Tiếp ận: Liên qu n đến việ t o m i điều kiện àng ho kh h hàng trong r t việ tiếp ận với ị h vụ nh r t ngắn thời gi n hờ đợi ủ kh h hàng, đị điểm phụ vụ ho kh h hàng Lị h sự: Nói lên tính h phụ vụ niềm nở, tôn tr ng và thân thiện với khách hàng. Thông tin: Liên quan đến việ gi o tiếp, thông đ t ho kh h hàng ằng ngôn ngữ mà h hiểu iết àng và lắng nghe những vấn đề liên qu n đến h nh gi i thí h ị h vụ, hi phí, gi i quyết khiếu n i thắ mắ Tín nhiệm: Nói lên kh năng t o lòng tin ho kh h hàng, làm ho kh h hàng tin ậy vào ông ty Kh năng này thể hiện qu tên tuổi và th ơng hiệu ông ty, nhân h ủ nhân viên ị h vụ gi o tiếp trự tiếp với kh h hàng An toàn: Liên quan đến kh năng đ m o sự n toàn ho kh h hàng, thể hiện qu sự n toàn về vật hất, tài hính ũng nh o mật thông tin Hiểu iết kh h hàng: Thể hiện qu kh năng hiểu iết nhu ầu kh h hàng thông qu việ tìm hiểu những đòi hỏi ủ kh h hàng, qu n tâm đến nhân h và nhận ng đ ợ kh h hàng th ờng xuyên Ph ơng tiện hữu hình: Thể hiện qu ngo i hình, tr ng phụ ủ nhân viên phụ vụ, tr ng thiết ị phụ vụ ị h vụ Tuy nhiên, mô hình hất l ợng ị h vụ với 10 thành phần này ó u điểm là bao quát đ ợ hầu hết m i khí nh ủ ị h vụ nh ng l i rất khó khăn trong việ đ nh gi và phân tí h Vì vậy, P r sur m n và tg (1988) đã hiệu hỉnh l i và đ a ra thang đo SERVQUAL nhằm đo l ờng sự m nhận về ị h vụ thông qu 5 nhân tố, o gồm: + Ph ơng tiện hữu hình (T ngi les): B o gồm tài s n vật hất, tr ng thiết ị và ngo i hình, tr ng phụ ủ kh h hàng phụ vụ + Độ tin ậy (Reli ility): Đ ợ thể hiện qu kh năng thự hiện ị h vụ phù hợp, hính x và đ ng thời h n ng y từ lần đầu tiên + Đ p ứng (Reponsiveness): Nói lên sự mong muốn và sẵn sàng ủ kh h hàng ung ấp ị h vụ kịp thời ho kh h hàng + Năng lự phụ vụ (Assur n e): Thể hiện qu trình độ huyên môn và ung h phụ vụ lị h sự, niềm nở với kh h hàng + Đồng m (Emp thy): Thể hiện sự qu n tâm hăm sóc đến từng kh h hàng. Thang đo SERVQUAL gồm 2 phần, mỗi phần gồm 22 ph t iểu Phần thứ nhất nhằm x định kỳ v ng ủ kh h hàng đối với lo i ị h vụ ủ một o nh nghiệp nào đó (không quan tâm đến một o nh nghiệp ụ thể) Phần thứ h i nhằm x định m nhận ủ kh h hàng với việ thự hiện ị h vụ ụ thể ủ o nh nghiệp kh o s t S u đó, kết qu đ t đ ợ là nhận r kho ng h giữ m nhận kh h hàng về hất l ợng ị h vụ o o nh nghiệp thự hiện và kỳ v ng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ đó Cụ thể nh sau: Chất l ợng ị h vụ = Mứ độ m nhận – Gi trị kỳ v ng Từ khi r đời, th ng đo SERVQUAL đã đ ợ ứng ụng rộng rãi và đ ợ đ nh gi với nhiều kết qu kh iệt nh u trên gó độ l thuyết và thự ti n Từ kết qu nghiên ứu thự nghiệm, Cronin và T ylor (1992) đã đề xuất thang đo SERVPERF và kh ng định sử ụng th ng đo SERVPERF s tốt hơn sử ụng th ng đo SERVQUAL.Thang đo SERVPERF đ ợ xây ựng từ việ khắ phụ những khó khăn khi sử ụng th ng đo SERVQUAL. Thang đo SERVPERF sử ụng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ ủ th ng đo SERVQUAL và với 22 iến qu n sát đ ợ sử ụng để đo l ờng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ 2.1.4.2 Mô hình SERVPERF Mô hình đo l ờng SERVPERF đ ợ g i là mô hình m nhận (per eption mo el) Sử ụng th ng đo SERVPERF vào đo l ờng hất l ợng ị h vụ đã làm gi m đi phần nào những h n hế ủ th ng đo SERVQUAL trong việ phân iệt giữ sự hài lòng và và th i độ ủ kh h hàng Bởi vì khi ộ th ng đo SERVQUAL (P r sur m n và ộng sự, 1988) đ ợ ông ố đã ó những tr nh luận về vấn đề làm thế nào để đo l ờng hất l ợng ị h vụ tốt nhất Gần h i thập kỷ s u đó, nhiều nhà nghiên ứu đã nổ lự hứng minh tính hiệu qu ủ ộ th ng đo SERVQUAL. Cornin và T ylor ho rằng hất l ợng ị h vụ ó thể định nghĩ “t ơng tự nh một th i độ” và th y vì “kết qu thự hiện theo nh mong đợi” thì “kết qu thự hiện thự tế” s x định hất l ợng ị h vụ tốt hơn H i t gi ho rằng mứ độ m nhận ủ kh h hàng đối với sự thự hiện ị h vụ ủ ông ty ph n nh tốt nhất hất l ợng ị h vụ Theo mô hình SERVPERF thì: Chất l ợng ị h vụ = Mứ độ m nhận Chính vì vậy, để đ nh gi hất l ợng một h nh nh g n, nhiều lĩnh vự ị h vụ đã lự h n SERVPERF nh là một ông ụ tối u để đo l ờng hất l ợng ị h vụ ủ mình Nghiên ứu này đã đ ợ sự ủng hộ ủ nhiều nghiên ứu s u đó. Thang đo SERVPERF ũng ó h i m ơi h i ph t iểu với năm thành phần ơ n t ơng tự nh phần hỏi về m nhận ủ kh h hàng trong mô hình SERVQUAL, tuy nhiên ỏ qu phần hỏi về kỳ v ng, năm thành phần ơ n, đó là: Ph ơng tiện hữu hình: Thể hiện qu ngo i hình, tr ng phụ ủ kh h hàng, tr ng thiết ị phụ vụ ho ị h vụ Sự đ p ứng: Thể hiện qu sự mong muốn, sẵn sàng ủ kh h hàng phụ vụ ung ấp ị h vụ kịp thời ho kh h hàng Sự tin ậy: Thể hiện qu kh năng thự hiện ị h vụ phù hợp và đ ng thời h n ng y từ lần đầu tiên Năng lự phụ vụ: Thể hiện qu trình độ huyên môn và ung h phụ vụ lị h sự, niềm nở với kh h hàng Sự m thông: Thể hiện sự qu n tâm, hăm sóc đến từng nhân, kh h hàng. 2.1.4.3 Mô hình chất lượng kỹ thuật – chức năng Trong ho t động kinh o nh, o nh nghiệp ần ph i thấu hiểu kh h hàng m nhận nh thế nào về CLDV và những nhân tố nh h ớng đến CLDV Để ó thể đ t đ ợ sự hài lòng ủ kh h hàng, trong ông t qu n l CLDV, o nh nghiệp ần ph i kết hợp đồng thời hất l ợng kỳ v ng và hất l ợng nhận thứ Grönroos (1984) ho rằng ho rằng CLDV ủ một o nh nghiệp đ ợ x định ởi 3 thành phần: hất l ợng k thuật, hất l ợng hứ năng, và hình nh Trong đó: Chất l ợng k thuật: Là những gi trị mà kh h hàng thật sự nhận đ ợ từ ị h vụ ủ nhà ung ấp (kh h hàng tiếp nhận i gì?)
Trang 1V TR N Đ N CHI
C C U TỐ NH HƯỞNG Đ N SỰ HÀI NG C
H CH HÀNG ĐỐI VỚI CH T Ư NG D CH V TÍN
D NG DO NH NGHI P TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PH N Đ U TƯ VÀ PH T
Trang 2V TR N Đ N CHI
C C U TỐ NH HƯỞNG Đ N SỰ HÀI NG C
H CH HÀNG ĐỐI VỚI CH T Ư NG D CH V TÍN
D NG DO NH NGHI P TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PH N Đ U TƯ VÀ PH T
TRI N VI T N M – CHI NH NH H C MÔN
Trang 3C n ộ h ớng n kho h : TS Nguy n Ph Qu Th nh
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký)
Luận văn Th sĩ đ ợ o vệ t i Tr ờng Đ i h Ngân hàng TP HCM ngày … th ng … năm 2023
Thành phần Hội đồng đ nh gi Luận văn Th sĩ gồm:
Trang 4LỜI CAM ĐOAN Tôi m đo n rằng luận văn: “Các y u tố nh hưởng đ n sự hài l ng của
khách hàng đối với ch t lư ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i Ng n hàng TMCP Đ u tư và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” đ ợ hoàn thành
trên ơ sở nghiên ứu, tổng hợp và o tôi tự thự hiện
Ngo i trừ những tài liệu th m kh o đ ợ trí h n trong luận văn này, tôi
m đo n rằng nội ung toàn văn ủ luận văn h từng đ ợ ông ố hoặ đ ợ
Trang 5ỜI C M ƠN
Để ó đ ợ kết qu ông trình nghiên ứu “Các y u tố nh hưởng đ n sự
hài l ng của khách hàng đối với ch t lư ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i
Ng n hàng TMCP Đ u tư và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” thì
đó không hỉ là sự nỗ lự ủ n thân tôi mà òn ó sự hỗ trợ từ nhiều phí :
Tôi xin trân tr ng m ơn Qu thầy ô t i tr ờng Đ i h Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh, trong thời gi n qu đã tr ng ị những kiến thứ nền vững hắ để tôi ó đủ năng l ợng và niềm tin khởi đầu nghiên ứu luận văn;
Tôi xin trân tr ng gửi lời m ơn sâu sắ đến Thầy TS Nguy n Ph Qu
Th nh, ng ời luôn hỉ o, gợi , hỗ trợ tận tình trong suốt thời gi n tôi thự hiện luận văn tốt nghiệp này;
Tôi trân tr ng gửi lời m ơn đến B n lãnh đ o Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đã ó những góp x đ ng và t o điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành tốt luận văn;
Đồng thời, tôi ũng xin hân thành m ơn đồng nghiệp, n và gi đình đã hỗ trợ hết mình gi p tôi ó đ ợ những m u kết qu góp phần vào thành ông ủ nghiên ứu này
Tôi xin trân tr ng m ơn!
Trang 6T M TẮT
Tiêu đề: C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất
l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Nội dung: Nghiên ứu đ ợ thự hiện t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn với mụ tiêu x định yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp
t i BIDV Chi nh nh Hó Môn Mô hình nghiên ứu l thuyết gồm 6 yếu tố độ lập,
đó là: Sự tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Sự m thông, Năng lự phụ vụ, Kh năng
đ p ứng, C m nhận gi nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn Kết qu phân tí h từ 240 phiếu tr lời kh o s t hợp lệ
ho thấy ó 5 trong 6 yếu tố đ ợ phân tí h ó nh h ởng ùng hiều với sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn theo thứ tự gi m
ần, đó là: Năng lự phụ vụ ( = 0 472); Sự m thông ( = 0 412); Ph ơng tiện hữu hình ( = 0 249); Kh năng đ p ứng ( = 0 236); Sự tin ậy ( = 0 184) Kết
qu nghiên ứu là ơ sở kho h gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong việ đ r hính s h nhằm nâng o hơn nữ sự hài lòng ủ DN đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng đối
t ợng kh h hàng o nh nghiệp trong thời gi n tới
Từ kh a: Dị h vụ tín ụng, Tín ụng o nh nghiệp, Sự hài lòng ủ kh h
hàng, Ngân hàng th ơng m i
Trang 7ABSTRACT
Title: Factors affecting customer satisfaction on credit service quality for
corporate customers at Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam – Hoc Mon Branch
Abstract: The study was conducted at the Joint Stock Commercial Bank for
Investment and Development of Vietnam – Hoc Mon Branch with the aim of determining the factors affecting customer satisfaction with the quality of corporate credit services The theoretical research model consists of 6 independent factors, namely: Reliability, Tangibles, Empathy, Service capacity, Responsiveness, Price perception affecting customer satisfaction corporate customers for the quality of credit services of the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam – Hoc Mon Branch The analysis results from 240 valid survey responses show that 5 out of 6 analyzed factors have a positive influence with the satisfaction of corporate customers on the quality of credit services of the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam – Hoc Mon Branch in descending order, that is: Service capacity ( = 0.472); Empathy (
= 0.412); Tangible means ( = 0.249); Ability to respond ( = 0.236); Reliability (
= 0.184) The research results are the scientific basis to help the Board of Directors
of the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Hoc Mon Branch in making policies to further improve the customer satisfaction on credit service quality for corporate customers in the near future
Keywords: Credit Services, Corporate Credit, Customer Satisfaction,
Commercial Banking
Trang 9M C C
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI C M N ii
TÓM TẮT iii
ABSTRACT iv
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
MỤC LỤC vi
DANH MỤC B NG ix
DANH MỤC HÌNH x
CHƯ NG 1: T NG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1
1 1 Đặt vấn đề 1
1 2 Tính ấp thiết ủ đề tài 2
1 3 MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI 4
1 3 1 Mụ tiêu tổng qu t 4
1 3 2 Mụ tiêu ụ thể 4
1 4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 5
1 5 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 5
1 5 1 Đối t ợng nghiên ứu 5
1 5 2 Ph m vi nghiên ứu 6
1 6 PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 6
1 7 NGH A CỦA NGHIÊN CỨU 6
1 8 KẾT C U CỦA NGHIÊN CỨU 7
TÓM TẮT CHƯ NG 1 8
CHƯ NG 2: C SỞ L THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 9
2 1 Cơ sở l thuyết 9
2 1 1 Tín ụng ngân hàng 9
2 1 2 Dị h vụ và hất l ợng ị h vụ 10
2 1 2 1 Dị h vụ 10
2 1 3 Sự hài lòng 13
Trang 102 1 4 C mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ 15
2 2 C nghiên ứu ó liên qu n 22
2 2 1 C nghiên ứu n ớ ngoài 22
2 2 2 C nghiên ứu trong n ớ 25
2 2 3 Kho ng trống nghiên ứu ủ đề tài 29
2 3 Mô hình nghiên ứu đề xuất và gi thuyết 32
2 3 1 Mô hình nghiên ứu đề xuất 32
2 3 2 Gi thuyết nghiên ứu 34
TÓM TẮT CHƯ NG 2 37
CHƯ NG 3: PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU 38
3.1 Quy trình nghiên ứu 38
3 2 Nghiên ứu định tính 40
3 2 1 Thiết kế nghiên ứu định tính 40
3.2.2 Kết qu nghiên ứu định tính 43
3 3 Nghiên ứu định l ợng 48
3 3 1 Ph ơng ph p h n m u 48
3 3 2 Cỡ m u nghiên ứu 48
3 3 3 Dữ liệu và h thứ thu thập ữ liệu 49
3 3 4 C ông ụ phân tí h ữ liệu 49
TÓM TẮT CHƯ NG 3 53
CHƯ NG 4: KẾT QU NGHIÊN CỨU VÀ TH O LUẬN 54
4.1 Thông tin m u nghiên ứu 54
4.2 Đ nh gi th ng đo 56
4.2.1 Kiểm định Cron h’s Alph 56
4.2.2 Phân tí h nhân tố EFA 58
4.3 Phân tí h t ơng qu n 64
4 4 Phân tí h hồi quy 65
4.4.1 Kiểm định độ phù hợp ủ mô hình 65
4 4 2 Dò tìm quy ph m gi định ần thiết 66
Trang 114.4.3 Kiểm định nghĩ hệ số hồi quy 69
4.4.4 Kết luận gi thuyết nghiên ứu 71
4.5 Phân tí h sự kh iệt 72
4 5 1 Kiểm định sự kh iệt theo Lo i hình ho t động ủ o nh nghiệp 72
4 5 2 Kiểm định sự kh iệt theo Quy mô o nh nghiệp 73
4 5 3 Kiểm định sự kh iệt theo Thời gi n sử ụng ị h vụ tín ụng ủ o nh nghiệp t i ngân hàng 74
4.6 Th o luận kết qu nghiên ứu 75
TÓM TẮT CHƯ NG 4 78
CHƯ NG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM QU N TRỊ 79
5 1 Kết luận 79
5 2 Hàm qu n trị 80
5 2 1 Đối với yếu tố Năng lự phụ vụ 80
5 2 2 Đối với yếu tố Sự m thông 82
5 2 3 Đối với Yếu tố Ph ơng tiện hữu hình 83
5 2 4 Đối với Yếu tố Kh năng đ p ứng 84
5 2 5 Đối với Yếu tố Sự tin ậy 85
5 3 H n hế ủ đề tài và h ớng nghiên ứu tiếp theo 87
TÓM TẮT CHƯ NG 5 88
TÀI LIỆU THAM KH O i
PHỤ LỤC iv
Trang 12D NH M C B NG
B ng 2 1 Kho ng trống nghiên ứu ủ đề tài 29
B ng 2 2 Tổng hợp nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ngân hàng 33
B ng 3 1 Tổng hợp th ng đo nh p 41
B ng 3 2 Tổng hợp th ng đo hiệu hỉnh 44
B ng 4.1 Thống kê quy mô m u nghiên cứu 54
B ng 4.2 B ng thống kê mô t m u nghiên cứu 55
B ng 4.3 Tổng hợp kết qu Kiểm định Cronbach 57
B ng 4.4 Kết qu kiểm định Barlett và KMO – Biến độc lập 59
B ng 4.5 Kết qu gi i thí h ph ơng s i – Biến độc lập 60
B ng 4.6 Kết qu phân tích EFA - Biến độc lập 61
B ng 4.7 Kết qu phân tích EFA biến phụ thuộc 63
B ng 4.8 Kết qu phân tí h t ơng qu n Pe rson 64
B ng 4.9 B ng tóm tắt mô hình hồi quy 66
B ng 4.10 Kết qu phân tích ANOVA trong hồi quy 66
B ng 4.11 Kiểm tra hiện t ợng đ ộng tuyến 68
B ng 4.12 B ng ớ l ợng hệ số hồi quy 69
B ng 4.13 Mứ độ quan tr ng của các nhân tố 70
B ng 4.14 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Lo i hình doanh nghiệp 72
B ng 4.15 Kiểm định ANOVA theo Lo i hình doanh nghiệp 73
B ng 4.16 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Quy mô doanh nghiệp 73
B ng 4.17 Kiểm định ANOVA theo Quy mô doanh nghiệp 74
B ng 4.18 Kiểm định ph ơng s i đồng nhất theo Thời gian sử dụng dịch vụ tín dụng của doanh nghiệp t i ngân hàng 74
B ng 4.19 Kiểm định ANOVA theo Thời gian sử dụng dịch vụ tín dụng của doanh nghiệp t i ngân hàng 75
Trang 13D NH M C HÌNH
Hình 2 1 Mô hình 5 kho ng h hất l ợng ị h vụ 16
Hình 2 2 Mô hình hất l ợng k thuật – hứ năng 20
Hình 2 3 Mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ tổng hợp 21
Hình 2 4 Đo l ờng mối qu n hệ giữ hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng 23
Hình 2 5 C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng t i n Độ 25
Hình 2 6 C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng về hất l ợng ị h vụ ủ kho n v y tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi nh nh Đà Nẵng 26
Hình 2 7 C nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng nhân đối với ị h vụ ho v y tiêu ùng ủ ngân hàng th ơng m i trên đị àn TP Hồ Chí Minh 27
Hình 2 8 C nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng th ơng m i trong n ớ trên đị àn thành phố Biên Hò 28
Hình 2 9 Mô hình nghiên ứu đề xuất 34
Hình 3 1 Quy trình nghiên ứu 38
Hình 4.1 Biểu đồ phân phối huẩn phần ph ơng trình hồi quy tuyến tính 67
Hình 4.2 Biểu đồ P-P plot 67
Hình 4.3 Biểu đồ Scatter 68
Trang 14CHƯƠNG 1: TỔNG QU N VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Đ T V N ĐỀ
Sự khủng ho ng ủ nền kinh tế thế giới k m theo sự nh h ởng tiêu ự ủ tình hình ị h ệnh Covi -19 đ ng khiến nền kinh tế nói hung ủ quố gi trên toàn ầu ó nhiều iến động, o nh nghiệp trong n ớ ũng ho thấy sự
ph t triển khó khăn trong tình hình hiện t i Ngoài r , toàn ầu hó nền kinh tế không hỉ m ng l i nhiều ơ hội ho o nh nghiệp mà òn đi k m với nhiều
th h thứ , sự nh tr nh là i mà o nh nghiệp ph i nhìn nhận một h hân thật và hi tiết nhất sự nh h ởng ủ nền kinh tế thị tr ờng toàn ầu Đối với ngành ngân hàng, toàn ầu hó ho phép ngân hàng ó thể nh tr nh lành m nh với tất các đối thủ trong và ngoài n ớ , sự lớn m nh ủ hệ thống ngân hàng th ơng
m i trong n ớ trong nhiều năm trở l i đây và sự th m gi vào thị tr ờng ủ tổ
hứ tín ụng ó vốn đầu t trự tiếp từ n ớ ngoài đ ng làm ho thị tr ờng tài chính trong n ớ sôi động hơn và làm ho sự nh tr nh àng trở nên khố liệt hơn
Để ó thể đứng vững và ph t triển trong xu thế này, ngân hàng trong n ớ ph i không ngừng i tiến hất l ợng s n phẩm, ị h vụ hiện ó ũng nh nghiên
ứu, ph t triển s n phẩm, ị h vụ mới nhằm đ p ứng tốt hơn nhu ầu ngày àng
đ ng ủ kh h hàng
Tín ụng o nh nghiệp là một s n phẩm đặ thù ủ ngân hàng, là những kho n ho v y tài hính o nh nghiệp phụ vụ ho ho t động s n xuất kinh o nh,
mụ đích đi v y ủ o nh nghiệp th ờng là để đầu t mu sắm m y mó thiết ị mới, đầu t khác hay ổ sung vốn l u động ho o nh nghiệp Trong ối nh nền kinh tế hịu sự nh h ởng lớn từ tình hình ị h ệnh, o nh nghiệp t i đầu
t để khởi động l i ho t động kinh o nh s u một thời gi n t m ừng o ị h ệnh ũng nh xu thế hội nhập nh tr nh, việ ngân hàng ung ứng ị h vụ tín ụng hất l ợng để đ p ứng tốt nhất nhu ầu vốn ủ o nh nghiệp s t o đ ợ lợi thế nh tr nh riêng, gi p ngân hàng thu h t tốt hơn lự l ợng o nh nghiệp mới, góp phần nâng o hiệu qu ho t động ủ ngân hàng Do đó, việ nâng o hất l ợng ị h vụ tín ụng để nâng o đ ợ sự hài lòng ủ kh h hàng nói hung
Trang 15và đối t ợng kh h hàng o nh nghiệp nói riêng đóng v i trò qu n tr ng và đ ợ xem là một trong những vấn đề sống òn ủ ngân hàng hiện n y
2 TÍNH C P THI T C ĐỀ TÀI
Hội nhập kinh tế quố tế đã mở r nhiều ơ hội tí h ực nh ng ũng đi kèm
th h thứ không nhỏ đối với nền kinh tế và o nh nghiệp đ ng ho t động trong n ớc Đối với ngành ngân hàng, với tính đặ thù ủ ngành, vấn đề hội nhập
nh h ởng lớn đến ho t động kinh o nh ủ hệ thống ngân hàng trong n ớ mà đặc iệt là hệ thống NHTM, ngân hàng trong n ớ không hỉ hịu sự nh
tr nh m nh m từ đối thủ trong n ớc đ ng ho t động trên ùng đị àn mà òn
từ ngân hàng ó nguồn gố n ớ ngoài với tiềm lự về tài hính và kh năng
qu n trị ho t động kinh doanh v ợt trội Sự nh tr nh m nh m ủ hệ thống NHTM đ ng làm ho kh năng thu h t kh h hàng mới ần trở nên khó hơn cho ngân hàng khi kh h hàng ngày àng ó nhiều lự h n trong việ đặt mối qu n
hệ tín ụng Do đó, việ ngân hàng nhìn nhận đ ợ thự ti n những yếu tố nào
nh h ởng trự tiếp đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng đ ng là ài to n mà ngân hàng nói hung và Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn đang quan tâm hàng đầu trong xu thế nền kinh tế ị khủng ho ng, sự nh tr nh ủ hệ thống NHTM và tình hình
ị h ệnh v n ho thấy sự nh h ởng sau khi đ i ị h đi qua
Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu tàu qu n tr ng trong sự ph t triển nền kinh tế phí N m và n ớc, với sự ph t triển ngày àng nh nh ủ đô thị hó và hội nhập kinh tế, thành phố Hồ Chí Minh đ ng ần mở rộng nền kinh tế r vùng ven để đ m o kh năng thu h t, liên kết và ph t triển đ ng ho t động kinh
tế ủ tỉnh Hó Môn là một huyện ngo i thành thuộ Thành phố Hồ Chí Minh,
đ ợ xem là ử ng ủ Thành phố, ó hệ thống đ ờng quố lộ, đ ờng vành đai, tỉnh lộ, h ơng lộ kh hoàn hỉnh, tất t o ho huyện một vị trí thuận lợi để ph t triển ông nghiệp và đô thị hó , hỗ trợ ho nội thành gi m p lự ân đồng thời
là vành đ i ung ấp thự phẩm ho thành phố Do đó, đây ũng đ ợ xem là đị
àn tiềm năng cho ngân hàng nói hung và NHTM nói riêng trong việ mở
Trang 16rộng thị phần và thu h t thêm kh h hàng mới Ngoài kh h hàng nhân,
o nh nghiệp trên đị àn huyện Hó Môn ũng là đối t ợng kh h hàng mà ngân hàng nhắm đến nhằm cân bằng và ổn định ho t động tín ụng mặ ù tín ụng
o nh nghiệp v n m ng l i rủi ro lớn hơn ho t động tín ụng đối với kh h hàng nhân Tuy nhiên, để kh h hàng iết đến ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng, ngoài việ qu ng , nâng o hình nh th ơng hiệu trong lòng kh h hàng thì việ nâng
o hất l ợng ị h vụ tín ụng là một trong hiến l ợ gi p ngân hàng
ph t triển ền vững hơn và nâng o lợi thế nh tr nh tốt hơn so với đối thủ
Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn là một trong những hi nh nh ngân hàng ó tố độ ph t triển nh nh trên đị àn Thành phố Hồ Chí Minh Với thế m nh là ngân hàng đi đầu và ó kinh nghiệm ung ấp
s n phẩm, ị h vụ tín ụng nói riêng và ị h vụ ngân hàng nói hung, nh ng sự thu h p về kho ng h và sự nh tr nh giữ NHTM trên đị àn huyện Hó Môn trong những năm gần đây đã gây r nhiều khó khăn trong sự ph t triển s n phẩm, ị h vụ tín ụng mà đặ iệt là tín ụng đối t ợng kh h hàng o nh nghiệp
ủ ngân hàng Theo o o ho t động tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong gi i đo n 2019 -
2022, số l ợng kh h hàng o nh nghiệp ó xu h ớng không tăng nhiều nh gi i
đo n 2015 – 2019 với hỉ 21 o nh nghiệp sử ụng ị h vụ tín ụng ủ hi nh nh
Sự gi tăng về số l ợng kh h hàng o nh nghiệp ủ Chi nh nh h ho thấy
t ơng xứng với đầu t ủ lãnh đ o ngân hàng và tiềm năng ph t triển kinh tế - xã hội ủ huyện Hó Môn
Đã ó nhiều nghiên ứu trong và ngoài n ớ đ nh gi về mứ độ hài lòng
ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng nh nghiên ứu ủ Muh mm Ali và ộng sự (2017), Vij y An n và Selv r j (2013), Ph m Thị Mộng Hằng (2020), Nguy n Ng Ch nh (2019) Đ số nghiên ứu đều ự trên mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVQUAL ủ P r sur m n và ộng
sự (1988) và mô hình SERVPERF o Cronin và T ylor xây ựng năm 1992, kết
qu nghiên ứu đều kh ng định việ nâng o hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng s
Trang 17gi p ngân hàng gi tăng sự hài lòng đối với hất l ợng ị h vụ ngân hàng, t o sự tin
t ởng và tăng sự trung thành ủ kh h hàng đối với ngân hàng
Việ nghiên ứu sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi
nh nh Hó Môn là việ làm ần thiết và lâu ài, gi p ho B n gi m đố BIDV Chi
nh nh Hó Môn hiệu hỉnh kịp thời hính s h gi p i thiện và nâng o hất
l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng để ngày àng làm hài lòng hơn
nữ kh h hàng sử ụng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng Cho nên, tôi
h n đề tài nghiên ứu: “Các y u tố nh hưởng đ n sự hài l ng của khách hàng
đối với ch t lư ng dịch v tín d ng doanh nghi p t i Ng n hàng TMCP Đ u tư
và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H c M n” làm đề tài nghiên ứu Luận văn
1.3.2 M c tiêu c th
Với mụ tiêu tổng qu t nh trên, đề tài ần thự hiện mụ tiêu hi tiết
nh sau:
- Xác định yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
- Xác định mứ độ nh h ởng ủ yếu tố đó đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
- Xem xét sự kh iệt về sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn theo đặ điểm nhân khẩu h
Trang 18- Đề xuất hàm qu n trị gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn trong việ nâng o hơn nữ sự hài lòng
ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng trong thời gi n tới
1.4 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Để đ t đ ợ mụ tiêu nghiên ứu, luận văn h ớng đến gi i quyết âu hỏi:
- C yếu tố nào nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn?
- C yếu tố đó nh h ởng nh thế nào đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn?
- Có sự kh iệt h y không về sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt
N m – Chi nh nh Hó Môn theo đặ điểm nhân khẩu h ?
- C hàm qu n trị nào gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn ó ơ sở trong việ đề r hính s h nhằm nâng o hơn nữ sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất
l ợng ị h vụ tín ụng ủ ngân hàng trong thời gi n tới?
1.5 ĐỐI TƢ NG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.5.1 Đối tƣ ng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: C yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h
hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu
t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Đối tượng khảo sát: Những kh h hàng o nh nghiệp đã và đ ng ó qu n hệ
tín ụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Trang 191.5.2 Ph m vi nghiên cứu
Về nội dung nghiên cứu: Đề tài hỉ tập trung nghiên ứu về vấn đề liên
quan đến việ x định đ ợ yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng
o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Về không gian: Đề tài đ ợ thự hiện t i Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t
triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
Về thời gian thực hiện nghiên cứu: Nghiên ứu tiến hành trong 6 th ng từ
Tháng 6/2022 đến Th ng 11/2022 Dự kiến thời gi n thu thập kiến kh o s t
o nh nghiệp từ Th ng 8/2022 đến Th ng 9/2022
1.6 PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU
Nghiên ứu đ ợ thự hiện qu 2 gi i đo n, o gồm gi i đo n nghiên ứu
sơ ộ định tính và nghiên ứu hính thứ ằng ph ơng pháp định l ợng:
Nghiên ứu sơ ộ định tính đ ợ thự hiện ằng ph ơng ph p th o luận nhóm với qu n l , n ộ tín ụng ủ ộ phận tín ụng o nh nghiệp Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn và kh h hàng o nh nghiệp ó lị h sử gi o ị h tốt t i ngân hàng Thông qu nghiên ứu định tính gi p t gi điều hỉnh th ng đo ũng nh iến qu n s t ùng cho nghiên ứu này
Nghiên ứu hính thứ đ ợ thự hiện ằng ph ơng ph p kh o s t khách hàng o nh nghiệp đã và đ ng ó qu n hệ tín ụng t i Ngân hàng TMCP Đầu t và
Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn Sử ụng ông ụ hệ số tin ậy Cron h lph và phân tí h nhân tố kh m ph EFA để sàng l th ng đo khái niệm nghiên ứu Phân tí h hồi quy đ ợ sử ụng để x định đ ợ yếu tố nh
h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn
NGHĨ C NGHIÊN CỨU
Kết qu nghiên ứu s là ơ sở kho h để gi p B n gi m đố Ngân hàng TMCP Đầu t và Ph t triển Việt N m – Chi nh nh Hó Môn nhìn nhận một h
Trang 20hi tiết yếu tố hính nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng o nh nghiệp đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng ủ Ngân hàng để từ đó đề ra c hính s h tín ụng o nh nghiệp phù hợp hơn nhằm gi p nâng o hơn nữa sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ tín ụng o nh nghiệp ủ ngân hàng trong thời
gi n tới
T C U C NGHIÊN CỨU
Luận văn ó kết ấu 5 h ơng, ụ thể nh sau:
Chương 1: Tổng quan về đề tài
Ch ơng 1 s trình ày về tổng qu n về đề tài nghiên ứu nh : L o h n đề tài, mụ tiêu nghiên ứu, âu hỏi nghiên ứu, đối t ợng và ph m vi nghiên ứu,
ph ơng ph p nghiên ứu, nghĩ ủ đề tài và kết ấu ủ luận văn
Chương 2: Cơ sở lý thuy t và m hình nghiên cứu
Ch ơng 2 s trình ày về ơ sở l thuyết ó liên qu n đến đề tài nghiên
ứu, tổng qu n nghiên ứu tr ớ ó liên qu n, đề xuất mô hình và gi thuyết nghiên ứu
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu
Ch ơng 3 s trình ày về quy trình nghiên ứu, ph ơng ph p nghiên ứu,
h xây ựng và kiểm định th ng đo ùng trong nghiên ứu, ông ụ phân
tí h ữ liệu
Chương 4: t qu nghiên cứu và th o luận
Ch ơng 4 s trình ày về kết qu nghiên ứu từ phân tí h ữ liệu thu thập đ ợ qu kh o s t ằng kiểm định Cron h’s Alph , phân tí h EFA, phân tích t ơng qu n, phân tí h hồi quy và th o luận kết qu nghiên ứu
Chương 5: t luận và hàm ý qu n trị
Ch ơng 5 s trình ày kết luận hung ho nghiên ứu và hàm qu n trị đ a
r từ kết qu phân tí h ữ liệu Ngoài r , h ơng này òn trình ày những h n
hế ủ nghiên ứu và h ớng nghiên ứu tiếp theo
Trang 21T M TẮT CHƯƠNG
Ch ơng 1 đã trình bày tổng qu n về đề tài nghiên ứu ủ t gi từ l o
h n đề tài, mụ tiêu và âu hỏi nghiên ứu, đối t ợng và ph m vi nghiên ứu, nghĩ ủ nghiên ứu và kết ấu mà đề tài thự hiện Trong Ch ơng 2, t gi s tiến hành trình ày ơ sở l thuyết và đề xuất mô hình nghiên ứu ủ đề tài
Trang 22CHƯƠNG 2: CƠ SỞ THU T VÀ M HÌNH NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ THU T
2.1.1 Tín d ng ng n hàng
Theo Luật tổ hứ tín ụng (2010), tín ụng là mối qu n hệ giữ ng ời vay và ng ời ho v y Trong đó, ng ời ho v y ó nhiệm vụ huyển gi o quyền sử ụng tiền hoặ hàng hó ho v y ho ng ời đi v y trong thời gi n nhất định nào đó
Ng ời đi v y ó nghĩ vụ ph i tr đủ số tiền hoặ hàng hó đã đi vay khi đến h n,
ó thể k m hoặ không k m theo lãi Theo đó, tín ụng ngân hàng là mối qu n hệ tín ụng giữ ngân hàng (NH), tổ hứ tín ụng (TCTD) với o nh nghiệp hay các cá nhân (bên đi vay) Trong đó, NH h y TCTD s huyển gi o tài s n ho bên đi v y sử ụng trong một thời gi n nhất định, khi đến h n, ên đi v y ph i hoàn
Ngoài r , òn ó h phân lo i kh nh sau:
+ Dự trên thời h n tín ụng: Tín ụng ngắn h n: Thời h n không qu 12
th ng; Tín ụng trung h n: Thời h n từ 12 th ng đến 60 th ng; Tín ụng ài h n: Thời h n lớn hơn 60 tháng
+ Dự trên đối t ợng tín ụng: Tín ụng vốn l u động: Là lo i tín ụng đ ợ dùng để hình thành vốn l u động ủ tổ hứ kinh o nh; Tín ụng vốn ố định: Là lo i tín ụng ùng để hình thành tài s n ố định
Đặ điểm ủ tín ụng ngân hàng: Trong nền kinh tế, ngân hàng đóng vai trò
là định hế tài hính trung gi n nên trong mối qu n hệ tín ụng với o nh nghiệp
h y nhân, ngân hàng vừ là ng ời đi v y và vừ là ng ời ho v y Với t cách là
Trang 23ng ời đi v y, NH nhận tiền gửi ủ o nh nghiệp, nhân hoặ ó thể ph t hành hứng hỉ tiền gửi, tr i phiếu để huy động vốn trong xã hội Còn với t cách là nguời ho v y, NH s ấp tín ụng ho ng ời đi v y Nhìn hung, tín ụng ngân hàng ó một số u điểm nổi ật nh :
+ Hình thứ phổ iến ủ tín ụng ngân hàng là ho v y tiền tệ, rất linh ho t
và đ p ứng đ ng nhu ầu ủ m i đối t ợng trong nền kinh tế Vì thế nên ph m vi
+ Đối với kh h hàng nhân, tín ụng ngân hàng gi p ho h ó uộ sống
ổn định, sung t hơn ằng việ mu tr góp nhà ử , xe ộ, đồ ùng gi đình…
+ Đối với o nh nghiệp, tín ụng ngân hàng gi p đ p ứng nhu ầu về vốn để
mở rộng s n xuất, đẩy m nh tr o đổi, phân phối Nhờ vậy mà o nh nghiệp mới ó thể ho t động hiệu qu và ph t triển hơn
2.1.2 Dịch v và ch t lƣ ng dịch v
2.1.2.1 Dịch vụ
Có nhiều h định nghĩ thuật ngữ “ ị h vụ” kh nh u Theo ISO 9004:1991 định nghĩ ị h vụ “là kết qu m ng l i nhờ ho t động t ơng tác giữ ng ời ung ấp và kh h hàng, ũng nh nhờ ho t động ủ ng ời ung
ấp để đ p ứng nhu ầu ủ ng ời tiêu ùng” Dị h vụ òn đ ợ hiểu là “việ t o r
gi trị sử ụng ho kh h hàng thông qu hành vi, qu trình hoặ h thự hiện một ông việ nào đó” (Zeith ml và Bitner, 2000)
Trang 24Còn Philip Kotler (2001) ho rằng: “Dị h vụ là một ho t động ung ứng nhằm để tr o đổi, hủ yếu là vô hình và không n đến việ huyển quyền sở hữu Việ thự hiện ị h vụ ó thể gắn liền hoặ không gắn liền với s n phẩm vật hất”
Theo quy định t i Kho n 3 Điều 4, Luật gi năm 2012, “Dị h vụ là hàng hó
m ng tính vô hình, trong qu trình s n xuất và tiêu ùng không hề t h rời nh u,
o gồm những lo i ị h vụ trong hệ thống ngành s n phẩm Việt N m theo quy định ủ ph p luật”
Do đó, ị h vụ ó thể đ ợ hiểu là một ho t động mà hủ thể này ung ấp
ho hủ thể ki , h ng ó tính vô hình, không làm th y đổi quyền sở hữu và ó thể
đ ợ tiến hành nh ng không nhất thiết ph i gắn liền với s n phẩm vật hất
Trên ơ sở l thuyết về ị h vụ ủ t gi trên, ị h vụ ngân hàng đ ợ hiểu là “ ị h vụ về vốn, tiền tệ, th nh to n… mà ngân hàng ung ấp ho kh h hàng đ p ứng nhu ầu kinh o nh, sinh lời, sinh ho t uộ sống, ất trữ tài s n …và ngân hàng thu hênh lệ h lãi suất, tỷ gi h y thu phí thông qu ị h vụ ấy Trong xu
h ớng ph t triển ngân hàng hiện n y, ngân hàng đ ợ oi nh là một siêu thị i h
vụ, một h hó tài hính với hàng trăm, thậm hí hàng nghìn ị h vụ kh nh u tùy theo h phân lo i và tùy theo trình độ ph t triển ủ từng ngân hàng” (Theo David Cox, 1997)
Còn theo WTO, ị h vụ ngân hàng là một ộ phận ấu thành trong ngành tài hính nói hung, đ ợ đặt trong nội hàm ủ ị h vụ tài hính
Nh vậy, ó thể hiểu: Dị h vụ ngân hàng là ông việ trung gi n về tiền
tệ ủ tổ hứ nhằm đ p ứng nhu ầu ủ kh h hàng về sinh lời, đầu t , giữ hộ
h y đ m o n toàn, đem l i nguồn thu ho tổ hứ ung ứng ị h vụ
2.1.2.2 Chất lượng dịch vụ
Lewis và Boom (1983): Chất l ợng ị h vụ là một sự đo l ờng mứ độ ị h
vụ đ ợ đ a đến kh h hàng t ơng xứng với sự mong đợi ủ kh h hàng tốt đến đâu Việ t o r một ị h vụ hất l ợng nghĩ là đ p ứng đ ợ sự mong đợi ủ
kh h hàng một h độ nhất Chất l ợng ị h vụ òn đ ợ định nghĩ là kh năng
ủ một ị h vụ, o gồm: độ ền tổng thể, độ tin ậy, độ hính x , sự vận
Trang 25hành, sử hữ và thuộ tính ó gi trị kh để thự hiện hứ năng ủ
nó (Philip Kotler và ộng sự, 2005)
Gronroos (1984) ho rằng: Chất l ợng ị h vụ đ ợ đ nh giá trên hai khía nh: hất l ợng k thuật và hất l ỡng k năng Chất l ợng k thuật liên qu n đến những gì đ ợ phụ vụ òn hất l ợng hứ năng nói lên chúng đ ợ phụ vụ nh thế nào Chất l ợng ị h vụ òn là sự đ nh gi ủ kh h hàng về tính siêu Việt và
sự tuyệt vời nói hung ủ một tập thể, đó là một ng th i độ và hệ qu từ một
sự so s nh giữ những gì đ ợ mong đợi và nhận thứ về những thứ t nhận đ ợ (Zeith ml, 1987), hất l ợng ị h vụ o gồm những đặ điểm s u đây:
Tính vô hình: Dị h vụ không thể sờ mó, ân đong, đo đếm một h ình
th ờng, không ó hình ng ụ thể nh đối với s n phẩm vật hất hữu hình
Tính không thể ất trữ: Dị h vụ không thể ất trữ, l u l i kho rồi đem bán
Tính v ợt trội: Sự đ nh gi về tính v ợt trội ủ hất l ợng ị h vụ hịu nh
Trang 26Nh vậy, hất l ợng ị h vụ ó thể đ ợ hiểu là là sự so s nh, m nhận,
đ nh gi ủ kh h hàng về những kỳ v ng đối với ị h vụ ủ một o nh nghiệp Đồng nghĩ , hất l ợng ị h vụ đ ợ quyết định ởi kh h hàng Khi đời sống xã hội ngày àng ph t triển, nhu ầu ủ kh h hàng ũng ngày àng trở nên đ ng hơn Do đó, hất l ợng ị h vụ ũng ó nhiều ấp độ để đ p ứng tốt nhất đối
2 3 Sự hài l ng
Theo B helel (1995), Sự hài lòng ủ kh h hàng nh một ph n ứng m ng tính m x ủ kh h hàng qu sự tr i nghiệm ủ h về một s n phẩm h y một
ị h vụ
Fornell (1995) ho rằng Sự hài lòng hoặ không hài lòng s u khi sử ụng,
đ ợ kh i niệm nh là ph n ứng ủ ng ời kh h hàng đó về việ đ nh gi ằng trự gi sự kh nh u giữ việ tr ớ và s u khi tiêu ung với m nhận thự tế
s u khi sử ụng nó
Theo Oliver (1997), Sự hài lòng ủ kh h hàng òn là tr ng th i tâm l mà
kh h hàng m nhận về một ông ty (tổ hứ ) khi những kỳ v ng ủ h đ ợ thỏ mãn hoặ v ợt qu sự mong đợi thông qu tiêu ùng s n phẩm hoặ ị h vụ
Trang 27Sự hài lòng ủ kh h hàng òn đ ợ hiểu là “ph n ứng ủ ng ời tiêu ùng đối với việ đ p ứng những mong muốn ủ h ” (Oliver, 2014) T ơng tự, Anouze
và Al mro (2020) ho rằng sự hài lòng là tr ng th i m gi ủ một ng ời s u khi tiêu ùng s n phẩm và ị h vụ
Còn theo S y ni (2015), sự hài lòng ủ kh h hàng là việ so s nh giữ mong muốn ủ ng ời kh h hàng với m gi thự nhận đ ợ s u khi tiêu ùng Bh t và ộng sự (2018) hỉ r sự hài lòng ủ kh h hàng là một m gi khi khách hàng đ ợ thử nghiệm s n phẩm và ị h vụ đ p ứng tốt nhu ầu ủ h Ong và ộng sự (2017) ho thấy sự hài lòng là một m gi thỏ mãn h y thất
v ng ủ một ng ời khi so s nh thự tế nhận đ ợ từ s n phẩm (h y kết qu ) trong mối liên hệ với những mong đợi ủ h
Sự hài lòng và hất l ợng ị h vụ là h i kh i niệm đ ợ phân iệt nh ng có
qu n hệ gần gũi với nh u Chất l ợng ị h vụ là kh i niệm m ng tính kh h qu n, nhận thứ , đ nh gi , trong khi sự hài lòng là sự kết hợp ủ thành phần m ng tính hủ qu n, ự vào m gi , x m Sự hài lòng ủ kh h hàng đề ập đến tiêu hí mà kh h hàng m nhận đ ợ khi sử ụng một ị h vụ nào đó, còn nói đến hất l ợng ị h vụ là qu n tâm đến thành phần ụ thể ủ ị h vụ Mối
qu n hệ giữ hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng đã đ ợ nghiên ứu
từ rất lâu và ũng không òn nghi ngờ gì nữ về mối qu n hệ này, hất l ợng ị h
vụ nâng o s góp phần nâng o sự hài lòng ủ kh h hàng đối với s n phẩm
ị h vụ ủ o nh nghiệp ung ấp
P r sur m n và ộng sự (1985) ho rằng khi hất l ợng ị h vụ o s n đến sự hài lòng kh h hàng o Trong môi tr ờng nh tr nh hiện n y, hì khó
m ng l i lợi thế nh tr nh ền vững nằm ở việ m ng l i hất l ợng ị h vụ o
m ng l i sự thỏ mãn nhất ủ kh h hàng (Shemwell và ộng sự, 1998)
Cronin T ylor (1992) ũng đã tiến hành kiểm định mối qu n hệ này và đi đến kết luận rằng m nhận về hất l ợng ị h vụ n đến sự hài lòng ủ kh h hàng Khách hàng càng đ nh gi o yếu tố ơ sở vật hất, sự tin ậy, năng lự phụ
Trang 28vụ, gi i quyết khiếu n i và hính s h ủ o nh nghiệp thì h àng đ nh giá cao đến hất l ợng ị h vụ
2.1.4 Các mô hình đo lường ch t lư ng dịch v
2.1.4.1 Mô hình SERVQUAL
P r sur m n và ộng sự (1985) đã đề xuất mô hình hình hất l ợng kho ng
h giữ kh h hàng và nhà ung ấp ị h vụ với kho ng h kh nh u:
Kho ng h 1: là kho ng h giữ sự mong đợi thật sự ủ kh h hàng và
sự nhận thứ ủ nhà qu n l ị h vụ u lị h về điều đó Nếu kho ng h này lớn
tứ là nhà qu n l u lị h h nắm r đ ợ kh h hàng mong đợi gì Vì vậy hiểu chính xác khách hàng mong đợi gì là ớ đầu tiên và là qu n tr ng nhất trong việ ung ấp ó hất l ợng đối với một ị h vụ
Kho ng h 2: là kho ng h giữ sự nhận thứ ủ nhà qu n l ị h vụ về những gì kh h hàng mong hờ với việ huyển đổi nhận thứ đó thành tiêu huẩn hất l ợng ị h vụ ủ mình
Kho ng h 3: là kho ng h giữ tiêu huẩn hất l ợng ị h vụ đ ợ thiết lập ủ o nh nghiệp ị h vụ u lị h với hất l ợng ị h vụ i lị h thự tế ung ấp (nghĩ là thể hiện ung ấp ị h vụ theo đ ng tiêu huẩn đã xác định hay không)
Kho ng h 4: là kho ng h giữ hất l ợng ị h vụ đ ợ ung ấp với những thông tin, qu ng o h y lời hứ mà một ị h vụ u lị h đem đến ho kh h hàng, nó thể hiện nhà qu n l ị h vụ đó ó thự hiện lời hứ về ị h vụ với h h y không
Kho ng h 5: là kho ng h giữ ị h vụ kỳ v ng (mong đợi) và ị h vụ nhận đ ợ ( m nhận) Có vẻ nh sự đ nh gi o, thấp đối với hất l ợng ị h vụ phụ thuộ vào sự nhận định ủ kh h hàng đối với kết qu ị h vụ thự tế và sự kỳ
v ng ủ kh h hàng về ị h vụ đó
Trang 30Tiếp ận: Liên qu n đến việ t o m i điều kiện àng ho kh h hàng trong r t việ tiếp ận với ị h vụ nh r t ngắn thời gi n hờ đợi ủ kh h hàng,
Tín nhiệm: Nói lên kh năng t o lòng tin ho kh h hàng, làm ho kh h hàng tin ậy vào ông ty Kh năng này thể hiện qu tên tuổi và th ơng hiệu ông
ty, nhân h ủ nhân viên ị h vụ gi o tiếp trự tiếp với kh h hàng
An toàn: Liên quan đến kh năng đ m o sự n toàn ho kh h hàng, thể hiện qu sự n toàn về vật hất, tài hính ũng nh o mật thông tin
Hiểu iết kh h hàng: Thể hiện qu kh năng hiểu iết nhu ầu kh h hàng thông qu việ tìm hiểu những đòi hỏi ủ kh h hàng, qu n tâm đến nhân h và nhận ng đ ợ kh h hàng th ờng xuyên
Ph ơng tiện hữu hình: Thể hiện qu ngo i hình, tr ng phụ ủ nhân viên phụ vụ, tr ng thiết ị phụ vụ ị h vụ
Tuy nhiên, mô hình hất l ợng ị h vụ với 10 thành phần này ó u điểm là bao quát đ ợ hầu hết m i khí nh ủ ị h vụ nh ng l i rất khó khăn trong việ
đ nh gi và phân tí h Vì vậy, P r sur m n và tg (1988) đã hiệu hỉnh l i và đ a
ra thang đo SERVQUAL nhằm đo l ờng sự m nhận về ị h vụ thông qu 5 nhân
Trang 31+ Năng lự phụ vụ (Assur n e): Thể hiện qu trình độ huyên môn và ung
h phụ vụ lị h sự, niềm nở với kh h hàng
+ Đồng m (Emp thy): Thể hiện sự qu n tâm hăm sóc đến từng kh h hàng Thang đo SERVQUAL gồm 2 phần, mỗi phần gồm 22 ph t iểu
Phần thứ nhất nhằm x định kỳ v ng ủ kh h hàng đối với lo i ị h vụ
ủ một o nh nghiệp nào đó (không quan tâm đến một o nh nghiệp ụ thể)
Phần thứ h i nhằm x định m nhận ủ kh h hàng với việ thự hiện
ị h vụ ụ thể ủ o nh nghiệp kh o s t S u đó, kết qu đ t đ ợ là nhận r kho ng h giữ m nhận kh h hàng về hất l ợng ị h vụ o o nh nghiệp thự hiện và kỳ v ng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ đó Cụ thể nh sau: Chất l ợng ị h vụ = Mứ độ m nhận – Gi trị kỳ v ng
Từ khi r đời, th ng đo SERVQUAL đã đ ợ ứng ụng rộng rãi và đ ợ
đ nh gi với nhiều kết qu kh iệt nh u trên gó độ l thuyết và thự ti n
Từ kết qu nghiên ứu thự nghiệm, Cronin và T ylor (1992) đã đề xuất thang đo SERVPERF và kh ng định sử ụng th ng đo SERVPERF s tốt hơn sử ụng th ng đo SERVQUAL.Thang đo SERVPERF đ ợ xây ựng từ việ khắ phụ những khó khăn khi sử ụng th ng đo SERVQUAL Thang đo SERVPERF sử ụng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ ủ th ng đo SERVQUAL và với 22 iến qu n sát đ ợ sử ụng để đo l ờng 5 nhân tố hất l ợng ị h vụ
2.1.4.2 Mô hình SERVPERF
Mô hình đo l ờng SERVPERF đ ợ g i là mô hình m nhận (per eption
mo el) Sử ụng th ng đo SERVPERF vào đo l ờng hất l ợng ị h vụ đã làm
gi m đi phần nào những h n hế ủ th ng đo SERVQUAL trong việ phân iệt giữ sự hài lòng và và th i độ ủ kh h hàng Bởi vì khi ộ th ng đo SERVQUAL (P r sur m n và ộng sự, 1988) đ ợ ông ố đã ó những tr nh luận về vấn đề làm thế nào để đo l ờng hất l ợng ị h vụ tốt nhất Gần h i thập kỷ s u đó, nhiều nhà nghiên ứu đã nổ lự hứng minh tính hiệu qu ủ ộ th ng đo SERVQUAL
Cornin và T ylor ho rằng hất l ợng ị h vụ ó thể định nghĩ “t ơng tự
nh một th i độ” và th y vì “kết qu thự hiện theo nh mong đợi” thì “kết qu
Trang 322.1.4.3 Mô hình chất lượng kỹ thuật – chức năng
Trong ho t động kinh o nh, o nh nghiệp ần ph i thấu hiểu kh h hàng m nhận nh thế nào về CLDV và những nhân tố nh h ớng đến CLDV Để
ó thể đ t đ ợ sự hài lòng ủ kh h hàng, trong ông t qu n l CLDV, o nh nghiệp ần ph i kết hợp đồng thời hất l ợng kỳ v ng và hất l ợng nhận thứ Grönroos (1984) ho rằng ho rằng CLDV ủ một o nh nghiệp đ ợ x định ởi
3 thành phần: hất l ợng k thuật, hất l ợng hứ năng, và hình nh Trong đó:
- Chất l ợng k thuật: Là những gi trị mà kh h hàng thật sự nhận đ ợ từ
ị h vụ ủ nhà ung ấp (kh h hàng tiếp nhận i gì?)
Trang 33- Chất l ợng hứ năng: Thể hiện h thứ phân phối ị h vụ tới ng ời tiêu ùng ủ nhà ung ấp ị h vụ (kh h hàng tiếp nhận ị h vụ đó nh thế n o?)
Hình nh: đóng v i trò rất qu n tr ng đối với nhà ung ấp ị h vụ và yếu tố này đ ợ xây ựng hủ yếu trên 2 thành phần hất l ợng k thuật và hất l ợng
hề sử ụng ị h vụ nh ng đ ợ nghe ng ời kh nói về ị h vụ đó, hoặ nghe qu
qu ng o h y ph ơng tiện truyền thông kh Điều ần thiết là ph i gắn kết
đ ợ nhận thứ ủ kh h hàng tiềm năng về hất l ợng ị h vụ ung ấp với nhận thứ thự tế ủ kh h hàng về hất l ợng ị h vụ s u khi h đã sử ụng ị h vụ
Mô hình này tí h hợp khung qu n l truyền thống, sự thiết kế - vận hành ị h vụ và
ho t động m rketing Mụ đí h ủ mô hình là x định khí nh liên qu n đến hất l ợng ị h vụ trong khung qu n l truyền thống về việ lập kế ho h, thự hiện và kiểm so t
Trang 34Hình 2 3 Mô hình đo lường ch t lư ng dịch v tổng h p
Nguồn: Brogowi z và ộng sự (1990) Vấn đề nghiên ứu: Những yếu tố gì đóng góp vào kho ng h ủ thông tin và ph n hồi, thiết kế, thự hiện và truyền thông? C nhà qu n l ị h vụ làm thế nào để ó thể gi m thiểu kho ng h thông qu hiệu qu ủ nhiệm vụ lập
kế ho h, thự hiện và kiểm tr ?
Mô hình xem xét yếu tố gồm: (1) hình nh ông ty, (2) yếu tố nh
h ởng từ ên ngoài và (3) ho t động m rketing truyền thống nh yếu tố nh
h ởng tới hất l ợng k thuật và hứ năng kỳ v ng ủ s n phẩm
C l thuyết nền t ng mà nghiên ứu đã trình ày ở trên đ phần đ nh gi sự
t động tí h ự ủ yếu tố thành phần hất l ợng ị h vụ đến sự hài lòng ủ khách hàng nói chung C mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ nh SERVQUAL
Trang 35và SERVPERF đ ợ xem là nền t ng thành phần ủ hất l ợng ị h vụ và đ ợ sử ụng làm ơ sở trong việ xây ựng mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ trong nhiều lĩnh vự ị h vụ kh nh u Riêng đối với lĩnh vự ngân hàng, nhiều nghiên
ứu ũng đã sử ụng 2 mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ này làm nền t ng ho nghiên ứu C yếu tố thành phần hất l ợng ị h vụ o gồm: Ph ơng tiện hữu hình, Sự đ p ứng, Sự tin ậy, Năng lự phụ vụ và Sự m thông đã đ ợ sử ụng lặp l i nhiều trong nghiên ứu thự nghiệm về đ nh gi sự hài lòng ủ
kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ nói hung và hất l ợng ị h vụ ngân hàng nói riêng Cho nên, mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF ủ Cronin
và T ylor (1992) đ ợ t gi sử ụng làm ơ sở ho nghiên ứu này
2.2 C C NGHIÊN CỨU C IÊN QUAN
2 2 Các nghiên cứu nước ngoài
Nghiên ứu ủ Muh mm Ali và ộng sự (2017) thự hiện t i ngân hàng Hồi gi o ở P kist n với mụ đích là đo l ờng mối qu n hệ giữ hất l ợng
ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng Nghiên ứu này đã sử ụng mô hình SERVQUAL làm nền t ng để xây ựng mô hình ho nghiên ứu Một uộ kh o s t thự đị ự trên ng âu hỏi tự qu n l đã đ ợ thự hiện với nền t ng là ng hỏi
đã đ ợ hiệu hỉnh từ th ng đo gố SERVQUAL với yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h vụ ủ ngân hàng o gồm: Tuân thủ, Đ m o, Độ tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Đồng m, Kh năng đ p ứng Nghiên ứu sử ụng tổng hợp h i ph ơng ph p định tính và định l ợng Dữ liệu
đ ợ thu thập từ 450 kh h hàng quen thuộ ủ ngân hàng Hồi gi o Dữ liệu m u
đ ợ phân tí h thống kê thông qu phân tí h nhân tố kh m ph , s u đó là phân tích nhân tố kh ng định (CFA) và phân tí h mô hình ph ơng trình ấu tr (SEM) để xác định mứ độ m nhận về hất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng Cụ thể, CFA đ ợ sử ụng để kiểm tr tính hợp lệ ủ mô hình, trong khi SEM đ ợ sử ụng để kiểm tr t động ủ thứ nguyên hất l ợng ị h vụ kh nh u đối với
sự hài lòng ủ kh h hàng Kết qu ho thấy th ng đo hất l ợng ị h vụ đ hiều
ó liên qu n tí h ực và đ ng kể với th ng đo đơn hiều về mứ độ hài lòng ủ
Trang 36kh h hàng Ngoài r , yếu tố từ mô hình gố SERVQUAL đã hứng minh tầm
qu n tr ng ủ h ng ằng h hỉ r sự đóng góp o nhất trong mô hình tổng thể Tất yếu tố đ ợ xây ựng trong mô hình o gồm: Tuân thủ, Đ m o,
Độ tin ậy, Ph ơng tiện hữu hình, Đồng m, Kh năng đ p ứng đều ho thấy sự
nh h ởng tí h ự đến sự hài lòng ủ kh h hàng t i ngân hàng Hồi gi o ở Pakistan
Hình 2.4 Đo lường mối quan h giữa ch t lư ng dịch v và sự hài lòng của
khách hàng Nguồn: Muhammad li và cộng sự (20 )
Nghiên ứu ủ Vij y An n và Selv r j (2013) thự hiện t i ngân hàng
ở n Độ với mụ tiêu xem xét t động ủ hất l ợng ị h vụ đối với sự hài lòng
ủ kh h hàng t i ngân hàng Mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF đ ợ sử ụng làm nền t ng để xây ựng mô hình nghiên ứu ho đề tài
Trang 37gồm yếu tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng ị h
vụ ủ ngân hàng t i n Độ, o gồm: Đồng m, Kh năng đ p ứng, Đ m o, Tính hữu hình và Độ tin ậy Nghiên ứu sử ụng tổng hợp h i ph ơng ph p định tính và định l ợng Tổng ộng 50 kh h hàng ủ Ngân hàng Nhà n ớ n Độ, hi
nh nh Thị trấn Moh n N g r ủ Quận S lem ở Tamilnadu đã đ ợ phỏng vấn trên
cơ sở thuận tiện ho mụ đí h ủ nghiên ứu C ông ụ nh Phân tí h nhân tố khám phá, T ơng qu n giữ yếu tố, Phân tí h ph ơng s i, Phân tí h hồi quy nhiều lần đ ợ thự hiện và kết qu ho thấy trong số năm yếu tố hất l ợng ị h
vụ đ ợ xem xét, Đ m o ó điểm Trung ình o nhất và ngân hàng nên tập trung vào Độ tin ậy vì nó ó điểm trung ình thấp nhất Về mối liên hệ giữ iến Nhân khẩu h và yếu tố hất l ợng ị h vụ, ó thể thấy rằng không ó mối liên
hệ đ ng kể nào giữ h ng ngo i trừ thu nhập trong tr ờng hợp Đồng m và Tình
tr ng hôn nhân đối với tất yếu tố hất l ợng ị h vụ Kết qu nghiên ứu ũng ho thấy rằng ó một mối liên hệ đ ng kể đ ợ tìm thấy giữ tất yếu tố Chất l ợng ị h vụ và sự hài lòng ủ kh h hàng ũng nh với Lòng trung thành
ủ kh h hàng Trong khi phân tí h tiền đề về sự hài lòng và lòng trung thành
ủ Kh h hàng, yếu tố nh Kh năng đ p ứng, Độ tin ậy và Sự đồng m hịu
nh h ởng đ ng kể và ũng đ ợ gi i thí h phần trăm thay đổi liên qu n t ơng ứng trong iến độ lập đ ợ xem xét
Trang 38Hình 2.5 Các y u tố nh hưởng đ n sự hài lòng của khách hàng đối với ch t lư ng
dịch v của các ngân hàng t i n Độ Nguồn: Vijay nand và Selvaraj (2013)
2 2 2 Các nghiên cứu trong nước
Nghiên ứu ủ Lê Đứ Toàn và ộng sự (2020) nhằm x định yếu tố
nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng về hất l ợng ị h vụ ủ kho n v y tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng (SCB
Đà Nẵng) Nghiên ứu sử ụng mô hình đo l ờng hất l ợng ị h vụ SERVPERF
ủ Cronin và Taylor (1992) làm nền t ng và ổ sung thêm thành phần Gi vào
mô hình nghiên ứu ho phù hợp với điều kiện nghiên ứu ùng t i Ngân hàng
Th ơng m i Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng Mô hình nghiên ứu đề xuất
ủ đề tài o gồm 6 yếu tố: Tính hữu hình, Tính đ m o, Độ tin ậy, Tính đồng
m và đ p ứng, Tính thuận tiện và Gi nh h ởng đến sự hài lòng ủa khách hàng về hất l ợng ị h vụ ủ kho n v y tiêu ùng t i Ngân hàng Th ơng m i
Cổ phần Sài Gòn - Chi nhánh Đà Nẵng Nghiên cứu sử ụng tổng hợp hai ph ơng
ph p định tính và định l ợng Dữ liệu nghiên ứu đ ợ thu thập từ kh o s t 350
Trang 39kh h hàng sử ụng ị h vụ ủ SCB Đà Nẵng Kết qu nghiên ứu ho thấy ó 6 yếu tố nh h ởng tí h ự đến sự hài lòng ủ kh h hàng là: Tính hữu hình, Tính
đ m o, Độ tin ậy, Tính đồng m và đ p ứng, Tính thuận tiện và Gi
Hình 2.6 Các y u tố nh hưởng đ n sự hài lòng của khách hàng về ch t lư ng dịch v của các kho n vay tiêu dùng t i Ngân hàng Thương m i Cổ ph n Sài Gòn - Chi
nhánh Đà Nẵng Nguồn: Lê Đức Toàn và cộng sự (2020)
Nghiên ứu ủ Ph n Thị Linh (2021) thự hiện t i ngân hàng th ơng
m i trên đị àn TP Hồ Chí Minh với mụ tiêu phân tí h nhân tố nh h ởng đến sự hài lòng ủ kh h hàng nhân đối với ị h vụ ho v y tiêu ùng ủ ngân hàng Nghiên ứu sử ụng mô hình Servqu l ủ P r sur m n (1988) làm nền
t ng để xây ựng mô hình ủ nghiên ứu, hất l ợng ị h vụ ho v y tiêu ùng
Trang 40hịu t động ởi 5 nhân tố: Sự tin ậy; Sự đ p ứng; Sự đ m o; Sự m thông; Sự hữu hình Nghiên ứu sử ụng ữ liệu kh o s t kh h hàng sử ụng ị h vụ ho
v y tiêu ùng ủ NHTM t i TP Hồ Chí Minh M u nghiên ứu o gồm 30 NHTM ó thự hiện ho v y tiêu ùng Ph ơng ph p h n m u trong nghiên ứu này là ph ơng ph p m u ng u nhiên nhiều gi i đo n Kết qu nghiên ứu ho thấy,
ó 05 nhân tố ó nh h ởng đến hất l ợng ị h vụ ho v y tiêu ùng gồm: Sự tin ậy; Sự đ p ứng; Sự đ m o; Sự m thông; Ph ơng tiện hữu hình Trong đó, nhân tố ó mứ độ t động o nhất là ph ơng tiện hữu hình và thấp nhất là sự
đ m o
Hình 2.7 Các nhân tố nh hưởng đ n sự hài lòng của khách hàng cá nhân đối với dịch
v cho vay tiêu dùng của các ngân hàng thương m i trên địa bàn TP Hồ Chí Minh
Nguồn: Phan Thị inh (202 )
Nghiên ứu ủ Ph m Thị Mộng Hằng (2020) thự hiện t i ngân hàng
th ơng m i trong n ớ trên đị àn thành phố Biên Hò với mụ tiêu x định mứ
độ nh h ởng ủ nhân tố đến sự hài lòng ủ kh h hàng đối với hất l ợng