1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấp phép môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 3) Khu KTQP Tứ giác Long XuyênQK9

168 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 3) Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9
Trường học Trường Đại Học Kiên Giang
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2022
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 6,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ........................................ IV DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................................V DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ................................................................................. VIII CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.......................................1 1.1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...............................................................................1 1.2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................................................................1 1.3. NỘI DUNG, QUY MÔ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ...............................................10 1.3.1. Công trình dân dụng địa phương.................................................................10 1.3.2. Xây dựng chính quy Đoàn kinh tế quốc phòng...........................................11 1.3.3. Công trình giao thông..................................................................................21 1.3.4. Hỗ trợ sản xuất ............................................................................................27 1.4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HOÁ CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................28 1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu ....................................................28 1.4.2. Nhu cầu lao động.........................................................................................31 1.4.3. Nhu cầu sử dụng nước.................................................................................32

Trang 1

ĐOÀN KINH TẾ QUỐC PHÒNG 915

BÁO CÁO

ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của “DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (GIAI ĐOẠN 3) KHU KINH TẾ QUỐC PHÒNG TỨ

GIÁC LONG XUYÊN/QK9”

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN GIANG THÀNH, HUYỆN KIÊN LƯƠNG VÀ

THÀNH PHỐ HÀ TIÊN, TỈNH KIÊN GIANG

Kiên Giang, tháng 10 năm 2022

Trang 2

ĐOÀN KINH TẾ QUỐC PHÒNG 915

BÁO CÁO

ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của “DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (GIAI ĐOẠN 3) KHU KINH TẾ QUỐC PHÒNG TỨ GIÁC

LONG XUYÊN/QK9”

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN GIANG THÀNH, HUYỆN KIÊN LƯƠNG VÀ

THÀNH PHỐ HÀ TIÊN, TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 3

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT IV DANH MỤC CÁC BẢNG V DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VIII

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1.1 TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1.2 TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1.3 NỘI DUNG, QUY MÔ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 10

1.3.1 Công trình dân dụng địa phương 10

1.3.2 Xây dựng chính quy Đoàn kinh tế quốc phòng 11

1.3.3 Công trình giao thông 21

1.3.4 Hỗ trợ sản xuất 27

1.4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HOÁ CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 28

1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu 28

1.4.2 Nhu cầu lao động 31

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước 32

CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 34

2.1 SỰ PHÙ HỢP CỦA CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG 34

2.2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 34

CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 35

3.1 DỮ LIỆU VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT 35

3.1.1 Chất lượng các thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án 35

3.1.2 Số liệu, thông tin về da dạng sinh học có thể bị tác động bởi dự án 35

3.2 MÔ TẢ VỀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA DỰ ÁN 36

3.2.1 Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn tiếp nhận nước thải 36

3.2.2 Chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải 40

Trang 4

3.2.3 Mô tả các hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước

thải 41

3.2.4 Hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải 42

3.3 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC, KHÔNG KHÍ NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN 43

3.3.1 Chất lượng không khí xung quanh 45

3.3.2 Chất lượng nước mặt 48

3.3.3 Chất lượng đất 51

CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 61

4.1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI XÂY DỰNG 61

4.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động 61

4.1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 106

4.2 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐI VÀO VẬN HÀNH 121 4.2.1 Tác động tích cực 121

4.2.2 Đánh giá, dự báo các tác động tiêu cực 121

4.2.3 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 131

4.3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 138

4.3.1 Kế hoạch xây lắp các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 138

4.3.2 Tổ chức bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 140

4.4 NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO 141

CHƯƠNG 5 PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 145

CHƯƠNG 6 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 146

6.1 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI 146

6.2 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI KHÍ THẢI 149

6.3 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIỀN ỒN, ĐỘ RUNG 149

CHƯƠNG 7 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 150

7.1 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 150

Trang 5

7.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 150

7.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 150

7.2 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CHẤT THẢI THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT 150

7.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 150

7.2.2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 151

CHƯƠNG 8 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 152

TÀI LIỆU THAM KHẢO 154

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD5 - Nhu cầu oxy sinh hoá đo trong 5 ngày ở 20oC (Biological

Oxygen Demand)

COD - Nhu cầu oxy hoá học (Chemical Oxygen Demand)

TNMT - Tài nguyên và Môi trường

TSS - Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)

WHO - Tổ chức Y tế Thế giới (World Health Organization)

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên, vật liệu trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án 28

Bảng 1.2 Dự kiến nhu cầu lao động phục vụ thi công xây dựng các hạng mục của dự án 31

Bảng 1.3 Dự kiến nhu cầu sử dụng nước cấp cho sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng các hạng mục của Dự án 32

Bảng 1.4 Dự kiến nhu cầu sử dụng nước của Dự án trong giai đoạn đưa vào khai thác, sử dụng 33

Bảng 3.1 Nhiệt độ trung bình tháng và năm giai đoạn 2016 - 2020 37

Bảng 3.2 Độ ẩm tương đối trung bình tháng và năm giai đoạn 2016 - 2020 38

Bảng 3.3 Số giờ nắng trung bình tháng và năm giai đoạn 2016 - 2020 38

Bảng 3.4 Lượng mưa trung bình tháng và năm giai đoạn 2016 - 2020 39

Bảng 3.5 Thời gian thực hiện đo đạc, quan trắc 43

Bảng 3.6 Vị trí đo đạc, thu mẫu các thành phần môi trường 43

Bảng 3.7 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng không khí xung quanh tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 1 54

Bảng 3.8 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng không khí xung quanh tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 2 55

Bảng 3.9 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng không khí xung quanh tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 3 56

Bảng 3.10 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 1 57

Bảng 3.11 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 2 58

Bảng 3.12 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt tại các khu vực thực hiện Dự án trong đợt quan trắc thứ 3 59

Bảng 3.13 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng đất tại các khu vực thực hiện Dự án trong 3 đợt quan trắc 60

Bảng 4.1 Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án 61

Bảng 4.2 Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án 64

Bảng 4.3 Tổng tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải từ các phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu thi công xây dựng Trung tâm văn hoá xã Phú Lợi 67

Bảng 4.4 Hệ số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt tính theo đầu người (chưa xử lý) 67 Bảng 4.5 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng Trung tâm văn hoá xã Phú Lợi 68

Trang 8

Bảng 4.6 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 69Bảng 4.7 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục Trung tâm văn hoá xã Phú Lợi 70Bảng 4.8 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng phòng học ấp Bãi Ngang, xã Hòn Nghệ 71Bảng 4.9 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục 4 phòng học ấp Bãi Ngang, xã Hòn Nghệ 73Bảng 4.10 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng phòng ở nội trú cho học sinh, giáo viên xã Tiên Hải 74Bảng 4.11 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục 5 phòng ở nội trú cho học sinh, giáo viên xã Tiên Hải 75Bảng 4.12 Tải lượng bụi và khí thải của phương tiện vận chuyển vật liệu san lấp 78Bảng 4.13 Tải lượng chất ô nhiễm từ phương tiện vận chuyển vật liệu san lấp 78Bảng 4.14 Tổng tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải từ các phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu thi công xây dựng hạng mục chính quy Đoàn KTQP 79Bảng 4.15 Tổng tải lượng khí thải từ hoạt động hàn kim loại 80Bảng 4.16 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng các hạng mục xây dựng chính quy Đoàn KTQP 80Bảng 4.17 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng các hạng mục xây dựng chính quy Đoàn KTQP 82Bảng 4.18 Ước tính khối lượng CTNH phát sinh từ các hoạt động thi công xây dựng chính quy Đoàn KTQP 82Bảng 4.19 Tổng tải lượng khí thải từ hoạt động hàn kim loại 84Bảng 4.20 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng Cầu sắt qua sông Giang Thành 84Bảng 4.21 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục cầu sắt qua sông Giang Thành 85Bảng 4.22 Tổng tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải từ các phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu thi công xây dựng đường kênh 500 88Bảng 4.23 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng Đường kênh 500 89Bảng 4.24 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục đường kênh 500 90Bảng 4.25 Tổng tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải từ các phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu thi công xây dựng đường Thị Vạn 93Bảng 4.26 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm do nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi công xây dựng Đường Thị Vạn 93Bảng 4.27 Ước tính khối lượng CTR từ hoạt động thi công xây dựng hạng mục đường Thị Vạn 95

Trang 9

Bảng 4.28 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng Trung tâm văn hoá xã

Phú Lợi 95

Bảng 4.29 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng phòng học ấp Bãi Ngang, xã Hòn Nghệ 96

Bảng 4.30 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng phòng ở nội trú cho học sinh, giáo viên xã Tiên Hải 97

Bảng 4.31 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng chính quy Đoàn KTQP 98

Bảng 4.32 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng cầu sắt qua sông Giang Thành 100

Bảng 4.33 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng đường kênh 500 102

Bảng 4.34 Mức độ ồn sinh ra từ các thiết bị thi công xây dựng đường Thị Vạn 103

Bảng 4.35 Mức độ rung động của một số máy móc, thiết bị thi công 104

Bảng 4.36 Các nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn dự án đi vào khai thác, sử dụng 122

Bảng 4.37 Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn dự án đi vào khai thác, sử dụng 123

Bảng 4.38 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ nước thải sinh hoạt trong giai đoạn khai thác, sử dụng các hạng mục xây dựng chính quy Đoàn KTQP 126

Bảng 4.39 Mức ồn của các phương tiện tham gia giao thông theo khoảng cách 129

Bảng 4.40 Ảnh hưởng của tiếng ồn đến các hoạt động của con người 130

Bảng 4.41 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt tại Đoàn KTQP trong giai đoạn hoạt động hiện tại 133

Bảng 4.42 Các biển báo hiệu giao thông đường thuỷ 137

Bảng 4.41 Dự toán kinh phí cho các công trình, biện pháp BVMT trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án 138

Bảng 4.42 Dự toán kinh phí cho các công trình, biện pháp BVMT trong giai đoạn đưa các hạng mục xây dựng chính quy Đoàn KTQP vào sử dụng 139

Bảng 4.45 Nhận xét về mức độ chi tiết của các đánh giá, dự báo 141

Bảng 4.46 Nhận xét về mức độ tin cậy của các đánh giá, dự báo 143

Bảng 6.1 Các thông số chất lượng đặc trưng và giới hạn đề nghị cấp phép 146

Trang 10

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí Trung tâm văn hóa xã Phú Lợi 3

Hình 1.2 Sơ đồ vị trí xã Hòn Nghệ 4

Hình 1.3 Sơ đồ vị trí xây dựng 5 phòng nội trú 5

Hình 1.4 Sơ đồ vị trí xây dựng chính quy đoàn KTQP 6

Hình 1.5 Sơ đồ vị trí xây cầu sắt qua sông Giang Thành 7

Hình 1.6 Sơ đồ vị trí xây đường kênh 500 8

Hình 1.7 Sơ đồ vị trí xây đường Thị Vạn 9

Hình 1.8 Bình đồ thiết kế cầu 23

Hình 1.9 Mặt cắt ngang bản mặt cầu nhịp 12m 24

Hình 1.10 Mặt cắt ngang bản mặt cầu nhịp 18m 24

Hình 1.11 Mặt cắt điển hình đường vào cầu 25

Hình 1.12 Trắc ngang đại diện đoạn thông thường 25

Hình 1.13 Trắc ngang đại diện đoạn tránh xe 26

Hình 1.14 Trắc ngang đại diện đoạn đường cũ 27

Hình 1.15 Trắc ngang đại diện đoạn mở rộng 27

Hình 1.16 Trắc ngang đại diện đoạn thông thường 27

Hình 3.1 Vị trí lấy mẫu không khí KK1 và KK2 45

Hình 3.2 Vị trí lấy mẫu không khí KK3, KK4, KK5, KK8, KK9 46

Hình 3.3 Vị trí lấy mẫu không khí KK6, KK7 46

Hình 3.4 Vị trí lấy mẫu không khí KK10, KK11 47

Hình 3.5 Vị trí lấy mẫu không khí KK12 47

Hình 3.6 Vị trí lấy mẫu không khí KK13 48

Hình 3.7 Vị trí lấy mẫu nước mặt NM1 và NM2 49

Hình 3.8 Vị trí lấy mẫu nước mặt NM3 và NM4 49

Hình 3.9 Vị trí lấy mẫu nước mặt NM5 và NM6 50

Hình 3.10 Vị trí lấy mẫu nước mặt NM7, NM8 và NM9 50

Hình 3.11 Vị trí lấy mẫu nước mặt NM10 51

Hình 3.12 Vị trí lấy mẫu đất Đ1 52

Hình 3.13 Vị trí lấy mẫu đất Đ2 52

Hình 3.14 Vị trí lấy mẫu đất Đ3 53

Hình 4.1 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại cải tiến BASTAF 131

