1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng cơ sở hóa học phân tích chương 5 phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử
Tác giả Nguyễn Xuân Trường
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Hóa học Phân tích
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 456,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở Hóa học phân tíchMã học phần: CH3330 và CH3331 Khối lượng: 3 3-1-0-6 Lý thuyết: 45 tiết Bài tập: 15 tiết NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 1 Cơ sở Hóa học phân tích PHÂN T

Trang 1

Cơ sở Hóa học phân tích

Mã học phần: CH3330 và CH3331

Khối lượng: 3 (3-1-0-6)

Lý thuyết: 45 tiết

Bài tập: 15 tiết

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 1

Cơ sở Hóa học phân tích

PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC

Phần I: Nhóm các phương pháp phân tích

thể tích (PTTT)

Chương 1: Đại cương về các PP PTTT

Chương 2: Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ

Chương 3: Phương pháp chuẩn độ phức chất

Chương 4: Phương pháp chuẩn độ kết tủa

Chương 5: PP chuẩn độ oxy hóa – khử

Phần II: Phương pháp phân tích khối lượng

Chương 6: Phương pháp phân tích khối lượng

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 1

Cơ sở Hóa học phân tích

Tài liệu tham khảo Tiếng Việt:

1 Bài giảng

2 Trần Bính (1997), Bài giảng chuẩn hóa học phân

tích NXB ĐHBKHN

3 Hoàng Minh Châu, Từ Văn Mặc, Từ Vọng Nghi

(2002), Cơ sở hóa học phân tích NXB KHKT

4 Trần Tứ Hiếu (2002), Hóa học phân tích, NXB

ĐHQGHN

5 Nguyễn Tinh Dung (2007), Hóa học phân tích – Phần

III, NXB GD

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 1

Cơ sở Hóa học phân tích

Tài liệu tham khảo Tiếng Anh:

1 Douglas A Skoog, Donald M West, F James Holler,

Stanley R Crouch (2004), Fundamentals of Analytical

Chemistry, 8th edition, Thomson, USA

2 Daniel C Harris (2006), Quantitative analytical

chemistry, 7th edition W H Freeman, New York

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 1

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

Phương pháp chuẩn độ oxy hoá - khử là một phương pháp phân tích thể tích dựa vào phản ứng oxy hoá-khử để xác định nồng độ của chất oxy hoá hoặc nồng độ của chất khử.

Ox1+ Kh2⇋ Kh1+ Ox2

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 5

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

a Chất oxy hóa, chất khử

Chất oxy hóa là chất có khả năng nhận electron Chất khử là chất có khả năng cho electron (e)

Cặp oxy hóa – khử liên hợp

Một chất oxy hoá sau khi nhận e thì trở thành chất khử, gọi là chất khử liên hợp với nó và ngược lại

Ox1+ n1e ⇋Kh1

à cặp oxy hoá-khử liên hợp sẽ là: Ox1/Kh1

Kh2– n2e ⇋Ox2

à cặp oxy hoá-khử liên hợp sẽ là: Ox2/Kh2

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 6

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

1

2

3

4

5

6

Trang 2

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 7

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

Dạng oxy hóa Dạng khử Cặp oxy hóa – khử

liên hợp

Cl 2 + 2e ⇋ 2Cl - Cl 2 /2Cl

-MnO 4- + 5e + 8H + ⇋ Mn 2+ MnO 4-, H + /Mn 2+

Fe(CN) 63- + 1e  ⇋ Fe(CN) 64- Fe(CN) 63-/Fe(CN) 6

4-AgCl + 1e  ⇋ Ag + Cl - AgCl/Ag,Cl

-V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

- Một chất càng dễ nhận e thì nó có tính oxy hóa

càng mạnh, ngược lại một chất nhường e càng dễ

thì nó có tính khử càng mạnh.

- Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxy hoá - khử

của mỗi chất gọi là thế oxi hoá khử (thế điện cực),

ký hiệu – E hoặc  hoặc ) E là giá trị của một cặp

oxy hóa - khử liên hợp.

+ Đơn vị: mV, V,

+ Giá trị: (+) hoặc (-)

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 8

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

- Trong một cặp oxy hóa – khử liên hợp, E càng lớn

thì khả năng oxy hoá của dạng oxy hoá càng lớn và

khả năng khử của dạng khử càng yếu, và ngược lại.

- Muốn so sánh khả năng oxy hoá - khử của các cặp

oxy hoá khử liên hợp khác nhau, phải so sánh

chúng trong những điều kiện giống nhau, thường là

ở điều kiện chuẩn.

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 9

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

- Điều kiện chuẩn:

+ Nồng độ của dạng oxy hoá bằng nồng độ của dạng khử là 1 mol/l.

+ Nồng độ ion H+là 1mol/l + Áp suất khí là 1atm.

- Thế oxy hóa khử đo được trong điều kiện chuẩn gọi là thế oxy hoá khử tiêu chuẩn, ký hiệu - E0.

- Người ta quy ước, thế oxy hóa – khử tiêu chuẩn của cặp 2H+/H2bằng 0.

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 10

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

- Trong thực tế, không thể xác định được giá trị tuyệt đối thế của một cặp oxi hóa – khử liên hợp.

Muốn xác định E0của 1 cặp oxy hoá khử nào đó, ta ghép 1 cực cặp oxy hóa - khử đó với cực hyđro tiêu chuẩn (E0= 0 V) thành 1 pin và đo E của pin.

- Ví dụ thế oxy hóa – khử tiêu chuẩn:

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 11

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2

2

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 12

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

7

8

9

10

11

12

Trang 3

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 13

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

14

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

Phương trình Nernst: phương trình biểu diễn thế

oxy hoá - khử phụ thuộc vào nồng độ chất oxy hoá,

chất khử.

Ox + ne ⇋ Kh

15

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0

kh

E: thế oxy hoá- khử (V)

E0: thế oxy hoá- khử tiêu chuẩn R: hằng số khí T: nhiệt độ Kelvin n: số e trao đổi F: hằng số Fraday

lg

ox

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử Phương trình Nernst

Trường hợp tổng quát, hệ oxy hoá - khử liên hợp được biểu diễn bằng 1 phương trình:

aA + bB + … ne ⇋ cC + dD + … Dung dịch loãng coi a  C.

16

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

lg

a b

A B

c d

C D

a a

V.1.1 Định nghĩa

b Cường độ chất oxy hóa và chất khử

Ví dụ:

Cl2+ 2e ⇋ 2Cl

-Ag+ + 1e ⇋ Ag

17

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2

MnO eHMn H O

8 4 0

2

0,059 lg 5

MnO Mn MnO Mn

Mn

   

 

2

0

2

0,059 lg 2

Cl

Cl Cl Cl Cl

P

Cl

0

Ag Ag Ag Ag

V.1.1 Định nghĩa

c Phản ứng oxi hóa – khử

Electron không tồn tại tự do trong dung dịch, do đó một chất chỉ thể hiện tính oxy hóa (hay khử) khi có một chất khử (hay oxy hóa) cho (hay nhận) e của nó

Phản ứng trao đổi electron (e) giữa chất các chất tham gia phản ứng gọi là phản ứng oxy hóa – khử

Quy tắc dự đoán chiều của phản ứng oxy hóa - khử

Muốn (1) xảy ra theo chiều từ trái sang phải thì DG < 0

Do đó có thể dự đoán chiều của phản ứng oxy hóa – khử

18

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

13

14

15

16

17

18

Trang 4

V.1.1 Định nghĩa

c Phản ứng oxi hóa – khử

Quy tắc: Phản ứng oxy hoá khử xảy ra theo chiều, dạng oxy

ứng của 2 cặp đó

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ xét chiều phản ứng oxy hóa –

khử thông qua các giá trị thế oxy hóa – khử tiêu chuẩn

điều kiện, ký hiệu E 0’

19

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

d Hằng số cân bằng của phản ứng oxy hóa - khử

aOx1+ bKh2⇋ aKh1+ bOx2

Ox1/Kh1thuộc cặp oxy hoá khử liên hợp thứ 1.

aOx1+ ne ⇋ aKh1

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 20

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

K

1

0,059 lg

a

Ox

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.1 Định nghĩa

d Hằng số cân bằng của phản ứng oxy hóa - khử

Ox2/Kh2 thuộc cặp oxy hoá khử liên hợp thứ 2.

bKh2 - ne ⇋ bOx2

Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì EOx = EKh.

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 21

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2

0,059 lg

b

Ox

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch V.1.1 Định nghĩa

d Hằng số cân bằng của phản ứng oxy hóa - khử

Ví dụ: tính hằng số cân bằng của phản ứng MnO4-+ 5Fe2++ 8H+⇋ Mn2++ 5Fe3++ 4H2O

22

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

b a

2 1

0 0

2 1

0,059

0 0 0,059

lg

n

lg

0,059

Ox Kh cb

4

MnO Mn Fe Fe

E   E  

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

a Ảnh hưởng của pH

- H + tham gia trực tiếp vào cân bằng oxy hoá - khử

23

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2 3 2 3

14 2 2 0

2

0,059 lg 6

Cr O Cr Cr O Cr

Cr

   

 

2 3 2 3

2

0

2

Cr O Cr Cr O Cr

Cr O

Cr

   

 

14

6

E E  H  EpH

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

a Ảnh hưởng của pH

Ví dụ 1: Tính thế oxy hóa – khử tiêu chuẩn điều kiện của

Ví dụ 2: Viết phản ứng hóa học có thể xảy ra giữa AsO4,

nồng độ cân bằng của các dạng oxy hóa, khử đều bằng 1M

24

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

19

20

21

22

23

24

Trang 5

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

a Ảnh hưởng của pH

H + không tham gia trực tiếp vào cân bằng oxy hoá - khử

gây ảnh hưởng đều cân bằng oxy hoá khử

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 25

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0 S/ S S/ S 2

0,059 1

 

 

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Trường hợp 1: giả sử Aoxh tham gia vào phản ứng tạo phức

M M M

26

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0

0,059

A B A B

kh

A

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

27

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

a        

' 0

'

0 '

0,059 lg

oxh

A B A B

oxh

A B A B

kh

A

A

a

0,059 1 lg

A B A B

A

n

a

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Ví dụ 1: Tính E0' của cặp Fe3+/Fe2+ khi dung dịch có tác

28

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức Trường hợp 1 nếu có dư phối tử và tạo phức bền:

Mặt khác,

29

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

n

oxh

[AX ]

A +nX AX

[A ][X]

 

kh

0, 059 [AX ]

[B ][X]

n

0,059 1

n

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Ví dụ 2: Tính E0' của cặp Fe3+/Fe2+ khi dung dịch có dư tác nhân tạo phức NaF

30

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

25

26

27

28

29

30

Trang 6

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Trường hợp 2: giả sử Bkh tham gia vào phản ứng tạo phức

M M M

31

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0

0,059

A B A B

kh

A

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

32

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

a        

0

0 '

' 0,059

lg '

oxh

kh oxh

A B A B

kh

A

A

0, 059 lg

n

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Trường hợp 2 nếu có dư phối tử và tạo phức bền:

Mặt khác,

33

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

' '

n [BX ] +nX' X '

[B ][X']

n

kh

n

n 0'

0, 059 [A ][X']

[BX ]

oxh

n

n

A/B A/B

0,059

n

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Trường hợp 3: giả sử cả Aoxh và Bkh cùng tham gia phản ứng tạo phức phụ

Tương tự,

Trường hợp 3 nếu có dư phối tử và tạo phức bền với cả

A oxh và B kh thì tươn tự có:

34

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0

0,059

A B A B

kh

A

/

0,059

lg B

A B

A

n

a

a

0,059 '

n

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

b Ảnh hưởng của phản ứng tạo phức

Ví dụ 3: Tính E0' của cặp Co3+/Co2+ khi dung dịch có dư

1,84 V

35

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

c Ảnh hưởng của phản ứng tạo kết tủa

Nếu 1 trong 2 dạng oxy hoá hoặc khử có tham gia vào phản ứng tạo kết thì cân bằng của phản ứng oxy hoá khử bị ảnh hưởng

Ví dụ: Tính E0' của cặp Cu2+/Cu+ khi có dư I- để tạo kết tủa

phản ứng (2) xảy ra theo chiều từ trái sang phải:

Tuy nhiên, thực tế phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

36

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2 2

31

32

33

34

35

36

Trang 7

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến thế oxy hóa – khử

c Ảnh hưởng của phản ứng tạo kết tủa

Mặt khác,

à Phản ứng (2) xảy ra theo chiều từ phải sang trái

37

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0, 059lg 0,059lg

h

CuI

T Cu

 

 

' 0, 059lg 0,878 (V)

CuI

T

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy

hóa – khử

a Ảnh hưởng của nhiệt độ

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng, thực nghiệm đã

- 3 lần

Ví dụ:

5H 2 C 2 O 4 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4 ⇋ 2MnSO 4 + 10CO 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O

nhanh hơn nhiều lần

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 38

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy

hóa – khử

b Ảnh hưởng của nồng độ

Tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với nồng độ các chất tham gia

phản ứng:

Ví dụ:K 2 Cr 2 O 7 + 6KI + 7H 2 SO 4 ⇋ 4K 2 SO 4 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + 3I 2 + 7H 2 O

Tốc độ phản ứng xảy ra chậm, tăng nồng độ của KI để tăng

tốc độ phản ứng (tăng KI khoảng 20%)

Trường hợp này sử dụng khi:

- Dung dịch có chất dễ bay hơi

- Chất dễ bị phân huỷ nhiệt

(tức là không thể tăng tốc độ phản ứng bằng cách tăng nhiệt

độ) NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 39

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

a b

=k[A] [B]

V

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy hóa – khử

c Ảnh hưởng của chất xúc tác

Ví dụ: Mn 2+ là chất xúc tác cho phản ứng

5H 2 C 2 O 4 + 2KMnO 4 + 3H 2 SO 4 ⇋ 2MnSO 4 + K 2 SO 4 + 10CO 2 + 8H 2 O

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 40

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2

4

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy hóa – khử

d Phản ứng liên hợp

Phản ứng liên hợp: là các phản ứng xảy ra đồng thời, trong

đó có 1 phản ứng đóng vai trò làm tăng tốc độ của các phản ứng khác

Cơ chế: người ta thường cho rằng phản ứng tạo thành những

sản phẩm trung gian có tính oxy hóa hoặc khử mạnh hơn các chất ban đầu

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 41

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy hóa – khử

d Phản ứng liên hợp

Ví dụ: Khi chuẩn độ dung dịch Fe2+bằng dung dịch KMnO4

Bình thường phản ứng (2) xảy ra chậm do:

nhưng khi có phản ứng (1) xảy ra kéo theo phản ứng (2) xảy

ra mạnh hơn làm sai kết quả phân tích Vì vậy khi chuẩn độ

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 42

2

37

38

39

40

41

42

Trang 8

V.1 Cân bằng oxy hóa – khử trong dung dịch

V.1.3 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng oxy hóa – khử

d Phản ứng liên hợp

Giải thích:

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 43

2

2

(1)

(2)

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.1 Một số phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử hay dùng

Phương pháp Chất chuẩn Chất cần định phân Nhận biết ĐTĐ

Pemanganat KMnO 4 Fe 2+ , C 2 O 42-, … (chất

khử)

P/ư tự chỉ thị

Dicromat K 2 Cr 2 O 7 Fe 2+ , Na 2 S 2 O 3 , …

(chất khử)

CCT oxy hóa – khử (diphenyl amin,…) Iot - thiosunfat Na 2 S 2 O 3 Chất oxy hóa tác

dụng với I - giải phóng định lượng I 2 (Cu 2+ ,

…)

CCT hồ tinh bột

Bromat - bromua KBrO 3 As(III), Sb(III), …

(chất khử)

Metyl dam cam, metyl đỏ, …

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 44

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy

hóa - khử

3.3.2.1 Phản ứng tự chỉ thị

Dung dịch chuẩn có màu đặc trưng, ĐTĐ được xác định khi

dung dịch xuất hiện màu đặc trưng hoặc mất màu đặc trưng

Ví du: chuẩn độ dung dịch Fe2+ bằng dung dịch chuẩn

định phân có màu tím nhạt (màu phớt hồng) bền vững trong

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 45

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa - khử

3.3.2.2 Sử dụng CCT đặc biệt

Ví du: với phương pháp iot – thiosunfat.

ĐTĐ được xác định khi:

- Hoặc dung dịch chuyển từ không màu à màu xanh (dư

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 46

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa - khử

3.3.2.3 Chất chỉ thị oxy hóa – khử Định nghĩa

Chất chỉ thị oxy hoá khử là những chất oxy hóa hoặc khử

mà dạng oxy hoá và dạng khử của nó có màu khác nhau

Màu của chất chỉ thị phụ thuộc vào thế oxy hóa – khử của dung dịch

Khoảng đổi màu

Giả sử có CCT oxy hóa khử (Ind), dạng oxy hóa và dạng khử của nó có cân bằng trao đổi electron:

màu A màu B

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 47

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa - khử

3.3.2.3 Chất chỉ thị oxy hóa – khử

Giả sử rằng ta phân biệt được màu của một dạng khi nồng

độ cân bằng của nó lớn hơn của dạng kia khoảng 10 lần

Dung dịch có màu A:

Dung dịch có màu B:

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 48

Ind Ind

Kh

Ind

10

Ox

dd Ind Kh

Ind

0 Ox

0,059 10

Kh

dd Ind

Ind

43

44

45

46

47

48

Trang 9

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy hóa

- khử

3.3.2.3 Chất chỉ thị oxy hóa – khử

Ind Kh Khoảng đổi màu Ind ox E màu B màu A

màu B màu A

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 49

0 Ind

0, 059 E n

Ind

0, 059 E n

0

Ind E

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy

hóa - khử

3.3.2.3 Chất chỉ thị oxy hóa – khử

Một số CCT oxy hóa – khử thường dùng

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 50

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.2 Xác định ĐTĐ trong phương pháp chuẩn độ oxy

hóa - khử

3.3.2.3 Chất chỉ thị oxy hóa – khử

Một số CCT oxy hóa – khử thường dùng

NGUYÊN XUÂN TRƯỜNG - ANACHEM - SCE - HUST 51

3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

(N, V)

* Phản ứng chuẩn độ:

*

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

52

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0 0

N V V N

1/ 1

1

2/ 2

2

0,059 [ ] lg [ ] 0,059 [ ] lg [ ]

ox Ox Kh

Kh Ox Kh

Ox

Ox

0 0

NV F

N V

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân 3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

53

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

2/ 2

2 2

0

0 0 2 0 0 2/ 2

0 0 0

2/ 2

0,059 [ ] lg [ ] 1

[Ox ]

1

0,059 lg 0,059 lg 1

Kh Ox Kh

Kh Ox Kh

Kh Ox Kh

Ox

E E

a Kh NV

a V V

N V NV

a V V

NV

E E

a N V NV F

E E

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân 3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

54

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

Tại ĐTĐ có:

1/Kh1 2/ Kh 2

ox ox eq

E

a b

1

a Ox b Kh

a Kh b Ox

Ox Ox

Kh Kh

2/ 2

2

1/ 1

1

0,059 [ ] lg

0,059 [ ] lg

eq Ox Kh

eq Ox Kh

Ox

aE aE

Kh Ox

bE bE

Kh

49

50

51

52

53

54

Trang 10

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

55

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

1/ 1

1

0 0 1

0

0 0 1

0

1/ 1

0 0 0

1/ 1

0,059 [ ] lg [ ] 1

[Ox ]

1

0,059 lg 0,059 1 lg 1

ox Ox Kh

Ox Ox Kh

Ox Ox Kh

Ox

E E

b Kh

NV N V

b V V

N V

b V V

NV N V

E E

b N V F

E E

b

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

Ví dụ 1:

Xây dựng đường định phân khi chuẩn độ 100,0 ml dung

Giải

-Phản ứng chuẩn độ:

- Xây dựng đường định phân: Edd – V(Ce4+) hoặc F

56

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0 0=100,0 ml

N V V

N

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

57

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

V(Ce 4+ )

ml

E dd (V) F

10 0,714 0,1

50 0,770 0,5

90 0,826 0,9

99 0,888 0,99

99,9 0,947 0,999

100 1,105 1

100,1 1,263 1,001

101 1,322 1,01

110 1,381 1,1

150 1,422 1,5

190 1,437 1,9

0.0 0.4 0.8 1.2 1.6 2.0 0.8

1.0 1.2 1.4

F

DE = 316 mV

1.263 V

0.947 V

Độ dài của bước nhảy thế phụ

khử liên hợp

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

- Chất chỉ thị:

58

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân 3.3.3.1 Phản ứng đối xứng

Ví dụ 2:

Xây dựng đường định phân khi chuẩn độ 50,0 ml dung dịch

Ví dụ 3:

Xây dựng đường định phân khi chuẩn độ 50,0 ml dung dịch

59

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3.2 Phản ứng bất đối xứng

(N, V)

* Phản ứng chuẩn độ:

*

III.3 Chuẩn độ oxy hóa – khử

3.3.3 Đường định phân

60

Chương 5: Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

0 0

N V V N

b

a n

m

1 /

2/ 2

2

0,059 [ ] lg [ ] 0,059 [ ]

lg [ ]

n m

Kh Ox Kh

Ox

Ox

0 0

NV F

N V

55

56

57

58

59

60

Ngày đăng: 29/06/2023, 16:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w