Tác động của biến đổi khí hậu đến ngành trồng trọt ở đồng bằng sông cửu long giai đoạn 2010 đến nay TÁC ĐỘNG CỦA BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 ĐẾN NAY[.]
Trang 1TÁC ĐỘNG CỦA BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 ĐẾN NAY
Trang 2Công c khung ướLiên Hi p Qu c v ệ ố ề
bi n đ i khí h uế ổ ậ
5 IPCC Intergovernmental
Panel on Climate Change
y ban liên chính
Ủ
ph v bi n đ i khí ủ ề ế ổ
h u.ậ
Trang 3DANH M C CÁC B NG, HÌNH Ụ Ả
B ng 1ả Thông báo qu c gia v bi n đ i khí ố ề ế ổ
h u Vi t Nam (so v i năm 1900)ậ ở ệ ớ 12
B ng 2ả K ch b n BĐKH các vùng Vi t Nam ị ả ở ệ
(nhi t đ tăng thêm so v i 1990)ệ ộ ớ 12
B ng 3ả Di n tích, s n l ng, năng su t lúa c ệ ả ượ ấ ả
năm ĐBSCL giai đo n 2010-2014ở ạ 14Hình 1 Nh ng thi t h i v ng i và tài s n do ữ ệ ạ ề ườ ả
lũ Vi t Nam (2010, 2020, 2030)ở ệ 13
Trang 4M Đ U Ở Ầ
1 Lý do chọn đề tài
2 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
3 Mục tiêu nghiên cứu
4 Đối tượng nghiên cứu
5 Phạm vi nghiên cứu
6 Câu hỏi/ giả thuyết nghiên cứu
7 Phương pháp nghiên cứu
Trang 5 1.2 C s th c ti n ơ ở ự ễ
1.2.1 Th c ti n ngành tr ng tr t c a các qu c gia ự ễ ồ ọ ủ ố khác ch u nh h ng c a bi n đ i khí h u ị ả ưở ủ ế ổ ậ
Trang 6C HƯƠNG 2 T HỰC TRẠNG VÀ TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Trang 81 M Ở Đ Ầ U
1 Lý do ch n đ tài ọ ề
Bi n đ i khí h u là v n đ đang đ c toàn nhân lo i quan tâm Bi n ế ổ ậ ấ ề ượ ạ ế
đ i khí h u đã và đang tác đ ng tr c ti p đ n đ i s ng kinh t - xã ổ ậ ộ ự ế ế ờ ố ế
h i và môi tr ng toàn c u ộ ườ ầ
Vi t Nam là m t trong năm n c ch u nh h ng l n nh t c a bi n ệ ộ ướ ị ả ưở ớ ấ ủ ế
đ i khí h u (BĐKH), v i 80% s dân s ng ch y u d a vào nông ổ ậ ớ ố ố ủ ế ự
nghi p và các ho t đ ng liên quan đ n nông nghi p.ệ ạ ộ ế ệ
Đ ng b ng sông C u Long là vùng s n xu t l ng th c l n nh t, ồ ằ ử ả ấ ươ ự ớ ấ
chi m trên 50% di n tích và 50% s n l ng lúa c n c, bình quân s n ế ệ ả ượ ả ướ ả
l ng l ng th c trên đ u ng i nhi u năm nay là trên 1000kg/năm.ượ ươ ự ầ ườ ề
Bi n đ i khí h u đã và đang tác đ ng m nh m đ n ngành tr ng tr t, ế ổ ậ ộ ạ ẽ ế ồ ọ
rõ ràng nh t là làm gi m di n tích đ t canh tác, gây ra tình tr ng h n ấ ả ệ ấ ạ ạhán và sâu b nh, gây áp l c l n cho s phát tri n c a ngành tr ng ệ ự ớ ự ể ủ ồ
trọt
Trang 92 T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN Ổ Ệ
Bài vi t phân tích nh h ế ả ưở ng c a tình tr ng n ủ ạ ướ c
bi n dâng cao d n đ n ng p m n và h n hán kéo dài ể ẫ ế ậ ặ ạ
đ i v i nông nghi p khu v c đ ng b ng sông C u ố ớ ệ ự ồ ằ ử Long, đ c bi t nh n m nh đ n hi n t ặ ệ ấ ạ ế ệ ượ ng cây lúa b ị
b nh và ch t, m t kh năng thu ho ch T đó bày t ệ ế ấ ả ạ ừ ỏ quan ng i đ i v i đ i s ng ng ạ ố ớ ờ ố ườ i dân n i đây cũng ơ
nh v n đ v di c và chuy n t tr ng lúa sang nuôi ư ấ ề ề ư ể ừ ồ tôm.
v c p n c s p t i có th x y ra H n n a còn tr c ti p ề ấ ướ ắ ớ ể ả ơ ữ ự ếkhuy n cáo, lên k ho ch giúp đ ng i dân v t qua ế ế ạ ỡ ườ ượ
Trang 10Ông đã d báo tác đ ng nh h ng di n tích ự ộ ả ưở ệ
đ t nông nghi p t i ĐBSCL: Khi n c bi n ấ ệ ạ ướ ểdâng 1 m s đe d a 930.000 ha đ t s n ẽ ọ ấ ả
đó nh n di n và đánh giá các tác đ ng t i c p ậ ệ ộ ớ ấ
n c nông thôn khu v c này cũng nh xác đ nh ướ ự ư ị
t l dân s nông thôn b nh h ng đ n đ i ỷ ệ ố ị ả ưở ế ờ
s ng và đ c bi t là ho t đ ng nông nghi p, t i ố ặ ệ ạ ộ ệ ướtiêu b i xâm nh p m n và ng p lũ.ở ậ ặ ậ
Trang 11mô có nh ng chính sách h p lý c n tri n ữ ợ ầ ể khai áp d ng k p th i đ h n ch các thi t ụ ị ờ ể ạ ế ệ
h i cho c dân c n ạ ư ả ướ c nói chung và vùng ĐBSCL nói riêng.
b ng sông C u Long, đó là n ằ ử ướ c bi n dâng và ể
h n hán Qua đó nêu lên tác đ ng đ i v i ạ ộ ố ớ
di n tích đ t tr ng và năng su t lúa c a khu ệ ấ ồ ấ ủ
v c này H n n a, báo cáo còn đ a ra d ự ơ ữ ư ự đoán cho m c dâng n ự ướ c bi n cũng nh m c ể ư ứ
đ h n hán cho đ n năm 2020 và c sau 2020 ộ ạ ế ả
Cu i cùng là nêu lên k t lu n và ki n ngh ố ế ậ ế ị cho các c quan ch c năng ơ ứ
Trang 134 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh ng tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n ngành ữ ộ ủ ế ổ ậ ế
tr ng tr t đ ng b ng Sông C u Long ồ ọ ở ồ ằ ử
5 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Không gian: đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử
Th i gian: T năm 2010 đ n nay ờ ừ ế
Trang 146 CÂU H I, GI THUY T NGHIÊN Ỏ Ả Ế
Bi n đ i khí h u ngày càng gây nhi u tác đ ng ế ổ ậ ề ộ
x u đ n con ng i và h sinh thái.ấ ế ườ ệ
Môi tr ng b nh h ng n ng n do bàn tay con ườ ị ả ưở ặ ề
ng i d n đ n bi n đ i khí h u, tác đ ng l n đ n ườ ẫ ế ế ổ ậ ộ ớ ếngành tr ng tr t t i đ ng b ng sông C u Long.ồ ọ ạ ồ ằ ử
Đ ng phó và kh c ph c h u qu do bi n đ i khí ể ứ ắ ụ ậ ả ế ổ
h u gây ra c n có nhi u chính sách nh m gi m ậ ầ ề ằ ảthi u t i đa nh ng tác đ ng đ n ngành tr ng tr t.ế ố ữ ộ ế ồ ọ
Xem xét nh ng chính sách không phù h p ho c ữ ợ ặkhông đem l i hi u qu đ tìm ra chính sách m i ạ ệ ả ể ớđáp ng đ c nhu c u ng phó v i bi n đ i khí ứ ượ ầ ứ ớ ế ổ
ch a cao trong vi c b o v môi tr ngư ệ ả ệ ườ
Câu h i nghiên c u ỏ ứ Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Trang 16th ng khí h u ố ậ
g m khí quy n, ồ ể thu quy n, sinh ỷ ể quy n, th ch ể ạ
quy n hi n t i và ể ệ ạ trong t ng lai ươ
b i các nguyên ở nhân t nhiên và ự nhân t o ạ
Trang 17đ ng công nghi p ộ ệ
HFCs và HFC-23 là
s n ph m ph c a ả ẩ ụ ủ quá trình s n xu t ả ấ
HCFC-22.
PFCs sinh ra t quá ừ trình s n xu t ả ấ nhôm.
SF6 s d ng trong ử ụ
v t li u cách đi n và ậ ệ ệ trong quá trình s n ả
xu t magiê ấ
………
Trang 18B NGUYÊN NHÂN GÂY RA BĐKH DO
95% nguyên nhân gây ra BĐKH
Trang 19M c ự
n c ướ
bi n ể dâng lên
….
.
Trang 20+ XU H ƯỚ NG PHÁT TRI N C A BI N Đ I KHÍ H U Ể Ủ Ế Ổ Ậ TRONG T ƯƠ NG LAI
Theo nhi u d đoán, Trái Đ t s ti p t c nóng lên và tăng t ề ự ấ ẽ ế ụ ừ
2-3 đ trong t ng lai g n.ộ ươ ầ
Giáo s Bette Otto-Bliesner - m t nhà khoa h c đ u ngành ư ộ ọ ầ
thu c the National Center for Atmospheric Research Boulder, ộ ở
Colorado nh n xét r ng: "Hi n t ng tăng m t đ khí CO2 ậ ằ ệ ượ ậ ộ
nh hi n nay thì chúng tôi v n ch a th gi i thích đ c Ch c ư ệ ẫ ư ể ả ượ ắ
ch n là con ng i cũng đóng vai trò tác đ ng làm cho hi n ắ ườ ộ ệ
t ng đó tăng nhanh."ượ
Xu th tăng m nh h n và đ ng nh t h n (th ng nh t cao gi a ế ạ ơ ồ ấ ơ ố ấ ữ
các mô hình) trên các vùng phía Nam và Tây B c Vi t Nam ắ ệ
L ng m a d ng nh cũng cho xu th tăng lên trên toàn Vi t ượ ư ườ ư ế ệ
Nam, ngo i tr vùng Tây Nguyên và m t ph n Nam B , nh ng ạ ừ ộ ầ ộ ữ
n i m c ý nghĩa 10% c a xu th không đ c tho mãn Xu th ơ ứ ủ ế ượ ả ế
gi m m a mi n B c và tăng m a phía Nam Các mô hình ả ư ở ề ắ ư ở
và s n ph m t h p có tính th ng nh t cao khi cho k t qu d ả ẩ ổ ợ ố ấ ế ả ự
tính l ng m a s tăng lên đáng k duyên h i mi n Trung ượ ư ẽ ể ở ả ề
Trang 211.2 C S TH C TI N Ơ Ở Ự Ễ
1.2.1 TH C TI N NGÀNH TR NG TR T C A CÁC QU C GIA KHÁC Ự Ễ Ồ Ọ Ủ Ố
CH U NH H Ị Ả ƯỞ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Ủ Ế Ổ Ậ
S thay đ i thành ph n và ch t l ng khí quy n có h i cho môi tr ng ự ổ ầ ấ ượ ể ạ ườ
s ng c a con ng i và các sinh v t trên trái đ tố ủ ườ ậ ấ
S dâng cao m c n c bi n do băng tan d n t i ng p úng nh ng ự ự ướ ể ẫ ớ ậ ở ữ
qu c gia g n bi n hay có ph n l n di n tích bi n g n k ố ầ ể ầ ớ ệ ể ầ ề
S di chuy n c a các đ i khí h u đang t n t i đ n các vùng khác nhau ự ể ủ ớ ậ ồ ạ ếtrên th gi i d n đ n nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t, các ế ớ ẫ ế ơ ọ ự ố ủ ậ
h sinh thái và ho t đ ng c a con ng i trên nhi u qu c gia.ệ ạ ộ ủ ườ ề ố
S thay đ i c ng đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu ự ổ ườ ộ ạ ộ ủ ư ểtrình tu n hoàn n c trong t nhiên và các chu trình sinh đ a hóa khác ầ ướ ự ịlàm nh h ng đ n cu c s ng c a con ng iả ưở ế ộ ố ủ ườ
S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t l ng và ự ổ ấ ọ ủ ệ ấ ượ
thành ph n c a th y quy n, sinh quy n và đ a quy nầ ủ ủ ể ể ị ể
Trang 232.1 T ng quan v tình hình bi n đ i khí h u nh ổ ề ế ổ ậ ả
h ưở ng đ n ngành tr ng tr t đ ng b ng sông C u ế ồ ọ ở ồ ằ ử Long t 2010 đ n nay ừ ế
2.1.1 Th c tr ng bi n đ i khí h u Vi t Nam ự ạ ế ổ ậ ở ệ
Bi n đ i nhi t đ ế ổ ệ ộ
- Nhi t đ trung bình năm tăng kho ng 0,3 đ C ệ ộ ả ộ
- G n đây, t n su t và c ng đ El nino ngày càng tăng lên rõ ầ ầ ấ ườ ộ
r t, giai đo n 2014 - 2016 đ c g i là giai đo n El nino l ch ệ ạ ượ ọ ạ ị
s đ i v i Vi t Nam 3/2016, 11 t nh công b thiên tai do ử ố ớ ệ ỉ ố
n ng h n kéo dài và nh h ng t xâm nh p m n ( nh ắ ạ ả ưở ừ ậ ặ ả
h ng n ng n nh t là Ninh Thu n) ưở ặ ề ấ ậ
- S c n bão trên bi n Đông nh h ng đ n n c ta cũng ố ơ ể ả ưở ế ướ
ngày càng ít đi nh ng ng c l i s c n bão m nh có chi u ư ượ ạ ố ơ ạ ề
h ng tăng lên ướ
Trang 24 Bi n đ i l ế ổ ượ ng m a ư
BĐKH kéo theo hi n t ng El nino, làm gi m 20-25% l ng m a ệ ượ ả ượ ư khu v c mi n Trung – Tây Nguyên, gây ra h n hán không ch
ph bi n mà kéo dài, gây khô h n th i đo n ổ ế ạ ờ ạ
Xu th bi n đ i c a l ng m a trên ph n lãnh th c a Vi t Nam ế ế ổ ủ ượ ư ầ ổ ủ ệ
gi m đi rõ r t trong tháng 7, 8 và tăng lên trong các tháng 9, 10, ả ệ
11, hi n t ng m a phùn gi m đi rõ r t B c và B c Trung B ệ ượ ư ả ệ ở ắ ắ ộ
Bi n đ i m c n ể ổ ự ướ c bi n ể
M c n c bi n dâng trung bình 0,435 cm đ n 0,635 cm m i năm ự ướ ể ế ỗ
N u n c bi n tăng 1 m Vi t Nam s m t 5% di n tích đ t đai, ế ướ ể ệ ẽ ấ ệ ấ 11% ng i m t nhà c a, gi m 7% s n l ng nông nghi p và 10% ườ ấ ử ả ả ươ ệ GDP N u m c n c dâng 3 - 5m thì đi u này đ ng nghĩa v i “có ế ự ướ ề ồ ớ
th x y ra th m h a Vi t Nam” ể ả ả ọ ở ệ
Hi n t ng ng p úng vùng đ ng b ng châu th vào các mùa lũ ệ ượ ậ ồ ằ ổ
Hi n t ng nhi m m n ngày càng ti n sâu vào l c đ a ệ ượ ễ ặ ế ụ ị
Trang 25TH C TR NG BI N Đ I KHÍ H U ĐBSCL Ự Ạ Ế Ổ Ậ Ở
H sinh thái – đa d ng sinh h c ệ ạ ọ
Theo k ch b n do vi n khoa h c khí t ng th y văn và môi ị ả ệ ọ ượ ủ
tr ng xây d ng, n u n c bi n dâng cao t 75cm – 1m thì ườ ự ế ướ ể ừ
kho ng 20% -38% di n tích đ t, các khu b o t n s b tác đ ng ả ệ ấ ả ồ ẽ ị ộ nghiêm tr ng ọ
Nông nghi p ệ
- N c bi n dâng cao làm xâm nh p sâu h n vào n i đ a ướ ể ậ ơ ộ ị
- Các thiên tai nh bão, lũ, h n hán, nh h ng nghiêm tr ng ư ạ ả ưở ọ
đ n s n l ng nông s n ế ả ượ ả
- Tăng d ch b nh, d ch h i, gi m sút năng su t c a mùa màng và ị ệ ị ạ ả ấ ủ
v t nuôi ậ
Lâm nghi p ệ
- Nhi t đ tăng, c ng đ khô h n gia tăng làm tăng ngu c cháy ệ ộ ườ ộ ạ ơ
r ng, phát tri n d ch b nh Nhi u cánh r ng ĐBSCL đang ừ ể ị ệ ề ừ ở ở
m c báo đ ng cháy c p 5 ứ ộ ấ
- Nhi u r ng m m ven mũi Cà Mau đã b phá h y b i xói l đ t ề ừ ắ ở ị ủ ở ở ấ
Trang 26Þ - Hi n nay, Đ ng b ng sông C u Long đang ệ ồ ằ ử
ch u tác đ ng c a hi n t ng “thiên tai kép” ị ộ ủ ệ ượ
T c là gi a n ng nóng, khô h n kèm theo ứ ữ ắ ạxâm nh p m n.ậ ặ
Þ
- D đoán, đ n năm 2100, khi n c bi n ự ế ướ ểtăng thêm 33cm, Cà Mau s m t 56% di n ẽ ấ ệtích, 40% di n tích ĐBSCL s b cu n trôi, ệ ẽ ị ố1/10 khu v c ĐBCTSH cũng bi n m t, mi n ự ế ấ ềTrung nhi u n i n c bi n s l n sâu vào ề ơ ướ ể ẽ ấ
t n chân c a dãy Tr ng S n => di n m o ậ ủ ườ ơ ệ ạ
qu c gia thay đ i.ố ổ
Trang 27 B ng 1: Thông báo qu c gia v bi n đ i khí h u Vi t ả ố ề ế ổ ậ ở ệ
Nam (so v i năm 1900)Nămớ Nhi t đ tăng ệ ộ
thêm M c n thêm ự ướ c bi n dâng ể
Trang 28Nam Trung Bộ
Tây Nguyê n
Nam Bộ
Nguồn: Nguyễn Khắc Hiếu (2008)
Trang 29HÌNH 1: N H NG THI T H I V NG Ữ Ệ Ạ Ề ƯỜ I VÀ
Ngu n: Policy brief (2012) ồ
Trang 30S n l ng lúa c nămả ượ ả 21.595,
6 23.269,5 24.320,8 25.021,1 25.244,2
Nguồn: Tổng cục thống kê
Trang 31TÌNH TR NG XÂM NH P M N KHU V C VEN BI N Ạ Ậ Ặ Ở Ự Ể
CŨNG S LÀM THU H P DI N TÍCH Đ T NÔNG NGHI P Ẽ Ẹ Ệ Ấ Ệ
B ng 4: Gieo c y và thu ho ch lúa đông xuân Mi n Nam ả ấ ạ ở ề
giai đo n 2013-2015 ạ
Đ n ơ
vị Th c hi n: ệ ự
15/12/201 3
Th c ự
hi n: ệ 15/12/201 4
Th c ự
hi n: ệ 15/03/201 5
Th c ự
hi n ệ 15/03/201 6
1 Gieo c y lúa đông ấ
Trang 32 Ả nh h ưở ng đ n c u trúc v mùa và chuy n đ i c ế ấ ụ ể ổ ơ
c u cây tr ng ấ ồ
BĐKH làm thay đ i c u trúc mùa v , quy ho ch vùng, k thu t ổ ấ ụ ạ ỹ ậ
t i tiêu, sâu b nh, năng su t, s n l ng; làm suy thoái tài ướ ệ ấ ả ượ
nguyên đ t, đa d ng sinh h c b đe d a, suy gi m v s l ng ấ ạ ọ ị ọ ả ề ố ượ
và ch t l ng do ng p n c và khô h n gây ra ấ ượ ậ ướ ạ
• Gây bùng phát d ch b nh ị ệ
Bi n đ i khí h u làm thay đ i đi u ki n s ng c a các loài sinh ế ổ ậ ổ ề ệ ố ủ
v t, làm gia tăng m t s loài d ch h i m i và các đ t d ch bùng ậ ộ ố ị ạ ớ ợ ị phát trên di n r ng D ch r y nâu và vàng lùn, lùn xo n lá trên ệ ộ ị ầ ắ cây lúa đã làm gi m đáng k s n l ng lúa khu v c đ ng ả ể ả ượ ở ự ồ
b ng sông C u Long Đ c bi t, trong năm 2010, t i đ ng b ng ằ ử ặ ệ ạ ồ ằ sông C u Long đã x y ra d ch sâu cu n lá nh gây thi t h i ử ả ị ố ỏ ệ ạ
kho ng 400.000 ha lúa, khi n năng su t lúa gi m t 30-70% ả ế ấ ả ừ
Trang 33đ ng c a bi n đ i khí h u lên khu v c này là r t l n ộ ủ ế ổ ậ ự ấ ớ
Đ t ĐBSCL r t d b nhi m m n, nhi m phèn, t i các khu ấ ấ ễ ị ễ ặ ễ ạ
v c nh : T giác Long Xuyên, Đ ng Tháp M i, Bán đ o Cà ự ư ứ ồ ườ ảMau di n tích đ t nhi m phèn chi m m t ph n r t đáng k ệ ấ ễ ế ộ ầ ấ ể
M c n c bi n dâng đ a m n vào sông ngòi, đ ng ru ng ự ướ ể ư ặ ồ ộ
V i đ t phù sa trung tính sông Ti n, sông H u, đ t xám trên ớ ấ ề ậ ấ
c n phù sa c v n đã b thoái hóa do quá l m d ng phân vô c , ồ ổ ố ị ạ ụ ơthì nay hi n t ng khô h n, r a trôi do m a tăng làm tình ệ ượ ạ ử ư
tr ng thoái hóa đ t càng tr nên tr m tr ngạ ấ ở ầ ọ
Đ t phèn ti m tàng và đ t r ng ng p m n Đây là khu v c ấ ề ấ ừ ậ ặ ự
ch u tác đ ng m nh m c a BĐKH Di n tích đ t b nhi m ị ộ ạ ẽ ủ ệ ấ ị ễphèn d ng ti m tàng khá l n, và khi khô h n nguy c chuy n ạ ề ớ ạ ơ ể
hóa thành đ t phèn ho t đ ng luôn hi n h uấ ạ ộ ệ ữ .
Trang 34B TÀI NGUYÊN N ƯỚ C
Mau, B c Liêu, Sóc Trăng, Trà ạ
Vinh, B n Tre, Ti n Giang, Long ế ề
An và n c ng t s khan hi m.ướ ọ ẽ ế
Trang 352.2 CÁC CHÍNH SÁCH C A CHÍNH PH NH M GI M Ủ Ủ Ằ Ả
Chi n l c qu c gia v BĐKH (Quy t đ nh s 2139/QĐ-TTg ngày ế ượ ố ề ế ị ố
05 tháng 12 năm 2011 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ
K ho ch hành đ ng qu c gia v BĐKH giai đo n 2012-2020 ế ạ ộ ố ề ạ
(Quy t đ nh s 1474/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2012 c a Th ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph ) ướ ủ
Chi n l c qu c gia v tăng tr ng xanh (Quy t đ nh s 1393/QĐ- ế ượ ố ề ưở ế ị ố TTg ngày 25 tháng 9 năm 2012 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ
Đ án qu n lý phát th i khí gây hi u ng nhà kính; qu n lý các ề ả ả ệ ứ ả
ho t đ ng kinh doanh tín ch các-bon ra th tr ng th gi i (Quy t ạ ộ ỉ ị ườ ế ớ ế
đ nh s 1775/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 c a Th t ng ị ố ủ ủ ướ Chính ph ) ủ
Ch ng trình hành đ ng qu c gia v “Gi m nh phát th i KNK ươ ộ ố ề ả ẹ ả thông qua n l c h n ch m t r ng và suy thoái r ng, qu n lý b n ỗ ự ạ ế ấ ừ ừ ả ề
v ng tài nguyên r ng, b o t n và nâng cao tr l ng các-bon r ng” ữ ừ ả ồ ữ ượ ừ giai đo n 2011-2020 (Quy t đ nh s 799/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 ạ ế ị ố năm 2012 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ
Trang 362.2 CÁC CHÍNH SÁCH C A CHÍNH PH Ủ Ủ
NH M GI M THI U TÁC Đ NG C A BI N Ằ Ả Ể Ộ Ủ Ế
Đ I KHÍ H U Ổ Ậ
Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 06 năm 2013 ị ế ố
c a Ban Ch p hành trung ng v ch đ ng ng phó ủ ấ ươ ề ủ ộ ứ
v i bi n đ i khí h u, tăng c ng qu n lý tài nguyên và ớ ế ổ ậ ườ ả
b o v môi tr ng ả ệ ườ
Ngh quy t s 08/NQ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2014 ị ế ố
c a Chính ph ban hành Ch ng trình hành đ ng th c ủ ủ ươ ộ ự
hi n Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm ệ ị ế ố
2013 c a Ban Ch p hành trung ng ủ ấ ươ
Lu t B o v Môi tr ng s 55/2014/QH13 đ c Qu c ậ ả ệ ườ ố ượ ố
h i n c CHXHCN Vi t Nam thông qua ngày 23 tháng ộ ướ ệ
Trang 383.1 Đ NH H Ị ƯỚ NG M C TIÊU GI M THI U TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ Ụ Ả Ể Ộ Ủ Ế Ổ
H U TRONG NH NG NĂM T I Ậ Ữ Ớ
Đi u ch nh c b n c c u ngành kinh t theo h ng xanh hóa s n xu t ề ỉ ơ ả ơ ấ ế ướ ả ấ
Phát tri n Công nghi p Xanh theo 2 h ng: ể ệ ướ
Xanh hóa các ngành công nghi p hi n t i ệ ệ ạ Hình thành các ngành công nghi p xanh ệ Phát tri n n n Nông nghi p Xanh theo h ng gi m phát th i khí nhà kính, đ m b o an ể ề ệ ướ ả ả ả ả ninh l ng th c qu c gia và xóa đói gi m nghèo; ươ ự ố ả
Huy đ ng các ngu n l c cho Tăng tr ng xanh: tăng c ng ngu n l c trong n c và ộ ồ ự ưở ườ ồ ự ướ ngoài n c; ngu n l c t các thành ph n trong xã h i ướ ồ ự ừ ầ ộ
Tăng c ng áp d ng các công c kinh t trong qu n lý môi tr ng và ng phó v i BĐKH: ườ ụ ụ ế ả ườ ứ ớ
Đào t o ngu n nhân l c đ t o ra các vi c làm xanh: nâng cao nh n th c c a xã h i v ạ ồ ự ể ạ ệ ậ ứ ủ ộ ề môi tr ng, ng phó v i BĐKH trên c 2 ph ng di n: s n xu t và tiêu dùng ườ ứ ớ ả ươ ệ ả ấ
Nghiên c u và áp d ng c ch Tài chính Xanh nh m gi m nh BĐKH: Kinh nghi m ứ ụ ơ ế ằ ả ẹ ệ
qu c t và g i ý chính sách đ i v i Vi t Nam ố ế ợ ố ớ ệ