NỘI DUNG BÁO CÁOBIỆN PHÁP ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY TRƯỜNG TỒN TẠI VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GiẢI PHÁP KHẮC PHỤC... MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI•Khảo sát tình hình sản xuất •Khảo sát hiện trạng môi trường •Đề xu
Trang 1BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
CÔNG TY MAY PUNGKOOK SAIGON 2,
KCN SÓNG THẦN – BÌNH DƯƠNG
Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Huy Vũ Sinh viên thực hiện : Phạm Thu Vân
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
BIỆN PHÁP ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
TRƯỜNG TỒN TẠI VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GiẢI PHÁP KHẮC PHỤC
Trang 3PHẦN I: MỞ ĐẦU
Trang 4MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
•Khảo sát tình hình sản xuất
•Khảo sát hiện trạng môi trường
•Đề xuất các biện pháp quản lý môi trường
NỘI DUNG CỦA ĐỀ TÀI
•Khảo sát hiện trạng môi trường
•Đánh giá các vấn đề môi trường còn tồn tại
•Đề xuất biện pháp cho công ty
LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trang 5PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
•Tham khảo tài liệu
•Phân tích đánh giá nhanh hiện trạng môi trường
•Khảo sát trực tiếp
•Điều tra, phỏng vấn công nhân viên có liên quan
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
• Quy trình sản, xuất, nguyên liệu đầu vào, sản phẩm tại công ty
• Các công cụ chính sách môi trường
• Chất thải
Trang 6GIỚI HẠN CỦA ĐỀ TÀI
•Một số chỉ tiêu môi trường công ty chưa đo đạc nên dựa vào số liệu của công ty khác của cùng tập đoàn
•Không tiến hành cân bằng vật chất tại công ty
PHẠM VI NGHIÊN CỨU
•Các phòng ban có liên quan và các xưởng sản xuất
•Các vấn đề môi trường tìm hiểu: không khí, nước, an toàn môi trường lao động
Trang 7PHẦN II: TỔNG QUAN
Trang 8 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
•Lịch sử hình thành: thuộc tập đoàn PungKook (Hàn Quốc) và được thành lập vào năm 2001.
•Vị trí địa lý: thuộc lô 2, đường số 8, KCN Sóng Thần - Dĩ An - Bình Dương
•Cơ sở hạ tầng: diện tích 30.000m 2 gồm 3 xưởng sản xuất và các bộ phận, phòng ban có liên quan
Hệ thống cấp thoát nước: sử dụng nguồn nước ngầm và một phần nước cấp sinh hoạt, sử dụng khoảng 5.300m 3 /
tháng, hệ thống thu gom nước mưa và nước sinh hoạt gồm:
hố ga, cống rãnh, hầm tự hoại,…
Hệ thống điện: sử dụng điện lưới quốc gia, khoảng
390.000 KW/tháng
Nhu cầu lao động: tạo việc làm cho hơn 5.000 lao động.
Trang 9QUY TRÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Sơ đồ quy trình công nghệ may túi xách, va ly
Đặt hàng
Tập hợp mẫu hàng, đơn đặt hàng, nguyên
liệu
Tập hợp hàng mẫu
Nhập khẩu nguyên liệu
Kiểm tra mẫu nguyên liệu
Cắt, phân phối tới các chuyền may
May, lắp ráp
Xuất hàng
Kiểm tra cuối cùng
Kiểm tra Kiểm tra
Đóng bao bì
Trang 10QUY TRÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT(tt)
Nguyên liệu: các loại vải, tấm xốp, dây kéo, khung nhựa,
dây đai, chỉ may,…
Hóa chất sử dụng
- Keo dán gốc dầu, dung môi là MEK
- Sơn da
- Chất tẩy rửa
- Dầu DO: sử dụng 4.700 l/tháng cho 9 máy phát điện
- Dầu nhờn: sử dụng khoảng 20 l/quý cho 4 máy nén khí
Máy móc thiết bị: máy may, máy dập, máy cắt, máy cắt nóng,
máy cắt đay,máy mài, máy bào, và các loại máy khác
Trang 11PHẦN III: HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP
THỰC HIỆN
Trang 12Môi trường vi khí hậu
Vi khí
Độ ẩm không gây ra bởi công nghệ nhưng
trong quá trình làm mát nhà xưởng gây
ra ẩm độ
Kiểm tra hệ thống làm mát Định kỳ đo
đạc chất lượng môi trường làm việc 2 lần/ năm theo TCVS 3733/
2002/QĐ-BYT
Nhiệt
độ
• Tổ khung, tổ cắt nóng
• Xưởng sản xuất: hoạt động máy
móc, hoạt động của hơn 5.000 người
• Xưởng xây dựng theo mô hình kín
gió và bức xạ mặt trời xuyên qua máy tole
• Thiết kế tấm trao đổi nhiệt tại xưởng may
• Đặt các máy quạt làm mát cục bộ
• Lót lớp bạc bên dưới mái nhà
• Trang bị hệ thống máy điều hòa chạy bằng hơi lạnh cho toàn hệ thống văn phòng.
