1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De tuyen sinh lop 10 mon toan nam 2023 2024 so gd dt ha noi 7319

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Hà Nội
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 518,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Theo kế hoạch, một phân xưởng phải làm xong 900 sản phẩm trong một số ngày quy định.. Thực tế, mỗi ngày phân xưởng đã l

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH SỞ HÀ NỘI VÒNG 1

Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức A = x + 2√

x và B =

2√

x − 3

x − 1 +

3 −√ x

x − 1 với x >

0, x ̸= 1

1 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9

2 Chứng minh B = 2

√ x

x + 1.

3 Tìm tất cả giá trị của x để A.B = 4

Lời giải:

1 Thay x = 9 (tmđk) vào A, ta cóA = x + 2√

9 + 2

11

3 .

2 Ta có B = 2

x − 3

x − 1 +

3 −√ x

x − 1 =

(2√

x − 3)(√

x + 1) + 3 −√

x (√

x − 1)(√

x + 1) =

2x − 2√

x (√

x − 1)(√

x + 1)

x(√

x − 1) (√

x − 1)(√

x + 1) =

2√ x

x + 1 .□

3 Ta có 4 = A.B = x + 2√

x · 2

√ x

x + 1 ⇔ x + 2 = 2(√x + 1) ⇔ x = 2√

x ⇔ x = 4 (do

x > 0, x ̸= 1)

Vậy x = 4

Bài 2 (2,0 điểm)

1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Theo kế hoạch, một phân xưởng phải làm xong 900 sản phẩm trong một số ngày quy định Thực tế, mỗi ngày phân xưởng đã làm được nhiều hơn 15 sản phẩm so với số sản phẩm phải làm một ngày theo kế hoạch Vì thế 3 ngày trước khi hết thời hạn, phân xưởng đã làm xong 900 sản phẩm Hỏi, theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải làm bao nhiêu sản phẩm? (Giả định rẳng số sản phẩm mà phân xưởng làm được trong mỗi ngày là bằng nhau.)

2 Một khối gỗ dạng hình trụ có bán kính đáy là 30cm và chiều cao là 120cm Tính thể tích khối gỗ đó (lấy π ≈ 3, 14)

Lời giải:

1 Gọi số sản phẩm mỗi ngày phân xưởng phải làm theo kế hoạch là x (sản phẩm) (x ∈ N∗)

⇒ số ngày làm theo kế hoạch là 900

x (ngày) Theo đề bài, ta có phương trình (x + 15) 900

x − 3



= 900 ⇔ 3x2+ 45x − 13500 = 0

⇔ (x − 60)(x + 75) = 0 ⇔ x = 60 (tmđk)

Vậy phân xưởng dự kiến mỗi ngày làm được 60 sản phẩm

Trang 3

2 Thể tích khối gỗ làV = π.r2.h ≈ 3, 14.302.120 = 339120cm3.

Bài 3 (2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trình

2

x − 3 − 3y = 1 3

x − 3 + 2y = 8

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P ) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = (m + 2)x − m

(a) Chứng minh (d) luôn cắt (P ) tại hai điểm phân biệt

(b) Gọi x1, x2 là hoành độ các giao điểm của (d) và (P ) Tìm tất cả các giá trị của m để

1

x1 +

1

x2 =

1

x1+ x2− 2.

Lời giải:

1 Điều kiện xác định: x ̸= 3

Ta có

2

x − 3 − 3y = 1 3

x − 3 + 2y = 8

⇒ −3

 2

x − 3 − 3y

 + 2

 3

x − 3+ 2y = 8



= −3 + 16

⇔ 13y = 13 ⇔ y = 1

x − 3 = 1 + 3y = 4 ⇔ x =

7

2 (tmđk) Vậy x = 7

2 và y = 1.

2 Xét pthđgđ x2 = (m + 2)x − m ⇔ x2− (m + 2)x + m = 0 (1)

(a) Ta có ∆ = (m + 2)2 − 4m = m2+ 4 > 0 ∀m ⇔ Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ∀m ⇔ (d) luôn cắt (P ) tại hai điểm phân biệt.□

(b) Theo hệ thức Vi-ét, ta có  x1+ x2 = m + 2

x1x2 = m Điều kiện xác định  x1x2 ̸= 0

x1+ x2− 2 ̸= 0 ⇔ m ̸= 0 Theo đề bài, ta có

1

x1 +

1

x2 = 1

x1+ x2− 2 ⇔

x1+ x2

x1x2 =

1

x1+ x2− 2

⇔ m + 2

1

m ⇔ m = −1 (tmđk) Vậy m = −1

Trang 4

Bài 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm S Gọi I

là chân đường vuông góc kẻ từ điểm O đến đường thẳng BC

1 Chứng minh tứ giác SAOI nội tiếp

2 Gọi H, D lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ điểm A đến các đường thẳng

SO, BC Chứng minh \OAH = [IAD

3 Vẽ đường cao CE của tam giác ABC Gọi Q là trung điểm của đoạn thẳng BE Đường thẳng QD cắt đường thẳng AH tại điểm K Chứng minh BQ.BA = BD.BI

và đường thẳng CK song song với đường thẳng SO

Lời giải:

A

S

H

I D

E Q

K

O

1 Ta có [SAO + dSIO = 90◦+ 90◦ = 180◦ ⇒ Tgnt SAOI □

2 △IAD vuông tại D ⇒ [IAD = 90◦− dAIS

△OAH vuông tại D ⇒ \OAH = 90◦− [AOS

Lại có tgnt SAOI ⇒ dAIS = [AOS ⇒IAD = \[ OAH □

3 Ta có Q, I lần lượt là trung điểm BE, BC ⇒ QI ∥ CE ⇒ [AQI = 90◦ = [ADI ⇒ Tgnt AQDI ⇒BQ.BA = BD.BI □

Ta có \BAD = 90◦− [ABC = 90◦− AOC[

2 = [OAC

mà [IAD = \OAH ⇒ [BAI = \KAC

Lại có tgnt AQDI ⇒ \DKC = \BDQ = [BAI = \KAC ⇒ Tgnt ADKC

⇒ \ADC = \AKC = 90◦

mà AH ⊥ SO ⇒CK ∥ SO □

Trang 5

Bài 5 (0,5 điểm) Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn a + b ≤ 2 Chứng minh

a2

a2+ b +

b2

b2+ a ≤ 1

Lời giải: Ta có a

2

a2+ b +

b2

b2+ a = 2 −

a

b2+ a − b

a2+ b

Áp dụng bđt Cauchy cộng mẫu, ta có

a

b2+ a +

b

a2+ b =

a2

a2+ ab2 + b

2

b2 + a2b ≥ (a + b)

2

a2+ b2+ ab(a + b) ≥ (a + b)

2

a2+ b2+ 2ab = 1

2

a2+ b +

b2

b2+ a ≤ 1.□

Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = 1

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w