BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Danh mục cây dược liệu ưu tiên phát triển năm 2014 2020 BỘ TRƯỞNG[.]
Trang 1BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục cây dược liệu ưu tiên phát triển năm 2014-2020
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 31/10/2013 của ngày 30/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ vào Chỉ thị 09/CT-TTg ngày 25/4/2014 của Thủ tướng Chính Phủ về việc triển khai thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm
2013 về khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cây dược liệu ưu tiên
phát triển năm 2014- 2020.
Điều 2 Danh mục cây dược liệu ưu tiên phát triển năm 2014-2020 là cơ sở
các tỉnh, thành phố làm căn cứ lựa chọn để phát triển dược liệu tại địa phương
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Viện trưởng Viện Dược Liệu, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Cục Quản lý Y Dược cổ truyền;
- Viện Dược liệu;
- Trường Đại học dược Hà Nội;
- Trường Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- UBND các tỉnh và TP trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh và TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, YDCT
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Quang Cường
Trang 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng năm 2014)
chú
2. Ba kích Morinda officinalis How., Rubiaceae
4. Bách bộ Stemona tuberosa Lour., Stemonaceae
5. Bạch chỉ
Angelica dahurica (Fisch ex Hoffm.) Benth
et Hook.f.; A dahurica (Fisch ex Hoffm.) Benth et Hook f var formosana (Boiss.) Shan et Yuan, Apiaceae
6. Bạch truật Atractyloides macrocephala Koidz, Asteraceae
7. Bình vôi Stephania glabra (Roxb.) Miers, Menispermaceae
8. Bụp giấm Hibiscus sabdariffa L, Malvaceae
9. Cát cánh Platycodon grandiflorum (Jacq.) A DC., Campanulaceae
10. Câu đằng Uncaria spp.(U Tonkinensis Havil.; U sinensis (Oliv.) Havil.; U cordata (Lour.)
Merr.), Rubiaceae
11. Cẩu tích Cibotium barometz (L.) J Sm, Dicksoniaceae
12. Chân chim Schefflera heptaphylla (L.) Frodin, Araliaceae
13. Chè dây Ampelopsis cantoniensis (Hook & Arn.)
Planch, Vitacae
14. Chè vằng Jasminum ssp. (Jasminum nervosum Lour.; J subtriplinerve
Blume), Oleaceae
15. Cốt toái bổ Drynaria spp (D quercifolia (L.)J Sm.; D bonii H
Christ.), Polypodiaceae
16. Củ chóc Typhonium trilobatum (L.) Schtt, Araceae
17. Cúc hoa vàng Chrysanthemum indicum L., Asteraceae
18. Dành dành Gardenia augusta (L.) Merr, Rubiaceae
Trang 3STT Tên cây/dược liệu Tên khoa học Ghi chú
20. Dây đau xương Tinospora sinensis (Lour.) Merr,
Menispermaceae
21. Diệp hạ châu Phyllanthus urinaria L.; P amarus Schum et Thomn., Euphorbiaceae
22. Dừa cạn Catharanthus roseus (L.) G Don,
Apocynaceae
23. Dương cam cúc Matricaria chamomilla L, Asteraceae
24. Đại hồi Illicium verum Hook.f., Illiciaceae
25. Đan sâm Salvia miltiorrhiza Bge., Urticaceae
26. Đảng sâm Codonopsis pilosula (Franch.) Nannf.; C
javanica (Blume) Hook.f., Campanulaceae
27. Đậu ván trắng Lablab purpureus (L.) Sweet, Fabaceae
28. Địa liền Kaempferia galanga L, Zingiberaceae
29. Đinh lăng Polyscias fruticosa (L.) Harms, Araliaceae
30. Đỗ trọng Eucommia ulmoides Oliv Eucommiaceae
31. Độc hoạt Angelica pubescens Maxim, Apiaceae
32. Đương quy Angelica sinensis (Oliv.) Diels, Apiaceae
33. Giảo cổ lam Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino,
Cucurbitaceae
35. Hạ khô thảo Prunella vulgaris L, Lamiaceae
36. Hà thủ ô đỏ Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson,
Polygonaceae
37. Hà thủ ô trắng Streptocaulon juventas (Lour.) Merr,
Asclepiadaceae
38. Hoa hòe Styphnolobium japonicum (L.) Schott,
Fabaceae
39. Hoài sơn Dioscorea persimilis Prain et Burkill,
Dioscoreaceae
40. Hoàn ngọc Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk,
Acanthaceae
41. Hoàng bá Phellodendron spp (Phellodendron amurense
Rupr.; P chinensis Schneid.), Rutaceae
Trang 442. Hoàng Liên Coptis teeta Wall Coptis chinensis Franch
Coptis quinquesecta Wang, Ranunculaceae
43. Hương nhu trắng Ocimum gratissimum L, Lamiaceae
44. Hương phụ Cyperus rotundus L.; Cyperus stoloniferus
Retz., Cyperaceae
45. Huyền sâm Scrophularia buergeriana Miq.; Scrophularia
ningpoensis Hemsl., Scrophulariaceae
46. Huyết giác Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep,
Ruscaceae
47. Hy thiêm Siegesbeckia orientalis L, Asteraceae
48. Ích mẫu Leonurus japonicus Houtt., Lamiaceae
49. Kim ngân Lonicera japonica Thunb.; L dasystyla Rehd.; L confusa DC.; L cambodiana Pierre,
Caprifoliaceae
50. Kim tiền thảo Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.,
Fabaceae
51. Linh chi Ganoderma lucidum (Leyss ex Fr.) Karst.,
Ganodermataceae
52. Mã đề Plantago major L., Plantaginaceae
53. Mã tiền Strychnos ssp. (Strychnos nux-vomica L.; S wallichiana
Steud.), Loganiaceae
54. Mạch môn Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl,
Asparagaceae
55. Mạn kinh Vitex ssp (Vitex rotundifolia L f.; V trifolia
L.), Verbenaceae
56. Mộc hương Saussurea lappa (Decne.) Sch.Bip.,
Asteraceae
58. Ngưu tất Achyranthes bidentata Blume,
Amaranthaceae
59. Nhân trần Adenosma spp (Adenosma caeruleum R Br.; Adenosma bracteosum Bonati),
Plantaginaceae
61. Ô đầu Aconitum spp. (Aconitum fortunei Hemsl.; A carmichaeli
Debx.), Ranunculaceae
Trang 5STT Tên cây/dược liệu Tên khoa học Ghi chú
spp., Lauraceae
63. Rau đắng biển Bacopa monnieri (L.) Wettst, Scrophulariceae
64. Râu Mèo Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr, Lamiaceae
65. Sa nhân Amomum villosum Lour Amomum longiligulare T.L.Wu
Zingiberaceae
66. Sâm Ngọc linh Panax vietnamensis Ha et Grushv, Araliaceae
68. Sinh địa Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.,
Scrophulariaceae
69. Tam thất Panax notoginseng (Burkill) F H Chen,
Araliaceae
70. Tang ký sinh Loranthus parasiticus (L.) Merr,
Loranthaceae
71. Thạch hộc Dendrobium nobile Lindl, Orchidaceae
72. Thiên môn Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.,
Asparagaceae
73. Thiên niên kiện Homalomena occulata (Lour.) Schott,
Araceae
74. Thổ phục linh Smilax glabra Wall et Roxb, Liliaceae
75. Trạch tả Alisma plantago - aquatica L, Alismatalaceae
77. Trinh nữ hoàng cung Crinum latifolium L., Amaryllidaceae
78. Tục đoạn Dipsacus japonicus Miq., Dipsacaceae
79. Xuyên khung Ligusticum wallichii Franch., Apiaceae
80. Xuyên tâm liên Andrographis paniculata (Burm f.) Wall ex
Nees, Acanthaceae