Câu 4: Tia phân giác của mOn ở hình bên dưới là Câu 5: Qua một điểm M nằm ngoài một đường thẳng a có mấy đường thẳng song song với đường thẳng a?. Câu 6: Kết quả tìm hiểu về khả năng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT
MÔN: TOÁN - KHỐI 7
(Thời gian: 90 phút, không tính thời gian giao đề) _
Họ tên học sinh: -Lớp: - SBD: -
(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Tia phân giác của CDA (ở hình bên dưới) là
Câu 2: x 16 thì x bằng
Câu 3: Cho bảng thống kê sau:
Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho cây trồng
Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất là
A không khí B chất khoáng C nước D chất mùn
Câu 4: Tia phân giác của mOn (ở hình bên dưới) là
Câu 5: Qua một điểm M nằm ngoài một đường thẳng a có mấy đường thẳng song song với
đường thẳng a?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 6: Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các học sinh lớp 7A được cho bởi bảng
sau:
Khả năng tự nấu
ăn
Số bạn tự đánh
giá
Trong bảng thống kê trên, dữ liệu định tính là
A khả năng tự nấu ăn. B số bạn tự đánh giá.
C khả năng tự nấu ăn và số bạn tự đánh giá. D cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Số đối của 3 là
Câu 8: Số nào trong các số dưới đây là số vô tỉ?
Câu 9: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là
A hình tam giác B hình chữ nhật C hình vuông D hình thang Câu 10: Một khối rubik hình lập phương có cạnh bằng 5 (như hình bên dưới).
Diện tích xung quanh của khối rubik là
A 150cm 2 B 100cm 2 C 80cm 2 D 125cm 2
Câu 11: Căn bậc hai số học của 25 là
Câu 12: Tìm hình có cặp đường thẳng song song trong các hình sau:
Hình 1
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính: (tính hợp lí nếu có thể)
a. 1
1,3 1
17 12 17 12 17
5 cm
Trang 3Câu 2: (1,5 điểm)
a. Điền kí hiệu ; vào chỗ chấm ( ): 12 ; -35 ; ; 2 7
8
b. Thực hiện phép tính: 49 9 2 2
16
c. Tìm y biết: 2 y 5 40.
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho hình vẽ:
a. Chứng minh: m/ /n .
b. Tính số đo các góc:
4; 3
H H
Câu 4: (0,5 điểm)
Hãy viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai
đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường
thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”.
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của
8 bạn học sinh một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:
Tuổi Giới tính Sở thích
Hãy cho biết: Dữ liệu nào là định tính, dữ liệu nào là định lượng?
Câu 6: (0,5 điểm) Xét tính hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:
Bảng dữ liệu về số loại xe gửi trong nhà xe của chung cư A
Câu 7: (1,0 điểm) Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá vốn mỗi cái là 200 000 đồng.
Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng
Trang 4bán lỗ 5% mỗi cái so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?
-HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 7 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a
1 1,3 1 0, 25 1,3 1 0,55
0,25 điểmx2
17 12 17 12 17
1
0,25 điểmx2
12 ; -35 ; ; 2
8
b
2
9
16 3
4
0,25 điểm 0,25 điểm
2 5 4 hoăc 2y - 5 = - 4
2 5 4 hoăc 2y = 5 - 4
2 9 hoăc 2y = 1
hoăc y =
y y y y y y
0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 6-HẾT -a Ta có :
/ /
n c
0,5 điểmx2
Ta có : / /m nH K (so le trong) H 70
0,5 điểm 0,5 điểm
GT Nếu 2 đường thẳng phân biệt cùng song song với 1
đường thẳng thứ 3
KL Hai đường thẳng đó song song nhau
0,25 điểm 0,25 điểm
Dữ liệu nào là định tính: giới tính, sở thích
Dữ liệu nào là định lượng: tuổi
0,25 điểm 0,25 điểm
Dữ liệu chưa hợp lí vì Tỉ lệ phần trăm của ô tô là: 15:182 8% 0,5 điểm
7 Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá vốn mỗi cái là
200 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so
với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán lỗ 5% mỗi cái so
với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo thì cửa hàng lời hay
lỗ bao nhiêu tiền?
1,0 điểm
a Số tiền thu được sau khi bán 60 cái áo đầu tiên là:
60.200 000.125% = 15 000 000 (đồng)
Số tiền thu lại sau khi bán 40 cái áo cuối cùng là:
40.200 000.95% = 7 600 000 (đồng)
Số tiền lãi là:
15 000 000 + 7 600 000 - 100.200 000 = 2 600 000 (đồng)
Vậy cửa hàng lãi 2 600 000 (đồng)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 7A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN 7 Q3 22-23 Các phần đánh dấu (*) có thể đặt 1 điểm TL vận dụng cao
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
TL
Số câu:
1
Chủ đề 1:
Số hữu tỉ
(16 tiết)
Nội dung 1:
Các phép tính với
số hữu tỉ.
Số câu: 2 (Câu …) Điểm:
(1,0 đ)
Số câu: 2 (Câu …) Điểm:
(1,0 đ)
10%
2 Chủ đề 2:
Số thực
(12 tiết)
Nội dung 1:
Căn bậc hai số học
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
25%
Nội dung 2:
Số vô tỉ. Số thực
Số câu: 3 (Câu …) Điểm:
(0,75 đ)
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
3
Chủ đề 3:
Các hình
khối
trong
thực tiễn
(12 tiết)
Nội dung 1:
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,25 đ)
5%
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứ giác
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,25 đ)
4 Chủ đề 4:
Góc và
Nội dung 1:
Góc ở vị trí đặc
Số câu: 2
Trang 8đường
thẳng
song song
(14 tiết)
biệt. Tia phân giác
của một góc
Điểm:
(0,5 đ)
Nội dung 2:
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường
thẳng song song
Số câu: 2 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 2 (Câu …) Điểm:
(2,0 đ)
Nội dung 3:
Khái niệm định lí, chứng minh một định
lí
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
5
Chủ đề 5:
Một số
yếu tố
thống kê
(4 tiết)
Nội dung 1:
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,25 đ)
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,5 đ)
15%
Nội dung 2:
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Số câu: 1 (Câu …) Điểm:
(0,25 đ)
Tổng: Số câu
Điểm
12 3,0
1
3
4
1
1,0
10
Nội dung hết tuần 15 Tổng 58 tiết
Trang 9B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 7 Q3 22-23
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Số
hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
2TL
1TL
2 Số
thực
Căn bậc hai số học
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
1TN
1TL
Trang 10Số vô tỉ Số
thực
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
– Bíết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và làm tròn
số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính có giá trị tuyệt đối của một số thực
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước
3TN
1TL
3
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Hình hộp chữ nhật
và hình lập
phương
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ
nhật, hình lập phương, )
1TN
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứ giác
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ).
1TN
Trang 11
Các
hình
hình
học
cơ
bản
Góc ở vị trí đặc biệt
Tia phân giác của một góc
Nhận biết :
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
2TN
Hai đường thẳng song song Tiên
đề Euclid
về đường thẳng song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
2TN
2TL
Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
1TL
5
Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
Thu thập, phân loại, biểu diễn
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Thông hiểu :
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo; ).
1TN
1TL
1TL
Trang 12
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng
biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
1TN
Phân
tích
và xử
lí dữ
liệu
Hình
thành và
giải quyết
vấn đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Trang 13