1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 7 - Thị Trường Ngoại Hối Và Tác Động Của Các Chính Sách Vĩ Mô Trong Điều Kiện Vốn Luân Chuyển Tự Do.pptx

42 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7 - Thị Trường Ngoại Hối Và Tác Động Của Các Chính Sách Vĩ Mô Trong Điều Kiện Vốn Luân Chuyển Tự Do
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 7,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Elective Subject Economics CHƯƠNG 7 Thị trường ngoại hối và tác động của các chính sách vĩ mô trong điều kiện vốn luân chuyển tự do KTVM $ $ $ Cơ sở của thương mại quốc tế01 Thị trường ngoại hối Tỷ gi[.]

Trang 1

CHƯƠNG 7:

Thị trường ngoại hối và tác động của các chính sách vĩ

mô trong điều kiện vốn luân chuyển tự do

KTVM

$

$

$

Trang 2

Cơ sở của thương mại quốc tế 01

Thị trường ngoại hối

Tỷ giá hối đoái 03

Cán cân thanh toán quốc tế 04

02

Chương 7

$

$

Trang 3

Cơ sở của thương mại

Trang 4

$

Khái niệm: Thương mại quốc tế thực hiện chức năng lưu

thông hàng hóa giữa thị trường trong nước với thị trường nước ngoài Sự trao đổi hàng hóa trong thương mại quốc

tế là một hình thức của mối quan hệ xã hội phản ánh sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nhà sản xuất hàng hóa riêng biệt của các nước

Trang 5

$

Một quốc gia có thể có hiệu quả hơn trong việc sản xuất một

số sản phẩm này nhưng lại kém hiệu quả hơn trong việc sản xuất một số sản phẩm khác

Lợi thế tuyệt đối

Trang 6

Nếu một quốc gia kém hiệu quả tức bất lợi tuyệt đối so với quốc gia khác trong sản xuất cả hai loại hàng hóa thì thương mại vẫn xảy ra và đem lại lợi ích cho cả hai quốc gia.

Cơ sở: Năng suất lao động tương đối cao hơn hoặc chi phí

sản xuất tương đối thấp hơn

$

$Quy luật lợi thế so sánh

Lợi thế tương đối (lợi thế so sánh)

Trang 7

Thị trường ngoại

hối

0 2

$

$

Trang 8

Ngoại hối là các phương tiện có giá trị được dùng để tiến hành thanh toán giữa các quốc gia.

Ngoại tệ (ngoại tệ mặt và ngoại tệ tín dụng)

Các phương tiện thanh toán ghi bằng ngoại tệ: Hối phiếu, séc,

kỳ phiếu, điện chuyển tiền, thư chuyển tiền, thẻ tín dụng, thư tín dụng ngân hàng (L/C)

Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ: Cổ phiếu, trái phiếu, Công trái

Vàng, bạc, kim cương, đá quý đượcdùng làm tiền tệ

Tiền của Việt Nam: ở nước ngoài khi quay trở lại VN, là lợi nhuận của nhà đầu tư nước ngoài ở VN

Trang 9

2.1 Khái niệm

Thị trường ngoại hối là thị trường tiền tệ quốc tế diễn ra các hoạt động giao dịch các ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị như ngoại tệ

Trang 10

2.2 Chức năng của thị trường ngoại hối

Chức năng chuyển đổi sức mua từ một đồng tiền sang đồng tiền khác và từ một nước sang nước khác

Chức năng đảm bảo tín dụng cho ngoại thương

Chức năng cung cấp các phương tiện hữu ích phòng chống rủi ro hối đoái

Trang 11

2.3 Tổ chức thị trường ngoại hối

Những người xuất khẩu nhập khẩu, đầu tư, du lịch, chuyển tiền Các ngân hàng thương mại

Người môi giới

Các ngân hàng Trung ương

Trang 12

Tỷ giá hối đoái

0 3

$

$

Trang 13

Tỷ giá hối đoái là giá của một đơn vị tiền tệ nước này được biểu thị bằng số đơn vị tiền tệ nước khác.

