1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành công tác xã hội

4 640 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành công tác xã hội
Trường học Trường CĐSP TT Huế
Chuyên ngành Công tác xã hội
Thể loại Chương trình đào tạo
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành công tác xã hội

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

Chương trình đào tạo: CÔNG TÁC XÃ HỘI

Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo: CÔNG TÁC XÃ HỘI

Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY

(Ban hành kèm theo Quy ết định số 121/QĐ-CĐSP ngày 15 tháng 9 năm 2008

của Hiệu trưởng trường CĐSP TT Huế)

1 Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Công tác xã hội, trình độ cao đẳng nhằm đào tạo cán bộ đáp ứng được những yêu cầu đổi mới của đất n ước trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá Cán bộ có tr ình độ cao đẳng về Công tác xã hội được đào tạo phải có

tư tưởng, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khoẻ, có kiến thức v à kỹ năng theo yêu cầu,

có khả năng đáp ứng được những đổi mới của x ã hội trong tương lai; có kỹ năng nghiên cứu, tự bồi dưỡng nghiên cứu khoa học

1.2 Mục tiêu cụ thể

Sinh viên ngành Cao đẳng Công tác xã hội phải có kiến thức chuy ên môn về công tác xã hội và nắm vững các kỹ năng thực hành cơ bản về công tác xã hội để giúp

đỡ các cá nhân, các nhóm v à cộng đồng chịu thiệt thòi trong xã hội tự vươn lên giải quyết những khó khăn, đáp ứng được nhu cầu cuộc sống của chính m ình Thông qua

đó, chức năng xã hội của các cá nhân, gia đình hay cộng đồng được tăng cường và họ

sẽ hoà nhập một cách nhanh chóng v ào cộng đồng xã hội Có kỹ năng tự học, nghi ên cứu khoa học

Sinh viên tốt nghiệp sẽ làm việc tại các cơ sở, tổ chức thuộc lĩnh vực an sinh x ã hội (lĩnh vực lao động xã hội, an sinh trẻ em, và gia đình ), các lĩnh vực có liên quan như giáo dục, y tế, pháp luật, văn hoá, truyền thông cũng như các cơ quan của các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội khác

2 Thời gian đào tạo: 3 năm, chia làm 6 h ọc kỳ

3 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 103 tín chỉ, chưa kể các phần nội dung về Giáo

dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh

4 Đối tượng tuyển sinh: học sinh đã tốt nghiệp trung học ph ổ thông

Trang 2

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp : Thực hiện theo quy chế Đ ào tạo đại học

và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

6 Thang điểm:

7 Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)

7.1 Khung chương trình đào tạo

7.1.1 Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu

(Chưa kể phần nội dung về GD Thể chất và GD Quốc phòng – An ninh) 31

7.1.2 Kiến thức giáo dục chuy ên nghiệp tối thiểu

- Kiến thức cơ sở của khối ngành và của ngành 20

- Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành) 33

- Thực hành, thực tập nghề nghiệp và thi tốt nghiệp 15

Loại giờ tín chỉ Lên lớp

TT Mã HP Khối KT/tên HP Số

TC LT T.luận/

bài tập

TH/TN Tự

NC

HP tiên quyết

A Khối kiến thức giáo dục đại c ương

1 1 01 001 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác –

Lênin 1

2 1 01 002 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác –

Lênin 2

3 1 01 003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2

4 1 01 007 Đường lối cách mạng của Đảng CS VN 3 3

II Ngoại ngữ, Tin học không chuyên 9

4 1 62 001 Tin học đại cương 2 2

IV 1 75 001 Giáo dục quốc phòng – An ninh 6 6

1 1 42 001 Môi trường và con người 2 2

Trang 3

VI Khoa học xã hội và nhân văn 8

1 1 02 001 Pháp luật đại cương 2 2

2 1 02 002 Quản lý hành chính nhà nước 2 2

3 1 47 001 Tiếng Việt thực hành 2 2

4 1 03 114 Khoa học giao tiếp 2 2

VII Tự chọn (SV chọn 1/2 HP = 2 TC) 2

B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

I Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành 20

1 1 40 101 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 2

3 1 03 001 Tâm lý học đại cương 2 2

8 1 02 104 Một số ngành luật liên quan đến lĩnh vực

ASXH

9 1 03 104 Hành vi con người và môi trường xã hội 3 3

1 1 45 401 Chính sách xã hội 2 2

2 1 45 402 An sinh xã hội và những vấn đề xã hội 2 2

3 1 45 403 Nhập môn công tác xã hội 2 2

4 1 45 404 Nhập môn truyền thông đại chúng 2 2

6 1 45 405 Công tác xã hội cá nhân và nhóm 1 2 2

7 1 45 406 Công tác xã hội cá nhân và nhóm 2 2 2 1 45 405

8 1 45 407 KN thuyết trình và TC các HĐ cộng đồng 2 2

9 1 45 408 Tổ chức và phát triển cộng đồng 3 3

11 1 45 410 Sức khỏe cộng đồng 2 2

12 1 45 411 Quản trị ngành công tác xã hội 2 2

13 1 45 412 Y tế thường thức và kỹ thuật cứu nạn 2 2

14 1 07 401 Giáo dục hòa nhập 2 2

15 1 45 413 Thực hành công tác xã hội 1 3 3

16 1 45 414 Thực hành công tác xã hội 2 3 3 1 45 413 III Tự chọn (SV được chọn 2/3 HP = 4 tc) 4

1 1 45 415 Chuyên đề về công tác xã hội 2 2

2 1 23 401 Dân số và môi trường 2 2

3 1 45 416 Giao tiếp xã hội 2 2

IV Thực tập, thi tốt nghiệp, khóa luận 15

Trang 4

4 1 45 953 Xây dựng dự án và quản lý DA trong CTXH 2 2 HP thay

khoá luận

5 1 45 954 CTXH với trẻ em, người cao tuổi, người HVLC 3 3 HP thay

khoá luận

Tổng số đvtc toàn khóa 103

HIỆU TRƯỞNG CHỦ TỊCH HĐKH&ĐT

Ngày đăng: 24/01/2013, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w