1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp khoa học môi trường đánh giá chất lượng nước mặt của sông hoàng mai, đoạn chảy qua thị xã hoàng mai, nghệ an

67 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khóa luận tốt nghiệp khoa học môi trường đánh giá chất lượng nước mặt của sông Hoàng Mai, đoạn chảy qua thị xã Hoàng Mai, Nghệ An
Trường học Trường Đại học Vinh
Chuyên ngành Khoa học môi trường
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1... Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt... Chỉ tiêu hóa học... Chương 2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1.. Đố tượn n ên cứu.

Trang 1

ĐẶT VẤN ĐỀ

ó s d ặ ố k ắ ổ T ố k ó 2360 s d 10k ó ó 93% s ắ dố Hệ ố s ó ộ

Sông Hoàng Mai ắ ồ ừ ệ X T ở í

T ỉ T H q ệ ĩ í T ủ ệ

Q ỳ s ó T - ; ó ộ d 44 k ự 3.700 km2 ổ ử d

Trang 2

Do ậ “Đ n c ất lượn nư c mặt của sông Hoàng Mai, đoạn

c ảy qua t ị xã Hoàn Ma , N ệ An” ầ ế ứ ấ

sở k ề ấ ợ k ự ứ ồ

ễ và ề ấ ấ ợ s Hoàng Mai, q ị H ỉ ệ A

Trang 3

Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1 Tổng quan về tài nguyên nước mặt

ộ ồ

Trang 4

1.1.3 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt

Trang 5

ộ ụ ủ dù s ă ố é d 5 TU

d ệ ộ

Tù q ù ă

ó ệ ộ k

ệ ộ ợ ị ệ kế ấ ắ

ấ ắ ồ ữ ợ ấ ặ k

ồ ấ ữ ấ

Tổ ợ ợ ấ ắ :

Dù ấ ă ấ 250 ế ủ ế k s ó sấ ặ ở 108 ộ í /

f ộ dẫ ệ ị ộ dẫ ệ ủ : S dù d dị ể s s 1.1.3.2 Chỉ tiêu hóa học ộ ứ ộ ứ ủ ợ ở ó ị ấ ệ

ở ệ ộ ( ị ó ) ứ ộ số

kế ủ

Tù ộ ứ ủ

sau: ộ ứ ừ 0 ế 50 / ề ộ ứ ừ 50 ế 150 / ứ ộ ứ ừ 150 ế 300 / ứ ộ ứ > 300 / ấ ứ ứ ệ ợ ó ặ ắ ế ị

ố dẫ ó ế ị ệ ó k ệ ợ ă ố ế ị T ẩ q ị ố s

Trang 6

ì ó ộ ứ 350 / ố sử dụ ể ă ố

ộ ứ 300 /

ộ ứ ủ ợ ổ ợ ợ ủ 2+ và Mg2+ ữ ó ắ ệ s ậ ầ ế ệ ấ

Trang 7

ỉ số ợ d ề ế

ấ ì ó ề ấ ữ ó 2 ợ hòa tan là:

Trang 8

ệ ở (Lê Văn Khoa, 2004)

1.2.2 Nguồn gốc và các tác nhân gây ô nhiễm nước

1.2.2.1 Nguồn gốc

ó ấ ề dẫ ì ễ

ệ ó ó í ộ ấ ự nhiên và :

Ô n ễm nư c do tự n ên:

- Ô ễ d ế ũ ụ ặ d s ẩ ừ

ộ số ủ s ậ kể ế ủ

- ố s ậ ế ị s ậ ủ ấ ữ ộ ầ sẽ ấ ấ s ó sẽ ấ s ồ

ầ ễ ặ d ầ d

Trang 9

- Chất thải sinh hoạt

ấ ệ ứ ó ấ ộ ì ủ

ỳ ấ ề ấ ộ k Rấ ề

Trang 10

ệ k ó ệ ố ử ự ế ( ố ố s …) s ó ể

Trang 11

a Các chất rắn không hoà tan

Tổ ấ ắ ầ ậ ặ ủ ấ ắ

k ó d : ấ ắ k ấ ắ ử ấ ắ ử (SS) ợ ữ ấ kí ỗ 1 2 μ ồ ấ ắ ử

Trang 12

ì ấ ù ế k í ộ H2S, CH4, N2… ù ố ù ó ù ủ sunphua hydrô

b Các hợp chất hữu cơ dễ phân huy sinh học

ấ ệ ự ậ d a ụ…

Trang 13

ố d d ố ấ ầ ế sự

ể ủ s ậ ự ậ T ồ d d ữ ệ ợ d

ộ ố ồ sử dụ ă ố T ấ ợ - NO3 k ợ q 45 / ở ì ó ố d

ố sứ k ẻ T ộ ẻ ì ấ

ộ số k ẩ ó ể ể ó ự

ồ ầ o ế o methemoglobin

Trang 14

f Dầu mỡ

Dầ ấ k ó d ữ

Dầ ó ầ ứ ộ í ộ s ủ

dầ ụ ộ ừ dầ Dầ ó ứ ì ử khác n ầ d ó s ừ 4 ế 26 T

dầ ứ ỳ k … dầ ệ s k

ế ó ứ ấ ộ d ì…Vì ậ dầ ó ộ ộ ố ể

1.2.3 Tình hình ô nhiễm nước mặt trên thế giới và Việt Nam

1.2.3.1 Tình trạng ô nhiễm nước mặt trên thế giới[2]

T ủ ì ợ q ố (U EP) ề ấ ợ ế ì ễ ồ ặ

ở ứ ộ Á P ỹ d số

d ệ k ế q ố

T Q ố ố ặ ì ễ ồ 1.200 ị ể ì ỉ ó 35% số ó ấ ợ ồ ố

Trang 15

ệ dẫ ế ồ ở s ồ k ị ễ

ở ự ế ế sứ k ẻ ủ

Hệ ố ặ V ệ 2.360 s s ố d 10k ì ồ ồ ồ số ủ

ộ ự ậ ệ T ữ ồ

ị s ủ d k q ứ ị

ễ ứ ộ k T ậ í ề s s ồ “ ế ” V ì ị ó ó ặ ệ ù k ố

ợ k ổ ồ ữ ấ

Trang 18

k < 0 05 S s ấ ợ s

H ừ 2 ế 5/2007 ấ ợ s ồ ố í

ế ộ k [7]

Trang 19

Chương 2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Mục tiêu nghiên cứu

2.2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

2.2.1 Đố tượn n ên cứu

Trang 20

2.4 Phương pháp nghiên cứu

2.4.1 P ươn p p kế t ừa tà l ệu

Trang 21

2.4.4.P ươn p p lấy mẫu và bảo quản mẫu

Trang 22

q ẫ : S k ấ ẫ ầ q ở ệ ộ <17o

C, tránh

ắ ể ế í ệ ố 8

ễ ẩ ẫ ấ ẫ Vậ ể ẫ ề í ệ ể í

Bảng 2.1: Mô tả vị trí lấy mẫu tại khu vực nghiên cứu

Trang 23

Hình 2.1 Sơ đồ vị trí lấy mẫu tại sông Hoàng Mai

2.4.5 P ươn p p p ân tíc mẫu tron p òn t í n ệm [3]

ể ấ ợ ặ s H ị H

ề ế í số d ệ s : H OD5, COD, DO, TSS, NH4+, NO3-, PO43- ộ ụ

Trang 26

ẩ ị : T ế ổ s d dị ệ photphat có pH = 7,2; d dị 2 2,75 g/l, MgSO4 22 5 / d dị FeCl3 0,25 / ấ ỷ ệ ứ 1 í ầ ợ 1 ỗ d

BOD5 ự = BOD5 ẫ - BOD5 ẫ ắ ( / )

 P ươn p p p ân tíc COD

ể ị OD ề sử dụ ộ ấ ó ể ó ấ

ữ ó ẫ d ấ ó ợ sử dụ K2Cr2O7 ứ d ễ sự ó ặ ủ A 2SO4 ồ 2

Cr2O72- + Fe2+ + H+ = Cr3+ + Fe3+ + H2O

ỉ ị ể ừ s

Trang 27

Quy trình phân tích: í 2 ẫ 1 d dị 2Cr2O7 ( ứ ố ủ – HgSO4) 3 d dị A SO4 (trong H2SO4)

Trang 28

2.4.6 P ươn p p đ n c ất lượn nư c mặt [5]

S k ế í ấ ợ ề s s

Q ẩ kỹ ậ q ố ề ấ ợ ặ theo QCVN MT:2015/BTNMT cột B1 Tậ số: H DO ộ ụ TSS,

08-BOD5, COD, Amoni (NH4+ tính theo N), Phosphat (tính theo P), NO3-

Trang 29

Chương 3 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ

XÃ HỘI KHU VỰC NGHIÊN CỨU

3.1 Điều kiện tự nhiên [1]

ế ộ ó: ị ở ự ế ủ ó ó ù

ắ ó T G ó ù ắ ậ ừ 11 ế

2 ă s ệ ộ ộ ộ ở ấ ế s ấ Gió T ì ế ặ ủ ù T ộ

ó k ó ậ ừ 5 ế 9 ở ấ ế s

ấ số d

Trang 31

3.2 Điều kiện kinh tế - xã hội [1]

Trang 32

T ị q ổ ể ế ă 2025 ầ ì ế

ă 2030 ộ số q ế k ụ ặ : Dị ụ

ế ụ ă ở k ị s ấ ( ố ị 2010) ấ

ấ 521 9 ỷ ồ G ị s ấ ngành Nông, Lâm, N ( ố ị 2010) 734 ỷ ồ

í ị sử Vă T q kỳ : ắ trong – Q ế T ế Q ỳ P ợ “kỳ q ”

ở ị ; H H T ễ – dấ ế sự s

dũ ủ 33 ệ sỹ T XP ộ k ế ố ỹ ứ các ề ổ ế ề ế ế ắ ở Q ỳ Dị

ề ế ế ủ s ở Q ỳ P … ặ ệ k ữ s

Trang 33

3 ồ ừ T s ậ ợ ệ ừ

í ệ A Hồ Tỉ ộ 537 ố ị ù

ể ó ế Q ỳ X - Bãi Ngang, Mai Hùng - Bãi Ngang ầ ầ H ầ Hó dố

Trang 34

c Dân số

T ị H ó 10 ị í ự ộ số

d 105 ì d ệ í 169.75k 2

Trang 35

Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1 Tìm hiểu điều tra các nguồn tác động đến chất lượng nước mặt tại Sông Hoàng Mai đoạn chảy qua thị trấn Hoàng Mai

Trang 36

R s ũ ộ ế ố ấ q ự sông, k ợ s ă ợ ấ

Trang 37

ố ồ ra sông Hoàng Mai k ế ì ễ ồ ặ

Trang 38

k d ở ù ệ s ũ ệ

s ự ẩ

T k s số d ế s ấ ắ là nguyên

ễ ở k ự ầ ó ử ợ này

ặ ) V ệ ồ ặ k ể s ấ

ợ ụ ụ ụ í sử dụ k :

ộ A1: ấ ợ sử dụ ố ụ í ấ s (s k dụ ử ) ồ ộ ự ậ ủ s

Trang 39

ộ 2: ấ ợ dù ủ ụ í

k ầ ấ ợ ấ

T k ó ậ kế q phân tích ợ s s ộ 1 Q V 08- T:2015/ T T ụ í ộ sử dụ ấ ợ ấ

ế q í ợ ợ ì 4.1 d

Trang 40

Bảng 4.1: Kết quả quan trắc chất lượng nước mặt tại sông Hoàng Mai

Thông số Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3 Mẫu 4 Mẫu 5 Mẫu 6 Mẫu 7 Mẫu 8 Mẫu 9 Mẫu 10 Mẫu 11

QCVN 08:2015/BTNMT Cột B1

Trang 41

T k s ề n d ở k ự sông Hoàng Mai số ề ấ ợ ở 46% d s ấ ễ 54% d í

ễ k d ấ ợ s H k

ễ ó 36% d ấ ợ ở í ự ế 64% ở ự ó 80% d ễ ó ù D ậ kế

ĩ ợ ấ ắ ử ấ ắ ử ó ể

ợ ủ ặ k ủ ế k ủ ó ự ế

ế ế ộ d ủ sẽ ầ ợ ủ

ể ủ ề ồ ộ (DO)

Trang 43

í k ề H < 7 ó í T í H ộ số

ủ ồ ộ

Trang 44

08-d T ôn số oxy òa tan (DO

Trang 46

Hình 4.6 Biểu đồ thông số nhu cầu oxy sinh hóa BOD 5

Trang 48

( ợ ấ ữ s sắ …) “ ứ ă ” ể k ẩ

ể ở ấ ợ s ử ó ể ị ụ ó

ặ ệ ố dẫ ứ ồ ộ ấ dễ sinh nitrit (NO2-) T ể ộ ậ ó ể ế -

ẫ ó ồ ộ A ợ q q ẩ é k q

d ẫ ợ ấ ầ k ự ợ

h T ôn số p osp ate

P ồ ở d H2PO4-, HPO42-, PO43-, các polyphosphate và Na3(PO3)6 ữ ộ ữ

Trang 49

Trang 51

4.3 Ảnh hưởng của chất lượng nước sông tới con người và môi trường

Hình 4.11 Thống kê kết quả khảo sát về ảnh hưởng chất lượng nước

tới con người và môi trường

Dự kế q ấ ố k ỷ ệ ầ ă ợ

ể ệ hình 4.11 ấ :

ở ấ ợ s ó

k 65% ở ự s g có mùi ặ ế 10% ( 5/50 ế ) ó ù ế 64% T kế q k s ó 72% d s ễ ở số s

ủ ; ấ ợ s ở ế ấ ợ ầ 22%

T ừ d s H ế ổ

ể ó àu xanh rêu (14%), màu vàng (68%), (9%) ỉ ó 12% k D ậ ó ể kế ậ :

s ố ù k ó ị ở ấ ế số s hàng ngày, ộ k d dị ụ ấ q số d

ộ s ấ ệ ồ s

ì ấ ợ ề ấ ì ợ ấ ễ ó ể í ụ rau, hoa màu, ứ ă ă

Trang 54

ũ ổ ế k ệ d ệ V T Ngoài ra ổ ứ ổ ặ ặ ắ k ế ệ ủ d

Trang 55

- Đối với nước thải sinh hoạt c a cộng đồng dân cư:

+ ệ ợ ệ q ấ ể ệ ồ ặ

ế số ợ ồ sử dụ ế k ệ :

ắ k k dù ; k ể ỉ ừ ồ ệ s ; k sử dụ ồ ầ ù ; ắ ặ

s ắ ; ặ ồ k ủ ; k ử s ; ậ dụ ố k ó ể …

+ Ư ự ệ ệ ố s

ì ử s ộ T ể k ì dự ỗ ợ các nhà - ố ệ :

+ ậ ứ ủ d kĩ ậ ó ó

k ế k í sử dụ ó s ó

ó ; sử dụ ố ệ ự ậ ắ 4 ( ố ố ợ ề ợ ) k ứ

ừ ầ ủ T ổ ứ

dẫ ề sử dụ ó ă só ồ cho nông dân

Trang 56

k s ở k ề ẩ s k ù úng

Trang 57

Hình 4.12: Sơ đồ x lý nước thải sinh hoạt

- Giải pháp liên quan tới thu gom chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn nông nghiệp

Hình 4.13: Đề xuất quy trình quản lýchất thải rắn

Trang 59

ừ ệ ợ ấ ó k

- Giải pháp công nghệ xử lý nước thải làng nghề sản xuất mắm

í ợ sử dụ ì s

Trang 60

Hình 4.14 Sơ đồ x lý nước thải làng nghề

- Giải pháp công nghệ xử lý nước mặt:

s sử dụ ự ậ ủ s ử

d ấ ữ P ừ s ộ s ấ ủ

ủ ế d ở ủ ự

Vì ậ ề ề ấ ộ số ệ ử ự ậ s :

Trang 61

+ Xử V

V ó k ă ấ ụ ấ ấ ( ) P ố (P) ố k ặ ó ị

SS là 77.94%; TS là 61.36% và BOD5 là 68.44%

+ Xử Sậ

sậ ợ ể ử ó k P s

s ộ ó ể số ề k ệ ế k ắ ệ phù hợ k í ậ V ệ Hệ s ậ q ễ ó ể

ủ ấ ữ ấ k ặ ế

Trang 62

H ệ q ử s ( số phosphát, BOD5 OD f ) ỷ ệ ỷ 92 - 95%

ố ệ ó ứ k ì ệ q ử COD, BOD5 ồ sắ ì kẽ 90 - 100%

Trang 63

KẾT LUẬN – TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 5.1 Kết luận

é ấ ề ầ ố ụ í ủ ợ ộ 2 QCVN 08-MT:2015/BTNMT ụ ể ỉ : TSS ó ẫ ợ 3,5 ầ OD5 có

Trang 65

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 ổ ợ ố ă ị X H ệ A 2019

2 ệ ử (2018) Tình hình ô nhiễm nước trên thế giới,

gioi/Ngay-Nuoc-the-gioi-2018-Nuoc-va-nhung-so-lieu-thong-ke-6894

http://dwrm.gov.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=Nhin-ra-The-3 ù Vă ă (2010) Phân tích môi trường, Bài giảng môn phân tích môi trường T ệ

4 D T (2012) Đánh giá hiện trạng và phân tích diễn biễn chất lượng nước mặt tỉnh Nghệ An, ệ A

5 QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Q ẩ kỹ ậ Q ố ề ấ ợ

6 T í k Tự ệ Số 10 (9/2017), http://find.lic.vnu.edu.vn/primo_library/libweb/action/search.do

7 T í k H ế (Số 58 2010), Đánh giá chất lượng nươc sông

Bồ tỉnh Thừa Thiên Huế dựa vào chỉ số chất lượng WQI,

https://hueuni.edu.vn/portal/data/doc/tapchi/58_8.pdf

8 T í (2019) số Chuyên đề kiểm soát ô nhiễm nước tại Việt Nam – cơ hội và thách thức, http://tapchimoitruong.vn/pages/article.aspx

Ngày đăng: 29/06/2023, 17:35

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. ệ ử (2018) Tình hình ô nhiễm nước trên thế giới, http://dwrm.gov.vn/index.php?language=vi&amp;nv=news&amp;op=Nhin-ra-The-gioi/Ngay-Nuoc-the-gioi-2018-Nuoc-va-nhung-so-lieu-thong-ke-6894 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tình hình ô nhiễm nước trên thế giới
3. ù Vă ă (2010) Phân tích môi trường, Bài giảng môn phân tích môi trường T ệ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích môi trường, Bài giảng môn phân tích môi trường
4. D T (2012) Đánh giá hiện trạng và phân tích diễn biễn chất lượng nước mặt tỉnh Nghệ An, ệ A Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá hiện trạng và phân tích diễn biễn chất lượng nước mặt tỉnh Nghệ An
7. T í k H ế (Số 58 2010), Đánh giá chất lượng nươc sông Bồ tỉnh Thừa Thiên Huế dựa vào chỉ số chất lượng WQI, https://hueuni.edu.vn/portal/data/doc/tapchi/58_8.pdf Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá chất lượng nươc sông Bồ tỉnh Thừa Thiên Huế dựa vào chỉ số chất lượng WQI
6. T í k Tự ệ Số 10 (9/2017), http://find.lic.vnu.edu.vn/primo_library/libweb/action/search.do Link
8. T í (2019) số Chuyên đề kiểm soát ô nhiễm nước tại Việt Nam – cơ hội và thách thức, http://tapchimoitruong.vn/pages/article.aspx Link
5. QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Q ẩ kỹ ậ Q ố ề ấ ợ ặ Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w