Báo cáo tài chính 2008 công ty cổ phần viễn thông tin học bưu điện
Trang 1CÔNG TY CỎ PHẢN VIỄN THONG TIN HOC BUU ĐIỆN
Báo cáo tài chính năm 2008 (Đã được kiểm toán)
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
VPĐD tại Qu Cột 2, Buong Ni
TP Hạ Qu
Sc.com.vn
INPACT
Trang 2
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VẢ KIỂM TOÁN
AUDITING AND ACCOUNTING FINANCIAL CONSULTANCY SERVICE COMPANY LTD (ASC)
THANH VIEN INPACT QUOC TE
Số : 21/2009 /BC.TC-AASC.KT3
BÁO CÁO KIỀM TOÁN
Về Báo cáo Tài chính năm 2008
của Công ty Cỗ phân Viễn thông Tìn học Bưu điện
Kinh giri: - Hội đồng quản trị
- Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện được lập ngày 20 tháng 3 năm 2009 gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 được trình bày từ trang 6 đến trang 24 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chứng tôi
là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu
cầu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân
thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính Chúng tôi
cho rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng
tôi
Tuy nhiên, công việc kiểm toán của chúng tôi bị hạn chế về các vấn đỀ sau:
- Công ty sử dụng tỷ giá hạch toán là tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm đầu quý để ghỉ nhận các nghiệp vụ mua vật tư, hàng hoá, thanh toán công nợ bằng ngoại tệ
- Tại thời điểm 31/12/2008, Công ty đánh giá lại số dư công nợ tiền vay theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại
thương Việt Nam Vietcombank là 17.500 VND/USD đối với khoản nợ 3.957.630,97 USD
Trang 3Ỳ
Ý kiến của kiễm toán viên Theo ý kiến của chúng tôi, ngoại trừ những vấn đẻ nêu trên và ảnh hưởng của chúng, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học
Bưu điện tại ngày 31 tháng 12 năm 2008, cũng như kết quả kinh doanh và các luỗng lưu chuyển tiền tệ trong
năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2008; phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện
hành và các quy định pháp lý có liên quan
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2009
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN
TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
Gay Nguy: : Quốc Dũng _— Hoàng Thị Thu Hương
Trang 4
Báo cáo tài chính
Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện
* cho nam tai chính kết thúc ngày 31/12/2008 158/2 Hồng Mai, Hà Nội
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tai ngay 31 thang 12 nam 2008
Don vi tinh: VND
TAI SAN Ma sé | Thuyét 31/12/2008 01/01/2008
minh
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 22.865.542.650 20.085.680.599
2 Các khoản tương đương tiền 112
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
3 Phải thu nội bộ ngăn bạn 133
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 V.03 (343.719.851)
3 Thuế và các khoản phải thu nhà Nước 154
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 ⁄
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
- Nguyên giá „ 225
- Giá trị hao mon lity ké 226
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (1.872.000)
IIL Bat d6ng san dau tr 240
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.08 11.191.000.000 3.225.000.000
Trang 5
Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện Báo cáo tài chính
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
NGUON VON Mã số - Thuyết 31/12/2008 01/01/2008
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 Vill 12.609.907.329] - 3.762.713.984
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335
7 Dự phòng phải tra dai han 337
B VÓN CHỦ SỞ HỮU 400 130.309.288.153 55.420.466.289
1 Vén đầu tư của chủ sở hữu 411 111.174.710.000 10.000.000.000
2 Thang du vén cé phan 412 29.942.000
4 Cổ phiếu quỹ (*) 414
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 2.613.519.249 4.230.465.278
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
THI Nguồn kinh phí và các quỹ khác 430 3.131.291.766 2.434.839.423
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
ITONG CONG NGUON VON 440 767.595.497.787 407.824.288.936
Trang 6
Công ty Cổ phẩn Viễn thông Tin học Bưu điện Báo cáo tài chính
158/2 Hồng Mai, Hà Nội cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2008
CHỈ TIỂU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Don vi tinh: VND |
ininh
1 Tài sản thuê ngoài 001
2 Vật tư, hàng hớa nhận giữ hộ, nhận gia công 002
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 003
4 Nợ khó đòi đã xử lý 004
5 Ngoai té cdc loai 005
USD 748.575 918.416,89
EUR - 314,82 314,82
6 Dư toán chỉ sự nghiện, dự án 006
Ghi chú: Các chỉ tiêu có số liệu âm được ghi trong ngoặc đơn ( )
Người lập biểu
Nguyễn Ngọc Sơn
Kế toán trưởng
Lâm Nhị Hà
v<
`
Aa , ngấề:29 tháng 03 Năm 2009
Sí ,© Ông Giảm đội
ae EN THONG-Te HOC!
BUU ĐIỆN
SN cy “IN,
Nguyễn Trí Dũng
“ay
3 ws
ae
Ni
Trang 7Công ty Cổ phần Viễn thông Tin học Bưu điện
158/2 Hồng Mai, Hà Nội
BAO CAO KET QUA KINH DOANH
Bảo cáo tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 _
Năm 2008
Don vi tinh: VND
Mã số Ộ
minh
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VỊ.17 515.665.619.519 370.885.588.597
2 Các khoản giảm trừ VL18 191.769.500
3 Doanh thu thuần về bán hàng 10 VLI19 515.473.850.019 370.885.588.597
va cung cấp dịch vụ
4, Giá vốn hàng bán 11 | VL20 439.816.534.283 327.389.747.079
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng 20 75.657.315.736 43.495.841.518
và cung cấp dịch vụ :
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.21 1.789.790.735 300.187.922
7, Chỉ phí tài chính 22 VL22 26.891.615.659 6.680.872.990
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 9.044.284.611 6.505.019.871
8, Chỉ phí bán hàng 24 871.284.495 745.810.109
9 Chỉ phí quân lý doanh nghiệp 25 25.165.924.034 23.653.548.626
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 24.518.282.283 12.715.797.715
11 Thu nhập khác 31 2.706.023.821 6.310.205.665
12 Chỉ phí khác 32 242.673.811 120.855.678
13 Lợi nhuận khác 40 2.463.350.010 6.189.349.987
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 26.981.632.293 18.905.147.702
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 VL23 10.511.036.267 2.646.720.678
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VL24 (3.049.347.527)
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 19.519.943.553 16.258.427.024 ọ
.#
18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu (*) 70 3.74 162584] | ~
x =
2 VIÊN THOHG-TIN HOC si 2A ;
Nguyễn Ngọc Sơn Lâm Nhị Hà
Trang 8
Công ty Cỗ phần Viễn thông Tin học Bưu điện Báo cáo tài chính
BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Theo phương pháp trực tiếp
Nam 2008
Don vi tinh: VND
] tminb
= I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 585.639.114.799 443.594.773.615
& 2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ (447.894.074.686)| (186.255.942.525)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động (43.104.579.875) (20.333.134.312) : 4 Tiền chỉ trả lãi vay (9.211.229.246) (5.888.217.124)
1 5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (5.223.887.238) (2.361.793.569)
> 6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 28.828.345.559 17.434.063.897
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh (98.155.105.842) (86.836.489.579)
1 |Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 10.878.583.471 159.353.260.403 : II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
‘ 1 Tiền chỉ mua sắm, xây dựng TSCD và các TS dài hạn khác (21.407.435.677) (2.703.886.400)
2 Tiền thu từ TL, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 1.850.000
D 3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 1.380.257.019 264.807.699
1 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
+ 1 Tiền thu từ phát hành cố phiều, nhận vốn góp của CSH 64.018.530.000
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của đã phát hành|
Ũ 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 233.692.405.703 9.115.500.000
s 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay (273.371.444.364)| (152.455.512.874)
ic 5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
k 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (4.470.074.500) (1.512.000.000) ] [Liu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chính 19.869.416.839 | (144.852.012.874)
Tién va tong đương tiền đầu kỳ 20.085.680.599 8.027.453.907
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 25.040.399 (5.792.136)
(Tiền và trơng đương tiền cuối kỳ 20.085.680.599
Người lập biểu
/
Nguyễn Ngọc Sơn Lâm Nhị Hà Nguyễn Trí Dũng