1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin

59 2,9K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghệ thông tin
Trường học Đại học Chu Văn An
Chuyên ngành Khoa Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Dự án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CỦA HỆ THỐNGHIỆN TẠII.1: Khảo sát sơ bộ - Địa điểm khảo sát: Khoa CNTT trường ĐH Chu Văn An - Tài liệu, dữ liệu khảo sát: Bảng điểm sinh viên - Chức năng cô

Trang 1

MỤC LỤC

Từ viết tắt

Từ đầy đủ

Trang 2

SV Sinh viên

Trang 3

CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CỦA HỆ THỐNG

HIỆN TẠII.1: Khảo sát sơ bộ

- Địa điểm khảo sát: Khoa CNTT trường ĐH Chu Văn An

- Tài liệu, dữ liệu khảo sát: Bảng điểm sinh viên

- Chức năng công việc: Lưu trữ điểm sinh viên trên giấy tờ và bảng tính Excel

2003

- Cơ sở vật chất: Máy tính có cấu hình đủ để đáp ứng việc quản lý và lưu trữ

điểm sinh viên

I.2: Khảo sát chi tiết

I.2.1: Mô tả tóm tắt hoạt động của hệ thống

 Sơ đồ quản lý điểm hiện tại

Giảng viên bộ môn gửi bảng điểm bằng giấy, hoặc bằng Excel cho GVK.GVK nhập bảng điểm, nhập công thức tính điểm vào bảng tính Excel

Excel sẽ tự tính toán và đưa ra điểm của SV Bao gồm: Điểm điều kiện, điểmtrung bình môn, điểm trung bình học kì, điểm trung bình năm

Sau đó GVK sẽ in bảng điểm và gửi tới SV các lớp

Cách tính điểm

 Điểm trung bình kiểm tra:

ĐTBKT = (ĐKT1 + ĐKT2 +…+ ĐKTn) / n (n: là số điểm kiểm tra của môn)

 Điểm điều kiện:

ĐĐK = (ĐCC*0.1 + ĐTBKT*0.3)/0.4

 Điểm trung bình môn:

ĐTBM = ĐĐK*0.4 + ĐKTHP*0.6

Trang 4

(n: là tổng số môn học trong một năm)

Các điểm sau khi được tính bằng công thức trên sẽ được làm tròn theo quy tắc

- Dưới x.5 sẽ được làm tròn xuống Ví dụ 7.4 sẽ được làm tròn xuống 7.0

- Từ x.5 sẽ được làm tròn lên Ví dụ 7.5 ; 7.6 sẽ được làm tròn lên 8.0

 Hoạt động của hệ thống

- Bắt đầu một học kì, các GV sẽ nhận được phiếu báo theo dõi kết quả học tập từ

GVK Sau khi kết thúc môn học, GV sẽ gửi phiếu theo dõi kết quả học tập của lớpcho GVK Phiếu theo dõi gồm: điểm chuyên cần, điểm kiểm tra 1, 2, 3 của từngSV

- Dựa vào phiếu theo dõi này, GVK sẽ nhập các đầu điểm này vào bảng tính

Excel; sau đó nhập công thức tính điểm để phần mềm tính toán, đưa ra điểm điềukiện của môn đó cho từng sinh viên

- Thông qua điểm điều kiện sẽ biết được sinh viên nào đủ điều kiện thi, sinh viên

nào phải thi lại và sinh viên nào phải học lại

- Giáo vụ khoa in bảng điểm điều kiện và thông báo tới sinh viên

- Sau kì thi kết thúc học phần lần thứ nhất, GV sẽ gửi bảng điểm kết thúc học

phần cho GVK, GVK cập nhật điểm thi lần 1 Phần mềm sẽ tính toán và đưa rađiểm trung bình môn cho từng sinh viên

- Giáo vụ khoa tổng kết điểm trung bình môn, trung bình học kì, trung bình năm

và gửi cho các lớp

I.2.2: Các tài liệu liên quan

Trang 5

- Mẫu phiếu theo dõi kết quả học tập theo từng môn

(ảnh)

