1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nvl tham khao toan 7 hk2 nam hoc 2022 2023 1519

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Toán Lớp 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 146,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 7TT Chủ đề Nội dung/Đ ơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Các đại lượng tỉ lệ 15 tiết Tỉ lệ th

Trang 1

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 7

TT

Chủ đề

Nội dung/Đ

ơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Các đại

lượng tỉ

lệ

(15 tiết)

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

1 0,25đ

1 1,0đ

30

Giải toán về đại lượng tỉ lệ

1 0,25đ

1 1,0đ

1 0,5đ

thức đại

số

(17 tiết)

Biểu thức đại số

1 0,25đ

1 0,5đ

1 0,5đ

35

Đa thức một biến

1 0,25đ

1 1,0đ

1 1,0đ

giác

(12 tiết)

Tam giác

Tam giác

2 0,5đ

1 1,0đ

1 1,0đ

30

Trang 2

bằng

nhau

Tam

giác

cân

Quan hệ

giữa

đường

vuông

góc và

đường

xiên

Các

đường

đồng

quy của

tam

giác

Giải bài

toán có

nội

dung

hình học

và vận

dụng

giải

quyết

vấn đề

thực

tiễn liên

quan

đến hình

1 0,5đ

Trang 3

4

Một số

yếu tố xác suất

(7 tiết)

Làm quen với biến

cố ngẫu nhiên

Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số

ví dụ đơn giản

2

Tổng:

Số câu

Điểm

6 1,5

3 2,5

2 0,5

3 2,5

2 2

2 1

18 10,0

Trang 4

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 7

đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

SỐ - ĐẠI SỐ

dãy tỉ số bằng nhau

- Nhận biết được tỉ lệ thức

và các tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

1TN 1TL

1TN

Trang 5

1 T L

Giải toán về đại lượng tỉ lệ

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, …)

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )

1TL

2

Biểu thức đại số

- Nhận biết được biểu thức đại số

- Tính được giá trị của một biểu thức đại số

1TN

Đa thức một biến

- Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; xác định được bậc của đa thức một biến

- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia ra trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán

1TN

T L

Trang 6

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

nhau Tam giác cân Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Các đường đồng quy của tam giác

- Nhận biết được liên hệ về

độ dài của ba cạnh trong một tam giác

- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau

giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

1TN

1TN 1TL

1TL

Giải bài toán

có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình học

1TL

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

Trang 7

4 Làm quen với

biến cố ngẫu nhiên Làm quen với xác suất của biến

cố ngẫu nhiên trong một số ví

dụ đơn giản

- Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản

- Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: vụ lấy bóng trong túi, công xuất sắc, …)

1TN

1TN

UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LUÔNG

ĐỀ MINH HỌA

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Câu 1: Cho tỉ lệ thức Khẳng định nào sau đây đúng?

A B C D .

Câu 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Giá trị của ô trống trong bảng

Trang 8

y 2 2/3 -2

Câu 3: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A B C D

Câu 4: Cho hình vẽ sau Chọn khẳng định đúng.

A B C D

Câu 5: Cho hình vẽ sau Cách viết nào đúng

A B

C D

Trang 9

Câu 6: Bậc của đa thức là

A 5 B 7 C 6 D 2

Câu 7: Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

A Trong điều kiện thường nước sôi ở

B Tháng tư có 30 ngày.

C Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.

D Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.

Câu 8: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là

II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1: (1 điểm) Số lượng học sinh giỏi cấp thành phố của 3 trường THCS X,Y,Z lần lượt tỉ lệ với 12; 14; 15 Biết số học sinh

giỏi cấp thành phố của trường Z nhiều hơn trường X là 6 học sinh Tìm số lương học sinh giỏi cấp thành phố của mỗi trường?

Bài 2: (1 điểm) Cho biết 9 công nhân hoàn thành một công việc trong 20 ngày Hỏi cần phải tăng thêm bao nhiêu công nhân

nữa để có thể hoàn thành công việc đó trong 12 ngày (biết năng suất của các công nhân như nhau)

Bài 3: (1 điểm) Bạn Minh dự định mua 8 cây bút chì có giá x đồng/ cây và 12 quyển tập có giá y đồng / quyển Khi đến cửa

hàng , bạn thấy giá bán của loại bút chì mà bạn dự định mua được giảm 500 đồng cho mỗi cây , còn giá tập thì không đổi a) Em hãy viết biểu thức đại số biểu thị :

+ Giá tiền của 1 cây bút chì sau khi giảm

+ Số tiền mua 8 cây bút chì với giá đã giảm

+ Số tiền mua 12 quyển tập

b) Bạn Minh mang theo 120000 đồng Số tiền này vừa đủ mua bút và tập ( Với giá chưa giảm ) như dự định Hỏi giá tiền mua một cây bút chì sau khi giảm giá là bao nhiêu , biết một quyển tập giá 8000 đồng

Trang 10

Bài 4: (1 điểm)

a) Cho 2 đa thức:

Tính và

Bài 5 : (3,5 điểm): Cho vuông tại B Kẻ đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho

a Chứng minh:

b Chứng minh:

c Từ M kẻ Chứng minh

Bài 6: (0,5 điểm): Trên bản đồ quy hoạch một khu dân cư có ba điểm dân cư A, B,

C Tìm địa điểm M để xây một trường học sao cho trường học này cách đều ba điểm dân cư đó.

ĐÁP ÁN

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Mỗi câu chọn đúng là 0.25 đ

Phần II: TỰ LUẬN (8 điểm )

Bài 1( 1 điểm ) : Gọi a,b,c lần lượt là số hoc sinh giỏi của trường X,Y,Z

Trang 11

a, b,c lần lượt tỉ lệ với 12,14,15

( 0,5 đ)

(0,25 đ)

Vậy số học sih giỏi của trường X là 24 học sinh; trường Y là 28 học sinh; trường Z là 30 học sinh (0,25đ)

Bài 2: Gọi x là số công nhân cần có để hoàn thành công việc trong 12 ngày (0,25 đ)

Số công nhân tỉ lệ nghịch với thời gian hoàn thành công việc (0,25 đ)

(0,25 đ)

Vậy số công nhân cần tăng thêm : 15-9 = 6 (Công nhân ) (0,25đ)

Bài 3: (1 điểm )

a) Biểu thức đại số biểu thị :

+ Giá tiền một cây bút chì sau khi giảm : x – 500 (đồng )

+ Số tiền mua 8 cây bút chì với giá đã giảm : 8.(x-500) ( đồng )

+ Số tiền mua 12 quyển tập : 12.y (đồng) ( 0,5 đ)

b) Ta có

Vậy giá tiền một cây bút chì sauu khi giảm giá là 3000-500=2500 (đồng ) (0,5đ)

Bài 4 : (1 điểm)

+

Trang 12

Bài 5 : a Xét và có:

+ ( trung tuyến của )

+ (2 góc đối đỉnh)

+

Suy ra: ( 1,5 đ )

Ta có: ( Cạnh huyền lớn hơn cạnh góc

vuông)

Do Nên:

Do đó:

Xét có

Nên

Mà: (Do )

Suy ra: ( 1 đ)

H

E M

A

c Xét vuông tại H có (Cạnh huyền lớn hơn- cạnh góc vuông)

Suy ra: ( 1 đ)

Bài 6 : ( 0,5đ) Điểm M cần tìm là giao điểm của hai đường trung trực của hai đoạn AB và AC

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w