1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu toan vao lop 10 nam 2023 2024 lan 3 phong gd dt loc ha ha tinh 1979

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2023-2024 lần 3
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lộc Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Lộc Hà, Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 371,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bác Hà đến một cửa hàng để mua một nồi cơm điện nhãn hiệu Cuckoo và một chiếc quạt nhãn hiệu Senko.. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H∈ BC.. Đường thẳng CO cắt đường tròn O t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN LỘC HÀ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023 – 2024

(Lần 3)

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Rút gọn các biểu thức

a) 2 2 (1 2)2

2

P= +  −

  với x >0 ,x ≠9

Câu 2

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y m= x+2m+3 và đường thẳng (d1):

2x+1

y = − Tìm m để hai đường thẳng (d) và (d1) cắt nhau tại điểm M có hoành độ bằng 2

b) Giải hệ phương trình 2 3

x y

x y

 + =

Câu 3 Cho phương trình x2 − 2mx m+ 2 + 2m− = 3 0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2 1 2 4

x +xx x =

Câu 4 Bác Hà đến một cửa hàng để mua một nồi cơm điện nhãn hiệu Cuckoo và một chiếc quạt

nhãn hiệu Senko Theo giá niêm yết thì bác Hà phải thanh toán cho hai món đồ trên với tổng số tiền 4000000 đồng Nhưng khi thanh toán thì cửa hàng giảm giá 10% cho nồi cơm điện và 8% cho quạt điện nên bác Hà chỉ phải thanh toán 3630000 đồng Hỏi giá niêm yết trên mỗi sản phẩm mà bác Hà đã mua là bao nhiêu?

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H∈ BC) Biết AH =3cm, ACB 30  = 0 Tính

AC và AB

Câu 6 Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC

với đường tròn (O) (B và C là các tiếp điểm) Đường thẳng CO cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai

là D; đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E; đường thẳng BE cắt AO tại F; H là giao điểm của AO và BC

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh Tứ giác ODEH nội tiếp và 2 2 2 1

AF EF

AE

Câu 7 Cho a, b là các số thực dương thoả mãn a b ab+ =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

.………… Hết………

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh SBD

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã Đề 01

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN LỘC HÀ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2023 - 2024

(Lần 3)

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Rút gọn các biểu thức

3 1 3

3





 +

=

= − + +   − 

  với x >0 ,x ≠4

Câu 2

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y m= x - 2m +1 và đường thẳng (d1):

2x-1

y = − Tìm m để hai đường thẳng (d) và (d1) cắt nhau tại điểm M có hoành độ bằng -2

b) Giải hệ phương trình

=

= +

10 3

2

4

3

y x

y

Câu 3 Cho phương trình x2 − 2mx+m2 − 2m+ 3 = 0 (m là tham số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 2 1 2 7

2

2

1 +xx x =

Câu 4 Bác Hà đến một cửa hàng để mua một nồi cơm điện nhãn hiệu Cuckoo và một chiếc quạt

nhãn hiệu Senko Theo giá niêm yết thì bác Hà phải thanh toán cho hai món đồ trên với tổng số tiền 4000000 đồng Nhưng khi thanh toán thì cửa hàng giảm giá 8% cho nồi cơm điện và 10% cho quạt điện nên bác Hà chỉ phải thanh toán 3650000 đồng Hỏi giá niêm yết trên mỗi sản phẩm mà bác Hà đã mua là bao nhiêu?

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H∈ BC) Biết AH =2cm, ACB 30  = 0 Tính

AC và AB

Câu 6 Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC

với đường tròn (O) (B và C là các tiếp điểm) Đường thẳng CO cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai

là D; đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E; đường thẳng BE cắt AO tại F; H là giao điểm của AO và BC

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh Tứ giác ODEH nội tiếp và 2 2 2 1

AF EF

AE

Câu 7 Cho x, y là các số thực dương thoả mãn x y xy+ =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2

………… Hết………

Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh SBD

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã Đề 02

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LỚP 10 THPT MÔN TOÁN Năm học 2023 - 2024

(Lần 3)

A Một số chú ý khi chấm bài

- Hướng dẫn dưới đây là lời giải sơ lược của một cách Học sinh có cách giải khác mà cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- Giáo viên cần bám sát phần lí luận và tính toán của học sinh để cho điểm

B Đáp án và biểu điểm

Câu 1: (2,0đ)

