– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cá
Trang 11A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6 TT
Chủ đề
Nội dung/Đơ
n vị kiến thức
Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1
PHÂN
SỐ
(16 tiết)
Phân số
Tính chất
cơ bản của phân
số So sánh phân số
2
3,0
Các phép tính với phân số
2
2
SỐ
THẬP
PHÂN
(10 tiết)
Số thập phân và các phép tính với
số thập phân Tỉ
số và tỉ
số phần trăm
1 1,0đ
1 1,0đ
1
HỌC
TRỰC
Hình có trục đối xứng
1 0,5 đ
1,0
Trang 2(9 tiết)
Hình có tâm đối xứng
1 0,25 đ
Vai trò
của đối xứng trong thế
giới tự
nhiên
1 0,25 đ
4
CÁC
HÌNH
HÌNH
HỌC
CƠ
BẢN
(20 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia
1 0,25 đ 1,0đ2
Đoạn thẳng
Độ dài đoạn thẳng
1
Góc
Các góc đặc biệt
Số đo góc
1 0,25 đ
SỐ YẾU
TỐ
XÁC
SUẤT
(9 tiết)
Làm quen với một số
mô hình xác suất đơn giản
Làm quen với việc mô
tả xác
2
Trang 3suất (thực nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Tổng:
Số câu
Điểm
8 2,0
4 2,0
4 3,0
3 2,0
2 1,0
21 10,0
Trang 4Tỉ lệ
Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết
Trang 51B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
SỐ - ĐAI SỐ
1
Phân số Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm
1TN
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số 1TN – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số
– Nhận biết được số đối của một phân số
– Nhận biết được hỗn số dương
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước
Các phép tính với phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
2TL
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
các phép tính với
số thập phân Tỉ
số và tỉ số phần
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân
Thông hiểu:
Trang 6– So sánh được hai số thập phân cho trước
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
1TL
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số
và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học, )
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm
1TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
3
Hình có trục đối
xứng
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng 1TL
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
Hình có tâm đối xứng
Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng 1TN – Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự
nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
Vai trò của đối xứng trong thế
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên,
1TN
Trang 7giới tự nhiên
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có
trục đối xứng)
4
Điểm, đường thẳng, tia
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
– Nhận biết được khái niệm tia
Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
Góc Các góc đặc
biệt Số đo góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc lõm)
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
– Nhận biết được khái niệm số đo góc
MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
số mô hình xác
suất đơn giản
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của một
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi,
thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì
mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, )
2TN
Trang 8sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH
ĐỀ ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: (NB) Cách viết nào sau đây không phải là phân số ?
Câu 2 : (NB) Hãy chọn cách so sánh đúng ?
Câu 3 : (NB) Khả năng lấy được quả bóng màu đỏ trong hộp kín đựng 3 quả bóng (1 bóng xanh, 1 bóng vàng) là bao nhiêu?
Câu 4 : (NB) Hãy liệt kê các kết quả có thể xảy ra của hoạt động tung 2 đồng xu cùng một lúc.
Câu 5 : (NB) Những hình nào dưới đây vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng ?
A Hình chữ nhật và hình bình hành B Hình vuông và hình bình hành
C Hình chữ nhật và hình vuông D Hình bình hành và hình tròn.
Câu 6: (NB) Trong các hình dưới đây, hãy cho biết hình nào có tâm đối xứng ?
Trang 9Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Câu 7: (NB) Góc ở hình dưới đây là góc gì? :
A Góc bẹt
B Góc vuông
C Góc nhọn
D Góc tù
Câu 8 : (NB) Cho hình vẽ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Hai đường thẳng c và d song song với nhau.
B Hai đường thẳng a và x song song với nhau.
C Hai đường thẳng b và y song song với nhau.
D Hai đường thẳng m và q song song với nhau.
II PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) (TH) So sánh hai phân số sau: và
b) (TH) So sánh hai số thập phân sau: – 3,5 và 5.
c) (TH) Sắp xếp các số sau theo thứ tụ tăng dần:
Trang 10Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: (Tính hợp lí nếu có)
c) (VD)
Câu 3: (1,0 điểm) Nhân dịp Lễ Quốc tế lao động 1/5, một cửa hàng thời trang giảm giá 20% tất cả các mặt hàng.
a) (VD) Bạn Hoa mua một cái áo sơ mi có giá niêm yết (giá chưa giảm) là 300 000 đồng Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền?
b) (VDC) Bạn Huệ cũng mua một cái quần tây có giá niêm yết (giá chưa giảm) là 560 000 đồng cũng được áp dụng chương trình khuyến mãi nhưng bạn
Huệ là khách hàng thân thiết nên được giảm thêm 5% trên giá đã giảm Hỏi bạn Huệ phải trả bao nhiêu tiền ?
Câu 4: (NB) (1,0 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Kể tên hai bộ điểm không thẳng hàng.
Câu 5: (NB) (0,5 điểm) Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ?
Trang 11Câu 6: (1,5 điểm) Trên tia Ox , lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a) (TH) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) (TH) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OI.
-HẾT ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Trang 12So sánh hai phân số: và
Ta có:
Vì –44 < –35 nên
0,25 điểm
So sánh hai số thập phân sau: – 3,5 và 5
Sắp xếp các số sau theo thứ tụ tăng dần:
Ta có:
Do đó:
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 132.a 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 14
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
a) Giá tiền của áo sơ mi sau khi giảm giá 20% là:
b) Giá tiền của quần tây sau khi giảm giá 20% là:
(đồng)
Giá tiền của quần tây sau khi giảm thêm 5% là:
(đồng)
Đáp số: a) 240 000 đồng
b) 425 600 đồng
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 15a) C, B, E thẳng hàng
b) A, B, C không thẳng hàng
A, B, E không thẳng hàng
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
4cm
8cm
x
I
Trang 166.a 0,5 điểm
a) Ta có: điểm A nằm giữa hai điểm O và B
nên OA + AB = OB
4 + AB = 8
AB = 8 – 4
AB = 4 (cm)
0,25 điểm 0,25 điểm
b) Ta có: I là trung điểm của AB
Nên (cm)
Ta có: Điểm A nằm giữa hai điểm O và I
Nên OI = OA + AI = 4 + 2 = 6 (cm)
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Lưu ý: Ở tất cả các câu, học sinh trình bày cách khác, nếu hợp lý thì chấm trọn điểm