Bảng I.2.21: Bảng theo dõi kết quả học tập

- Mẫu bảng điểm thi kết thúc học phần

Bảng I.2.2.2: Bảng điểm thi kết thúc học phần

- Mẫu bảng điểm trung bình môn học

Trang 6

Bảng I.2.2.3: Bảng điểm trung bình môn học

- Mẫu bảng điểm trung bình học kì

Bảng I.2.2.4: Bảng điểm trung bình học kì

Trang 7

- Mẫu bảng điểm sinh viên theo từng năm

Bảng I.2.2.5: Bảng điểm từng sinh viên

I.2.3:  Đánh giá hiện trạng của hệ thống cũ

- Quản lý điểm được thực hiện bằng phần mềm Excel 2003

Phần mềm được cài đặt trên Win XP, và yêu cầu phần cứng máy tính có CPU 2.0GHz, RAM 256MB, HDD 50MB Việc cài đặt phần mềm Excel ko mất nhiều thờigian, công sức và cũng không cần chi phí

- Việc tính toán điểm nhờ vào phần mềm khá đơn giản và chính xác Song vẫncần phải nhập thủ công các công thức tính toán điểm nên hiệu quả và lợi ích củaphần mềm chưa thực sự cao, không chuyên nghiệp

- Các thông tin về sinh viên, điểm, môn học được nhập trên các ô tính, bảng tínhcủa Excel, ko có giao diện

Trang 8

- Việc tìm kiếm thông tin cho sinh viên cũng mất nhiều thời gian, gây khó khăn,

ùn tắc và quá tải khi giải quyết các vấn đề về điểm của sinh viên

- Từ những hạn chế trên, nhu cầu có một phần mềm quản lý điểm chuyên nghiệpcàng trở nên cần thiết Để có thể đáp ứng nhu cầu về điểm của sinh viên, làm giảmthời gian, công sức cho việc quản lý của cán bộ khoa Đồng thời làm tăng tính bảomật, độ tin cậy và tính chính xác cho việc tính toán điểm

I.3: Đề xuất mục tiêu mới cho hệ thống

- Hệ thống sau khi hoàn thành sẽ áp dụng cho khoa CNTT nói riêng và có thể

cho các khoa khác của trường

- Hệ thống có giao diện đẹp, thân thiện, dễ sử dụng Giảm bớt thời gian và công

sức cho cán bộ quản lý Quản lý được các thông tin về sinh viên, môn học và cácgiảng viên của khoa Điều này cũng giúp cho việc tìm kiếm thông tin dễ dàng vànhanh chóng hơn

- Tính bảo mật dữ liệu cao hơn Khi sử dụng hệ thống cần có tài khoản và mật

khẩu của người quản lý thì mới có quyền thêm, xóa, sửa thông tin

- Việc cài đặt phần mềm cũng không yêu cầu phần cứng quá cao

I.4: Kết Luận

Việc khảo sát hệ thống quản lý điểm hiện tại đã cho thấy phần mềm quản lýđiểm khá đơn giản, không có giao diện đẹp Quản lý điểm không hiệu quả, còn rắcrối dẫn đến sai sót, nhầm lẫn

Mục tiêu của việc xây dựng một hệ thống phần mềm quản lý điểm là có giao diện đẹp, thân thiện, dễ sử dụng Giúp cho việc quản lý điểm nhanh gọn, hiệu quả

và chính xác

Trang 9

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

II.1: Xây dựng biểu đồ Use Case

II.1.1: Xác định và đặc tả Actor

ID Tên Actor Đặc Tả

1  Mô Tả: GVK có quyền với hệ thống như sau:

 Tương tác với toàn bộ hệ thống

 Quản lý thông tin về lớp, SV, GV, các MH và bảngđiểm sinh viên trong khoa CNTT

Bảng II.1.1: Xác định và đặc tả các Actor

II.1.2: Xây dựng và đặc tả Use Case

- Muốn sử dụng chức năng Reset lạimật khẩu, yêu cầu GVK phải đăngnhập được vào hệ thống

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK chọnchức Năng hệ thống

để sử dụng các chứcnăng: Đăng nhập, Đổimật khẩu, Reset mậtkhẩu…

Trang 10

- Nếu thông tin nhập vào là đúng ->

hệ thống đưa ra thông báo đăng nhậpthành công và GVK được phép thaotác với các chức năng của hệ thống

- Nếu thông tin đăng nhập sai -> hệthống yêu cầu nhập lại thông tin

- Nếu hủy chức năng đăng nhập -> hệ thống sẽ không thực hiện thaotác nào

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK cóquyền đăng nhập vào

hệ thống để thực hiệncác chức năng của hệthống

- Tham Chiếu:Trước khi đăng nhậpthì GVK không thểthực hiện bất cứ chứcnăng gì của hệ thống

003 UC Đổi

Mật Khẩu

- Khi GVK muốn chọn chức năngđổi mật khẩu thì trước tiên phải đăngnhập thành công vào hệ thống

- Nếu đăng nhập thành công -> hệthống cho phép thực hiện chức năngđăng nhập trên form đăng nhập

- Nhập thông tin: tên người dùng,mật khẩu cũ, mật khẩu mới, xácnhận mật khẩu mới

+ Nếu nhập đúng các thông tin, hệthống thông báo đổi mật khẩu thànhcông

+ Nếu nhập sai một trong cácthông tin trên -> hệ thống báo lỗi vàyêu cầu nhập lại thông tin

Nếu hủy chức năng đổi mật khẩu

-> hệ thống sẽ không thực hiện chứcnăng gì

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đăngnhập vào hệ thống vàthực hiện chức năngđổi mật khẩu

- Tham Chiếu: Muốnthực hiện được chứcnăng đổi mật khẩu thìGVK buộc phải đăngnhập thành công vào

hệ thống

Trang 11

004 UC Reset Lại

Mật Khẩu

- GVK kích chọn chức năng ResetMật khẩu trên giao diện để hiện lênform Reset mật khẩu

- Nhập các thông tin: Tên tài khoản,email, số điện thoại

+ Nếu nhập đúng các thông tin,mật khẩu sẽ được đổi lại thành mậtkhẩu mặc định là “admin”

- Nếu nhập sai một trong các thôngtin hệ trên -> thống sẽ báo sai lỗi vàyêu cầu nhập lại

- Nếu hủy chức năng Reset mậtkhẩu -> hệ thống sẽ ko thực hiệnchức năng gì

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: Khi quênmật khẩu, GVK sẽReset lại mật khẩu

- Tham Chiếu: Muốnthực hiện chức năngnày, GVK phải cungcấp các thông tin theoyêu cầu của hệ thống

005

- Muốn sử dụng chức năng Quản lýdanh mục thì GVK buộc phải chọnchức năng đăng nhập trước Sau đónhập các thông tin để đăng nhập

- Nếu đăng nhập thành công ->

GVK sẽ thao tác được với các chứcnăng Quản lý danh mục

- Nếu đăng nhập không thành công-> không thực hiện được chức năngnào của hệ thống

UC Quản Lý

_ Khóa Học

- Năm học mới bắt đầu tức là cóthêm khóa học mới, GVK sẽ chọnchứ năng quản lý Khóa Học để tạothêm một Khóa Học mới trongCSDL

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về khóa học

Trang 12

- Chọn chức năng quản lý Lớp Học,form Lớp Học sẽ hiện lên GVKchọn các chức năng thêm, xóa, sửa

để thêm, xóa sửa các thông tin vềlớp học

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về lớp học

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý LớpHọc buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về khóa học

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý SinhViên buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

008 UC Quản Lý_

Chuyên Ngành

- GVK chọn chức năng quản lýChuyên ngành, form Chuyên ngànhhiện lên cho phép thêm, sửa, xóa cácthông tin về chuyên ngành của khoa

