1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki 2 mon tin hoc lop 11 nam 2022 2023 truong thpt vinh linh 4931

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 môn Tin học lớp 11 năm 2022-2023 trường THPT Vĩnh Linh
Trường học Trường THPT Vĩnh Linh
Chuyên ngành Môn Tin Học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gắn tên tệp cho biến tệp Mở tệpĐọc/ghi dữ liệu Đóng tệp Câu 4: Trong Python cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây đúng?. Câu 6: Trong python, cú pháp để khai báo biến tệp là A.. Câu

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

MÔN TIN HỌC

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)

Mã đề 1 Câu 1: Trong Python, để tìm kiếm trong xâu ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

A <Biến xâu>.replace(S1, S2) B <Biến xâu>.find(<Xâu con>)

C <Biến xâu>.split(<Kí tự tách>) D <Biến xâu>.upper()

Câu 2: Cú pháp đề khai báo hàm ẩn danh là:

A <Tên biến>=lambda <biểu thức, giá trị trả về>: <Danh sách tham số>

B <Tên biến>= def <Danh sách tham số> : <Biểu thức, giá trị trả về>

C lambda <Danh sách tham số>: <Biểu thức, giá trị trả về>

D <Tên biến>=lambda <Danh sách tham số>: <biểu thức, giá trị trả về>

Câu 3: Trong Python, chuỗi thao tác liên quan đến đọc hoặc ghi tệp văn bản là

A Gắn tên tệp  Đọc/ghi dữ liệu Đóng tệp

B Đóng tệp  Mở tệp Đọc/ghi dữ liệu

C Mở tệp Đọc/ghi dữ liệu Đóng tệp

D Gắn tên tệp cho biến tệp Mở tệpĐọc/ghi dữ liệu Đóng tệp

Câu 4: Trong Python cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây đúng?

A <Tên danh sách>=[GT1, GT2, … , GTn]

B [<GT1>, <GT2>,…, <GTn>]

C <tên danh sách> = “GT1, GT2, …, GTn”

D <tên danh sách> = [0]

Câu 5: Trong Python, hàm replace() dùng để

A Chèn xâu kí tự bất kỳ vào xâu gốc.

B Tạo ra một xâu gồm n kí tự liên tiếp từ xâu gốc

C Thay thế kí tự hoặc xâu con.

D Tìm kiếm trong xâu.

Câu 6: Trong python, cú pháp để khai báo biến tệp là

A open(<Tên tệp>, [<chế độ mở>])

B Var <Biến tệp> : text;

C <Biến tệp>:=open(<Tên tệp>, [<chế độ mở>])

D <Biến tệp>=open(<Tên tệp>, [<chế độ mở>])

Câu 7: Trong Python, để khai báo hàm ta dùng từ khoá nào sau đây?

Câu 8: Xét về cấu trúc, hàm trong python được chia thành những loại nào? Hãy chọn phương án đúng nhất?

A Hàm, module và packpage.

B Hàm và thủ tục.

C Hàm thông thường, được đặt tên và hàm ẩn danh, không có tên.

D Hàm dựng sẵn và hàm do người lập trình tự xây dựng.

Câu 9: Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

B Phần đầu và phần thân nhất thiết phai có, phần khai báo có thể có hoặc không.

C Phân đầu có thể có hoặc không có cũng được.

D Phần khai báo có thể có hoặc không có tuỳ thuộc vào từng chương trình cụ thể.

Câu 10: Trong python, nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên

trong hàm với từ khoá nào

Câu 11: Để xóa một giá trị nào đó trong danh sách ta dùng hàm gì?

Câu 12: Kiểu dữ liệu tệp

A Sẽ bị mất khi tắt máy

B Không bị mất khi được lưu trữ trên Ram

C Sẽ bị mất khi tắt điện đột ngột

D Không bị mất khi mất điện hoặc tắt máy

Câu 13: Trong python, để đọc dữ liệu ra từ tệp theo từng dòng ta sử dụng hàm:

Câu 14: Trong Python để lặp một danh sách với số lần lặp ta sử dụng cú pháp?

Trang 2

A Số lần lặp - <Biến danh sách> B Số lần lặp * <Biến danh sách>

C Số lần lặp + <Biến danh sách> D Số lần lặp // <Biến danh sách>

Câu 15: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về xâu trong Python là sai?

A Thao tác nhập và xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn.

B Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng

C Xâu là dãy kí tự trong bảng mã ASCII

D Xâu là dãy kí tự trong bảng mã unicde

Câu 16: Cú pháp của hàm ghi dữ liệu vào tệp văn bản là:

A write(< danh sách kết quả >); B <Biến tệp>.read()

C <Biến tệp>.write(<Xâu kí tự>) D write(<Biến tệp>, <Xâu kí tự>)

Câu 17: Cho cú pháp sau: <Biến tệp>.read(size) Giá trị trả về là

A một chuỗi gồm size kí tự trong file, không tính kí tự xuống dòng.

B một tệp dữ liệu mới có size kí tự.

C một danh sách gồm size kí tự có trong file.

D một chuỗi gồm size kí tự trong file, tính cả kí tự xuống dòng.

Câu 18: Cho chương trình sau:

def TT(x,y):

t=7

return (x+y)*t

a=5

b=3

print(“Kết quả là:”,TT(a,b))

Biến cục bộ trong chương trình trên là

Câu 19: Cho đoạn lệnh sau:

S1= ‘xuan’

S2= ‘mua xuan cua me’

k= S2.find(S1)

Kết quả trả về của k sẽ có kiểu dữ liệu gì?

Câu 20: Tham số được khai báo trong phần đầu của chương trình con được gọi là gì:

Câu 21: Cho đoạn lệnh sau:

S= “Mua he den”

n=len(S)-1

S=S.upper()

print(S)

Lệnh S=S.upper() thực hiện công việc gì?

A In hoa toàn bộ xâu S

B In hoa từ cuối cùng trong xâu S

C In thường toàn bộ xâu S

D In hoa chữ cái cuối cùng trong xâu S

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A Các kiểu dữ liệu chuẩn và kiểu dữ liệu có cấu trúc đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM) nên dữ liệu sẽ bị mất

khi tắt máy

B Có hai thao tác cơ bản khi làm việc với tệp văn bản là ghi dữ liệu vào và đọc dữ liệu từ tệp.

C Số lượng phần tử của tệp cần phải xác định trước.

D Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài trên bộ nhớ ngoài và không bị mất khi tắt nguồn điện.

Câu 23: Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c) Số lượng đối số (tham số thực sự) cần truyền vào khi gọi hàm là:

Câu 24: Cho câu lệnh: f=open(‘Dulieu.txt’, ‘w’, encoding= ‘utf-8’)

Chế độ mở tệp trong câu lênh trên là:

A Mở file Dulieu.txt ở chế độ văn bản.

B Mở tệp Dulieu.txt ra để ghi tiếp vào cuối file nếu file đã tồn tại, nếu file chưa có thì tạo một file mới.

Trang 3

A Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

B Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

C Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

D Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Có thể duyệt nhanh từng phần tử của danh sách bằng toán tử in và lệnh for mà không cần sử dụng lệnh range()

B Việc nhập dữ liệu cho danh sách hoàn toàn giống việc nhập dữ liệu cho các biến đơn.

C Khi nhập dữ liệu cho danh sách từ bàn phím ta phải nhập giá trị cho từng phần tử chứ không nhập một lần.

D Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lện for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

Câu 27: Cho các khai báo sau:

S= ‘123’

a= “Love all

b= ‘123@com’

c= Mua xuan

d= ‘Ve keu’

Có bao nhiêu khai báo sai?

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?

A Muốn ghi dữ liệu vào tệp ở chế độ ghi đè thì ta chọn chế độ ghi là w.

B Dữ liệu để ghi vào tệp có thể là số nguyên, số thực hoặc chuỗi.

C Khi ghi dữ liệu vào tệp ta sử dụng kí tự xuống dòng (\n) để phân biệt các dòng với nhau.

D Dữ liệu ghi vào tệp luôn là chuỗi.

Câu 29: Cho đoạn chương trình sau(A là danh sách số nguyên có n phần tử)

S=0

for i in range(n):

if A[i]>0: S= S+A[i]

print(S)

Giả sử n = 5 ta có danh sách A như sau: [5, -1, -6, 4, 2] Khi thực hiện chương trình trên thì kết quả trên màn hình là bao nhiêu?

