1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng kỹ thuật đo chương 6 sai lệch hình dạng và vị trí bề mặt nhám bề mặt

30 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sai lệch hình dạng và vị trí bề mặt nhám bề mặt
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Kỹ thuật đo
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai lệch hình dạng bề mặt trụ  Sai lệch profile theo mặt cắt dọc trục: là khoảng cách lớn nhất Δ từ các điểm của profile thực tới phía tương ứng của profile áp + Độ côn: Là sai lệch của

Trang 2

Dung sai độ tròn của

bề mặt A là 0,03mm

Trang 3

6.1 Sai lệch hình dạng

a Sai lệch hình dạng bề mặt trụ

 Sai lệch profile theo mặt cắt dọc trục: là khoảng cách lớn nhất Δ từ các

điểm của profile thực tới phía tương ứng của profile áp

+ Độ côn: Là sai lệch của prôpin mặt cắt

dọc mà các đường sinh là những đường

thẳng nhưng không song song với nhau

(hình 5.5).

Trang 4

6.1 Sai lệch hình dạng

a Sai lệch hình dạng bề mặt trụ

 Sai lệch profile theo mặt cắt dọc trục: là khoảng cách lớn nhất Δ từ các

điểm của profile thực tới phía tương ứng của profile áp

+ Độ phình: Là sai lệch của prôpin mặt cắt

dọc mà các đường sinh không thẳng và

các đường kính tăng từ mép biên đến giữa

mặt cắt (hình 5.6).

Trang 5

6.1 Sai lệch hình dạng

a Sai lệch hình dạng bề mặt trụ

 Sai lệch profile theo mặt cắt dọc trục: là khoảng cách lớn nhất Δ từ các

điểm của profile thực tới phía tương ứng của profile áp

+ Độ thắt : Là sai lệch của prôpin mặt cắt

dọc mà các đường sinh không thẳng và

các đường kính giảm từ mép biên đến

giữa mặt cắt (hình 5.7).

Dung sai profile mặt cắt dọc trục của

bề mặt B là 0,01mm

Trang 6

6.1 Sai lệch hình dạng

a Sai lệch hình dạng bề mặt trụ

Sai lệch hình dạng bề mặt trụ

 Sai lệch profile theo mặt cắt dọc trục:

 Sai lệch profile theo phương ngang

Trang 7

6.1 Sai lệch hình dạng

 Sai lệch về độ phẳng: Là

khoảngcách lớn nhất Δ từ các

điểm của bề mặt thực tới mặt

phẳng áp, trong giới hạn của

phần chuẩn

b Sai lệch hình dạng bề mặt phẳng

Dung sai độ phẳng

bề mặt A là 0,05mm

Trang 8

6.1 Sai lệch hình dạng

Sai lệch về độ thẳng : Là

khoảng cách lớn nhất Δ từ các

điểm của prôpin thực tới đường

thẳng áp trong giới hạn của

phần chuẩn

b Sai lệch hình dạng bề mặt phẳng

Dung sai độ thẳng

bề mặt A là 0,1mm

Trang 9

6.1 Sai lệch hình dạng

c Ký hiệu sai lệch hình dạng

Trang 10

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

a Sai lệch độ song song

 Sai lệch về độ song song của mặt phẳng: Là hiệu Δ = khoảng cách lớn nhất

– khoảng cách nhỏ nhất giữa các mặt phẳng áp trong giới hạn hình chuẩn

Dung sai độ song song của bề mặt B so với bề mặt A trên chiều dài 100mm là 0,1mm

Trang 11

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

b Sai lệch độ vuông góc

 Sai lệch về độ vuông góc các mặt phẳng : Là sai lệch góc giữa các mặt

phẳng so với góc vuông, biểu thị bằng đơn vị dài Δ trên chiều dài phần chuẩn

Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với bề mặt A là 0,1mm

Trang 12

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

c Sai lệch về độ đồng tâm với đường tâm bề mặt chuẩn

 Sai lệch về độ đồng tâm với đường tâm bề mặt chuẩn: Là khoảng

cách lớn nhất Δ giữa đường tâm của bề mặt quay được khảo sát vàđường tâm của bề mặt chuẩn trên chiều dài phần chuẩn

Dung sai độ độ đồng trục của bề mặt B

và A là 0,1mm

Trang 13

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

d Sai lệch về độ đối xứng với phần tử chuẩn

 Sai lệch về độ đối xứng với phần tử chuẩn: Là khoảng cách lớn nhất

Δ giữa mặt phẳng đối xứng của phần tử được khảo sát và mặt phẳngđối xứng của phần tử chuẩn trong giới hạn của phần chuẩn

Dung sai độ độ đối xứng của bề mặt B

so với đường tâm lỗ A là 0,04mm

Trang 14

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

e Sai lệch về độ giao nhau của các đường tâm

Sai lệch về độ giao nhau các đường tâm: Là khoảng cách nhỏ nhất Δ

giữa các đường tâm giao nhau danh nghĩa

Dung sai độ độ độ giao nhau của 2 đường tâm lỗ là 0,05mm

Trang 15

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

f Sai lệch về độ đảo đường kính

Sai lệch về độ đảo đường kính : Là hiệu Δ khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất từ các điểm của prôpin thực của bề mặt quay tới đường tâm chuẩn trong mặt cắt vuông góc với đường tâm chuẩn chuẩn

Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt C so với đường tâm chung của hai

bề mặt A B là 0,04 mm

Trang 16

6.2 Sai lệch vị trí bề mặt

g Sai lệch về độ đảo mặt đầu (mặt mút)

Sai lệch về độ đảo mặt đầu (mặt mút): Là hiệu Δ hoảng cách lớn nhất

và nhỏ nhất từ các điểm của prôpin thực của mặt mút tới mặt phẳng vuông với đường tâm chuẩn

Dung sai độ đảo mặt mút của bề mặt B

so với đường tâm của bề mặt A, theo đường kính Φ50 là 0,1mm

Trang 17

6.3 Nhám bề mặt

Bề mặt chi tiết sau khi gia công không bằng phẳng một cách lýtưởng mà có những mấp mô

Những mấp mô này là kết quả của quá trình biến dạng dẻo của

bề mặt chi tiết khi cắt gọt lớp kim loại, là ảnh hưởng của rungđộng khi cắt, là vết lưỡi cắt để lại trên bề mặt gia công và củanhiều nguyên nhân khác nữa…

a Khái niệm

Trang 18

6.3 Nhám bề mặt

 Nhám bề mặt là tập hợp những mấp mô có bước tương đối nhỏ vàđược xét trong giới hạn chiều dài chuẩn (L)

Chiều cao mấp mô h, số bước mấp mô p

 Nếu p/h ≤ 50 → Nhám bề mặt Ví dụ chiều cao h3

 Nếu 50 < p/h ≤ 1000 → Sóng bề mặt Ví dụ chiều cao h2

 Nếu p/h > 1000 → Sai lệch hình dạng Ví dụ chiều cao h1

a Khái niệm

Trang 19

Đỉnh nhám tiếp xúc, lực tập trung lớn  ứng suất lớn vượt quá giới hạn biến dạng chảy  phá hỏng bề mặt tiếp xúc

 Mòn nhanh (đặc biệt thời kỳ mòn ban đầu)

Đối với những chi tiết làm việc ở trạng thái chịu tải chu kì và tải trọng động

thì nhám là nhân tố tập trung ứng suất dễ phát sinh rạn nứt làm giảm độ bềnmỏi của chi tiết

Nhám càng nhỏ  tăng bề mặt nhẵn  chống lại sự mài mòn

Các mối ghép có độ dôi lớn khi ép hai chi tiết vào nhau thì nhám bị san phẳng

 nhám càng lớn  lượng san phẳng càng lớn, độ dôi của mối ghép cànggiảm nhiều, giảm độ bền chắc của mối ghép

Trang 20

6.3 Nhám bề mặt

b Các chỉ tiêu đánh giá nhám bề mặt

Sai lệch trung bình số học của

prôfin Ra

Sự đánh giá nhám bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2511 - 78

Chiều cao trung bình nhám theo

mười điểm Rz

Trang 21

6.3 Nhám bề mặt

b Các chỉ tiêu đánh giá nhám bề mặt

 Sai lệch trung bình số học của prôfin Ra

Đường trung bình chia đường cong nhám bề mặt thành hai phần có diện tích bằng nhau

Ra là trị số trung bình của khoảng cách từ các điểm trên đường nhấp nhô đến đường trung bình

Trang 22

6.3 Nhám bề mặt

b Các chỉ tiêu đánh giá nhám bề mặt

 Chiều cao trung bình nhám theo mười điểm Rz

Chiều cao trung bình nhám theo mười điểm R là chiều cao trungbình của 5 khoảng cách từ 5 đỉnh cao nhất đến 5 đáy thấp nhất củanhám tính trong phạm vi chiều dài chuẩn L

Trang 23

6.3 Nhám bề mặt

b Các chỉ tiêu đánh giá nhám bề mặt

Trong sản xuất thường đánh giá nhám bề mặt bằng một tronghai chỉ tiêu trên cũng có thể đánh bằng chỉ tiêu khác chẳng hạnchiều cao lớn nhất của mấp mô profin, Rmax Việc chọn chỉ tiêunào (Ra hoặc RZ) là tuỳ thuộc vào chất lượng yêu cầu của bềmặt và đặc tính kết cấu của bề mặt

Tiêu chuẩn cũng quy định dãy giá trị bằng số của các thông sốchiều cao nhám: Ra , RZ , Rmax

Tham khảo bảng 5.3, 5.4 – tr 79 – Dung sai và lắp ghép – thầy Ninh Đức Tốn.

Trang 24

6.3 Nhám bề mặt

c Xác định giá trị cho phép của thông số nhám bề mặt

Trị số cho phép của thông số nhám bề mặt được chọn dựa vào:

+ Chức năng sử dụng của bề mặt

+ Điều kiện làm việc của chi tiết

+ Căn cứ vào phương pháp gia công hợp lý đảm bảo nhám bề mặt

và các yêu cầu độ chính xác của thông số hình học khác

 Quyết định trị số nhám khi thiết kế dựa vào:

Phương pháp gia công đạt độ chính xác, kích thước bề mặt (Bảng5.5) dựa vào quan hệ giữa nhám với dung sai kích thước (Bảng5.6)

Bảng 5.5/80 và 5.6/82 – Dung sai lắp ghép – Ninh Đức Tốn

Trang 25

6.3 Nhám bề mặt

c Xác định giá trị cho phép của thông số nhám bề mặt

Bài toán: Chi tiết gia công, biết dung sai kích thước (Tsp) và dungsai hình dạng (Thd)  Lựa chọn nhám bề mặt chi tiết dựa vào bảng5.6/82

Ví dụ:

Cho 1 chi tiết trục gia công Ф20g8, biết dung sai hình dạng có cấp chính xác

là 7 Tìm dung sai hình dạng và nhám bề mặt chi tiết trục gia công?

B/giải:

Trang 26

trên đó có ghi giá trị bằng

số của chỉ tiêu Ra hoặc

Trang 27

6.3 Nhám bề mặt

d Ghi kich thước nhám bề mặt lên bản vẽ chi tiết

Trang 28

6.3 Nhám bề mặt

d Ghi kich thước nhám bề mặt lên bản vẽ chi tiết

Trang 29

6.4 Ôn tập

Ngày đăng: 29/06/2023, 16:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm