Tìm nghiệm của Bx Bài 3: 2 điểm Cho M a Sắp xếp Mx, Nx theo thứ tự lũy thừa giảm dần của biến b Tính Mx + Nx Bài 4: 1 điểm Một loại hợp kim của đồng, bạc và niken được sử dụng để làm chi
Trang 1UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn : TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Bài 1: ( 2 điểm ) Cho biểu thức
a) Thu gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A với
Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Tìm nghiệm của B(x)
Bài 3: (2 điểm) Cho M
a) Sắp xếp M(x), N(x) theo thứ tự lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính M(x) + N(x)
Bài 4: (1 điểm) Một loại hợp kim của đồng, bạc và niken được sử dụng để làm chiếc cúp
trao thưởng cho lớp đạt thành tích xuất sắc trong hội thi 26/3 Biết trong chiếc cúp khối lượng đồng hơn khối lượng bạc là 100g và khối lượng đồng, bạc, niken trong hợp kim lần lượt tỉ lệ với 3;1;2 Tính khối lượng mỗi kim loại trong chiếc cúp
Bài 5: (1 điểm) Trong thùng thăm có chứa 50 lá thăm đánh số khác nhau từ 1 tới 50 Rút
ngẫu nhiên đồng thời 3 thăm trong thùng Hỏi trong các biến cố sau, hãy chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên?
A: “Rút ra được 3 thăm trong đó mỗi thăm đều có số nhỏ hơn 50”
B: “Rút ra được 3 thăm trong đó mỗi thăm đều là số lẻ”
C: “Rút ra được 3 thăm trong đó 2 thăm có cùng một số”
Bài 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (góc A < 900) Gọi D là trung điểm BC 1) Chứng minh: ABD = ACD
2) Gọi H là trung điểm của cạnh DC Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh DC cắt cạnh AC tại E Chứng minh DE=EC
3) AD cắt BE tại G Chứng minh BG =2GE
HẾT
ĐÁP ÁN
Trang 2G F
H
E
D
A
M
1 a/
b/ Với ta có:
Vậy thì
2
=>
Vậy là nghiệm B(x)
1
3 Gọi x,y,z (g) lần lượt là khối lượng đồng, bạc, niken trong khối hợp
kim làm cúp
Theo đề bài ta có:
và x – y = 100
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy khối lượng đồng, bạc, niken trong cúp lần lượt là 150g, 50g, 100g
1
4 a)
b) M
+
M(x) + N(x) =
1
5
A: Biến cố chắc chắn
B: Biến cố ngẫu nhiên
C: Biến cố không thể
1
6
(3,0 đ) a) Xét ABD và ACD có:
1,5
Trang 3AB = AC (tam giác ABC cân tại A)
DB = DC (D là trung điểm BC)
AD cạnh chung
ABD = ACD ( c-c-c)
b) Xét DEH và CEH có:
DH = HC (H là trung điểm cạnh DC)
EH cạnh chung
DEH = CEH ( c – g – c)
ED = EC
DEC cân tại E
1
c) Ta có (ADC vuông tại D)
Ta có (ADC vuông tại D)
(ADC vuông tại D)
(DEC cân tại E)
ADE cân tại E
AE = ED
Mà ED = EC (cmt)
AE = EC
Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABC
=> BG = 2GE
0,5
Trang 5MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KÌ 2 năm học 2022-2023
MÔN TOÁN – KHỐI 7
kiến thức Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức
kỹ năng cần Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1
BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ - ĐA
THỨC MỘT
BIẾN
Giá trị biểu thức đại số Thông hiểu:- Tính được giá trị biểu thức đại số một biến
Đa thức một biến – Phép toán
đa thức một biến
Nhận biết:
- Sắp xếp đa thức một biến theo thứ tự bậc giảm dần Thông hiểu:
- Tìm được nghiệm của đa thức một biến
- Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức một biến
- Thực hiện được phép nhân đơn thức một biến cho đa thức 1 biến
2 THỰC TẾ TOÁN
Toán thực
tế về Đại lượng tỉ lệ
Thông hiểu:
- Giải được bài toán thực tế đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
Toán thực
tế về Các biến cố ngẫu nhiên trong xác suất
Nhận biết:
- Xác định được biến cố có thể, chắc chắn, không thể xảy ra Thông hiểu:
- Giải được bài toán thực tế đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
1
2
3
TAM GIÁC
Hai tam giác bằng nhau
Thông hiểu:
- Giải thích được các trường hợp bằng nhau của tam giác theo 3 trường hợp cơ bản với các điều kiện cho sẵn
Vận dụng thấp:
- Chứng minh được tam giác cân thông qua hai tam giác bằng nhau
1
Các đường đồng quy trong tam giác
Vận dụng cao:
- Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam giác bằng nhau, tính chất trọng tâm để chứng minh các tính chất cơ bản của hình học: các đường thẳng song song, vuông góc, 2 cạnh bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng
1
Trang 6MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KÌ 2
MÔN TOÁN - KHỐI 7
STT
NỘI
DU
NG
KIẾ
N
TH
ỨC
ĐƠ
N
VỊ KIẾ
N TH ỨC
CÂ
U HỎI TH
EO MỨ
C
ĐỘ NH
ẬN TH ỨC
Tổn
g số câu
Tổn
g thời gian
TỈ LỆ %
NH
ẬN BIÊ T
TH ÔN
G HIỂ U
VẬ
N DỤ
NG TH ẤP
VẬ
N DỤ
NG CA O
Ch TN
Thờ
i gian
Ch TL
Thờ
i gian
Ch TN
Thờ
i gian
Ch TL
Thờ
i gian
Ch TN
Thờ
i gian
Ch TL
Thờ
i gian
Ch
TN Thời gian Ch TL
Thờ
i gian
Ch
TN Ch TL
U
TH
ỨC
ĐẠI
SỐ -
ĐA
TH
ỨC
MỘ
T
Giá trị biểu thức đại số
1
Đa thức một biến –
(0,5 đ)
(1,5 +1+
1,5
=4đ
Trang 7N
Phé
p toán
đa
thức
một
biến
)
2
TO
ÁN
TH
ỰC
TẾ
Toá
n thực
tế
về
Đại
lượ
ng tỉ
lệ
Toá
n thực
tế
về
Các
biến
cố
ngẫ
u nhiê
n tron
g xác
suất
1 (1đ )
M
GIÁ
C
Hai
tam
giác
bằn
1 (1,5 đ)
Trang 8g nha u
1
Các đườ
ng đồn
g quy tron
g tam giác
1 (0,5
Tổn
90 phú t
100%
%