Hình 4.2 Sơ đồ mặt bằng và mặt cắt bể tự hoại cải tiến BASTAF 131

Hình 4.3 Sơ đồ tổ chức quản lý dự án và quản lý, giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng 141

Hình 6.1 Vị trí điểm xả thải 148

Trang 11

CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1 TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

- Chủ dự án đầu tư: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 915/QK9

- Địa chỉ văn phòng: Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang

- Người đại diện theo pháp luật : Đại tá Nguyễn Văn Nhân

- Chức vụ: Đoàn trưởng

- Điện thoại: 029.738594445

1.2 TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

- Tên Dự án đầu tư: Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 3) Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/QK9

- Địa điểm thực hiện Dự án đầu tư:

+ Công trình dân dụng của địa phương (3 công trình):

 Trung tâm Văn hoá xã Phú Lợi: Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang;

 04 phòng học ấp Bãi Ngang, xã Hòn Nghệ, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;

 10 phòng ở nội trú cho học sinh, giáo viên xã đảo Tiên Hải, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

+ Xây dựng chính quy Đoàn KTQP: xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang;

+ Công trình giao thông (3 công trình):

 Cầu sắt qua sông Giang Thành: Phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

 Đường kênh 500 từ rạch Két đến đê Quốc phòng: Phường Đông Hồ, thành phố

Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

 Đường Thị Vạn từ Rạch Ụ đến đường tuần tra biên phòng: Phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

+ Phát triển hỗ trợ phát triển sản xuất:

 Tập huấn kỹ thuật và bò giống: xã Phú Lợi, huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang và phường Mỹ Đức, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

 Tập huấn kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản và con giống: xã Hòn Nghệ, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang và xã đảo Tiên Hải, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;

Trang 12

 Hỗ trợ trang bị y tế: xã Sơn Hải và xã Hòn Nghệ, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;

 Hỗ trợ trang bị y tế: xã đảo Tiên Hải và phường Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang

- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: UBND tỉnh Kiên Giang;

- Quy mô của Dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu

tư công): Dự án nhóm B

Vị trí các khu vực dự án được trình bày trong hình 1.1 - 1.7

Trang 13

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí Trung tâm văn hóa xã Phú Lợi

Trang 14

Hình 1.2 Sơ đồ vị trí xây dựng 04 phòng học xã Hòn Nghệ

Trang 15

Hình 1.3 Sơ đồ vị trí xây dựng 5 phòng nội trú

Trang 16

Hình 1.4 Sơ đồ vị trí xây dựng Doanh trại KTQP 915

Trang 17

Hình 1.5 Sơ đồ vị trí xây cầu sắt qua sông Giang Thành

Trang 18

Hình 1.6 Sơ đồ vị trí xây đường kênh 500

Trang 19

Hình 1.7 Sơ đồ vị trí xây đường Thị Vạn

Trang 20

1.3 NỘI DUNG, QUY MÔ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.3.1 Công trình dân dụng địa phương

1.3.1.1 Xây dựng Trung tâm văn hoá xã Phú Lợi

(1) Giải pháp kiến trúc

- Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng khoảng 595,28m2, diện tích sàn 548,84m2 Hành lang sảnh trước 3m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đáy sê nô tầng 1 là 5,4m Chiều cao từ sê nô lên đỉnh mái là 3,8m;

- Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 9,65m Trong đó: Sân khấu 57,4m2; hội trường văn hoá đa năng 200 chỗ 280m2; phòng kỹ thuật, kho 16,4m2; thư viện, phòng đọc sách, máy vi tính 20m2; phòng quản lý hành chính 20m2; phòng câu lạc bộ 12m2; phòng truyền thông 12m2; khu WC 16,4m2;

(2) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, lợp tole tráng kẽm dày 0,45mm

(3) Giải pháp hoàn thiện

Tường xây gạch ống dày 200mm, gạch thẻ dày 200mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Trần nhà nhựa, khung trần thép; Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước; Hệ thống cửa

đi nhôm trắng C100 kết hợp khung kính, cửa sổ nhôm trắng C70 kết hợp khung kính

Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

1.3.1.2 Xây dựng đồng bộ 04 phòng học ấp Bãi Ngang, xã Hòn Nghệ

(1) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng khoảng 239,04m2, diện tích sàn 239,04m2 Kích thước gian chính 8,3x28,8m Hành lang trước 2,3m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đáy sê nô tầng 1 là 3,9m Chiều cao từ sê nô lên đỉnh mái là 2m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 5,9m

(2) Giải pháp kết cấu

Móng, dầm, cột BTCT đá 1x2, M200, móng đệm bê tông đá 4x6, M150, D100, gia cố cừ đá 120x120mm, L=1,2m, đóng 9 cây/móng

(3) Giải pháp hoàn thiện

- Tường ngăn xây gạch ống M75, D80, D200, trát vữa M75, D10, toàn bộ công trình sơn 01 nước lót 02 nước màu, tam cấp ốp đá mài M100, D15, nền lát gạch Granit nhám 500x500mm, cửa đi, cửa sổ phòng học sử sụng cửa gỗ thao lao, khung bảo vệ thép hộp 14x14x0,9mm khoảng cách 150mm, xà gồ thép mạ kẽm C45x100x1,8mm khoảng cách 900mm, mái lợp tole sống vuông màu dày 0,42mm;

Trang 21

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Đèn điện chiếu sáng sử dụng đèn huỳnh quang 1,2m, máng đôi, đèn hành lang sử dụng đèn neon đĩa tròn 1x20W lắp nổi áp trần, hệ hống điều hòa gió sử dụng quạt trần (1x1000W) treo trần, thiết bị cầu chì, công tắc, ổ cắm, MCCB 1P lắp tại vị trí bảng điện các phòng học lắp nổi bảng điện gỗ cách nền 1,5m, dây dẫn điện từ thiết bị đóng cắt, quạt đèn và

ổ cắm sử dụng dây điện 1mm2, 3mm2 lõi đồng bọc CV được luồn trong ống nhựa tròn xoắn PVC Ø20, Ø32 đi âm tường, sàn, dầm

1.3.1.3 Xây dựng 5 phòng ở nội trú cho học sinh, giáo viên xã Tiên Hải

(1) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng khoảng 173,72m2, diện tích sàn 161,6m2 Kích thước gian chính 5x4,00m Hành lang trước 2m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đáy dầm tầng 1 là 3,6m Chiều cao từ đáy dầm lên đỉnh mái là 2,34m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 5,94m

(2) Giải pháp kết cấu

Móng cọc đá chẻ Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, lợp tole tráng kẽm dày 0,45mm

(3) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Trần nhà prima, khung trần thép; Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhôm kết hợp khung kính;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

1.3.2 Xây dựng chính quy Đoàn kinh tế quốc phòng

1.3.2.1 Khu doanh trại tại xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

(1) Hội trường (01 tầng)

1) Giải pháp kiến trúc

- Xây dựng 01 nhà cấp III, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 682,24m2, diện tích sàn 682,24m2 Kích thước gian chính 4,5m+5,00m+4,5m Hành lang trước 3,6m Hành lang trái, phải rộng 2,7m Chiều cao nền nhà là 1,036m Chiều cao đáy trần hành lang

là 5,38m Chiều cao đáy sê nô mái là 7,38m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 9,9m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh vòm sảnh là 12,38m

2) Giải pháp kết cấu

- Kết cấu bê tông cốt thép: Bê tông móng, giằng móng, cột, dầm, sàn sử dụng bê tông đá 1x2 cấp độ bền B20 (M250) Bê tông các cấu kiện còn lại sử dụng bê tông đá 1x2 cấp độ bền B15 (M200);

- Kết cấu thép (vì kèo thép): Thép hình sử dụng thép CCT34 Bu lông liên kết sử dụng bu lông cường độ cao B8.8;

Trang 22

- Giải pháp kết cấu chính công trình: Móng công trình sử dụng móng băng và móng đơn được gia cố trên nền cừ tràm, do không khoan khảo sát địa chất nên cường

độ đất nền được giả định là 7 T/m2 Khung cột dầm sàn dùng BTCT đá 1x2 đổ tại chổ,

bê tông lót đá 4x6 Tường bao che và chịu lực xây gạch thẻ và gạch ống M75 trát dày 20mm Vì kèo thép V đều cạnh, xà gồ C và tường hồi xây gạch đỡ máy tole 0,47mm 3) Giải pháp sử dụng vật liệu

(a) Giải pháp tường xây

- Tường nhà xây gạch 8x8x18mm dày 200mm và 100mm, trát vữa dày 2cm mác vữa M75;

- Tường bó nền, hộp gen - ốp cột xây gạch thẻ 4x8x18mm dày 200mm, trát vữa mặt ngoài dày 2cm mác vữa M75

- Sân khấu ốp gỗ nhân tạo

(c) Giải pháp sử dụng vật liệu mặt ngoài

- Chân tường mặt ngoài ốp đá chẽ, bồn hoa và chân cột ốp gạch thẻ 60x240mm;

- Cột sảnh và cột hành lang xung quanh tại đầu cột trang trí bằng phù điêu đúc sẵn, thân cột kẻ ron sơn giả đá, chân cột ốp gạch thẻ 60x240mm;

- Tại các vị trí cửa sổ và cửa đi mặt ngoài được trang trí bằng các viền phào bo xung quanh các cửa kết hợp với kẻ ron âm, sơn nước theo chỉ định màu;

- Lan can quanh hành lang được trang trí bằng lục bình, mặt lan can ốp đá granite;

- Chân tường mặt ngoài xung quanh hành lang được ốp gạch 200x600mm cao 0,2m cùng loại với gạch lát nền

(d) Giải pháp sử dụng vật liệu mặt trong

- Tường bên trong công trình được ốp gạch 200x600mm cao 0,2m cùng loại với gạch lát nền;

- Tường bên trong công trình sơn nước theo chỉ định màu;

- Mặt đứng và trụ đứng hai bên sân khấu ốp đá granite

(e) Hệ thống cửa đi công trình

- Hệ thống cửa đi của hội trường sử dụng cửa gỗ - kính dày 4,8mm, trang trí bằng các viền xung quanh;

Trang 23

- Hệ thống cửa sổ của hội trường sử dụng cửa gỗ - kính dày 4,8mm, được trang trí bằng các viền xung quanh và các bệ sửa phía dưới;

- Khu vực vệ sinh sử dụng cửa đi và cửa sổ là cửa nhựa lõi thép sơn giả gỗ;

- Tất cả các cửa sử dụng khóa Việt Tiệp bằng đồng

(f) Giải pháp vật liệu trần và mái công trình

- Trần hành lang xung quanh có khoảng thông thủy là 5,38m là trần BTCT sơn nước màu trắng;

- Trần hội trường sử dụng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp sơn nước màu trắng;

- Trần vệ sinh sử dụng trần thạch cao phẳng khung nhôm chìm;

- Sê nô và sàn mái công trình được láng vữa tạo dốc và quét chống thấm CT11A theo quy trình kỹ thuật;

- Phần mái chính của công trình sử dụng mái tole sóng vuông màu đỏ 0,47mm được đỡ bởi hệ vì kèo và tường hồi

4) Giải pháp cấp điện

- Phụ tải trong công trình gồm: Chiếu sáng, ổ cắm và được cấp điện từ mạng hạ thế của đơn vị;

- Hệ thống chiếu sáng phải đảm bảo về độ rọi;

- Dây dẫn được đặt trong hộp nhựa bảo vệ và được đặt âm tường hoặc đi trên trần;

- Dây dẫn điện dùng dây đồng 07 lõi có vỏ bọc PVC (CU/PVC) loại tương đương CADIVI;

- Thiết bị (Công tắc, hộp điện, tủ điện ) được lắp ở độ cao 1,4m so với nền hoàn thiện;

- Ổ cắm được lắp đặt (ngầm trong tường) ở độ cao 0,3m so với nền hoàn thiện;

- Yêu cầu điện trở của hệ thống nối đất phải đảm bảo RNĐ >10;

- Sau khi thi công phải kiểm tra điện trở nối đất chống sét (Rxk) và điện trở nối đất an toàn (RNĐ)

Trang 24

6) Giải pháp phòng cháy chữa cháy

Phương thức PCCC: Sử dụng bình khí CO2 chữa cháy, các bình được lắp đặt ở nơi thuận tiện sử dụng để khi có sự cố xảy ra (thường bố trí khu vực hành lang gần cầu thang)

(2) Nhà ở Trí thức trẻ tình nguyện (02 tầng)

1) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp III, cao 02 tầng; diện tích xây dựng 259,08m2, diện tích sàn 518,16m2 Kích thước gian chính 3,7m+5x3,60m+3,7m Hành lang trước 1,8m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 2 là 3,9m Chiều cao đỉnh sàn tầng 2 lên đỉnh mái 2,7m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 10,6m

2) Giải pháp kết cấu

Móng cọc BTCT Đài cọc, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

3) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

2) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

3) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic;

Trang 25

Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

(5) Câu lạc bộ quân nhân (01 tầng)

1) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 244,16m2, diện tích sàn 244,16m2 Kích thước gian chính 3,7m+4x3,60m+3,7m Hành lang trước 2,2m Chiều cao nền nhà là 0,75m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4,3m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 2,6m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 6,9m

2) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

3) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic

Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

(6) Khu bệnh xá

1) Nhà điều trị quân y (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 215,82m2, diện tích sàn 215,82m2 Kích thước gian chính 3,7m+4x3,60m+3,7m Hành lang trước 1,9m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 2,7m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 6,7m

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính;

Trang 26

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

2) Nhà điều trị bệnh nhân (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 194,74m2, diện tích sàn 194,74m2 Kích thước gian chính 3,7m+3x3,60m+3,7m Hành lang trước 1,9m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 2,7m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 6,7m

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

3) Nhà ăn bệnh xá (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 188,68m2, diện tích sàn 188,68m2 Kích thước gian chính 5x3,6m Hành lang trước, sau 1,7m Hành lang 2 bên hông 1,6m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 2,7m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 6,7m (b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 600x600mm, ốp tường bằng gạch ceramic; Nền khu vệ sinh lát gạch ceramic 300x300mm, tường ốp gạch ceramic 250x400mm cao 2m, trần vệ sinh sử dụng trần prima tấm thả chịu nước Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép kết hợp khung kính;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

Trang 27

(7) Nhà kho

1) Kho xăng (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

- Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 60,48m2, diện tích sàn 60,48m2 Kích thước gian chính 3x3,6m Chiều cao nền nhà là 0,45m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 1,5m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 5,5m Khu vực đặt bồn chứa, diện tích 61,75m2;

- Bố trí 1 bồn chứa 25m3 chia 2 ngăn: ngăn chứa xăng 15m3, ngăn chứa dầu 10m3 Bố trí 2 trạm bơm đặt trong nhà

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 400x400mm, ốp tường bằng gạch ceramic

Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa sắt kết hợp làm thoáng;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

2) Kho tổng hợp (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 153,3m2, diện tích sàn 153,3m2 Kích thước gian chính 3,7m+2x3,60m+3,7m Chiều cao nền nhà là 0,9m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 4m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 2,35m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 7,25m

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà lát gạch ceramic 400x400mm, ốp tường bằng gạch ceramic

Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa sắt kết hợp làm thoáng;

- Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

(8) Hạ tầng kỹ thuật

1) San lấp mặt bằng

Trang 28

(a) Quy mô

- Tổng diện tích san lấp: 10.835,19m2;

- Khối lượng san lấp dự kiến: 20.584,16m3;

+ Cao trình san lấp: +2,000m;

+ Cao trình đắp đê bao: +2,100m;

+ Taluy đắp đê bao: m = 1:1,5

(b) Kết cấu chính

- Cát san lấp K=0,95;

- Nạo vét hữu cơ 20cm;

- Nền đất tự nhiên

2) Cổng phụ, tường rào (cao 2,24m)

(a) Giải pháp kiến trúc

- Cổng chiều dài 6,4m: gồm 02 cột cổng đắp vữa, ốp, lát đá granite trang trí, bên phải bố trí phòng trực, 02 cửa sắt chính kích thước 2,65x3,15m có hoa sắt, trên có mũi giáo, 01 cửa sắt phụ kích thước 1,55x2,30m có hoa sắt, trên có mũi giáo;

- Tường rào có tổng chiều dài 619,11m Hàng rào kín xây tường gạch ống M75 dày 20cm, trên có mũi giáo bằng gang đúc sẵn để cảnh giới;

- Khoảng cách trung bình giữa các cột là 3m:

+ Chiều cao cột hàng rào là 2,14m;

+ Trên cột hàng rào đắp chỉ cột để trang trí

- Cột, giằng tường và đà kiềng tường rào được xây bằng BTCT M200;

+ Tiết diện cột là 200x200mm có gạch thẻ xây bao quanh M75 dày 10cm;

+ Bố trí móng đơn BTCT M250 tại vị trí cột hàng rào đặt trên nền đất tự nhiên và được gia cố cừ tràm

3) Cống D600, hố ga 1,2x1,2m

- Cống dọc D600, H10, dài 195,88m;

- Bố trí hố ga 1,2x1,2m, bê tông đá 1x2, M250, dày 20cm số lượng: 10 hố ga;

- Cửa xả thoát nước số lượng: 01 cấu kiện;

- Hố ga hai bên đường: Hố ga kích thước 1,2x1,2m; Nắp đan hố ga BTCT đá M250 (2 nắp), bố trí thép V40x40x3; Đà giằng BTCT đá M250 đặt trên thành hố ga, chiều cao 20cm, dày 15cm; Bê tông thành hố ga đá M250 dày 15cm; Bêtông bản đáy

Trang 29

hố ga đá M250 dày 15cm; Bêtông đá 4x6 M150 dày 10cm; Cừ tràm ngọn D=4,0cm, L=4,7m, 25 cây/m2;

- Cống D600, H10 hai bên đường: Cống bê tông ly tâm D600, H10 đặt trên 3 gối BTCT M250; Gối cống D600 kích thước 0,70x0,25x0,22m; Bêtông đá 4x6 M150 dày 10cm; Mối nối cống bằng joint cao su D600, trát vữa bên ngoài thành cống; Cừ tràm ngọn D=4,0cm, L=4,7m, 08 cây/gối;

- Cửa xả: Bê tông cửa xả đá M250; Chiều cao tường đỉnh 1,50m, rộng 1,32m, dày 25cm; Chiều cao tường cánh 0,4m đến 1,2m, dài 1,79m, dày 20cm; Sân cửa xả có kích thước hình thang 3,46x1,52 dày 20cm; Bêtông đá 4x6 M150 dày 10cm; Cát đệm dày 10cm; Cừ tràm ngọn D=4cm, L=4,7m, 25cây/m2;

- Hố thu nước: Hố thu bê tông đá 1x2 M250 kích thước 110x40x60cm, thành dày 10cm; Nắp cửa hố thu bằng gang đúc kích thước 28x96cm; Ống PVC D114 L=0,75m, dẫn nước vào hố ga

4) Đường nội bộ (BTCT dày 16cm)

- Tổng diện tích đường nội bộ: 1.473,65m2:

- Bó vỉa: Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300; Bê tông lót đá 1x2 M150; Cát san lấp đầm chặt K=0,95;

- Vỉa hè diện tích: 2.259,18m2 với kết cấu như sau: Lát gạch terrazzo 40x40x3cm; Bê tông lót đá 4x6 M150; Cát san lấp đầm chặt K=0,95; Xây gạch thẻ gờ vai vỉa hè M75 trên bê tông lót đá 4x6 M150

5) Sân bê tông xi măng (dày 7cm)

- Tổng diện tích sân: 8.234,07m2;

+ Diện tích sân khu bệnh xá: 3.009,72m2;

+ Diện tích sân nhà tri thức trẻ tình nguyện: 1.086,98m2;

+ Diện tích sân khu nhà đội: 1.120,78m2;

+ Diện tích sân khu hội trường, câu lạc bộ quân nhân: 1.381,57m2;

+ Diện tích sân kho xăng: 729,87m2;

+ Diện tích sân kho tổng hợp: 350,72m2;

+ Diện tích sân nhà xe ô tô: 325,29m2;

+ Diện tích sân nhà xe máy: 229,14m2;

- Kết cấu sân: Bê tông xi măng đá 1x2 M200, dày 7cm; Bê tông lót đá 4x6 M100, dày 10cm; Lu lèn mặt nền san lấp K=0,95

Trang 30

6) Nhà xe 2 bánh (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 129,6m2, diện tích sàn 129,6m2 Kích thước gian chính 6x3,6m Chiều cao nền nhà là 0,3m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 là 3,2m Chiều cao đỉnh sàn tầng 1 lên đỉnh mái 1,5m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 4,7m

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp độ bền M250; Mái công trình sử dụng hệ vì kèo, thanh lito, lợp ngói đất nung 22 viên/m2

(c) Giải pháp hoàn thiện

- Tường bao xây gạch ống dày 200mm, tường ngăn xây gạch ống dày 100mm, vữa xi măng B5 (M75); toàn nhà trát vữa B5 (M75) dày 15mm; Bả matit lăn sơn hoàn thiện 03 nước; Nền nhà láng vữa XM M75 dày 2cm, bê tông đá 1x2 M250 dày 10cm;

- Hệ thống cấp điện, các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

7) Nhà xe ô tô (01 tầng)

(a) Giải pháp kiến trúc

Xây dựng 01 nhà cấp IV, cao 01 tầng; diện tích xây dựng 102,6m2, kích thước gian chính 3x3,8m Chiều cao nền nhà là 0,2m Chiều cao đỉnh mái giữa là 3m Chiều cao đỉnh mái giữa lên đỉnh mái biên 0,5m Chiều cao tổng thể từ sân đến đỉnh mái là 3,5m

(b) Giải pháp kết cấu

Móng cọc cừ tràm Đài móng, định hình bản mã, bu lông neo cột thép, khung cột thép, kèo thép, lợp mái tole 0,42mm

(c) Giải pháp hoàn thiện

Nền nhà bê tông cốt thép đá 1x2 M250 dày 12cm Hệ thống cấp điện, các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp công trình

a) Giải pháp về phương án cấp nước

Nguồn nước sử dụng cho sinh hoạt Đoàn KTQP là nguồn nước được dẫn từ hệ thống tháp nước trong Đoàn đã được xây dựng Toàn khu vực Đoàn được bố trí các họng lấy nước cứu hoả, trụ đỡ

b) Giải pháp về hệ thống thoát nước mưa

- Sử dụng hệ thống có nắp đan đậy và hố ga 700x700mm chạy xung quanh mỗi hạng mục để thu nước ra hệ thống thoát nước chung Hệ thống thoát nước chung sử dụng hệ thống rãnh thoát nước có đan nắp và hệ thống các hố ga 800x800mm, bố trí dọc theo các trục giao thông để tổ chức thoát nước mưa Sử dụng cống bê tông ly lâm D600 ngang đường và các hố ga 1200x1200mm tại các vị trí miệng cống;

- Riêng nước thải của các nhà vệ sinh được xử lý bằng bể tự hoại 5 ngăn (bể BASTAF) trước khi xả hệ thống thoát nước chung của khu vực

Trang 31

c) Giải pháp về cấp điện

Nguồn cấp điện cho dự án là nguồn điện quốc gia thông qua đường dây trung thế hiện hữu, hạ thế qua trạm biến áp 150kVA cấp cho nhu cầu sinh hoạt của đơn vị Điện ngoại vi của Đoàn đươc bố trí đi ngầm trong ống nhựa uPVC D60 dẫn đến các hạng mục trong doanh trại

d) Giải pháp về cấp chống sét

Khu vực xây dựng chủ yếu là nhà một đến hai tầng không có công trình cao tầng hoặc yêu cầu chống sét đặc biệt Vì vậy, các hạng mục thiết kết chống sét theo công trình dân dụng, được thiết kế dự toán theo từng nhà

e) Giảp pháp về phòng cháy, chữa cháy

- Nước cứu hoả: số lượng theo quy phạm tính 01 đám cháy xảy ra đồng thời liên tục trong 3 giờ, lưu lượng chữa cháy 5l/s, khi đó Qch = 1x5x3.600x3= 54m3;