Ánh
sáng
Mỗi vị trí là một đèn huỳnh quang Được thay khi không còn giá trị sử dụng,
75 bóng/tháng.xưởng
Tiếng
ồn
• Hoạt động máy móc: máy dập, máy
rivet, máy đóng nút, máy may cũ
• Hệ thống thông gió
• Máy phát điện
• Hệ thống máy khí nén
• Các phương tiện vận chuyển
Tập trung ở khu vực ít người (xưởng dập, máy phát điện, máy nén khí).
Trồng cây xanh quanh khuôn viên công ty
Tốc
độ gió
Phù thuộc vào hệ thống thông gió tại
nhà xưởng
Trang 13Tấm chắn cách nhiệt
Trang 14Nhiệt độ ( 0 C)
32 Độ ẩm (%) < 80 Tiếng ồn (dBA) 85 Ánh sáng (lux) >500
Máy đóng bánh xe 28,8 67 83-85 730 - 740
Chuyền 6 (B/2A ) 27,8 74 85-87 440-460
Chuyền 4 (D/2A) 31,4 54 79-80 400 - 480
Chuyền 5 (B/2A) 27,6 74 76-78 410 - 420
Kho vật tư (2B) 30 69 52-59 100 - 120
kho thành phầm 30,5 56 59-62 100 - 140
Chỉ tiêu
Vị trí đo
Nhận xét: so với TCVS 3733/ 2002/QĐ-BYT
• Vượt chuẩn: nhiệt độ có 2/92 điểm khảo sát, tiếng ồn có 2/90 điểm, ánh sáng có 8/92 điểm.
• Độ ẩm đều nằm trong tiêu chuẩn cho phép.
Kết quả giám sát môi trường lao động vào tháng 2/2006
Trang 15Khí thải – hơi khí độc
Nguồn phát
Máy phát điện • Trang bị 9 máy phát điện có
công suất 300-400 KVA
• Hoạt động 1 lần/ tháng
• Bảo trì 2 ngày/1 lần.15phút
• Thành phần khí sinh ra:
CO, CxHy ,NO2, SO2 muội khói
• Xây dựng máy phát điện, kho chứa hóa chất tránh xa khu vực làm việc
và nghỉ ngơi của công nhân.
• Xây dựng ống khói (3-4m, MPĐ cho xưởng 2B, 2C)
• Xây dựng chụp hút (xưởng 2B)
• Lắp đặt hệ thống thông gió
• Trang bị khẩu trang lọc hơi khí độc khi làm việc
• Phổ biến thông tin an toàn vật liệu
• Định kỳ đo chất lượng môi trường làm việc 2 lần/năm theo TCVS 3733/ 2002 /QĐ-BYT.
Khu vực sản
xuất
• Máy cắt đay, máy cắt nóng
• Khu vực quét keo, khu vực quét sơn
• Chất tẩy rửa.
• Hàn các chi tiết điện bj hỏng
Kho chứa hóa
Các phương
tiện vận
chuyển
• Vận chuyển nguyên vật liệu, sản phẩm, đi lại các phương tiện khác
Trang 16Máy cắt nóng Khu vực quét keo
Trang 17Kết quả tính toán tải lượng nồng độ ô nhiễm các chất khí trong
dầu DO
Chất
ô nhiễm Hệ số ô nhiễm (g/1000 l dầu)
0,5%S
Tải lượng
ô nhiễm (g/h) Nồng độô nhiễm
(mg/m 3 )
TCVN 6991:2001 (cột Q2)
Bụi 2.800 1.260 118
SO2 9.000 4.050 381 281,25
NO2 9.600 4320 406 562,5
Nhận xét: So với tiêu chuẩn TCVN 6991:2001, nồng độ NO2,
CO đạt tiêu chuẩn, còn nồng độ SO2 vượt tiêu chuẩn 1,35 lần Đối với bụi so với TCVN 5939:1995 nồng độ bụi nằm
trong tiêu chuẩn cho phép (400mg/m3)
Trang 18Kết quả đo đạc môi trường làm việc (hơi khí - khí độc) vào
tháng 2/2006
Tên hóa chất
Xưởng khung
Xưởng cắt dây
Xưởng may A
Khu D
Nhận xét: kết quả đo đạc ở trên thì nồng độ các chất hơi khí độc không vượt tiêu chuẩn cho phép TCVS 3733/2002/QĐ-BYT
Tiêu chuẩn cho phép
Vị trí đo
Trang 19Kết quả đo CO 2 vào tháng 2/2006
Tên hóa chất
Kho vật tư (giữa kho) 1.080
Xưởng may B
Tiêu chuẩn cho phép
Vị trí đo
Nhận xét: Kết quả đo CO2 tại các chuyền đạt tiêu chuẩn TCVS 3733/2002/QĐ-BYT