1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De chuan hsg vat li 10 ma de 263 26b1f 7277

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Học sinh Giỏi Vật lí Lớp 10 Năm 2022-2023
Trường học Cục khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 261,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?. Độ lớn của lực trung bình do tường tác dụng lên bóng bằng Câu 15: Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BẮC GIANG

CỤM THPT HUYỆN TÂN YÊN

Đề thi gồm có 05 trang

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Vật lí Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi: 263

Câu 1: Thang cuốn ở siêu thị đưa khách từ tầng trệt lên lầu mất 1 phút Nếu thang dừng thì khách phải đi bộ mất 3 phút Hỏi nếu thang vẫn hoạt động mà người khách vẫn bước đều lên như trước thì

sẽ mất bao lâu:

Câu 2: Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?

A Một người kéo một cái thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang

B Xe ôtô đang chạy khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng lại

C vật rơi tự do

D Vật rơi trong không khí

Câu 3: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?

A Tăng lên

B Giảm đi

C Không đổi

D Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi

Câu 4: Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu ?

Câu 5: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn dương B a luôn luôn cùng dấu với v

C v luôn luôn dương D a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 6: Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình

Chọn phát biểu đúng

A Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương

B Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm

C Vật đang đứng yên

D Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều

chuyển động ngược lại

Câu 7: Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

A phương ngang, cùng chiều chuyển động

B phương ngang, ngược chiều chuyển động

C phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

D phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

Trang 2

Câu 8: Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo quãng đường vật rơi là h = 798 ± 1 (mm) và thời gian rơi là t = 0,404 ± 0,005 (s) Gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm bằng: (Biết gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g = 2h/t2)

A g = 9,78 ± 0,26 m/s2 B g = 9,87 ± 0,026 m/s2

C g = 9,87 ± 0,014 m/s2 D g = 9,78 ± 0,014 m/s2

Câu 9: Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s2 truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s2 Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc

A 1,5 m/s2 B 1,2 m/s2 C 4 m/s2 D 8 m/s2

Câu 10: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí

Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

A h1/h2=1/9 B h1/h2=9 C h1/h2=1/3 D h1/h2=3

Câu 11: Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được ba phần tư độ cao rơi Thời gian rơi là:

A t =2/3(s) B t = 7/40(s) C t =2s D t = 3/4s

Câu 12: Trong thời gian chuyển động là t, một vật có độ dịch chuyển là dur Khi đó vận tốc trung bình được tính bằng công thức

A d2

t

ur

ur

t

ur

d t

ur

Câu 13: Chọn ý sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

A vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian

B gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

C vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

D độ dịch chuyển là hàm số bậc hai của thời gian

Câu 14: Quả bóng khối lượng 200g bay đến đập vào tường theo phương vuông góc với vận tốc 90 km/h Bóng bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54 km/h Thời gian bóng chạm tường là ∆t = 0,05s Độ lớn của lực trung bình do tường tác dụng lên bóng bằng

Câu 15: Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1 Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10m/s2

Câu 16: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:

A Bằng không B Thay đổi C Khác không D Không đổi

Câu 17: Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

A (3), (2), (5), (4), (1) B (2), (1), (3), (5), (4)

C (2), (3), (1), (5), (4) D (1), (2), (3), (4), (5)

Câu 18: Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu V0 hợp với phương ngang một góc Tầm bay cao của vật là

Trang 3

Câu 19: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượ tlà

A 3,077m/s; 2 m/s B 7,692m/s; 2,2 m/s

C 1,538 m/s; 0 m/s D 1,538 m/s; 1,876 m/s

Câu 20: Độ dịch chuyển là?

A Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C Là đại lượng vô hướng

D Đại lượng cho biết độ dài của vật

Câu 21: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

A lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

B lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa

C lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

D tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực

do búa tác dụng vào đinh

Câu 22: Một khúc gỗ khối lượng m=0,5 kg đặt trên sàn nhà Người ta kéo hòm bằng một lực F hướng chếch lên và hợp với phương nằm ngang một góc  = 300 Khúc gỗ chuyển động đều trên sàn nhà Tính độ lớn của lực F Hệ số ma sát trượt giữa gỗ và sàn là t = 0,2 Lấy g=9,8 m/s2

Câu 23: Chọn phát biểu đúng

A Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

B Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt

C Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

D Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc

Câu 24: Gia tốc là đại lượng

A Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

B Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

C Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

D Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 25: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng

B Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

C Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí

nghiệm

D Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

Câu 26: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc đầu và đi được quãng đường s mất 3 giây Tìm thời gian vật đi được 8/9 đoạn đường cuối

Câu 27: Trọng lực tác dụng lên một vật có:

A điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống;

B độ lớn luôn thay đổi

C điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên;

D điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang;

Câu 28: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

A các dạng vận động của vật chất và năng lượng

B Các chuyển động cơ học và năng lượng

Trang 4

C Vật chất và năng lượng

D Các hiện tượng tự nhiên

Câu 29: Định luật II Niutơn cho biết:

A lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật

B mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật

C lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

D mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật

Câu 30: Một người đi xe đạp trên 2

3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 10km/h và 1

3 đoạn đường sau với tốc độ trung bình 20 km/h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

A 12 km/h B 13,3 km/h C 15 km/h D 17 km/h

Câu 31: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

A Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn

B Lực căng dây có phương vuông góc với dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây

C Lực căng dây có phương vuông góc với dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn

D Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây

Câu 32: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được

Câu 33: Xe có khối lượng m =800kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều Biết quãng đường đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1,5m Hỏi độ lớn lực hãm của xe nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A Fh = 260N B Fh = 240N C Fh = 2600N D Fh = 2400N

Câu 34: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả

đo là 600 mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Cách ghi nào sau đây không đúng với số

chữ số có nghĩa của phép đo?

A ℓ = (0,6 ± 0,001) m B ℓ = (6,00 ± 0,01) dm

C ℓ = (600 ± 1) mm D ℓ = (60,0 ± 0,1) cm

Câu 35: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

Câu 36: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

A Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau

B Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên

C Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn

D Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn

Câu 37: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc v0 trên một đoạn đường thẳng nằm ngang thì tắt máy, sau 1 phút 40 giây thì ô tô dừng lại, trong thời gian đó ô tô đi được quãng đường 1km Độ lớn của gia tốc là

A 0,3 m/s2 B 0,2 m/s2 C 45 m/s2 D 0,5 m/s2

Câu 38: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất

đi thì

A Vật dừng lại ngay

B Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

Trang 5

C Vật đổi hướng chuyển động.

D Vật chuyển động chậm dần rồi mói dừng lại

Câu 39: Một em bé cầm chiếc gậy đánh mạnh từ trên cao xuống một quả bóng đặt trên sân bóng Quả bóng nẩy lên Cách giải thích nào đúng:

A Cái gậy đã tác dụng một lực vào quả bóng Lực đó làm quả bóng nẩy lên

B Quả bóng có tính đàn hồi cao nên nó nẩy lên Nếu là hòn đá thì nó chẳng nẩy lên được

C Quả bóng bơm căng nên nó nẩy lên Nếu nó bị xẹp, không có hơi thì nó không nẩy lên được

D Phản lực của mặt sân bóng đã tác dụng vào quả bóng, làm nó nẩy lên

Câu 40: Vật rơi tự do

A khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất

B chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C khi từ nơi rất cao xuống mặt đất

D khi hợp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất

II Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm):Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu Sau 3,96s từ lúc

thả thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy vực sâu Biết g =9,8 m/s2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s

a/ Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó

b/ Tính vận tốc của hòn đá khi chạm đáy vực

Bài 2 (1,5 điểm):Một xe ô tô đi với vận tốc v0 đến điểm A thì tắt máy chuyển động thẳng chậm dần đều Hai giây đầu tiên khi đi qua A nó đi được quãng đường AB dài hơn quãng đường BC đi được trong 2 giây tiếp theo 4m Biết rằng, qua A được 10s thì ô tô mới dừng lại tại điểm D Tính độ lớn của AD

Bài 3 (3 điểm): Thả một vật khối lượng 20kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng

nghiêng dài 10m, nghiêng 300 so với phương ngang Cho g = 9,8 m/s2, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là   0, 05

a) Tính lực ma sát

b) Tính gia tốc và vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng

c) Khi xuống đến chân mặt phẳng nghiêng, vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ

số ma sát lúc này là  ' 0,1  Tính từ lúc trượt trên mặt phẳng nằm ngang, sau bao lâu thì vật dừng

lại?

- HẾT -

Ngày đăng: 28/06/2023, 21:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w