1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

25072016 - Phu Luc Dang Ky Xet Tuyen 2016.Doc

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 25072016 - Phụ Lục Đăng Ký Xét Tuyển 2016
Trường học Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tuyển sinh và Ngành học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn đăng ký xét tuyển
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC 1 CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2016 Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêunăm 2016 Điểm chuẩn năm 2015 Văn học D220330 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 100 23,5 NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh 21 75 NGỮ[.]

Trang 1

PHỤ LỤC 1:

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2016

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển tiêunăm Chỉ

2016

Điểm chuẩn năm 2015

Văn học D220330

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

100

23,5

- NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh 21.75

- NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh 21.75

Ngôn ngữ học D220320

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

100

23,00

- NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh 21,25

- NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh 21,25

Báo chí D320101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

130

25,75

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23,75

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,75

Lịch sử D220310

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

130

20,56

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18,50

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh 18,50

Nhân học D310302

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

60

21,25

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 19,50

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19,50

Triết học D220301

- Toán, Vật lý, tiếng Anh

100

18,50

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 21,00

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18,50

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18,50

Địa lý học D310501

- Toán, Vật lý, tiếng Anh

120

18,00

- Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ 22,63

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18,00

- Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh 18,00

Xã hội học D310301 - Toán, Vật lý, Hóa học 150 20,25

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 20

Trang 2

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 22,75

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20

Thông tin học D320201

- Toán, Vật lý, tiếng Anh

100

18,50

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18,50

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 20,25

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18,50

Đông phương học D220213

-Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

140

21,75

-Ngữ văn, Toán, tiếng Trung 20,75

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 21,75

Giáo dục học D140101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

120

20,75

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 18,75

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18,75

Lưu trữ học D320303

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

21,25

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20,25

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19,50

Văn hóa học D220340

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

70

21,75

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 19,25

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 19,25

Công tác xã hội D760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

80

21,75

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 20,00

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 20,00

Tâm lý học D310401

- Toán, Hóa học, Sinh học

100

23

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 24,50

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 23,00

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,00

Quy hoạch vùng và đô

- Toán, Vật lý, Hóa học

80

18,25

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh 18,75

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18,75

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 18,75

Trang 3

Quản trị dịch vụ du

lịch và lữ hành D340103

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

100

25,00

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 23,00

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,00

Nhật Bản học D220216

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

100

23,75

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT 21,50

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,75

Hàn Quốc học D220217 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 100 23,00

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,00

Ngôn ngữ Anh D220201 - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 270 24,00

Ngôn ngữ Nga D220202 - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 70 20,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA 20,00

Ngôn ngữ Pháp D220203 - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 90 21,38

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20,50

Ngôn ngữ Trung Quốc D220204

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

130

21,69

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG

Ngôn ngữ Đức D220205 - Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 70 21,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC 21,00

Quan hệ Quốc tế D310206 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 160 23,50

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh 23,50

Ngôn ngữ Tây Ban

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

50

21,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

Ngôn ngữ Italia D220208

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

50

20,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP 20,00

- Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

(*) những môn IN HOA là MÔN CHÍNH, nhân hệ số 2, theo công thức tính:

Điểm xét tuyển = ((Điểm MÔN CHÍNH x 2 + Điểm 2 môn còn lại) x ¾) + Điểm ưu tiên

Trang 4

PHỤ LỤC 2:

MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

(Kèm theo công văn số: 981/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 15/ 3/2016

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

Đợt xét tuyển:

Họ và tên thí sinh: ……… Giới tính:………… …

Ngày, tháng, năm sinh: ……… ………

Số báo danh (trong kỳ thi THPT quốc gia): Số CMND (như hồ sơ đăng ký dự thi): Mã ĐKXT: - -

-Diện "Ưu tiên xét tuyển": Đối tượng: Loại giải, huy chương: Môn đoạt giải:

Địa chỉ nhận giấy báo trúng tuyển:

Số điện thoại:

Email: ………

Chế độ ưu tiên:Khu vực tuyển sinh: Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: Chế độ ưu tiên có thay đổi so với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia: Đăng ký xét tuyển vào: Mã trường Tên trường: ………

CÁC NGUYỆN VỌNG ĐĂNG KÝ (Xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống dưới) 1 Nhóm ngành/Ngành: …… …… Mã ngành ……

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển:

2 Nhóm ngành/Ngành: ……… … Mã ngành ……

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển:

Có đăng ký xét tuyển vào trường khác: Mã trường Tên trường: ………

, ngày tháng năm 2016

NGƯỜI ĐĂNG KÝ

(ký, ghi rõ họ tên)

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN VÀO PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1 Số báo danh, số CMNN:

Cần ghi chính xác và thống nhất với thông tin trong Hồ sơ đăng ký dự thi

2 Mã ĐKXT:

Ghi chính xác mã đăng ký xét tuyển được quy định trong Giấy chứng nhận kết quả thi của thí sinh

3 Mục "Đề nghị trường điều chỉnh chế độ ưu tiên":

Nếu thí sinh cần điều chỉnh chế độ ưu tiên (so với thông tin trong Phiếu ĐKDT), cần đánh dầu "X" vào ô tương ứng và trong mục "khu vực ưu tiên" điền một trong các mã KV1, KV2-NT, KV2 hoặc KV3 tương ứng với khu vực ưu tiên của mình; trong mục "đối tượng ưu tiên" điền một trong các ký hiệu từ 01 đến 07 tương ứng với đối tượng ưu tiên của mình (nếu không thuộc đối tượng ưu tiên thì không điền)

4 Mục "Diện ưu tiên xét tuyển":

Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh, khi ĐKXT vào trường cần đánh dấu "X" vào ô bên cạnh đồng thời:

a) Điền sau mục "Đối tượng" một trong các ký hiệu từ 01 đến 04 theo quy định sau:

- Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia: 01;

- Thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia:02;

- Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm: 03;

- Thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia: 04 b) Điền sau mục "Loại giải, Huy chương": giải, huy chương mình đã đạt được; c) Điền sau mục "Môn đoạt giải": môn học hoặc môn thể thao đã đoạt giải hoặc huy chương Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, ghi tóm tắt tên đề tài đã đoạt giải

5 Thí sinh khẳng định lại chế độ ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh Nếu chế độ ưu tiên khác so với hồ sơ đăng ký dự thi thì phải đánh dấu vào ô ”Chế độ ưu tiên có thay đổi so với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia” Thí sinh chịu trách nhiệm tính chính xác của thông tin này

6 Mục "Các nguyện vọng đăng ký":

Thí sinh không nhất thiết phải đăng ký đủ tất cả các nguyện vọng Những nguyện vọng không đăng ký phải gạch chéo để khẳng định

7 Mục "Có đăng ký xét tuyển vào trường khác"

- Thí sinh chỉ đăng ký xét tuyển vào 1 trường hoặc 1 nhóm trường: không điền thông tin vào mục này;

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào 2 trường hoặc 1 trường và 1 nhóm trường: đánh dấu "X" vào ô bên cạnh và điền đầy đủ các thông tin về trường thứ 2 mà thí sinh đăng ký xét tuyển

Ngày đăng: 28/06/2023, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w