N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu.. N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại... N-u đng sẽ cho phépkhch hng đặt lại mật khẩu.. N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG KHOA KỸ THUẬT VÀ
TP Hồ Chí Minh, 2021
1
Trang 2PHIẾU CH<M ĐIỂM ĐỒ ÁN MÔN HỌC
PHÂN T=CH THIẾT KẾ HỆ THÔNG THÔNG TIN HƯỚNG ĐỐI
2.2 Câu h)i 2
đ
Trang 3
2.3 Câu h)i ph, (n-u c.) .
đ
ĐI1M T3NG CÔ$NG Đim s7: Đimch9:
(k= v ghi r> h? tên) (k= v ghi r> h? tên)
3
Trang 4Bước đầu nghiên cu lĩnh vc ny nên không th không mắc ph:i nh9ng thi-u x.t,
em mong thầy thông c:m v g.p = đ em c th lĩnh hô $ i mô $t cch v9ng vng hơn
Em chân thnh c:m ơn Thầy
Trang 51.2 MÔ TẢ YÊU CẦU
Cửa hng ngoi việc cung cấp đa dạng cc loại hoa cao cấp còn cung cấp ccdch v, như ch?n hoa theo đồi tượng: người yêu, gia đnh, đồng nghiệp,… hoặcla ch?n theo dp: ngy khai trương, sinh nhật, hoa cưới, hoa đm tang,…Khch hng c th truy cập website ở bất k đâu với bất k thi-t b no từ điệnthoại đ-n my tính b:n đ-n my tính,…Khi đ., khch hang c th dễ dng tmki-m, ch?n l?c loại hoa mnh cần V chc năng đặt hang cũng vô cùng dễ dngv thuận tiện khi khch hang chỉ cần đăng nhập -> nhập thông tin c nhân ->điền đa chỉ v thanh ton-> đơn hng sẽ được qu:n tr viên xc nhận v hoa sẽđược giao nhanh nhất c th
Trang 62 CHƯƠNG 2: PHÂN T=CH
2.1 USE-CASE DIAGRAM
2.1.1 Sơ Đồ UseCase
Trang 72.1.1.3 Danh Sch sơ đồ UseCase
2.1.1.3.1 Sơ đồ UseCase tổng qut
Hình 2-1 Use-Case Tổng Quát
Trang 82.1.2 Đặc tả UseCase
2.1.2.1 Use Case “Qu:n l= chuy-n xe“
Tên Use – case Qu:n l= chuy-n xe
Mô t: Use-case c phép khch hng v Admin tm ki-m chuy-n xe Admin
c quyền thêm, x.a, sửa chuy-n
3 Hệ th7ng kim tra ti kho:n đăng nhập
4 N-u thnh công sẽ chuyn khch hng đ-n trang tm ki-m.Còn Admin chuyn đ-n trang Admin
5 Admin c th thêm, x.a, sửa thông tin chuy-n tuy-n.Khch hng c th tm ki-m thông tin chuy-n theo nơi đi hoặc nơi đ-n o Thêm:
+Hệ th7ng hiện th giao diện đ thêm chuy-n +Admin nhập thông tin: Nơi đi, nơi đ-n +Admin ch?n lưu thông tin
+k-t thc usecase oX.a:
+Admin ch?n thông tin chuy-n cần x.a +Admin ch?n x.a thông tin +k-t thc usecase oSửa:
+Admin ch?n thông tin chuy-n cần sửa +Admin nhập thông tin: Nơi đi, nơi đ-n mới +Admin ch?n sửa thông tin
+k-t thc usecase o Tm ki-m thông tin:
Trang 9kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
1 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
2 Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
1 Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
2 Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
3 Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
2.1.2.2 UseCase “Qu:n l= tuy-n xe”
Tên Use – case Qu:n l= tuy-n xe
Mô t: Use-case c phép khch hng v Admin tm ki-m tuy-n xe Admin
c quyền thêm, x.a, sửa tuy-n
9 Hệ th7ng kim tra ti kho:n đăng nhập
10 N-u thnh công sẽ chuyn khch hng đ-n trang tm ki-m.Còn Admin chuyn đ-n trang Admin
11 Admin c th thêm, x.a, sửa thông tin chuy-n tuy-n.Khch hng c th tm ki-m thông tin chuy-n theo ngy giờ khởi
9
Trang 10hnh o
Thêm:
+Hệ th7ng hiện th giao diện đ thêm chuy-n, tuy-n+Admin nhập thông tin: giờ khởi hnh, thời gian đid ki-n
+Admin ch?n lưu thông tin +k-t thc usecase
o X.a:
+Admin ch?n thông tin tuy-n cần x.a +Admin ch?n x.a thông tin +k-t thc usecase
o Sửa:
+Admin ch?n thông tin chuy-n, tuy-n cần sửa +Admin nhập thông tin: giờ khởi hnh, thời gian đi dki-n mới
+Admin ch?n sửa thông tin +K-t thc usecase oTm ki-m thông tin:
Trang 11Cc luồng
kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
3 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
4 Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
4 Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
5 Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= ti
kho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
6 Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ cho phépkhch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cần khai bothông tin lại
Tên Use – case Qu:n l= người dùng
Mô t: Người dùng v Admin đăng nhập.Người dùng tm ki-m thông tin
b:n còn Admin được phép thêm x.a sửa thông tin người dùng
Điều kiện kích
hoạt
Admin, người dùng cần c ti kho:n trên hệ th7ng đã phân quyền
11
Trang 12Cc luồng s
kiện chính
1.Admin, nhân viên đăng nhập hệ th7ng
2.Hệ th7ng kim tr: ti kho:n đăng nhập
+k-t thc usecase o Tm ki-m thông tin:
5.K-t thc usecase
Trang 13Cc luồng
kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
5 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:n hoặc mậtkhẩu”
6 Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chính A2 Quên tikho:n!:
7 Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
8 Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
9 Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
Tên Use – case Qu:n l= đăng ti
Mô t: Chủ xe v Admin đăng nhập Chủ xe được đăng bi ng tuyn gồm
thông tin xe(chuy-n, tuy-n mong mu7n).Admin c quyềnduyệt,x.a,sửa, thêm bi đăng
Trang 14+Admin ch?n lưu thông tin +k-t thc usecase oX.a:
+Admin ch?n thông tin bi đăng k= cần x.a +Admin ch?n x.a thông tin
+k-t thc usecase
o Sửa:
+Admin ch?n thông tin bi đăng cần sửa +Admin nhập thông tin bi đăng k= : chuy-n, tuy-n ,xe… mới
+Admin ch?n sửa thông tin +k-t thc usecase o Tm ki-m thông tin:
*Admin:
+Admin g> thông tin thông tin bi đăng(H? tên chủ xe,
mã xe, mã bi đăng,chuy-n, tuy-n) +Hệ th7ng hiện th giao diện thông tin bi đăng cần tm+K-t thc usecase
*chủ xe:
+Chủ xe g> thông tin thông tin bi đăng(H? tên chủ
xe, mã xe, mã bi đăng,chuy-n,tuy-n) +Hệ th7ng hiện th giao diện thông tin bi đăng cần tm
+k-t thc usecase
o Đăng bi:
+Chủ xe cần ch?n chc năng đăng k= ti +Chủ xe nhập thông tin vo phi-u đăng k= +Admin duyêt xong sẽ thông bo đ-n chủ xe +Hệ th7ng hiện th chấp nhận hay không chấp nhận
Trang 15+k-t thc usecase 5.k-t thc usecase
Cc luồng
kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
7 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
8 Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
10.Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
11.Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
12.Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
Tên Use – case Qu:n l= Khch hng
Mô t: Khch hng v Admin đăng nhập Khch hng v admin đều c th
xem thông tin khch hng, thông tin giao dch,sửa tm ki-m thôngtin khch hng.Admin c quyền thêm, x.a, sửa thông tin khchhng
Trang 16+Admin ch?n lưu thông tin +k-t thc usecase oX.a:
+Admin ch?n thông tin khch hng cần x.a +Admin ch?n x.a thông tin
Trang 17Cc luồng
kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
9 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
10.Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
13.Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
14.Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
15.Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
Tên Use – case Đặt vé xe,bn vé
Mô t: Khch hng c chc năng đặt vé xe Nhân viên bn vé c nhiệm
v, nhận đơn đặt của khch v xuất vé cho khch Nhân viên h.ađơn c nhiệm v, lập h.a đơn giao dch m khch hng vừa đặt Actor Khch hng , nhân viên
1.Nhân viên, khch hng đăng nhập hệ th7ng
2.hệ th7ng kim tr: ti kho:n đăng nhập
Trang 18công ty(tên ngân hng, s7 tk,chủ tk)
8.Hệ th7ng sẽ chuyn đơn đặt cho nhân viên bn đ lưu thông tinkhch hng v xuất vé cho khch
9.Sau khi nhân viên bn vé lưu thông tin + đơn đặt của khchhng.Hệ th7ng chuy-n tất c: thông tin đấy sang cho nhân viên lậph.a đơn
10.Nhân viên lập h.a đơn v chuyn thông tin h.a đơn ch khchhng đ xc nhận
11.khch hng kim tra thông tin h.a đơn
12 -Chính xc: hệ th7ng sẽ hiện th thông bo “Khch hng đã đặt vé thnh công”
-Không chính xc : khch hng ch?n yêu cầu kim tra lại thôngtin v đnh dấu thông tin sai + ghi thông tin đng Hệ th7ng sẽchuyn về bước 9
kho:n hoặc mật khẩu :
11 hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:n hoặc mật khẩu”
12 Quay lại bước 2 trong cc luồngs kiền chính A2 Quên ti kho:n!:
16.Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
17.Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
18.Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ cho phépkhch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cần khai bothông tin lại
Tên Use – case Qu:n l= xe
Mô t: Admin đăng nhập.Admin được phép thêm, x.a, sửa,tm ki-m thông
tin xe
Trang 19+Admin ch?n lưu thông tin +k-t thc usecase oX.a:
+Admin ch?n thông tin xe cần x.a +Admin ch?n x.a thông tin +K-t thc usecase
o Sửa:
+Admin ch?n thông tin xe cần sửa +Admin nhập thông tin xe: tên xe, mã xe,hãng xe,loại xe,…mới
+Admin ch?n sửa thông tin +k-t thc usecase o Tm ki-m thông tin:
+Admin g> thông tin xe(tên xe, mã xe,hãng xe,loại xe,…)
+Hệ th7ng hiện th giao diện thông tin xe cần tm +K-t thc usecase
5.K-t thc usecase
19
Trang 20Cc luồng
kiện ph,
s
ư
kho:n hoặc mật khẩu :
13.hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
14.Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
19.Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
20.Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= tikho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
21.Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
Tên Use – case Qu:n l= chủ xe
Mô t: Chủ xe,Admin đăng nhập.Admin được phép thêm, x.a, sửa,tm ki-m
thông tin xe.Chủ xe tm ki-m thông tin c nhân
+Hệ th7ng hiện th giao diện đ thêm thông tin chủ
xe +Admin nhập thông tin chủ xe: tên chủ xe, mãchủ xe,SDT,Đa chỉ,CMND…
+Admin ch?n lưu thông tin +k-t thc usecase
o X.a:
+Admin ch?n thông tin chủ xe cần x.a
Trang 21+Admin ch?n x.a thông tin +K-t thc usecase
o Sửa:
+Admin ch?n thông tin chủ xe cần sửa +Admin nhập thông tin chủ xe: tên chủ xe, mã chủ xe,SDT,Đa chỉ,CMND…mới
+Admin ch?n sửa thông tin +K-t thc usecase oTm ki-m thông tin:
+Chủ xe ch?n m,c “Thông tin c nhân”
+Hệ th7ng hiện th thông tin chủ xe +K-t thc usecase
kho:n hoặc mật khẩu :
15.hệ th7ng hiện th thông bo “sai tên ti kho:nhoặc mật khẩu”
16.Quay lại bước 2 trong cc luồng s kiền chínhA2 Quên ti kho:n!:
22.Khch ch?n vo m,c quên ti kho:n đ đổi mật khẩu
23.Khch hng cần xc nhận Thông tin khai bo khi đăng k= ti kho:n Bao gồm h? tên , Email hoặc SĐT
24 Hệ th7ng xc nhận thông tin khai bo N-u đng sẽ chophép khch hng đặt lại mật khẩu N-u sai khch hng cầnkhai bo thông tin lại
21
Trang 222.2 CLASS DIAGRAM
Hình 2-10 Class Diagram
2.3 ACTIVITY DIAGRAM
Trang 232.3.1 Sơ Đồ Activity Diagram
23
Trang 243 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ
3.1 THIẾT KẾ DỮ LIỆU
3.1.1 Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ
3.1.2 Mô tả dữ liệu
Trang 253.1.3 Mô tả ràng buộc toàn vẹn
Trang 2637
Trang 273.2 THIÊT KẾ GIAO DIỆN
3.2.1 Sơ đồ màn hình(site map)
3.2.2 Mô tả các trang web
27
Trang 284 KẾT LUẬN
Trang 295 TÀI LIỆU THAM THẢO
29