1 a) Ta có 2 2 (1 2)2 2( 2 1).1 2

=( 2 1 + )( 2 1 2 1 1 − = − =)

b) Ta có

9

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 2: (2,0đ)

2

a)

+ Tung độ của điểm M là y = −2.2+1= -3

Suy ra tọa độ giao điểm M(2; -3)

+ Đường thẳng (d):y m= x+2m+3 đi qua điểm M(2; -3) nên ta có

2

Vậy 3

2

m = −

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) = (1; 2)

0.5 0.5

0.5

0.5

Câu 3: (1,0đ)

3

xmx m+ + m− = (1)

Ta có ∆ = − ' 2m+ 3

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khi

Mã Đề 01

Trang 4

' 0 2 3 0 3

2

∆ > ⇔ − + > ⇔ < (*)

Theo hệ thức Vi-ét, ta có 1 2

2

1 2

2

x x m

x x m m

1 2 1 2 4 ( 1 2 ) 3 1 2 4

5

m m

=

Đối chiếu với ĐK (*), ta có m =1 là giá trị cần tìm

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 4: (1,0đ)

4

Gọi giá niêm yết của một chiếc nồi cơm điện là x (đồng) (x >0)

Giá niêm yết của một chiếc quạt điện là y (đồng) (y >0)

Theo bài ra ta có phương trình x y+ = 4000000 (1)

Sau khi giảm giá, bác Hà phải trả tổng số tiền khi mua nồi cơm điện và

quạt điện trên là 3630000 đồng, ta có phương trình 0,9x+ 0,92y= 3630000(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

4000000

x y

+ =

Giải hệ phương trình ta được 2500000

1500000

x y

=

 =

Vậy giá niêm yết của một chiếc nồi cơm điện và quạt điện lần lượt là

2500000 đồng và 1500000 đồng

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5: (1,0đ)

5

Có vẽ hình (mới chấm điểm)

Sin Sin 30

AH

C

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có

AH = AB + ACAB = AHAC = − = ⇒ AB=2 3 (cm)

0.5

0.5

Câu 6: (2,0đ)

6

a) Có vẽ hình (chính xác)

0.25

F H

E

C

Trang 5

Ta có: OB AB⊥ ⇒OBA 90 = o ( tính chất tiếp tuyến) (1)

OC AC⊥ ⇒OCA 90 = o ( tính chất tiếp tuyến) (2)

Từ (1) và (2) suy ra OBA OCA  + = 180 0 Vậy tứ giác ABOC nội tiếp

b)

Chứng minh được ∆AHEđồng dạng ∆ADO( c.g.c)

⇒  EHA ADO=

Kết luận được tứ giác ODEH nội tiếp đường tròn

Tứ giác ODEH nội tiếp ⇒ DEH HOC =

Chỉ ra  BCD BED= (Hai góc nội tiếp cùng chắn BD của (O))

HOC OCH  + = 90 0(Tam giác OHC vuông tại H)

⇒  HED BED+ = 90 0 ⇒ HEB =90 0 ⇒ HE ⊥ BF tại E

Chứng minh HF2 = FE.FB, AF2 = FE.FB ⇒ HF2 = AF2

Chứng minh HB2 = BE.BF

⇒ AF2 – EF2 = HF2 – EF2 = HE2 = EB.EF

HB BE BF BF

BE

Chứng minh ∆BDE đồng dạng ∆FAE(g.g) ⇒

EF

DE BE

HB DE BF BE BF BE

AE

0.75

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 7: (1,0đ)

7 Ta có

2

4

a b

a b ab+ = ≤ + ⇒ + ≥a b

(1 +a2 )(1 +b2 ) 1 = +a b2 + 2 +a b2 2 ≥ + 1 2ab a b+ 2 2 = + (1 ab) 2

⇒ (1 +a2 )(1 +b2 ) 1 ≥ +ab= + + 1 a b (1)

Áp dụng BĐT quen thuộc 1 1 4

x y x y+ ≥ + (∀ >x 0,y> 0)

a + a b+ + b a≥ + a b+ + b a= + a b b+ +

2 4 2 4 2

a ab b a b

a b a b a b

Áp dụng BĐT Cô si ta được

a b a b P

a b

Vậy min 21

4

P = khi a b= = 2

0.25

0.25

0.25 0.25

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LỚP 10 THPT MÔN TOÁN Năm học 2023 - 2024

(Lần 3)

A Một số chú ý khi chấm bài

- Hướng dẫn dưới đây là lời giải sơ lược của một cách Học sinh có cách giải khác mà cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- Giáo viên cần bám sát phần lí luận và tính toán của học sinh để cho điểm

B Đáp án và biểu điểm

Câu 1: (2,0đ)

1 a) Ta có 3 3 (1 3)2 3( 3 1).1 3

=( 3 1 + )( 3 1 3 1 2 − = − =)

b) Ta có

4

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 2: (2,0đ)

2

a)

+ Tung độ của điểm M là y = − − −2.( 2) 1= 3

Suy ra tọa độ giao điểm M(-2; 3)

+ Đường thẳng (d):y m= x-2m+1 đi qua điểm M(-2; 3) nên ta có

2

= − − ⇔ − = ⇔ = − (thỏa mãn yêu cầu bài toán)

Vậy 1

2

m = −

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) = (-2; 2)

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 3: (1,0đ)

3

0 3 2

2 − mx+mm+ =

Ta có ∆ = ' 2m− 3

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khi

Mã Đề 02

Trang 7

' 0 2 3 0 3

2

∆ > ⇔ − > ⇔ > (*)

Theo hệ thức Vi-ét, ta có 1 2

2

1 2

2

x x m

x x m m

1 2 1 2 7 ( 1 2 ) 3 1 2 7

8

m m

=

Đối chiếu với ĐK (*), ta có m =2 là giá trị cần tìm

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 4: (1,0đ)

4

Gọi giá niêm yết của một chiếc nồi cơm điện là x (đồng) (x >0)

Giá niêm yết của một chiếc quạt điện là y (đồng) (y >0)

Theo bài ra ta có phương trình x y+ = 4000000 (1)

Sau khi giảm giá, bác Hà phải trả tổng số tiền khi mua nồi cơm điện và

quạt điện trên là 3650000 đồng, ta có phương trình 0,92x+ 0,9y= 3650000(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

4000000

x y

+ =

Giải hệ phương trình ta được 2500000

1500000

x y

=

 =

Vậy giá niêm yết của một chiếc nồi cơm điện và quạt điện lần lượt là

2500000 đồng và 1500000 đồng

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 5: (1,0đ)

5

Có vẽ hình (mới chấm điểm)

Sin SinC

AH

30

2

0 =

=

=

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có

4 3 3

AB

0.5

0.5

Câu 6: (2,0đ)

6

a) Có vẽ hình (chính xác)

0.25

F H

E

C

Trang 8

Ta có: OB AB⊥ ⇒OBA 90 = o ( tính chất tiếp tuyến) (1)

OC AC⊥ ⇒OCA 90 = o ( tính chất tiếp tuyến) (2)

Từ (1) và (2) suy ra OBA OCA  + = 180 0 Vậy tứ giác ABOC nội tiếp

b)

Chứng minh được ∆AHEđồng dạng ∆ADO( c.g.c)

⇒  EHA ADO=

Kết luận được tứ giác ODEH nội tiếp đường tròn

Tứ giác ODEH nội tiếp ⇒ DEH HOC =

Chỉ ra  BCD BED= (Hai góc nội tiếp cùng chắn BD của (O))

HOC OCH  + = 90 0(Tam giác OHC vuông tại H)

⇒  HED BED+ = 90 0 ⇒ HEB =90 0 ⇒ HE ⊥ BF tại E

Chứng minh HF2 = FE.FB, AF2 = FE.FB ⇒ HF2 = AF2

Chứng minh HB2 = BE.BF

⇒ AF2 – EF2 = HF2 – EF2 = HE2 = EB.EF

HB BE BF BF

BE

Chứng minh ∆BDE đồng dạng ∆FAE(g.g) ⇒

EF

DE BE

HB DE BF BE BF BE

AE

0.75

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 7: (1,0đ)

7 Ta có

2

4

x y

x y xy+ = ≤ + ⇒ + ≥x y

(1 +x2 )(1 +y2 ) 1 = +x2 +y2 +x y2 2 ≥ + 1 2xy x y+ 2 2 = + (1 xy) 2

⇒ (1 +x2 )(1 +y2 ) 1 ≥ +xy= + + 1 x y (1)

Áp dụng BĐT quen thuộc 1 1 4

a b a b+ ≥ + (∀ >a 0,b> 0)

x + x y+ + y x≥ + x y+ + y x= + x y+ +y

2 4 2 4 2

x xy y x y

x y x y x y

Áp dụng BĐT Cô si ta được

x y x y P

x y

Vậy min 21

4

P = khi x y= = 2

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 28/06/2023, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w