Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây?. Góc ở đáy trong một tam giác cân luôn là góc nhọn.. Tam giác vuông cân luôn có một góc bằng 450?. Tam giác c
Trang 1Đề kiểm tra HKII năm học 2021-2022 – Môn Toán lớp 7 - Trang 1 -
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NINH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −2xy3?
Câu 2: Bậc của đơn thức 8x3y4 là
Câu 3: Tổng của hai đơn thức 2
4x y và −3x y2 là
A 2
x y
− B 2
x y C 7x y2 D 4 2
x y
Câu 4: Giá trị x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A f x( )=x x( +1) B f x( )=x2+1 C f x( )=x+1 D f x( )= −1 x.
Câu 5: Kết quả thu gọn đa thức P = 4x3y – 5xy3 − 2x3y + 5xy3 là
A 2x3y B – x3y C 2x3y + 10xy3 D 2x3y − 10xy3
Câu 6: Giá trị biểu thức 2x2 + x – 3 tại x = − 1 là
Câu 7: Bậc của đa thức Q = –3x6 + 4xy3 + 7x3y2 + 3x6 là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 8 Thu gọn đơn thức ( 2).3 3
4 xy x y
4
Câu 9 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây?
A 2cm; 4cm; 6cm B 4cm; 6cm; 8cm C 5cm;12cm;13cm D 8cm; 10cm; 12cm.
Câu 10 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Góc ở đáy trong một tam giác cân luôn là góc nhọn
B Tam giác vuông cân luôn có một góc bằng 450
C Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
D Nếu hai tam giác cân có hai góc ở đỉnh bằng nhau thì hai tam giác cân đó bằng nhau
Câu 11 Cho ∆ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?
3 D GA = AM1
3
Câu 12: Cho tam giác ABC, có AB = 9cm, BC= 12cm, AC = 6cm So sánh nào sau đây đúng?
A A > C > B B C > A > B C A > B > C D B > C > A
Trang 2Đề kiểm tra HKII năm học 2021-2022 – Môn Toán lớp 7 - Trang 2 -
PHẦN II TỰ LUẬN (7,00 điểm)
Câu 13 (1,00 điểm)
Thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của học sinh lớp 7A được giáo viên ghi
bảng như sau:
a) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? Tìm mốt của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 14 (1,00 điểm)
Cho hai đa thức M = x2 – 2yz + z2 và N = 3yz – z2 + 5x2 Tính M + N
Câu 15 (1,00 điểm)
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), đối với bé gái, công thức tính cân
nặng chuẩn là C = 9 + 2(N – 1) (kg), công thức tính chiều cao chuẩn là H = 75 + 5(N – 1) (cm), trong đó N là số tuổi của bé gái (Nguồn: http://sankom.vn)
a) Tính chiều cao chuẩn của một bé gái 3 tuổi
b) Một bé gái 3 tuổi nặng 11,5 kg Bé gái đó có đạt tiêu chuẩn về cân nặng của
Tổ chức Y tế Thế giới hay không?
Câu 16 (1,00 điểm)
Cho hai đa thức f(x) = 2x3 – x2 + 4x + 7 và g(x) = 2x3 – x2 + 3
a) Tìm đa thức h(x) = f(x) – g(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 17 (3,00 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm Tia phân giác của góc ABC
cắt AC tại D Từ D kẻ DK vuông góc với BC tại K
a) Tính BC
b) Chứng minh rằng AD = DK
c) So sánh độ dài AD và DC
d) Vẽ AH vuông góc BC và cắt tia phân giác BD tại I Chứng minh rằng tam giác AID là tam giác cân
- HẾT -
(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)