh tế giữa các nông hộ với các doanh nghiệp nhà nước (Qua khảo sát mô hình nông trường Sông Hậu, Công ty Mê Kong, và công ty mía đường Cần Thơ), Luận án tiến sĩ Kinh tế, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết kinh tế giữa các nông hộ với các doanh nghiệp nhà nước (Qua khảo sát mô hình nông trường Sông Hậu, Công ty Mê Kong, và công ty mía đường Cần Thơ)
Tác giả: Trần V n Hiếu
Nhà XB: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Năm: 2005
[14]. Nguyễn Thị Bích Hồng (2008), Lợi ích của mối liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp qua hợp đồng, H i thảo: Sản xuất nông nghiệp theo hợp ồng - 30 tr ng hợp iển h nh, Trun t m t vấn chính sách Nông nghiệp Viện chính sách và chiến l ợc phát triển nông nghiệp-nông thôn- Ngân hàng phát triển Châu Á, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lợi ích của mối liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp qua hợp đồng
Tác giả: Nguyễn Thị Bích Hồng
Nhà XB: Trung tâm tư vấn chính sách Nông nghiệp Viện chính sách và chiến lược phát triển nông nghiệp-nông thôn
Năm: 2008
[15]. Nguyễn Thị Bích Hồng (2008), Lợi ích của mối liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thông qua hợp đồng, N i san kinh tế số tháng 3/2008,Viện kinh tế TP Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lợi ích của mối liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thông qua hợp đồng
Tác giả: Nguyễn Thị Bích Hồng
Nhà XB: N i san kinh tế số tháng 3/2008
Năm: 2008
[16]. Phạm Thị Thu Hồng (2009), Liên kết bốn nhà trong nuôi cá tra - Thực trạng và giải pháp, Tạp chí nông nghiệp nông thôn, số2/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết bốn nhà trong nuôi cá tra - Thực trạng và giải pháp
Tác giả: Phạm Thị Thu Hồng
Nhà XB: Tạp chí nông nghiệp nông thôn
Năm: 2009
[17]. Hoàng Mạnh Hùng (2014), Phát triển liên kết kinh tế giữa nông nghiệp thủ đô Hà Nội với nông nghiệp các tỉnh phụ cận, Luận án tiến sĩ, Đại học Kinh tế quốc dân Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát triển liên kết kinh tế giữa nông nghiệp thủ đô Hà Nội với nông nghiệp các tỉnh phụ cận
Tác giả: Hoàng Mạnh Hùng
Nhà XB: Đại học Kinh tế quốc dân
Năm: 2014
[18]. V Trọng Khải (2009), Liên kết bốn nhà, Chủ trương đúng vẫn tắc, Th i báo kinh tế Sài Gòn ngày 6/6/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Liên kết bốn nhà, Chủ trương đúng vẫn tắc
Tác giả: V Trọng Khải
Nhà XB: Thời báo kinh tế Sài Gòn
Năm: 2009
[19]. Trần Quốc Khánh (2005), Giáo trình Quản trị kinh doanh nông nghiệp, Nxb L o ng – Xã h i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Quản trị kinh doanh nông nghiệp
Tác giả: Trần Quốc Khánh
Nhà XB: Nxb L o ng – Xã h i
Năm: 2005
[20]. Nguyễn Trọn Kh n (2004), Nghiên cứu về liên kết giữa doanh nghiệp và người chăn nuôi lợn ở vùng Đồng bằng sông Hồng, Viện chính sách chiến l ợc phát triển nông nghiệp nông thôn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu về liên kết giữa doanh nghiệp và người chăn nuôi lợn ở vùng Đồng bằng sông Hồng
Tác giả: Nguyễn Trọn Kh n
Nhà XB: Viện chính sách chiến l ợc phát triển nông nghiệp nông thôn
Năm: 2004
[21]. Nguyễn Trọn Kh n (2010), N hi n ứu sở khoa họ ề xuất chính sách t n ng liên kết giữa doanh nghiệp chế biến v n i nuôi cá tra vùng ĐBSCL, Viện chính sách chiến l ợc phát triển nông nghiệp nông thôn Sách, tạp chí
Tiêu đề: N hi n ứu sở khoa họ ề xuất chính sách t n ng liên kết giữa doanh nghiệp chế biến v n i nuôi cá tra vùng ĐBSCL
Tác giả: Nguyễn Trọn Kh n
Nhà XB: Viện chính sách chiến l ợc phát triển nông nghiệp nông thôn
Năm: 2010

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Thúy - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 1.1 Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Thúy (Trang 25)
Hình 2.1: Mô hình liên kết giữa doanh nghiệp và trang trại kiểu tập trung - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 2.1 Mô hình liên kết giữa doanh nghiệp và trang trại kiểu tập trung (Trang 44)
Hình 2.3: Sản xuất theo hợp đồng - Hình thức trung gian - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 2.3 Sản xuất theo hợp đồng - Hình thức trung gian (Trang 47)
Hình 2.4: Tổng quát về mô hình - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 2.4 Tổng quát về mô hình (Trang 51)
Hình 2.5: Mô phỏng liên kết dọc và ngang, hỗn hợp trong tổng thể - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 2.5 Mô phỏng liên kết dọc và ngang, hỗn hợp trong tổng thể (Trang 54)
Hình 2.6: Mối liên hệ giữa các thành phần trong chuỗi liên kết - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 2.6 Mối liên hệ giữa các thành phần trong chuỗi liên kết (Trang 55)
Hình 3.1: Mô hình nghiên cứu mối quan hệ ảnh hưởng từ các yếu tố - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 3.1 Mô hình nghiên cứu mối quan hệ ảnh hưởng từ các yếu tố (Trang 75)
Hình 3.2: Qui trình thực hiện nghiên cứu - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 3.2 Qui trình thực hiện nghiên cứu (Trang 78)
Hình 3.3: Mô hình nghiên cứu điều chỉnh - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 3.3 Mô hình nghiên cứu điều chỉnh (Trang 96)
Hình 4.3: Mô hình liên kết kiểu tập trung -ngành chăn nuôi bò sữa tại Lâm Đồng - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 4.3 Mô hình liên kết kiểu tập trung -ngành chăn nuôi bò sữa tại Lâm Đồng (Trang 102)
Hình 4.4: Mô hình liên kết sản xuất theo hợp đồng, hình thức trung gian - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 4.4 Mô hình liên kết sản xuất theo hợp đồng, hình thức trung gian (Trang 105)
Hình 4.5: Mô hình liên kết giữa Dalatmilk c  sự tham gia hỗ trợ từ ACP - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 4.5 Mô hình liên kết giữa Dalatmilk c sự tham gia hỗ trợ từ ACP (Trang 107)
Bảng 4.1: Thống kê mô tả đặc điểm của mẫu khảo sát liên kết dọc - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Bảng 4.1 Thống kê mô tả đặc điểm của mẫu khảo sát liên kết dọc (Trang 110)
Bảng 4.2: Thống kê mô tả đặc điểm của mẫu khảo sát liên kết ngang - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Bảng 4.2 Thống kê mô tả đặc điểm của mẫu khảo sát liên kết ngang (Trang 112)
Hình 4.6:  ết luận về mô hình nghiên cứu - Luận án tiến sĩ kinh tế liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm sữa bò ở tỉnh lâm đồng
Hình 4.6 ết luận về mô hình nghiên cứu (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w