Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng AE và DC A... Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây.. Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên SB.. b Gọi là góc tạo bởi đường th
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT SƠN LA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên: Số báo danh…
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A sinx cos x B sinx sinx C sinx sin x D sinx cos x
Câu 2: lim 1
7
n
bằng
Câu 3: Nếu
lim ( ) 4, lim ( ) 2
3
lim ( ) ( )
x f x g x
Câu 4: Số mặt của một hình hộp chữ nhật là
Câu 5: Cho hai hàm số y f x và yg x có f 2 4 và g 2 5 Đạo hàm của hàm số
y f x g x tại điểm x2 bằng
Câu 6: Cho dãy số u n và dãy số v n , biết limu n 2; limv n 3 Giá trị của limu nv n bằng
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y x x, ( 0) là
A ' 1
2
y
x
x
x
2
y
x
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y x là
A y' 1 B y' 1 C y'0 D y'x
Câu 9: Cho hai hàm số uu x , vv x có đạo hàm Khẳng định nào sau đây đúng?
'
' '
u u v u v
C u u' 2v'
' '
u u v u v
Câu 10: Cho hình hộpABCD EFGH (tham khảo hình vẽ dưới)
Vectơ ABADAE bằng
Mã đề 111
Trang 2Câu 11: Đạo hàm của hàm số 3
y x tại điểm x 2 bằng
Câu 12: Choysinu, với uu x( ) là hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khi đó
A sinu' u'.cosu B sinu'u'.cosu C sinu'cosu D sinu' cosu
Câu 13: Kết quả của giới hạn
0
sin 2 lim 2
x
x x
Câu 14: Cho hàm số y f x xác định trên thỏa mãn
3
3
3
x
f x f x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f 2 3 B f x 2 C f x 3 D f 3 2
Câu 15: Cho hai hàm số f x và g x thỏa
1
x f x
1
x g x
Tính giá trị của
1
lim 2
Câu 16: Trong không gian, gọi uvà v lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b Nếu u v 0 thì khẳng định nào sau đây sai?
A a/ /b B ab C u v, 90o D a b, 90o
Câu 17: Số đường thẳng đi qua một điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước là
Câu 18: Cho hàm số uu x là hàm số có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định Đạo hàm của hàm
hợp y u là
A y' u'
u
2
u y
u
2
u y
u
2
y
u
2
Câu 20: Trong không gian đường thẳng được gọi là vuông góc với mp P nếu:
A vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trongmp P
B vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp P
C vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp P
D vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp P
Câu 21:
2
1 lim
2
x
x x
bằng
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng AE và DC
A 45 o B 90 o C 120 o D 60 o
Câu 23: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABa,
3
'
3
a
BB Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 111
Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và ABa 2 Biết
SA ABC và SAa 3 Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng
Câu 25: Đạo hàm của hàm số tan 2 ,
k
y x x k
A ' 12
cos 2
y
x
cos 2
y
x
cos 2
y
x
sin 2
y
x
Câu 26: Hàm số yx32x24x2023 có đạo hàm là
y x x
y x x
Câu 27: Đạo hàm của hàm số y3sinxcosx1 là
A y 3cosxsinx1 B y 3cosxsinx
C y 3cosxsinx D y 3cosxsinx
Câu 28: Đạo hàm của hàm số 1
x y x
trên tập xác định là
A
2
5 '
y
x
1 '
y x
5 '
y x
1 '
y x
Câu 29: Một chất điểm chuyển động theo phương trình 2
s t t t t , trong đó t được tính
bằng giây và s được tính bằng mét Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t4 (giây)
A 8 m/s B 10 m/s C 4 m/s D 18 m/s
Câu 30: Cho hàm số
2
3 2
khi 2 2
khi 2
x
Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2
Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình vuông Đường thẳng BC
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A SAB B SAC C SAD D SBD
Câu 32: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2
yx x tại điểm có hoành độ x0 2 bằng
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Mệnh đề nào sau đây
sai?
A SBC SAB B SAB ABCD
C SAD ABCD D SBC ABCD
Câu 34: Đạo hàm của hàm số ysin 3 x2 là
A y' 3cos 3 x2 B y'3cos 3 x2
C y'3sin 3 x2 D y'cos 3 x2
Câu 35: Đạo hàm của hàm số 4
4
yx x, (x0) là
A y 4x3 4
x
B y x3 4
x
C y 4x3 2
x
D y x3 2
x
Trang 4-
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y x x b)
2
4 1
2 3
y
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại B và , SAABa Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt đáy Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên
SB
a) Chứng minh: AK (SBC)
b) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB Tính tan ?
Câu 3 (0,5 điểm) Cho f x là đa thức thỏa mãn:
4
3
4
x
f x x
2 4
lim
x
T
Câu 4 (0,5 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C và đường thẳng d y: 2xm Chứng tỏ với mọi m đường thẳng d cắt C tại hai điểm A B, phân biệt Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp 1, 2 tuyến tại với C tại A B, Tìm m để P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất
- HẾT -
Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay, không sử dụng tài liệu
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5Trang 1/4 - Mã đề thi 112
SỞ GD&ĐT SƠN LA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP: 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên: Số báo danh…
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho ycosu, với uu x( ) là hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khi đó
A cosu'u'.sinu B cosu' u'.sinu
C cosu'sinu D cosu' sinu
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y x x, ( 0) là
A ' 1
2
y
x
x
x
2
y
x
Câu 3: Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A đường trung trực của đoạn thẳng AB B đường thẳng qua A và vuông góc với AB
C mặt phẳng vuông góc với AB tại A D mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 4: Kết quả của giới hạn
0
sin lim
x
x x
là
Câu 5: Cho hình hộpABCD EFGH (tham khảo hình vẽ dưới)
Vectơ BA BC BF bằng
Câu 6: Số mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng cho trước là
Câu 7: Số mặt của một hình lập phương là
Câu 8: Cho dãy số u n và dãy số v n , biết limu n 2; limv n 1 Giá trị của limu nv n bằng
Câu 9: Cho hai hàm số f x và g x thỏa
1
x f x
1
x g x
Tính giá trị của
1
lim 2
Câu 10: Cho hai hàm số uu x , vv x có đạo hàm Khẳng định nào sau đây đúng?
A u v u v u v' ' B u v u v u v C u v u v D u v u v v u '
Mã đề 112
Trang 6Câu 11: Đạo hàm của hàm số 3
2
yx tại điểm x 2 bằng
Câu 12: lim 1
5
n
bằng
Câu 13: Nếu
lim ( ) 4, lim ( ) 2
thì lim3 ( ) ( )
x f x g x
Câu 14: Cho hàm số y f x xác định trên thỏa mãn
2
2
2
x
f x f x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f 2 3 B f x 3 C f 3 2 D f x 2
2
Câu 16: Trong không gian, gọi uvà v lần lượt là các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng a và b
Nếu u v 0 thì khẳng định nào sau đây đúng?
a b
Câu 17: Cho hai hàm số y f x và yg x có f 2 3 và g 2 4 Đạo hàm của hàm số
y f x g x tại điểm x2 bằng
Câu 18: Đạo hàm của hàm số yx n, (n ,n1) là
A y'x n1 B y'n x n1 C y'n x n1 D y'n x n
Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?
A cosx sin x B cosx sin x C 21
sin
x
x
sin
x
x
Câu 20: Cho hàm số uu x là hàm số có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định Đạo hàm của hàm
hợp yu n, (n ,n1) là
A y'n u n1 B y'u n1 C y'n u n D y'n u n1 'u
Câu 21: Đạo hàm của hàm số cot 2 ,
2
k
y x x k
A ' 21
sin 2
y
x
sin 2
y
x
sin 2
y
x
cos 2
y
x
Câu 22: Hàm số yx32x24x2023 có đạo hàm là
A y x24x4 B y 3x24x4
C y 3x22x4 D y 3x24x2023
Trang 7Trang 3/4 - Mã đề thi 112
Câu 23: Đạo hàm của hàm số ycos 3 x2 là
A y'sin 3 x2 B y' 3sin 3 x2 C y' sin 3 x2 D y'3sin 3 x2
Câu 24: Đạo hàm của hàm số ysinx3cosx1 là
A y cosx3sinx1 B y cosx3sinx
C y cosx3sinx D y cosx3sinx
Câu 25: Đạo hàm của hàm số 4
2
yx x, (x0) là
A y 4x3 2
x
B y x3 2
x
C y 4x3 2
x
D y 4x3 1
x
Câu 26: Cho hàm số
2
5 6
khi 2 2
khi 2
x
Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2
Câu 27: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 2
yx x tại điểm có hoành độ x0 2 bằng
Câu 28:
2
1 lim
2
x
x x
bằng
Câu 29: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và ABa 2 Biết
SA ABC và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng
Câu 30: Đạo hàm của hàm số 1
x y x
trên tập xác định là
A
2
5 '
y x
1 '
y x
5 '
y x
1 '
y x
Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD)
Khẳng định nào sau đây sai?
A CD(SBC) B SA(ABC) C BC(SAB) D BD(SAC)
Câu 32: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABBCa,
BB a Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Mệnh đề nào sau đây
là đúng?
A SBC ABCD B SAB SCD
C SBC SAD D SBC SAB
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng AB và DH
A 45 o B 120 o C 60 o D 90 o
Câu 35: Một chất điểm chuyển động theo phương trình 2
s t t t t , trong đó t được tính
bằng giây và s được tính bằng mét Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t3 (giây)
A 18 m/s B 6 m/s C 8 m/s D 2 m/s
-
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 4x22x1 b)
2
y
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại A, , SB ABa, hai mặt bên (SBA) và (SBC) cùng vuông góc với mặt đáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên SA
a) Chứng minh: BH (SAC)
b) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB Tính tan ?
Câu 3 (0,5 điểm) Cho f x là đa thức thỏa mãn
5
8
5
x
f x x
Tính 3
2 5
lim
x
f x f x T
Câu 4 (0,5 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C và đường thẳng d y: 2xm Chứng tỏ với mọi m đường thẳng d cắt C tại hai điểm A B, phân biệt Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp 1, 2 tuyến tại với C tại A B, Tìm m để P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất
- HẾT -
Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay, không sử dụng tài liệu
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Trang 9Trang 1
SỞ GD&ĐT SƠN LA
HƯỚNG DẪN CHẤM
CHÍNH THỨC
(HDC gồm 06 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP: 11
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chú ý: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm
Câu MĐ 111 MĐ 112 MĐ 113 MĐ 114 MĐ 115 MĐ 116 MĐ 117 MĐ 118
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Trang 10A Dành cho các mã đề thi 112 - 114 - 116 - 118
1
(1,0
điểm)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y 4x22x1 b)
2
4 1
2 3
y
x
2
'
y
2 2
2 3
y
x
2
(1,0
điểm)
Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại A , 𝐴𝐵𝐶̂ = 600, SB ABa , hai mặt bên (SBA) và
(SBC) cùng vuông góc với mặt đáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên SA
a) Chứng minh: BH (SAC)
b) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB Tính tan
0,25
a) Ta có
SBA ABC
SBA SBC SB
Do AC AB AC (SAB) AC BH (1)
AC SB
Mặt khác BH SA (2)
Mà ACSASAC (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra BH SAC
0,25
b) Vì CA(SAB) nên SA là hình chiếu vuông góc của SC trên (SAB)
Suy ra 𝛼 = (𝑆𝐶, (𝑆𝐴𝐵))̂ = (𝑆𝐶, 𝑆𝐴)̂ = 𝐶𝑆𝐴̂
Trong ABC có 𝐴𝐶 = 𝐴𝐵 𝑡𝑎𝑛𝐴𝐵𝐶̂ a tan 60o a 3
Trong SAB vuông cân tại B nên SAa 2
0,25
Trang 11Trang 3
Trong SAC có 𝐶𝐴𝑆 ̂ = 900;ACa 3;SAa 2 Do đó 𝑡𝑎𝑛𝐶𝑆𝐴̂ 6
2
AC SA
Vậy tan 6
2
0,25
3
(0,5
5
8
5
x
f x x
Tính
3 2
5
lim
x
f x f x T
Ta có:
5
8
5
x
f x x
Do đó f 5 8 0 f 5 8
3 2
5
lim
x
f x f x T
3 5
lim
x
lim
x
0,25
lim
x
f x
3.3 3.3
3 9 9 9 3 3 3
11 18
0,25
4
(0,5
điểm)
Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị C , đường thẳng d y: 2xm Chứng tỏ với mọi m đường thẳng d cắt C tại hai điểm A B, phân biệt Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến tại với 1, 2
C tại A B, Tìm m để P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C và đường thẳng d y: 2xm
1 2 1
x
x m x
1
x
Giả sử A x A;y A ;B x B;y B
Khi đó , x A x là 2 nghiệm phân biệt của pt (1) B
3 2 1 2
A B
m
m
x x
(2)
Ta có
,
0,25
f x
Trang 12
2 2
1 2
= 2 9 1 4 4
P k k
Dấu " " xảy ra m 1
Vậy P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất khi m 1
0,25
B Dành cho các mã đề thi 111 - 113 - 115 - 117
1
(1,0
điểm)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y x x b)
2
4 1
2 3
y
x
2
'
y
2 2
2 3
y
x
2
(1,0
điểm)
0,25
a) Ta có
SAB ABC
SAB SAC SA
Do BC AB BC (SAB) BC AK (1)
BC SA
Mặt khác AK SB (2)
Mà BCSBSBC (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra AK SBC
0,25
Trang 13Trang 5
b) Vì BC(SAB) nên SB là hình chiếu vuông góc của SC trên (SAB)
Suy ra 𝛼 = (𝑆𝐶, (𝑆𝐴𝐵))̂ = (𝑆𝐶, 𝑆𝐵)̂ = 𝐶𝑆𝐵̂
Trong ABCcó 𝐵𝐶 = 𝐴𝐵 𝑡𝑎𝑛𝐵𝐴𝐶 ̂ tan 30 3
3
o a a
Trong SAB vuông cân tại A nên SBa 2
0,25
Trong SBC có 𝐶𝐵𝑆 ̂ 90 ; 3; 2
3
6
BC SB
Vậy tan 6
6
0,25
3
(0,5
điểm)
4
3
4
x
f x x
3 2
4
lim
x
f x f x T
Ta có:
4
3
4
x
f x x
Do đó f 4 3 0 f 4 3
3 2
4
lim
x
f x f x T
3 4
lim
x
lim
x
0,25
lim
x
f x
2.5 2.5
5 4 4 4 5 2 2
1 3
0,25
4
(0,5
điểm)
1
x y x
có đồ thị C , đường thẳng d y: 2xm Chứng tỏ với mọi m
tiếp tuyến tại với C tại A B, Tìm m để P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C và đường thẳng
: 2
d y xm
1 2 1
x
x m x
1
x
Giả sử A x A;y A ;B x B;y B
0,25
f x
Trang 14Khi đó x A, x B là 2 nghiệm phân biệt của pt (1)
3 2 1 2
A B
m
m
x x
(2)
Ta có
,
2 2
1 2
= 2 9 1 4 4
P k k
Dấu " " xảy ra m 1
Vậy P k1 k2 đạt giá trị lớn nhất khi m1
0,25
- HẾT -