MỤC LỤC MỤC LỤC 1 MỞ ĐẦU 2 1 Vai trò mục đích của đấu thầu xây dựng 2 1 1 Vai trò của đấu thầu xây dựng 2 1 2 Mục đích của đấu thầu xây dựng 2 2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp 3 3[.]
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
MỞ ĐẦU 2
1 Vai trò mục đích của đấu thầu xây dựng 2
1.1 Vai trò của đấu thầu xây dựng 2
1.2 Mục đích của đấu thầu xây dựng 2
2 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp 3
3 Giới thiệu nhiệm vụ đồ án 3
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN LẬP GIÁ DỰ THẦU XÂY LẮP 4
1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp 4
2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp 4
2.1 Chi phí xây dựng 4
2.2 Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT) 4
2.3 Chi phí dự phòng (nếu có) 4
3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp 4
3.1 Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí (các nguồn lực) 4
3.2 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ 5
3.3 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ 5
3.4 Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần 5
4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp 5
5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu 7
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: ‘THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI’ 8
2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu 8
2.1.1 Giới thiệu gói thầu 8
2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu 9
2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu 22
2.2 Xác định giá gói thầu làm căn cứ xét thầu 23
2.2.1 Căn cứ để xác định Giá gói thầu 23
2.2.2 Xác định Giá gói thầu 24
2.2.3 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố 24
2.2.4 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy 42
2.2.5 Tổng hợp giá gói thầu 53
2.3 Tính toán xác định giá dự thầu 56
2.3.1 Căn cứ để xác định giá dự thầu 56
2.3.2 Xác định chi phí trực tiếp dự thầu 57
2.3.3 Xác định chi phí gián tiếp dự thầu 82
2.3.4 Tổng hợp chi phí dự thầu 92
2.3.5 Dự trù lợi nhuận cho gói thầu 92
2.3.6 Tổng hợp giá dự thầu 93
2.3.7 So sánh giá dự thầu và giá gói thầu 93
2.3.8 Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ 93
Trang 2MỞ ĐẦU
1 Vai trò mục đích của đấu thầu xây dựng
1.1 Vai trò của đấu thầu xây dựng
Công tác đấu thầu xây lắp mang lại những kết quả to lớn đứng trên mọi giác độ:
- Về phía Nhà nước:
Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương
Nâng cao vai trò quản lý của nhà nước
Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao
Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước
- Về phía chủ đầu tư:
Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủđầu tư
Chống được hiện tượng độc quyền của nhà thầu, nâng cao tính cạnhtranh, nâng cao vai trò của chủ đầu tư với nhà thầu
Trách nhiệm và nghĩa vụ của các chủ đầu tư được nhà nước ủy quyền đốivới việc thực hiện một dự án đầu tư được xác định rõ ràng
- Về phía nhà thầu:
Đảm bảo tính công bằng đối với mọi thành phần kinh tế Do cạnh tranh,mỗi nhà thầu phải cố gắng nghiên cứu, tìm tòi, áp dụng những tiến bộ kỹ thuật, côngnghệ, biện pháp tổ chức sản xuất, kinh doanh tốt nhất để thắng thầu, góp phần thúc đẩy
sự phát triển của ngành xây dựng
Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tựquảng cáo cho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện và thông qua việc đấu thầu sẽchọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện các công việc xâydựng và lắp đặt các công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và
có giá bỏ thầu là phù hợp
1.2 Mục đích của đấu thầu xây dựng
- Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ năng lực vàkinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ sởđáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu thấp nhất
- Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu là công việcthường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợp đồng một cách công bằng,khách quan
- Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệm trongviệc thực hiện các công việc Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng cao năng lực, cảitiến công nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm
Trang 32 Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp
- Theo qui chế Chính phủ: “Giá dự thầu là giá trong hồ sơ sau khi đã trừ đi phầngiảm giá (nếu có), bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện đầy đủ các yêu cầucủa hồ sơ mời thầu đúng tiến độ”
- Giá dự thầu được lập trên cơ sở định mức sản xuất của doanh nghiệp tương ứngvới biện pháp KH – CN và chiến lược kinh doanh của nhà thầu Từ đó, mỗi nhà thầu
có một giá dự thầu khác nhau Nhà thầu nào có biện pháp công nghệ hợp lí và giá thấp
3 Giới thiệu nhiệm vụ đồ án
- Nhiệm vụ đồ án:
Xác định giá gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặtngoài Hạng mục: nhà đơn lập, tứ lập, townhouse,shophouse thuộc dự án đầu tư xâydựng khu đô thị Đại An”
Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoànthiện mặt ngoài Hạng mục: nhà đơn lập, tứ lập, townhouse,shophouse thuộc dự án đầu
tư xây dựng khu đô thị Đại An”
So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu
Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ
Trọn gói
Trang 4CHƯƠNG 1: MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN LẬP GIÁ DỰ THẦU XÂY
LẮP
1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp
Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dựthầu, nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – côngnghệ đã lựa chọn; các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lýcủa nhà thầu Trong trường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá góithầu sau khi đã giảm giá
2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp
Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảmbảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải cónguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo chodoanh nghiệp phát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:
GDTH = GXD + VAT + GDP
2.1 Chi phí xây dựng
- Chi phí trực tiếp (T) bao gồm:
Chi phí vật liệu (VL): bao gồm các loại vật liệu chính, vật liệu phụ, vậtliệu luân chuyển
Chi phí nhân công (NC)
Chi phí sử dụng máy (M)
- Chi phí gián tiếp (GT) bao gồm:
Chi phí chung: chi phí chung cấp công trường (C1) chi phí chung cấpdoanh nghiệp (C2)
Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (LT)
Chi phí một số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (TT)
Chi phí gián tiếp khác (GTk)
- Thu nhập chịu thuế tính trước (TN)
2.2 Thuế giá trị gia tăng đầu ra (GTGT)
2.3 Chi phí dự phòng (nếu có)
3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp
3.1 Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí (các nguồn lực)
Cách lập gần giống như lập dự toán đứng trên góc độ của người mua, khác ở chiphí sử dụng máy, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước
Trang 5GDTH = GT.TH× (1+T GTGT XL )Trong đó:
GDTH: Giá dự thầu sau thuế
GT.TH: Giá dự thầu trước thuế, xác định theo công thức
GT.TH = T+GT+L
T: chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu
GT: chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu
L: Thu nhập của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp
T GTGT XL : Thuế suất GTGT cho phần xây lắp
3.2 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ
Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn giá đầy đủ sử dụng công thức sau:
Dj: Đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)
3.3 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo
3.4 Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần
- Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần bằng cách sử dụng công thứcsau đây:
GDTH = GGTH - x% × GGTHTrong đó: GGTH: Giá gói thầu
- Xác định x% phụ thuộc vào kết quả nghiên cứu gói thầu, đối thủ cạnh tranh trựctiếp và chiến lược của nhà thầu
4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp
Theo quy định tại điều 43 của Luật Đấu thầu 43/2013: “Nhà thầu cung cấp dịch
Trang 6vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp được xem xét, đề nghị trúng thầukhi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây”:
a) Có hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ;
b) Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu;
c) Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu;
d) Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
đ) Có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)thấp nhất đối với phương pháp giá thấp nhất; có giá đánh giá thấp nhất đối với phươngpháp giá đánh giá; có điểm tổng hợp cao nhất đối với phương pháp kết hợp giữa kỹthuật và giá;
e) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt Trường hợp
dự toán của gói thầu được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phêduyệt thì dự toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu
Vì vậy quy trình lập giá dự thầu đối với những gói thầu sử dụng vốn nhà nướccần tuân theo các bước sau:
- Bước 1: Xác định (hoặc kiểm tra) giá gói thầu (GGTH)
Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóngthầu và có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu
- Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu (CFmin)
CFmin: là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế đểthực hiện gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hoà vốn(lợi nhuận = 0)
Căn cứ xác định CFmin:
Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chứcquản lý đã được nhà thầu lựa chọn
Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp
Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp
Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước
Nếu CFmin > GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất (tìmbiện pháp công nghệ, quản lý)
- Bước 3: Xác định giá dự thầu
GDTH = CFmin + LN ≤ G GTH TT
LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuậnbình quân loại hình doanh nghiệp
Trang 75 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu
Theo Luật Đấu thầu thì nhà thầu phải chào thầu theo loại hợp đồng được nêutrong HSMT (Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mụcchi phí nhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo hợp đồng trọn gói)
Trang 8CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: ‘THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC BÊN
NGOÀI CÔNG TRÌNH’ KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG
THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ ĐẠI AN2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu
2.1.1 Giới thiệu gói thầu
Công trình : Khu nhà ở thấp tầng Thuộc Dự án : Khu đô thị Đại An”
Trát trong nhà dùng vữa xi măng mác #50
Trát ngoài nhà dùng vữa xi măng mác #75
Chiều dày lớp trát : 15mm
Chiều dày hoàn thiện ốp gạch 25mm
Chiều cao trát: qua trần thạch cao 100mm phía trên không trát đảm bảobịt kín khít
Toàn bộ dưới dầm, lanh tô, tiếp giáp bên ngoài không có cửa bổ sung gờmóc nước KT R20XC10V
Trang 9 Đóng trần giả bằng tấm DURAFLEX dày 8mm
Sơn nước hoàn thiện màu trắng
Vữa XM mác 75 dốc về phía phễu thu nước sàn
Lớp bitum chống thấm sika BC hoặc vật liệu chống thấm tương đương
Trần thạch cao chịu ẩm dày 12mm
- Đấu thầu rộng rãi
- Phương pháp đánh giá HSDT: Phương pháp kết hợp kỹ thuật và tài chính
2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu
Tiên lượng mời thầu (Bảng 2.1.1 – Bảng khối lượng mời thầu)
Trang 10STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
3 Đào móng cột, tru, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II m3 61,45 430,15 430,15
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II m3 142,26 995,82 995,82
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu
Trang 11STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 m3 2414,44 16901,08 16901,08
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II m3 93,6 655,20 655,20
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 100m3 5,62 39,34 39,34
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 100m3 2,81 19,67 19,67
Bê tông thương phẩm, đổ bằng
máy bơm bê tông, bê tông móng,
Trang 12STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
Trang 13STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
Bê tông thương phẩm, đổ bằng
máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết
diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=
6m, đá 1x2, mác 250
31
Bê tông sản xuất bằng máy trộn -
đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá
1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao
Trang 14STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
Bê tông thương phẩm, đổ bằng
máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết
diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=
Trang 15STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
Bê tông sản xuất bằng máy trộn -
đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá
1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao
<=16 m, mác 250
Trang 16STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
Trang 17STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
* LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG, CẦU THANG
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác
55 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước,
56 Công tác gia công lắp dựng cốt
thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấn 0,04 0,05 0,11 0,04 0,24 0,40 0,77 0,32 1,73
Trang 18STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
Công tác gia công lắp dựng cốt
thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, đường kính cốt thép >
10mm, chiều cao <= 28m (Thép
CB400V)
63 Cốt thép giằng tường thu hồi đường kính d<=10 mm tấn 0,49 3,43 3,43
64 Cốt thép giằng tường thu hồi đường kính d<=18 mm tấn 0,83 5,81 5,81
* XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ
65 Xây gạch đất sét nung 5x10x20,
xây tường thẳng, chiều dày <= m3 48,56 59,28 48,94 291,36 474,24 391,52 1157,12
Trang 19STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
xây tường thẳng, chiều dày <=
10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 375,09 329,78 1333,96 317,98 2250,54 2638,24 9337,72 2543,84 16770,34
71 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 61,2 562,1 367,20 3934,70 4301,90
74 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 26,78 31,39 1725,2 8,83 160,68 251,12 12076,40 70,64 12558,84
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 m 74,47 245,3 279,92 446,82 1962,9 2239,36 4649,14
Trang 20STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
xây tường thẳng, chiều dày >
30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM
Trang 21STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
vữa XM
85 ốp tường, chân tường gạch thẻ màu đỏ KT 230x60x10 m2 149,72 1048,04 1048,04
86 ốp tường gạch trang trí V12-6 hoặc gạch ốp trang trí ngoài nhà
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước
* BAN CÔNG, SÂN PHƠI
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng m2 48,96 81,84 113,77 293,76 654,72 910.16 1858,64
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch
Trang 22STT TÊN CÔNG TÁC ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG DỰ ÁN KHỐI
LƯỢNG CÔNG TÁC
75
95 Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 m2 63,76 133,85 41,32 510,08 936,95 330,56 1777,59
96 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 100m2 0,6 5,67 0,6 4,80 39,69 4,80 49,29
Trang 24 Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu
Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượngmời thầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn cảu nhà nước Trong đó có quy định cụ thể nhưsau:
- Vữa bê tông dùng trong kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2,mác 250 độ sụt 14+/-2 cm, đổ tại hiện trường
- Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lòquay loại PC30 theo TCVN hiện hành
- Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chấtphù hợp TCVN hiện hành
- Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép d
<=8 loại AI, thép d >=10 loại AII)
- Gạch xây là gạch chỉ đặc do nhà máy sản xuất với mác 75
- Vữa xây trát là vữa xi măng mác từ 50 - 75 có ghi trong tiên lượng mời thầu
- Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2
- Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính màu ngoại dày 5mm
- Gạch lát: Gạch ceramic sản xuất trong nước
- Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước
- Yêu cầu về hoàn thiện:
Trong và ngoài nhà trát cữa xi măng mác 75, dày 2cm, bả ma tít và lănsơn toàn bộ (sơn loại tốt)
Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy
Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 70x240; cửa sổ 2 lớp,lớp trong cửa sổ kính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni
Cửa loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2
Cầu thang: Bậc lát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni
Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kếcông trình
Yêu cầu về giải pháp công nghệ kỹ thuật cho gói thầu
Giải pháp kỹ thuật, công nghệ để thi công công trình là giải pháp kỹ thuật côngnghệ đang sử dụng phổ biến để thi công các công trình dân dụng, nhà nghỉ, biệt thự,khách sạn có chiều cao tương ứng với số tầng ≤ 5 tầng (≤ 16m):
Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 85%,vận chuyển đất đi xa cách 7km
Ván khuôn móng, cầu thang: Sử dụng ván khuôn gỗ + cột chống gỗ
Ván khuôn cột, dầm, sàn: Sử dụng ván khuôn kim loại, cột chống thép, giáo tổ
Trang 25 Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán
Bắt đầu khởi công, nhà thầu được tạm ứng 15% giá trị hợp đồng (theo Nghị định
số 50/2021/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng:mức tạm ứng tối thiểuđược quy định như sau: đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình: 10-20% giáhợp đồng)
Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán95% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu theo giai đoạn
Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 2 Giátrị thanh toán đợt 2 là 95% giá trị sản lượng thực hiện nghiệm thu đợt 2
Khi thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 3 Giá trịthanh toán đợt 3 bằng 95% giá trị xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30% giátrị hợp đồng; nhưng có trừ nốt giá trị tạm ứng; thời gian thi công khoảng 3 tháng tiếptheo)
Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trịhợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh củangân hàng
2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu
Tên công ty : Công ty TNHH XNK – Kiến trúc và Xây dựng Đại An
Số liệu năng lực nhà thầu :
- Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 450 người
- Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người
- Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 400 người
- Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp: 500 tỷ đồng
- Tổng giá trị tài sản cố định dùng trong xây lắp: 300 tỷ đồng
Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp:
Trang 26Bảng 2.1.2 – Danh mục thiết bị máy móc của doanh nghiệp
1 Máy đào bánh lốp 0,35 m3 cái 4 420 triệu đồng
2 Cần trục thiếu nhi cái 2 7,3 triệu đồng
8 Máy trộn bê tông 250 lít cái 6 17,5 triệu đồng
9 Máy đầm dùi 3 pha cái 16 3,5 triệu đồng
12 Giáo công cụ bằng thép bộ 10 100 triệu đồng
- Vốn lưu động tự có của doanh nghiệp là 30% tổng nhu cầu vốn lưu động
- Tổ chức bộ máy công trường từng gói thầu:
Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người
Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư có thâm niên công tác 10 năm: 01người
Cán bộ kỹ thuật : Kỹ sư xây dựng 02 người
Nhân viên kinh tế : Kỹ sư, cử nhân 02 người
Nhân viên khác : Trung cấp 1 người
Bảo vệ công trường : 03 người
- Chiến lược giảm giá dự thầu so với “Giá gói thầu làm căn cứ xét thầu”:
Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% ÷ 5%
Mức độ cạnh tranh trung bình thì tỉ lệ giảm giá khoảng 5% ÷ 8%
Mức độ cạnh tranh cao thì tỷ lệ giảm giá khoảng 8% ÷ 15%
2.2 Xác định giá gói thầu làm căn cứ xét thầu
2.2.1 Căn cứ để xác định Giá gói thầu
- Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp
- Định mức dự toán và đơn giá xây dựng cơ bản các tỉnh, thành phố
Trang 27- Quy định lập giá dự toán xây lắp hiện hành của Nhà nước
- Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố
- Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựng công bố
- Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu
- Các văn bản:
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ: Về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng
Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định vàquản lý
chi phí đầu tư xây dựng
+ Thông tư 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 điều chỉnh, bổ sung một số điềucủa 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Nghị định Nghị định số 121/2018/NĐ-CP ngày 13/09/2018 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động và tiền lương
Nghị định 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ về quy địnhmức lương cơ sở
Nghị định 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ về quy địnhmức lương tối thiểu vùng
Thông tư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng ban hànhđịnh mức xây dựng
Thông tư 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng ban hànhhướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công
Thông tư 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng ban hànhhướng dẫn các định đơn giá nhân công xây dựng
Phụ lục đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố kèm Vănbản số 52/UBND-KT của UBND Tỉnh Bắc Ninh ngày 20/04/2020 về việc thực hiệnmột số quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Quyết định 386 /UBND-XDCB của UBND Tỉnh Bắc Ninh ngày09/02/2017 về việc công bố đơn giá ca máy, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng trên địabàn thành phố Bắc Ninh
Quyết định 648/QĐ-BCT ngày 20/03/2019 của Bộ công thương về điềuchỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện
Giá xăng dầu trên website: https://www.petrolimex.com.vn;
Chỉ số giá xây dựng: 3 năm gần nhất
2.2.2 Xác định Giá gói thầu
2.2.3 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ đơn giá hiện
Trang 28hành cấp tỉnh, thành phố
Trang 29Bảng 2.2.1 – Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, máy ST
T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
2 AB.11312
Đào móng băng,bằng thủ công, rộng
≤3m, sâu ≤1m, đấtcấp II
3 AB.11442
Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra, bằngthủ công, rộng
>1m, sâu >1m, đấtcấp II
4 AB.11322
Đào móng băng,bằng thủ công, rộng
≤3m, sâu ≤2m, đấtcấp II
5 AB.65120
Đắp đất công trìnhbằng máy đầm đấtcầm tay 70kg, độchặt yêu cầuK=0,90
6 AB.41412 Vận chuyển đấtbằng ôtô tự đổ 5 tấn
Trang 30T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
≤1000m, đất cấp II
7 AB.42112
Vận chuyển đất1km tiếp theo, cự lyvận chuyển ≤5kmbằng ôtô tự đổ 5tấn, đất cấp II
8 AB.42212
Vận chuyển đất1km tiếp theo, cự lyvận chuyển ngoàiphạm vi 5km bằngôtô tự đổ 5 tấn, đấtcấp II
9 AB.65130
Đắp đất công trìnhbằng máy đầm đấtcầm tay 70kg, độchặt yêu cầuK=0,95
10 AB.11212
Đào xúc đất bằngthủ công để đắphoặc ra bãi thải, bãitập kết, đất cấp II
11 AB.41423
Vận chuyển đấtbằng ôtô tự đổ 7 tấntrong phạm vi
Trang 31T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
đổ 7 tấn, đất cấp III
13 AB.42223
Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III
m³ 306,67
576,244 225,052 48,027 176.716,747 69.016,697 14.728,440
16 AF.81111
Gia công, lắp dựngtháo dỡ ván khuôncho bê tông đổ tạichỗ, ván khuôn gỗmóng băng, bệ máy
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổ
m³ 665,14
711,212 115,681 94,022 473.055,550 76.944,060 62.537,793
Trang 32T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
bằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông móng đá 1x2,vữa bê tông mác
250 rộng ≤250cm
18 AF.32313
Bê tông sản xuấtqua dây chuyềntrạm trộn tại hiệntrường hoặc vữa bêtông thương phẩm
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổbằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông xà dầm, giằng,sàn mái đá 1x2, vữa
m³ 235,20 673,842 614,100 70,230 158.487,638 144.436,320 16.518,096
Trang 33T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
vữa bê tông mác250
21 AF.81141
Gia công, lắp dựngtháo dỡ ván khuôncho bê tông đổ tạichỗ, ván khuôn gỗ
tấn 32,34
10.731,00
8 2.063,100 839,755 347.040,799 66.720,654 27.157,677
Trang 34T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
26 AF.61511
Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổ
Trang 35T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
bằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông cột đá 1x2,vữa bê tông mác
Trang 36T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
35 AF.61432
Gia công, lắp dựngcốt thép cột, trụ,
36 AF.32223
Bê tông sản xuấtqua dây chuyềntrạm trộn tại hiệntrường hoặc vữa bêtông thương phẩm
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổbằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông cột đá 1x2,vữa bê tông mác
100m² 67,38 1.819,457 7.472,65
3 1.020,158 122.595,013 503.507,359 68.738,246
Trang 37T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
≤28m
38 AF.61412
Gia công, lắp dựngcốt thép cột, trụ,
Trang 38T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổbằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông xà dầm, giằng,sàn mái đá 1x2, vữa
100m² 93,30 1.844,616 5.742,43
3 1.020,158 172.102,673 535.768,999 95.180,741
Trang 39T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
giằng, chiều cao
≤28m
47 AF.61512
Gia công, lắp dựngcốt thép xà dầm,giằng, đường kính
50 AF.32313 Bê tông sản xuất
qua dây chuyềntrạm trộn tại hiệntrường hoặc vữa bêtông thương phẩm
từ các cơ sở sảnxuất tập trung và đổbằng máy bơm bêtông tự hành, bêtông xà dầm, giằng,
m³ 1120,10 711,212 381,800 116,097 796.628,561 427.654,180 130.040,250
Trang 40T MÃ HIỆU ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC NỘI DUNG ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
sàn mái đá 1x2, vữa
bê tông mác 250
51 AF.86111
Gia công, lắp dựngtháo dỡ ván khuônthép, khung xươngthép + cột chốngbằng giáo ống, vánkhuôn sàn mái,chiều cao ≤28m
m³ 1094,87
673,842 427,800 93,542 737.769,391 468.385,386 102.416,330
LANH TÔ, GIẰNG TƯỜNG, CẦU THANG
m³ 82,73
673,842 611,800 93,542 55.746,949 50.614,214 7.738,730