MỤC LỤC Trang MỤC LỤC .......................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ......................................... iii DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................................iv DANH MỤC HÌNH .......................................................................................................v CHƢƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .......................................................1 1.1. Tên chủ cơ sở........................................................................................................ 1 1.2. Tên cơ sở............................................................................................................... 1 1.3. Công suất, công ngh , sản phẩm sản xuất của cơ sở ............................................ 3 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở...................................................................... 3 1.3.2. Công ngh sản xuất của cơ sở....................................................................... 3 Chƣơng II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG ............................................................................................9 2.1. Sự ph h p của cơ sở với quy hoạch bảo v môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân v ng môi trường ......................................................................................... 9 2.1.1. Sự phù h p về quy hoạch môi trường:.......................................................... 9 2.1.2. Phân v ng môi trường................................................................................... 9
Trang 1MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iii
DANH MỤC CÁC BẢNG iv
DANH MỤC HÌNH v
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1.1 Tên chủ cơ sở 1
1.2 Tên cơ sở 1
1.3 Công suất, công ngh , sản phẩm sản xuất của cơ sở 3
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 3
1.3.2 Công ngh sản xuất của cơ sở 3
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 9
2.1 Sự ph h p của cơ sở với quy hoạch bảo v môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân v ng môi trường 9
2.1.1 Sự phù h p về quy hoạch môi trường: 9
2.1.2 Phân v ng môi trường 9
2.2 Sự ph h p của cơ sở đối với khả n ng chịu tải của môi trường 10
2.2.1 Đánh giá tác động của vi c xả nước thải đến chế độ thủy v n của nguồn nước tiếp nhận 10
2.2.2 Đánh giá tác động của vi c xả nước thải đến chất lư ng nguồn nước 10
2.2.3 Tác động đến môi trường và h sinh thái thủy sinh 11
2.2.4 Đánh giá tác động của vi c xả nước thải đến các hoạt động kinh tế, xã hội khác 12
2.2.5 Đánh giá khả n ng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 12
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 19
3.1 Công trình, bi n pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 19
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 19
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 19
Trang 23.1.3 Xử lý nước thải 22
3.2 Công trình, bi n pháp xử lý bụi, khí thải 27
3.3 Công trình lưu gi , xử lý chất thải rắn thông thường 27
3.4 Công trình, bi n pháp lưu gi , xử lý chất thải nguy hại 29
3.5 Công trình, bi n pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 31
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 31
3.7 Công trình, bi n pháp bảo v môi trường khác 31
3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duy t kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 31
3.9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã đư c cấp (không có) 32
3.10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hi n phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã đư c phê duy t (không có) 32
Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 33
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 33
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 34
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 35
4.4 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hi n dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (không có) 35
4.5 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế li u từ nguồn ngoài làm nguyên li u sản xuất (không có) 35
Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 36
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định k đối với nước thải 36
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định k đối với bụi, khí thải 39
Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 41
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghi m công trình xử lý chất thải 41
6.2.Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 41
6.3 Kinh phí thực hi n quan trắc môi trường h ng n m 42
Chương VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 44
Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 45
PHỤ LỤC BÁO CÁO 46
Trang 3DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
CTRCNTT Chất thải rắn công nghi p thông thường
TT-BTNMT Thông tư Bộ Tài nguyên Môi trường
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 1.1 Danh mục các thiết bị, máy móc chính phục vụ cho sản xuất 5
Bảng 1.2 Thiết bị và công suất trong dây chuyền 6
Bảng 1.3 Nguyên li u, nhiên li u và vật li u thống kê theo số li u thực tế 6
Bảng 2.1 Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước thải 13
Bảng 2.2 Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số chất lư ng nước tại Sông Cái Bé 14
Bảng 2.3 Tải lư ng tối đa của thông số chất lư ng nước mặt 16
Bảng 2.4 Tải lư ng của thông số chất lư ng nước hi n có trong nguồn nước 16
Bảng 2.5 Tải lư ng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải 17
Bảng 2.6 Khả n ng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của suối 17
Bảng 4.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm đối với nước thải 33
Bảng 4.1: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn theo QCVN 19:2009/BTNMT 34
Bảng 4.3: Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn theo QCVN 26:2010/BTNMT 35
Bảng 5.1 Tổng h p các kết quả quan trắc nước thải định k n m 2020, n m 2021, các quý đầu n m 2022 36
Bảng 5.2 Tổng h p các kết quả quan trắc khíc thải định k n m 2020, n m 2021, các quý đầu n m 2022 39
Bảng 6.1 Chương trình quan trắc chất thải 41
Bảng 6.2 Kinh phí thực hi n quan trắc môi trường định k hàng n m 42
Trang 5DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 1.1 Hình ảnh Công ty Cổ phần Thực phẩm đóng hộp Kiên Giang 1
Hình 1.2 Sơ đồ vị trí Công ty CP Thực phẩm Đóng hộp Kiên Giang 2
Hình 1.3 Sơ đồ quy trình chế biến cá Sardin 4
Hình 1.4 Quy trình chế biến cá ngừ đóng hộp 5
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom nước mưa của nhà máy 19
Hình 3.2 Sơ đồ h thống thu gom nước thải của Nhà máy 19
Hình 3.3 Mô hình bể tự hoại 3 ng n kết h p lắng 20
Hình 3.4 Sơ đồ h thống dẫn, xả nước thải vào nguồn tiếp nhận 20
Hình 3.5 Điểm xả thải của cơ sở ra cống thoát chung của Cảng 21
Hình 3.6 Sơ đồ quy trình công ngh h thống xử lý nước thải 23
Hình 3.7 H thống xử lý nước thải 26
Hình 3.8 Sơ đồ h thống xử lý khói bụi lò hơi 27
Hình 3.9 Kho chứa phế li u 29
Hình 3.10 Kho chứa chất thải nguy hại 30
Trang 6CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở
CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP KIÊN GIANG
(KIEN GIANG FOODSTUFF CANNING JOINT STOCK COMPANY
- Viết tắt: KIFOCAN)
- Địa chỉ v n phòng: số Khu cảng cá Tắc Cậu, ấp Minh Phong, xã Bình An,
huy n Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Người đại di n theo pháp luật của chủ cơ sở: Phan Thanh Phong
- Chức vụ: Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Giám đốc công ty
- Đi n thoại: 02973.616 448; 02973.616 522 ; Fax: 02973.616 255;
- Email: Kifocan@vnn.vn ; Website: kifocan.com.vn
- Giấy chứng nhận đ ng ký doanh nghi p công ty cổ phần số: 1700460156 đ ng
ký lần đầu ngày 08 tháng 3 n m 2005; Đ ng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 18 tháng 5
n m 2011 của cơ sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
1.2 Tên cơ sở
NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ĐỒ HỘP XUẤT KHẨU
- Địa điểm cơ sở: Khu cảng cá Tắc Cậu, ấp Minh Phong, xã Bình An, huy n
Châu Thành, tỉnh Kiên Giang Nhà máy chế biến thực phẩm đóng hộp với tổng di n
tích 6123,3 m2 Vị trí tiếp giáp của nhà máy như sau:
+ Phía Đông Bắc: Giáp đường nội bộ cảng cá Tắc Cậu
+ Phía Đông Nam: Giáp đường nội bộ cảng cá Tắc Cậu
+ Phía Tây Nam: Giáp đường nội bộ cảng cá Tắc Cậu
+ Phía Tây Bắc: Giáp công ty XNK Thủy sản Kiên Giang
Hình 1 1 Hình ảnh Công ty Cổ phần Thực phẩm đóng hộp Kiên Giang
Trang 7Hình 1.2 Sơ đồ vị trí Công ty CP Thực phẩm Đóng hộp Kiên Giang
- Các loại v n bản, giấy phép có liên quan đến môi trường thành phần, phê duy t
dự án:
+ Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 n m 2008 của UBND tỉnh Kiên
Giang về vi c phê duy t Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư di
dời nhà máy chế biến thực phẩm đồ hộp xuất khẩu” tại Khu cảng cá Tắc Cậu, xã Bình
An, huy n Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;
+ Sổ Đ ng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Mã số QLCTNH: 91.000005.T
ngày 22 tháng 9 n m 2009 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp;
+ Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 n m 2015 của UBND tỉnh Kiên
Giang về vi c chấp thuận điều chỉnh một số nội dung Báo cáo Đánh giá tác động môi
trường của Dự án “Đầu tư di dời nhà máy chế biến thực phẩm đồ hộp xuất khẩu” tại
Khu cảng cá Tắc Cậu, xã Bình An, huy n Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;
+ Giấy xác nhận số 16/GXN-STNMT của Sở Tài nguyên và Môi trường ngày
03/8/2015 về vi c thực hi n các công trình, bi n pháp Bảo v Môi trường phục vụ giai
đoạn vận hành của Dự án “Đầu tư di dời nhà máy chế biến thực phẩm đồ hộp xuất
khẩu”
+ Giấy phép xả thải vào nguồn nước số 1323/GP-UBND ngày 08 tháng 6 n m
2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp (Gia hạn lần thứ 03);
Trang 8+ Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 1611/GP-UBND ngày 14 tháng
7 n m 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang cấp (Gia hạn lần thứ 02);
- Quy mô của cơ sở: vốn đầu tư của công ty là 20.368.380.000 đồng, với tổng di n
tích đất của công ty là 6.123,3m2 Các hạng mục công trình chính: khu vực sản xuất
4.923,3m2 gồm nhà xưởng, v n phòng làm vi c, sân bãi, nhà đặt nồi hơi, cây xanh, bể
xử lý nước, giếng khoan, h thống xử lý nước thải Và khu vực mở rộng 1.200m2: Sân
bãi, hè nhà, kho lon, kho thành phẩm, kho lạnh, máy giải nhi t, tủ cấp đông
- Quy mô của cơ sở: thuộc Nhóm C (loại hình nhà máy chế biến đồ hộp có vốn
đầu tư < 60 tỷ đồng) đư c quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Luật Đầu tư công
- Loại hình cơ sở:
+ Cơ sở thuộc loại hình dự án chế biến thủy, hải sản quy định tại mục số 16,
phụ lục II (Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường) Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về Quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo v môi trường
+ Cơ sở thuộc mục số 1, Phụ lục IV, Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo v môi trường C n cứ
quy định của pháp luật về bảo v môi trường, cơ sở “Nhà máy chế biến thực phẩm đồ
hộp xuất khẩu” thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy Ban nhân dân tỉnh
Kiên Giang
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất củ cơ sở
n su t o t n s
Nhà máy hoạt động với công suất sản xuất tối đa là 12 tri u lon các loại/n m bao
gồm: sản phẩm loại 1.880g, 185g, 140g Tuy nhiên, từ n m 2021 đến nay, do nhu cầu
thị trường nhà máy sản xuất chủ yếu loại 185g, 140g nên khối lư ng thành phẩm giảm
xuống so với các n m về trước Theo số li u thống kê n m 2022 công suất sản xuất
của nhà máy khoảng 11,051 tri u lon (đạt 92,09% công suất so với Báo cáo đánh giá
tác động môi trường đã đư c phê duy t)
2 n n ệ sản xu t s
Trang 9* Quy trìn ế biến á S rdin ón p
Hình 1.3 Sơ đồ quy trình chế biến cá Sardin
Trang 10Bảng 1.1 D nh mục các thiết bị, máy móc chính phục vụ cho sản xuất
Bảo ôn
Trang 11Bảng 1.2 Thiết bị và công suất trong dây chuyền
3 Máy cắt cá và nạp lon tự động 02 120 - 130 lon / phút
4 Máy ghép mí lon 202, 307 tự động 03 100 - 120 lon / phút
5 Máy ghép mí lon 603 tự động 02 10 - 12 lon / phút
(Nguồn: Công ty cổ phần Thực phẩm đóng hộp Kiên Giang)
4 2 N uồn n uyên, n iên liệu, ó t sử dụn
* Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã đư c phê duy t
Các loại nhiên li u và hoá chất cần thiết cho hoạt động của nhà máy bao gồm:
- Gas NH3 phục vụ cho h thống lạnh trung tâm cấp lạnh cho các thiết bị sử dụng
lạnh; Dầu FO d ng trong nồi hơi (Hi n nay đã thay đổi công ngh và sử dụng trấu
thay cho dầu FO theo Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 01/4/2015 của Ủy ban Nhân
dân tỉnh Kiên Giang về vi c chấp thuận điều chỉnh một số nội dung Báo cáo đánh giá
tác động môi trường Dự án “Đầu tư di dời Nhà máy Chế biến thực phẩm đồ xuất
khẩu” tại Khu cảng cá Tắc Cậu, xã Bình An, huy n Châu Thành tỉnh Kiên Giang)
- Dầu DO trang bị cho máy phát đi n dự phòng
- Đi n và các chất phụ gia cần thiết cho quá trình sản xuất
* Theo thống kê số lư ng thực tế về nguyên li u, vật li u và hóa chất sử dụng
Trang 12(Nguồn: Công ty CP thực phẩm đóng hộp Kiên Giang, 2022)
- Ngoài ra còn có các loại nhiên li u và hóa chất cần thiết cho hoạt động của nhà
máy bao gồm:
+ Gas NH3 phục vụ cho h thống lạnh trung tâm
+ Trấu d ng trong nồi hơi
+ Dầu DO trang bị cho máy phát đi n dự phòng khoảng 2.500 lít/n m
+ Nhớt các loại khoảng 200 lít/n m
+ Đi n và các chất phụ gia cần thiết cho quá trình sản xuất…
4 N u ầu về iện, nướ và á vật liệu k á
Nhu cầu về điện
- Hệ thống cấp điện: Sử dụng h thống đi n hi n có của khu vực Cảng, lắp đặt
trạm biến áp 320KVA phục vụ cho hoạt động của toàn nhà máy Ngoài ra, để đảm bảo
cho quá trình sản xuất không bị gián đoạn, nhà máy còn trang bị thêm máy phát đi n
dự phòng có công suất 250KVA nh m tạo nguồn đi n thay thế khi có sự cố
- Nhu cầu sử dụng điện: 76.382 KW/tháng
Nhu cầu về nước
- H thống cấp nước:
Nhu cầu cấp nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt của Công ty được lấy từ giếng
khoan, qua hệ thống xử lý trước khi đưa vào sử dụng Công ty sử dụng nước chủ yếu
phục vụ cho nhu cầu sản xuất của nhà máy và sinh hoạt của công nhân viên làm việc
tại nhà máy Tổng lượng nước phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt của công ty khoảng
145 m 3 /ngày Lưu lượng nước khai thác và sử dụng nước của công ty cụ thể như sau:
Trang 13+ Lưu lư ng nước khai thác của bơm: 24,2 m 3 /giờ
+ Tổng lưu lư ng nước khai thác lớn nhất của giếng: 4.350 m 3 /tháng
+ Lưu lư ng nước khai thác trung bình ngày: 104 m 3 /ngày đêm
+ Lưu lư ng khai thác ngày lớn nhất: 145 m 3 /ngày đêm
+ Lư ng nước khai thác thực tế trong n m 2022 đư c thống kê như sau:
Trang 14CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
2.1 Sự ph hợp củ cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân v ng môi trường
2 Sự p ù ợp về quy o m i trườn :
- Dự án ph h p với Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 của
UBND tỉnh Kiên Giang ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn
tỉnh Kiên Giang với các nội dung quy định điều tra, giám sát, quản lý các nguồn thải
ảnh hưởng đến chất lư ng nguồn tiếp nhận nước thải
- Dự án ph h p với Quyết định số 604/QĐ-UBND ngày 16/3/2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Kiên Giang phê duy t Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghi p
tỉnh Kiên Giang đến n m 2025, có xét đến n m 2030;
- Dự án ph h p với Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 26/1/2022 của UBND
tỉnh Kiên Giang phê duy t Đề án “Xã hội hóa về bảo v môi trường trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang đến n m 2025 trong đó ưu tiên phát triển các dự án xử lý chất thải như
rác thải, nước thải trên địa bàn tỉnh;
- Dự án ph h p với Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 của UBND
tỉnh Kiên Giang phê duy t Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội huy n Châu Thành n m
2022;
- Dự án ph h p với Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND
tỉnh Kiên Giang phê duy t đề án “T ng cường quản lý, xử lý rác thải, nước thải ở các
đô thị, khu dân cư giai đoạn 2021-2025 và nh ng n m tiếp theo”
2 2 P ân vùn m i trườn
Cơ sở hoạt động hoàn toàn ph h p với Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày
31/10/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về vi c điều chỉnh, bổ sung Dự án
“Xây dựng quy định về xả nước thải vào nguồn tiếp nhận và phân v ng khí thải tại
một số điểm nóng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang” đư c phê duy t tại Quyết định số
2724/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang, đối với h
thống sông Cái Bé, vi c phân v ng và áp dụng tiêu chuẩn môi trường như sau:
Từ sông Cái Bé về phía thư ng lưu và các sông/suối/kênh/mương/rạch,… từ chi
lưu cấp 2 đến cấp n của sông Cái Bé đổ nước vào đoạn sông này đư c phân v ng là
nguồn nước chưa d ng cho mục đích cấp nước sinh hoạt Các nguồn thải xả nước trực
tiếp vào sông Cái Bé và các chi lưu sông/suối/kênh/mương/rạch,… cấp 2 đến cấp n
của nó thì áp dụng QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Q3M2 (Q3 – lưu lư ng dòng
chảy < 50m3/s và M2 nguồn nước chưa d ng cho mục đích cấp nước sinh hoạt) Đối
với nước thải chế biến thủy sản thì áp dụng QCVN 11-MT:2015 cột B – Q3M2 (Q3 –
lưu lư ng dòng chảy < 50m3
/s và M2 - nguồn nước chưa d ng cho mục đích cấp nước sinh hoạt)
Trang 15Theo Quy định về xả thải vào các nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang thì
nguồn tiếp nhận nước thải của Nhà máy Chế biến Thực phẩm đồ hộp Xuất khẩu thuộc
h thống kênh có nguồn nước chưa d ng cho mục đích sinh hoạt Qua kết quả phân
tích Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm, trong nước thải chế biến thủy
sản khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải không vư t quá giá trị C max đư c tính
toán như sau:
Cmax = C x Kq x KfTrong đó:
- Cmax là nồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến
thủy sản khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải, tính b ng miligam trên lít nước
thải (mg/l);
- C: giá trị nồng độ của thông số ô nhiễm;
- Kq: h số lưu lư ng nguồn nước tiếp nhận nước thải; với lưu lư ng nguồn tiếp
nhận Q2 ≤ 50 m3
/s thì Kq = 0,9;
- Kf: h số lưu lư ng nguồn thải; với lưu lư ng nguồn thải 50<F≤500
m3/ngày.đêm thì Kf = 1,1
2.2 Sự ph hợp củ cơ sở đối với khả năng chịu tải củ môi trường
2 2 Đán iá tá n việ xả nướ t ải ến ế t y văn n uồn nướ
tiếp n ận
Nước thải của cơ sở sau khi qua h thống xử lý nước thải sẽ đư c xả vào nguồn
tiếp nhận là sông Cái Bé Vị trí nhà máy n m bên bờ sông Cái Bé, c ng h thống với
sông Cái Lớn, rạch Cà Lang, rạch Sóc Tràm và chịu ảnh hưởng của chế độ nhật triều
biển Tây có biên độ dao động từ 0,8 - 1,2m nhưng càng sâu vào trong lòng đất liền
biên độ triều giảm dần Với h thống sông rạch như vậy là một trong nh ng yếu tố
thuận l i cho công vi c kinh doanh của nhà máy mà chủ yếu là vận chuyển nguyên
li u và sản phẩm Lưu lư ng dòng chảy của sông Cái Bé là 149m3/s (vào m a mưa),
3m3/s (vào mùa khô)
Tuy nhiên với vị trí xả thải và lưu lư ng nước thải đã qua xử lý lớn nhất của nhà
máy là 145m3/ngày đêm tương đương 0,0017 m3/s, lưu lư ng này là rất nhỏ so với lưu
lư ng dòng chảy của nguồn tiếp nhận vào mùa khô là 3 m3/s Do đó, mức độ ảnh
hưởng của vi c xả thải của cơ sở đến chế độ thủy v n và dòng chảy tại khu vực tiếp
nhận nước thải là không đáng kể
2 2 2 Đán iá tá n việ xả nướ t ải ến t lượn n uồn nướ
Lưu lư ng nước thải đã qua xử lý lớn nhất của nhà máy khi đi vào hoạt động là
145m3/ngày Các thông số ô nhiễm đặc trưng đối với nước thải của Nhà máy là: pH,
BOD5, COD, TSS, Amoni, Tổng Nitơ, Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms Do đó,
khi xả thải vào nguồn nước có thể gây một số tác động như sau:
- T ng hàm lư ng chất rắn lơ lửng (SS) trong nước
- T ng độ đục của dòng nước trên sông do t ng hàm lư ng chất rắn lơ lửng, giảm
khả n ng tiếp nhận ánh sáng, giảm hi u suất quang h p và giảm độ oxy hòa tan trong
nước
Trang 16- T ng tải lư ng ô nhiễm h u cơ (BOD5, COD) thải vào nguồn nước, t ng quá
trình oxy hóa các chất h u cơ và vô cơ, giảm hàm lư ng oxy hòa tan trong nước
- T ng tải lư ng các chất dinh dưỡng trong nước (đặc trưng bởi các chỉ tiêu Nitơ
tổng, Phospho tổng) dẫn đến có thể t ng trưởng thực vật quá mức (gây ra hi n tư ng
phú dưỡng hóa)
- Giảm khả n ng chịu tải hay khả n ng tự làm sạch của dòng sông
- Ảnh hưởng đến chất lư ng nguồn nước mặt, ảnh hưởng đến chất lư ng nước
cấp cho nhu cầu sinh hoạt và sản xuất trong khu vực
Công ty cam kết chất lư ng nước thải của Nhà máy sau khi qua h thống xử lý
nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận đảm bảo nồng độ các chất ô nhiễm đều đạt
yêu cầu của QCVN 11-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
lư ng nước thải chế biến thủy sản (cột B)
2 2 Tá n ến m i trườn và ệ sin t ái t y sin
H sinh thái thủy sinh tại khu vực nguồn tiếp nhận và khu vực hạ lưu nguồn tiếp
nhận có thể chịu nh ng tác động như sau:
- T ng độ đục, giảm lư ng oxy hòa tan trong nước dẫn đến làm giảm hi u suất
quang h p nên một số loài thủy sinh sống trong khu vực sẽ bị suy giảm, tác động đến
nguồn cung cấp thức n cho h sinh thái thủy sinh
- Khi dòng sông không có khả n ng tự làm sạch thì khả n ng ô nhiễm nước do
chất h u cơ, chất dinh dưỡng, chất rắn lơ lửng có thể xảy ra và sẽ tác động lớn đến
đời sống sinh vật dưới nước, làm giảm sự đa dạng sinh học (giảm thành phần loài) và
mật độ loài, làm b ng nổ mật độ sinh khối sinh vật nổi, sinh vật đáy,
- Ô nhiễm do các chất dinh dưỡng: nếu hàm lư ng các chất dinh dưỡng vừa phải
sẽ tạo điều ki n cho rong tảo, thủy sinh phát triển trong chu trình thức n Tuy nhiên,
nếu nồng độ các chất dinh dưỡng quá cao sẽ dẫn đến sự phát triển quá mức của rong
tảo, gây hi n tư ng phú dưỡng hóa Sau thời k nở rộ thực vật nổi, một lư ng lớn tảo
bị chết hàng loạt gây m i khó chịu Tảo chết chìm xuống đáy sông với một khối lư ng
lớn sẽ tạo thành lư ng chất dinh dưỡng tích lũy dưới đáy Một số chất dinh dưỡng vô
cơ dễ phân hủy đư c khoáng hóa trong chu trình trao đổi vật chất sẽ làm suy giảm
lư ng oxy tầng đáy, từ đó gây ra điều ki n yếm khí tầng đáy và phát sinh nh ng sản
phẩm độc hại như khí H2S, khí CH4 làm chết cá và một số loài thủy sinh vật khác
- Ô nhiễm do chất h u cơ: sự có mặt hàm lư ng cao các chất h u cơ dẫn đến suy
giảm hàm lư ng oxy hòa tan trong nước do vi sinh sử dụng lư ng oxy hòa tan để phân
hủy các chất h u cơ, tranh giành oxy và đe dọa sự sống của cá và các loại thủy sinh
bậc cao khác
- Ô nhiễm các chất lơ lửng: nếu nguồn nước bị nhiễm bẩn bởi các chất rắn lơ
lửng sẽ làm t ng độ đục của nguồn nước, gây bồi lắng dòng sông và cũng gây ảnh
hưởng tiêu cực đến tài nguyên thủy sinh (làm giảm lư ng động vật thủy sinh) Mặt
khác, t ng độ đục còn làm giảm lư ng oxy hòa tan trong nước dẫn đến tình trạng giảm
hi u suất quang h p Nên một số loài thủy sinh sống trong khu vực sẽ bị suy giảm, tác
động đến nguồn cung cấp thức n cho h sinh thái thủy sinh
Trang 17Tóm lại, khi kênh không còn khả n ng tự làm sạch hoặc không còn khả n ng
chịu tải do: t ng nồng độ các chất ô nhiễm, ảnh hưởng đến đời sống các loài động vật
dưới nước như: tôm, cá, giảm nguồn thức n cho cá và các sinh vật dưới nước
Tuy nhiên, Công ty cam kết chất lư ng nước thải của nhà máy sau khi qua h
thống xử lý nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận đảm bảo nồng độ các chất ô
nhiễm đều đạt yêu cầu của QCVN 11-MT:2015/BTNMT (cột B)
Do đó nước thải của nhà máy sẽ không ảnh hưởng đáng kể đến chất lư ng nước
sông Cái Bé Với chất lư ng nước thải đư c xử lý như nêu trên, tác động tiêu cực của
nước thải đến môi trường và h sinh thái thủy sinh là không đáng kể
2 2 4 Đán iá tá n việ xả nướ t ải ến á o t n kin tế, xã i
khác
Đối với các hoạt động kinh tế, xã hội của khu vực thì vi c xả thải vào nguồn
nước sông Cái Bé cũng gây ra nh ng tác động đáng kể như sau:
- Xả chất thải xuống làm ô nhiễm dòng kênh, giảm lư ng oxy hoà tan trong nước
nên làm cá và các sinh vật thuỷ sinh khác bị chết dẫn đến làm giảm thu nhập của ngư
dân trong vùng
- Hoạt động xả nước thải chưa qua xử lý sẽ làm t ng nồng độ các chất ô nhiễm
như: chất rắn lơ lửng, chất dinh dưỡng dẫn đến hi n tư ng t ng độ đục, phú dưỡng hóa
gây mất mỹ quan dòng sông, tạo m i khó chịu ảnh hưởng đến sự phát triển của thủy
sinh trong khu vực dẫn đến tác động đến các hoạt động sản xuất của người dân xung
quanh và v ng lân cận, điển hình như: ảnh hưởng đến hoạt động nuôi trồng ven sông,
nguồn nước ô nhiễm còn ảnh hưởng đến các hoạt động canh tác, tưới tiêu trong khu
vực
Ngoài ra, hoạt động xả thải không đúng quy định sẽ làm thay đổi cấu trúc quần
xã thủy sinh vật, đồng thời làm cho môi trường suy thoái, làm giảm khả n ng đáp ứng
nhu cầu nước sạch, b ng nổ dịch b nh và gây thi t hại về kinh tế
Đối với nguồn xả thải của Nhà máy Chế biến Thực phẩm đồ hộp Xuất khẩu có
lưu lư ng xả thải khoảng 145 m3/ngày, lưu lư ng này so với lưu lư ng nước tại Sông
Cái Bé là không đáng kể Thêm vào đó, chất lư ng nguồn nước xả thải luôn đư c nhà
máy đảm bảo đủ điều ki n để xả ra môi trường nên các tác động tiêu cực đến các hoạt
động kinh tế, xã hội trong khu vực là không đáng kể
Trong khu vực Cảng cá Tắc cậu, có nhiều công ty, xí nghi p hoạt động c ng loại
hình sản xuất của cơ sở có diễn ra các hoạt động xả thải với nguồn tiếp nhận là sông
Cái Bé như: Nhà máy Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Xí nghi p Kisimex Rạch Giá,
Nhà máy Chế biến Thủy sản đông lạnh Kiên Cường, Nhà máy chế biến chả cá,…
Ngoài ra, còn có nguồn thải từ dân cư sống dọc theo sông Cái Bé…
2 2 5 Đán iá k ả năn tiếp n ận nướ t ải n uồn nướ
Theo Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của UBND tỉnh Kiên
Giang về vi c điều chỉnh, bổ sung Dự án “Xây dựng quy định về xả nước thải vào
nguồn tiếp nhận và phân v ng khí thải tại một số điểm nóng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang” đư c phê duy t tại Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của Chủ
tịch UBND tỉnh Kiên Giang thì nguồn nước mặt của sông Cái Bé không sử dụng cho
Trang 18mục đích cấp nước sinh hoạt Với lưu lư ng của sông Cái Bé m a ki t là 3m3/s thì lưu
lư ng xả thải của Nhà máy Chế biến Thực phẩm đồ hộp Xuất khẩu rất nhỏ, khoảng
0,0017m3/s
Vi c đánh giá chất lư ng nguồn nước tiếp nhận nước thải đư c thực hi n theo
nội dung hướng dẫn của Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29/12/2017 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả n ng tiếp nhận nước thải, sức
chịu tải của nguồn nước sông, hồ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
v môi trường, cụ thể như sau:
Để đánh giá khả n ng chịu tải của nguồn tiếp nhận Cơ sở đã phối h p với đơn vị
tư vấn tiến hành thu mẫu và phân tích các thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải
và các thông số chất lư ng nước nguồn tiếp nhận nước thải tại sông Cái Bé Thời gian
thu mẫu là từ ngày 01/7/2022 đến ngày 28/7/2022, 10 lần thu mẫu mỗi lần cách nhau 2
ngày Tại thời điểm thu mẫu là m a mưa, mẫu đư c thu vào nh ng lúc trời nắng để
kết quả phân tích 10 mẫu nước thải (kết quả phân tích từng mẫu nước thải đính kèm
phụ lục), cụ thể như sau:
a Kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước thải
Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước thải đư c
thể hi n ở Bảng 2.1
Bảng 2.1 Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước thải
QCVN MT:2015/BTNMT
Trang 19VT1: Nước thải đầu vào h thống xử lý nước thải
VT2: Nước thải sau h thống xử lý nước thải
Nhận xét:
Qua kết quả đánh giá sơ bộ nước thải sản xuất của Nhà máy chế thực phẩm đồ
hộp xuất khẩu cho thấy: Hầu hết các chỉ tiêu phân tích nước thải đầu vào (VT1) đều
vư t gấp nhiều lần giới hạn cho phép so với QCVN 11-MT:2015/BTNMT Điều này
chứng tỏ chất lư ng nước thải đầu vào của nhà máy có nồng độ các chất ô nhiễm cao
Nguyên nhân do trong nước thải chế biến thủy sản thường chứa thành phần ô nhiễm
chính là chất h u cơ, chất rắn lơ lửng, chất dinh dưỡng và vi sinh Vì vậy, nước thải
thủy sản có tải lư ng các chất h u cơ cao Các chất ô nhiễm này thường dễ lắng và dễ
phân hủy gây nên m i hôi tanh Loại nước thải này nếu không đư c thu gom và xử lý
sẽ ảnh hưởng đến môi trường nguồn tiếp nhận và sức khỏe người dân Vì vậy, công
ngh xử lý đư c lựa chọn và áp dụng tại Nhà máy là giải pháp xử lý sinh học
Nước thải sau khi qua h thống xử lý (VT2) nồng độ các chất ô nhiễm giảm đáng
kể, thể hi n bởi giá trị các chỉ tiêu phân tích đều đạt giá trị nồng độ tối đa cho phép
theo QCVN 11-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế
biến thủy sản, khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải
b Kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước mặt
Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số ô nhiễm có trong nước thải mặt
tại sông Cái Bé thể hi n ở Bảng 2.2
Bảng 2.2 Giá trị trung bình kết quả phân tích các thông số chất lượng nước tại
Sông Cái Bé
(Nguồn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường thu mẫu và phân tích)
Ghi chú:
VT3: Vị trí thu mẫu tại thư ng lưu sông Cái Bé
VT4: Vị trí thu mẫu tại hạ lưu sông Cái Bé
QCVN MT:2015/BTNMT, cột B1
Trang 20Nhận xét:
Qua kết quả phân tích chất lư ng nước mặt tại sông Cái Bé cho thấy, chất lư ng
nước tại thời điểm thu mẫu của khu vực có chất lư ng nước tốt, cả vị trí thư ng nguồn
và hạ nguồn, các chỉ tiêu phân tích đều trong giới hạn cho phép của Quy chuẩn
08-MT:2015/BTNMT, cột B1
Nguồn nước tại sông Cái Bé không sử dụng mục đích sinh hoạt Sông Cái Bé bắt
nguồn từ xã Hòa Hưng (Giồng Riềng – Kiên Giang), có chiều dài 90km, rộng từ 60 –
200m (đoạn đi qua Cảng cá Tắc Cậu rộng khoảng 113m), độ sâu trung bình từ 3 – 8m,
cửa sông rộng khoảng 500m Lưu lư ng của sông Cái Bé vào m a mưa cao nhất là
149m3/s và lưu lư ng vào m a nắng thấp nhất 3m3/s (theo báo cáo tổng h p cơ sở
“Xây dựng quy định về xả nước thải vào nguồn tiếp nhận và phân vùng khí thải tại
một số điểm nóng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”)
So với lưu lư ng của sông Cái Bé vào m a ki t khoảng 3m3/s thì lưu lư ng xả
thải của xí nghi p chỉ khoảng 0,0017m3/s là rất nhỏ so với lưu lư ng của sông
Bên cạnh đó, chất lư ng nước thải sau khi qua h thống xử lý tải lư ng chất thải
đảm bảo đáp ứng đư c yêu cầu của Quy chuẩn QCVN 11-MT:2015/BTNMT, cột B
trước khi xả vào nguồn tiếp nhận
* n t ứ án iá k ả năn tiếp n ận nướ t ải:
Ltn = (Ltđ - Lnn - Ltt) x Fs + NPtđTrong đó:
- Ltn: khả n ng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối với từng thông số ô nhiễm,
đơn vị tính là kg/ngày;
- Ltđ, Fs: đư c xác định theo quy định tại điểm b, điểm d khoản 3 Điều 82 Thông
tư số 02/2022/TT-BNTMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lnn: tải lư ng của thông số chất lư ng nước hi n có trong nguồn nước của đoạn
sông và đư c xác định theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đơn vị tính là kg/ngày;
- Ltt: tải lư ng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải và đư c xác định theo
quy định tại Điều 12 Thông tư 76/2017/TT-BTNMT sửa đổi bổ sung tại khoản 3 Điều
82 Thông tư số 02/2022/TT-BNTMT, đơn vị tính là kg/ngày;
- NPtđ: tải lư ng cực đại của thông số ô nhiễm mất đi do các quá trình biến đổi
xảy ra trong đoạn sông, đơn vị tính là kg/ngày Giá trị NPtđ phụ thuộc vào từng chất ô
nhiễm và có thể chọn giá trị b ng 0 đối với chất ô nhiễm có phản ứng làm giảm chất ô
nhiễm này
c Tải lượng tối đ củ thông số chất lượng nước mặt
Tải lư ng tối đa của thông số chất lư ng nước mặt đư c xác định theo công thức:
Ltđ = Cqc x Qs x 86,4
Trong đó:
C qc (mg/1): giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo quy chuẩn kỹ
thuật về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước của đoạn sông;
Trang 21Q s (m 3 /s): lưu lượng dòng chảy của đoạn kênh đánh giá (3,00 m 3 /s);
Giá trị 86,4 là hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị tính là
mg/1, m 3 /s thành đơn vị tính là kg/ngày)
Bảng 2.3 Tải lượng tối đ củ thông số chất lượng nước mặt
Tải lư ng của thông số chất lư ng nước hi n có trong nguồn nước của đoạn sông
đư c xác định theo công thức:
Lnn = Cnn x Qs x 86,4
Trong đó:
C nn (mg/1): kết quả phân tích thông số chất lượng nước mặt;
Q s (m 3 /s): lưu lượng dòng chảy của đoạn kênh đánh giá, (3,00 m 3
/s);
Giá trị 86,4 là hệ số chuyển đổi thứ nguyên,
Bảng 2.4 Tải lượng củ thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước
c Tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải
Tổng tải lư ng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải đư c xác định theo công
thức:
Ltt = Lt + Ld + LnTrong đó:
+ Lt: Tải lư ng chất ô nhiễm từ nguồn thải điểm đư c xác định theo công thức:
+ Ld và Ln: là nguồn thải di n và nguồn thải tự nhiên đư c xác định trên cơ sở
xem xét gộp dựa vào phương trình cân b ng vật chất tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT và tương ứng với lưu lư ng nước sông ứng với kịch bản cơ sở
như quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
Trang 22Công thức tổng quát liên h gi a các nguồn thải điểm, nguồn thải di n, nguồn
thải tự nhiên, lưu lư ng chất ô nhiễm mất đi do các quá trình biến đổi xảy ra trong
đoạn sông và tải trọng chất ô nhiễm tại 2 mặt cắt đoạn sông tại ngày bất k trong n m
như sau:
Dp(Lt) + Ldiff (Ld) + LB (Ln) – NP = Ly - Ly0 Trong đó:
- Dp (Lt): Tổng tải lư ng chất ô nhiễm của các nguồn điểm xả vào đoạn sông
(kg/ngày);
- Ldiff (Ld): Tổng tải lư ng chất ô nhiễm của nguồn thải di n xả vào đoạn sông
(kg/ngày);
- LB (Ln): Tải lư ng nền tự nhiên của chất ô nhiễm đi vào đoạn sông (kg/ngày);
- NP: Tải lư ng của chất ô nhiễm mất đi do quá trình biến đổi xảy ra trong đoạn
sông (kg/ngày); chọn giá trị NP=0;
- Ly, Ly0: Tải lư ng chất ô nhiễm tại mặt cắt tương ứng ở hạ lưu và thư ng lưu
của đoạn sông (kg/ngày)
Bảng 2.5 Tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thải
- NPtđ: Tải lư ng cực đại của thông số ô nhiễm mất đi do các quá trình biến đổi
xảy ra trong đoạn sông, chọn NPtđ = 0
Bảng 2.6 Khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải củ suối
Trang 23Qua kết quả phân tích và đánh giá khả n ng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
đối với các chất ô nhiễm cụ thể cho thấy:
Tại thời điểm thu mẫu nước mặt ở thư ng lưu và hạ lưu, hàm lư ng chất rắn lơ
lửng trong nước mặt trong giới hạn cho phép của quy chuẩn Mặc d đoạn sông Cái Bé
chảy qua cơ sở là đoạn sông có chứa ph sa, tảo, động thực vật ph du nhưng vẫn có
khả n ng tiếp nhận ánh sáng mặt trời đến các tầng nước của sông làm t ng khả n ng
quang h p, trao đổi, xử lý chất dinh dưỡng có trong nguồn nước Bên cạnh đó, mặt
thoáng của đoạn sông rộng và có nhiều tác nhân làm dao động mặt nước, là điều ki n
thuận l i giúp oxy trong không khí dễ dàng khuếch tán vào nước, làm cho hàm lư ng
4mg/L) điều này cho thấy đoạn sông vẫn còn khả n ng tự làm sạch các chất ô nhiễm
h u cơ có trong nước mà không gây ảnh hưởng đến động thực vật thủy sinh tại khu
vực
Về phía chủ cơ sở: luôn quan tâm, chú trọng công tác thu gom và xử lý tri t để
các chất ô nhiễm có trong nước thải phát sinh tại nhà máy đạt quy chuẩn cho phép theo
Đề án bảo v môi trường chi tiết và Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số
1323/GP-UBND do UBND tỉnh Kiên Giang cấp ngày 08/6/2020 C ng với vi c cơ sở
luôn thực hi n đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết trong các giấy phép, hồ sơ môi trường
thành phần và công khai điểm xả thải để cơ quan chức n ng và người dân có thể giám
sát, theo dõi hoạt động xả thải của cơ sở một cách thuận l i và minh bạch
Như vậy, qua quá trình đánh giá sơ bộ nguồn nước tiếp nhận nước thải, xác định
các chất ô nhiễm cần đánh giá bao gồm các thông số: BOD5, COD, TSS, Amoni và
đánh giá chi tiết khả n ng tiếp nhận nước thải của nguồn nước cho thấy: nguồn nước
tại khu vực xả thải của cơ sở có khả n ng tự làm sạch và vẫn còn khả n ng tiếp nhận
chất thải của cơ sở các thông số: BOD5, COD, TSS, Amoni
Trang 24CHƯƠNG III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mư , thu gom và xử lý nước thải
T u om, t oát nướ mư
H thống thu gom, tiêu thoát nước mưa của Nhà máy Chế biến Thực phẩm đồ
hộp xuất khẩu Kiên Giang đư c thu gom tách bi t riêng với h thống nước thải
H thống thoát nước mưa: Nước mưa trên mái nhà đư c thu gom b ng h thống
máng xối sau đó thoát vào h thống cống thoát chung của khu cảng thông qua h thống
nhựa PVC Φ114, lắp đặt dọc theo tường nhà Phần nước mưa chảy tràn trong khuôn
viên nhà máy chảy vào h thống cống thoát chung của khu cảng theo độ dốc
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom nước mưa của nhà máy
2 T u om, t oát nướ t ải
Thu gom nước thải:
H thống thoát nước thải: toàn bộ nước thải sinh ra từ quá trình sinh hoạt và sản
xuất của nhà máy sẽ đư c thu gom b ng h thống ống PVC 140 và rãnh bê tông cốt
thép B300 có nắp đậy, đảm bảo không phát tán m i ra môi trường bên ngoài Cả hai
tuyến cống c ng đư c đưa về trạm xử lý, nước thải qua quá trình xử lý đạt QCVN
11-MT:2015/BTNMT, cột B sẽ đư c xả vào h thống thoát nước chung của cảng, sau đó
thải ra sông Cái Bé
Hình 3.2 Sơ đồ h thống thu gom nước thải của Nhà máy+ Nước thải sinh hoạt: nước thải sau khi phục vụ các mục đích như tắm rửa, v
Cống thoát chung
Bể thu gom
H thống xử
lý nước thải tập trung công suất:
200m3/ngày
đêm
Cống thoát chung
Nước mưa trên máng xối
Nước mưa chảy tràn
Sông Cái Bé
Trang 25sinh,…đư c xử lý cục bộ thông qua bể tự hoại Sau đó dẫn về bể thu gom của h thống
xử lý nước thải tập trung để tiếp tục xử lý
Bể tự hoại có dạng hình ch nhật, nước thải từ khu v sinh thoát xuống bể tự
hoại và đi qua lần lư t các ng n trong bể, các chất cặn lơ lửng dần dần lắng xuống đáy
Vai trò của bể tự hoại là lắng các chất rắn, phân hủy yếm khí các chất h u cơ và chứa
cặn Cặn trong bể tự hoại đư c lấy ra theo định k , mỗi lần lấy phải để lại khoảng 20%
lư ng cặn đã lên men lại trong bể để làm giống men cho b n cặn tươi mới lắng, tạo điều
ki n thuận l i cho quá trình phân huỷ cặn Trong bể tự hoại đều có ống thông hơi để giải
phóng lư ng khí sinh ra trong quá trình lên men kỵ khí và để thông các ống đầu vào,
đầu ra khi bị nghẹt
Bể tự hoại 3 ng n đồng thời làm hai chức n ng: lắng và phân hủy cặn lắng Cặn
lắng gi lại trong bể từ 4-6 tháng, dưới tá dụng của vi sinh vật kỵ khí, các chất h u cơ bị
phân giải một phần tạo thành khí và một phần tạo thành chất vô cơ hòa tan, phần cặn
không tan sẽ đư c rút đi Nước thải lắng trong bể với thời gian dài đảm bảo hi u suất
lắng cao
Hình 3.3 Mô hình bể tự hoại 3 ngăn kết hợp lắng
+ Đối với nước thải sản xuất: đư c thu gom b ng ống nhựa PVC Φ300mm và
mương thoát nước (BxH = 400mm x 400mm) Nước thải sau đó đư c dẫn về bể thu
gom của h thống xử lý nước thải tập trung b ng đường ống thoát nước thải PVC
Φ300mm
Hình 3.4 Sơ đồ hệ thống dẫn, xả nước thải vào nguồn tiếp nhận
Nước thải sau h
thống xử lý nước
thải
Cống thoát nước nội bộ BxH = 400x400
Cống thoát chung
Φ 800mm
Trang 26Hình 3.5 Điểm xả thải của cơ sở ra cống thoát chung của Cảng
Thoát nước thải:
+ Nước thải sau h thống xử lý nước thải sẽ đư c dẫn đến cống thoát nước thải
chung của cảng (b ng ống nhựa PVC Φ 114mm b ng hình thức tự chảy (do chênh l ch
cao độ gi a h thống xử lý nước thải đến rãnh thoát nước)
+ Chế độ xả thải: 24/24 giờ
+ Phương thức xả thải: tự chảy, nước thải sau h thống xử lý dẫn vào cống thoát
nước chung của Khu Cảng cá Tắc Cậu, sau đó chảy ra sông Cái Bé
Điểm xả thải
H thống
XLNT