1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki 1 mon toan lop 7 nam 2022 2023 co dap an truong thcs nguyen van phu 0648

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm 2022 2023 có đáp án trường THCS Nguyễn Văn Phú 0648
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 348,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.. - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ.. Thông hiểu: - Mô tả được phép tính luỹ thừa với số

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Em hãy đọc các câu hỏi dưới đây và chọn câu trả lời rồi đánh dấu chéo (X) vào bảng trả lời sau Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

A

B

C

D Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là

A 6 B -7 C 7 D 13

Câu 2: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A -0,25 B C D 19

Câu 3 : Số 7 là số hữu tỉ vì:

Câu 4: Số đối của số 3,42 là

A -3,24 B -3,42 C D 34,2

Câu 5: Điền chữ số thích hợp vào dấu “…” để - 5,4 > - 5,47

A 6 B 9 C 7 D 8

Câu 6: Cho = 7 Vậy giá trị của x là

A x = -7 B x = C x = hay x = - D x = 7 hay x = - 7

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Giá trị tuyệt đối của một số thực luôn bằng 0

B Giá trị tuyệt đối của một số thực âm là một số âm

Trường THCS Nguyễn Văn Phú

Họ và tên: ………

Lớp: 7/ … Phòng :… SBD: ……

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 7

Thời gian : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Giám thị

Mật mã STTmỗi

bài KT

Điểm bài kiểm tra

( Viết bằng số và bằng chữ ) Chữ ký giám khảo (Ghi rõ họ và tên)

Mật mã STT mỗi

bài KT

Trang 2

C Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương

D Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

A BE = 3cm B AB = 3m C AB = 3cm D HK = 3m

Câu 9: Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng

A 1800 B 900 C 2400 D 3600

Câu 10: Trong hình vẽ sau, số đo y là

A 1450 B 450

C 350 D 550

Câu 11: Biểu đồ ở hình 11 biểu diễn thu nhập bình

quân đầu người / năm của Việt Nam ( Tính theo đô la

Mỹ) là biểu đồ :

A.Cột kép B Cột

C Quạt D Đoạn thẳng

Câu 12: Biểu đồ cột ở bên biểu diễn tổng doanh thu

du lịch (ước đạt) của tỉnh Khánh Hoà trong các năm

2016, 2017, 2018, 2019, 2020 Em hãy cho biết tổng

doanh thu của năm 2017 và năm 2019 là bao nhiêu tỉ

đồng?

A 17300 B 44400 C 25000 D 41819

II TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM):

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính

a) |-123| + 2.|-87| b) 0,1 900 – 0,2 2500

Trang 3

c) (-0,1). 602- 1 232

2

Bài 2: (1đ) Tìm x, biết a) x 1,52 3,5 b) 3 1, 25 4x

Bài 3: (1đ) Biểu đồ trên biễu diễn kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam trong các năm từ 2016 đến 2020 a) Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của năm 2017 so với năm 2016 tăng hay giảm bao nhiêu tỉ đô la Mỹ? b) Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của năm 2020 so với năm 2018 tăng bao nhiêu phần trăm? ( làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Bài 4: (1đ) Cho hình vẽ sau: a)Tia DA có phải là tia phân giác của ?

b) Tính số đo x, y

Trang 4

Bài 5: (1đ) Người ta đặt một trạm phát sóng 4G có độ phủ trong bán kính 80km tại vị trí A Có một đảo nhỏ ở vị trí C chưa biết khoảng cách đến vị trí A nhưng biết khoảng cách từ đảo đó đến khách sạn (vị trí B) là 60 km và khoảng từ khách sạn đến vị trí A là 15km Sóng 4G tại vị trí A có thể phủ đến đảo đó được không? Vì sao

Bài 6: (1đ) Nhân dịp Tết Dương Lịch cửa hàng điện máy giảm giá 10% cho tất cả các mặt hàng Ngoài ra nếu khách hàng có thẻ thành viên thì sẽ được giảm thêm 5% trên giá đã giảm Bác Minh mua 1 cái ti vi với giá niêm yết là 5 200 000 đồng và 1 quạt máy với giá niêm yết là 650 000 đồng, khi thanh toán bác Minh có sử dụng thẻ thành viên Hỏi bác Minh có 5100000 đồng thì đủ tiền thanh toán không?

_HẾT

C

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN TOÁN 7

ĐỀ CHÍNH THỨC PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

1

(2đ)

a) |-123| + 2.|-87|

= 123 + 2 87

= 123 + 174

= 297

b) 0,1 900 – 0,2 2500

= 0,1 30 – 0,2 50

= 3 – 10

= -7

c) (-0,1). 602 – 1 232

2

= (-0,1) 60 – 1 23

2

= -6 – 23

2

= 35

2

0,5

0,5

1

2

(1đ)

a)

3

4

 

0,5

0,5

3

(1đ) a) Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của năm 2017 so với năm 2016 tăng

214,0-176,6 = 37,4 tỉ đô la Mỹ

b) Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của năm 2020 so với năm 2018 tăng

(282, 7 243,5).100%

16,1%

243,5

0,5

0,5

Trang 6

4

(1đ) a)Tia DA là tia phân giác của vì:

- Tia DA nằm trong

-

x + 320 + 800 = 1800

x = 1800 – 320 - 800

x = 680

680 + 640 + y = 1800

y = 1800 – 680 - 640

y = 480

0,5

0,5

5

(1đ) CA< BA+BC=> AC<75km

Vì bán kính sóng 4G có độ phủ với bán kính 80km nên sóng từ A phủ sóng tới đảo C

6

(1đ)

Số tiền bác Minh phải trả khi mua 1 cái tivi và 1 cái quạt máy sau khi giảm 10%:

( 5200000 + 650000).(100% - 10%) = 5265000 (đồng)

Số tiền bác Minh phải trả khi mua 1 cái tivi và 1 cái quạt máy sau khi giảm thêm

5% trên giá đã giảm:

5265000.(100% - 5%) = 5001750 (đồng)

Vì bác Minh có 5100000 > 5001750 Nên bác Minh đủ tiền thanh toán 2 sản phẩm

-HẾT -

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I TOÁN 7

ST

T

Nội

dun

g

kiế

n

thứ

c

Đơn

vị

kiến

thứ

c

số câu

Tổ

ng thờ

i gia

n

Tỉ

lệ % điể

m

dụng cao

Ch

TL

Th

ời gia

n

Ch

TL

Th

ời gia

n

C

h T

N

C

h T

L

Th

ời gia

n

C

h T

L

Th

ời gia

n

Ch T

N

Ch T

L

Trang 7

1

Ch

đề

1:

Số

hữ

u tỉ

( 19

tiết

)

Nội

dun

g :

Tập

số

hữu

tỉ

Các

phé

p

tính,

quy

tắc

dấu

ngo

ặc,

quy

tắc

chu

yển

vế

1.Câu

3 (0,25 đ)

1’

1

C

âu 1c (1 đ) 9’

1

C

âu

6 (1 đ)

10

5%

2

Ch

đề

2:

Số

thự

c

(6

tiết

)

Nội

dun

g:

Căn

bậc

hai

số

học

Số

tỉ,

số

thực

6 Câu 1,2,4,5 ,6,7 (1,5 đ)

2.C

âu 1ab (1đ )

17

2

u 2ab (1đ )

10

%

3

Ch

đề

3:

Mộ

t số

yếu

tố

thố

ng

Nội

dun

g 1:

Thu

thập

,

phâ

n

loại

biểu

Trang 8

xác

suấ

t

(8ti

ết)

diễn

dữ

liệu

Nội

dun

g 2:

Phâ

n

tích

sử

dữ

liệu

2 Câu 11,12 (0,5 đ)

2’

1.C

âu

3 (1đ )

10

%

4

Ch

đề

4:

Ta

m

giá

c,

tam

giá

c

bằn

g

nha

u (

5

tiết

)

Nội

dun

g 1:

Tia

phâ

n

giác

của

góc

Tổn

g

các

góc

tron

g

một

tam

giác

1 Câu

9 (0,25đ )

1

u 4a (0,5 đ)

10

1

Câu

10 (0,2 5đ)

1

u 4b (0,5 đ) 9’

%

Nội

dun

g 2:

Qua

n hệ

giữa

góc

cạnh

đối

diện

, hai

1

Câu

8 (0,2 5đ)

1’

1

C

âu

5 (1 đ)

10

5%

Trang 9

tam

giác

bằn

g

nha

u

Tổng: Số câu

Điểm

10 2,5 3

1,5

30

2 0,5 4 2,5

30

2

19

1 1

10

12 3

10

7

90’ 22

10

%

70

%

100

%

100

%

Trang 10

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 7

Số câu hỏi theo m

SỐ - ĐẠI SỐ

hữu tỉ

Nội dung:

Tập số hữu

tỉ Các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

Nhận biết:

- Nhận biết được số hữu tỉ

- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ

Thông hiểu:

- Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó

- Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

Vận dụng:

- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ

Vận dụng cao:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức tạp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ

1 TN (Câu 3)

thực

Nội dung:

Căn bậc hai

số học Số vô

tỉ, số thực

Nhận biết:

- Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực

- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi

- Nhận biết được số đối của một số thực

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực

- Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực

Thông hiểu:

- Tính được giá trị căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính

6 TN (Câu 1, 2,4,5, 6, 7)

2 TL (Câu 1a,1b)

2 TL (Câu 2ab)

Trang 11

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ XÁC SUẤT

3

Một số

yếu tố

thống

kê xác

suất

Nội dung 1:

Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu

Thông hiểu:

Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (VD tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn, tính hợp lí của quảng cáo, …)

Nội dung 2:

Phân tích và

sử lý dữ liệu

Nhận biết:

- Nhận ra được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập

dữ liệu

Thông hiểu:

- Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giải (VD tính hợp lí, tính đại diện của một

kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của quãng cáo; …)

2 TN (Câu 11,12)

1 TL (Câu 3)

HÌNH HỌC PHẲNG

4

Tam

giác,

tam

giác

bằng

nhau

Nội dung 1:

Tia phân giác của góc

Tổng các góc trong một tam giác

Nhận biết

- Nhận biết được tia phân giác của một góc

Thông hiểu

- Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác

1 TN (Câu 9)

1 TL (Câu 4a)

1 TN (Câu 10)

1 TL (Câu 4b)

Nội dung 2:

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện, hai tam giác bằng nhau

Nhận biết

- Nhận biết được liên hệ về độ dài 3 cạnh trong một tam giác

- Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau

Vận dụng

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học

1 TN (Câu 8)

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm