1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ

180 1,9K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng thiết kế thí nghiệm (phần thực hành)
Tác giả Nguyễn Đình Hiền, Đỗ Đức Lực
Người hướng dẫn GV. Hà Xuân Bộ
Trường học Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Di truyền - Giống vật nuôi
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ

Trang 2

NỘI DUNG THỰC HÀNH THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM

1 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN VÀ NHẬP DỮ LIỆU

2 XỬ LÝ SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM

2.1 BÀI 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu

2.2 BÀI 2: Ước lượng, kiểm định một giá trị trung

bình và so sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn

2.3 BÀI 3: So sánh nhiều giá trị trung bình bằng

phân tích phương sai (ANOVA) - Tương quan hồi quy và bảng tương liên

Trang 5

http:// www.thietke.jimdo.com/download

Trang 6

Các tài liệu tham khảo khác

 Thiết kế thí nghiệm (2005), Claustriaux, J.J

 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng (2006), Nguyễn

Thị Lan, Nguyễn Tiến Dũng, NXB Nông nghiệp

 Giáo trình phương pháp thí nghiệm đồng ruộng (1976)-

Dùng cho các trường Đại học Nông nghiệp, Phạm Chí Thành, NXB Nông nghiệp

 Thống kê sinh học và phương pháp thí nghiệm trong

chăn nuôi (1979): Giáo trình dùng cho sinh viên các lớp

chăn nuôi thú y hệ chính quy của các trường Đại học Nông nghiệp, Nguyễn Văn Thiện, Trần Đình Miên, NXB Nông nghiệp

Trang 7

LOGO

Bài 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 8

LOGO

I Giới thiệu phần mềm Minitab 16

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 9

Lưu tệp lần đầu và lưu tệp với tên khác

Sao chép/ chuyển dữ liệu (Copy/Move)

Undo và Redo

Thoát khỏi Minitab 16

Trang 11

Cửa sổ làm việc của Minitab16

Menu chính

Cửa sổ Session

Cửa sổ Worksheet Dòng đặt tên cột

Thanh chuẩn

Thanh tiêu đề

Cửa sổ project

Trang 13

Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)

C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên thanh công cụ chuẩn

Trang 14

Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)

C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ chuẩn

C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S

C3: Vào menu File/Save Project

 Nếu tệp đã được ghi từ trước

thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại

sự thay đổi kể từ lần ghi trước

 Nếu tệp chưa được ghi lần nào

sẽ xuất hiện hộp thoại Save Pr oject As,

chọn nơi ghi tệp trong khung

Save in, gõ tên tệp cần ghi vào

khung File name, ấn nút Save

Trang 15

Ghi tệp lần đầu và ghi tệp với tên khác

Để Save Project As vào menu File/Save Project As

Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp

mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ

Khi ghi tệp lần đầu Minitab sẽ yêu cầu đặt tên tệp

1 Chọn nơi ghi tệp

2 Đặt tên tệp 3 Bấm để ghi tệp

4 B ấm để hủy lệnh

ghi

Trang 16

Sao chép/chuyển dữ liệu (Copy/Move)

Trang 17

Undo và Redo

Undo: Ctrl+Z, hoặc bấm nút trên Toolbar: có tác dụng huỷ bỏ việc vừa làm, hay dùng để khôi phục trạng thái làm việc khi xảy ra sai sót

Redo: Ctrl+Y, hoặc bấm nút trên Toobar: làm lại việc vừa bỏ / việc vừa làm

Trang 18

Thoát khỏi Minitab (Exit)

C1: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Minitab

C2: Ấn tổ hợp phím Alt+F4

C3: Vào menu File/Exit

Message Box:

 Yes: ghi tệp trước khi thoát

 No: thoát không ghi tệp

 Cancel: hủy lệnh thoát

Trang 19

LOGO

II Nhập dữ liệu trong Minitab

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 20

1 Nhập dữ liệu trực tiếp trong Worksheet

Đặt tên cột dữ liệu:

+ Đúng vị trí: Tên cột luôn nằm ở dòng

không đánh số thứ tự (trên hàng 1)

+ Ngắn gọn

+ Không dùng các ký hiệu đặc biệt (:,/

…) hoặc các ký tự tiếng Việt (ô, â,

ă…); trong cùng một Worksheet

không đặt tên cột trùng nhau

(Minitab không phân biệt được các

ký tự viết hoa và viết thường:

MINITAB = Minitab = minitab)

Trang 21

2 Nhập dữ liệu từ Excel

Bước 1: chuẩn bị

+ File excel đáp ứng đầy

đủ các điều kiện như

Trang 23

LOGO

III Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định lượng

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 24

Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)

Khối lượng của 16 chuột cái lúc cai sữa ( G iả sử 8 chuột cái đầu sinh ra ở lứa thứ nhất và 8 chuột cái tiếp theo sinh ra

ở lứa thứ hai) như sau:

Lứa 1 54,1 49,8 24,0 46,0 44,1 34,0 52,6 54,4 Lứa 2 56,1 52,0 51,9 54,0 58,0 39,0 32,7 58,5

Trang 25

Nhập số liệu trong của sổ Worksheet

Trang 26

4 Lựa chọn dạng

đồ thị

Trang 27

3 Lựa chọn các tham số thống kê

4 Lựa chọn dạng

đồ thị

Trang 28

Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị

3 Chọn các ước số thống

kê (Statistics …) 4 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)

Trang 29

Các thuật ngữ Anh - Việt

,

s 

Ghi chú: Các ký hiệu trong bảng có dấu * là các tham số của quần thể

Trang 30

40 30

50 40

Trang 31

Kết quả từ Minitab – Ví dụ 1b

Lua

2 1

3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0

60 55 50 45 40 35 30 25

3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0

70 60 50 40 30 20

50.28 StDev 9.387

Mean 44.88 StDev 10.79

2 Mean

Histogram (with Normal Curve) of P by Lua

Panel variable: Lua

Descriptive Statistics: P

Variable Lua N Mean SE Mean StDev Variance CoefVar

P 1 8 44.88 3.82 10.79 116.52 24.05

2 8 50.28 3.32 9.39 88.11 18.67

Trang 32

Công thức thí

nghiệm

Đơn vị tính n X ±SD Cv(%)

Các chỉ tiêu

nghiên cứu

Đơn vị tính

Trình bày các USTK vào bảng sau

X

Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)

Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)

X

Trang 33

Bảng số 1: Khối lượng của chuột cái lúc cai sữa

Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)

Trang 34

LOGO

IV Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định tính

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 35

Ví dụ 1.2 Trang 21

Trang 36

Nhập dữ liệu trong Worksheet Cấu trúc số liệu cách 1 Cấu trúc số liệu cách 2

Trang 38

Tóm tắt và vẽ đồ thị Stat  Tables Cross Tabulation and Chi-Square …

Trang 39

Đọc kết quả trong cửa sổ Session Tabulated statistics: TRAI, KETQUA

Rows: TRAI Columns: KETQUA

Trang 40

Trình bày bằng biểu đồ Graph  Bar Chart … Counts of unique values

Kích

OK

CHỌN

Kích OK

Trang 41

16 12 8 4 0

+ -

16 12 8 4 0

Trang 43

Tóm tắt và vẽ đồ thị Stat  Tables Cross Tabulation and Chi-Square …

Trang 44

Đọc kết quả trong cửa sổ Session Tabulated statistics: TRAI, KETQUA

Using frequencies in TANSUAT

Rows: TRAI Columns: KETQUA

Trang 46

-Pie Chart of TANSUAT vs KETQUA

Panel variable: TRAI

Trang 47

Trình bày các USTK vào bảng sau

Bảng 3 Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung

(35,29%)

11 (64,71%)

(27,27%)

16 (72,73%)

(40,00%)

12 (60,00%)

Trang 48

LOGO

BÀI 2: Ước lượng kiểm định một giá trị trung bình

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 49

LOGO

I Ước lượng, kiểm định một giá trị trung bình

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 50

Ví dụ M-1.3 (trang 24)

Tăng trọng trung bình (gram/ngày) của 36 lợn nuôi vỗ béo giống Landrace được rút ngẫu nhiên từ một trại chăn nuôi Số liệu thu được như sau:

Cán bộ kỹ thuật trại cho rằng tăng trọng trung bình của toàn

đàn lợn trong trại là 607 gram/ngày Theo anh (chị) kết luận

đó đúng hay sai, vì sao? Biết độ lệch chuẩn của tính trạng này là 21,75 gram

Trang 51

Các bước tiến hành

Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu

Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1

Bước 3: Kiểm tra điều kiện

Bước 4: Tính xác suất P

Bước 5: So sánh P với α  kết luận

Trang 52

Tính các ước số thống kê và vẽ đồ thị

Tính các ước số thống kê và vẽ đồ

thị: Stat  Basic Statistic 

Display Descriptive statistics …

4 Lựa chọn dạng

đồ thị

Trang 53

Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị

3 Chọn các ước số thống

kê (Statistics …) 4 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)

Trang 54

Đọc kết quả trong cửa sổ Session

Variable N N* Mean SE Mean StDev Variance CoefVar

P 36 0 599.19 3.11 18.66 348.05 3.11

Trang 56

Giả thiết H0 và đối thiết H1

Giả thiết H 0 : (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Đối thiết H 1 :(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Trang 57

Kiểm tra điều kiện

Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến định lượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phân phối chuẩn:

Tìm xác suất P, so sánh với α  kết luận

Stat  Basic statistics Normality test

Trang 58

Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test

Trang 59

Stat/ Basic statistics/ Normality test

1 Tên biến số cần kiểm tra

2 Kích OK

Trang 60

Stat/ Basic statistics/ Normality test

620 610

600 590

580 570

Trang 61

Stat/ Basic statistics/1Z

Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi biết (σ)

Giá trị σ

Cột số liệu thô

Trang 62

Giải thích kết quả

Giả thiết Ho và đối thiết H1

Kết luận nhờ xác suất

Khoảng tin cậy

One-Sample Z: P

Test of mu = 607 vs not = 607

The assumed standard deviation = 21.75

Variable N Mean StDev SE Mean 95% CI Z P

P 36 599.194 18.656 3.625 (592.090, 606.299) -2.15 0.031

Trang 63

Stat/ Basic statistics/1t

Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi không biết σ

Cột số liệu thô

Trang 64

Kết luận nhờ xác suất

Giả thiết Ho và đối thiết H1

Khoảng tin cậy

Trang 65

LOGO

II So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 66

LOGO

1 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu độc lập

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 67

Ví dụ M-1.4 (trang 27)

Để so sánh khối lượng của 2 giống bò, tiến hành chọn ngẫu

nhiên và cân 12 con đối với giống thứ nhất và 15 con đối với nhóm thứ hai Khối lượng (kg) thu được như sau:

Giống

thứ

nhất

187,6 180,3 198,6 190,7 196,3 203,8 190,2 201,0 194,7 221,1 186,7 203,1

Giống

thứ hai

148,1 146,2 152,8 135,3 151,2 146,3 163,5 146,6 162,4 140,2 159,4 181,8 165,1 165,0 141,6

Theo anh (chị), khối lượng của hai giống bò có sự sai khác

không?

Trang 68

Các bước tiến hành

Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu

Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1

Bước 3: Kiểm tra điều kiện

Bước 4: Tính xác suất P

Bước 5: So sánh P với α  kết luận

Trang 69

Tóm tắt và trình bày dữ liệu

Tính các ước số thống kê và vẽ đồ

thị  Stat  Basic Statistic 

Display Descriptive statistics …

1 Biến số cần tính

2 Chọn các ước

số thống

3 Chọn các dạng

độ thị

4 Kích OK

Trang 70

Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị

2 Chọn các ước số thống

kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)

Trang 71

Trình bày các USTK vào bảng sau

Bảng số 1.4 Khối lượng của hai giống bò

Trang 72

Giả thiết H0 và đối thiết H1

Giả thiết H0: ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Đối thiết H1:( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Trang 73

Kiểm tra điều kiện

Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến định lượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phân phối chuẩn:

Tìm xác suất P, so sánh với α  kết luận

Stat  Basic statistics Normality test

Trang 74

Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test

Trang 75

Stat/ Basic statistics/ Normality test

1 Tên biến số cần kiểm tra

2 Kích OK

Trang 76

Stat/ Basic statistics/ Normality test

Số liệu được nhập thành hai cột P-value (GIỐNG 1) = 0,530 > 0,05  biến số có phân phối chuẩn P-value (GIỐNG 2) = 0,407 > 0,05  biến số có phân phối chuẩn

99

95 90 80 70 60 50 40 30 20 10 5 1

Mean

0.407

153.7 StDev 12.30

AD 0.357 P-Value

Probability Plot of GIONG2

200 190

180 170

AD 0.298 P-Value

Probability Plot of GIONG1

Normal

Trang 77

Kiểm tra điều kiện: phương sai đồng nhất

Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…

Trang 78

Kiểm tra phương sai đồng nhất

Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…

Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2

Trang 79

Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…

P-value = 0,631 > 0,05  Hai phương sai đồng nhất

Trang 80

Stat/ Basic

statistics/2t

So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu độc lập

Trang 81

Số liệu nhập thành 1 cột Số liệu nhập thành 2 cột

Chọn

Nếu bước 3 kết luận hai phương sai bằng nhau , đánh dấu (۷) vào ô này Còn bước 3 kết luận hai phương sai không bằng nhau, ô này

để trống

Chọn

Trang 82

Giải thích kết quả (hai phương sai đồng nhất)

Một số tham số thống kê cơ bản

Bậc tự do

Xác suất KL

DF = n1+ n2- 2

Two-Sample T-Test and CI: GIONG1, GIONG2

Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2

N Mean StDev SE Mean

GIONG1 12 196.2 10.6 3.1

GIONG2 15 153.7 12.3 3.2

Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)

Estimate for difference: 42.4750

95% CI for difference: (33.2301, 51.7199)

T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.46 P-Value = 0.000 DF = 25 Both use Pooled StDev = 11.5901

Trang 83

Giải thích kết quả (hai phương sai không đồng nhất)

Một số tham số thống kê cơ bản

Bậc tự do

Xác suất KL

Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2

N Mean StDev SE Mean

GIONG1 12 196.2 10.6 3.1

GIONG2 15 153.7 12.3 3.2

Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)

Estimate for difference: 42.4750

95% CI for difference: (33.3658, 51.5842)

T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.62 P-Value = 0.000 DF = 24

n s n s n s n s

df 2

2 2 2 1 2 2 2 2 1 2

Trang 84

LOGO

2 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu theo cặp

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 85

Ví dụ M-1.5 (trang 29)

Tăng trọng (pound) của 10 cặp bê sinh đôi giống hệt nhau dưới hai chế độ chăm sóc khác nhau (A và B) Bê trong từng cặp được bắt thăm ngẫu nhiên về một trong hai cách chăm sóc

Hãy kiểm định giả thiết H0:Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc như nhau H1: Tăng trọng trung bình khác nhau ở hai cách chăm sóc Với mức ý nghĩa α = 0,05 Số liệu thu được như sau:

Trang 86

So sánh hai giá trị trung bình lấy mẫu theo cặp

B1: Nhập số liệu thành hai cột – Tính cột hiệu (giữa từng cặp số liệu); Tóm tắt và trình bày dữ liệu

B2: Giả thiết H0 và đối thiết H1

B3: Kiểm tra phân bố chuẩn cho cột hiệu

B4: Tìm P-value

B5: So sánh P-value với α  kết luận

Trang 87

Tính hiệu giữa hai cột bằng Menu Calc

Trang 88

Giả thiết H0 và đối thiết H1

Giả thiết H 0 : ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Đối thiết H 1 :( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Trang 89

Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test

Trang 90

Stat/ Basic statistics/ Normality test

1 Tên biến cần kiểm tra

2 Kích OK

Trang 91

Stat/ Basic statistics/ Normality test

P-value = 0,592 > 0,05  Số liệu

có phân phối chuẩn

Ki ểm tra phân bố chuẩn ở cột hiệu

AD 0.271 P-Value

Probability Plot of D

Normal

Trang 93

1 Chọn chấm

tròn trên

2.Tên cột số liệu 1 3.Tên cột số liệu 2

4.Kích

Trang 94

Giải thích kết quả (so sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu theo cặp)

Một số tham số thống kê cơ bản

95% CI for mean difference: (3.20144, 5.99856)

T-Test of mean difference = 0 (vs not = 0): T-Value = 7.44 P-Value = 0.000

Trang 95

LOGO

BÀI 3 So sánh nhiều giá trị trung bình bằng phân tích phương sai (ANOVA)- Bảng tương liên

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 96

LOGO

1 Mô hình thí nghiệm một yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên

Thực hành thiết kế thí nghiệm

Trang 97

Ví dụ M-1.6 (trang 31)

Theo dõi tăng trọng của cá (kg) trong thí nghiệm với 5 công thức nuôi (A, B, C, D, E) Hãy cho biết tăng trọng của cá ở các công thức nuôi có sự sai khác hay không? Nếu có sự khác nhau, tiến hành so sánh sự sai khác của từng cặp giá trị trung bình bằng các chữ cái

Trang 98

Các bước tiến hành

Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu

Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1

Bước 3: Kiểm tra điều kiện

Bước 4: Tính xác suất P

Bước 5: So sánh P với α  kết luận

Trang 99

Tóm tắt và trình bày dữ liệu

Tính các ước số thống kê và vẽ đồ thị  Stat

 Basic Statistic  Display Descriptive

statistics …

Nhập số liệu cách 1

Nhập số liệu cách 2

Trang 100

Tóm tắt và trình bày dữ liệu Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2

Trang 101

Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị

2 Chọn các ước số thống

kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)

Trang 102

Công thức thí nghiệm Đơn vị tính n ±SD Cv(%)

Trình bày các USTK vào bảng sau

Bảng số 1.6 Ảnh hưởng của các công thức nuôi đến tăng trọng

của cá

Trang 103

Giả thiết H0 và đối thiết H1

Giả thiết H0: (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Đối thiết H1:(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)

Ngày đăng: 26/05/2014, 17:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
th ị (Trang 26)
Đồ thị - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
th ị (Trang 27)
Bảng số 2: Ảnh hưởng của lứa đến khối lượng của chuột cái lúc  cai sữa - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng s ố 2: Ảnh hưởng của lứa đến khối lượng của chuột cái lúc cai sữa (Trang 33)
Bảng 3. Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng 3. Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung (Trang 47)
Đồ thị - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
th ị (Trang 52)
Bảng số 1.4. Khối lượng của hai giống bò - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng s ố 1.4. Khối lượng của hai giống bò (Trang 71)
Bảng số 1.6. Ảnh hưởng của các công thức nuôi đến tăng trọng  của cá - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng s ố 1.6. Ảnh hưởng của các công thức nuôi đến tăng trọng của cá (Trang 102)
Bảng số 1.9. Ảnh hưởng của thức ăn bổ sung đến khối lượng cỏ khô trung bình bê thu nhận - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng s ố 1.9. Ảnh hưởng của thức ăn bổ sung đến khối lượng cỏ khô trung bình bê thu nhận (Trang 141)
Sơ đồ tóm tắt t-test và ANOVA - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Sơ đồ t óm tắt t-test và ANOVA (Trang 156)
Bảng 1. Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung của hai giống bò - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng 1. Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung của hai giống bò (Trang 169)
Bảng tương liên: Phép thử khi bình phương (chi-square) - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng t ương liên: Phép thử khi bình phương (chi-square) (Trang 174)
Bảng tương liên: Phép thử chính xác của Fisher… - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng t ương liên: Phép thử chính xác của Fisher… (Trang 176)
Bảng tương liên: Phép thử chính xác của Fisher… - Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Bảng t ương liên: Phép thử chính xác của Fisher… (Trang 177)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm