1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo - Phương Pháp Nghiên Cứu Kinh Tế - Đề Bài :Tác Động Của Biển Đổi Khí Hậu Đến Ngành Trồng Trọt Ở Đồng Bằng Sông Cửu Long Giai Đoạn 2010 Đến Nay

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác Động Của Biển Đổi Khí Hậu Đến Ngành Trồng Trọt Ở Đồng Bằng Sông Cửu Long Giai Đoạn 2010 Đến Nay
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2010 đến nay
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động của biến đổi khí hậu đến ngành trồng trọt ở đồng bằng sông cửu long giai đoạn 2010 đến nay TÁC ĐỘNG CỦA BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 ĐẾN NAY[.]

Trang 1

TÁC ĐỘNG CỦA BIỂN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NGÀNH TRỒNG TRỌT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG

CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010 ĐẾN NAY

Trang 2

Công c khung ướLiên Hi p Qu c v ệ ố ề

bi n đ i khí h uế ổ ậ

5 IPCC Intergovernmental

Panel on Climate Change

y ban liên chính

ph v bi n đ i khí ủ ề ế ổ

h u.ậ

Trang 3

DANH M C CÁC B NG, HÌNH Ụ Ả

B ng 1ả Thông báo qu c gia v bi n đ i khí ố ề ế ổ

h u Vi t Nam (so v i năm 1900)ậ ở ệ ớ 12

B ng 2ả K ch b n BĐKH các vùng Vi t Nam ị ả ở ệ

(nhi t đ tăng thêm so v i 1990)ệ ộ ớ 12

B ng 3ả Di n tích, s n l ng, năng su t lúa c ệ ả ượ ấ ả

năm ĐBSCL giai đo n 2010-2014ở ạ 14Hình 1 Nh ng thi t h i v ng i và tài s n do ữ ệ ạ ề ườ ả

lũ Vi t Nam (2010, 2020, 2030)ở ệ 13

Trang 4

M Đ U Ở Ầ

 1 Lý do chọn đề tài

 2 Tổng quan tài liệu nghiên cứu

 3 Mục tiêu nghiên cứu

 4 Đối tượng nghiên cứu

 5 Phạm vi nghiên cứu

 6 Câu hỏi/ giả thuyết nghiên cứu

 7 Phương pháp nghiên cứu

Trang 5

 1.2 C s th c ti n ơ ở ự ễ

 1.2.1 Th c ti n ngành tr ng tr t c a các qu c gia ự ễ ồ ọ ủ ố khác ch u nh h ng c a bi n đ i khí h u ị ả ưở ủ ế ổ ậ

Trang 6

C HƯƠNG 2 T HỰC TRẠNG VÀ TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Trang 8

1 M Ở Đ Ầ U

1 Lý do ch n đ tài ọ ề

 Bi n đ i khí h u là v n đ đang đ c toàn nhân lo i quan tâm Bi n ế ổ ậ ấ ề ượ ạ ế

đ i khí h u đã và đang tác đ ng tr c ti p đ n đ i s ng kinh t - xã ổ ậ ộ ự ế ế ờ ố ế

h i và môi tr ng toàn c u ộ ườ ầ

 Vi t Nam là m t trong năm n c ch u nh h ng l n nh t c a bi n ệ ộ ướ ị ả ưở ớ ấ ủ ế

đ i khí h u (BĐKH), v i 80% s dân s ng ch y u d a vào nông ổ ậ ớ ố ố ủ ế ự

nghi p và các ho t đ ng liên quan đ n nông nghi p.ệ ạ ộ ế ệ

 Đ ng b ng sông C u Long là vùng s n xu t l ng th c l n nh t, ồ ằ ử ả ấ ươ ự ớ ấ

chi m trên 50% di n tích và 50% s n l ng lúa c n c, bình quân s n ế ệ ả ượ ả ướ ả

l ng l ng th c trên đ u ng i nhi u năm nay là trên 1000kg/năm.ượ ươ ự ầ ườ ề

 Bi n đ i khí h u đã và đang tác đ ng m nh m đ n ngành tr ng tr t, ế ổ ậ ộ ạ ẽ ế ồ ọ

rõ ràng nh t là làm gi m di n tích đ t canh tác, gây ra tình tr ng h n ấ ả ệ ấ ạ ạhán và sâu b nh, gây áp l c l n cho s phát tri n c a ngành tr ng ệ ự ớ ự ể ủ ồ

trọt

Trang 9

2 T NG QUAN TÀI LI U NGHIÊN Ổ Ệ

Bài vi t phân tích nh h ế ả ưở ng c a tình tr ng n ủ ạ ướ c

bi n dâng cao d n đ n ng p m n và h n hán kéo dài ể ẫ ế ậ ặ ạ

đ i v i nông nghi p khu v c đ ng b ng sông C u ố ớ ệ ự ồ ằ ử Long, đ c bi t nh n m nh đ n hi n t ặ ệ ấ ạ ế ệ ượ ng cây lúa b ị

b nh và ch t, m t kh năng thu ho ch T đó bày t ệ ế ấ ả ạ ừ ỏ quan ng i đ i v i đ i s ng ng ạ ố ớ ờ ố ườ i dân n i đây cũng ơ

nh v n đ v di c và chuy n t tr ng lúa sang nuôi ư ấ ề ề ư ể ừ ồ tôm.

v c p n c s p t i có th x y ra H n n a còn tr c ti p ề ấ ướ ắ ớ ể ả ơ ữ ự ếkhuy n cáo, lên k ho ch giúp đ ng i dân v t qua ế ế ạ ỡ ườ ượ

Trang 10

Ông đã d báo tác đ ng nh h ng di n tích ự ộ ả ưở ệ

đ t nông nghi p t i ĐBSCL: Khi n c bi n ấ ệ ạ ướ ểdâng 1 m s đe d a 930.000 ha đ t  s n ẽ ọ ấ ả

đó nh n di n và đánh giá các tác đ ng t i c p ậ ệ ộ ớ ấ

n c nông thôn khu v c này cũng nh xác đ nh ướ ự ư ị

t l dân s nông thôn b nh h ng đ n đ i ỷ ệ ố ị ả ưở ế ờ

s ng và đ c bi t là ho t đ ng nông nghi p, t i ố ặ ệ ạ ộ ệ ướtiêu b i xâm nh p m n và ng p lũ.ở ậ ặ ậ

Trang 11

mô có nh ng chính sách h p lý c n tri n ữ ợ ầ ể khai áp d ng k p th i đ h n ch các thi t ụ ị ờ ể ạ ế ệ

h i cho c dân c n ạ ư ả ướ c nói chung và vùng ĐBSCL nói riêng.

b ng sông C u Long, đó là n ằ ử ướ c bi n dâng và ể

h n hán Qua đó nêu lên tác đ ng đ i v i ạ ộ ố ớ

di n tích đ t tr ng và năng su t lúa c a khu ệ ấ ồ ấ ủ

v c này H n n a, báo cáo còn đ a ra d ự ơ ữ ư ự đoán cho m c dâng n ự ướ c bi n cũng nh m c ể ư ứ

đ h n hán cho đ n năm 2020 và c sau 2020 ộ ạ ế ả

Cu i cùng là nêu lên k t lu n và ki n ngh ố ế ậ ế ị cho các c quan ch c năng ơ ứ

Trang 13

4 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ

 Nh ng tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ n ngành ữ ộ ủ ế ổ ậ ế

tr ng tr t đ ng b ng Sông C u Long ồ ọ ở ồ ằ ử

5 Ph m vi nghiên c u ạ ứ

 Không gian: đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử

 Th i gian: T năm 2010 đ n nay ờ ừ ế

Trang 14

6 CÂU H I, GI THUY T NGHIÊN Ỏ Ả Ế

 Bi n đ i khí h u ngày càng gây nhi u tác đ ng ế ổ ậ ề ộ

x u đ n con ng i và h sinh thái.ấ ế ườ ệ

 Môi tr ng b nh h ng n ng n do bàn tay con ườ ị ả ưở ặ ề

ng i d n đ n bi n đ i khí h u, tác đ ng l n đ n ườ ẫ ế ế ổ ậ ộ ớ ếngành tr ng tr t t i đ ng b ng sông C u Long.ồ ọ ạ ồ ằ ử

 Đ ng phó và kh c ph c h u qu do bi n đ i khí ể ứ ắ ụ ậ ả ế ổ

h u gây ra c n có nhi u chính sách nh m gi m ậ ầ ề ằ ảthi u t i đa nh ng tác đ ng đ n ngành tr ng tr t.ế ố ữ ộ ế ồ ọ

 Xem xét nh ng chính sách không phù h p ho c ữ ợ ặkhông đem l i hi u qu đ tìm ra chính sách m i ạ ệ ả ể ớđáp ng đ c nhu c u ng phó v i bi n đ i khí ứ ượ ầ ứ ớ ế ổ

ch a cao trong vi c b o v môi tr ngư ệ ả ệ ườ

Câu h i nghiên c u ỏ ứ Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ

Trang 16

th ng khí h u ố ậ

g m khí quy n, ồ ể thu quy n, sinh ỷ ể quy n, th ch ể ạ

quy n hi n t i và ể ệ ạ trong t ng lai ươ

b i các nguyên ở nhân t nhiên và ự nhân t o ạ

Trang 17

đ ng công nghi p ộ ệ

HFCs và HFC-23 là

s n ph m ph c a ả ẩ ụ ủ quá trình s n xu t ả ấ

HCFC-22.

PFCs sinh ra t quá ừ trình s n xu t ả ấ nhôm.

SF6 s d ng trong ử ụ

v t li u cách đi n và ậ ệ ệ trong quá trình s n ả

xu t magiê ấ

………

Trang 18

B NGUYÊN NHÂN GÂY RA BĐKH DO

95% nguyên nhân gây ra BĐKH

Trang 19

M c ự

n c ướ

bi n ể dâng lên

….

.

Trang 20

+ XU H ƯỚ NG PHÁT TRI N C A BI N Đ I KHÍ H U Ể Ủ Ế Ổ Ậ TRONG T ƯƠ NG LAI

 Theo nhi u d đoán, Trái Đ t s ti p t c nóng lên và tăng t ề ự ấ ẽ ế ụ ừ

2-3 đ trong t ng lai g n.ộ ươ ầ

 Giáo s Bette Otto-Bliesner - m t nhà khoa h c đ u ngành ư ộ ọ ầ

thu c the National Center for Atmospheric Research Boulder, ộ ở

Colorado nh n xét r ng: "Hi n t ng tăng m t đ khí CO2 ậ ằ ệ ượ ậ ộ

nh hi n nay thì chúng tôi v n ch a th gi i thích đ c Ch c ư ệ ẫ ư ể ả ượ ắ

ch n là con ng i cũng đóng vai trò tác đ ng làm cho hi n ắ ườ ộ ệ

t ng đó tăng nhanh."ượ

 Xu th tăng m nh h n và đ ng nh t h n (th ng nh t cao gi a ế ạ ơ ồ ấ ơ ố ấ ữ

các mô hình) trên các vùng phía Nam và Tây B c Vi t Nam ắ ệ

L ng m a d ng nh cũng cho xu th tăng lên trên toàn Vi t ượ ư ườ ư ế ệ

Nam, ngo i tr vùng Tây Nguyên và m t ph n Nam B , nh ng ạ ừ ộ ầ ộ ữ

n i m c ý nghĩa 10% c a xu th không đ c tho mãn Xu th ơ ứ ủ ế ượ ả ế

gi m m a mi n B c và tăng m a phía Nam Các mô hình ả ư ở ề ắ ư ở

và s n ph m t h p có tính th ng nh t cao khi cho k t qu d ả ẩ ổ ợ ố ấ ế ả ự

tính l ng m a s tăng lên đáng k duyên h i mi n Trung ượ ư ẽ ể ở ả ề

Trang 21

1.2 C S TH C TI N Ơ Ở Ự Ễ

1.2.1 TH C TI N NGÀNH TR NG TR T C A CÁC QU C GIA KHÁC Ự Ễ Ồ Ọ Ủ Ố

CH U NH H Ị Ả ƯỞ NG C A BI N Đ I KHÍ H U Ủ Ế Ổ Ậ

S thay đ i thành ph n và ch t l ng khí quy n có h i cho môi tr ng ự ổ ầ ấ ượ ể ạ ườ

s ng c a con ng i và các sinh v t trên trái đ tố ủ ườ ậ ấ

S dâng cao m c n c bi n do băng tan d n t i ng p úng nh ng ự ự ướ ể ẫ ớ ậ ở ữ

qu c gia g n bi n hay có ph n l n di n tích bi n g n k ố ầ ể ầ ớ ệ ể ầ ề

S di chuy n c a các đ i khí h u đang t n t i đ n các vùng khác nhau ự ể ủ ớ ậ ồ ạ ếtrên th gi i d n đ n nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t, các ế ớ ẫ ế ơ ọ ự ố ủ ậ

h sinh thái và ho t đ ng c a con ng i trên nhi u qu c gia.ệ ạ ộ ủ ườ ề ố

S thay đ i c ng đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu ự ổ ườ ộ ạ ộ ủ ư ểtrình tu n hoàn n c trong t nhiên và các chu trình sinh đ a hóa khác ầ ướ ự ịlàm nh h ng đ n cu c s ng c a con ng iả ưở ế ộ ố ủ ườ

S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t l ng và ự ổ ấ ọ ủ ệ ấ ượ

thành ph n c a th y quy n, sinh quy n và đ a quy nầ ủ ủ ể ể ị ể

Trang 23

2.1 T ng quan v tình hình bi n đ i khí h u nh ổ ề ế ổ ậ ả

h ưở ng đ n ngành tr ng tr t đ ng b ng sông C u ế ồ ọ ở ồ ằ ử Long t 2010 đ n nay ừ ế

2.1.1 Th c tr ng bi n đ i khí h u Vi t Nam ự ạ ế ổ ậ ở ệ

Bi n đ i nhi t đ ế ổ ệ ộ

- Nhi t đ trung bình năm tăng kho ng 0,3 đ C ệ ộ ả ộ

- G n đây, t n su t và c ng đ El nino ngày càng tăng lên rõ ầ ầ ấ ườ ộ

r t, giai đo n 2014 - 2016 đ c g i là giai đo n El nino l ch ệ ạ ượ ọ ạ ị

s đ i v i Vi t Nam 3/2016, 11 t nh công b thiên tai do ử ố ớ ệ ỉ ố

n ng h n kéo dài và nh h ng t xâm nh p m n ( nh ắ ạ ả ưở ừ ậ ặ ả

h ng n ng n nh t là Ninh Thu n) ưở ặ ề ấ ậ

- S c n bão trên bi n Đông nh h ng đ n n c ta cũng ố ơ ể ả ưở ế ướ

ngày càng ít đi nh ng ng c l i s c n bão m nh có chi u ư ượ ạ ố ơ ạ ề

h ng tăng lên ướ

Trang 24

Bi n đ i l ế ổ ượ ng m a ư

 BĐKH kéo theo hi n t ng El nino, làm gi m 20-25% l ng m a ệ ượ ả ượ ư khu v c mi n Trung – Tây Nguyên, gây ra h n hán không ch

ph bi n mà kéo dài, gây khô h n th i đo n ổ ế ạ ờ ạ

 Xu th bi n đ i c a l ng m a trên ph n lãnh th c a Vi t Nam ế ế ổ ủ ượ ư ầ ổ ủ ệ

gi m đi rõ r t trong tháng 7, 8 và tăng lên trong các tháng 9, 10, ả ệ

11, hi n t ng m a phùn gi m đi rõ r t B c và B c Trung B ệ ượ ư ả ệ ở ắ ắ ộ

Bi n đ i m c n ể ổ ự ướ c bi n ể

 M c n c bi n dâng trung bình 0,435 cm đ n 0,635 cm m i năm ự ướ ể ế ỗ

 N u n c bi n tăng 1 m Vi t Nam s m t 5% di n tích đ t đai, ế ướ ể ệ ẽ ấ ệ ấ 11% ng i m t nhà c a, gi m 7% s n l ng nông nghi p và 10% ườ ấ ử ả ả ươ ệ GDP N u m c n c dâng 3 - 5m thì đi u này đ ng nghĩa v i “có ế ự ướ ề ồ ớ

th x y ra th m h a Vi t Nam” ể ả ả ọ ở ệ

 Hi n t ng ng p úng vùng đ ng b ng châu th vào các mùa lũ ệ ượ ậ ồ ằ ổ

 Hi n t ng nhi m m n ngày càng ti n sâu vào l c đ a ệ ượ ễ ặ ế ụ ị

Trang 25

TH C TR NG BI N Đ I KHÍ H U ĐBSCL Ự Ạ Ế Ổ Ậ Ở

H sinh thái – đa d ng sinh h c ệ ạ ọ

 Theo k ch b n do vi n khoa h c khí t ng th y văn và môi ị ả ệ ọ ượ ủ

tr ng xây d ng, n u n c bi n dâng cao t 75cm – 1m thì ườ ự ế ướ ể ừ

kho ng 20% -38% di n tích đ t, các khu b o t n s b tác đ ng ả ệ ấ ả ồ ẽ ị ộ nghiêm tr ng ọ

Nông nghi p ệ

- N c bi n dâng cao làm xâm nh p sâu h n vào n i đ a ướ ể ậ ơ ộ ị

- Các thiên tai nh bão, lũ, h n hán, nh h ng nghiêm tr ng ư ạ ả ưở ọ

đ n s n l ng nông s n ế ả ượ ả

- Tăng d ch b nh, d ch h i, gi m sút năng su t c a mùa màng và ị ệ ị ạ ả ấ ủ

v t nuôi ậ

Lâm nghi p ệ

- Nhi t đ tăng, c ng đ khô h n gia tăng làm tăng ngu c cháy ệ ộ ườ ộ ạ ơ

r ng, phát tri n d ch b nh Nhi u cánh r ng ĐBSCL đang ừ ể ị ệ ề ừ ở ở

m c báo đ ng cháy c p 5 ứ ộ ấ

- Nhi u r ng m m ven mũi Cà Mau đã b phá h y b i xói l đ t ề ừ ắ ở ị ủ ở ở ấ

Trang 26

Þ - Hi n nay, Đ ng b ng sông C u Long đang ệ ồ ằ ử

ch u tác đ ng c a hi n t ng “thiên tai kép” ị ộ ủ ệ ượ

T c là gi a n ng nóng, khô h n kèm theo ứ ữ ắ ạxâm nh p m n.ậ ặ

Þ

- D đoán, đ n năm 2100, khi n c bi n ự ế ướ ểtăng thêm 33cm, Cà Mau s m t 56% di n ẽ ấ ệtích, 40% di n tích ĐBSCL s b cu n trôi, ệ ẽ ị ố1/10 khu v c ĐBCTSH cũng bi n m t, mi n ự ế ấ ềTrung nhi u n i n c bi n s l n sâu vào ề ơ ướ ể ẽ ấ

t n chân c a dãy Tr ng S n => di n m o ậ ủ ườ ơ ệ ạ

qu c gia thay đ i.ố ổ

Trang 27

B ng 1: Thông báo qu c gia v bi n đ i khí h u Vi t ả ố ề ế ổ ậ ở ệ

Nam (so v i năm 1900)Năm Nhi t đ tăng ệ ộ

thêm M c n thêm ự ướ c bi n dâng ể

Trang 28

Nam Trung Bộ

Tây Nguyê n

Nam Bộ

Nguồn: Nguyễn Khắc Hiếu (2008)

Trang 29

HÌNH 1: N H NG THI T H I V NG Ữ Ệ Ạ Ề ƯỜ I VÀ

Ngu n: Policy brief (2012) ồ

Trang 30

S n l ng lúa c nămả ượ ả 21.595,

6 23.269,5 24.320,8 25.021,1 25.244,2

Nguồn: Tổng cục thống kê

Trang 31

TÌNH TR NG XÂM NH P M N KHU V C VEN BI N Ạ Ậ Ặ Ở Ự Ể

CŨNG S LÀM THU H P DI N TÍCH Đ T NÔNG NGHI P Ẽ Ẹ Ệ Ấ Ệ

B ng 4: Gieo c y và thu ho ch lúa đông xuân Mi n Nam ả ấ ạ ở ề

giai đo n 2013-2015 ạ

Đ n ơ

vị Th c hi n: ệ ự

15/12/201 3

Th c ự

hi n: ệ 15/12/201 4

Th c ự

hi n: ệ 15/03/201 5

Th c ự

hi n ệ 15/03/201 6

1 Gieo c y lúa đông ấ

Trang 32

Ả nh h ưở ng đ n c u trúc v mùa và chuy n đ i c ế ấ ụ ể ổ ơ

c u cây tr ng ấ ồ

BĐKH làm thay đ i c u trúc mùa v , quy ho ch vùng, k thu t ổ ấ ụ ạ ỹ ậ

t i tiêu, sâu b nh, năng su t, s n l ng; làm suy thoái tài ướ ệ ấ ả ượ

nguyên đ t, đa d ng sinh h c b đe d a, suy gi m v s l ng ấ ạ ọ ị ọ ả ề ố ượ

và ch t l ng do ng p n c và khô h n gây ra ấ ượ ậ ướ ạ

Gây bùng phát d ch b nh ị ệ

Bi n đ i khí h u làm thay đ i đi u ki n s ng c a các loài sinh ế ổ ậ ổ ề ệ ố ủ

v t, làm gia tăng m t s loài d ch h i m i và các đ t d ch bùng ậ ộ ố ị ạ ớ ợ ị phát trên di n r ng D ch r y nâu và vàng lùn, lùn xo n lá trên ệ ộ ị ầ ắ cây lúa đã làm gi m đáng k s n l ng lúa khu v c đ ng ả ể ả ượ ở ự ồ

b ng sông C u Long Đ c bi t, trong năm 2010, t i đ ng b ng ằ ử ặ ệ ạ ồ ằ sông C u Long đã x y ra d ch sâu cu n lá nh gây thi t h i ử ả ị ố ỏ ệ ạ

kho ng 400.000 ha lúa, khi n năng su t lúa gi m t 30-70% ả ế ấ ả ừ

Trang 33

đ ng c a bi n đ i khí h u lên khu v c này là r t l n ộ ủ ế ổ ậ ự ấ ớ

Đ t ĐBSCL r t d b nhi m m n, nhi m phèn, t i các khu ấ ấ ễ ị ễ ặ ễ ạ

v c nh : T giác Long Xuyên, Đ ng Tháp M i, Bán đ o Cà ự ư ứ ồ ườ ảMau di n tích đ t nhi m phèn chi m m t ph n r t đáng k ệ ấ ễ ế ộ ầ ấ ể

M c n c bi n dâng đ a m n vào sông ngòi, đ ng ru ng ự ướ ể ư ặ ồ ộ

V i đ t phù sa trung tính sông Ti n, sông H u, đ t xám trên ớ ấ ề ậ ấ

c n phù sa c v n đã b thoái hóa do quá l m d ng phân vô c , ồ ổ ố ị ạ ụ ơthì nay hi n t ng khô h n, r a trôi do m a tăng làm tình ệ ượ ạ ử ư

tr ng thoái hóa đ t càng tr nên tr m tr ngạ ấ ở ầ ọ

Đ t phèn ti m tàng và đ t r ng ng p m n Đây là khu v c ấ ề ấ ừ ậ ặ ự

ch u tác đ ng m nh m c a BĐKH Di n tích đ t b nhi m ị ộ ạ ẽ ủ ệ ấ ị ễphèn d ng ti m tàng khá l n, và khi khô h n nguy c chuy n ạ ề ớ ạ ơ ể

hóa thành đ t phèn ho t đ ng luôn hi n h uấ ạ ộ ệ ữ .

Trang 34

B TÀI NGUYÊN N ƯỚ C

Mau, B c Liêu, Sóc Trăng, Trà ạ

Vinh, B n Tre, Ti n Giang, Long ế ề

An và n c ng t s khan hi m.ướ ọ ẽ ế

Trang 35

2.2 CÁC CHÍNH SÁCH C A CHÍNH PH NH M GI M Ủ Ủ Ằ Ả

 Chi n l c qu c gia v BĐKH (Quy t đ nh s 2139/QĐ-TTg ngày ế ượ ố ề ế ị ố

05 tháng 12 năm 2011 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ

 K ho ch hành đ ng qu c gia v BĐKH giai đo n 2012-2020 ế ạ ộ ố ề ạ

(Quy t đ nh s 1474/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2012 c a Th ế ị ố ủ ủ

t ng Chính ph ) ướ ủ

 Chi n l c qu c gia v tăng tr ng xanh (Quy t đ nh s 1393/QĐ- ế ượ ố ề ưở ế ị ố TTg ngày 25 tháng 9 năm 2012 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ

 Đ án qu n lý phát th i khí gây hi u ng nhà kính; qu n lý các ề ả ả ệ ứ ả

ho t đ ng kinh doanh tín ch các-bon ra th tr ng th gi i (Quy t ạ ộ ỉ ị ườ ế ớ ế

đ nh s 1775/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 c a Th t ng ị ố ủ ủ ướ Chính ph ) ủ

 Ch ng trình hành đ ng qu c gia v “Gi m nh phát th i KNK ươ ộ ố ề ả ẹ ả thông qua n l c h n ch m t r ng và suy thoái r ng, qu n lý b n ỗ ự ạ ế ấ ừ ừ ả ề

v ng tài nguyên r ng, b o t n và nâng cao tr l ng các-bon r ng” ữ ừ ả ồ ữ ượ ừ giai đo n 2011-2020 (Quy t đ nh s 799/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 ạ ế ị ố năm 2012 c a Th t ng Chính ph ) ủ ủ ướ ủ

Trang 36

2.2 CÁC CHÍNH SÁCH C A CHÍNH PH Ủ Ủ

NH M GI M THI U TÁC Đ NG C A BI N Ằ Ả Ể Ộ Ủ Ế

Đ I KHÍ H U Ổ Ậ

 Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 06 năm 2013 ị ế ố

c a Ban Ch p hành trung ng v ch đ ng ng phó ủ ấ ươ ề ủ ộ ứ

v i bi n đ i khí h u, tăng c ng qu n lý tài nguyên và ớ ế ổ ậ ườ ả

b o v môi tr ng ả ệ ườ

 Ngh quy t s 08/NQ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2014 ị ế ố

c a Chính ph ban hành Ch ng trình hành đ ng th c ủ ủ ươ ộ ự

hi n Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm ệ ị ế ố

2013 c a Ban Ch p hành trung ng ủ ấ ươ

 Lu t B o v Môi tr ng s 55/2014/QH13 đ c Qu c ậ ả ệ ườ ố ượ ố

h i n c CHXHCN Vi t Nam thông qua ngày 23 tháng ộ ướ ệ

Trang 38

3.1 Đ NH H Ị ƯỚ NG M C TIÊU GI M THI U TÁC Đ NG C A BI N Đ I KHÍ Ụ Ả Ể Ộ Ủ Ế Ổ

H U TRONG NH NG NĂM T I Ậ Ữ Ớ

Đi u ch nh c b n c c u ngành kinh t theo h ng xanh hóa s n xu t ề ỉ ơ ả ơ ấ ế ướ ả ấ

Phát tri n Công nghi p Xanh theo 2 h ng: ể ệ ướ

Xanh hóa các ngành công nghi p hi n t i ệ ệ ạ Hình thành các ngành công nghi p xanh ệ Phát tri n n n Nông nghi p Xanh theo h ng gi m phát th i khí nhà kính, đ m b o an ể ề ệ ướ ả ả ả ả ninh l ng th c qu c gia và xóa đói gi m nghèo; ươ ự ố ả

Huy đ ng các ngu n l c cho Tăng tr ng xanh: tăng c ng ngu n l c trong n c và ộ ồ ự ưở ườ ồ ự ướ ngoài n c; ngu n l c t các thành ph n trong xã h i ướ ồ ự ừ ầ ộ

Tăng c ng áp d ng các công c kinh t trong qu n lý môi tr ng và ng phó v i BĐKH: ườ ụ ụ ế ả ườ ứ ớ

Đào t o ngu n nhân l c đ t o ra các vi c làm xanh: nâng cao nh n th c c a xã h i v ạ ồ ự ể ạ ệ ậ ứ ủ ộ ề môi tr ng, ng phó v i BĐKH trên c 2 ph ng di n: s n xu t và tiêu dùng ườ ứ ớ ả ươ ệ ả ấ

Nghiên c u và áp d ng c ch Tài chính Xanh nh m gi m nh BĐKH: Kinh nghi m ứ ụ ơ ế ằ ả ẹ ệ

qu c t và g i ý chính sách đ i v i Vi t Nam ố ế ợ ố ớ ệ

Ngày đăng: 26/06/2023, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w