ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN VIỆN H N L M KHO HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM VIỆN HOÁ HỌC NGU ỄN V N ĐẠ NGHIÊN CỨU MỘT S P Ư NG P P T NG P CORT OST RO TỪ N ROST N ON V P ẤT TƯ N[.]
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VIỆN H N L M KHO HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
NGU ỄN V N ĐẠ
NGHIÊN CỨU MỘT S P Ư NG P P T NG P CORT OST RO TỪ N ROST N ON V P ẤT
TƯ NG TỰ
LUẬN V N T Ạ SĨ K O ỌC
Hà Nội - 2015
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VIỆN H N L M KHO HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
NGU ỄN V N ĐẠ
NGHIÊN CỨU MỘT S P Ư NG P P T NG P CORT OST RO TỪ N ROST N ON V P ẤT
Trang 3LỜ ẢM N
Với lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Lưu Đứ u đã
gi o đ t i v nh nhi u thời gi n hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong qu tr nh nghi n
Trang 4MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU 1
hương 1: T NG QUAN 4
V i n t v Steroid 4
u trú 4
Phân lo i 5
M t số steroi ti u iểu 5
1 2 Chuyển h vi sinh steroid 8
1 Phương ph p t ng h p orticosteroid 12
Phương ph p đ hydrat hóa h p ch t 9α-hydroxysteroid 12
Phương ph p t ng h p m ch bên pregnan 13
1.3.2.1 Phương ph p cyanhydrin t ng h p m ch bên pregnan 14
1.3.2.2 Phương ph p etylen t ng h p m ch bên pregnan 17
1.3.3 T ng h p m h n orticoid 26
1.3.4 Phương ph p 1,2- đ hydro hóa h p ch t steroid 30
hương 2: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 33
2.1 Phương ph p đ hy r t h 9α-hydroxy-androst-4-en-3,17-dion (9α-OH AD) 37 2.1.1 nh hưởng n ng đ i H2SO4 đến hi u su t phản ng 39
2.1.2 nh hưởng nhi t đ đến hi u su t phản ng 40
Phương ph p ng h p nitril v o h p h t 7-cetosteroid 41
2.2.1 Phương ng ng h p nitril v o s ng t nhân K N 41
2.2.2 Phương ng ng h p nitril v o 9 AD 43
Nghi n u phản ng ng h p nitril v o h p h t n rost-1,4-dien-3,17-dion (ADD) 46
2.3 Nghi n u phản ng với m t số t nhân ảo v nh m acbonyl 48
2.3.1 Phản ng với neopentyl glycol 48
2.3.2 Phản ng ADD với ethylen glycol 49
Phản ng ADD với ethyl methyl dioxolan 50
Trang 5Phương ph p 1,2- đ hydro h h p h t - eto steroi s ng SeO2 51
Phản ng 1,2- đ hydro h 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-di-3-on 51
2.4.2 Phản ng 1,2- đ hydro h pregn-4,16-dien-3,20-dion 53
2.4.2 Phản ng 1,2- đ hydro h 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-4-en-3-on 55
hương 3: T ỰC NGHIỆM 58
3 1 T ng h p n rost-4,9(11)-dien-3,17-dion (2) 59
3 2 T ng h p 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-en-3-on (4) s ng KCN 60
3 3 T ng h p 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4,9-dien-3-on (5) 61
3.3.1 S ng t nhân acetone cyanohydrin 61
3.3.2 S ng t nhân KCN 61
3 4 Nghi n u phản ng ng nitril v o s ng etone cyanohydrin 61
3 5 Nghi n u phản ng với t nhân ảo v nh m acbonyl 62
3.5.1 Phản ng với neopentyl glycol 62
3.5.2 Phản ng với ethylen glycol 62
3.5.3 Phản ng với ethyl methyl dioxolan 62
3 6 T ng h p 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-1,4-dien-3-on (10) 63
3 7 T ng h p pregn-1,4,16-trien-3,20-dion (12) 63
3 8 T ng h p 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-1,4-dien-3-on (14) 64
KẾT LUẬN 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 66
P Ụ LỤ
Trang 6THF tetrahidrofuran p-TSA para-toluen sunfonic acid 9α-OH AD 9α-hydroxy-androst-4-en-3,17-dion
9-AD androst-4,9-dien-3,17-dion
Trang 7N MỤ S Đ BẢNG B ỂU
Trang
ảng 1: huyển h vi sinh sản xu t 7-ceto steroid 11 ảng 1: Hi u su t, đ trưng h lý v ph h p h t 35 ảng 2: Khảo s t ảnh hưởng n ng đ i H2SO4 đến hi u su t phản ng đ
hy r t h 39 iểu đ : S ph thu hi u su t phản ng v o n ng đ i H2SO4 40 ảng : Khảo s t ảnh hưởng nhi t đ đến hi u su t phản ng đ hy r t h 40 iểu đ : S ph thu hi u su t phản ng v o nhi t đ 41
Trang 8N MỤ CÁC ÌN VẼ
Trang
H nh : u trú khung steroi .4
H nh : nh m u trú kh ng gi n hi u ơ ản steroi .4
H nh : T ng qu n v sản xu t steroi t nguy n li u th 9
Hình 2 1: SKBM c a androst-4,9(11)-dien-3,17-dion (2) so với 9α- OH AD (1) 37 Hình 2 2: Ph IR c a androst-4,9(11)-dien-3,17-dion (2) 38
Hình 2 3: Ph 1H-NMR c a androst-4,9(11)-dien-3,17-dion (2) 38
Hình 2 4: SKBM c 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-en-3-on (4) so với AD (3) .42
Hình 2 5: Ph IR c 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-en-3-on (4) .42
Hình 2 6: Ph 1H-NMR c 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-en-3-on (4) 43
Hình 2 7: SKBM c h p h t 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4,9(11)-dien-3,17-dion (6) so với 9 -AD (5) 44
Hình 2 8: Ph IR c 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4,9(11)-dien-3,17-dion (6)44 Hình 2 9: Ph 1H-NMR c 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4,9(11)-dien-3,17-dion (6) 45
Hình 2 10: SKBM c a androst-1,4-dien-3,17-dion (7) so với sản ph m 46
Hình 2 11: SKBM c a anandrost-1,4-dien-3,17-dion (7) so với sản ph m 47
Hình 2 12: SKBM c a anandrost-1,4-dien-3,17-dion (7) so với sản ph m 47
Hình 2 13: SKBM c a 17,17-(2,2-dimethyl propylene dioxy)- androst-1,4-dien-3-on (8) so với ADD (7) 48
Hình 2 14: Ph IR c a 17,17-(2,2-dimethyl propylene dioxy)- androst-1,4-dien-3-on (8) 49
Hình 2 15: SKBM c a 17,17-(etylene dioxy)- androst-1,4-dien-3-on (9) so với ADD (7) 50
Hình 2 16: Ph IR c a 17,17-(etylene dioxy)- androst-1,4-dien-3-on (9) 50 Hình 2 17: SKBM c a 7α-hydroxy-17β-cyanandrost-1,4-dien-3-on (10) so với
Trang 97α-hydroxy- 7β-cyanandrost-4-en-3-on (3) 52 Hình 2 18: Ph IR 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-1,4-dien-3-on (10) .52
Hình 2 19: Ph 1H-NMR 7α-hydroxy- 7β-cyanandrost-1,4-dien-3-on (10) 53 Hình 2 20: SK M pregn-1,16-dien-3,20-on (12) so với pregn-1,4,16-trien- 3,20-on (11) 54 Hình 2 21: Ph IR c a pregn-1,4,16-trien-3,20-on (12) 54
Hình 2 22: Ph 1H-NMR c a pregn-1,4,16-trien-3,20-dion (12) .55 Hình 2 23: SK M 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-1,4-dien-3-on (14) so với 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-4-en-3-on (13) 56 Hình 2 24: Ph IR c a 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-1,4-dien-3-on (14) 56
Hình 2 25: Ph 1H-NMR c a 7α-etynyl- 7β-hydroxyandrost-1,4-dien-3-on
(14) .57
Hình 3 : M tả ng , thiết phản ng 58
Trang 10MỞ ĐẦU
Vi t N m n m trong v ng kh hậu nhi t đới gi m đư thi n nhi n ưu đãi với ngu n t i nguy n thi n nhi n, h đ ng th vật phong phú đ ng v th nh
ph n, h ng lo i v tr lư ng – l ti m n ng ph t triển r t lớn ho ng nh ng nghi p H ư Tuy nhi n, nh ng n m đ u thế k I, Vi t N m đ ng phải nhập
kh u tới 90% ho t h t l m thuố , 00% thuố gố steroi v n n ng nghi p H ư g n như l hư
N m 007, h nh ph Vi t N m đã ph uy t hương tr nh trọng điểm quố
gi v Ho - ư t 007 đến 0 5 t nh đến 0 0, nh m thú đ y v t o r ú huý h ho ng nghi p Ho - ư nướ nh ph t triển
Ngày 10/01/2014 Th tướng Chính ph có Quyết đ nh số 68 QĐ-TTg phê duy t Chiến lư c quốc gia phát triển ng nh ư c Vi t N m gi i đo n đến n m
2020 và t m nh n đến n m 0 0 Theo đ , đến n m 0 0, thuốc sản xu t trong nước chiếm 80% t ng giá tr thuốc tiêu th trong n m, sản xu t đư c 20% nhu c u nguyên li u cho sản xu t thuố trong nước
Ngay t Đ i h i Ho - ư th ng 0 007 i n r ở H N i, ph n lớn ý kiến
nh kho họ đ u đã nhận đ nh, ng nh Ho - ư Vi t N m muốn th nh
ng vẫn phải ưu ti n đi v o ngu n h p h t thi n nhi n như sterol đậu tương,
fl vonoi … [9], oi đây l m t trong nh ng thế m nh ng nh
Trướ đây, trong l nh v t ng h p lo i thuố ngu n gố steroi , diosgenin và solasodin hiết xu t t ios ore v Sol num tương ng đư oi là nguy n li u số Tuy nhi n ây n y phải tr ng tr n đ t n ng nghi p nhi u
n m mới thu ho h, o vậy gi th nh o T lâu người t đã r s t m kiếm ngu n nguy n li u rẻ ti n hơn sterol th vật (phytosterol) đư hú ý đến nhi u nh t v húng tr lư ng r t lớn v thể thu h i đư t phế ph thải
ng nghi p gi y, ng nghi p m đường v ng nghi p u đậu tương Đi u n y
đã trở th nh hi n th s u khi ph t minh r m t số h ng vi sinh phân ắt họn l
Trang 11m h n sterol đến 7-cetosteroid: androstendion (AD), androstadiendion (ADD) và 9-hydroxyandrostendion (9-OH AD) [2, 3, 24, 100]
M t số ng ty ư lớn tr n thế giới “ p zon’’ [57] v “Serl” [17] Mỹ,
“Schering” [70] L Đ , “Mitsu ishi” [46] Nhật đã đư r th trường m t
v i ư ph m đ u ti n đư n t ng h p t sterol th ng qu 7-cetosteroid trung gian [1]
Ở Vi t N m, t nh ng n m 978 - 980 đã m t số lư ng lớn n kho
họ Vi n Ho họ – Vi n H n lâm Kho họ v ng ngh Vi t n m v Vi n ư
li u - Y tế r s t m kiếm ngu n nguy n li u iosgenin v sol so in t ây ỏ
Vi t N m Kết quả l s u nhi u n m đi u tr s ng lọ kh ng h r đư ây n o thể l m nguy n li u v h m lư ng ho t h t qu th p ây Sol num i th t Li n
ũ v o Vi t N m tr ng th ở Lâm Đ ng nhưng n tho i ho M t v i ây Dios ore l y giống t Mehi o ho h m lư ng iosgenin kh o v n đ nh (?) Vì vậy, Y tế đã đ n quố gi hiết xu t v huyển ho iosgenin đến lo i thuố steroi Tuy nhi n, s u kế ho h 5 n m vẫn hư đư v o sản xu t m t
lo i thuố n o m h n t ng h p đư m t v i ẫn xu t n đ u theo quy tr nh
ũ t nh ng n m 950; t 990 đến n y đ t i n y kh ng th y đư tiếp t , lẽ
h nh v như tr n đã n i thời thế đã th y đ i, sterol đ ng ắt đ u l n ng i
Ở nướ t đ ng ho t đ ng m t số nh m y gi y ỡ lớn v đậu tương l m t
n ng sản qu n trọng th với sản lư ng h ng tr m ng n t n n m o vậy thu h i sterol t phế ph thải h i ng nh sản xu t tr n l m t v n đ thời s ý ngh kho họ , kinh tế, xã h i v m i trường to lớn
Ở Vi t N m t 990 đến n y nh m nghi n u Lưu Đ Huy v ng s
đã nghi n u nh m ho n thi n m t số phương ph p mới huyển ho sterol đến corticoid thông qua 17-cetosteroid trung gi n M đ h uối ng l đư r m t sơ
đ mới hi u quả t ng h p orti oi t sterol th y thế ho sơ đ trướ đây t ng
h p húng tr n nguy n li u ũ kh ng òn tương l i iosgenin v sol so in
Trang 12N m 006, l n đ u ti n Lưu Đ Huy v ng s u đã ng ố kết quả huyển ho vi sinh r t hi u quả phytosterol, nguy n li u Vi t N m đến androstendion (AD) và androstadiendion (ADD) [93]
N m 007, Kho họ ng ngh đã ph uy t nhi m v ngh đ nh thư
h p t với Li n ng Ng “Nghi n u ng ngh vi sinh huyển ho phytosterol đến n rosten ion ( ) v 9-hy roxy s ng trong ng nghi p Ho -
ư ” o Lưu Đ Huy l m h nhi m
V mới đây, Lưu Đ Huy v ng s Ng đã ng ố ng ngh huyển
h vi sinh phytosterol đến v 9α-OH AD [10]
Trong ph m vi luận v n n y, húng t i đ t r nhi m v nghi n u m t số phương ph p t ng h p orti osteroi t h p h t 7-cetosteroi như s u:
Phương ph p đ hy r t h 9α-hydroxy androst-4-en-3,17- ion (9α-OH AD)
2 Phương ph p ng h p nitril v o h p h t 7-cetosteroid
Phương ph p ảo v nh m h onyl n rost-1,4-dien-3,17-dion (ADD)
Phương ph p , - đ hy ro h h p h t -cetosteroi s ng t nhân SeO2
Trang 13
hương 1: T NG QUAN
1 1 V N T VỀ ST RO
phân đo n lipi t th vật v đ ng vật h m t nh m h t qu n trọng gọi l steroi
steroi l h t đi u hò sinh họ v thường iểu hi n qu hi u
ng sinh lý ảm xú khi húng t n t i trong ơ thể sống Trong số đ thể kể đến hormon sinh đ v i (n m v n ), hormon tuyến thư ng thận (corticoid), sterol, vit min , xit mật, saponin, gli osi tr tim…
H
H
cis-trans-trans
n u u
Trang 14S kh i t gi steroi kh nh u thể l ản h t, v tr nh m thế gắn
v o khung ơ ản ho u h nh vòng trong khung S th y đ i trong
u trú phân t steroi thể ẫn đến th y đ i ho t t nh sinh họ n
Trang 15Cholestrol l m t trong nh ng sterol đ ng vật qu n trọng Cholesterol t m
th y trong nướ tiểu đ ng vật, sỏi mật người, h nh th nh h yếu ở g n lo i
đ ng vật xương sống
François Poulletier de la Salle l người đ u tiên ph t hi n cholesterol ở d ng rắn trong sỏi mật n m 769 u trúc c a nó s u đ đư x đ nh bởi Gi o sư Adolf Windaus t i Đ i học Gottingen và Sir Heinrich Wieland làm vi c t i Đ i học Munich, họ đã gi nh đư c giải thưởng Nobel 1927-1928
holestrol ở m ng tế o m trong ơ thể v đư vận huyển trong huyết tương, l m t h t trung gi n trong qu tr nh sinh t ng h p t t ả steroi trong ơ thể holesterol v ng thiết yếu ho s sống nhưng nếu h m
lư ng holesterol trong m u o ở người gây r nh v tim m h, nh o huyết p
1 1 3
hormon sinh t o th nh ở tuyến sinh lo i h nh l Hormon n – estrogen (1); Hormon nam – androgen ( ); Hormon th i ngh n – progestin (3)
Estrogen
N m 9 9, olf uten n t v E w r el ert oisy đ c lập đã phân lập
v x đ nh c u trúc c estrogen, mở r hướng nghi n u v thuố n i tiết
Estrogen sinh r t nhi n trong ơ thể ph n ưới ng h nh: estrone (E ), estradiol (E2), và estriol (E3), trong đ , Estr iol l hormon i th th v estron, estriol l ng tr o đ i h t estr iol N ng đ v ho t t nh húng t y thu t ng thời k ph t triển ở ph n
Estrogen l hormon l m xu t hi n v uy tr đ t nh sinh n : ph t triển ơ qu n sinh , ph t triển m mỡ ưới , giọng n i trong, h nh ng ơ thể
m m m i,… Ngo i r , Estrogen òn t ng gây r nh ng iến đ i hu k
t ung v t ung; kết t holesterol trong huyết tương, giảm nguy ơ xơ v
đ ng m h ở ph n
Trang 16Progestin
Progesterone h y progestin l hormon th i ngh n qu n trọng nh t S u khi
xu t hi n noãn tr ng, ph n òn l i n ng u ng tr ng vỡ r ( òn gọi l ho ng thể h y thể v ng) ắt đ u tiết r progesteron Hormon n y hu n m t lớp
on ho s y tr ng đã đư th tinh, qu tr nh tiết progesteron tiếp theo sẽ l n thiết để ho n th nh qu tr nh m ng th i (progesteron đư tiết r ởi nh u th i s u khi s tiết ởi thể v ng suy giảm) Progesteron ũng ng n h n s t o tr ng v
Trang 17Progesterone ư – Corticoid
t nh t 8 hormon kh nh u đư hiết t h t vỏ tuyến thư ng thận, trong đ steroi qu n trọng: ortisol (thường gọi l hy ro ortisone) v Cortisone
OH
Cortisone Cortisol
ortisol l hormon h yếu đư t ng h p ởi vỏ thư ng thận người hormon thư ng thận th m gi v o vi đi u hò m t số lớn ho t đ ng sinh họ o g m tr o đ i h t như onhy r t, protein, lipit; ân ng nướ
v h t đi n phân; phản ng l i hi n tư ng ng v vi m nhi m
ng mong muốn khi xảy r th hi u su t ũng kh ng o l m ho qu tr nh t ng
Trang 18h p tốn k m v m t nhi u thời gi n Hơn n , u trú vòng ơ ản m t số ẫn
xu t steroid kh nh y ảm v ph h y ởi nhi u h h t kh nh u Qu
tr nh t ng h p h họ ũng thường s ng t nhân như pyri in, lưu hu nh trioxide (SO3), selen dioxide (SeO2)…, l h t đ đối với s khỏe nhân viên th nghi m v gây r v n đ nhi m m i trường nghi m trọng
huyển h vi sinh steroi đư th hi n trong đi u ki n nhi t đ , p su t
m u, l m t phương ph p th y thế hi u quả ho m t số phương ph p t ng h p
h họ v thể ph t triển th nh quy tr nh sản xu t Tr n th tế phương n o n o
đư l họn sẽ phải hi u su t v đ tinh khiết sản ph m o hơn
Ng nh ng nghi p steroi hi n n y tận ng nh ng m t m nh nh t ả phương ph p h họ v phương ph p vi sinh kết quả đư minh họ trong
H nh 1 3:
n : T u u u u
(N t li n thể hi n huyển h vi sinh v n t đ t thể hi n huyển h h họ )
Trang 191 2 2 Sản xuất các tiền chất steroid: nguyên liệu và sự phân cắ ch
b n c c c
Phytosterol, ng với s pogenins như iosgenin, he ogenin v sol so ine
l nh ng nguy n li u đ u ho t ng h p hormon steroi trong ng nghi p ư
ph m
Stigm sterol, β-sitosterol và campesterol là phytosterol th ng ng nh t,
ởi v qu tr nh sinh t ng h p ở th vật ậ o ẫn tới h n h p sterol, đ u
th nh ph n h nh l ng sterol n y Hi u quả kinh tế qu tr nh sản xu t t phytosterol tr n đư đ nh gi tr n ơ sở gi th nh th p và m đ ng biến đ i húng thành các h p ch t steroid trung gian
Stigmasterol và sitosterol thô (m t h n h p β-sitosterol v mpesterol) nhận
đư ch yếu t ngu n đậu tương v phân lập b ng phương ph p kết tinh Stigmasterol thường đư oxi h h họ th nh progesterone, v liên kết đ i ở v
tr ( ) stigmasterol l m giảm các ho t đ ng c a m t số ch ng vi sinh đ
Vi c sản xu t testosterone t cholesterol s d ng m t òng vi sinh đơn lẻ,
ho c là Mycobacterium sp NRRL B-3805 ho c Lactobacillus bulgaricus đã đư
ng ố S b sung glucose v o m i trường lên men ung p n ng lư ng kh ,
N H, n để kh A th nh testosterone T đ ng c a vi c b sung glucose
v o m i trường huyển h vi sinh ho phản ng kh c tới testosterone, ũng như s c n thiết kiểm soát pH c m i trường, ũng đã đư c l m s ng tỏ bởi Ll nes
v ng s
Các on đường huyển h ng h phân cắt m h n β-sitosterol, campesterol, cholesterol, các ch t dẫn xu t 19-hydroxy c húng v β-acetoxy-
Trang 209-hy roxy holest-5-en, s ng h ng vi sinh Mycobacterium sp., Rhodococcus sp và Mora-XELLA sp ũng đã đư đ xu t Ngo i r ,
phytosterol khác, chẳng h n như l nosterol, các dẫn xu t lanosterol v ergosterol ũng đã đư h ng tỏ l h p ch t đ u đ y triển vọng ho t ng h p steroid
M t số ví d v s phân m h n sterol bởi h ng vi sinh vật đư tr h ẫn
1815D ET1
Mycobacterium MB 3683 Mycobacterium MB 3683
dione
4,8(14)-Androstadiene-3,17-Estrone
Testosterone 4-Androstene-3,17-dione 1,4-Androstadiene-3,17-dione 4-Androstene-3,17-dione 1,4-Androstadiene-3,17-dione 4-Androstene-3,17-dione 4-Androstene-3,17-dione
4-Androstene-3,17-dione 4-Androstene-3,17-dione
s nh với khi s d ng các sitosterol tinh khiết M t quy tr nh để phân lập và tinh chế
m t h n h p phytosterol gi u sitosterol t ọt gi y, phế thải ng nh ng nghi p
gi y ũng đã đư ng ố
Phế thải t ngành công nghi p m đường ũng ung p ngu n h n h p gi u β-sitosterol/stigmasterol v đư huyển h vi sinh ng ởi m t ch ng
Trang 21Mycobacterium đ t biến với ho t t nh phân tách m h n v không b c chế bởi
th nh ph n stigmasterol trong h n h p
Các kết quả tương t c a s huyển h vi sinh sterol kh nh u, đã đư c
ch ng minh r r ng trong nghi n u đ u ti n M rshek v ng s ; g n đây đư l m s ng tỏ th m trong nghi n u hm v ng s ; Slijkhuis v
M rx; rth kur v ng s Hi u quả c a qu tr nh t ng h p steroi t h n h p sterol phân lập t phế thải ph thu r r ng v o thành ph n h n h p sterol
Ở Vi t N m n m 0 0, Vi n H họ – Vi n HL KHV N Vi t N m đã tiếp nhận th nh ng v ho n thi n h i ng ngh huyển h vi sinh h n h p
phytosterol đến AD dùng ch ng vi sinh đ t iến Mycobacterium neoaurum và
AD đến 9α-OH AD dùng ch ng vi sinh Rhodococcus erythropolis t ph Li n bang Nga th ng qu đ t i o Lưu Đ Huy l m h nhi m, p ng đư với
nguy n li u đ u phytosterol v Vi t N m
Công ngh đư mô tả chi tiết và chuyển giao cho Vi n Hóa họ g m hai giai đo n: oxi hoá vi sinh và phân lập tinh hế sản ph m t sinh khối b ng dung
m i h u ơ chọn lọc Theo nhận x t nh m nghi n u: ưu điểm n i tr i có tính
hi u quả r t cao mà phương pháp vi sinh có đư là h m t giai đo n th nghi m, t m t h n h p ph t p 3-8 u t sterol t t cả đ u cắt chọn lọ m h nhánh để t o ra dẫn xu t 17-ceto, đ ng thời òn th hi n đư luôn quá trình oxy hóa chọn lọ nhóm 3-beta-hydroxy đến 3-ceto- 4 Cho đến n y kh ng t
k phương ph p h họ n o thể làm đư
1 3 P Ư NG P P T NG P ORT OST RO
1 3 1 Phương h ề hydrat hóa các h p chấ 9α-hydroxysteroid
Đã đư c biết qu tr nh s u đây đi u chế các h p ch t dehydrosteroid t các h p ch t 9α -hydroxysteroid tương ng b ng phương ph p đ hydrat hóa:
9(11)-U.S Pat No 3 065 146 [82] mô tả qu tr nh đ hydrat hóa dùng thionyl clorua trong dung môi r t đ pyri in để đi u chế 9(11)-dehydroprogesteron
Trang 22Phương ph p n y ũng đư c s d ng để đ hydrat hóa 9α 3,17-dion
-hydroxyandrost-4-en-Pat Hà lan NL No 7802302 [83] ch ra r ng s d ng quy tr nh đ cập đến ở trên có t o ra sản ph m ph l đ ng phân 8(9)-dehydrosteroid với lư ng đ ng kể
Đi u này dẫn đến hi u su t th p c a sản ph m mong muốn và vi c tách lo i sản
ph m ph gây ph c t p cho quá trình tinh chế, làm cho giá thành sản ph m cao và phương ph p trở nên không tiên tiến
DDR Pat DL No 20528 [84]: Phương ph p ng đi u chế dehydrosteroid, bao g m vi đun h i lưu ung ch h p ch t 9α-hydroxysteroid
9(11)-tương ng với m t i sulphoni thơm, đ c bi t là p-touensulphonic acid M c d u
vi c s d ng 9α-hydroxytestosteron đã đư đ cập m t cách rõ ràng, các ví d ch
đư c dẫn đối với các pregnan Pat này ch dẫn ra m t số ít và không rõ ràng các số
li u v hi u su t v đ tinh s ch c a sản ph m Phương ph p n y kh ng p ng
đư đối với các h p ch t 9α-hydroxyandrostan
M t phương ph p ải tiến đư c mô tả trong Pat c Đ c DE Pat No 2806687 [85] Nhóm ch c 9α-hydroxy c a h p ch t n rost n đ u ti n đư c chuyển hóa tới nhóm 9α-OSOR (R là alkyl (1- 4C), phenyl ho c phenyl có nhóm thế) nhờ phản
ng với sulphinyl loru Phương ph p n y ũng như điểm là dùng dung môi
đ c h i benzen, m c dù cho hi u su t kh ng ưới 85% nhưng nhận đư c h n h p
đ ng phân 9(11)-dehydrosteroid : 8(9)-dehydrosteroid với tỷ l 98 : 2 Tuy nhiên phải th m gi i đo n tinh chế b sung n n phương ph p th c s không tiên tiến
U.S Pat No 491 7827 [86] mô tả phương ph p đi u chế ehy rosteroi đư ho l đ t hi u su t cao b ng h đ hydrat hóa 9α-hydroxysteroi tương ng s d ng acid Li-uyt, ví d : sắt clorua, bo triflorua và các
9(11)-ph c c n như 9(11)-ph c ete, antimon pentaclorua và titan tetraclorua
1 3 2 Phương h ng h p m ch bên pregnan
T ng h p corticosteroid, nói riêng 20-cetopregnan t 17-cetoandrosten có thể
th c hi n b ng nhi u phương ph p s u đây [ , 5, 6, 7, 8]
Trang 23Phương ph p y nhy rin: 7- etosteroi đư ngưng t chọn l a lập thể với HCN; 17-cyano-17-hydroxyandrosten t o th nh đư c ankyl hoá b ng tác nhân Grignard hay methyl liti
2 Ứng d ng phản ng Vittic, t l tương t 7-cetosteroid với Ilit photpho
3 Ứng d ng phản ng Kneven gel: ngưng t xú t zơ 7-cetosteroid với
h p ch t có nguyên t hy ro linh đ ng như metoxy-, este cyanoacetic, isocyanoacetat, nitrometan v.v và tiếp theo, oxy hoá liên kết đ i 17=C20
4 Ứng d ng phản ng Reform txki: tương t 7-cetosteroid với este c a acid cacboxylic thế -halogen có m t Zn v s u đ oxy ho li n kết đ i 17=C20
5 Phương ph p etylen, t c là 17-cetosteroid đư ngưng t với acetylen;
17-etynyl-17-hydroxyandrosten t o ra sẽ đư c chuyển ho đến pregnan b ng
nh ng phương ph p kh nh u on đường acetylen bắt đ u phát triển ch vào
nh ng n m g n đây khi đư c khả n ng r r ng 7-etynyl hoá đ nh hướng lập thể 17-cetosteroid hay là epime hoá hi u quả trung tâm C17 c a 17-etynyl-17-hydrocyandrosten nhận đư n đ u trong phản ng ngưng t etylen Đi u đ
đã k h th h mối quan tâm ng d ng phương ph p n y v o th c ti n và c n thiết
t ng kết l i tư li u tham khảo m ho đến nay trong các t ng quan mới ch
đư đ cập rời r c ở ph m vi t ng h p m ch bên pregnan [3, 5, 6, 8] Trong t ng quan này chúng tôi sắp xếp bố c c theo thời gian phát triển c phương ph p chuyển hoá 17-cetoandrosten đến 20- etopregn n, đ c bi t lưu ý tới các công trình
g n đây nh t
1 3 2 1 Phương h cy nhy in ng h p m ch bên pregnan
Phương ph p r t ý ngh th ti n t ng h p m h n pregn n l phương
ph p y nhy rin, o g m tương t h p h t 17- etosteroi với etone cyanohy rin (h y H N) v nkyl ho tiếp theo h p h t 7α-hydroxy- 7β-nitril
v nhận đư Phương ph p y nhy rin xây ng m h n orti oi t v
9-OH h ng lo t ưu điểm: t nh họn lọ o phản ng hy ro y n hoá vào nhóm 17-ceto, tác nhân acetone cyanohy rin i o, rẻ ti n Trong t ng h p pregn n t đã h r t nh hi u quả o phản ng n y [69] Phương ph p
Trang 24y nhy rin xây ng m h n pregn n tr n ơ sở ũng đã đư đ xu t ởi
t giả Nhật [ ]
Trong p tent hãng p zon [ 6], phương ph p y nhy rin đư p ng
để m h nh ho ẫn xu t kh nh u Tuy nhi n vi s ng 9α-OH
l h p h t đ u đã đư tuy n ố nhưng hư đư m tả trong v Đã
đư iết để tr nh huyển v kh ng mong muốn với s th m gi nh m 9-OH
ậ [ 7], m t h ti n l i sẽ huyển ho n đến ẫn xu t 9(11) , h n y kh
n v ng hơn trong đi u ki n phản ng tiếp theo Hãng Mitsu ishi Nhật đã
đ xu t đi u hế 7β-cyan- 7α-hydroxy-AD h y l ẫn xu t 9(11)- ng h
hy ro y n Tuy nhi n phản ng 9(11)- với etone cyanohydrin trong các
đi u ki n đã đư m tả ởi t giả xảy r với s t o th nh h ẫn xu t kh ng mong muốn 7α-cyan- 7β-hy roxy trong khi phản ng với s m t nh m 9α-
hy roxy ở h nh đi u ki n n y h ho đ ng phân epime mong muốn 7α-hy roxy Đ ng phân epime 7β-cyan-17-hydroxy- 9(11) thể đư nhận
7β-cyan-đư ng h đ ng phân h 7α-cyan-17-hy roxy tương ng đư t o th nh
n đ u ng t ng, hẳng h n n tri y nu ho l triethyl amoni hydrocyanua trong ung m i n ol ậ th p [ 6] T giả p tent [70] đã đi u hế th nh ng
đ ng phân epime 7β-cyan- 7α-hy roxy xu t ph t t 9- với hi u su t 9 % trong m i trường rư u nướ khi s ng phương ph p epime ho m ản h t phương ph p n y l kết t n n đ ng phân epime 7β- y n ng h th y đ i
OH
N O
Chuyển ho x hơn h p ch t 7β-cyan- 7α-hydroxy- đến 20- etopregn n đã
đư c th c hi n b ng tương t y nhy rin tương ng với các nhóm 3-ceto- và 7α-hy roxy đã đư c bảo v với methyl liti hay methyl magie bromua [37, 43, 71, 81]
Trang 25Để t o ra h p ch t 16- có thể s d ng dẫn xu t 7α-cyan- 7β-hy roxy ũng như đ ng phân 7β-cyan- 7α-hydroxy c n , v ũng như l h n h p c a chúng
n đ u người ta este hoá nhóm 17-hydroxy c a 17-cyanhydrin b ng h tương tác với met lsulfonyl hlori , s u đ 7-cyano-17-metalsulfonyloxysteroid t o ra
đư c x lí b ng t nhân đ hydrat hoá Ankyl hoá tiếp theo 16-dehydro-17-nitril
b ng tác nhân Grignard cho phép chuyển hoá các dẫn xu t n rost n đến cetopregnan với hi u su t cao [23] Phương ph p đã đư c hoàn thi n và áp d ng đối với trường h p 3-acetoxy- 5-17-cetoandrostan và AD [72]
20-Để đi u chế 17-acetylsteroid t 17-oxosteroid có thể s d ng các tác nhân etyl đ c bi t gọi là tác nhân acetyl che chắn l m th y đ i ho t tính c a nhóm cacbonyl Các nguyên tắc và ng d ng c a khái ni m n y đã đư c xem xét l i bởi
D Seebach [97], B T Grobel & D Seebach [25] Trong s có m t c a các tác nhân acyl che chắn zơ m nh d ng anion b n v ng mà nó d phản ng với cacbon cacbonyl và t o ra h p ch t trung gian d b th y phân thành nhóm acetyl dẫn tới 17-acetylsteroid khi phản ng với 17-oxosteroid Các tác nhân acyl che chắn có thể
đư c s d ng để t o ra m ch bên pregnan [38, 73] R t ư ng lo i này là alkyl
ho c các vinyl aryl ete, alkyl ho c vinyl aryl thioete ho c etan Vi c s d ng vinyl nkyl ete đư c minh họa bởi Baldwin & Cs [11, 12] Phương ph p n y thể đư c áp d ng để chuyển ho 9α-hydroxy-17- etosteroi đến 9α, 7α-dihydroxy-20-cetopregnan:
1,1-trimethylendithio-OH C
CH2
O
OH C
BR2R
S
S (CH2)3R
O
R
Áp d ng có kết quả tốt phương ph p “t nhân he hắn yl” đối với trường
h p 9-hydroxy steroid có vòng D ch nh m “ ” l oxygen ho sulfu , “R” l nhóm ankyl (1-6C) ho c aryl; sau khi x lý với axit nhận đư c 17-acetyl- 7β-hydroxysteroi tương ng
Để nhận đư đ ng phân epime 17-acetyl mong muốn có thể đ hydrat hóa
n đến 16,17-dehydrosteroi tương ng
Trang 26Các h p ch t 9α-hydroxysteroid với nhóm ch c 3-ceto và 17-hy roxy đã
đư c bảo v , nh m 7β-cyano có thể đư c chuyển hóa tới h p ch t 17-(1-imio etyl) mà không c n t h r , đư c chuyển hóa tiếp theo tới các h p ch t 7β-acetyl tương ng [74]
CN
OR1R
R
CH3O
R
CH3NH
OH
phương ph p kh xây ng m ch bên corticoid là r t ph c t p, tốn kém
và không có triển vọng th c ti n do hi u su t th p các sản ph m mong muốn Đ l
t ng h p với vi c ng d ng phản ng Vittic và mô hình hoá phản ng này (Phản
ng Khorner - Emmons) [18], t ng h p với vi c s d ng phản ng Knevenagel [78] với vi c s d ng phản ng Reformatsky [19, 75, 76, 77] h y l phương
ph p kh đã iết [26, 78, 79, 80]
Để đi u chế h p ch t với m ch bên corticoid t 20-cetosteroi , đ u tiên tiến hành 21-h logen h , s u đ nguy n t h logen đư c thay thế b ng nhóm acetyl , cuối ng nh m etyl n y đư c thuỷ phân đến nhóm ch c 21-hydroxy mong muốn [27, 55, 95]
1 3 2 2 Phương h c y n ng h p m ch bên pregnan
1 3 2 2 1 Ngưng ụ 17-c n n ới c y n
Etynyl hoá 17- etosteroi ở đi u ki n khống hế nhi t đ ng xảy r t ph
phân t , t o th nh ẫn xu t 7-etynyl-17-hy roxy Th ng o đ u ti n 7etynyl hoá 3-hydrocyandrostenon- 7 ng etylen trong amoniac lỏng xu t hi n
-v o n m 9 7 [ , , 7 , 7 ], ho đến nh ng n m 970 đã đư xem như l s khẳng đ nh v luận v t nh h t đ th lập thể qu tr nh n y, kh ng ph thu
v o đi u ki n ngưng t etylen Theo m t phương ph p điển (Favorski) etosteroi đư x lý ng etylen, m t zơ ( n ol t k li, liti iizopropyl mit
17-v 17-v ); đ ng thời phản ng 17-với n rosten ion, n rost n ien ion xảy r m
kh ng đ ng h m đến nh m h - eto, ho hi u su t o (95 96%) 17etynylcacbinol [43, 47]
Trang 27OH
Th nghi m ở h nh đi u ki n n y, ngưng t với 9-OH AD phát hi n
th y isome ho khung [ 7] v h khi ảo v nh m - eto ng ph h t acetylen liti với ethylen i min [ , 6, 7] cho phép th hi n huyển ho với hi u
O
OH
C CH OH
T nh h t kh ng n v ng 9-OH AD [15] v o đ hi u su t 7etynylandrost-4-en-9,17-diol-3-on th p, hi n t i kh ng thể xem h p h t trung
-gi n n y l triển vọng trong t ng h p orti osteroi thế ở v tr 9,11 M t
on đường l họn kh tỏ r đ ng lưu ý hơn l ng ng phản ng đi u hế 7etynyl hoá [99] androst-4,9(11)-dien-3,17-dion (9
) kiếm trướ đây [48
52] Ngưng t 9
- với etylen m t tert-butyl t k li xảy r với hi u su t 90%
v kh ng đòi hỏi ảo v nh m 4 -3- eto m nh m n y đư ảo v ng h t o
th nh enol t n v ng
Trang 28O
OH
C CH OH
zơ m nh (KOH, t-BuOK v.v ) và dung môi amin epime hoá (ethylendiamin; 1,3-propylendiamin; 1,2-diaminopropan; 1,2-diaminoxiclohexan v.v kh ng ưới 5%); đ ng ung m i l THF, ete Et2O, iox n đã khẳng đ nh hắ hắn r ng vắng
m t ung m i epime phản ng xảy r h t v ng v h t o th nh 7etynylcacbinol Tuy nhi n, nếu để h n h p phản ng trong m t khoảng thời gi n dài (2 ng y) thể l m t ng th m m t lư ng nhỏ sản ph m 7-etynyl hoá
-Th m ung m i epime (5%) l m th y đ i t l 7-etynyl /17-etynylcacbinol (tùy thu v o h t đ u đư s ng) t 90 / 0 đến 75 /25 (%) Với m đ h đi u hế,
t giả đ ngh tiến h nh phản ng trong ung m i 00% min, khi đ hi u su t
17-etynyl inol đ t 50% Th tế, hãng Niu-zi-l n “Gist- ro s” đã xây ng
Trang 29ng ph t minh “phương ph p đ th lập thể 7-etynyl hoá 14 eto n rost n” Th m v o đ , t giả khẳng đ nh r ng: m t nh m h -
-hydroxy-17-hy roxy trong phân t kh ng l m th y đ i hướng lập thể phản ng n y [5 ]
V nguy n tắ , phương ph p n y t kh i t so với phương ph p trướ đây, ó
h ng khi đ để etynyl ho đã s ng ph h t etylenu liti với etylen i min l m t sản ph m thương m i n v ng ng t kiếm [ 6, ] Có khả n ng, h nh yếu tố 7-etynyl inol đư đư r khỏi m i trường phản ng ( iox n), o vậy hi u su t r t o (9 %) l hi tiết qu n trọng s ng hế n y m
O
C CH OH
OH
OH
H OH
Ở đây húng t i x t th y s tương t với phương ph p y nhy rin t ng
h p orti osteroi , khi đ 7- y n ho đ th lập thể 7- etosteroi đ t đư
ng h kết tinh họn l tr tiếp 7-nitril epime t m i trường phản ng trong
đi u ki n ân ng nhi t đ ng [ , , 55-59] Phương ph p đi u hế họn l 7
y nhy rin n y đã đư ng ố 8 n m trướ đây [ 0], nhưng h nh ng n m g n đây mới đư qu n tâm thoả đ ng v sản ph m trung gi n thể đư s ng trong t ng h p orti oi em x t t nh h t tương t r r ng gi phương ph p
y nhy rin v v uy nh t hi n n y đư ẫn r ở tr n 7-etynyl hoá cetosteroi , thể giả thiết r ng hướng n y thể ph t triển trong thời gi n tới
17-1 3 2 2 2 huyển h 17α- yny c c in ến ẫn xuấ yny i ương ứng
huyển ho 7-etynyl inol đến h p h t với nh m 7-etynyl, là
nh m h h i nguy n t n thiết để xây ng m h n pregn n đư th
hi n nhờ h i on đường s u : on đường th nh t o g m qu tr nh đ hy r t ho nhóm 17-hy roxy, t o r 16 -enin; on đường th h i l epime ho 7-etynylcacbinol qua 17-este húng
Trang 30Trướ nghi n u Lưu Đ Huy v ng s [ ], hư đư iết th nghi m epime ho tr tiếp 7-etynyl inol đến 7-etynyl inol ỏ qu gi i
đo n 7-este ho h ng s ng hế huyển ho rư u 7-etynylic thành 17epime n trong đi u ki n t ng h p etylen đư th hi n trong dung môi amin epime hoá [53]
-V o nh ng n m g n đây, tr n m t ph ng ph t triển m nh mẽ phương
ph p kh nh u t ng h p 0- etopregn n t 7-etynyl-17-hy roxy n rosten tỏ
r kết quả nh t l phương ph p gi n tiếp epime hoá thông qua 17-OR este (R = -SO3H, -COCF3, -NO2, v v ) xú t muối kim lo i v s u đ hy r t ho nhóm 17-etynyl; đ ng thời trong m t số trường h p ả h i gi i đo n n y đư kết
h p l m m t Hướng n y ắt đ u ph t triển v o nh ng n m 970 t nh ng nghi n
u t ý ngh th ti n epime ho 7-acetat-17-etynylcacbinol trên xúc tác
Al2O3, tuy nhi n ho t khả n ng t nh nguy n tắ th hi n qu tr nh n y [ ,
35, 60, 62] V , mestr nol et t h epime ho 5% đến epimestr nol, trong khi đ n lưu ý r ng 4
-3-ceto-17-etynyl-17- et t kh ng đ ng phân hoá và sản ph m h nh l enin [ 5]
+
C CH
OH +
CH3
C CH
30 - 50% 5%
5%
t giả ho r ng qu tr nh isome ho xảy r ng h t h nh m et t
tr n m t oxit nh m lưỡng ; ion A & B t o r khi đ đư n ho ng các cách sau:
Trang 31C CH OAc
CH
B A
V n đ ph t hi n r qu tr nh 17 - đ ng phân ho et t r r ng l lý o thú đ y ph t triển m nh mẽ hướng nghi n u n y với trọng tâm s ng 7-este khác ng t h lo i nh m este (triflo et t, mezil t, nitr t) m t số ng ph t minh, đ i t lưu ý đến gi tr th ti n l hãng Schering- on đường m t gi i
đo n huyển ho este nitro th nh 7-hydroxy (metoxy-, acetoxy)-20-cetopregnan [28, 62] Theo phương ph p n y, v 9-nor-17-etynyltestosterol đư huyển
ho 70% hi u su t đến 9-nor-17-hy roxyprogesterol ng h đun n ng este nitro trong m i trường tri mit i hexametyl photphoric (Et3N hay DMFA) và acid mur vi , m t muối thuỷ ngân Giả thiết phản ng xảy r qu s t o th nh
ph với li n kết , l m đ t li n kết 17-O o vậy, t n ng tiếp theo
nu leophil (ion formi t) đư th hi n t v ng t ản trở hơn phân t Khi
đ muối thuỷ ngân m ng h i h n ng xú t : t o khả n ng kh ng h epime ho
v o nguy n t 17 m òn hy r t ho li n kết S ng nu leophil kh nh u (HO , MeOH) ho ph p nhận đư 7-acetoxy- và 17-metoxy-20-cetosteroid tương ng, kh ng lu n lu n ho hi u su t đ nh lư ng (6% 7-acetoxyprogesteron trong [62] và 40% trong [28]) muối t ng epime ho tương t , đ ng thời kh ng hy r t ho li n kết etylen, ng l i ở gi i đo n t o th nh 7-formiat-
17-etynylsteroid
Trang 32C CH ONO2
OCOH
O
OH O
C CH OCOH
Hg2+
, HCO2H
Ag +
, H CO
2 H
Tương t v nguy n tắ , trong phương ph p s ng 7-trifloacetat thay cho este 17-nitro Theo t giả (Ge eon Rixter), 7-triflo et t tỏ r ưu vi t theo
qu n điểm ng nghi p ũng như đi u hế, ho hi u su t đ nh lư ng 7-hydroxy-
và 17-acetoxy-20- etopregn n Theo m t phương ph p giả thiết 7
-trifloacetat-17-etynyl inol s u khi đi u hế in situ, đư đun n ng m t muối thuỷ ngân
và acid mur vi h y eti , ung m i l zơ lưỡng h y l kh ng proton [63] t giả x nhận vắng m t qu tr nh 17- epime ho khi x lý tương t
17-formi t, et t h y l mono lo et t, t o r 7-pregnan
Ph t triển tiếp t hướng nghi n u n y, hãng Schering đã huyển ho th nh
ng m t gi i đo n 7-nitrat (triflo và tricloacetat)17-halogen-etynylcacbinol đến 7-hydroxy-21-halogen-20-cetopregnan [29, 64] Khi đ ph t hi n th y t nh
h t kh ng hờ đ i muối hy r t ho nh m 7-h logen etynyl Đ t đư
m đ h này ng cách x lý các este v nói đến ở trên ng 0, 0,2 mol AgNO3 và HCO2H trong dung m i zơ N-metylpyroli on ở 00 , s u đ khi n thiết người t thuỷ phân 7-formi t v t o th nh Ở đây, este nitro tỏ r ưu vi t hơn; th nghi m kh ng th nh ng khi huyển ho tương t ẫn xu t enzo t
O
C CH OR
OH O Hal
Trang 33R=NO2, COCF3, COCCl3, Hal = Br, Cl
n n i đến phương ph p tương t huyển ho đ nh lư ng este
n rostensulphit đư t o th nh khi x lý 7-etynyl inol với tionyl loru trong pyri in đến 7-formiat-20-cetopregnan hay là 17-metoxy-20-cetopregnan [61, 65] Phản ng xú t muối thuỷ ngân ngh h đảo u h nh trung tâm 17,
đ ng thời hy r t ho nh m etylen xảy r ng ở 0 350C trong dung môi
kh ng proton v m t nu leophil (H O2H, MeOH) Phương ph p n y, ng với phương ph p đã đư m tả ở tr n l phương ph p r t triển vọng huyển ho h i gi i đo n 7-etynyl inol đến 7-hydroxy-20-cetopregnan
O
O
OCOH O
Al2O3
OMe O
Kh ng thể kh ng nh n m nh phương ph p th nh ng nh t epime ho
17-etynyl inol đến 7-etynylcacbinol qua 17-sulphonat và 17-nitrat [44], [66, 100] hẳng h n, 7-sulphon t mestr nol epime ho xú t muối g+trong THF m th nh epimestr nol với hi u su t o l thường (95%) [ 00] Quá trình 16 - t h lo i kh ng mong muốn met lsulpho xit th tế kh ng đ ng kể (5%) Trong đi u ki n tương t este 7-nitro-17-etynyl-1,4-androstadienon
ho 89% hi u su t 7-hydroxy-17-etynylandrostenon [44] Vai trò xúc tác epime
ho thể ng muối đ ng ho tr m t [66]
Trang 34h i qu n điểm giải th h ơ hế ngh h đảo xú t kim lo i trung tâm 17
7-este-17-etynyl inol Qu n điểm th nh t l giả thuyết đã đư nhắ đến ở tr n [ 8] giả thiết t o th nh ph gi kim lo i với ele tron etylen v oxy nh m este Khi đ li n kết 17-O đ t r k h th h thế SN2 nhóm este
ng nu leophil t ph phân t t ản trở kh ng gi n Theo ý kiến
nh kho họ Nhật [ 6], ơ hế n y kh ng giải th h đư t i s o vắng m t ho n toàn quá trình C17 isome ho khi x lý tương t este 7-nitro-17-etynylcacbinol
v như vậy ho ph p ngh đến khả n ng hơn t o th nh 7- o tion đư n
ho ởi kim lo i v nu leophil t n ng t v ng theo ơ hế SN1 : (M=Ag+, Cu+,
Hg+, Hg2+)
O O
C CH
C CH
C CH M
+
Lưu Đ Huy v ng s [ 8] l n đ u ti n đã p ng th nh ng phản ng Nicholas [42] để epime ho tr tiếp 7-etynyl inol ỏ qu gi i đo n este ho Phương ph p tỏ r l m t phương ph p hung trong t ng h p m t lớp h t t k
17- thế-17-etynylandrosten (X=O-, N-, S-, Hal-, C-)
OH
Co2(CO)6
HBF4.Et2O -78oC
C CH
Co2(CO)6
BF4HX
Trang 351 3 3 T ng h ch n c ic i
1 3 3 1 huyển h nh 17- yny ến ch n c ic i
17-etynyl inol ng hyđr t ho xú t muối thuỷ ngân ho tr h i đến 0-cetosteroi (phản ng Kutrerov) [30, 67] C21-hydroxyl hoá 21-metyl-20- etosteroi t o th nh thể th hi n ng nhi u phương ph p kh nh u đã iết [23] M t trong số phương ph p huyển ho nh m 7-etynyl đến m h n orti oi l x lý 7-etynyl n rosten ng N-bromacet mit trong ung h đ m
H2O-CH3 OOH, s u đ huyển ho , -dibrom-20- eto đến - et t tương
ng với hi u su t 5070%, ng h đun n ng với KO trong ung m i phân
kh ng proton [41]
phương ph p ho n h nh v th nh ng đã đư thảo luận ở tr n t ng h p
17-etynyl n rosten thú đ y húng t t m kiếm nh ng phương ph p mới khả
n ng huyển ho nh m 7-etynyl đến m h n orti oi V o n m 985 đã xu t
hi n h i hướng nghi n u v ả h i đ u kiến s ng h p h t h u ơ io
đ ho tr [ , 68, 98] Ở hướng nghi n u th nh t, 7-acetoxy-17etynylandrost-1,4-dien-3-on đư huyển ho th nh 7,21-diacetoxypregn-1,4-dien-3,20-dion [44] Gi i đo n h kho l phản ng xảy r đ nh lư ng t o th nh 21,21- iio u khi tương t 7-etynyl-17- et t với h n h p io / acid peracetic; trong khi đ ẫn xu t 7-hy roxy n kh ng phản ng Tuy nhi n, thế io
ng nh m etoxy trong , - iio u v monoio u xảy r kh kh n v thể
đ t đư h khi x lý tetr methyl amoniacetat / N-methylpyroli on n lưu ý r ng
s t o th nh , - iio u trong đi u ki n n y l ngo i đo n đối với t giả ý đ nh p ng phản ng đư ph t minh n m 97 ho steroi (Og ta
và Urasaki) [45]
Trang 36OAc (MeO)3P
ở đây:
i=CH3CO3H/ I2/ CH3CO2H
ii=NaOAc/ Et3NOAc/ Me2CO
Phản ng io etoxyl ho nkyl ng etylhypoio u ( OI) sinh r in situ
khi tương t I2 với H3CO3H trong CH3CO2H Vic- etoxyio u t o th nh
ng thuỷ phân đến -oxyceton [101, 102] Tiế r ng hướng nghi n u đ
kh ng ý ngh th ti n trong trường h p steroi ở đây, phản ng xảy r m
th y đ i tiến tr nh phản ng, đ ng thời trong trường h p s u ẫn tới 17 epime 21,21- i romu tương ng ( 7-etynyl inol trơ trong đi u ki n n y)
C C H
C O O
C
C hay lµ
I
I I
Trang 37trung tâm C17 trong phản ng với 7-acetoxy-17-etynylandrost-4-en-3-on Có thể giả thiết nh m et t n nh ho t ho li n kết etylen quyết đ nh nh nh hơn ảnh hưởng đi n t nh m et t òn l i ng h p nh nh họn l v ng h i phân t OI v o li n kết v s u đ v o li n kết đ i trong h p h t trung gi n kiểu B (với ho lập thể n đ u trung tâm 17, t o ra 21,21-diiodua [103]
I 2
CH
Trong kế ho h huyển ho m t gi i đo n 17-etynylsteroi đến 20- etopregn n, húng t i đ i t lưu ý đến phản ng Mer usev [104, 105] tương
-hydroxy-t nkin với phenylio oso-hydroxy-triflo e-hydroxy-t -hydroxy-t (FIF ) m -hydroxy-t nướ ơ hế phản ng đư
tr nh y như l t n ng ele trophil phân t FIF v o li n kết
n đ u muối phenylio oni t o th nh A thuỷ phân t o r muối io oni B, muối n y đ ng phân ho th nh C Muối C o t nh h t kh ng n v ng muối io oni ãy o ng t phân huỷ v thuỷ phân
Theo [98] ng ng phản ng n y trong ho họ steroi ho ph p th hi n huyển ho 5 60% hi u su t 7-etynyl inol ãy estr noi (mestr nol) đến 17-iso-20- etopregn n tương ng
R=Ac (53%) R=Ts (60%)
C CH
H2O
R C C R OCOCF3
A
OH
B C
H2O O
Trang 38-FIFA : PhI(OCOCF3)2 Đây l v uy nh t đư iết trướ khi Lưu Đ Huy v ng s [ , , ]
ắt đ u nghi n u ng ng phản ng n y trong huyển ho 7-etynylandrostan đến 0- etopregn n Nh ng kết quả nghi n u n đ u t giả [ ] đã h r
r ng on đường n y tỏ r hi u quả trong t ng h p h t S Rei hstein (80%) v deoxy-16,17-epoxycorticosterol (4 %) Tuy nhi n, m t nh m thế thể
nh m etynyl theo phương ph p etylen ng HgSO4; thể đư huyển h
m h n orti oi theo m t trong h i phương ph p s u:
- Phương ph p truy n thống r t hi u quả; th hi n theo ãy phản ng : -
io h phản ng h p h t nhận đư với KO v uối ng th y phân ng ung h KOH H2O để nhận đư 0-ceto-21-hydroxy (m h n orti oi ) mong muốn [23] Sơ đ :
X Y
O
X Y O I
X Y O OAc
X Y
O OH
- Phương ph p mới th : s ng h oxi h Ph(IO )2/KOH/MeOH [39, 40]:
X Y
O
X Y
O OH
Ph(IOAc) 2 /KOH/MeOH
Trang 39Lưu Đ Huy v ng s [ ] ũng đã th nghi m p ng th nh ng phản
ng Mori rty [ 9, 0] để tiến h nh -hy roxyl ho tr tiếp m t v i etylsteroi s ng h xú t PhI(O )2 /KOH/MeOH ơ hế phản ng đư giả thiết đi qu sản ph m trung gi n 0, -epoxysteroid:
7-CH3O
X
Y
X Y X
Y
X
Y
O OH OH
OCH3OCH3
O OCH3
1 3 4 Phương h 1 2- ề hydro hóa h p chất steroid
Theo tài li u tham khảo, vi c t o lập liên kết 1(2)- có thể đư c th c hi n
b ng phương ph p vi sinh ho c hoá học [21, 22] Đã đư c biết nhi u nh t là phương ph p , - đ hydro hoá vi sinh h p ch t 4-3-ceto b ng Arthrobacter-17-
simplex đã đư đ ng ký p tent [87], ở đây đã m tả ví d chuyển ho 16
- metyl-20-cetopregnan Các dẫn xu t tương t c n α-hydroxy- v 9β, β-epoxy với các hi u su t tương ng là 82,7%; 76,7% và 77,3%
Tuy nhi n qu tr nh đư c tiến hành với n ng đ r t th p ơ h t steroi : ơ
ch t n đ u đư v o h t 0, 8 đến 0, g l Đi u này làm cho quá trình không
hi u quả kinh tế
Có m t quá trình kỹ thuật t ng h p 1(2) thông qua ví d đi u chế betamethason b ng h đ hydro hoá dẫn xu t 4-trung gian c a nó b ng ch ng vi
Trang 40sinh Arthrobacter đư c mô tả trong patent Trung Quố , tuy nhi n ũng như c
đ ng thời các liên kết 1,2 và 3,4 –olefin trong vòng A các h p ch t steroi ãy 5-
Ví d b ng phản ng c t nhân đ hy ro h l quinon như , dicyano-benzoquinon trong s có m t m t axit h u ơ m nh chẳng h n như
-dicloro-5,6-tricloacetic axit ho c p-nitrophenol [89]
Phương ph p đ hydro hoá vòng A ở tr n ũng thể đư c áp d ng hi u quả
để đi u chế các h p ch t 2,4- i rom tương ng, debrom hoá tiếp theo ta nhận đư c
h p ch t 1,4,9-trien mong muốn [90]
Có thể 1,2- đ hydro hóa b ng phương ph p ho học s d ng SeO2 [91] ho c với 2,3-dicloro-5,6-dicyano-1,4-benzoquinon trong các dung môi h u ơ th h h p như iox n ho c benzen [92] Đ hydro hóa b ng phương ph p ho học có thể
đư c th c hi n đối với 21-acylat ho c là 21-ancol steroid Các acylat steroid nói