Câu 3: Ngành cơ khí điện tử của Đông Nam Bộ phát triển mạnh nhất cả nước vì A.. Nam Định là tỉnh trọng điểm lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng.. Nam Định có tài nguyên du lịch nhân văn pho
Trang 1PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (7.5 ĐIỂM)
Mức độ nhận biết
Câu 1: Trung tâm du lịch lớn nhất cả nước hiện nay là
A Hà Nội B Huế C Đà Lạt D Thành phồ Hồ Chí Minh
Câu 2: Loại cây công nghiệp dài ngày được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
A cà phê B hồ tiêu C dừa D cao su
Câu 3: Ngành cơ khí điện tử của Đông Nam Bộ phát triển mạnh nhất cả nước vì
A nguyên liệu nhập ngoại chất lượng cao
B lao động trình độ cao hàng đầu cả nước
C thu hút đầu tư lớn nhất cả nước
D trình độ phát triển kinh tế và khoa học kĩ thuật cao nhất cả nước
Câu 4: Mùa lũ, Đồng bằng sông Cửu Long bị ngập chủ yếu là do
A lượng mưa trong vùng quá lớn
B sông Cửu Long có quá nhiều nhánh
C nước sông Mê Công đổ về
D trong vùng có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
Câu 5: Nước ta có đường bờ biển dài 3260 km, từ
A Lạng Sơn đến Cà Mau B Hà Giang đến Hà Tiên
C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Quảng Ninh đến Cà Mau
Câu 6: Ba cảng biến lớn nhất nước ta là
A Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn B Hải Phòng, Nha Trang, Sài Gòn
C Quảng Ninh, Đà Nẵng, Sài Gòn D Hải Phòng, Đà Nẵng, Vinh
Câu 7: Trong thời gian gần đây, môi trường biển nước ta bị ô nhiễm ngày càng nhiều
Nguyên nhân chủ yếu là do
A khí hậu toàn cầu nóng lên B lượng chất thải ngày càng tăng
C lượng mưa ngày càng lớn D khả năng sinh sản của sinh vật biển giảm sút
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÝ 9
(Thời gian làm bài : 45 phút)
Trang 2Câu 8: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 1995 – 2014
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Đế thể hiện sự biến động về số lượng thủy sản của nước ta trong giai đoạn 1995- 2014, chỉ có thể sử dụng biểu đồ
A đường hoặc cột B miền hoặc tròn
C kết hợp hoặc miền D tròn hoặc kết hợp
Câu 9: Tỉnh Nam Định giáp biển ở các huyện
A Giao Thủy, Xuân Trường, Hải Hậu B Giao Thủy, Xuân Trường, Nghĩa Hưng
C Hải Hậu, Xuân Trường, Nghĩa Hưng D Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng
Câu 10: Loại hình vận tải quan trọng nhất của tỉnh Nam Định là
Câu 11: Các sản phẩm nông nghiệp chính của Nam Định là
A lúa, cây ăn quả, trâu, bò, thủy sản
B lúa, cây thực phẩm, lợn, gia cầm, thủy sản
C cây công nghiệp, thủy sản, lợn, gia cầm
D lúa, cây thực phẩm, cây dược liệu, lợn
Câu 12: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất tỉnh Nam Định là
A đất feralit B đất phù sa C đất xám D đất lầy thụt
Câu 13: Tỉnh Nam Định không có khả năng phát triển
A trồng rau vụ đông B kinh tế biển
C kinh tế cửa khẩu D du lịch
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng với kinh tế của Nam Định?
A Dệt – may là ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của mình
B Nam Định là tỉnh trọng điểm lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng
C Khai thác khoáng sản
Trang 3D Nam Định có tài nguyên du lịch nhân văn phong phú.
Câu 15: Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp phát triển mạnh nhất cả nước dựa trên thế
mạnh
A điều kiện tự nhiên thuận lợi: nhiều khoáng sản, nông sản
B vị trí địa lí thuận lợi cho cung ứng nguyên liệu, mở rộng thị trường
C thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn, có nhiều chính sách ưu đãi của Nhà nước
D cơ sở vật chất kĩ thuật hạ tầng phát triển đồng bộ nhất, lao động có trình độ, thu hút đầu tư
PHẦN 2: TỰ LUẬN (2,5 ĐIỂM)
Câu 1: Hiện nay, Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển công nghiệp?
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích, sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước năm 2009
Đồng bằng sông Cửu
Long
Cả nước
a Tính tỉ lệ % diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước
b Từ kết quả đã tính hãy rút ra nhận xét về diện tích, sản lượng và năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?
c Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lượng thực của Đồng bằng sông Cửu Long đối với cả nước
Trang 4PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (7.5 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng 0,5đ
PHẦN 2 TỰ LUẬN (2,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm): Những điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ trong phát
triển công nghiệp hiện nay là:
- Điều kiện tự nhiên (0,5điểm)
+ Có vị trí địa lí thuận lợi, là đầu mối giao thông đường thủy, đường bộ va đường hàng không
+ Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú (dầu khí, hải sản )
+ Có nguồn nông sản phong phú, đầu vào cho ngành công nghiệp chế biến (cao
su, cà phê, điều)
- Điều kiện kinh tế, xã hội (0,5 điểm)
+ Nguồn lao động dồi dào, lành nghề, năng động và thị trường tiêu thụ rộng lớn + Là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ so với cả nước và môi trường đầu tư thuận lợi
+ Cơ sở hạ tầng phát triển, hệ thống ngân hàng, tài chính, thông tin liên lạc tốt
Câu 2 (1,5 điểm)
a- Tính tỉ lệ: (0,5điểm)
Tỉ lệ (%) diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước.
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ 9 (Thời gian làm bài : 45 phút)
Trang 5Đồng bằng sông Cửu
Long
Cả nước
(Một số liệu tính đúng ghi 0.25 điểm)
b- Nhận xét: (0,75 điểm)
- Về diện tích lúa: Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 52.0% diện tích lúa cả nước
- Về sản lượng: Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 52.7% sản lượng lúa cả nước
- Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn năng suất lúa trung bình
cả nước
(Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm)
c- Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước Việc sản xuất lúa không chỉ cung cấp cho vùng và cả nước mà còn để phục vụ xuất khẩu (0,25 điểm)