Câu 14: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông gió trong các bễ lò rènA. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghi
Trang 1
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ - LỚP: 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
A cả tính oxi hóa và tính khử B tính nhường electron
Câu 2: Chất nào sau đây được dùng làm chất sát trùng vết thương trong y tế?
Câu 3: Cho quá trình Al0 →
3
Al
+ 3e, đây là quá trình
A tự oxi hóa – khử B oxi hóa C nhận proton D khử
Câu 4: Cho Fe tác dụng với Br2 (to) thu được sản phẩm là
Câu 5: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid mạnh nhất là
Câu 6: Cho phản ứng: 2H2O2(aq) MnO2 2H2O(l) + O2(g)
Câu 7: Acid nào được dùng để khắc lên thủy tinh?
Câu 8: Ở điều kiện thường, chlorine là chất khí màu
A lục nhạt B đen tím C vàng lục D nâu đỏ
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch
sodiumbromine (NaBr), ta thấy
A xuất hiện kết tủa vàng nhạt B không có hiện tượng xảy ra
C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa vàng
Câu 10: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?
A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0
f H 298
= 41,2 kJ/mol
B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)
0
f H 298
= 689,9 kJ/mol
C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0
f H 298
= -74,87 kJ/mol
D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0
f H 298
=-314,6 kJ/mol
Câu 11: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các
chất (2) trong một đơn vị (3) "
A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ
B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích
C (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích
Đề chính thức
(đề thi gồm 02 trang)
(Đề có 02 trang)
Mã đề: 132
Trang 2C Al dạng viên nhỏ ở 25o
C D Al dạng bột mịn ở 25o
C
Câu 13: HI thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B NaOH C H2SO4 đặc, to D Al
Câu 14: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông
gió trong các bễ lò rèn?
Câu 15: Trong hợp chất Na2SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
Câu 16: Thành phần chính của khoáng vật fluorite có công thức hóa học là
A Na3AlF6 B NaF C AlF3 D CaF2
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)
Câu 17: (2,0 điểm)
1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,
nếu có)
Cl Na Cl H Cl Cl NaClO
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl
b) Cho nước Br2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột
Câu 18: (2,0 điểm)
1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá
học trong các trường hợp sau?
a) Để thực phẩm trong tủ lạnh
b) Ninh xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp suất
c) Sử dụng men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm…
d) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn
2. Cho kim loại Zinc (Zn) vào 400 ml dung dịch HBr 0,2M, sau 60 giây đầu tiên thu được
0,7437 lít khí H2 (đkc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng
b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HBr trong khoảng thời gian trên
Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 9,65 gam hỗn hợp NaBr và NaI Cho nước Br2 vừa đủ
vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y) Hòa
tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 15,04 gam kết tủa (các phản
ứng xảy ra hoàn toàn)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính m và khối lượng NaI trong X
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, MgCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl, thu
được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+3,3) gam muối khan Trong X, nguyên tố
carbon (C) chiếm 12,5% khối lượng Tính m
b) Nung 14,15 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen và
11,27 gam chất rắn Y gồm KCl, KClO3 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl đặc, dư
thu được 2,7269 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KClO3 trong X
(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg
= 24;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không
giải thích gì thêm
- HẾT -
Trang 3
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ - LỚP: 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
A cả tính oxi hóa và tính khử B tính nhường electron
Câu 2: Người ta đã áp dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng khi dùng quạt thông
gió trong các bễ lò rèn?
Câu 3: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid axit mạnh nhất là
Câu 4: Cho phản ứng: 2H2O2(aq) MnO2 2H2O(l) + O2(g)
Câu 5: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch
sodiumbromine (NaBr), ta thấy
A xuất hiện kết tủa vàng nhạt B không có hiện tượng xảy ra
C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa vàng
Câu 6: Ở điều kiện thường, chlorine là chất khí màu
A lục nhạt B đen tím C vàng lục D nâu đỏ
Câu 7: Cho quá trình Al0 →
3
Al
+ 3e, đây là quá trình
A oxi hóa B tự oxi hóa – khử C khử D nhận proton
Câu 8: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M (dư),
tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng
Câu 9: Trong hợp chất Na2SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
Câu 10: Cho Fe tác dụng với Br2 (to) thu được sản phẩm là
Câu 11: Acid nào được dùng để khắc lên thủy tinh?
Câu 12: HI thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B NaOH C H2SO4 đặc, to D Al
Câu 13: Chất nào sau đây được dùng làm chất sát trùng vết thương trong y tế?
C Sodiumfluorine D Iodine trong ethanol
Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)
(Đề có 02 trang)
Mã đề: 209
Trang 4"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các
chất (2) trong một đơn vị (3) "
A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ
B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích
C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian
D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích
Câu 16: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?
A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0
f H 298
= 41,2 kJ/mol
B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)
0
f H 298
= 689,9 kJ/mol
C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0
f H 298
= -74,87 kJ/mol
D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0
f H 298
=-314,6 kJ/mol
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)
Câu 17: (2,0 điểm)
1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,
nếu có)
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaCl
b) Cho nước Br2 vào dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột
Câu 18: (2,0 điểm)
1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá
học trong các trường hợp sau?
a) Để thực phẩm trong tủ lạnh
b) Ninh xương cần chặt nhỏ và dùng nồi áp suất
c) Sử dụng men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm…
d) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn
2. Cho kim loại Zinc (Zn) vào 400 ml dung dịch HBr 0,2M, sau 60 giây đầu tiên thu được
0,7437 lít khí H2 (đkc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng
b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HBr trong khoảng thời gian trên
Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 9,65 gam hỗn hợp NaBr và NaI Cho nước Br2 vừa đủ
vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y) Hòa
tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 15,04 gam kết tủa (các phản
ứng xảy ra hoàn toàn)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính m và khối lượng NaI trong X
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3, MgCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl, thu
được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+3,3) gam muối khan Trong X, nguyên tố
carbon (C) chiếm 12,5% khối lượng Tính m
b) Nung 14,15 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen và
11,27 gam chất rắn Y gồm KCl, KClO3 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl đặc, dư
thu được 2,7269 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KClO3 trong X
(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không
giải thích gì thêm
- HẾT -
Trang 5SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ - LỚP: 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)
Câu 1: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?
A CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0
f H 298
= 41,2 kJ/mol
B SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)
0
f H 298
= 689,9 kJ/mol
C C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0
f H 298
= -74,87 kJ/mol
D 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0
f H 298
=-314,6 kJ/mol
Câu 2: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
Câu 3: Thành phần chính của khoáng vật cryolite có công thức hóa học là
Câu 4: Trong hợp chất Na2SO4, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
Câu 5: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng?
A Iodine B Bromine C Fluorine D chlorine
Câu 6: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các
chất (2) trong một đơn vị (3) "
A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích
B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích
C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian
D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ
Câu 7: HI thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 8: Lên men lactic là quá trình lên men chủ yếu khi làm sữa chua Trong môi trường sữa,
vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc
độ phản ứng trong quá trình lên men sữa chua?
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch
sodiumchlorine (NaCl), ta thấy
A không có hiện tượng xảy ra B xuất hiện kết tủa trắng
C xuất hiện kết tủa vàng nhạt D xuất hiện kết tủa vàng
Câu 10: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
A tính nhường electron B tính oxi hoá mạnh
Câu 11: Cho Fe tác dụng với dung dịch HBr thu được khí hydrogen và
Câu 12: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid yếu nhất là
Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)
(Đề có 02 trang)
Mã đề: 153
Trang 6Câu 14: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch NaOH (dư), tốc độ
phản ứng xảy ra chậm nhất khi dùng
C
C dung dịch NaOH 1M ở 25oC D dung dịch NaOH 1M ở 40oC
Câu 15: Cho phản ứng: 2KClO3(s) t o 2KCl(s) + 3O2(g)
Yếu tố nào sau đây không hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?
A Sản xuất calcium oxychloride B Tẩy trắng vải, sợi, giấy
C Sát trùng vết thương trong y tế D Khử trùng nước sinh hoạt
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)
Câu 17: (2,0 điểm)
1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,
nếu có)
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaI
b)Để cánh hoa hồng tẩm nước vào bình đựng khí chlorine
Câu 18: (2,0 điểm)
1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá
học trong các trường hợp sau?
a) Dùng quạt thông gió trong bễ lò rèn
b) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn ) để ủ rượu
c) Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong
d) Dùng không khí nóng, nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang
2.Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 300 ml dung dịch HCl 0,2M, sau 40 giây đầu tiên thu
được 0,4958 lít khí H2 (đkc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng
b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl trong khoảng thời gian trên
Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 6,015 gam hỗn hợp NaCl và NaBr Sục khí Cl2 vừa
đủ vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y)
Hòa tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 11,48 gam kết tủa (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính m và khối lượng NaBr trong X
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+16,5) gam muối khan Trong X, nguyên tố
oxygen chiếm 25% khối lượng Tính m
b) Nung 16,99 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen
và 16,03 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, KMnO4 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl
đặc, dư thu được 4,7101 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KMnO4 trong
X
(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không
giải thích gì thêm
- HẾT -
Trang 7SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HOÁ - LỚP: 10
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……….…Lớp: 10A……
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 10 phút)
Câu 1: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng?
A Iodine B Bromine C chlorine D Fluorine
Câu 2: Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất?
A 2Cu (s) + O2 (g) → 2CuO (s) 0
f H 298
=-314,6 kJ/mol
B C (s) + 2H2 (g) →CH4 (g) 0
f H 298
= -74,87 kJ/mol
C SiO2 (s) + 2C (s) → Si (s) + 2CO (g)
0
f H 298
= 689,9 kJ/mol
D CO2(g) + H2(g) → CO (g) + H2O (l) 0
f H 298
= 41,2 kJ/mol
Câu 3: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
A tính nhường electron B cả tính oxi hóa và tính khử
Câu 4: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
Câu 5: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên (1) của một trong các
chất (2) trong một đơn vị (3) "
A (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) thể tích
B (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích
C (1) nồng độ, (2) phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian
D (1) thời gian, (2) phản ứng và sản phẩm, (3) nồng độ
Câu 6: HI thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3 B NaOH C Al D H2SO4 đặc, to
Câu 7: Lên men lactic là quá trình lên men chủ yếu khi làm sữa chua Trong môi trường sữa,
vi khuẩn lactic tổng hợp enzyme lactose Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc
độ phản ứng trong quá trình lên men sữa chua ?
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào ống nghiệm chứa dung dịch
sodiumchlorine (NaCl), ta thấy
A không có hiện tượng xảy ra B xuất hiện kết tủa trắng
C xuất hiện kết tủa vàng nhạt D xuất hiện kết tủa vàng
Câu 9: Trong dãy các chất: HF, HI, HCl, HBr, chất có tính acid axit yếu nhất là
Câu 10: Trong hợp chất Na2SO4, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
Câu 11: Thành phần chính của khoáng vật cryolite có công thức hóa học là
Mã đề: 281
Đề chính thức (đề thi gồm 02 trang)
(Đề có 02 trang)
Trang 8A FeBr2 B FeBr3 C FeBr D Fe2Br3
Câu 14: Cho phản ứng: 2KClO3(s) t o 2KCl(s) + 3O2(g)
Yếu tố nào sau đây không hưởng đến tốc độ phản ứng trên ?
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?
A Sản xuất calcium oxychloride B Tẩy trắng vải, sợi, giấy
C Sát trùng vết thương trong y tế D Khử trùng nước sinh hoạt
Câu 16: Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch NaOH (dư), tốc độ
phản ứng xảy ra chậm nhất khi dùng
C
C dung dịch NaOH 1M ở 25oC D dung dịch NaOH 1M ở 40oC
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; 35 phút)
Câu 17: (2,0 điểm)
1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng,
nếu có)
Br H Br Na B r B r K BrO
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaI
b) Để cánh hoa hồng tẩm nước vào bình đựng khí chlorine
Câu 18: (2,0 điểm)
1 Hãy cho biết người ta đã sử dụng biện pháp nào để làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá
học trong các trường hợp sau ?
a) Dùng quạt thông gió trong bễ lò rèn
b) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn ) để ủ rượu
c) Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong
d) Dùng không khí nóng, nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang
2.Cho kim loại Magnesium (Mg) vào 300 ml dung dịch HCl 0,2M, sau 40 giây đầu tiên thu
được 0,4958 lít khí H2 (đkc)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo trạng thái các chất trong phản ứng
b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HCl trong khoảng thời gian trên
Câu 19: (1,0 điểm) Dung dịch (X) chứa 6,015 gam hỗn hợp NaCl và NaBr Sục khí Cl2 vừa
đủ vào dung dịch X rồi cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan (Y)
Hòa tan (Y) vào nước rồi thêm dung dịch AgNO3 dư vào, thu được 11,48 gam kết tủa (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn)
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính m và khối lượng NaBr trong X
Câu 20: (1,0 điểm)
a) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m+16,5) gam muối khan Trong X, nguyên tố
oxygen chiếm 25% khối lượng Tính m
b) Nung 16,99 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 một thời gian thu được khí oxygen
và 16,03 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, KMnO4 và MnO2 Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl
đặc, dư thu được 4,7101 lít khí chlorine (đkc) Tính thành phần % khối lượng KMnO4 trong
X
(Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố:H = 1; C = 12; N=14, O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Br = 80, Ag=108, I=127 )
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, cán bộ coi thi không
giải thích gì thêm
- HẾT -