Bài giảng Thiết kế thí nghiệm (phần thực hành) - GV. Hà Xuân Bộ
Trang 2NỘI DUNG THỰC HÀNH THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM
1 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN VÀ NHẬP DỮ LIỆU
2 XỬ LÝ SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM
2.1 BÀI 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu
2.2 BÀI 2: Ước lượng, kiểm định một giá trị trung
bình và so sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn
2.3 BÀI 3: So sánh nhiều giá trị trung bình bằng
phân tích phương sai (ANOVA) - Tương quan hồi quy và bảng tương liên
Trang 5http:// www.thietke.jimdo.com/download
Trang 6Các tài liệu tham khảo khác
Thiết kế thí nghiệm (2005), Claustriaux, J.J
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng (2006), Nguyễn
Thị Lan, Nguyễn Tiến Dũng, NXB Nông nghiệp
Giáo trình phương pháp thí nghiệm đồng ruộng (1976)-
Dùng cho các trường Đại học Nông nghiệp, Phạm Chí Thành, NXB Nông nghiệp
Thống kê sinh học và phương pháp thí nghiệm trong
chăn nuôi (1979): Giáo trình dùng cho sinh viên các lớp
chăn nuôi thú y hệ chính quy của các trường Đại học Nông nghiệp, Nguyễn Văn Thiện, Trần Đình Miên, NXB Nông nghiệp
Trang 7LOGO
Bài 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 8LOGO
I Giới thiệu phần mềm Minitab 16
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 9 Lưu tệp lần đầu và lưu tệp với tên khác
Sao chép/ chuyển dữ liệu (Copy/Move)
Undo và Redo
Thoát khỏi Minitab 16
Trang 11Cửa sổ làm việc của Minitab16
Menu chính
Cửa sổ Session
Cửa sổ Worksheet Dòng đặt tên cột
Thanh chuẩn
Thanh tiêu đề
Cửa sổ project
Trang 13Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên thanh công cụ chuẩn
Trang 14Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ chuẩn
C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
C3: Vào menu File/Save Project
Nếu tệp đã được ghi từ trước
thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại
sự thay đổi kể từ lần ghi trước
Nếu tệp chưa được ghi lần nào
sẽ xuất hiện hộp thoại Save Pr oject As,
chọn nơi ghi tệp trong khung
Save in, gõ tên tệp cần ghi vào
khung File name, ấn nút Save
Trang 15Ghi tệp lần đầu và ghi tệp với tên khác
Để Save Project As vào menu File/Save Project As
Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp
mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ
Khi ghi tệp lần đầu Minitab sẽ yêu cầu đặt tên tệp
1 Chọn nơi ghi tệp
2 Đặt tên tệp 3 Bấm để ghi tệp
4 B ấm để hủy lệnh
ghi
Trang 16Sao chép/chuyển dữ liệu (Copy/Move)
Trang 17Undo và Redo
Undo: Ctrl+Z, hoặc bấm nút trên Toolbar: có tác dụng huỷ bỏ việc vừa làm, hay dùng để khôi phục trạng thái làm việc khi xảy ra sai sót
Redo: Ctrl+Y, hoặc bấm nút trên Toobar: làm lại việc vừa bỏ / việc vừa làm
Trang 18Thoát khỏi Minitab (Exit)
C1: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Minitab
C2: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
C3: Vào menu File/Exit
Message Box:
Yes: ghi tệp trước khi thoát
No: thoát không ghi tệp
Cancel: hủy lệnh thoát
Trang 19LOGO
II Nhập dữ liệu trong Minitab
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 201 Nhập dữ liệu trực tiếp trong Worksheet
Đặt tên cột dữ liệu:
+ Đúng vị trí: Tên cột luôn nằm ở dòng
không đánh số thứ tự (trên hàng 1)
+ Ngắn gọn
+ Không dùng các ký hiệu đặc biệt (:,/
…) hoặc các ký tự tiếng Việt (ô, â,
ă…); trong cùng một Worksheet
không đặt tên cột trùng nhau
(Minitab không phân biệt được các
ký tự viết hoa và viết thường:
MINITAB = Minitab = minitab)
Trang 212 Nhập dữ liệu từ Excel
Bước 1: chuẩn bị
+ File excel đáp ứng đầy
đủ các điều kiện như
Trang 23LOGO
III Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định lượng
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 24Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)
Khối lượng của 16 chuột cái lúc cai sữa ( G iả sử 8 chuột cái đầu sinh ra ở lứa thứ nhất và 8 chuột cái tiếp theo sinh ra
ở lứa thứ hai) như sau:
Lứa 1 54,1 49,8 24,0 46,0 44,1 34,0 52,6 54,4 Lứa 2 56,1 52,0 51,9 54,0 58,0 39,0 32,7 58,5
Trang 25Nhập số liệu trong của sổ Worksheet
Trang 264 Lựa chọn dạng
đồ thị
Trang 273 Lựa chọn các tham số thống kê
4 Lựa chọn dạng
đồ thị
Trang 28Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
3 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 4 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 29Các thuật ngữ Anh - Việt
,
s
Ghi chú: Các ký hiệu trong bảng có dấu * là các tham số của quần thể
Trang 3040 30
50 40
Trang 31Kết quả từ Minitab – Ví dụ 1b
Lua
2 1
3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0
60 55 50 45 40 35 30 25
3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0
70 60 50 40 30 20
50.28 StDev 9.387
Mean 44.88 StDev 10.79
2 Mean
Histogram (with Normal Curve) of P by Lua
Panel variable: Lua
Descriptive Statistics: P
Variable Lua N Mean SE Mean StDev Variance CoefVar
P 1 8 44.88 3.82 10.79 116.52 24.05
2 8 50.28 3.32 9.39 88.11 18.67
Trang 32Công thức thí
nghiệm
Đơn vị tính n X ±SD Cv(%)
Các chỉ tiêu
nghiên cứu
Đơn vị tính
Trình bày các USTK vào bảng sau
X
Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)
Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)
X
Trang 33Bảng số 1: Khối lượng của chuột cái lúc cai sữa
Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)
Trang 34LOGO
IV Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định tính
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 35Ví dụ 1.2 Trang 21
Trang 36Nhập dữ liệu trong Worksheet Cấu trúc số liệu cách 1 Cấu trúc số liệu cách 2
Trang 38Tóm tắt và vẽ đồ thị Stat Tables Cross Tabulation and Chi-Square …
Trang 39Đọc kết quả trong cửa sổ Session Tabulated statistics: TRAI, KETQUA
Rows: TRAI Columns: KETQUA
Trang 40Trình bày bằng biểu đồ Graph Bar Chart … Counts of unique values
Kích
OK
CHỌN
Kích OK
Trang 4116 12 8 4 0
+ -
16 12 8 4 0
Trang 43Tóm tắt và vẽ đồ thị Stat Tables Cross Tabulation and Chi-Square …
Trang 44Đọc kết quả trong cửa sổ Session Tabulated statistics: TRAI, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: TRAI Columns: KETQUA
Trang 46-Pie Chart of TANSUAT vs KETQUA
Panel variable: TRAI
Trang 47Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng 3 Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung
(35,29%)
11 (64,71%)
(27,27%)
16 (72,73%)
(40,00%)
12 (60,00%)
Trang 48LOGO
BÀI 2: Ước lượng kiểm định một giá trị trung bình
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 49LOGO
I Ước lượng, kiểm định một giá trị trung bình
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 50Ví dụ M-1.3 (trang 24)
Tăng trọng trung bình (gram/ngày) của 36 lợn nuôi vỗ béo giống Landrace được rút ngẫu nhiên từ một trại chăn nuôi Số liệu thu được như sau:
Cán bộ kỹ thuật trại cho rằng tăng trọng trung bình của toàn
đàn lợn trong trại là 607 gram/ngày Theo anh (chị) kết luận
đó đúng hay sai, vì sao? Biết độ lệch chuẩn của tính trạng này là 21,75 gram
Trang 51Các bước tiến hành
Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
Bước 4: Tính xác suất P
Bước 5: So sánh P với α kết luận
Trang 52Tính các ước số thống kê và vẽ đồ thị
Tính các ước số thống kê và vẽ đồ
thị: Stat Basic Statistic
Display Descriptive statistics …
4 Lựa chọn dạng
đồ thị
Trang 53Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
3 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 4 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 54Đọc kết quả trong cửa sổ Session
Variable N N* Mean SE Mean StDev Variance CoefVar
P 36 0 599.19 3.11 18.66 348.05 3.11
Trang 56Giả thiết H0 và đối thiết H1
Giả thiết H 0 : (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Đối thiết H 1 :(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 57Kiểm tra điều kiện
Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến định lượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phân phối chuẩn:
Tìm xác suất P, so sánh với α kết luận
Stat Basic statistics Normality test
Trang 58Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 59Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến số cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 60Stat/ Basic statistics/ Normality test
620 610
600 590
580 570
Trang 61Stat/ Basic statistics/1Z
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi biết (σ)
Giá trị σ
Cột số liệu thô
Trang 62Giải thích kết quả
Giả thiết Ho và đối thiết H1
Kết luận nhờ xác suất
Khoảng tin cậy
One-Sample Z: P
Test of mu = 607 vs not = 607
The assumed standard deviation = 21.75
Variable N Mean StDev SE Mean 95% CI Z P
P 36 599.194 18.656 3.625 (592.090, 606.299) -2.15 0.031
Trang 63Stat/ Basic statistics/1t
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi không biết σ
Cột số liệu thô
Trang 64Kết luận nhờ xác suất
Giả thiết Ho và đối thiết H1
Khoảng tin cậy
Trang 65LOGO
II So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 66LOGO
1 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu độc lập
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 67Ví dụ M-1.4 (trang 27)
Để so sánh khối lượng của 2 giống bò, tiến hành chọn ngẫu
nhiên và cân 12 con đối với giống thứ nhất và 15 con đối với nhóm thứ hai Khối lượng (kg) thu được như sau:
Giống
thứ
nhất
187,6 180,3 198,6 190,7 196,3 203,8 190,2 201,0 194,7 221,1 186,7 203,1
Giống
thứ hai
148,1 146,2 152,8 135,3 151,2 146,3 163,5 146,6 162,4 140,2 159,4 181,8 165,1 165,0 141,6
Theo anh (chị), khối lượng của hai giống bò có sự sai khác
không?
Trang 68Các bước tiến hành
Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
Bước 4: Tính xác suất P
Bước 5: So sánh P với α kết luận
Trang 69Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Tính các ước số thống kê và vẽ đồ
thị Stat Basic Statistic
Display Descriptive statistics …
1 Biến số cần tính
2 Chọn các ước
số thống
kê
3 Chọn các dạng
độ thị
4 Kích OK
Trang 70Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 71Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.4 Khối lượng của hai giống bò
Trang 72Giả thiết H0 và đối thiết H1
Giả thiết H0: ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Đối thiết H1:( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 73Kiểm tra điều kiện
Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến định lượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phân phối chuẩn:
Tìm xác suất P, so sánh với α kết luận
Stat Basic statistics Normality test
Trang 74Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 75Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến số cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 76Stat/ Basic statistics/ Normality test
Số liệu được nhập thành hai cột P-value (GIỐNG 1) = 0,530 > 0,05 biến số có phân phối chuẩn P-value (GIỐNG 2) = 0,407 > 0,05 biến số có phân phối chuẩn
99
95 90 80 70 60 50 40 30 20 10 5 1
Mean
0.407
153.7 StDev 12.30
AD 0.357 P-Value
Probability Plot of GIONG2
200 190
180 170
AD 0.298 P-Value
Probability Plot of GIONG1
Normal
Trang 77Kiểm tra điều kiện: phương sai đồng nhất
Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…
Trang 78Kiểm tra phương sai đồng nhất
Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…
Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2
Trang 79Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…
P-value = 0,631 > 0,05 Hai phương sai đồng nhất
Trang 80Stat/ Basic
statistics/2t
So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu độc lập
Trang 81Số liệu nhập thành 1 cột Số liệu nhập thành 2 cột
Chọn
Nếu bước 3 kết luận hai phương sai bằng nhau , đánh dấu (۷) vào ô này Còn bước 3 kết luận hai phương sai không bằng nhau, ô này
để trống
Chọn
Trang 82Giải thích kết quả (hai phương sai đồng nhất)
Một số tham số thống kê cơ bản
Bậc tự do
Xác suất KL
DF = n1+ n2- 2
Two-Sample T-Test and CI: GIONG1, GIONG2
Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2
N Mean StDev SE Mean
GIONG1 12 196.2 10.6 3.1
GIONG2 15 153.7 12.3 3.2
Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)
Estimate for difference: 42.4750
95% CI for difference: (33.2301, 51.7199)
T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.46 P-Value = 0.000 DF = 25 Both use Pooled StDev = 11.5901
Trang 83Giải thích kết quả (hai phương sai không đồng nhất)
Một số tham số thống kê cơ bản
Bậc tự do
Xác suất KL
Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2
N Mean StDev SE Mean
GIONG1 12 196.2 10.6 3.1
GIONG2 15 153.7 12.3 3.2
Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)
Estimate for difference: 42.4750
95% CI for difference: (33.3658, 51.5842)
T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.62 P-Value = 0.000 DF = 24
n s n s n s n s
df 2
2 2 2 1 2 2 2 2 1 2
Trang 84LOGO
2 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu theo cặp
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 85Ví dụ M-1.5 (trang 29)
Tăng trọng (pound) của 10 cặp bê sinh đôi giống hệt nhau dưới hai chế độ chăm sóc khác nhau (A và B) Bê trong từng cặp được bắt thăm ngẫu nhiên về một trong hai cách chăm sóc
Hãy kiểm định giả thiết H0:Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc như nhau H1: Tăng trọng trung bình khác nhau ở hai cách chăm sóc Với mức ý nghĩa α = 0,05 Số liệu thu được như sau:
Trang 86So sánh hai giá trị trung bình lấy mẫu theo cặp
B1: Nhập số liệu thành hai cột – Tính cột hiệu (giữa từng cặp số liệu); Tóm tắt và trình bày dữ liệu
B2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
B3: Kiểm tra phân bố chuẩn cho cột hiệu
B4: Tìm P-value
B5: So sánh P-value với α kết luận
Trang 87Tính hiệu giữa hai cột bằng Menu Calc
Trang 88Giả thiết H0 và đối thiết H1
Giả thiết H 0 : ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Đối thiết H 1 :( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 89Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 90Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 91Stat/ Basic statistics/ Normality test
P-value = 0,592 > 0,05 Số liệu
có phân phối chuẩn
Ki ểm tra phân bố chuẩn ở cột hiệu
AD 0.271 P-Value
Probability Plot of D
Normal
Trang 931 Chọn chấm
tròn trên
2.Tên cột số liệu 1 3.Tên cột số liệu 2
4.Kích
Trang 94Giải thích kết quả (so sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu theo cặp)
Một số tham số thống kê cơ bản
95% CI for mean difference: (3.20144, 5.99856)
T-Test of mean difference = 0 (vs not = 0): T-Value = 7.44 P-Value = 0.000
Trang 95LOGO
BÀI 3 So sánh nhiều giá trị trung bình bằng phân tích phương sai (ANOVA)- Bảng tương liên
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 96LOGO
1 Mô hình thí nghiệm một yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 97Ví dụ M-1.6 (trang 31)
Theo dõi tăng trọng của cá (kg) trong thí nghiệm với 5 công thức nuôi (A, B, C, D, E) Hãy cho biết tăng trọng của cá ở các công thức nuôi có sự sai khác hay không? Nếu có sự khác nhau, tiến hành so sánh sự sai khác của từng cặp giá trị trung bình bằng các chữ cái
Trang 98Các bước tiến hành
Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
Bước 3: Kiểm tra điều kiện
Bước 4: Tính xác suất P
Bước 5: So sánh P với α kết luận
Trang 99Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Tính các ước số thống kê và vẽ đồ thị Stat
Basic Statistic Display Descriptive
statistics …
Nhập số liệu cách 1
Nhập số liệu cách 2
Trang 100Tóm tắt và trình bày dữ liệu Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2
Trang 101Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 102Công thức thí nghiệm Đơn vị tính n ±SD Cv(%)
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.6 Ảnh hưởng của các công thức nuôi đến tăng trọng
của cá
Trang 103Giả thiết H0 và đối thiết H1
Giả thiết H0: (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Đối thiết H1:(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)