A Đ t v n đặ ấ ề Trong chăn nuôi nói chung và chăn nuôi l n nói riêng xây ợ d ng chu ng tr i trong chăn nuôi heo yêu c u chung c a ự ồ ạ ầ ủ vi c thi t k chu ng tr i trong chăn nuôi ệ ế ế ồ ạ l nợ ph[.]
Trang 1A Đ t v n đ ặ ấ ề
Trong chăn nuôi nói chung và chăn nuôi l n nói riêng xây ợ
d ng chu ng tr i trong chăn nuôi heo yêu c u chung c a ự ồ ạ ầ ủ
vi c thi t k chu ng tr i trong chăn nuôi ệ ế ế ồ ạ l nợ ph i dả ựa trên quy mô c c u đàn l n , chu kỳ nuôi (ng n h n hay ơ ấ ợ ắ ạ dài h n) , năng su t, nhu c u chu ng tr i đ xác đ nh m tạ ấ ầ ồ ạ ể ị ặ
b ng c a công trình chính và ph phù h p v i đ c đi m ằ ủ ụ ợ ớ ặ ể sinh lý c a t ng lo i l n, thu n ti n trong vi c chăm sóc ủ ừ ạ ợ ậ ệ ệ
và đ m b o v sinh phòng d chả ả ệ ị
Trong đó c c u đàn l n bao g m: ơ ấ ợ ồ
L n đ c gi ngợ ự ố
L n nái mang thaiợ
L n nái đ nuôi conợ ẻ
L n nái h u b và ch ph iợ ậ ị ờ ố
L n con sau cai s aợ ữ
L n nuôi th t.ợ ị
m i giai đo n l a tu i c a t ng lo i l n đ u đòi h i
nhu c u dinh d ng, chăm sóc qu n lí khác nhau Vì v y, ầ ưỡ ả ậ nuôi riêng t ng lo i l n là đi u c n thi t D a trên các ừ ạ ợ ề ầ ế ự thông s cho s n, ta hoàn toàn có th tìm đ c nhu c u ố ẵ ể ượ ầ chu ng tr i c a c s 500 nái.ồ ạ ủ ơ ở
B.N i dung ộ
I.C c u và năng su t đàn l n ơ ấ ấ ợ
1.Tính s l n đ c ố ợ ự
-C s chăn nuôi 500 l n nái, s d ng ph i gi ng tr c ơ ở ợ ử ụ ố ố ự
ti p v i t l 1/30 ế ớ ỷ ệ S đ c ho t đ ng là 500/30=17(con)ố ự ạ ộ -T l lo i ỷ ệ ạ th i ả l n đ c gi ng 30%, ợ ự ố do đó ta c n 5 l n ầ ợ
đ c h u b đ thay th vào 30 % l n đ c đã lo i th i.ự ậ ị ể ế ợ ự ạ ả S ố
l n đ c h u b là 5/0,3=17 (con)ợ ự ậ ị
17 đ c h u b có th chia làm 4 l n nh p thay th nh ự ậ ị ể ầ ậ ế ư sau 17=5+4+4+4
Trang 2Hình nh chu ng l n đ c gi ng ả ồ ợ ự ố
2.Tính s l n náiố ợ
T t c l n nái trong tr i đ c chia thành các nhóm: l n ấ ả ợ ạ ượ ợ nái mang thai, nái đ nuôi con, nái cai s a và nái ch ph iẻ ữ ờ ố
B ng nhóm heo nái t i tr iả ạ ạ
Nhóm nái Th i gian (tu n)ờ ầ Nái mang thai 16,3(114/7)
Nái đ nuôi conẻ 3
Nái ch ph iờ ố 1
Nh v y, đ tính s l n đ trên 1 tu n, ta l y t ng s nái ư ậ ể ố ợ ẻ ầ ấ ổ ố chia cho 21,3
Trang 3500 nái ph i gi ng có ch a 90%, s nái đ 1 tu n là ố ố ử ố ẻ ầ 500:21,3=23 nái n u t l ch a đ là 100% ế ỷ ệ ử ẻ
V i t l đ 82%, s l n nái đ trên tu n là: ớ ỷ ệ ẻ ố ợ ẻ ầ
(23 x 82)/100 = 19 nái
-T l ph i gi ng có ch a là 90%, t l đ là 82 %, tính ỷ ệ ố ố ử ỷ ệ ẻ
đ c s l n nái c n ph i gi ng trên tu n là ượ ố ợ ầ ố ố ầ
(23/0,82)/0 ,9=31(con)
Nh v y, trong 1 tu n, tr i có:ư ậ ầ ạ
+s l ng l n nái ch đ là 23/0,82=28( con)ố ượ ợ ờ ẻ
+ s l ng l n nái nuôi con là 69 conố ượ ợ
+s l ng nái mang thai t tu n 1 _ tu n 15 là 349 conố ượ ừ ầ ầ +s l ng l n nái cai s a là 23 conố ượ ợ ữ
+s l ng l n nái ch ph i là 31 conố ượ ợ ờ ố
-T l lo i th i l n nái là 30% , c n thay th 500 x 0,3= ỷ ệ ạ ả ợ ầ ế
150 (con)
Do đó, ta ph i b sung vào 150 l n nái h u bả ổ ợ ậ ị
-T l ch n l c nái h u b là 70%, t ng s naí h u b là ỷ ệ ọ ọ ậ ị ổ ố ậ ị
214 con
3 Năng su t ấ
-L n nái sinh s n t t đ 2,4 l a/ nămợ ả ố ẻ ứ
-S con trung bình 10 con/1 l aố ứ
-T l s ng giai đo n theo m : 90%; t l s ng giai đo n ỷ ệ ố ạ ẹ ỷ ệ ố ạ sau cai s a:98%;ữ t l s ng giai đo n nuôi th t: 100%ỷ ệ ố ạ ị
=>ta tính đ cượ
+s l n con s sinh là 500 x 0,9 x 0,82 x 2,4 x ố ợ ơ
10=8856(con)
+s l n con s ng giai đo n theo m là 8856 x ố ợ ố ạ ẹ
0,9=7970(con)
Trang 4+s l n con s ng giai đ n sau cai s a là 7970 x ố ợ ố ợ ữ
0,98=7810(con)
+s l n th t là 7810conố ợ ị
II B trí chu ng tr i ố ồ ạ
1 Nhu c u chu ng nuôiầ ồ
-S ô chu ng cho l n con sau cai s a: ố ồ ợ ữ 500 x 2,4 l aứ x 0,9 x 0.82 x 0,9 x 0.98 x46 ngày (39 ngày + 7 ngày tr ng ố
chu ng) x110/365 x1ồ 00 =45 chu ngồ
-S ô chu ng nuôi l n th t ố ồ ợ ị :
th i gian chi m chu ng = 100 ngày nuôi + 7 ngày tr ng ờ ế ồ ố chu ng =107 ngày.ồ
m i ô nuôi 10 con ỗ
s con cai s a/nái/l a= 10 x 90% s ng gđ theo m =9 ố ữ ứ ố ẹ con 98% s ng sau cai s a = 9x98% = 9 con.ố ữ
s chu kỳ trên năm = 365/107 =3,4.ố
S ô c n = ( 500 x 2,4x 0,9x 0,82 x 9 x 110)/ 3,4 x 10 x 100ố ầ
= 258 chu ngồ
-S ô chu ng l n nái ch a ố ồ ợ ử
th i gian chi m chu ng trong năm: 365 ngày/2,4- (7 ngàyờ ế ồ
tr c đ +21 ngày nuôi con+7 ngày tr ng chu ng)=130 ướ ẻ ố ồ ngày
s ô chu ng d tr là 10%ố ồ ự ữ
S ô chu ng c n=(500 x 0,9 x 2,4 x 130 x 110)/365 x ố ồ ầ
100=423 chu ngồ
-S ô chu ng đ ố ồ ẻ
th i gian chi m chu ng là 35 ngày( 7 ngày tr c đ +21 ờ ế ồ ướ ẻ ngày nuôi con+7 ngày tr ng chu ng)ố ồ
Trang 5S ô chu ng c n=(500 x 0,9 x 0,82 x2,4 x35 x110) /365 x ố ồ ầ 100=93 chu ngồ
-S ô đ c ho t đ ng là 17 ôố ự ạ ộ
-S ô đ c h u b là 5 ôố ự ậ ị
2 B trí các h ng m c trong chu ng nuôiố ạ ụ ồ
Cho t i nay vi c thi t k xây d ng chu ng tr i cho l n ớ ệ ế ế ự ồ ạ ợ ở
n c ta còn ph thu c vào tình hình th c t c a các c s ,ướ ụ ộ ự ế ủ ơ ở
th ng ch a tuân th nghiêm ng t các quy đ nh có tính ườ ư ủ ặ ị khoa h c.ọ Thi t k có kỹ thu t, có kinh t , có mỹ thu t, ế ế ậ ế ậ