- Mặt bằng công trình được bố trí hệ thống giao thông rất thuận tiện cho xe cứu hoả ra vào khi có sự cố xảy ra Trong từng khối nhà, bố trí đầy đủ và thuận tiện các thiết bị chữa cháy như bình khí CO2, nhằm dập tắt tức thì những nguyên nhân gây cháy Ngoài ra trên mỗi mái nhà bố trí hệ thống thu lôi nhằm giảm tối đa nguyên nhân dẫn đến hoả hoạn;

- Công trình được xây dựng bằng các vật liệu khó cháy như: Gạch, BTCT;

- Thường xuyên tập luyện các phương án phòng cháy nổ và chữa cháy cho cán

bộ, chiến sĩ

f) Hệ thống thông tin liên lạc

Đoàn KTQP chắc chắn sẽ cần sử dụng các phương tiện thông tin liên lạc trong và ngoài Quân đội Số lượng và chủng loại phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng cụ thể nên chưa ước tính trong dự án này Sau khi công trình hoàn thành đơn vị sử dụng sẽ liên hệ trực tiếp với phòng thông tin Quân khu và công ty khai thác viễn thông sẽ đảm nhận cung cấp dịch vụ thông tin liên lạc cho đơn vị

g) Cây xanh

Cây xanh bao gồm: Cây xanh, thảm cỏ, hoa, được trồng dọc theo tuyến đường, sân bãi tạo cảnh quan bóng mát và cải tạo vi khí hậu trong khu vực xây dựng

1.3.3 Công trình giao thông

1.3.3.1 Cầu sắt qua sông Giang Thành

- Tải trọng thiết kế: 5 tấn;

- Tĩnh không thông thuyền đứng: H = 6m (do với Hmax = +1,2m);

- Tĩnh không thông thuyền ngang: B = 33m (Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh Kiên Giang);

- Khổ cầu nhịp giữa: Tổng cộng: 6m; Phần xe chạy: 1 x 4m = 4m; Gờ và hệ nhịp sắt: 2 x 1m = 2m;

- Khổ cầu nhịp biên: Tổng cộng: 4m; Phần xe chạy: 1 x 3,5m = 3,5m; Gờ lan can: 2 x 0,25m = 0,5m;

Trang 32

+ Dùng gối cao su bản thép, kích thước 300x400x50mm;

- Mặt cầu BTCT nhịp 36,66m: Bản mặt cầu bằng thép tấm; Mặt cầu rộng: 4m

Độ dốc ngang mặt cầu: 1,0%; Gờ chắn thép;

- Mặt cầu BTCT nhịp 12m, 18m: Bản mặt cầu bằng BTCT M300 đổ tại chỗ dày 17,5cm; Mặt cầu rộng: 0,25 x 2m + 3,50m = 4m; Độ dốc ngang mặt cầu: 2,0%; Gờ lan can BTCT đá 1x2, M300; Trụ và thanh lan can sắt tráng kẽm;

- Kết cấu mố: Mố cầu thiết kế giống nhau bằng BTCT đá 1x2, M300, đổ tại chỗ dạng mố vùi, mỗi mố đặt trên hệ cọc BTCT, bố trí 2 hàng, hàng thứ nhất 04 cọc đóng thẳng, hàng thứ hai 04 cọc đóng xiên 1/8 (gồm 08 cọc 35x35cm, dài 35,4m);

- Kết cấu trụ: Trụ cầu thiết kế bằng BTCT đá 1x2, M300, đổ tại chỗ dạng trụ đặc, mỗi trụ đặt trên hệ cọc BTCT Trụ T1, T6, T3, T4 gồm 15 cọc 35x35cm, dài 35,4m Trụ T2, T5 gồm 08 cọc 35x35cm dài 35,4m;

- Biển báo:

+ Biển báo đường bộ: Biển báo tên, tải trọng cầu bố trí bên phải 2 đầu cầu;

+ Biển báo đường thủy: Biển báo thông thuyền ngang, đứng đặt cặp thành gờ lan can cầu;

- Tường chắn BTCT sau mố: Trụ và thanh lan can sắt tráng kẽm được bố trí trên tường chắn;

- Đường vào cầu: chiều dài đường phía mố MA: 33m, mố MB: 48m;

+ Trắc ngang: Nền đường 3,5m được bố trí như sau: Mặt đường xe chạy : 1,5x 2

= 3,0m; Tường chắn: 2 x 0,25 = 0,5m; Độ dốc mặt đường : i = 2%;

+ Kết cấu chính: Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, M250, dày 14cm; Lớp giấy dầu dày 0,2mm; Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, K≥0,98; Đắp cát bù vênh nền đường, K≥0,95; Nền đường đan cũ

Bình đồ thiết kế cầu và các mặt cắt điển hình được trình bày trong hình 1.8 - 1.11

Trang 33

Hình 1.8 Bình đồ thiết kế cầu

Trang 34

Hình 1.9 Mặt cắt ngang bản mặt cầu nhịp 12m

Hình 1.10 Mặt cắt ngang bản mặt cầu nhịp 18m

Trang 35

Hình 1.11 Mặt cắt điển hình đường vào cầu

1.3.3.2 Đường kênh 500 từ rạch Két đến đường đê Quốc phòng (bờ phía QLN1)

- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông Cấp B theo TCVN 10380-2014

- Chiều dài đường: 3.162,79m gồm: Cao độ thiết kế đường đỏ: +1,700m (bằng cao độ đường Quốc phòng); Vận tốc thiết kế: 20km/h; Tải trọng thiết kế: 5,0T;

- Trắc ngang: Nền đường 6,0m được bố trí như sau: Mặt đường xe chạy: 1,5m x

2 = 3,0m; Lề đất: 2x1,5m = 3m; Độ dốc mặt đường: i = 2% (dốc 1 phía về kênh 500);

Mặt cắt điển hình đường kênh 500 được trình bày trong hình 1.12 - 1.13

Hình 1.12 Trắc ngang đại diện đoạn thông thường

Trang 36

Hình 1.13 Trắc ngang đại diện đoạn tránh xe

1.3.3.3 Đường Thị Vạn từ rạch Ụ đến đường tuần tra biên giới

Chiều dài đường: 1.652,804m (đã trừ cầu) gồm:

- Đoạn Km0 -> Km0+900 (đường cũ): Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2; Nền đường hiện trạng;

- Đoạn Km0+900 -> Km1+725,024: Loại, cấp công trình: công trình giao thông Cấp V theo TCVN 4054-2005 với quy mô như sau:

+ Cao độ thiết kế đường đỏ: +2,306 -> 2,200m (Km0+900 -> Km1+179,24); 2,200m (Km1+179,241 - Km1+725,024);

+ Vận tốc thiết kế: 20km/h;

+ Tải trọng thiết kế : 5,0T;

- Trắc ngang: Nền đường 7,5m được bố trí như sau: Mặt đường xe chạy: 2,75 x 2

= 5,5m; Lề đất: 2 x 1,0 = 2m; Độ dốc mặt đường: i = 3%; Độ dốc lề : i = 4%; Độ dốc mái taluy đắp: 1:1,5 ;

- Kết cấu chính: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2; Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm, Evl≥300Mpa, Ech=114,60MPa; Cấp phối đá dăm 0x4 loại 2, K≥0,98 dày 24cm, Evl≥260MPa; Lớp vải địa kỹ thuật R=20KN/m; Đắp cát nền đường dày 100cm, K≥0,98, Eyc≥30Mpa; Đào tạo khuôn đường lấy đất đắp lề; Nền đất tự nhiên;

- Kết cấu lề: Đắp đất lề K≥0,95; Nền đất tự nhiên

- Cáp quang viễn thông: Km1+400 - Km1+523: Di dời đoạn cáp quang viễn thông hiện trạng dài 114,21m và 3 trụ đỡ dây; Lắp đặt cáp quang viễn thông mới dài 119,621m, gắn trên hệ trụ điện trung thế và xây dựng thêm 1 trụ đỡ dây

Trắc ngang đại diện đường Thị Vạn được trình bày trong hình 1.14 - 1.16

Trang 37

Hình 1.14 Trắc ngang đại diện đoạn đường cũ

Hình 1.15 Trắc ngang đại diện đoạn mở rộng

Hình 1.16 Trắc ngang đại diện đoạn thông thường

1.3.4 Hỗ trợ sản xuất

- Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật chăn nuôi và bò giống cho xã Phú Lợi;

- Hỗ trợ trang thiết bị y tế cho 02 xã Sơn Hải và Hòn Nghệ;

- Tập huấn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản và hỗ trợ con giống cho xã Hòn Nghệ;

- Tập huấn kỹ thuật chăn nuôi và hỗ trợ bò giống cho phường Mỹ Đức, và phường Đông Hồ;

- Tập huấn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản và hỗ trợ cá giống cho xã Tiên Hải;

- Hỗ trợ trang thiết bị y tế cho xã Tiên Hải và phường Mỹ Đức

Trang 38

1.4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HOÁ CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

Nhu cầu nguyên, vật liệu chính trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án được trình bày trong bảng 1.1

Bảng 1.1 Nhu cầu nguyên, vật liệu trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án

quy đổi (tấn)

I Công trình dân dụng địa phương

1 Xây dựng Trung tâm văn hoá xã

3 Xây dựng 5 phòng ở nội trú cho

học sinh, giáo viên xã Tiên Hải

Trang 39

STT Nguyên, vật liệu ĐVT Khối lượng Khối lượng

III Công trình giao thông

1 Cầu sắt qua sông Giang Thành

Trang 40

STT Nguyên, vật liệu ĐVT Khối lượng Khối lượng

Ngày đăng: 29/06/2023, 17:07

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Bộ Tài nguyên và Môi trường (2020), Báo cáo Hiện trạng môi trường quốc gia năm 2019 - Chuyên đề Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo Hiện trạng môi trường quốc gia năm 2019 - Chuyên đề Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Tác giả: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Năm: 2020
[2]. Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang (2021), Niên giám thống kê tỉnh Kiên Giang 2020, Kiên Giang Sách, tạp chí
Tiêu đề: Niên giám thống kê tỉnh Kiên Giang 2020
Tác giả: Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang
Năm: 2021
[3]. Phạm Ngọc Đăng (2002), Môi trường không khí, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Môi trường không khí
Tác giả: Phạm Ngọc Đăng
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật
Năm: 2002
[4]. Đoàn Kinh tế quốc phòng/ QK9 (2020), Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Đầu tư xây dựng công trình Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/Quân khu 9 (giai đoạn 2), Kiên Giang Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Đầu tư xây dựng công trình Khu KTQP Tứ giác Long Xuyên/Quân khu 9 (giai đoạn 2)
Tác giả: Đoàn Kinh tế quốc phòng/ QK9
Năm: 2020
[5]. Sở Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (2010), Báo cáo cơ sở dữ liệu quản lý chất thải rắn, TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo cơ sở dữ liệu quản lý chất thải rắn
Tác giả: Sở Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
Năm: 2010
[6]. Nguyễn Đinh Tuấn (2007), Kiểm soát ô nhiễm không khí, TP.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiểm soát ô nhiễm không khí
Tác giả: Nguyễn Đinh Tuấn
Năm: 2007
[7]. UBND tỉnh Kiên Giang (2020), Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020, Kiên Giang Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020
Tác giả: UBND tỉnh Kiên Giang
Năm: 2020
[8]. US.EPA (1971), Noise from construction Equipment and Operation, Building Equipment, and Home Appliances, US Sách, tạp chí
Tiêu đề: Noise from construction Equipment and Operation, Building Equipment, and Home Appliances
Tác giả: US.EPA
Năm: 1971
[9]. WHO (1993), Assessment of Sources of Air, Water, and Land Pollution, Vol. One : Approaches for Consideration in formulating Environmental Control Strategies, Geneva Sách, tạp chí
Tiêu đề: Assessment of Sources of Air, Water, and Land Pollution
Tác giả: WHO
Năm: 1993

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w