ầm vóc trung bình ết các tỉnh trong vùng.. ạo ở ất lượng thịt ịt là... ẻ thịt là ực Gà tr ng r t hung ống bò ất lượng thịt hăng, thích ham ch i nhau ọc... • Có nhi u màu lông ền Nam nư
Trang 1Hello! Tổ 2 xin chào
cô và các bạn! Chúc một ngày may mắn!
Trang 2THÀNH T U CH N GI NG V T NUÔI ỰC HÀNH:TÌM HIỂU ỌN GIỐNG VẬT NUÔI ỐNG VẬT NUÔI ẬT NUÔI
THÀNH T U CH N GI NG V T NUÔI ỰC HÀNH:TÌM HIỂU ỌN GIỐNG VẬT NUÔI ỐNG VẬT NUÔI ẬT NUÔI
Trang 4* Bò s a Hà Lan ữa Hà Lan :
Trang 5CÁC GI NG L N ỐNG VẬT NUÔI ỢN
CÁC GI NG L N ỐNG VẬT NUÔI ỢN
* L n B c sai ợn Bớc sai ớc sai :
• Gi ng l n đ ống bò ợn Bớc sai ượn Bớc sai c t o ạo ở ởng thành nặng
mi n Nam n ền Nam nước ước sai c Anh(1851)
• H ước sai ng kiêm d ng n c- ụng nạc- ạo ở
m ,d thích nghi ỡ,dễ thích nghi ở ễ thích nghi ở ởng thành nặng
nh ng vùng khí h u nóng ữa Hà Lan ậu nóng
Trang 6* Móng Cái Ỉ Móng Cái :
Gi ng l n đ a ph ống bò ợn Bớc sai ịt là ương của ng c a ủa
đ ng b ng sông H ng, nuôi ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ằng sông Hồng, nuôi ở ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ởng thành nặng
h u h t các t nh trong vùng ầm vóc trung bình ết các tỉnh trong vùng ỉnh trong vùng
H ước sai ng m Lông da đen ỡ,dễ thích nghi ở tuy n, đ u nh , chân th p, ền Nam nước ầm vóc trung bình ỏ, chân thấp, ất lượng thịt
m t nhăn Có 10 vú, s m ặng ớc sai thành th c Kh năng sinh ụng nạc- ả năng sinh sản
s n 8 - 10 con/nái/l a Lúc ả năng sinh sản ứa,tầm vóc trung bình cai s a n ng 4 - 5 kg con ữa Hà Lan ặng Nuôi béo 8 tháng đ t 50 - ạo ở
60 kg Ch u kham kh : s c ịt là ổ: sức ứa,tầm vóc trung bình
ch ng b nh cao; nuôi con ống bò ệ xẻ thịt là khéo Nh ượn Bớc sai c đi m: nh con, ểm: nhỏ con, ỏ, chân thấp,
ch m l n, nhi u m , l ng ậu nóng ớc sai ền Nam nước ỡ,dễ thích nghi ở ư võng, b ng ph Đang đ ụng nạc- ệ xẻ thịt là ượn Bớc sai c
c i t o: tham gia t o l n ả năng sinh sản ạo ở ạo ở ợn Bớc sai
gi ng ĐBI - 81, BSI - 81; ống bò làm n n cho th tinh v i l n ền Nam nước ụng nạc- ớc sai ợn Bớc sai ngo i l y con lai nuôi th t ạo ở ất lượng thịt ịt là
Trang 7CÁC GI NG GÀ ỐNG VẬT NUÔI
CÁC GI NG GÀ ỐNG VẬT NUÔI
* Gà R t ri ống bò :
• Gi ng gà cho tr ng ống bò ứa,tầm vóc trung bình
th t,do lai gà Ri v i ịt là ớc sai
gà R t t o ra: ống bò ạo ở
2,2-2,5kg
• S c đ năm đ u 160- ứa,tầm vóc trung bình ẻ thịt là ầm vóc trung bình
180 tr ng /mái / năm ứa,tầm vóc trung bình
• Sau khi nuôi l y tr ng ất lượng thịt ứa,tầm vóc trung bình
có th gi t th t, th t ểm: nhỏ con, ết các tỉnh trong vùng ịt là ịt là
th m ngon ơng của
Trang 8*Gà H Đông C o Gà H Đông C o ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ả năng sinh sản ả năng sinh sản :
• G c t vùng Đông ống bò ừ vùng Đông
T o (H ng Yên) ả năng sinh sản ư
• Lông con gà tr ng ống bò màu đ nh t và vàng ỏ, chân thấp, ạo ở
đ t Kho , x ất lượng thịt ẻ thịt là ương của ng
to, chân to cao, c ơng của
ng c và c đùi phát ực ơng của tri n ểm: nhỏ con,
• Khi tr ưởng thành nặng ng thành, con tr ng n ng 3,8- ống bò ặng 4kg; con mái 3-
4,5kg Năng su t ất lượng thịt
tr ng đ t 60- ứa,tầm vóc trung bình ạo ở 80tr ng/mái/năm ứa,tầm vóc trung bình
• Gà con ch m m c ậu nóng ọc lông, ch m l n ậu nóng ớc sai
Trang 9*Gà Ch i Gà Ch i ọc ọc :
• G c vùng Đông ống bò ởng thành nặng Nam Á (ch y u ủa ết các tỉnh trong vùng ởng thành nặng Malaixia)
• Lông đen ho c đen ặng pha nâu đ ,mào n ỏ, chân thấp, ụng nạc-
ho c mào đ n kém ặng ơng của phát tri n C dài ểm: nhỏ con, ổ: sức
và to,thân dài,ng c ực
r ng,c ng c và c ộng,cơ ngực và cơ ơng của ực ơng của đùi phát tri n r t ểm: nhỏ con, ất lượng thịt kho Chân dài, ẻ thịt là
x ương của ng chân to kho , c a to dài ẻ thịt là ực
Gà tr ng r t hung ống bò ất lượng thịt hăng, thích ham
ch i nhau ọc
Trang 10*Gà Tam Hoàng:
• Lông t ương của ng đ i ống bò
đ ng nh t:màu ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ất lượng thịt
vàng nh t ho c ạo ở ặng
• S n l ả năng sinh sản ượn Bớc sai ng tr ng ứa,tầm vóc trung bình
155qu /mái/năm ả năng sinh sản
1,6 -2kg
Trang 11• Có nhi u màu lông ền Nam nước
ph bi n: màu ổ: sức ết các tỉnh trong vùng
xám,màu cánh s , ẻ thịt là màu loang, m màu ỏ, chân thấp,
Trang 12* V t B u b n: V t B u b n: ịt là ịt là ầm vóc trung bình ầm vóc trung bình ết các tỉnh trong vùng ết các tỉnh trong vùng
• Gi ng v t l y th t ngu n ống bò ịt là ất lượng thịt ịt là ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
g c vùng Ch B n (Hoà ống bò ởng thành nặng ợn Bớc sai ết các tỉnh trong vùng Bình)
• Lông con cái màu cánh s ; ẻ thịt là con tr ng c và đ u màu ống bò ổ: sức ầm vóc trung bình xanh cánh tr ,lông đuôi ả năng sinh sản màu xanh đen
• S n l ả năng sinh sản ượn Bớc sai ng tr ng 80 - ứa,tầm vóc trung bình 110qu /mái/năm,kh i ả năng sinh sản ống bò
l ượn Bớc sai ng tr ng 68-73g Con ứa,tầm vóc trung bình mái lúc tr ưởng thành nặng ng thành n ng ặng 2,1-2.3kg;con tr ng n ng ống bò ặng 2,4-2,5kg
Trang 13* V t Kali campell V t Kali campell ịt là ịt là :
• (Kaki Campbell), gi ng v t đ ống bò ịt là ẻ thịt là
tr ng do nhà chăn nuôi gia c m ứa,tầm vóc trung bình ầm vóc trung bình
ng ười Anh Camben (K Campbell; i Anh Camben (K Campbell;
gi a gi ng v t đ a ph ữa Hà Lan ống bò ịt là ịt là ương của ng v i ớc sai
gi ng ống bò v t ch y n Đ ịt là ạo ở Ấn Độ ộng,cơ ngực và cơ , v t Ruăng ịt là (Rouen) lông màu kaki V t có đ u ịt là ầm vóc trung bình
nh và dài, c dài Con cái ch có ỏ, chân thấp, ổ: sức ỉnh trong vùng màu lông kaki Con đ c đ u, c ực ởng thành nặng ầm vóc trung bình ổ: sức
các ph n còn l i màu kaki M con ầm vóc trung bình ạo ở ỏ, chân thấp,
đ c màu xanh lá cây th m, m ực ẫm ỏ, chân thấp,
đi m đen Con đ c tr ểm: nhỏ con, ực ưởng thành nặng ng thành
kg S n l ả năng sinh sản ượn Bớc sai ng tr ng 150 - 180 ứa,tầm vóc trung bình
qu /năm Tr ng n ng 70 - 80 g, ả năng sinh sản ứa,tầm vóc trung bình ặng
v tr ng màu tr ng ho c tr ng ỏ, chân thấp, ứa,tầm vóc trung bình ắng,khả năng sinh sản ặng ắng,khả năng sinh sản
h i xanh lá ơng của
Trang 14*V t Super meat(V t siêu th t) V t Super meat(V t siêu th t) ịt là ịt là ịt là ịt là ịt là ịt là :
• Gi ng chuyên cho ống bò
th t,có ngu n g c t ịt là ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ống bò ừ vùng Đông Anh,khó phân bi t đ c ệ xẻ thịt là ực cái
• Lông màu tr ng tuy n, ắng,khả năng sinh sản ền Nam nước thân hình ch nh t, ữa Hà Lan ậu nóng
đ u to, m t to, ầm vóc trung bình ắng,khả năng sinh sản nhanh , vàng pha xanh,
c to,dài L ng ph ng ổ: sức ư ẳng
r ng,ng c sâu và r ng, ộng,cơ ngực và cơ ực ộng,cơ ngực và cơ đuôi ng n, chân to, ắng,khả năng sinh sản
ng n,màu vàng ho c ắng,khả năng sinh sản ặng
ph t xanh, đi ch m ớc sai ậu nóng
• 56 ngày tu i n ng 3- ổ: sức ặng 3,5kg, cho nhi u th t ền Nam nước ịt là
Trang 15CÁC GI NG CÁ ỐNG VẬT NUÔI
CÁC GI NG CÁ ỐNG VẬT NUÔI
* Cá chim tr ng Cá chim tr ng ắng,khả năng sinh sản ắng,khả năng sinh sản :
• Cá đang nuôi t i ạo ở
VN đã đ ượn Bớc sai c nh p ậu nóng
t Qu ng Đông- ừ vùng Đông ả năng sinh sản Trung Qu c(1998) ống bò
• S ng t ng n ống bò ởng thành nặng ầm vóc trung bình ước sai c
gi a và d ữa Hà Lan ước sai i thành đàn, ăn t p, b t ạo ở ắng,khả năng sinh sản
nu t m i nhanh, có ống bò ồng bằng sông Hồng, nuôi ở hàm răng v u ra, ền Nam nước
c ng kho ứa,tầm vóc trung bình ẻ thịt là
Trang 16*Cá rô phi đ n tính Cá rô phi đ n tính ơng của ơng của :
• L n nhanh, ăn ớc sai
t p, d nuôi, ạo ở ễ thích nghi ở
hi u qu kinh t ệ xẻ thịt là ả năng sinh sản ết các tỉnh trong vùng cao
• Sau 7 tháng nuôi
cá đ t 300- ạo ở 350g/con; m t ộng,cơ ngực và cơ năm đ t 500- ạo ở 600g/con, tr ng ọc
l ượn Bớc sai ng cá t i đa ống bò
là 1-1,2kg
Trang 17tr ước sai c Vây l ng có gai c ng, vây ư ứa,tầm vóc trung bình
h u môn có răng c a, vây đuôi 2 ậu nóng ư thuỳ, c nh các vây màu đ Cá c ạo ở ỏ, chân thấp, ỡ,dễ thích nghi ở trung bình, con l n dài trên 1 m, ớc sai
n ng kho ng 10 kg; c th ặng ả năng sinh sản ỡ,dễ thích nghi ở ười Anh Camben (K Campbell; ng g p 1 ặng
- 2 kg Ăn đ ng v t không x ộng,cơ ngực và cơ ậu nóng ương của ng
s ng và th c v t Thành th c sinh ống bò ực ậu nóng ụng
nạc-d c sau 1 - 5 năm tu i, tuỳ vùng khí ụng nạc- ổ: sức
h u và đi u ki n th c ăn Đ tr ng ậu nóng ền Nam nước ệ xẻ thịt là ứa,tầm vóc trung bình ẻ thịt là ứa,tầm vóc trung bình vào mùa xuân Tr ng dính vào th c ứa,tầm vóc trung bình ực
v t Phân b r ng, t l u v c sông ậu nóng ống bò ộng,cơ ngực và cơ ừ vùng Đông ư ực Đunai (Dunaj) Châu Âu đ n Đông Nam ết các tỉnh trong vùng
Á, nhi u lo i hình thu v c, ph ởng thành nặng ền Nam nước ạo ở ỷ lệ xẻ thịt là ực ổ: sức
bi n ao, h , ru ng Vi t Nam, ết các tỉnh trong vùng ởng thành nặng ồng bằng sông Hồng, nuôi ở ộng,cơ ngực và cơ Ở Việt Nam, ệ xẻ thịt là
CC cũng đ ượn Bớc sai c nuôi t lâu đ i, ừ vùng Đông ời Anh Camben (K Campbell;
th ười Anh Camben (K Campbell; ng nuôi ghép trong ao (v i các ớc sai loài mè, trôi, tr m, vv.) và ru ng ắng,khả năng sinh sản ởng thành nặng ộng,cơ ngực và cơ trũng
Trang 18B ng:Các tính tr ng n i b t & ả năng sinh sản ạo ở ổ: sức ậu nóng
h ước sai ng s d ng c a m t s gi ng ử dụng của một số giống ụng nạc- ủa ộng,cơ ngực và cơ ống bò ống bò
v t nuôi ậu nóng STT Tên gi ng ống bò H ước sai ng s d ng ử dụng của một số giống ụng nạc- Tính tr ng n i b t ạo ở ổ: sức ậu nóng
Đ nhi u con, nhi u ẻ thịt là ền Nam nước ền Nam nước
n c,tăng tr ạo ở ưởng thành nặng ng nhanh
3 Các gi ng gà ống bò
-Gà R t ri -Gà H Đông ống bò ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
C o ả năng sinh sản
-Gà Ch i -Gà Tam Hoàng ọc
L y th t và tr ng ất lượng thịt ịt là ứa,tầm vóc trung bình Tăng tr ng nhanh, ọc
đ nhi u tr ng ẻ thịt là ền Nam nước ứa,tầm vóc trung bình
Trang 19M t s cây tr ng ộng,cơ ngực và cơ ống bò ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
M t s cây tr ng ộng,cơ ngực và cơ ống bò ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
Lúa OM 2
Lúa CR 203
Trang 20B ng m t s lo i cây tr ng ả năng sinh sản ộng,cơ ngực và cơ ống bò ạo ở ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
B ng m t s lo i cây tr ng ả năng sinh sản ộng,cơ ngực và cơ ống bò ạo ở ồng bằng sông Hồng, nuôi ở
Trang 21C m n cô và các b n đã ả năng sinh sản ơng của ạo ở
C m n cô và các b n đã ả năng sinh sản ơng của ạo ở
l ng nghe và theo dõi ắng,khả năng sinh sản
l ng nghe và theo dõi ắng,khả năng sinh sản