Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính hợp nhất CTCP vật tư hậu giang và các công ty con
Trang 1CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN & DỊCH VỤ TIN HỌC TP.HCM A Auditing & Informatic Services Company Limited Đàn
MIA
Office: 142 Nguyén Thi Minh Khai, Quan 3,Thònh Phố Hồ Chí Minh
Tel: (84.8) 3930 5163 (10 Lines) Fax: (84.8) 3930 4281
Số: 0910524 /AISC-DN6 BAO CAO KIEM TOAN VE BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
CHO NAM TAI CHINH KET THUC NGAY 31 THANG 12 NAM 2010
CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG VA CAC CONG TY CON
Kinh giti: Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cổ phần Vật Tư Hậu Giang
Chúng tôi đã kiểm toán các báo cáo tài chính hợp nhất gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2010, Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyền tiền tệ hợp nhất và Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010, được lập ngày 16 tháng 02 năm 2011 của
CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG tir trang 05 đến trang 34 kèm theo
Việc lập và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc về trách nhiệm Ban Tổng Giám đốc Quý Công ty Trach nhiệm của chúng tôi là căn cứ vào việc kiêm toán dé hình thành một ý kiên độc lập vê các báo cáo tài chính hợp nhât này
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu
công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính hợp nhất không
còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài chính hợp nhất: Đánh
giá việc tuân thủ các chuân mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp
dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Tổng Giám đốc Công ty cũng như cách trình bày tông quát các Báo cáo tài chính hợp nhất Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn
cứ cho ý kiến của chúng tôi
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu, các báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung
thực và hợp lý tình hình tài chính của CÔNG TY CÔ PHÀN VẬT TƯ HẬU GIANG và các Công ty Con tại ngày
31 tháng 12 năm 2010, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và các luồng lưu chuyền tiền tệ hợp nhất của Công ty cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
và các quy định pháp lý có liên quan
TP HCM, ngày 06 tháng 04 năm 2011
9209519047
⁄4 7) -
Ja/ TRACH NHIEM HOU HAN Vz
lx ¬ TUẦN VÀ DICH Vf}
KIEM TOAN VIEN
Số chứng chỉ KTV: 0536/KTV Số chứng chi KTV: 0212/KTV
Branch inHg Noi: C2 Room, 24 Floor - E9 Lot, VIMECO Building, Pham Hung St, Cau Giay Dist, Ha Noi
Tel : (04) 3782 0045/46 /47 Fax : (04) 3782 0048 Email: dishn@hn.vnn.vn BranchinDa Nang: 36 Ha Huy Tap St, Thanh Khe Dist, Da Nang Tel : (0511) 371 5619 Fax : (0511) 3715620 = Email: aisck vane n.vn Representative inCanTho: 5D, 30/4 St., Ninh Kieu Dist, Can Tho City Tel : (0710) 3813 004 Fax : (0710) 3828 765
Representative in Hai Phong: 18 Hodng Van Thy St, Hong Bang Dist, Hai Phong Tel : (031) 3569 577 Fax : (031) 3569 576
Trang 2CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngay 31 thang 12 nam 2010
Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
TAI SAN
(100 = 110+120+130+140+150)
II Cac khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 134
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 157
X
minh
237.178.270.407
V.01 8.152.798.884
8.152.798.884
V.02 143.447.875.361
144.055.386.827 1.663.970.852
629.059.052 (2.900.541.370) V.03 82.589.743.370
82.589.743.379
V.04 2.087.852.783
2.946.095.337
41.757.446
01/01/2010
173.418.640.488
12.681.058.588 4.681.058.588 8.000.000.000
125.839.498.398 126.333.632.594 963.687.504
829.746.483 (2.287.568.183)
34.489.613.242 34.489.613.242
408.470.260 43.771.068
364.699.192
Các thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 5
Trang 3CÔNG TY CÓ PHÀN VẬT TƯ HẬU GIANG
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tại ngày 31 tháng 12 nam 2010
Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: Đông Việt Nam
TAI SAN
B TAISAN DAI HAN
(200 = 210+220+240+250+260)
I Cac khoan phai thu dai han
1 Phai thu dai han của khách hang
2 Vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc
3 Phải thu dài hạn nội bộ
4 Phải thu dài hạn khác
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II Tài sản cố định
1 Tài sản có định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2 Tài sản có định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Il] Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dy phong giam gia dau tu tai chinh dai han
V Tai san dài hạn khác
1 Chi phí trả trước dai han
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
Các thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất là phần không thể tách rời của báo cáo này
~ò _Ã
Mã số
200
210
211
212
213
218
219
250
251
252
258
259
260
261
262
263
270
Thuyết minh
V.05
V.06
V.07
V.08
V.09
V.10
31/12/2010
94.885.705.029
180.000.000
180.000.000
84.413.636.315 11.970.107.659 39.657.270.322 (27.687 162.663)
72.411.663.201 79.527.948.705 (7.116.285.504) 31.565.455
6.609.600.000
6.609.600.000
3.682.468.714 3.682.468.714
01/01/2010
97.633.636.805
180.000.000
180.000.000
85.930.625.331 16.860.580.538 37.809 148 390 (20.948 567.852)
69.070.044.793 73.486 981.265 (4.416 936.472)
7.305.000.000
7.305.000.000
4.218.011.474 4.218.011.474
Trang 6
Trang 4CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngày 31 tháng 12 năm 2010
Mẫu số B 01 - DN
Đơn vị tính: Đông Việt Nam
NGUON VON
A NQ PHAI TRA (300 = 310 + 330)
I
II
Các thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất là phần không thể tách rời của báo cáo này
Nợ ngắn hạn
pä Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả cho người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quy khen thưởng, phúc lợi
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
Nợ dài hạn
+ Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
300
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
323
327
330 33]
332
333
334
335
336
337
338
339
Thuyét minh
V.11 V.12 V.13 V.14 V.15
V.16
V.]7
¬-
31/12/2010
258.379.937.010 240.335.634.036 65.396.195.403 158.266.437.148 6.559.588.231 4.446.299.256 919.568.112 249.989.886
3.083.127.339 1.414.428.661
18.044.302.974
17.687.000.000 357.302.974
01/01/2010
204.045.253.761 182.768.799.726 41.385.164.628 125.792.760.795 4.251.472.724 3.633.107.823 3.289.512.088 36.363.636
2.890.683.482 1.489.734.550
21.276.454.035
20.951.000.000 325.454.035
Trang 7
Trang 5CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngay 31 thang 12 năm 2010
Miu sé B 01 - DN
Don vi tinh: Đồng Việt Nam
31/12/2010
73.684.038.426 73.684.038.426 49.803.500.000 572.000.000 9.096.395.306
2.858.446.184 1.471.224.816 165.436.794 9.717.035.326
01/01/2010
67.007.023.532 67.007.023.532 49.803.500.000 572.000.000 4.096.395.306
1.471.224.816 11.063.903.410
Mã số Thuyết
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chénh léch tỷ giá hối đoái 416
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
Thuyét
Tai san thué ngoai
Vat tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
332.063.975.436
31/12/2010
271.052.277.293
01/01/2010
Kê toán trưởng
đc
Mu
Le
Nguyén Minh Thién Cac thuyét minh bdo cdo tai chinh hợp nhất là phần không thể tách rời của báo cáo này
Trang 6CONG TY CO PHAN VAT TƯ HẬU GIANG
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Mẫu số B 02 - DN
Don vi tinh: Dong Việt Nam
CHi TIEU
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 -11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính
HT
12
13
14
15
16
17
18
Chi phi tai chinh
Trong đó: Chỉ phí lãi vay
Chi phi ban hang
Chi phi quan ly doanh nghiép
10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
(30 = 20 + 21 - 22 - 24 - 25)
Thu nhập khác
Chi phi khac
Loi nhuan khac (40 = 31 - 32)
Lãi (lỗ) trong công ty liên kết, liên doanh
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 - 51 -52)
18.1 Lợi ích của cô đông thiêu sô
18.2 Lợi nhuận sau thuê của cỗ đông của Công ty mẹ
19 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu
Các thuyết mình báo cáo tài chính hợp nhất là phân không thể tách rời của báo cáo này
Kê toán trưởng
guyến Minh Thiện
Mã sô
01
02
10 1]
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
45
50
51
£
A
52°
60
61
62
70
Thuyết minh
VỊ 20
VI 21
VỊ 22
VỊ 23
VỊ 24
VỊ 25
V.26 V.27
V.28 V.29
V.30
V.32
Nam 2010
1.663.546.055.572 27.659.332 1.663.518.396.240 1.579.936.315.303 83.582.080.937
3.777.501.647 12.306.308.228 12.306.308.228 39.986.416.512 18.255.177.214 16.811.680.630
3.354.765.608 230.439.619 3.124.325.989 19.936.006.619
4.903.924.757 15.032.081.862
3.018
Năm 2009
1.451.876.764.332 258.903.182 1.451.617.861.150 1.394.150.685.567 57.467.175.583
4.164.738.309 2.428.890.258 4.528.890.258 38.031.439.396 13.391.588.931 7.779.995.307
12.411.267.294 152.742.104 12.258.525.190 20.038.520.497
3.494.841.087 16.543.679.410
3.634
Cần Thơ, ngày 16 tháng 02 năm 201]
Trang 7CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
I LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG SẢN XUÁT, KINH DOANH
1 Tién thu bán hàng, cung cấp dịch vụ, doanh thu khác
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ
3 Tiền chi trả cho người lao động
4 Tién chi tra lãi vay
5 Tiền chí nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7 Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD
I] LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG DAU TƯ
1 Tién chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác
2 Tiền thu từ thanh lý, bán TSCĐ và các TSDH khác
Tiên chi cho vay, mua bán công cụ nợ của đơn vị khác
= Tiên thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
5 Tién chi gop von dau tu vao don vị khác
6 Tién thu héi v6n dau tu vao don vi khác
7 Tiền thu từ lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia
Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1 Tién thu tir phat hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH
2 Tién chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngan hạn, dài hạn nhận đươc
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay
5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
01
02
03
04
05
06
07
20
21
22
23
24
25
26
vi
30
31
32
33
34
35
36
40
1.793.406.894.778 (1.761.517.625.625) (16.335.747.162) (12.179.452.004) (4.859.098.621) 41.867.795.958 (55.195.995.689)
(14.813.228.365)
(6.637.593.022) 36.363.636 (700.000.000)
1.395.400.000 1.419.907.272 (4.485.922.114)
1.376.315.100.874 (1.355.568.070.099)
(5.976.140.000) 14.770.890.775
Các thuyết mình báo cào tài chính hợp nhất là phần không thể tách rời của Báo cáo tài chính này
Mẫu B03-DN
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Năm 2009
1.481.057.575.757 (1.471.123.055.876) (11.278.782.685) (4.091.103.206) (4.620.937.449) 173.709.465.522 (199.280.489.853)
(35.627.327.790)
(34.272.990.998)
(1.400.000.000) 1.000.000 2.870.452.973 (32.801.538.025)
6.706.720.000
449.706.108.705 (393.635.460.608)
(5.512.816.000) 57.264.552.097
Trang 10
Trang 8CONG TY CO PHAN VAT TU HAU GIANG
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại
Kê toán trưởng
i
Nguyén Minh Thién
Mẫu B03-DN
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Năm 2010 Năm 2009
(4.528.259.704) (11.164.313.718) 12.681.058.588 23.845.372.306
8.152.798.884 12.681.058.588