1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu tot nghiep thpt 2023 mon toan cum lien truong thpt ninh binh 6065

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi thu tot nghiep thpt 2023 mon toan cum lien truong thpt ninh binh 6065
Trường học Trường THPT Ninh Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi thử tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 807,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,.. Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và.. Gọi  là góc giữa đường thẳng SD và

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH

CỤM LIÊN TRƯỜNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 4x7.2x120 là

Câu 2: Nếu 3  

1

5

f x dx

1

2

g x dx

1

f xg x dx

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đạo hàm      3 4

x

biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 2

3

  B 2;1 C  ; 2 D 1;

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết SA a , ABa

AD2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBD bằng

A

3

a

9

a

6

a

3

a

Câu 5: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f x   1 m 0 có hai nghiệm không âm?

Câu 6: Cho khối lập phương có cạnh bằng 5 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 7: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

2

x y

x

 là đường thẳng có phương trình

A y 2 B x 2 C x1 D y1

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn

   2    3 2

4f xx 4 f ' x 2x 8x 8x Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , trục

Ox , x3 và x4bằng

A 31

91

31

91 4

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho a1 là số thực dương Biểu thức 2023 2023

aa bằng

A 2

3

4

3

1013

Câu 10: Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2  

zmz  m (m là tham số thực)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của mđể phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 sao cho z1  z2 ?

Câu 11: Có 50 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 50 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để tổng các số ghi trên thẻ

chia hết cho 3 bằng

A 769

409

11

8

89

Câu 12: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn

log 9x 16y 112y log 9x 16y log ylog 684x 1216y 720y ?

Câu 13: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx33x2 và 0

y quanh trục Ox bằng

A 729

27 4

C 27

729 35

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2 2  2

S x yz  cắt mặt phẳng

 P :x  y 4 0 theo giao tuyến là đường tròn  C Điểm M thuộc  C sao cho khoảng cách từ M

đến A4; 12;1  nhỏ nhất có tung độ bằng

Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y  x3 3x21 B y  x4 2x21

C yx42x23 D yx33x23

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a  2023; 2023 để hàm số

 

yxxax a  đồng biến trên khoảng  0;1 ?

Câu 17: Tích tất cả các nghiệm của phương trình  2 

log x 2x2 1 là

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 4 3 3 2023

m

yxx   x m

có ba điểm cực trị?

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên sao cho f  2 1 và  

0

x f x dx

4

2

0

'

2

x

Ix f  dx

 

 

 ta được kết quả bằng

Câu 20: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

?

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của  S có tọa độ là

C 1;2; 3  D   1; 2; 3

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z 4 3i có tọa độ là

A  4;3 B  3; 4 C 4; 3  D 3; 4

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và

3

SAa Gọi  là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAC Giá trị sin bằng

A 3

2

2

2

4

Câu 24: Nếu 3  

0

6

f x dx

0

1

Câu 25: Cho số phức z 3 5i, phần thực của số phức 2

z bằng

Câu 26: Cho hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A 1; 0

2

  B  0; 2 C  0;1 D  1; 0

Câu 27: Đạo hàm của hàm số 2x

y là

ln 2

x

y  B y x2x1

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z i   2 3i z

A Đường tròn có phương trình x2y2 4

B Đường thẳng có phương trình x2y 1 0

C Đường thẳng có phương trình x2y 3 0

D Đường elip có phương trình x24y2 4

Câu 29: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 30: Cho 2x dxF x C Khẳng định nào dưới đây đúng?

' 2 x

F x  

C   2

ln 2

x

Câu 31: Cho cấp số nhân u nu1 5, q2 Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là

A 1

Câu 32: Tập xác định của hàm số  2022

2023 1

A 1;  B 1;  C 0;  D R

Câu 33: Cho tập hợp A có 20 phần tử Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6phần tử?

A 6

20

20

A

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Điểm nào sau đây không

thuộc d ?

A Q1; 1;3  B P4;0; 1 

C N7;3; 5  D M 2; 3; 7

Câu 35: Cho hàm số f x exsinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x dx    e x cosx CB f x dx   excosx C

C f x dx   excosx CD f x dx    e x cosx C

Câu 36: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P :x2y2z 8 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n1 1; 2; 2  B n2 1; 2; 2

C n3    2; 2;8 D n4 1; 2; 2  

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Câu 37: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có góc BAC600, AB3aAC4a Gọi M là trung

điểm của B C , biết khoảng cách từ M đến mặt phẳng B AC  bằng 3 15

10

a

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 38: Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng  P :x 3y2z 1 0 và Oxy bằng

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 5;7  Điểm đối xứng với điểm M qua mặt phẳng

Oxy có tọa độ là

C  2; 5;7 D 2; 5; 7  

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho hai điểmM( 1; 0; 2)  và N(2;1; 5)  Phương trình đường thẳng

MN

A

1 3

2 7

y t

 

 

   

1 3

2 7

y t

  

 

  

C

1

2 3

y t

 

 

   

1

2 3

y t

  

 

  

Câu 41: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A  1; 3 B  5;1 C  3; 1 D  1;5

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;1; 0và đường thẳng : 3 1 1

d     

( ) qua điểm M và chứa đường thẳng d Mặt phẳng ( ) đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A A1;1; 0 B B1; 2; 1 

C C1;1;1 D D1;1; 0

Câu 43: Phần thực của số phức z 3 2i

Câu 44: Cho hình nón đỉnh S , đáy là đường tròn tâm O bán kính bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 5 Mặt phẳng ( )P qua S cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác có chu vi bằng 2(1 5) Khoảng cách

từ tâm O đến mặt phẳng ( )P bằng

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

A 21

3

3

1

2

Câu 45: Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OCa Thể

tích khối tứ diện OABC là

A

3

12

a

3

6

a

3

3

a

3

2

a

Câu 46: Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu S O R( ; ) theo thiết diện là một đường tròn Gọi d là khoảng cách từ

O đến ( )P Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 47: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là r , độ dài đường sinh là l được tính theo

công thức nào dưới đây?

A Srl B S2rl C S r h2 D S rh

Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình 22x 1 8 là

A ; 2 B ; 0 C ; 2 D ; 0

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B ; 2 C  4; 2 D 1;

Câu 50: Xét các số phức z , w thỏa mãn z 1 2i  5 và 5 10 i w  3 4i z 25i Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của w z Giá trị của 2 2

2M  3m bằng

- Hết -

Trang 7

TOÁN 12 132 1 D

BẢNG ĐÁP ÁN

Mã môn thi Mã đề thi Câu Đáp án

Trang 8

TOÁN 12 132 45 B

Trang 9

TOÁN 12 209 42 D

Trang 10

TOÁN 12 357 39 B

Trang 11

TOÁN 12 485 36 A

Trang 12

TOÁN 12 570 33 D

Trang 13

TOÁN 12 628 30 A

Trang 14

TOÁN 12 743 27 C

Trang 15

TOÁN 12 896 24 C

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w