1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki 2 mon hoa hoc lop 10 nam 2022 2023 truong thpt thi xa quang tri 8018

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Môn Hóa Học Lớp 10 Năm 2022 2023 Trường THPT Thị Xã Quảng Trị
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thị Xã Quảng Trị
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 270,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông gió trong các bễ lò rènA. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghi

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: HOÁ - LỚP: 10

Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)

Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

A cả tính oxi hóa và tính khử B tính nhường electron

Câu 2: Chất nào sau đây được dùng làm chất sát trùng vết thương trong y tế?

Câu 3: Cho quá trình Al0 →

3

Al

+ 3e, đây là quá trình

A tự oxi hóa – khử B oxi hóa C nhận proton D khử

Câu 4: Cho Fe tác dụng với Br2 (to) thu được sản phẩm là

Câu 5: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid mạnh nhất là

Câu 6: Cho phản ứng: 2H2O2(aq) MnO2  2H2O(l) + O2(g)

Câu 7: Acid nào được dùng để khắc lên thủy tinh?

Câu 8: Ở điều kiện thường, chlorine là chất khí màu

A lục nhạt B đen tím C vàng lục D nâu đỏ

Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch

sodiumbromine (NaBr), ta thấy

A xuất hiện kết tủa vàng nhạt B không có hiện tượng xảy ra

C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa vàng

Câu 10: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?

A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0

f H 298

 = 41,2 kJ/mol

B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)

0

f H 298

 = 689,9 kJ/mol

C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0

f H 298

 = -74,87 kJ/mol

D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0

f H 298

 =-314,6 kJ/mol

Câu 11: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các

chất (2) trong một đơn vị (3) "

A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ

B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

C (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích

Đề chính thức

(đề thi gồm 02 trang)

(Đề có 02 trang)

Mã đề: 132

Trang 2

C Al dạng viên nhỏ ở 25o

C D Al dạng bột mịn ở 25o

C

Câu 13: HI thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A AgNO3 B NaOH C H2SO4 đặc, to D Al

Câu 14: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông

gió trong các bễ lò rèn?

Câu 15: Trong hợp chất Na2SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

Câu 16: Thành phần chính của khoáng vật fluorite có công thức hóa học là

A Na3AlF6 B NaF C AlF3 D CaF2

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)

Câu 17: (2,0 điểm)

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,

nếu có)

Cl Na Cl H Cl Cl NaClO

2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl

b) Cho nước Br2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột

Câu 18: (2,0 điểm)

1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá

học trong các trường hợp sau?

a) Để thực phẩm trong tủ lạnh

b) Ninh xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp suất

c) Sử dụng men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm…

d) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

2. Cho kim loại Zinc (Zn) vào 400 ml dung dịch HBr 0,2M, sau 60 giây đầu tiên thu được

0,7437 lít khí H2 (đkc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng

b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HBr trong khoảng thời gian trên

Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 9,65 gam hỗn hợp NaBr và NaI Cho nước Br2 vừa đủ

vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y) Hòa

tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 15,04 gam kết tủa (các phản

ứng xảy ra hoàn toàn)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính m và khối lượng NaI trong X

Câu 20: (1,0 điểm)

a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, MgCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl, thu

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+3,3) gam muối khan Trong X, nguyên tố

carbon (C) chiếm 12,5% khối lượng Tính m

b) Nung 14,15 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen và

11,27 gam chất rắn Y gồm KCl, KClO3 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl đặc, dư

thu được 2,7269 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KClO3 trong X

(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg

= 24;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không

giải thích gì thêm

- HẾT -

Trang 3

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: HOÁ - LỚP: 10

Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)

Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

A cả tính oxi hóa và tính khử B tính nhường electron

Câu 2: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông

gió trong các bễ lò rèn?

Câu 3: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid axit mạnh nhất là

Câu 4: Cho phản ứng: 2H2O2(aq) MnO2  2H2O(l) + O2(g)

Câu 5: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch

sodiumbromine (NaBr), ta thấy

A xuất hiện kết tủa vàng nhạt B không có hiện tượng xảy ra

C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa vàng

Câu 6: Ở điều kiện thường, chlorine là chất khí màu

A lục nhạt B đen tím C vàng lục D nâu đỏ

Câu 7: Cho quá trình Al0 →

3

Al

+ 3e, đây là quá trình

A oxi hóa B tự oxi hóa – khử C khử D nhận proton

Câu 8: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M (dư),

tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng

Câu 9: Trong hợp chất Na2SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

Câu 10: Cho Fe tác dụng với Br2 (to) thu được sản phẩm là

Câu 11: Acid nào được dùng để khắc lên thủy tinh?

Câu 12: HI thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A AgNO3 B NaOH C H2SO4 đặc, to D Al

Câu 13: Chất nào sau đây được dùng làm chất sát trùng vết thương trong y tế?

C Sodiumfluorine D Iodine trong ethanol

Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)

(Đề có 02 trang)

Mã đề: 209

Trang 4

"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các

chất (2) trong một đơn vị (3) "

A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ

B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích

Câu 16: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?

A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0

f H 298

 = 41,2 kJ/mol

B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)

0

f H 298

 = 689,9 kJ/mol

C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0

f H 298

 = -74,87 kJ/mol

D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0

f H 298

 =-314,6 kJ/mol

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)

Câu 17: (2,0 điểm)

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,

nếu có)

2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl

b) Cho nước Br2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột

Câu 18: (2,0 điểm)

1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá

học trong các trường hợp sau?

a) Để thực phẩm trong tủ lạnh

b) Ninh xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp suất

c) Sử dụng men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm…

d) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

2. Cho kim loại Zinc (Zn) vào 400 ml dung dịch HBr 0,2M, sau 60 giây đầu tiên thu được

0,7437 lít khí H2 (đkc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng

b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HBr trong khoảng thời gian trên

Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 9,65 gam hỗn hợp NaBr và NaI Cho nước Br2 vừa đủ

vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y) Hòa

tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 15,04 gam kết tủa (các phản

ứng xảy ra hoàn toàn)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính m và khối lượng NaI trong X

Câu 20: (1,0 điểm)

a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, MgCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl, thu

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+3,3) gam muối khan Trong X, nguyên tố

carbon (C) chiếm 12,5% khối lượng Tính m

b) Nung 14,15 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen và

11,27 gam chất rắn Y gồm KCl, KClO3 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl đặc, dư

thu được 2,7269 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KClO3 trong X

(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg

= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không

giải thích gì thêm

- HẾT -

Trang 5

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: HOÁ - LỚP: 10

Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)

Câu 1: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?

A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0

f H 298

 = 41,2 kJ/mol

B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)

0

f H 298

 = 689,9 kJ/mol

C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0

f H 298

 = -74,87 kJ/mol

D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0

f H 298

 =-314,6 kJ/mol

Câu 2: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

Câu 3: Thành phần chính của khoáng vật cryolite có công thức hóa học là

Câu 4: Trong hợp chất Na2SO4, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

Câu 5: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng?

A Iodine B Bromine C Fluorine D chlorine

Câu 6: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các

chất (2) trong một đơn vị (3) "

A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích

B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ

Câu 7: HI thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 8: Lên men lactic là quá trình lên men chủ yếu khi làm sữa chua Trong môi trường sữa,

vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc

độ phản ứng trong quá trình lên men sữa chua?

Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch

sodiumchlorine (NaCl), ta thấy

A không có hiện tượng xảy ra B xuất hiện kết tủa trắng

C xuất hiện kết tủa vàng nhạt D xuất hiện kết tủa vàng

Câu 10: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

A tính nhường electron B tính oxi hoá mạnh

Câu 11: Cho Fe tác dụng với dung dịch HBr thu được khí hydrogen và

Câu 12: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid yếu nhất là

Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)

(Đề có 02 trang)

Mã đề: 153

Trang 6

Câu 14: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch NaOH (dư), tốc độ

phản ứng xảy ra chậm nhất khi dùng

C

C dung dịch NaOH 1M ở 25oC D dung dịch NaOH 1M ở 40oC

Câu 15: Cho phản ứng: 2KClO3(s) t o 2KCl(s) + 3O2(g)

Yếu tố nào sau đây không hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?

A Sản xuất calcium oxychloride B Tẩy trắng vải, sợi, giấy

C Sát trùng vết thương trong y tế D Khử trùng nước sinh hoạt

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)

Câu 17: (2,0 điểm)

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,

nếu có)

2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaI

b)Để cánh hoa hồng tẩm nước vào bình đựng khí chlorine

Câu 18: (2,0 điểm)

1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá

học trong các trường hợp sau?

a) Dùng quạt thông gió trong bễ lò rèn

b) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn ) để ủ rượu

c) Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong

d) Dùng không khí nóng, nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang

2.Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 300 ml dung dịch HCl 0,2M, sau 40 giây đầu tiên thu

được 0,4958 lít khí H2 (đkc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng

b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl trong khoảng thời gian trên

Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 6,015 gam hỗn hợp NaCl và NaBr Sục khí Cl2 vừa

đủ vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y)

Hòa tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 11,48 gam kết tủa (các

phản ứng xảy ra hoàn toàn)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính m và khối lượng NaBr trong X

Câu 20: (1,0 điểm)

a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được

dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+16,5) gam muối khan Trong X, nguyên tố

oxygen chiếm 25% khối lượng Tính m

b) Nung 16,99 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen

và 16,03 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, KMnO4 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl

đặc, dư thu được 4,7101 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KMnO4 trong

X

(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg

= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không

giải thích gì thêm

- HẾT -

Trang 7

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: HOÁ - LỚP: 10

Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)

Câu 1: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng?

A Iodine B Bromine C chlorine D Fluorine

Câu 2: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?

A 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0

f H 298

 =-314,6 kJ/mol

B C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0

f H 298

 = -74,87 kJ/mol

C SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)

0

f H 298

 = 689,9 kJ/mol

D CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0

f H 298

 = 41,2 kJ/mol

Câu 3: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

A tính nhường electron B cả tính oxi hóa và tính khử

Câu 4: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

Câu 5: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các

chất (2) trong một đơn vị (3) "

A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích

B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích

C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian

D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ

Câu 6: HI thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

A AgNO3 B NaOH C Al D H2SO4 đặc, to

Câu 7: Lên men lactic là quá trình lên men chủ yếu khi làm sữa chua Trong môi trường sữa,

vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc

độ phản ứng trong quá trình lên men sữa chua ?

Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch

sodiumchlorine (NaCl), ta thấy

A không có hiện tượng xảy ra B xuất hiện kết tủa trắng

C xuất hiện kết tủa vàng nhạt D xuất hiện kết tủa vàng

Câu 9: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid axit yếu nhất là

Câu 10: Trong hợp chất Na2SO4, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

Câu 11: Thành phần chính của khoáng vật cryolite có công thức hóa học là

Mã đề: 281

Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)

(Đề có 02 trang)

Trang 8

A FeBr2 B FeBr3 C FeBr D Fe2Br3

Câu 14: Cho phản ứng: 2KClO3(s) t o 2KCl(s) + 3O2(g)

Yếu tố nào sau đây không hưởng đến tốc độ phản ứng trên ?

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?

A Sản xuất calcium oxychloride B Tẩy trắng vải, sợi, giấy

C Sát trùng vết thương trong y tế D Khử trùng nước sinh hoạt

Câu 16: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch NaOH (dư), tốc độ

phản ứng xảy ra chậm nhất khi dùng

C

C dung dịch NaOH 1M ở 25oC D dung dịch NaOH 1M ở 40oC

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)

Câu 17: (2,0 điểm)

1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,

nếu có)

Br H Br Na B r B r K BrO

2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaI

b) Để cánh hoa hồng tẩm nước vào bình đựng khí chlorine

Câu 18: (2,0 điểm)

1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá

học trong các trường hợp sau ?

a) Dùng quạt thông gió trong bễ lò rèn

b) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn ) để ủ rượu

c) Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong

d) Dùng không khí nóng, nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang

2.Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 300 ml dung dịch HCl 0,2M, sau 40 giây đầu tiên thu

được 0,4958 lít khí H2 (đkc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng

b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl trong khoảng thời gian trên

Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 6,015 gam hỗn hợp NaCl và NaBr Sục khí Cl2 vừa

đủ vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y)

Hòa tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 11,48 gam kết tủa (các

phản ứng xảy ra hoàn toàn)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính m và khối lượng NaBr trong X

Câu 20: (1,0 điểm)

a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được

dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+16,5) gam muối khan Trong X, nguyên tố

oxygen chiếm 25% khối lượng Tính m

b) Nung 16,99 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen

và 16,03 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, KMnO4 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl

đặc, dư thu được 4,7101 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KMnO4 trong

X

(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg

= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không

giải thích gì thêm

- HẾT -

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w