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK thêm,xóa, sửa thông tin vềchuyên ngành

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý Chuyênngành buộc GVKphải đăng nhập vào

hệ thống

010 UC Quản Lý

_ LHĐT

- GVK chọn chức năng quản lýLHĐT, form Loại hình đào tạo sẽhiện lên cho phép GVK thêm, xóa,sửa các loại hình đào tạo

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin loại hìnhđào tạo

Trang 13

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng Quản lý LHĐTbuộc GVK phải đăngnhập vào hệ thống

011 UC Quản Lý

_Giảng Viên

- GVK chọn chức năng quản lýGiảng Viên, form Giảng viên sẽ hiệnlên cho phép GVK thêm, xóa, sửathông tin về các GV trong khoa

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về giảngviên

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý GiảngViên buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

012 UC Quản Lý

_ Môn học

- GVK chọn chức năng quản lýMôn học, form Môn học sẽ hiện lêncho phép GVK thêm, xóa, sửa thôngtin về các môn học của khoa

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về môn học

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý Mônhọc buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

013 UC Quản Lý

_Phân môn

- GVK chọn chức năng Quản lýphân môn, form Phân môn sẽ hiệnlên cho phép GVK thêm, xóa, sửacác thông tin về môn học, các mônnày được phân cho lớp nào học, họcvào kì nào, năm học nào và giảngviên nào sẽ dạy môn này

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về môn họccho các lớp

- Tham Chiếu: Để

Trang 14

014 UC Quản Lý

_ Năm Học

- GVK chọn chức năng Năm học đểthêm, xóa, sửa các năm học mới - Các tác nhân: GVK- Mô Tả: GVK được

phép thêm, xóa, sửathông tin về năm học

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý Nămhọc buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý Học kìbuộc GVK phải đăngnhập vào hệ thống

016 UC Quản Lý

_ Nhập điểm

- GVK chọn chức năng quản lýNhập điểm để thêm, xóa, sửa thôngtin về điểm SV cho các môn học, lớphoc

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK đượcphép thêm, xóa, sửathông tin về điểm SV

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng quản lý nhậpđiểm buộc GVK phảiđăng nhập vào hệthống

017 UC

Thống kê

- GVK chọn chức năng Thống kê đểthống kê, in ấn về điểm trung bìnhmôn, tổng kết học kì, tổng kếtnăm…

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK thống

kê, in bảng điểm SV

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng Thống kê buộc

Trang 15

GVK phải đăng nhậpvào hệ thống

- Các tác nhân: GVK

- Mô Tả: GVK tìmkiếm các thông tin vềkhóa học, lớp học,môn học, điểm SV

- Tham Chiếu: Đểthực hiện được chứcnăng tìm kiếm buộcGVK phải đăng nhậpvào hệ thống

Bảng II.1.2: Xây dựng và đặc tả Use Case

II.1.3: Biểu đồ Use Case

II.1.3.1: Use Case Đăng nhập

Hình II.1.3.1: Use Case Đăng Nhập

II.1.3.2: Use Case Đổi mật khẩu

Trang 16

Hình II.1.3.2: Use Case Đổi mật khẩu

II.1.3.3: Use Case Reset mật khẩu

Hình II.1.3.3: Use Case Reset mật khẩu

II.1.3.4: Use Case Quản lý_Khóa Học

Trang 17

Hình II.1.3.4: Use Case Quản lý_Khóa Học

II.1.3.5: Use Case Quản lý_Lớp Học

Hình II.1.3.5: Use Case Quản lý_Lớp Học

II.1.3.6: Use Case Quản lý_Sinh Viên

Trang 18

Hình II.1.3.6: Use Case Quản lý_Sinh Viên

II.1.3.7: Use Case Quản lý_LHĐT

Hình II.1.3.7: Use Case Quản lý_LHĐT

II.1.3.8: Use Case Quản lý_Chuyên Ngành

Trang 19

Hình II.1.3.8: Use Case Quản Lý _ Chuyên ngành

II.1.3.9: Use Case Quản lý_Phân môn

Hình II.1.3.9: Use Case Quản Lý _ Phân môn

II.1.3.10:Use Case Quản lý_Giảng Viên

Trang 20

Hình II.1.3.10 : Use Case Quản lý_Giảng Viên

II.1.3.11:Use Case Quản lý_Môn Học

Hình II.1.3.11: Use Case Quản lý_Môn Học

II.1.3.12:Use Case Quản lý_Năm Học

Trang 21

Hình II.1.3.12: Use Case Quản lý_Năm Học

II.1.3.13:Use Case Quản lý_Học Kì

Hình II.1.3.13: Use Case Quản lý_Học Kì

II.1.3.14:Use Case Quản lý_Nhập Điểm

Trang 22

Hình II.1.3.14: Use Case Quản lý_Nhập điểm

II.1.3.15:Use Case Thống kê

Hình II.1.3.15: Use Case Thống Kê

II.1.3.16:Use Case Tìm Kiếm

Trang 23

Hình II.1.3.16: Use Case Tìm Kiếm

II.2: Xây dựng biểu đồ lớp

II.2.1: Biểu đồ lớp Quản lý Danh mục

Trang 24

II.2.2: Biểu đồ lớp Điểm Sinh viên

Hình II.2.2: Class Điểm sinh viên

II.2.3: Biểu đồ lớp Phân môn học

Trang 25

Hình II.2.3: Class Phân môn học

II.2.4: Biểu đồ phân tích

Trang 26

Hình II.2.4: Biểu đồ phân tích

II.2.5: Biểu đồ thiết kế

Hình II.2.5: Biểu đồ thiết kế

II.2.6: Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ

3 Class sinhvien Lớp Sinh Viên

5 Class chuyenganh Lớp Chuyên Ngành

7 Class giangvien Lớp Giảng Viên

9 Class diemsv Lớp Điểm Sinh Viên

Trang 27

11 Class hocki Lớp Học Kì

Bảng II.2.6: Danh sách các lớp và đối tượng quan hệ

II.2.7: Mô tả chi tiết từng lớp đối tượng và quan hệ

II.2.7.1: Lớp Khóa Học

Hình II.2.7.1: Class Khóa HọcII.2.7.1.1: Danh sách các thuộc tính

1 makhoa Primary Key Mã khóa học

Bảng II.2.7.1.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Khóa Học

II.2.7.1.2: Danh sách các phương thức

1 themkhoahoc Thêm thông tin cho Khóa Học

2 suakhoahoc Sửa thông tin cho Khóa Học

3 xoakhoahoc Xóa thông tin của khóa họcBảng II.2.7.1.2: Danh sách các phương thức _ Class Khóa Học

II.2.7.2: Lớp Lớp Học

Trang 28

Hình II.2.7.2: Class Lớp Học

II.2.7.2.1: Danh sách các thuộc tính

Bảng II.2.7.2.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Lớp Học

II.2.7.2.2: Danh sách các phương thức

Bảng II.2.7.2.2: Danh sách các phương thức _ Class Lớp Học

II.2.7.3: Lớp Sinh Viên

Trang 29

Hình II.2.7.3: Class Sinh ViênII.2.7.3.1: Danh sách các thuộc tính

Bảng II.2.7.3.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Sinh Viên

II.2.7.3.2: Danh sách các phương thức

Bảng II.2.7.3.2: Danh sách các phương thức _ Class Sinh Viên

II.2.7.4: Lớp Loại Hình Đào Tạo

Trang 30

II.2.7.4.1: Danh sách các thuộc tính

1 malhdt Primary Key Mã Loại Hình Đào Tạo

Bảng II.2.7.4.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Loại Hình Đào Tạo

II.2.7.4.2: Danh sách các phương thức

Bảng II.2.7.4.2: Danh sách các phương thức _ Class Loại Hình Đào Tạo

II.2.7.5: Lớp Chuyên Ngành

Hình II.2.7.5: Class Chuyên ngànhII.2.7.5.1: Danh sách các thuộc tính

1 machuyenganh Primary Key Mã Chuyên Ngành

Bảng II.2.7.5.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Chuyên Ngành

II.2.7.5.2: Danh sách các phương thức

1 themchuyenganh Thêm Chuyên Ngành

2 suachuyenganh Sửa Chuyên Ngành

3 xoachuyennganh Xóa Chuyên Ngành

Bảng II.2.7.5.2: Danh sách các phương thức _ Class Chuyên Ngành

Trang 31

II.2.7.6: Lớp Môn Học

Hình II.2.7.6: Class Môn HọcII.2.7.6.1: Danh sách các thuộc tính

1 mamonhoc Primary Key Mã Môn Học

Bảng II.2.7.6.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Môn Học

II.2.7.6.2: Danh sách các phương thức

Bảng II.2.7.6.2: Danh sách các phương thức _ Class Môn Học

II.2.7.7: Lớp Giảng Viên

Trang 32

Hình II.2.7.7: Class Giảng ViênII.2.4.7.1: Danh sách các thuộc tính

Bảng II.2.7.7.1: Danh sách các thuộc tính _ Class Giảng Viên

II.2.4.7.2: Danh sách các phương thức

Bảng II.2.7.7.2: Danh sách các phương thức _ Class Giảng Viên

II.2.7.8: Lớp Phân Môn

Ngày đăng: 26/05/2014, 18:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng I.2.21: Bảng theo dõi kết quả học tập - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
ng I.2.21: Bảng theo dõi kết quả học tập (Trang 5)
Hình II.1.3.9: Use Case Quản Lý _ Phân môn - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh II.1.3.9: Use Case Quản Lý _ Phân môn (Trang 19)
Hình II.1.3.12: Use Case Quản lý_Năm Học - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh II.1.3.12: Use Case Quản lý_Năm Học (Trang 21)
Hình II.1.3.16: Use Case Tìm Kiếm - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh II.1.3.16: Use Case Tìm Kiếm (Trang 23)
Hình II.2.2: Class Điểm sinh viên - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh II.2.2: Class Điểm sinh viên (Trang 24)
Hình II.2.4: Biểu đồ phân tích - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh II.2.4: Biểu đồ phân tích (Trang 26)
Hình I.3.1: Biểu đồ tuần tự Use Case Đăng nhập - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.1: Biểu đồ tuần tự Use Case Đăng nhập (Trang 37)
Hình I.3.2: Biểu đồ tuần tự Use Case Đổi mật khẩu - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.2: Biểu đồ tuần tự Use Case Đổi mật khẩu (Trang 38)
Hình I.3.3: Biểu đồ tuần tự Use Case Reset lại mật khẩu - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.3: Biểu đồ tuần tự Use Case Reset lại mật khẩu (Trang 39)
Hình I.3.4: Biểu đồ tuần tự Use Case Thêm thông tin - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.4: Biểu đồ tuần tự Use Case Thêm thông tin (Trang 40)
Hình I.3.5: Biểu đồ tuần tự Use Case Sửa thông tin - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.5: Biểu đồ tuần tự Use Case Sửa thông tin (Trang 41)
Hình I.3.6: Biểu đồ tuần tự Use Case Xóa thông tin - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.6: Biểu đồ tuần tự Use Case Xóa thông tin (Trang 42)
Hình I.3.7: Biểu đồ tuần tự Use Case Tìm kiếm thông tin - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.7: Biểu đồ tuần tự Use Case Tìm kiếm thông tin (Trang 43)
Hình I.3.4: Biểu đồ tuần tự Use Case Thống kê - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
nh I.3.4: Biểu đồ tuần tự Use Case Thống kê (Trang 44)
Bảng III.1: Bảng liên kết cơ sở dữ liệu - xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên khoa công nghê thông tin
ng III.1: Bảng liên kết cơ sở dữ liệu (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w