1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi giua hoc ki 2 mon toan lop 9 nam 2022 2023 co dap an truong thcs hai phuc 258

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm 2022 2023 có đáp án trường THCS Hải Phúc
Trường học Trường THCS Hải Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra, đánh giá
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hải Hậu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề khảo sát gồm 02 trang PHẦN I - TRẮC NGHIỆM 2,0 điểm Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm... 3,0 điểm Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đườ

Trang 1

PHÒNG GDĐT HẢI HẬU

TRƯỜNG THCS HẢI PHÚC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 9 (Thời gian làm bài: 90 phút.)

Đề khảo sát gồm 02 trang

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1 Điều kiện để biểu thức 2021

1 x− có nghĩa là

A x>1 B x 1 C x<1 D x 1

Câu 2 Hàm số y= − +(m 2020)x2 nghịch biến với x > 0 khi và chỉ khi

A m> −2020 B m< −2020 C m ᄀ D m<0

Câu 3 Hàm số ( )2

y= mx+ đồng biến trên ᄀ khi và chỉ khi

A m=2 B m>2 C m ᄀ D m 2

Câu 4 Giá trị của a và b để hệ phương trình 0

1

ax y

x by

+ = + = có nghiệm (x y; ) (= −1; 2) là

A a=2; b=0 B a=2; b=1

C a= −2; b=1 D a= −2; b=0

Câu 5 Phương trình 2

x x m có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A m> −2. B m<2

C m −2 D m −2

Câu 6 Cho hàm số 3 2

2

y= − x

Giá trị của hàm số đã cho tại x= − 2 bằng

A 6− B 3 C 6 D 3−

Câu 7 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, có BH = 1 cm, BC = 3 cm Độ dài AH

bằng

A 1 cm B 2 cm C 3 cm D.2 cm

Câu 8 Cho hai đường tròn (O; 3 cm) và (O’; 5 cm), có OO’= 7 cm Số điểm chung của hai đường tròn là

A 4 B 3 C 2 D 1

PHẦN II - TỰ LUẬN (8,0 điểm)

− − + + với x 0 và x 1. 1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm x biết A – 1= 0.

Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0 (1)

1) Giải phương trình với m = 5

2) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng - 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 1

7 1

+

+

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các đường cao BD và

CE của tam giác cắt nhau tại H

1) Chứng minh rằng BCDE là một tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh OA ⊥ DE

3) Cho điểm A di động trên cung lớn BC của đường tròn (O; R) Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHD có bán kính không đổi

Câu 5 (1,0 điểm) Giải phương trình x - 3x + 2 + x + 3 = x - 2 + x + 2x - 3 2 2

HẾT

Trang 3

III HƯỚNG DẪN CHẤM:

PHÒNG GDĐT HẢI HẬU

TRƯỜNG THCS HẢI PHÚC

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9

Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

1.

(1,5đ)

1)

(1,0đ

)

Với x 0, x 1 ta có A = 2 1 : 1

= 2 1 1

1

x

0,25

2 1 1

1

x

=

1 1

1

x

=

1

1

x

=

2)

(0,5đ

)

Với x 0, x 1 ta có A – 1 = 0 1 1 0

x 1− =

1 x 1 0− + = 2 x 0− = x 2= Đối chiếu với ĐKXĐ, ta có x = 2 là giá trị cần tìm

0,25 0,25

2.

(1,5đ)

1)

(0,5đ

)

Với m = 5 ta có phương trình: x2 + 12x + 25 =0 0,25

∆’ = 62 -25 = 36 - 25 = 11 Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = - 6 - 11 ; x2 = - 6 + 11 0,25

2)

(1,0đ

)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2m + 1 > 0 m > - 1

2 (*) 0,25 Phương trình có nghiệm x = - 2 4 - 4 (m + 1) + m2 = 0 0,25

m2 - 4m = 0 m = 0

m = 4 (thoả mãn điều kiện (*)) Vậy m = 0 hoặc m = 4 là các giá trị cần tìm

0,25

3.

(1,0đ) ĐKXĐ:

1, 0

Đặt 3 2 , =2

1

=

0,25

Trang 4

Hệ phương trình đã cho trở thành 2

u v

u v

− = + =

3 1

u v

=

= Suy ra

3 1 2 1

x x y

+

=

Ta thấy x = 3, y = 6 thỏa mãn ĐKXĐ.

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm (x; y) = (3; 6).

0,5

4.

(3,0đ)

Hình vẽ:

M K

O H

E

D A

C B

1)

(1,

0đ)

Xét tứ giác BCDE ta có ᄀBDC = 900 (vì BD ⊥ AC) ᄀBEC = 900 (vì CE ⊥ AB)

0,5

hai đỉnh D và E cùng nhìn cạnh BC dưới một góc vuông 0,25

2)

(1,0

đ)

Kẻ đường kính AOM, ta có ᄀACM = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường

Ta có tứ giác BCDE nội tiếp (chứng minh trên) ᄀAED = ᄀACB (vì cùng bù với góc BED) 0,25 Xét đường tròn (O) ta có:

ᄀBAM = ᄀBCM (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM) 0,25

AED BAM ACB BCM ACM 90+ = + = = OA ⊥ DE 0,25

3)

(1,0

đ)

Ta có MC ⊥ AC ( ᄀACM = 900), BD ⊥ AC (giả thiết) MC // BD hay MC // BH

Tương tự ta có MB // CH tứ giác BHCM là hình bình hành

0,25

Gọi K là trung điểm của BC, ta có K là trung điểm của HM

OK là đường trung bình của∆AHM AH = 2OK (không đổi) 0,25 Xét tứ giác AEHD ta có ᄀADH + ᄀAEH = 1800 tứ giác AEHD nội

Ta có AH là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHD Vì

AH không đổi nên đường tròn ngoại tiếp tam giác AED có bán kính

5.

(1,0đ) ĐKXĐ: x 2 (x - 1) (x - 2) - (x - 1) (x + 3) + x + 3 - x - 2 = 0 0,250,25

Trang 5

x - 1 ( x - 2 - x + 3) - ( x - 2 - x + 3) = 0

( x - 2 - x + 3 ) ( x - 1 - 1 = 0)

x - 2 = x + 3

HẾT

Ngày đăng: 28/06/2023, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm