Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt) Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt) Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt) Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt) Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt) Hóa học 8 Ôn tập kiểm tra giữa kì 1 phần trắc nghiệm (ppt)
Trang 2PHẦN TRẮC NGHIỆM
CHỦ ĐỀ CHẤT-NGUYÊN TỬ-PHÂN TỬ:
Câu 1 Cho các dữ kiện sau:
- Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước.
- Hiện nay, xoong nồi làm bằng inox rất được ưa chuộng.
- Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh.
Dãy gồm các chất trong các câu trên là
A cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox B thủy tinh, nước, inox, nhựa.
C thủy tinh, inox, soong nồi D cơ thể người, nước, xoong
nồi.
Trang 3Câu 2 Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể tự nhiên?
A Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.
B Xenlulozơ, kẽm, vàng.
C Sông, suối, bút, vở, sách.
D Nước biển, ao, hồ, suối.
Câu 3: Chất tinh khiết là
A chất lẫn ít tạp chất B chất không lẫn tạp chất.
C chất lẫn nhiều tạp chất D có tính chất thay đổi.
Trang 4Câu 4 Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật thể nhân tạo?
A Nước biển, ao, hồ, suối B Xenlulozơ, kẽm, vàng.
C Sông suối, bút, vở, sách D Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.
Câu 5 Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A Proton và electron B Nơtron và electron.
C Proton và nơtron D Proton, nơtron và electron.
Câu 6 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ
và (1) về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2) mang (3) ”
A (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.
B (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.
C (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.
D (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.
Trang 5Câu 7 Khối lượng của 1 đvC là
A 1,6605.10-23 gam. B 1,6605.10-24 gam.
C 6.1023 gam. D 1,9926.10-23 gam.
Câu 8 Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron.
C proton và nơton D proton và electron.
Câu 9 Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A số hạt proton = số hạt nơtron.
B số hạt electron = số hạt nơtron.
C số hạt electron = số hạt proton.
D số hạt proton = số hạt electron = số hạt nơtron.
Câu 10 Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng
A 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon B khối lượng nguyên tử cacbon.
C 1/2 khối lượng cacbon D khối lượng cacbon.
Trang 6Câu 11 Kí hiệu hóa học của nguyên tố natri là
Câu 12 Nguyên tử khối của nguyên tử magie là
A 16 đvC B 12 đvC C 6 đvC D 24 đvC Câu 13 Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc là
Câu 14 Nguyên tử khối của nguyên tử nhôm là
A 27 đvC B 12 đvC C 23 đvC D 56 đvC Câu 15 Đơn chất là chất tạo nên từ
A một chất B một nguyên tố hoá học.
C một nguyên tử D một phân tử.
Trang 7Câu 16 Kí hiệu 2O2 nghĩa là
A hai nguyên tử oxi B hai phân tử oxi C hai nguyên tố oxi D hai hợp chất
oxi.
Câu 17 Phân tử khối của hợp chất N2O5 là
Câu 18 Những nguyên tử cùng loại thì có cùng ………… trong hạt nhân Hãy điền cụm
từ thích hợp vào chỗ trống.
A số electron B số proton C số nơtron D số hạt.
Trang 8Câu 19 Hợp chất là chất tạo nên từ
A hai nguyên tử trở lên B một nguyên tố hoá học.
C hai nguyên tố hóa học trở lên D một phân tử.
Câu 20 Kí hiệu 3H2 nghĩa là
A hai nguyên tử hiđro B hai phân tử hiđro.
C hai nguyên tố hiđro D hai hợp chất hiđro
Trang 9Câu 21 Phân tử khối của hợp chất NO2 là
Câu 22 Những nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có cùng
A khối lượng riêng B số nơtron.
C nhiệt độ nóng chảy D tính chất hóa học.
Trang 10CHỦ ĐỀ CÔNG THỨC HÓA HỌC- HÓA TRỊ:
Câu 23 Lưu huỳnh đioxit có công thức hó
a học là SO2 Thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
A 2 đơn chất lưu huỳnh và oxi B 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2
nguyên tố oxi
C nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi D 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2
Câu 24 Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố
khác như thế nào?
A H chọn làm 2 đơn vị B O là 1 đơn vị.
C H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị D H chọn làm 2 đơn vị, O là 1
đơn vị
Trang 11Câu 25 Hóa trị là con số biểu thị:
A Khả năng phản ứng của các nguyên tử.
B Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
C Khả năng phân li các chất.
D Tất cả đều đúng.
Câu 26 Công thức nào sau đây là của đơn chất?
A H2O B NaCl C BaCl2. D Cl2.
Câu 27 Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na(I) với O(II) là
A Na3O. B NaO2. C NaO D Na2O.
Câu 28 Công thức nào sau đây là của hợp chất?
A H2. B NaOH C O2. D Cl2.
Câu 29 Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Al(III) và Cl(I) là
A AlCl3. B AlCl2. C AlCl4. D Al3Cl.
Trang 12Câu 30 Cho Ca(II), PO4(III) Công thức hóa học nào viết đúng?
A CaPO4. B Ca2PO4. C Ca3(PO4)2. D Ca3PO4.
Câu 31 Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là
A CaOH B Ca(OH)2 C Ca2OH. D Ca3OH.
Câu 32 Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2 Số công thức hóa học
viết sai là
Câu 33 Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, H2CO3, ZnO, BaPO4 Số công thức hóa học viết đúng là
Câu 34 Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào?
A N2O5. B NO2. C NO D N2O3.
Câu 35 Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
A FeO B Fe3O2. C Fe2O3. D Fe3O4.
Trang 13Câu 36 Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?
Câu 37 Hãy chọn công thức hoá học đúng là
A BaPO4 B Ba2PO4 C Ba3PO4 D Ba3(PO4)2
Câu 38 Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố
Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
Câu 39 Hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố oxi là XO2; hợp chất của nguyên tố Y với nguyên tố hiđro là YH2 Công thức hóa học của hợp chất gồm
X liên kết với Y là:
A XY2 B X2Y3 C X3Y2 D X2Y