1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số

84 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Tác giả Phan Nhật Linh
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thử lại với m= 9 suy ra phương trình hoành độ giao điểm x3+x2−6x+ =3 0 có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn giả thiết cho Dùng casio để kiểm tra.. Vậy có 18 số nguyên m thoả mãn yêu cầu bài t

Trang 1

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

CHỦ ĐỀ 06 : TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

❖ Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

• Phương pháp: Cho 2 hàm số y= f x y( ), =g x( ) có đồ thị lần lượt là ( )C và ( )C

▪ Lập phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )C : f x( ) ( ) ( )=g x *

▪ Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm

▪ Số nghiệm của (*) là số giao điểm của ( )C và ( )C

❖ Tương giao của đồ thị hàm bậc 3

• Phương pháp 1: Bảng biến thiên (phương pháp đồ thị)

▪ Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x m( , )= 0(phương trình ẩn x tham số m)

▪ Cô lập mđưa phương trình về dạng m= f x( )

▪ Lập bảng biến thiên cho hàm số y= f x( )

▪ Dựa và giả thiết và bảng biến thiên từ đó suy ra m

➢ Dấu hiệu: Sử dụng phương pháp bảng biến thiên khi m độc lập với x

❖ Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2

▪ Lập phương trình hoành độ giao điểm F x m( , )= 0

▪ Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x=x0 là 1 nghiệm của phương trình

▪ Phân tích: ( )= ( − ) ( )=   =( )=



0 0

▪ Dựa vào yêu cầu bài toán đi xử lý phương trình bậc hai g x( )= 0

❖ Phương pháp 3: Cực trị

• Nhận dạng: Khi bài toán không cô lập được m và cũng không nhẩm được nghiệm

• Quy tắc:

▪ Lập phương trình hoành độ giao điểm F x m( , )= 0 ( )1 Xét hàm số y=F x m( , )

▪ Để ( )1 có đúng 1 nghiệm thì đồ thị y=F x m( , ) cắt trục hoành tại đúng 1 điểm

▪ Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên  hàm số không có cực trị y' = 0 hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép   y' 0

▪ Hoặc hàm số có cực đại, cực tiểu và y y cd ct 0 (tham khảo hình vẽ)

LÍ THUYẾT

Trang 2

▪ Để ( )1 có đúng 3 nghiệm thì đồ thị y=F x m( , ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt Hàm số có cực đại, cực tiểu và y y cd ct 0 (tham khảo hình vẽ)

• Các câu hỏi thường gặp:

▪ Tìm m để d cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt  1( ) có 2 nghiệm phân biệt khác − d

✓ Tam giác ABC vuông

✓ Tam giác ABCcó diện tích S0

Trang 3

❖ Tương giao của hàm số bậc 4

• Nghiệm của phương trình bậc bốn trùng phương: ax4 +bx2 + =c 0 1( )

▪ Để ( )1 có đúng 3 nghiệm thì ( )2 có nghiệm t t1, 2 thỏa mãn: 0 t= 1 t2

▪ Để ( )1 có đúng 4 nghiệm thì ( )2 có nghiệm t t1, 2 thỏa mãn: 0 t 1 t2

• Bài toán: tìm m để ( )C :y=ax4 +bx2 +c( )1 cắt Ox tại bốn điểm có hoành độ lập thành một cấp

Trang 4

Phương trình ( )2 có tích a c = − − m 3 0 khi m là số thực dương

Suy ra phương trình ( )2 luôn có hai nghiệm trái dấu t1 0 t2

Từ đó suy ra phương trình ( )1 có hai nghiệm đối nhau x1 = − t x2, 2 = t2 đồng thời ( )d và ( )C

cắt nhau tại hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua OyM(− t m2; +1 ,) (N t m2, +1 )

Mặt khác tam giác OMN vuông tại O thì OM ON = 0  =( + )2

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x( )+ = 1 m có đúng

ba nghiệm thực phân biệt

A (−4;2) B (− ; 2 C − 4;2) D (−3;3)

VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 5

5 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

Phương trình f x( )+ = 1 mf x( )= −m 1 có đúng ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y= − 1m cắt nhau tại ba điểm phân biệt

Căn cứ vào bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) ta được −  −   − 4 m 1 2 3 m3

Vậy m −3;3 ( )

Lời giải Chọn C

Phương trình hoàn độ giao điểm của = 3+ 2+ +

9

4

m m

9

11.5

VÍ DỤ 4: Cho hàm số = ( )

−1

x

x và điểm A(−1;1 ) Tìm m để đường thẳng d y: =mx m− − 1 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt M N, sao cho AM2+AN2 đạt giá trị nhỏ nhất

A m= −1 B m= 0 C m= −2 D = − 2

3

Trang 6

Vậy m= −1 (vì m 0)

Lời giải Chọn B

Vì đường thẳng dcắt đồ thị hàm số ( )C tại 3 điểm phân biệt nên đường thẳng dlà đường thẳng

có hệ số góc dạng y=ax b+

Phương trình hoành độ giao điểm của dvà ( )C là: 4− 2 = +

2

Mà phương trình là phương trình bậc 4 nên phương trình muốn có 3 nghiệm phân biệt thì trong

đó sẽ có 1 nghiệm kép gọi là x1, hai nghiệm còn lại là x x2, 3

Suy ra đường thẳng dlà tiếp tuyến của đồ thị ( )C , không mất tính tổng quát giả sử đường thẳng

VÍ DỤ 5: Cho hàm số = 4− 2

2

y x x có đồ thị ( )C , có bao nhiêu đường thẳng dcó đúng 3 điểm chung với

đồ thị ( )C và các điểm chung có hoành độx x x1, 2, 3thỏa mãn 3+ 3+ 3 = −

Trang 7

Gọi dlà tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành độ x1, dcắt ( )C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ

f x phải có 2 nghiệm phân biệt x x2, 3 khác x1và thỏa mãn định lí Vi – ét: + = −

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm bậc ba đã cho là

Giả sử x1, x2, x3 là ba nghiệm phân biệt của phương trình ( )1

Theo hệ thức viet đối với phương trình bậc ba ta có :

Trang 8

Thử lại với m= 9 suy ra phương trình hoành độ giao điểm x3+x2−6x+ =3 0 có ba nghiệm phân biệt thỏa mãn giả thiết cho (Dùng casio để kiểm tra) Vậy có một số thực m thỏa mãn

Lời giải Chọn D

x x m x x m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m thuộc đoạn − 20; 20  để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt?

Trang 9

Với x0 = −1 thay vào ( )1 ta được m= −5

 Với m −5 phương trình ( )1 và ( )2 không có nghiệm trùng nhau

Kết hợp m là số nguyên thuộc đoạn − 20; 20   m − 20; 1 \ 5− )  −

Vậy có 18 số nguyên m thoả mãn yêu cầu bài toán

Trang 10

Câu 1: Cho hàm số bậc bay= f x( )có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Số nghiệm thực phân

biệt của phương trình ( 2 2 ) 1

Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f u x( ( ) )= có đúng 3 nghiệm phân biệt? m

Trang 11

Câu 4: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới.Gọi ( )C1 và ( )C2 lần

lượt là đồ thị của hai hàm số ( ) ( ) ( ) 2

f x =ax +bx + + đạt cực trị tại cx d x = và 1 x =2021 Có bao nhiêu số nguyên

m để phương trình f x( )= f m( ) có ba nghiệm phân biệt?

A 4037 B 2019 C 4001 D 2021

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình f ( 4 2+ f (cosx) )=m có nghiệm

0;

2

x   

 

Trang 12

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình ( 3 ) 1

Câu 9: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f f x 2 là

Trang 13

f  f  +  = f m

  có nghiệm là đoạn  a b; Khi đó giá trị 2

4a +8b thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 16: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình ( 3 4 4 2 2)

f − + + = là

Trang 14

Câu 17: Cho hàm số f x có đồ thị như bên dưới ( )

Số nghiệm phương trình 2f x( + −1 6x+3)=1 là

Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 1

8,2

f x =xmx+ −m x với m là một hằng số khác 0 Biết rằng phương trình f x = có đúng hai nghiệm phân biệt Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của k thỏa mãn ( ) 0phương trình f x( )= có 3 nghiệm phân biệt ? k

Trang 15

Câu 21: Cho hai hàm y= f x( ) và y=g x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Khi đó tổng số

nghiệm của phương trình f g x( ( ) )= và 0 g f x( ( ) )= là 0

Câu 22: Cho f x( ) là hàm số bậc ba Hàm số f( )x có đồ thị như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( x+ − − =1) 0

f e x m có hai nghiệm thực phân biệt

A mf ( )2 B mf ( )2 −1 C mf ( )1 −ln 2 D mf ( )1 +ln 2

Câu 23: Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( 3 ( ) )

Trang 16

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m trên −5;5 để phương trình ( 2 )

2

f − +x x+m = có bốn e

nghiệm phân biệt

Câu 25: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để phương trình f ( 4 2+ f (cosx) )=m có nghiệm 0;

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m(−5;5) để phương trình

Trang 17

Câu 28: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( 2 ( ) )

2 0

f x f x + = là

Trang 18

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

u= −t t − thì ta cũng có BBT của unhư sau:

Nhìn vào đồ thị y= f x( )trên ta có được:

03(1) (2) 0, "(1) 0

2

t t 2

3

t t 2 3 t x

Trang 19

Từ đó, ta phác họa được đồ thị y= f u( ) với u= −t t2−3 như sau:

Dựa vào hình vẽ trên, ta kết luận phương trình ( ) 1

3 33

'

x x x

x x

u x

++ −

−+

f u x = có 3 nghiệm phân biệt m

Khi m = −3: phương trình f t( )= có m 1 nghiệm t =  phương trình 1 f u x( ( ) )= có m 1nghiệm

Vậy m 0; 1; 2− − 

Câu 3: Chọn C

Trang 20

Ta có: g x( )= f f( '( ) 1)x − g x'( )= f"( ) '( '( ) 1)x f f x

Phương trình

''( ) 0 ''( ) 0'( ) 0

" 03''( ) 0

f f

x

x x x

Vậy từ đó ta thấy phương trình g x ='( ) 0 tổng cộng có tất cả 10 nghiệm

Câu 4: Chọn B

Ta có: − 1 sinx − 1, 1 cosx1 nên suy ra 2 cosx−sinx+ 4 0, x

Đặt 3sin cos 1 (2 cos sin 4) 3sin cos 1

Trang 21

30333

Trang 23

Giải: 2

1

x x

0, 34

1, 53

1, 64 1; 20,16

1.81

1 (nghi m k p)2

x x x x x x x x x x

Bảng biến thiên của g x trên đoạn ( ) −1; 2

Số nghiệm của phương trình ( 3 ) 1

134

1 5 2

y= m

Trang 24

Từ đồ thị hàm số f x( ), suy ra đồ thị hàm số f( )x như sau:

Với f ( )x = −1, ta được 2 nghiệm x

Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt, tức là phương trình f( )x = −3 m có 4 nghiệm phân biệt

Trang 25

Ta có bảng biến thiên của hàm p x( ) như sau:

Dựa vào BBT trên để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m(p(3); (1)p   − −m ( 7; 3

Câu 14: Chọn D

Trang 26

Ta có: y =6x2−6x; y =0 0

1

x x

+ + do vậy bất phương trình được

Kết hợp với m là các số nguyên dương ta được m 1; 2;3; ;673

Vậy tìm được 673 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 27

1; 01; 22;3

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số t= + −x 1 6x+3ta có

Phương trình t=  + −a x 1 6x+ =3 a có 2 nghiệm và phương trình

t=  + −b x x+ =b có 1 nghiệm và Phương trình t =  + −c x 1 6x+ =3 c có 1nghiệm

Vậy phương trình 2f x( + −1 6x+3)=1 có 4 nghiệm

Câu 18: Chọn D

Ta có: hệ số a =  và 1 0 f x = có đúng hai nghiệm phân biệt ( ) 0

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và 1 điểm thuộc trục hoành

( ) 2

32

f x = có 3 nghiệm phân biệtkk (0;32)

Có 31 giá trị nguyên của k thỏa mãn

Trường hợp 1 :

31

f x = có 3 nghiệm phân biệtkk  −( 4; 0)

Có 3 giá trị nguyên của k thỏa mãn

Vậy có 34 giá trị nguyên của k thỏa mãn

Câu 19: Chọn D

Trang 28

Ta có ( ) ( ) ( )

( )

( ) ( )

2 2

2 2

Suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt khác 4 nghiệm

phân biệt của phương trình

Suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt khác 4 nghiệm

phân biệt của phương trình và 4 nghiệm phân biệt của phương trình

Vậy phương trình g x( ) 2 g x −( ) 1=0 có tất cả 12 nghiệm

Trang 29

t e t e x Ta có bảng biến thiên:

Với = x+  =1 ln( −1)

t e x t Ta có: ( )1  f t( )−ln(t− =1) m( )2 Khi đó, phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình ( )2 có hai nghiệm thực phân biệt lớn hơn 1

Xét hàm số g t( )= f t( )−ln(t−1 ,)  t 1 ta có:

Trang 30

Ta có bảng biến thiên của hàm số g t : ( )

Số nghiệm của phương trình ( )2 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số g t và đường thẳng ( )

Trang 31

Dựa vào bảng biến thiên và đề bài, suy ra trong mỗi khoảng (−;0) và (0; + phương trình) ( ) ( )

f − +x x+m = có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình e ( )1 ,

( )2 đều có hai nghiệm phân biệt 1 0 3

m

m m

+ 

 + −    Mặt khác, m là số nguyên trên −5;5 nên m  4;5

Vậy có 2 giá trị nguyên của m thoả yêu cầu bài toán

Trang 32

Vậy có bốn giá trị của tham số m để phương trình f ( 4 2+ f (cosx) )=m có nghiệm

Phương trình ( )1 có 4 nghiệm phân biệt

Vậy để phương trình ( )* có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình( )2 có 2 nghiệm phân biệt khác nghiệm của phương trình ( )1

Phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của phương ( )1 khi và chi khi

Trang 33

Suy ra đồ thị hàm số y=g x( ) luôn cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại 2 điểm phân biệt có hoành

độ khác 0 và khác hai nghiệm của phương trình f x = ( ) 0

Vậy mỗi phương trình 2 ( ) ( )

Do đó phương trình ( 2 ( ) )

2 0

f x f x + = có 9 nghiệm thực phân biệt

Trang 34

Câu 1: Cho hai hàm số 1 1 2

thị lần lượt là ( ) ( )C1 , C2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để ( )C và 1 ( )C cắt nhau tại đúng 2

bốn điểm phân biệt là

Câu 7: Cho hàm số f x( )=(x−1).(x−2) (x−2020) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn

−2020; 2020 để phương trình f x( )=m f x ( ) có 2020 nghiệm phân biệt?

Trang 35

Câu 9: Cho hai hàm số y=(x+1 2)( x+1 3)( x+1) (m+2 x); 4 3 2

y= − xxx + x+ có đồ thị lần lượt là ( )C , 1 ( )C2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mtrên đoạn −2020; 2020 để

( )C cắt 1 ( )C tại 3 điểm phân biệt? 2

( )C1 và ( )C2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn

−2019; 2019 để ( )C và 1 ( )C cắt nhau tại hai điểm phân biệt Số phần tử của tập hợp S bằng 2

A 2006 B 2005 C 2007 D 2008

Câu 11: Cho hàm số ( ) 4 3 2

y= f x =ax +bx +cx +dx e+ có đồ thị như hình vẽ bên đây, trong đó

a,b,c,d ,e là các hệ số thực Số nghiệm của phương trình f ( f x( ) )+ f x( )+2 f x( )− = 1 0

Câu 12: Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ: ( )

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 2 )

6f x −4x =m có ít nhất ba nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0; +  ? )

Câu 13: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn −1; 4 và có đồ thị như hình vẽ

Trang 36

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mthuộc đoạn −10;10 để bất phương trình f x( )+m 2m

đúng với mọi x thuộc đoạn −1; 4

Câu 14: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Gọi S là tập hợp tất

cả giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (sinx)− + =m 2 2sinx có nghiệm thuộc khoảng ( )0; Tổng các phần tử của S bằng

Câu 16: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  2; 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để phương trình 2

x+ xx=m f x có nghiệm thuộc đoạn  2; 4 ?

Trang 37

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên đoạn − 2; 4 và có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình

Trang 38

Dễ thấy f( )x   0, x D1D2, ta có bảng biến thiên

Hai đồ thị cắt nhau tại đúng 4 điểm phân biện khi và chỉ khi phương trình ( )1 có đúng 4 nghiệm phân biệt, từ bảng biến thiên ta có: −    − m 2 m 2

++

Trang 39

Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hai hàm số ( 2 )

xx+ ax +bx+  không có nghiệm đúng với mọi x 

Do đó, để yêu cầu bài toán được thỏa mãn thì một điều kiện cần là

Trang 40

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình ( )1 luôn có nghiệm với mọi m  Vậy để ( )C1 cắt

+

Trang 41

Do đó

2019; 20194

2019; 2018; ; 4; 4; ; 2018; 20194

m m

m m

x m x

g x có bảng biến thiên như sau

Suy ra phương trình g x( )= có một nghiệm duy nhất 0 17;10

2

  Lại có g(9, 22) nên 0

(9, 22;10)

 Ta có bảng biến thiên của g x trên ( ) (0;+)  \ 10 :

Từ đó suy ra phương trình m=g x( ) có 3 nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

10

x x x

Trang 42

Vậy những giá trị m nguyên dương thỏa mãn yêu cẩu bài toán là 1; 2; 3; …; 36 hay có 36 giá trị của m cần tìm

Trang 43

Ta có

2 /

2 /

2 /

x

bảng biến thiên hàm số như sau

+ Qua bảng biến thiên này ta có có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Ngày đăng: 27/06/2023, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

•  Phương pháp 1: Bảng biến thiên (phương pháp đồ thị) - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
h ương pháp 1: Bảng biến thiên (phương pháp đồ thị) (Trang 1)
Hình vẽ bên. - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Hình v ẽ bên (Trang 10)
Đồ thị như hình vẽ. - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
th ị như hình vẽ (Trang 15)
BẢNG ĐÁP ÁN - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 18)
Bảng biến thiên của  g x ( )  trên đoạn   − 1; 2  - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên của g x ( ) trên đoạn  − 1; 2  (Trang 23)
BẢNG ĐÁP ÁN - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 38)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 42)
Bảng biến thiên hàm số như sau - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên hàm số như sau (Trang 43)
Bảng biến thiên - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 44)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 44)
Đồ thị  ( ) C m  có điểm uốn là  I ( 1; 9 − m − 3 ) . - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
th ị ( ) C m có điểm uốn là I ( 1; 9 − m − 3 ) (Trang 57)
Bảng biến thiên của hàm số  f x ( )  như sau: - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên của hàm số f x ( ) như sau: (Trang 59)
Bảng biến thiên - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 72)
Đồ thị  ( ) C m  cắt  y = − 1  tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi  x 2 = 3 m + 1  có hai nghiệm phân  biệt khác  1  và  − 1 - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
th ị ( ) C m cắt y = − 1 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi x 2 = 3 m + 1 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và − 1 (Trang 80)
Đồ thị  ( ) C m  cắt  y = − 1  tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi  x 2 = 3 m + 1  có hai nghiệm phân  biệt khác  1  và  − 1 - Chuyên đề về tính tương giao của đồ thị hàm số
th ị ( ) C m cắt y = − 1 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi x 2 = 3 m + 1 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và − 1 (Trang 83)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w