Tứ giác có hai cạnh đối song song là Câu 11.. Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là Câu 12.. Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 4 cm và 8 cm, thì đ
Trang 1ĐỀ A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi
sau rồi ghi vào giấy làm bài Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1 Tính x(x – 5) được kết quả là
Câu 2 Tính (x – 2 )(x + 2) được kết quả là
Câu 3 Tính (a + 2)2 được kết quả là
Câu 4 Khai triển hằng đẳng thức (A + B)3 được kết quả là
C A3 + 3AB +B3 D A3 + 3A2B + 3AB2 +B3
Câu 5 Tính (x – y)2 được kết quả là
Câu 6 Chọn biểu thức thích hợp điền vào chỗ … để hoàn chỉnh hằng đẳng thức
A3 – B3 = (A – B) ( )
Câu 7 Phân tích đa thức 5x – 10 thành nhân tử:
Câu 8 Phân tích đa thức x3 – 9x thành nhân tử được kết quả là
A x2(x – 9) B x(x – 3)(x + 3) C x(x – 9) D x(x2 – 9x)
Câu 9 Giá trị của x để x2 – 4 = 0 là
Câu 10 Tứ giác có hai cạnh đối song song là
Câu 11 Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là
Câu 12 Hình tròn có
Câu 13 Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 4 cm và 8 cm, thì độ dài đường
trung bình của hình thang đó bằng:
Câu 14 Đường trung bình của tam giác thì:
A song song với các cạnh
B bằng cạnh thứ ba
C song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
D bằng nửa tổng hai cạnh của tam giác
Câu 15 Hai đường chéo của hình bình hành thì
PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI KIỂM TRA GIỮA HKI MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2022 – 2023
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2
C vuông góc với nhau D cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 16: (2đ)
a/ Tính nhanh 752 - 252
b/ Rút gọn biểu thức: (2x – y)2 + (3x + y)(3x – y) + 4xy
c/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x2 + 10x + 5 – 5y2
Câu 17: (3đ)
Cho ∆ABC, gọi các điểm M, N, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC,
và BC
a/ Chứng minh tứ giác MNEB là hình bình hành
b/ Gọi O là trung điểm của NB Chứng minh ba điểm M, O, E thẳng hàng c/ Gọi I là giao điểm của MN và AE Chứng minh AM = 2OI
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 3ĐỀ B
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi
sau rồi ghi vào giấy làm bài Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1 Tính x(x – 3) được kết quả là
Câu 2 Tính (x + 5) (x – 5) được kết quả là
Câu 3 Tính (m + 3)2 được kết quả là
A m2 + 9 B m2 + 6m + 9 C m2 – 9 D m2 + 3m+ 9
Câu 4 Khai triển hằng đẳng thức (A – B)3 được kết quả là
A A3 – 3A2B + 3AB2 –B3 B A3 – B3
C A3 – 3AB + B3 D A3 – AB + B3
Câu 5 Tính (x + y)2 được kết quả là
Câu 6 Chọn biểu thức thích hợp điền vào chỗ … để hoàn chỉnh hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B) ( )
Câu 7 Phân tích đa thức 6x – 18 thành nhân tử ta được
Câu 8 Phân tích đa thức x3 – 49x thành nhân tử ta được kết quả
A. x(x – 7)(x + 7) B x2 (x + 49) C x(x – 49) D x2 (x – 49)
Câu 9 Giá trị của x thỏa mãn x2 – 9 = 0 là
Câu 10 Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 6 cm và 14 cm thì độ dài
đường trung bình của hình thang đó bằng
Câu 11 Đường trung bình của tam giác thì
A song song với các cạnh
B bằng cạnh thứ 3
C bằng nửa tổng hai cạnh của tam giác
D song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
Câu 12 Hai đường chéo của hình bình hành thì
A bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C vuông góc với nhau
D song song với nhau
Câu 13 Tứ giác có hai cạnh đối song song là
Câu 14 Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
Câu 15 Hình tròn có
Trang 4II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 16: (2đ)
a/ Tính nhanh 552 - 452
b/ Rút gọn biểu thức: (3x + y)2 + (4x – y)(4x + y) – 6xy
c/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3x2 – 6x +3 – 3y2
Câu 17: (3đ)
Cho ∆ABC, gọi các điểm P, Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC
và BC
a/ Chứng minh tứ giác PQCR là hình bình hành
b/ Gọi I là trung điểm của QR Chứng minh ba điểm P, I, C thẳng hàng
c/ Cho AB = 4cm Gọi K là giao điểm của PQ và AR Chứng minh AQ= 2KI
BÀI LÀM:
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Đáp án
II/ PHẦN TỰ LUẬN: