1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hh cđ 5 2 hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình lăng trụ đứng tam giác, tứ giác
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN CHỦ ĐỀ 2.. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, TỨ GIÁC.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5 CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN CHỦ ĐỀ 2 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, TỨ GIÁC

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC, TỨ GIÁC Toán l p 8 - Chuyên đ hình lăng tr đ ng ớ ề ụ ứ

B n quy n tài li u thu c v VnDoc ả ề ệ ộ ề

A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ

1 Đ nh nghĩaị

+ Hình lăng tr đ ng là hình có hai đáy là đa giác, các m t bên là hình ch nh t.ụ ứ ặ ữ ậ

+ Hình lăng tr đ ng có đáy là ụ ứ hình bình hành g i là hình h p đ ng ộ ứ

+ Hình lăn tr đ ng có đáy là ụ ứ hình ch nh t ữ ậ g i là hình h p ch nh t ộ ữ ậ

2 Các công th c c b nứ ơ ả

+ M t hình lăng tr đ ng có đáy là đa giác n c nh thì s đ nh m t đáy là n, s đ nhộ ụ ứ ạ ố ỉ ở ộ ố ỉ

c a hình lăng tr là 2n.ủ ụ

+ S c nh đáy là n, s c nh bên là n, s c nh c a hình lăng tr là 3n.ố ạ ố ạ ố ạ ủ ụ

+ S m t bên là n, s m t đáy là 2, s m t c a hình lăng tr là n + 2.ố ặ ố ặ ố ặ ủ ụ

+ Di n tích xung quanh ệ c a hình lăng tr đ ng b ng chu vi nhân v i đ ng cao,ủ ụ ứ ằ ớ ườ nghĩa là:

Sxq = 2.p.h (trong đó p là n a chu vi, h là chi u cao).ử ề

+ Di n tích toàn ph n ệ ầ c a hình lăng tr đ ng là: ủ ụ ứ

Stp = Sxq + 2.Sđáy

+ Th tích hình lăng tr đ ng ể ụ ứ b ng di n tích đáy nhân v i chi u cao, nghĩa là: ằ ệ ớ ề

V = S.h (trong đó S là di n tích đáy, h là chi u cao)ệ ề

B Bài t p ậ

Bài 1: Cho hình lăng tr đ ng ABCA'B'C',đáy là tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 8cm,ụ ứ

AC = 10cm và chi u cao c a lăng trề ủ ụ là 12cm b) Tính di n tích xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình lăng tr ;ệ ệ ầ ủ ụ c) Tính th tích c a hình lăng tr ể ủ ụ

Bài 2: Hình v g m các hình lăng tr đ ng Hãy tính th tích c a nó v i các kích th cẽ ồ ụ ứ ể ủ ớ ướ

đ c cho trên hình.ượ

Trang 2

Bài 3: M t l u tr i có d ng hình lăng tr đ ng ABC.A'B'C' trong đó AB=AC Th tíchộ ề ạ ạ ụ ứ ể toàn ph n không gian bên trong l u là 3mầ ề 3 Bi t chi u dài CC' c a l u là 2,5m, chi uế ề ủ ề ề

r ng BC c a l u là 1,6m (hình d i).  Tính chi u cao AH c a l u.ộ ủ ề ướ ề ủ ề

Bài 4: M t cái l u tr i hè có d ng lăng tr đ ng tam giác v i các kích th c nh trênộ ề ạ ạ ụ ứ ớ ướ ư hình v :ẽ

a) Tính th tích kho ng không bên trong l uể ả ở ề

b) S v i b t c n ph i có đ d ng l u đó là bao nhiêu ? (Không tính các mép và n pố ả ạ ầ ả ể ự ề ế

g p c a l u)ấ ủ ề

Bài 5: Tính di n tích xung quanh, di n tích toàn ph n và th tích c a lăng tr đ ng ệ ệ ầ ể ủ ụ ứ ở hình vẽ

Trang 3

Bài 6: Tính th tích c a hình vể ủ ẽ

C Đáp án

Bài 1:

Trong tam giác ABC, có: AB2 + BC2 = 62 + 82 = 36 + 64 =100 = 102 = AC2

Theo đ nh lý đ o c a đ nh lý Pytago ta có tam gác ABC vuông t i B.ị ả ủ ị ạ

Chu vi tam giác ABC là: PABC = AB + BC + AC = 6 + 8 + 10 = 24cm

Di n tích tam giác ABC là: Sệ ABC = BA.BC = 6.8 = 24cm2

a, Di n tích xung quanh c a hình lăng tr là: Sệ ủ ụ xq = PABC h = 24.12 = 288 cm2

Di n tích toàn ph n c a hình lăng tr là: Sệ ầ ủ ụ tp=Sxq+S2đáy = 288 + 2.24 = 336cm2

b, Th tích c a hình lăng tr là: V = Sể ủ ụ ABC.h = 24.12 = 288 cm3

Trang 4

Bài 2:

Hình đã cho bao g m hai hình lăng tr đ ng có cùng chi u cao b ng 7.ồ ụ ứ ề ằ Đáy c a lăng tr th nh t là hình ch nh t có chi u dài 6cm, chi u r ng 3cm ủ ụ ứ ấ ữ ậ ề ề ộ Đáy c a lăng tr th hai là hình thang vuông có đáy l n 2cm, đáy nh 1cm vàủ ụ ứ ớ ỏ chi u cao 1cm.ề

Th tích c a hình tr th nh t là Vể ủ ụ ứ ấ 1 = 6.3.7 = 126cm3

Th tích c a hình tr th hai là Vể ủ ụ ứ 2 = 7cm3

Th tích c a hình trên là V = Vể ủ 1 + V2 = 133cm3

Bài 3:

Di n tích đáy ABC là 3 : 2,5 = 1,2mệ

Chi u cao AH c a l u là 1,2.2 : 1,6 = 1,5mề ủ ề

Bài 4:

Trang 5

a, L u là lăng tr đ ng tam giác.ề ụ ứ

Di n tích đáy là 1,2.3,2:2 = 1,92mệ 2

Th tích kho ng không bên trong l u là: V = 1,92.5 = 9,6mể ả ề 3

b, S v i b t c n đ có th d ng l u chính là di n tích toàn ph c a lăng tr tr điố ả ạ ầ ể ể ự ề ệ ầ ủ ụ ừ

di n tích m t bên có kích th c là 5m và 3,2mệ ặ ướ

Di n tích xung quanh lăng tr là Sệ ụ xq =36m2

Di n tích toàn ph n c a lăng tr là Sệ ầ ủ ụ tp = 39,85m2

Di n tích m t bên kích th c 5m và 3,2m là S = 16mệ ặ ướ 2

S v i b t c n có đ d ng l u là: 39,84 - 16 = 23,84mố ả ạ ầ ể ự ề 2

Bài 5:

Đ dài c nh BC là 13cmộ ạ

Di n tích xung quanh c a lăng tr đ ng là: Sệ ủ ụ ứ xq = 30.10 = 300cm2

Di n tích toàn ph n c a lăng tr đ ng là Sệ ầ ủ ụ ứ tp = Sxq + S2đáy = 300 + 30.2 = 360 cm2

Th tích c a lăng tr đ ng là V = 30.10 = 300cmể ủ ụ ứ 3

Trang 6

Bài 6:

Xét tam giác ABC có

AB2 + AC2 = 122 + 92 = 225 = 152 = BC2

Suy ra tam giác ABC vuông t i A.ạ

Hình lăng tr đ ng có 2 đáy là hình tam giác ABC và A’B’C’, đ ng cao CC’=6cmụ ứ ườ

Th tích c a hình lăng tr đ ng là V = 54.6 = 324cmể ủ ụ ứ 3

Ngày đăng: 28/06/2023, 14:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w