Có hai cách niêm yết tỷ giá:

Yết giá trực tiếp (e)Yết giá gián tiếp (E)

3.1 Tỷ giá hối đoái

Trang 14

Yết giá trực tiếp (e): biểu thị giá trị 1 đơn vị ngoại tệ qua 1 số lượng nội tệ nhất định

1 Nội tệ = ? Ngoại tệ (giá nội tệ) VD: 1 USD = 20.800VND; 1 GBP = 32.049 VND

(ở Việt Nam)

3.1 Tỷ giá hối đoái

Trang 15

Yết giá gián tiếp (E): biểu thị giá trị nội tệ thông qua một số lượng ngoại tệ nhất định

1 Ngoại tệ = ? Nội tệ (giá ngoại tệ)VD: 1 GBP = 1,4521 USD (ở Anh-Mỹ);

1 USD = 103 JPY (ở Mỹ-Nhật)

3.1 Tỷ giá hối đoái

Trang 16

Tỷ giá hối đoái thực tế ( R):

cho biết tỉ lệ giá cả hàng hóa ở hai quốc gia khi tính theo cùng một đơn vị tiền tệ, hay nói cách khác là tỉ lệ trao đổi hàng hóa hai quốc gia

Trang 17

Tỷ giá hối đoái thực tế ( R)

E: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

PW: Giá HH nước ngoài tính theo đồng ngoại tệ

P: Giá HH trong nước tính theo đồng nội tệ

𝑷

Trang 18

Tỷ giá hối đoái thực tế ( R)

R↑: Hàng hóa trong nước trở nên rẻ tương đối so với hàng hóa nước ngoài → Ex ↑, Im ↓

R↓: Hàng hóa trong nước trở nên đắt tương đối so với hàng hóa nước ngoài → Ex ↓, Im ↑

𝑷

Trang 19

3.2 Các chế độ tỷ giá hối đoái

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định

(Bretton Woods 1944 – 1971)Chính phủ sẽ qui định tỷ giá trên thị trường và luôn sử dụng các biện pháp can thiệp

để cố định tỷ giá ở mức mong muốn

Trang 20

3.2 Các chế độ tỷ giá hối đoái

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định

Trong chế độ này, giá cả đồng

đô la Mỹ được cố định theo vàng, tiền của các nước tham gia hệ thống được cố định theo đồng đô la Mỹ Ngoài ra, quỹ tiền

tệ quốc tế IMF đã được hình thành để quản lý hệ thống này và làm một số chức năng NHTW quốc tế

Trang 21

3.2 Các chế độ tỷ giá hối đoái

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nối

- Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

Đây là chế độ tỷ giá hình thành hoàn toàn dựa trên sự cân bằng cung cầu ngoại tệ mà không có bất kỳ sự can thiệp nào

từ phía Chính phủ

- Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có sự quản lý

Là chế độ tỷ giá trong đó tỷ giá hối đoái thay đổi phù hợp với các điều kiện của thị trường, nhưng đôi khi chính phủ can thiệp vào để ngăn ngừa không cho nó vận động ra ngoài giới hạn nhất định

Trang 22

3.3 Nhân tố tác động đến tỷ giá hối đoái

Sự thay đổi trong cán cân thương mại - Nx

DUSDE

Nếu Ex↑: Cung ngoại tệ↑, đường

cung ngoại tệ dịch phải, E↓  e↑ hay

đồng Việt Nam tăng giá

Xuất khẩu tăng làm cho đồng Việt

Nam có giá hơn và ngược lại

Trang 23

3.3 Nhân tố tác động đến tỷ giá hối đoái

Sự thay đổi trong cán cân thương mại - Nx

DUSDE

Nếu Im↑: Cầu ngoại tệ↑, đường cầu

ngoại tệ dịch phải, E↑  e↓ hay đồng

Việt Nam giảm giá

Þ Nhập khẩu tăng làm cho đồng Việt

Nam giảm giá và ngược lại

Trang 24

Sự chênh lệch lãi suất

- Lãi suất thế giới bằng nội tệ: i

- Lãi suất thế giới bằng ngoại tệ: i*

Q1

DUSD

Trang 25

Sự chênh lệch lãi suất

- Lãi suất thế giới bằng nội tệ: i

- Lãi suất thế giới bằng ngoại tệ: i*

- TH2: i* < i

Vốn có xu hướng chảy vào

Þ Cung USD↑ và dịch phải

Q0

Trang 26

Lạm phát tương đối

E: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa tính theo ngoại tệ

Pw: Giá hàng hóa nước ngoài tính bằng ngoại tệ

P: Giá hàng hóa trong nước tính bằng nội tệ

Nếu P > Pw : giá hàng hóa VN trở nên đắt hơn => đồng VN giảm giá, khả năng cạnh tranh của hàng hóa Việt Nam kém hơn nước ngoài và ngược lại

Trang 27

Mức cung ngoại tệ (Susd)

Nguồn hình thành: Xuất khẩu, nhận đầu tư, viện trợ, vay nợ

nước ngoài, người nước ngoài du lịch, học tập, công tác trong

nước và nguồn kiều hối

Tại một số nước đang phát triển, số tiền được đưa vào từ kiều

hối có thể đứng hàng cao thứ nhì trong các nguồn thu nhập, cao

hơn cả viện trợ quốc tế

Trang 28

Mức cung ngoại tệ (Susd)

E

QUSD

Susd

E↑→R↑→Ex↑→Susd↑e↓(E↑)→R↑→Ex↑→Susd↑(Dvnd↑)

Trang 29

Mức cầu ngoại tệ (Dusd)

Nguồn hình thành: Nhập khẩu, đầu tư, viện trợ, cho vay nước ngoài, du lịch, học tập, công tác nước ngoài, nhu cầu dự trữ của dân cư và nhà nước

Trang 30

Mức cầu ngoại tệ (Dusd)

Trang 33

4.1 Khái niệm:

Cán cân thanh toán quốc tế ghi chép các giao dịch kinh tế của một quốc gia với phần còn lại của thế giới trong một thời

kỳ nhất định (thường là 1 năm)

Trang 34

4.2 Nội dung cán cân thanh toán quốc tế

Tài khoản vãng lai (CA): bao gồm khoản mục hàng hoá, dịch

vụ, thu nhập, và các chuyển giao vãng lai

Tài khoản vốn (CP): Tài khoản vốn ghi chép tất cả các giao dịch về tài sản (gồn tài sản thực như bất động sản và tài sản tài chính như

cổ phiếu, trái phiếu, tiền tệ…) giữa người cư trú trong nước với người cư trú ở quốc gia khác

Tài khoản dự trữ quốc tế: Tài khoản dự trữ quốc tế ghi các giao dịch

về các tài sản dự trữ chính thức của một nước

Tài khoản vãng lai

Tài khoản vốnTài khoản dự trữ chính thức

Trang 35

Tác động của chính sách kinh tế vĩ mô trong điều kiện vốn luân chuyển tự do

0

5

Trang 36

5.1 Sự cân bằng trên thị trường ngoại hối – đường BP

i

0

Y

Trang 37

Khi tư bản vận động tự do: BP nằm ngang tương ứng với mức lãi suất thế giới i w

Trang 38

0

iw

IS BP LM

→ E↓ → R↓ → hàng hóa trong nước trở nên đắt hơn

→ Im↑, Ex↓ →AD↓

Trang 39

0

iw

IS BP LM

i < iw → Luồng ngoại tệ chảy ra

→ Susd ↓, Dusd↑ → dư cầu ngoại tệ

LM’

Y1

E1

Trang 40

i > iw→ luồng ngoại tệ chảy vào

→ Susd↑, trong khi Dusd chưa thay đổi

→ dư cung ngoại tệ → gây áp lực E↓

Trang 41

i < iw→Luồng ngoại tệ chảy ra

→ Susd ↓, Dusd↑ → dư cầu ngoại tệ

Trang 42

Thanks!

Ngày đăng: 25/06/2023, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w