A 11 B 7 C 3 D -7 Câu 30: Cho đoạn lệnh sau:

S= ‘mua xuan cua me’

A= S[4:12]

print (A)

Kết quả của A là:

Câu 31: Cho đoạn chương trình sau:

def t(a1,b1)

s=a1*b1

return s

a= int(input(‘Nhập a:’))

b= int(input(‘Nhập b:’))

print(t(a,b))

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

A Thiếu lời gọi hàm.

B Thiếu dấu : cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

C Thiếu biến toàn cục

D Thiếu tham số hình thức.

Câu 32: Cho chương trình sau:

Trang 4

Nếu dữ liệu vào là 100 thì dữ liệu ra là gì?

Câu 33: Giả sử 2 biến xâu S1, S2 đã được khai báo

S= “Mua he den”

D=0

n=len(S

for i in range(n):

if S[i]== ‘e’: D=D+1

print(D)

Kết quả xuất hiện trên màn hình là:

Câu 34: Để mở tệp baitap.txt ở trong ổ đĩa E:\ để đọc dữ liệu bằng văn bản tiếng Việt Unicode thông dụng hiện nay ta

dùng lệnh:

A f = open("E:\baitap.txt", "r", encoding="utf-8")

B f = ("E:\baitap.txt", "r", encoding="utf-8")

C f = read("E:\baitap.txt", "r", encoding="utf-8")

D f = open("baitap.txt", "w", encoding="utf-8")

Câu 35: Cho chương trình sau:

n=3 # line 1

m=5 # line 2

t=m+n # line 2

f=open(‘D:\songuyen.inp’, ‘w’) # line 4

f.write(str(n)) # line 5

f.write(m) # line 6

f.write(str(t)) # line 7

close(f) #line 8

Chương trình trên có lỗi ở dòng lệnh nào?

Câu 36: Cho chương trình sau:

def f(a, b):

a = a * b

b = b // 2

t=a+b

return t

# Chương trình chính

t=13

print(f(2,5))

print(t)

Giá trị của t xuất hiện trên màn hình là bao nhiêu?

Câu 37: Cho tệp VANBAN.INP có nội dung như sau:

Trang 5

Cho chương trình sau:

g=open(‘D:\VANBAN.INP’, ‘r’, encoding= ‘utf-8’)

a=g.readline().split(‘ ’)

print(a)

g.close()

Sau khi thực hiện chương trình trên, kết quả trên màn hình là:

A Một danh sách mà mỗi phần tử của danh sách là các dòng của tệp, kể cả kí tự xuống dòng \n.

B [‘Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ’]

C [‘Từ’, ‘ấy’, ‘trong’, ‘tôi’, ‘bừng’, ‘nắng’, ‘hạ’]

D Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ

Câu 38: Cho khai báo hàm sau:

def f(a,b):

if a>b: m=a

else: m=b

return m

#Chương trình chính

m=int(input(‘Nhập m:’))

n=int(input(‘Nhập n:’))

p=int(input(‘Nhập p:’))

print(f(p,f(m,n)))

Trong chương trình trên hàm f(a,b) được gọi bao nhiêu lần?

Câu 39: Cho khai báo hàm sau:

def f(a,b):

if a>b: m=a

else: m=b

return m

#Chương trình chính

m=9

n=6

p=15

print(f(p,f(m,n)))

Chương trình trên thực hiện bài toán nào?

A Tìm giá trị lớn nhất của 3 số nguyên m, n, p; trong đó có khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất của 2 số nguyên.

B Tìm ước chung lớn nhất của 3 số nguyên m, n, p.

C Tính tổng 2 số 3 số nguyên m, n, p; trong đó có khai báo hàm tính tổng 2 số nguyên

D Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 số nguyên m, n, p; trong đó có khai báo hàm tìm giá trị nhỏ nhất của 2 số nguyên Câu 40: Với xâu nhập vào là xâu chuẩn Cho chương trình sau:

S=input(‘Nhập xâu:’)

A=S.split(‘ ’)

B=A[0]

print(B)

Chương trình trên thực hiện công việc gì?

A In ra màn hình danh sách được tách ra từ xâu S.

B In ra từ cuối cùng của xâu S

C In ra xâu S

D In ra từ đầu tiên của xâu S

HẾT

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm