Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh Chương 1,chương 2,chương 3 của trường Đại học Công Nghiệp thành phố Hồ Chí Minh giúp các bạn tổng hợp được kiến thức Tư tưởng Hồ Chí Minh và ôn tập thi giữa kì tốt hơn.
Trang 1Ch ươ ng 1:
Câu : Tìm m t câu có n i dung b nh m l n trong các câu sau: m t trong ộ ộ ị ầ ẫ ộ
nh ng ngu n g c c a t t ữ ồ ố ủ ư ưở ng H Chí Minh là ti p thu t t ồ ế ư ưở ng và văn hóa ph ươ ng Tây, c th là: ụ ể
a Ti p thu giá tr t t ng nhân quy n c a cu c cách m ng Mỹ, đ c ghi trong ế ị ư ưở ề ủ ộ ạ ượTuyên Ngôn Đ c L p năm 1776 c a n c Mỹộ ậ ủ ướ
b n c Anh, Nguy n Ái Qu c đã ti p nh n đ c lý t ng t do, bình đ ng, Ở ướ ễ ố ế ậ ượ ưở ự ẳbác ái và t t ng dân ch c a các nhà khai sáng Anhư ưở ủ ủ
c Khi h at đ ng Pari, th đô n c Pháp, Nguy n Ái Qu c đã h p th đ c t ọ ộ ở ủ ướ ễ ố ấ ụ ượ ư
t ng dân ch và hình thành đ c phong cách dân ch trong ho t đ ng chính trưở ủ ượ ủ ạ ộ ị
d Trong sinh h at khoa h c, chính tr v i Đ ng xã h i Pháp, Nguy n Ái Qu c đã ọ ọ ị ớ ả ộ ễ ố
h c đ c cách làm vi c dân ch trong tranh lu n, trình bày ý ki nọ ượ ệ ủ ậ ế
Câu 2: Phát hi n m t câu có n i dung b nh m l n trong các câu sau: con ệ ộ ộ ị ầ ẫ
đ ườ ng Nguy n Ái Qu c đ n v i ch nghĩa Mác – Lênin có m y đăc đi m ễ ố ế ớ ủ ấ ể sau:
a Khi ra đi tìm đ ng c u n c l a tu i 20, hành trang quý giá nh t c a ườ ứ ướ ở ứ ổ ấ ủ
Nguy n Ái Qu c là lòng yêu n c nhi t thànhễ ố ướ ệ
b Trong quá trình bon ba tìm đ ng c u n c, Nguy n Ái Qu c đã hoàn thi n ườ ứ ướ ễ ố ệcho mình b n lĩnh t duy đ c l p, t ch , sáng t o, nh đó khi ti p thu và v n ả ư ộ ậ ự ủ ạ ờ ế ậ
d ng ch nghĩa Mác – Lênin không r i vào giáo đi u, sao chép.ụ ủ ơ ề
c Nguy n Ái Qu c đ n v i ch nghĩa Mác – Lênin ch y u nh đ n v i m t h c ễ ố ế ớ ủ ủ ế ư ế ớ ộ ọthuy t, nh m đáp ng nhu c u nh n th c v khoa h cế ằ ứ ầ ậ ứ ề ọ
d Nguy n Ái Qu c ti p thu lý lu n Mác – Lênin theo ph ễ ố ế ậ ươ ng pháp “không
h c sách v Mác – Lênin mà h c tinh th n Mác – Lênin” ọ ở ọ ầ
Câu 3: Đo n vi t d ạ ế ướ i đây ghi l i nh n đ nh c a H Chí Minh v Kh ng t , ạ ậ ị ủ ồ ề ổ ử trong đó nh n đ nh nào ch ng t H Chí Minh ti p nh n giá tr tích c c ậ ị ứ ỏ ồ ế ậ ị ự
c a t t ủ ư ưở ng Nho giáo?
a T t ng c a Kh ng t ch thích h p v i 1 xã h i bình yên không bao gi thay ư ưở ủ ổ ử ỉ ợ ớ ộ ờ
Trang 2Câu 4: T t ư ưở ng H Chí Minh v v n đ dân t c là: ồ ề ấ ề ộ
a Giai c p công nhânấ
b Giai c p công nhân và giai c p nông dânấ ấ
c Toàn dân t c trên s s liên minh công – nôngộ ơ ở
d Giai c p t s n và nông dânấ ư ả
Câu 8: T t ư ưở ng H Chí Minh là: ồ
Câu 10: T t ư ưở ng H Chí Minh đ ồ ượ c xem là:
a H th ng các quan đi m c th v cách m ng Vi t Namệ ố ể ụ ể ề ạ ệ
b M t nhóm các quan đi m c th v cách m ng Vi t Namộ ể ụ ể ề ạ ệ
Trang 3Câu 12: V n d ng t t ậ ụ ư ưở ng H Chí Minh c n ph i n m v ng nguyên t c: ồ ầ ả ắ ữ ắ
Câu 14: T t ư ưở ng H Chí Minh hình thành trên c s : ồ ơ ở
a Ti p thu có ch n l c ch nghĩa Mác- Lêninế ọ ọ ủ
b Ti p thu toàn b ch nghĩa Mác-Lêninế ộ ủ
c Ti p thu m t b ph n c a ch nghĩa Mác-Lêninế ộ ộ ậ ủ ủ
Câu15: Đ i t ố ượ ng ch y u c a t t ủ ế ủ ư ưở ng H Chí Minh là: ồ
a Quan đi m toàn di n và h th ngể ệ ệ ố
b Quan đi m khách quan và c thể ụ ể
c Quan đi m cách m ng và khoa h cể ạ ọ
Câu 20: Nguyên t c c b n nào sau đây c n ph i quán tri t trong nghiên ắ ơ ả ầ ả ệ
c u t t ứ ư ưở ng H Chí Minh: ồ
a Quan đi m k th a và phát tri nể ế ừ ể
Trang 4b Quan đi m k th a và toàn di nể ế ừ ệ
c Quan đi m cách m ng và c thể ạ ụ ể
Câu 2 1: Kinh nghi m c b n trong nghiên c u t t ệ ơ ả ứ ư ưở ng H Chí Minh là: ồ
a K t h p nghiên c u các tác ph m v i th c ti n ch đ o cách m ng c a H Chí ế ợ ứ ẩ ớ ự ễ ỉ ạ ạ ủ ồMinh
Câu 2 3: Giai đo n nào sau đây d n đ n hình thành t t ạ ẫ ế ư ưở ng H Chí Minh: ồ
a Ch nghĩa t b n t giai đo n t do c nh tranh sang giai đo n đ qu củ ư ả ừ ạ ự ạ ạ ế ố
b Ch nghĩa t b n t giai đo n t do c nh tranh sang đ c quy n nhà n củ ư ả ừ ạ ự ạ ộ ề ướ
c Ch nghĩa t b n đang ráo ri t xâm l c thu c đ aủ ư ả ế ượ ộ ị
Câu 2 4: Giai đo n hình thành c b n T t ạ ơ ả ư ưở ng H Chí Minh v cách m ng ồ ề ạ
b K t h p nghiên c u các tác ph m v i th c ti n cách m ng th gi iế ợ ứ ẩ ớ ự ễ ạ ế ớ
c K t h p nghiên c u các tác ph m v i th c ti n cách m ng Vi t Namế ợ ứ ẩ ớ ự ễ ạ ệ
d K t h p th c ti n cách m ng Vi t Nam v i cách m ng th gi iế ợ ự ễ ạ ệ ớ ạ ế ớ
Câu 2 6: Ch n c m t đúng: T t ọ ụ ừ ư ưở ng H Chí Minh là: ồ
a H th ng các lu n đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a ệ ố ậ ể ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủcách m ng Vi t Namạ ệ
b H th ng các quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a ệ ố ể ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủcách m ng Vi t Namạ ệ
c H th ng các t t ng toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a cách ệ ố ư ưở ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủ
m ng Vi t Namạ ệ
d H th ng các h c thuy t toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a ệ ố ọ ế ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủcách m ng Vi t Namạ ệ
Câu 2 7: Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t: ả ờ ấ
Trang 5a Ch nghĩa Mác – Lênin là n n t ng t t ng, kim ch nam cho hành đ ng c a ủ ề ả ư ưở ỉ ộ ủ
Đ ngả
b T t ng H Chí Minh là n n t ng t t ng, kim ch nam cho hành đ ng c a ư ưở ồ ề ả ư ưở ỉ ộ ủ
Đ ngả
c Cùng v i ch nghĩa Mác – Lênin, T t ng H Chí minh là n n t ng t t ng ớ ủ ư ưở ồ ề ả ư ưở
và kim ch nam cho hành đ ng c a Đ ngỉ ộ ủ ả
d Cùng v i ch nghĩa Mác, t t ng Lênin và H Chí Minh là n n t ng t t ng ớ ủ ư ưở ồ ề ả ư ưở
và kim ch nam cho hành đ ng c a Đ ngỉ ộ ủ ả
Câu 2 8: Nguyên t c c b n trong nghiên c u T t ắ ơ ả ứ ư ưở ng H Chí Minh: ồ
a Quan đi m k th a và phát tri nể ế ừ ể
b Quan đi m toàn di n và phát tri nể ệ ể
c Quan đi m cách m ng và c thể ạ ụ ể
d Quan đi m toàn di n và c thể ệ ụ ể
Câu 3 1: Ch n ph ọ ươ ng án đúng cho m t trong nh ng giai đo n hình thành ộ ữ ạ
và phát tri n t t ể ư ưở ng H Chí Minh: ồ
a T tr c năm 1911: Th i kì nghiên c u, kh o sát th c t , đ n v i ch nghĩa ừ ướ ờ ứ ả ự ế ế ớ ủMác – Lênin
b T 1911 đ n 1920: Th i kì hình thành t t ng yêu n c, chí h ng c u ừ ế ờ ư ưở ướ ướ ứ
Câu 3 2: Y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n s hình thành t t ế ự ư ưở ng H Chí Minh: ồ
a Lí lu n và kinh nghi m các cu c cách m ng đi n hình ph ng Tâyậ ệ ộ ạ ể ươ
b Kinh nghi m các cu c cách m ng đi n hình ph ng Đôngệ ộ ạ ể ở ươ
c Lí lu n và th c ti n các cu c cách m ng đi n hình trên th gi iậ ự ễ ộ ạ ể ế ớ
Câu 3 3: Đ i v i H Chí Minh, u đi m l n nh t c a ch nghĩa Mác là: ố ớ ồ ư ể ớ ấ ủ ủ
Trang 6a B n ch t cách m ngả ấ ạ
b Ch nghĩa nhân đ o tri t đủ ạ ệ ể
c Ph ng pháp làm vi c bi n ch ngươ ệ ệ ứ
d Ch nghĩa khoa h củ ọ
Câu 3 4: H Chí Minh ti p xúc v i kh u hi u: “T do – Bình đ ng – Bác ái” ồ ế ớ ẩ ệ ự ẳ
c a cách m ng t s n Pháp vào th i gian nào? ủ ạ ư ả ờ
Câu 3 6: Tính sáng t o c a t t ạ ủ ư ưở ng H Chí Minh đ ồ ượ c th hi n ch : ể ệ ở ỗ
a Trung thành k t h p v i ch nghĩa Mác – Lêninế ợ ớ ủ
b K t h p gi a v n đ giai c p và v n đ dân t c ế ợ ữ ấ ề ấ ấ ề ộ
c M nh d n lo i b nh ng gì không thích h p v i đi u ki n c th c a n c ta, ạ ạ ạ ỏ ữ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ướ
đ xu t nh ng v n đ m i do th c ti n đ ra và gi i quy t m t cách linh ho t, ề ấ ữ ấ ề ớ ự ễ ề ả ế ộ ạkhoa h c và hi u quọ ệ ả
Câu 37: Đối tượng nghiên cứu của môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A Cuộc đời, sự nghiệp Hồ Chí Minh
B Tiểu sử Hồ Chí Minh
C Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh
D Hệ thống các quan điểm lý luận của Hồ Chí Minh
Câu 38: Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?
A Lòng nhân ái
B Cần cù lao động
C Tinh thần hiểu học
D Chủ nghĩa yêu nước
Câu 39: Hồ Chỉ Minh đã từng dạy học ở ngôi trường nào?
A Trường tiểu học Pháp - Việt ở Vinh
B Trường tiểu học Đông Ba ở Huế
C Trường Quốc học Huế
D Trường Dục Thanh ở Phan Thiết
Câu 40: Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào?
A Năm 1890
B Năm 1905
Trang 7Câu 43: Một trong những vấn đề cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?
A Tư tưởng giải phóng thuộc địa
B Tư tưởng giải phóng giai cấp công nhân
C Tư tưởng giải phóng dân tộc Việt Nam
D Tư tưởng độc lập, tự do
Câu 44: Một trong những vấn đề cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A Tư tưởng về dân tộc và hội nhập quốc tế
B Tư tưởng giải phóng giai cấp công nhân
C Tư tưởng giải phóng dân tộc Việt Nam
D Tư tưởng về độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội
Câu 45 Nguy n T t Thành b t đ u làm vi c trên tàu Amiran Latusa ễ ấ ắ ầ ệ
T rêvin (Amiral Latouiche Trevilla đang c p b n Nhà R ng Sài Gòn đ l y ơ ậ ế ồ ể ấ hàng và đón khách đi Mác-x y ngày tháng năm nào? ả
A 1/6/1911
B 5/6/1911
C 4/6/1911
D 3/6/1911
Câu 46: Giai đo n Hình thành t t ạ ư ưở ng yêu n ướ c, th ườ ng nói c a Nguy n ủ ễ
Ái Qu c đ ố ượ c tính t th i gian nào? ừ ờ
Trang 8B T t ng v tha c a Ph t giáo ư ưở ị ủ ậ
C Lòng nhân ái, đ c hy sinh c a H i giáo ứ ủ ồ
D Ch nghĩa yêu n ủ ướ c Vi t Nam ệ
Câu 48: M t trong nh ng ngu n g c c a T t ộ ữ ồ ố ủ ư ưở ng H Chí Minh là ti p thu: ồ ế
A Lòng nhân ái, đ c hy sinh c a H i giáo ứ ủ ồ
B Các giá tr văn hoá ti n b c a th i kỳ Ph c h ng ị ế ộ ủ ờ ụ ư
C Toàn b t t ng c a các nhà khai sáng ộ ư ưở ủ
D Giá tr truy n th ng dân t c ị ề ố ộ
Câu 49: Khái ni m T t ệ ư ưở ng H Chí Minh đ ồ ượ c Đ ng ta chính th c s ả ứ ử
Câu 50: Ch n câu tr l i đúng nh t v i t t ọ ả ờ ấ ớ ư ưở ng H Chí Minh: ồ
A T t ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác - ư ưở ồ ế ả ủ ự ậ ụ ạ ủLênin vào
Mác - Lênin vào đi u ki n c th c a n ề ệ ụ ể ủ ướ c ta
Câu 51: Giai đo n: Hình thành c b n T t ạ ơ ả ư ưở ng H Chí Minh v con đ ồ ề ườ ng cách m ng ạ
Vi t Nam, đ ệ ượ c tính t th i gian nào? ừ ờ
A Tr c năm 1911 ướ
B Năm 1911 đ n năm 1920 ế
C Năm 1930 đ n năm 1945 ế
D Năm 1921 đ n năm 1930 ế
Câu 52: Nguy n T t Thành l y tên là Nguy n Ái Qu c vào th i gian nào? ễ ấ ấ ễ ố ờ
A Kh Bác sang Liên Xô làm vi c Ban Ph ng Đông c a Qu c t C ng s n ỉ ệ ở ươ ủ ố ế ộ ảtháng
6/1923
B Khi Bác lên tàu t b n Nhà R ng năm 1911 ừ ế ồ
C Khi Bác tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp t i Đ i h i Tua tháng 12/1920 ậ ả ộ ả ạ ạ ộ
D T i H i ngh Vécxay (Pháp) ngày 18/6/1919 ạ ộ ị
Trang 9Câu 53: Nguy n Ái Qu c vi t bài "Lênin và các dân t c thu c đ a" đăng trên ễ ố ế ộ ộ ị báo nào?
A Thanh niên
B Le Paria
C Nhân đ o ạ
D Pravda
Câu 54: Nguy n Ái Qu c vi t "B n án ch đ th c dân Pháp" đ ễ ố ế ả ế ộ ự ượ c xu t ấ
b n vào th i ả ờ gian nào?
C Tuyên ngôn nhân quy n c a Pháp 1789ề ủ
D Tuyên ngôn đ c l p c a Mỹ năm 1776 ộ ậ ủ
Trang 10Câu 59: Giai đo n: V ạ ượ t qua th thách, kiên trì con đ ử ườ ng đã xác đ nh, ti n ị ế
Câu 62 Nguy n Ái Qu c đ c “So n th o l n th nh t Lu n c ễ ố ọ ạ ả ầ ứ ấ ậ ươ ng v Đ n ề ổ
đ dân t c ề ộ và v n đ thu c đ a “c a VILênin vào th i gian nào? ấ ề ộ ị ủ ờ
A 7/1917
B 7/1918
C 7/1922
D 7/1920
Câu 63: T i Qu ng Châu (Trung Qu c) Nguy n Ái Qu c đã m nhi u l p ạ ả ố ễ ố ở ề ớ
hu n luy n ấ ệ đào t o cán b cho cách m ng Vi t Nam, đó là vào nh ng năm ạ ộ ạ ệ ữ nào?
Trang 11Câu 65: Câu nói: “Dân t c ta, nhân dân ta, non sông đ t n ộ ấ ướ c ta đã sinh ra
H Ch ồ ủ T ch, ng ị ườ i anh hùng dân t c vĩ đ i, và chính Ng ộ ạ ườ i đã làm r ng r ạ ỡ dân t c ta, nhân dân ta ộ và non sông đ t n ấ ướ c ta”, đ ượ c trích trong văn ki n ệ nào?
A L i kêu g i c a Ban Ch p hành Trung ng Đ ng lao đ ng Vi t Nam ngày 3-9-ờ ọ ủ ấ ươ ả ộ ệ
1969
B B n Thông cáo đ t bi t ngày 4-9-1969 ả ặ ệ
C Di n văn khai m c k ni m 100 năm ngày sinh Ch T ch H Chí Minh ễ ạ ỷ ệ ủ ị ồ
D Đi u văn c a Ban Ch p hành Trung ế ủ ấ ươ ng Đ ng lao đ ng Vi t Nam ả ộ ệ
Câu 66: Theo Lênin: M t ng ộ ườ ứ i x ng đáng là nhà t t ư ưở ng khi nào bi t gi i ế ả quy t ế tr ướ c ng ườ i khác t t c nh ng v n đ ……… ,các v n đ v t ch c, ấ ả ữ ấ ề ấ ề ề ổ ứ
v nh ng y u t v t ề ữ ế ố ậ ch t c a phong trào không ph i m t cách t phát ấ ủ ả ộ ự
Ch n ph ọ ươ ng án đúng nh t đ đi n vào ch tr ng ấ ể ề ỗ ố
A chính tr - xã h i ị ộ
B kinh t , chính tr , xã h i ế ị ộ
C chi n l c - sách l c ế ượ ượ
D chính tr - sách l ị ượ c
Câu 67: Nh ng ý ki n, quan đi m c a H Chí Minh đ ữ ế ể ủ ồ ượ ư c đ a ra trong các
H i ngh ộ ị qu c t nông dân Qu c t Thanh niên vào năm nào? ố ế ố ế
a Tinh hoa văn hóa dân tộc
b Tinh hoa văn hóa nhân lọai
c Chủ nghĩa Mác – Lênin
d Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 69 : Tiền đề tư tưởng, lý luận dẫn đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh là:
a Giá trị truyền thống Việt Nam
b Giá trị truyền thống văn hóa Việt Nam
c Giá trị tư tưởng Việt Nam
Câu 70 : Giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam nào dưới đây dẫn đến hình thành
tư tưởng Hồ Chí Minh:
a Chủ nghĩa yêu nước và ý chí kiên cường trong đấu tranh dựng nước và giữ nước
b Lòng yêu nước và ý chí kiên cường trong đấu tranh cách mạng
c Tinh thần lạc quan và ý chí kiên cường trong đấu tranh dựng nước và giữ nước
Trang 1271 : Giá trị nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh:
a Tinh thần nhân nghĩa, truyền thống đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý
b Tư tưởng đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý
c Đạo lí uống nước nhớ nguồn, truyền thống đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý
Câu 72 : Truyền thống dân tộc nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh:
a Truyền thống yêu nước, lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc
b Truyền thống lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc
c Truyền thống nhân nghĩa, thủy chung, lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc
Câu 73 : Phẩm chất nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh:
a Cần cù, dũng cảm, thông minh, sáng tạo trong sản xuất và chiến đấu, đồng thời là dân tộc ham học hỏi, cầu tiến bộ và không ngừng mở rộng cánh cửa tiếp nhận tinh hoa văn hoá nhân loại.
b Cần cù, dũng cảm, thông minh, sáng tạo
c Thông minh, sáng tạo trong sản xuất và chiến đấu
Câu 74 : Tư tưởng văn hoá phương Tây nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng dân chủ Hồ Chí Minh trước khi người ra đi tìm đường cứu nước:
a Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của Đức
b Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của Pháp
c Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của châu Âu
c Tư tưởng “thân dân”
d Nghị lực vượt qua khó khăn gian khổ để đạt được mục đích của cuộc sống
Câu
76 : Cách thức Hồ Chí Minh tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân lọai – kể cả chủ nghĩa Mác – Lênin- như thế nào?
a “Sao y bản chính”
b Có chọn lọc, phê phán, kế thừa và phát triển
c Loại bỏ hết các tư tưởng phong kiến, tư sản
d Loại bỏ hết các tư tưởng tôn giáo
Ch ươ ng 2:
Trang 131 Theo H Chí Minh, đ ng l c l n nh t trong cu c cách m ng gi i phóng ồ ộ ự ớ ấ ộ ạ ả dân t c là: ộ
A Ch nghĩa dân t c chân chínhủ ộ
B Ch nghĩa yêu n ủ ướ c chân chính
C Quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lêninể ủ ủ
D Quan đi m c a Tôn Trung S mể ủ ơ
3 Khi phân tích s phân hóa giai c p các thu c đ a, H Chí Minh cho ự ấ ở ộ ị ồ
r ng: ắ
A Ph ng Đông t ng đ ng v i Ph ng Tâyươ ươ ồ ớ ươ
B Ph ng Đông g n gi ng v i Ph ng Tâyươ ầ ố ớ ươ
C Ph ươ ng Đông không gi ng Ph ố ươ ng Tây
D Ph ng Đông hoàn toàn gi ng Ph ng Tâyươ ố ươ
4 Theo H Chí Minh thì mâu thu n ch y u các n ồ ẫ ủ ế ở ướ c thu c đ a là: ộ ị
A Mâu thu n gi a giai c p vô s n và giai c p t s nấ ữ ấ ả ấ ư ả
B Mâu thu n gi a nông dân v i đ a ch , phong ki nẫ ữ ớ ị ủ ế
C Mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dân Phápẫ ữ ộ ệ ớ ự
D Mâu thu n gi a dân t c b áp b c v i ch nghĩa th c dân ẫ ữ ộ ị ứ ớ ủ ự
5 Theo H Chí Minh thì đ i t ồ ố ượ ng c a cu c cách m ng thu c đ a là: ủ ộ ạ ở ộ ị
A Ch nghĩa th c dânủ ự
B Giai c p phong ki nấ ế
C Ch nghĩa th c dân và giai c p phong ki nủ ự ấ ế
D Ch nghĩa th c dân và tay sai ph n đ ng ủ ự ả ộ
6 H Chí Minh đã kêu g i đ ng bào: "toàn qu c đ ng bão hãy đ ng d y" ồ ọ ồ ố ồ ứ ậ
đ : ể
A Đem s c ta đ đánh đu i th c dânứ ể ổ ự
B Đem s c ta mà đánh đ đ qu cứ ổ ế ố
C Đem s c ta mà t gi i phóng cho ta ứ ự ả
D Đem s c ta đ xây d ng chính quy nứ ể ự ề
7 Câu "Dù hi sinh t i đâu, dù ph i đ t cháy c dãy Tr ớ ả ố ả ườ ng S n cũng ph i ơ ả kiên quy t giành cho đ ế ượ ộ ậ c đ c l p" đ ượ c Ch t ch H Chí Minh vi t trong ủ ị ồ ế
th i gian: ờ
A Tháng 2 năm 1930
B Tháng 8 năm 1939
Trang 14C Tháng 8 năm 1945
D Tháng 8 năm 1946
8 Theo H Chí Minh, cách m ng b o l c là: ồ ạ ạ ự
A Đ u tranh chính trầ ị
B Đ u tranh chính tr k t h p đ u tranh vũ trang ấ ị ế ợ ấ
C Đ u tranh chính tr và đ u tranh t t ngấ ị ấ ư ưở
D Đ u tranh vũ trang và đ u tranh văn hóa t t ngấ ấ ư ưở
9 H Chí Minh vi t tác ph m "Nh t ký trong tù" vào th i gian: ồ ế ẩ ậ ờ
A T 1931 - 1933ừ
B T 1940 - 1941ừ
C T 1942 - 1943 ừ
D T 1944 – 1945ừ
10 H Chí Minh kh ng đ nh ch nghĩa dân t c là m t đ ng l c l n các ồ ẳ ị ủ ộ ộ ộ ự ớ ở
n ướ đang đ u tranh giành đ c l p Đó là ch nghĩa dân t c: c ấ ộ ậ ủ ộ
A Quy n con ng iề ườ
B Quy n t do, đ c l pề ự ộ ậ
C Ch quy n c a dân t củ ề ủ ộ
D Toàn v n lãnh th cho t qu c và đ c l p cho đ t n ẹ ổ ổ ố ộ ậ ấ ướ c
13 H Chí Minh dùng hình t ng gì đ ch ch nghĩa t b n?ồ ượ ể ỉ ủ ư ả
A Con b ch tu c ạ ộ
B Hai cánh c a con chimủ
C Hai con chim đ i bàngạ
D Con đ a hai vòi ỉ
14 Lu n đi m “trong th c t t t ng HCM đã tr thành m t tài s n tinh th n ậ ể ự ế ư ưở ở ộ ả ầ
quý báu c a Đ ng và c a c dân t c” đ ủ ả ủ ả ộ ượ c trích t Văn ki n Đ i h i l n ừ ệ ạ ộ ầ thứ m y c a Đ ng? ấ ủ ả
Trang 15A Đ i h i VIạ ộ
B Đ i h i VII ạ ộ
C Đ i h i VIạ ộ II
D Đ i h i ạ ộ IX
15 Theo t t ng H Chí Minh, các lo i k thù c n ph i đánh đ trong quá ư ưở ồ ạ ẻ ầ ả ổ
trình gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ng ả ộ ả ấ ả ườ i là:
A Nghèo nàn, d t nát, l c h u và ch nghĩa cá nhân d i m i hình th cố ạ ậ ủ ướ ọ ứ
B Đ qu c, th c dân và tay sai c a chúngế ố ự ủ
19 Đo n trích: "H i đ ng bào yêu quý! Gi quy t đ nh cho v n m nh dân ạ ỡ ồ ờ ế ị ậ ệ
t c ta ộ đã đ n Toàn qu c đ ng bào hãy đ ng d y đêm s c ta mà t gi i ế ố ồ ứ ậ ứ ự ả phóng cho ta" đ ượ c trích t văn ki n: ừ ệ
A Quân l nh s 1 c a y ban kh i nghĩa toàn qu cệ ố ủ Ủ ở ố
B Th hi u tri u c a T ng b Vi t Minhư ệ ệ ủ ổ ộ ệ
C Tuyên ngôn đ c l pộ ậ
D Th kêu g i t ng kh i nghĩa c a H Chí Minh ư ọ ổ ở ủ ồ
Trang 1620 H Chí Minh vi t tác ph m "Tuyên ngôn đ c l p" vào: ồ ế ẩ ộ ậ
C S giúp đ c a các n c đ ng minhự ỡ ủ ướ ồ
D S liên k t v i các n c thu c đ aự ế ớ ướ ố ị
24 “Đ a h c a tr ư ổ ử ướ c, r ướ c beo c a sau” là câu Nguy n Ái Qu c nói v ử ễ ố ề chủ tr ươ ng c u n ứ ướ ủ c c a ai?
A Nguy n Thái H c ễ ọ
B Hoàng Hoa Thám
C Phan B i Châu ộ
D Phan Chu Trinh
25 T t ư ưở ng H Chí Minh đ ồ ượ c hình thành t nh ng ngu n g c nào? ừ ữ ồ ố
A Truy n th ng văn hoá c a dân t c Vi t Nam và tinh hoa văn hoá loài ng i ề ố ủ ộ ệ ườ
A Tinh hoa văn hóa dân t c ộ
B Ch nghĩa tam dân ủ
C Tinh hoa văn hoá loài ng i ườ
D Ch nghĩa Mác – Lênin ủ
Trang 1727 H Chí Minh ti p thu t t ồ ế ư ưở ng văn hoá ph ươ ng Đông ch y u t : ủ ế ừ
A Nho giáo và Thiên Chúa giáo
B Ph t giáo và Thiên Chúa giáo ậ
C Nho giáo và Ph t giáo ậ
B T năm 19ừ 11 đ n 1920: Th i kỳ hình thành t t ng yêu n c, chí h ng ế ờ ư ưở ướ ướ
A H Chí Minh là anh hùng gi i phóng dân t c c a vi t Nam ồ ả ộ ủ ệ
B H Chí Minh là anh hùng gi i phóng c a dân t c Vi t Nam và danh nhân ồ ả ủ ộ ệ văn hóa ki t xu t c a th gi i ệ ấ ủ ế ớ
C H Chí Minh là anh hùng gi i phóng dân t c c a Vi t Nam và là m t nhà văn ồ ả ộ ủ ệ ộhóa ki t xu t ệ ấ
D H Chí Minh là anh hùng gi i phóng c a dân t c và là nhà văn hóa l n c a th ồ ả ủ ộ ớ ủ ế
Trang 1833 Phong trào cách m ng Vi t Nam cu i th k XIX, đ u th k XX có ạ ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ
nh ng ữ đ c đi m gì chung? ặ ể
A Tinh th n yêu n c r t cao ầ ướ ấ
B Gây ti ng vang l n trong qu n chúng nhân dân ế ớ ầ
36 Ch n ph ọ ươ ng án tr l i đúng nh t cho t t ả ớ ấ ư ưở ng H Chí Minh? ồ
A T t ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng phát tri n sáng t o ch ư ưở ồ ế ả ủ ự ậ ụ ể ạ ủnghĩa Mác - Lênin vào đi u ki n th c t c a n c ta ề ệ ự ế ủ ướ
B T t ư ưở ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng và phát tri n sáng ồ ế ả ủ ự ậ ụ ể
t o ch ạ ủ nghĩa Mác - Lênin vào đi u ki n c th c a n ề ệ ụ ể ủ ướ c ta
C T t ng H Chí Minh là k t qu c a s phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - ư ưở ồ ế ả ủ ự ể ạ ủLênin vào đi u ki n th c t c a n c ta ề ệ ự ế ủ ướ
D T t ng H Chí Minh là k t qu c a s sáng t o ch nghĩa Mác - Lênin vào ư ưở ồ ế ả ủ ự ạ ủ
đi u ki n th c t c a n c ta.ề ệ ự ế ủ ướ
37 T t ư ưở ng H Chí Minh v v n đ dân t c và cách m ng dân t c đã: ồ ề ấ ề ộ ạ ộ
A Làm phong phú h c thuy t Mác - Lênin v cách m ng thu c đ a, soi ọ ế ề ạ ộ ị
đ ườ ng th ng l i cho cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam ắ ợ ạ ả ộ ở ệ
B Làm phong phú h c thuy t Mác - Lênin v cách m ng thu c đ a, soi đ ng ọ ế ề ạ ộ ị ườ
th ng l i cho cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a trên th gi iắ ợ ạ ả ộ ộ ị ế ớ
C Làm phong phú h c thuy t Mác - Lênin v ph ng châm chi n l c cách ọ ế ề ươ ế ượ
m ng, soi đ ng th ng l i cho cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a trên th ạ ườ ắ ợ ạ ả ộ ộ ị ế
gi iớ
D Làm phong phú h c thuy t Mác - Lênin v ph ng châm chi n l c cách ọ ế ề ươ ế ượ
m ng, soi đ ng th ng l i cho cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Namạ ườ ắ ợ ạ ả ộ ở ệ
38 H Chí Minh v n ồ ề ướ c lãnh đ o cách m ng vào th i gian: ạ ạ ờ
A Năm 1930
B Năm 1941
C Năm 1944
D Năm 1945
Trang 1939 Kiên trì v i con đ ớ ườ ng cách m ng H Chí Minh l a ch n c n ph i: ạ ồ ự ọ ầ ả
A T p h p và giác ng dân chúng, đoàn k t v i các dân t c b áp b cậ ợ ộ ế ớ ộ ị ứ
B T p h p dân chúng và đoàn k t v i giai c p vô s n kh p n i trên th gi iậ ợ ế ớ ấ ả ắ ớ ế ớ
C.Giác ng , t ch c, t p h p dân chúng, đoàn k t v i giai c p vô s n và các ộ ổ ứ ậ ợ ế ớ ấ ả dân t c b áp b c trên th gi i ộ ị ứ ế ớ
D Đoàn k t dân chúng v i vô s n giai c p và các dân t c b áp b c m i n i trên ế ớ ả ấ ộ ị ứ ọ ơ
43 Trong t t ư ưở ng H Chí Minh v gi i phóng dân t c, gi i phong giai c p, ồ ề ả ộ ả ấ
gi i phóng con ng ả ườ i H Chí Minh đ t lên hàng đ u nhi m v gì? ồ ặ ầ ệ ụ
45 Gi i phóng dân t c theo H Chí Minh th c ch t là: ả ộ ồ ự ấ
a Đánh đ áp b c, th ng tr c a đ qu c, th c dân giành đ c l p dân t cổ ứ ố ị ủ ế ố ự ộ ậ ộ
b Giành đ c l p dân t c, hình thành nhà n c dân t c đ c l pộ ậ ộ ướ ộ ộ ậ