1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vao 10 chuyen mon toan chung xh nam 2023 2024 so gd dt nam dinh 0131

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán chung xã hội năm 2023 2024
Trường học Trường THPT Chuyên Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 364,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 2cm.. 4 Tính thể tích của hình nón có chiều cao bằng 8 cm và bán kính đáy bằng 6 cm.. Gọi E, F lần lượt là hình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TOÁN (chung) – Đề: 2

Dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên xã hội

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức P = 2024 2 2023 + − 2025 2 2024 +

2) Tìm tọa độ của điểm M là giao điểm của đường thẳng y= +x 1 với trục Ox

3) Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 2cm

4) Tính thể tích của hình nón có chiều cao bằng 8 cm và bán kính đáy bằng 6 cm

Câu 2 (1,5 điểm)

P

+ − (với x  và 0 x  ) 9

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tìm x để P = 5

Câu 3 (2,5 điểm)

1) Cho phương trình x2− ( 2 m + 1 ) x + 4 m − 2 ( ) 1 (với m là tham số)

a) Giải phương trình ( ) 1 với m = 0

b) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn 2 x12+ x22= 13

2) Giải phương trình x + + 1 4 − = x 2 x + 9

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn ( ABAC ) nội tiếp đường tròn tâm O, AD là đường cao Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC Gọi AP là đường kính của đường tròn ( ) O

1) Chứng minh tứ giác AEDF nội tiếp và AE AB = AF AC

2) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE và AP vuông góc với EF

3) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Đường tròn đường kính AH cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai T Gọi K là trực tâm của tam giác BTC Chứng minh tứ giác AHKT là hình bình hành

Câu 5 (1,0 điểm)

Trang 2

1) Giải hệ phương trình

2

.



2) Xét hai số thực dương x, y thỏa mãn 1 6

2

x + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y P 4 x y 22 1 42

- THCS.TOANMATH.com -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:

Trang 3

TUYỂN TẬP ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO 10 – NĂM 2023-2024

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1(2 điểm)

2023 2 2023 1 2024 2 2024 1

2) Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x+1 với trục Oy là: y   0 1 1

Vậy M(0; 1).

3) Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là trung điểm của cạnh huyền, bán kính của đường tròn đó là R2 2 : 2 2 (cm)

Diện tích của hình tròn đó là: S R2 .( 2)22 2.3,146, 28 (cm2)

4) Thể tích hình nón là:

.3,14.6 8 301, 44 ( )

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho biểu thức P x 4 x 4 x 9 (x 0; x 9)

x 2 x 3

a) Rút gọn biểu thức P

x 4 x 4 x 9

P

x 2 x 3

2 ( x 2) ( x 3)( x 3)

P

P  x   2 x  3

P x 2 x 3

P 2 x 5

   

b) Tìm x để P = 5

Ta có P = 5  2 x   5 5  2 x  0  x  0  x  0(TM)

Vậy x = 0 thì P = 5

Câu 3 (2,5 điểm)

Trang 4

1) x22m1x4m20(1)

a) m  phương trình trở thành 0 x2   x 2 0 x22x  x 2 0

 2 1 2 0  2 1 0 2

1

x

x

 Vậy với m  thì phương trình (1) có hai nghiệm là 0 x2;x 1

xmxm  (1)

 2    2

Δ 2m1  4 4m2  2m3  0 m

Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thì 3

Δ 0 2 3 0

2

     

Định lý Vi – ét 1 2

1 2

2m 1 2 4m 2 13 4m 4m 5 13 0

2

m

m

 

(TMĐK)

Vậy m   1; 2 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn x12x22 13

2) x 1 4x 2x (1) (ĐK: 19  x4)

2 x 1 4 x 2x 4

x 1 4 xx 2

x   nên 1 x 2  1 2  1 0

 

 

0 3 2

 

  



Vậy phương trình có nghiệm là x 0

Câu 4 (3,0 điểm)

Trang 5

TUYỂN TẬP ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO 10 – NĂM 2023-2024

1) Chứng minh tứ giác AEDF nội tiếp và AE ABAF AC

Xét tứ giác AEDF có  AED90 ( E là hình chiếu của D trên AB )

AFD90 ( F là hình chiếu của D trên AC)

AEDAFD     

 Tứ giác AEDF nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180)

Xét ADB vuông tại D có DE là đường cao

2

ADAE AB (hệ thức cạnh và đường cao)

Xét A DC vuông tại D có DF là đường cao

2

ADAF AC (hệ thức cạnh và đường cao)

AE ABAF AC

2) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE và AP vuông góc với EF

Xét AFE và ABC có: BAC chung

AC AB (do AE ABAF AC )

( )

 AFE∽ABC c g c

AFEABC

Kẻ xy là tiếp tuyến của  O tại A

y

x

Q M

K

T

H

P

F E

D O A

Trang 6

 

CAyABC (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn AC )

AFECAy mà hai góc này là hai góc so le trong

/ /

 xy EF mà APxy (vì xy là tiếp tuyến của  O )

APEF

3) Chứng minh tứ giác AHKT là hình bình hành.

Vì H là trực tâm AB C nên BH là đường cao AB CBHAC

Mà ACP90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) PCAC

/ /

Chứng minh tương tự ta có CH / /PB

Tứ giác BHCPBH / / PC CH, / /PB nên là hình bình hành

Gọi M là trung điểm của BC

 M cũng là trung điểm của PH

Tam giác PAH có M O thứ tự là trung điểm của , PH PA,

Nên MO là đường trung bình của PAH

1

2

Kẻ đường kính TQ của  O

Chứng minh tương tự như trên ta cũng có tứ giác BKCQ là hình bình hành

 M là trung điểm của KQ

 MO là đường trung bình của QTK

1

2

MOTK hay TK 2MO (2)

Từ (1) và (2) suy ra AHTK

Vì H là trực tâm AB C nên AH là đường cao AB CAHBC

Vì K là trực tâm của BTC nên TK là đường cao của BTCTKBC

/ /

Tứ giác AHKT có AH / /TK AH, TK nên là hình bình hành

Câu 5 (1 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

2

Trang 7

TUYỂN TẬP ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀO 10 – NĂM 2023-2024

Điều kiện: 5; 5

y

y

2x  2 1 0

2x 2

1( )

y

y y

ktm y

Thay y 2x vào (2) ta có: x 1 3x 2 2x 3 x2

3

với a0;b0

ta có: abx1 3x x22x 3

Khi đó ta có hệ phương trình sau: 2 22 (3)

4

a b

  

 

Ta có:

2 2

0

2( )

ab

ab

Vậy hệ phương trình có nghiệm x y   ;    1; 2 , 3; 6   

2) Xét hai số dương x,y thoả mãn 1 6 2

xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 42 4x

x y

   

Áp dụng bất đăng thức cô si:

3

Trang 8

Do đó:

20

P 

Dấu = xảy ra khi:

2 2

2

2 2x

x

y y

y y

 

(do x0;y0)

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 20 khi x y ;  1; 6

Ngày đăng: 28/06/2023, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w