đ m b o ti u khí h u chu ng nuôi t t, các nhà chăn nuôi ả ả ể ậ ồ ố
đã đ a ra m t s ki u chu ng nuôi phù h p v i đi u ki nư ộ ố ể ồ ợ ớ ề ệ khí h u n c ta và t n d ng đ c ngu n nguyên li u s n ậ ướ ậ ụ ượ ồ ệ ẵ
có c a đ a ph ng M i m t lo i chu ng ph i phù h p v iủ ị ươ ỗ ộ ạ ồ ả ợ ớ
đ c đi m sinh lý và ch c năng sinh s n c a t ng lo i ặ ể ứ ả ủ ừ ạ
l n,ti n l i cho vi c chu chuy n đàn M t b ng chu ng ợ ệ ợ ệ ể ặ ằ ồ nuôi c n ph i k t h p hài hòa v i toàn b các v trí khác ầ ả ế ợ ớ ộ ị trong toàn khu
Trên c s đó, nhóm chúng tôi đã b trí các h ng m c ơ ở ố ạ ụ chu ng nuôi cho tr i nái 500 con nh sau:ồ ạ ư
Chu ng nuôi 2 dãy, c n d a vào h ng gió Đông Nam ồ ầ ự ướ
ho c h ng Nam, s p x p t đ u h ng gió tr v ặ ướ ắ ế ừ ầ ướ ở ề Máng
ăn và rãnh th i b trí khoa h c.ả ố ọ
Trang 6Chu ng l n đ c đ u h ng gió sau đó đ n chu ng nái ồ ợ ự ở ầ ườ ế ồ
đ - nái ch a- nái h u b Chu ng l n đ c gi ng đ u ẻ ử ậ ị ồ ợ ự ố ở ầ
h ng gió đ tránh b mùi c a l n nái kích thích liên t c ướ ể ị ủ ợ ụ lâu dài làm gi m tính hăng c a l n đ c gi ng Chu ng nái ả ủ ợ ự ố ồ phía sau sẽ đ c kích thích b i mùi c a l n đ c gi ng ượ ở ủ ợ ự ố giúp kích thích đ ng d c, tăng năng su t c a l n nái.ộ ụ ấ ủ ợ
- ki u chu ng nái đ nuôi con ể ồ ẻ
Khi xây d ng chu ng nái đ và nuôi con c n ph i đ c ự ồ ẻ ầ ả ượ thi t k có vùng cho heo con và vùng cho l n m riêng ế ế ợ ẹ
bi t đ tránh hi n t ng l n m đè lên l n con khi chúng ệ ể ệ ượ ợ ẹ ợ
n m Có n i t p ăn riêng (b sung th c ăn s m) Chu ng ằ ơ ậ ổ ứ ớ ồ nên thi t k trên di n tích t 4-6 m2, chia thành 2 khu ế ế ệ ừ
v c rõ r t l n nái n m và di chuy n gi a v i chi u ự ệ ợ ằ ể ở ữ ớ ề
r ng t 60 -65 cm, dài 2,2 – 2,25 m, có khung không ch ộ ừ ế
Có máng ăn cho l n m và vòi u ng n c t đ ng Chú ý ợ ẹ ố ướ ự ộ khi thi t k các thanh ch n c n thi t ph i đ đ cao h p ế ế ắ ầ ế ả ể ộ ợ
lý tùy t ng gi ng heo ngo i hay n i Hai bên vùng l n nái ừ ố ạ ộ ợ
n m là heo con ho t đ ng N n chu ng c a l n con nên ằ ạ ộ ề ồ ủ ợ thi t k b ng nh a hay g N n chu ng c a l n m nên ế ế ằ ự ỗ ề ồ ủ ợ ẹ
b ng bê tông.ằ
Trang 7nh th c t ả ự ế
mô hình Hình nh cho chu ng nái đ nuôi con ả ồ ẻ
- ki u chu ng nái ch a ể ồ ử
Chu ng nái ch a thi t k theo t ng dãy, chúng ch c n ồ ử ế ế ừ ỉ ầ
di n tích nh b ng ph n c a heo nái đ n m đ di ệ ỏ ằ ầ ủ ẻ ằ ể
chuy n và n m Khi c n thi t cho v n đ ng t do chúng ể ằ ầ ế ậ ộ ự
ta ph i cho l n ra các sân ch i đ v n đ ng Chi u r ng ả ợ ơ ể ậ ộ ề ộ
65 cm, chi u dài 225 cm, có máng ăn và vòi u ng n c t ề ố ướ ự
đ ng.ộ
Trang 8Chu ng nái ch a ồ ử
- ki u chu ng nái ch ph i ể ồ ờ ố
l n nái khi ch ph i gi ng c n đ c nuôi thành t ng ợ ờ ố ố ầ ượ ừ nhóm, c 4-6 con/ô, có di n tích 5-6 m2 , có máng ăn ứ ệ chung hay phân bi t b ng ,máng ăn t đ ng cho t ng cá ệ ằ ự ộ ừ
th Vòi u ng n c t đ ng và có v trí thu n l i đ v n ể ố ướ ự ộ ị ậ ợ ể ậ
đ ng sân hay bãi ch i Vi c nuôi theo ô th này có tác ộ ở ơ ệ ế
d ng kích thích l n nhanh lên gi ng, rút ng n chu kì đ , ụ ợ ố ắ ẻ tăng s l a/nămố ứ
kiểu chuồng lợn con sau cai sữa
Chuồng sàn nhựa, máng ăn cố định, có bóng sưởi
Trang 9Chu ng ồ
l n con sau cai s a ợ ữ
kiểu chuồng lợn thịt
Lợn thịt thường được nuôi trong các ô rộng và nuôi thành từng nhóm, lợn thịt nhỏ từ 16 – 20 con/ô, lợn thịt từ 8-10 con/ô, mỗi ô từ 7 – 10 m2 Chuồng
nuôi lợn thịt có thể thiết kế đa dạng các kiểu, có nền có độ dốc tốt và dễ thoát nước Máng ăn tự động để con nào cũng ăn được tiêu chuẩn ăn của chúng Có vòi uống nước tự động có thể 2 vòi.
Trang 10Chu ng ồ
l n th t ợ ị
kiểu chuồng lợn đực giống
Chuồng lợn đực giống nên thiết kế kiên cố, có diện tích từ 5- 6 m2 , chúng phải được nhốt riêng lẻ từng con Thành chuồng cao từ 1,4 m, nền bằng bê tông chắc chắn, tránh nền gồ ghề gây xây xát móng chân của lợn đực giống
chuồng cách ly
Bố trí cuối mỗi dãy chuồng, sử dụng nuôi lợn nái hậu bị và cách ly khi cần thiết
C Kết luận
Trang 11Nh v y m i tr i chăn nuôi ư ậ ỗ ạ l n ợ
chuyên nghi p c n hi u rõ các ch s ệ ầ ể ỉ ố
v s ề ố l n ợ đ trên tu n, s ẻ ầ ố l n ợ c n ầ
ph i trên tu n và ch s ố ầ ỉ ố l n ợ c n lo i ầ ạ
th i cũng nh b sung vào đàn nái ả ư ổ
đ có đ c k hoach nuôi th t cũng ể ượ ế ị
nh k ho ch Vi c nâng cao các ch ư ế ạ ệ ỉ
s tr i là m t trong nh ng y u t ố ạ ộ ữ ế ố
giúp tr i c a b n có th c nh tranh ạ ủ ạ ể ạ
v i các đ i th khác trên th tr ng ớ ố ủ ị ườ
Trên đây là các thông s lý thuy t mà ố ế các tr i c n h ng t i đ nâng cao ạ ầ ướ ớ ể
s c c nh tranh c a tr i trong th i kỳ ứ ạ ủ ạ ờ
h i nh p, đ a chăn nuôi n c ta ộ ậ ư ướ
v n ra th gi i m t cách b n v ng ươ ế ớ ộ ề ữ
D) Vẽ hình
1,Vẽ mô hình chung chu ng tr i ồ ạ
Trang 122, vẽ các h ng m c chu ng nuôi ạ ụ ồ
- Chu ng nuôi l n đ c gi ng ồ ợ ự ố
- Chu ng nuôi l n nái h u b , ch ồ ợ ậ ị ờ
ph i ố
- Chu ng nuôi nái ch a ch đ và ồ ử ờ ẻ nái nuôi con.
- Chu ng nuôi l n con cai s a ồ ợ ữ
- Chu ng nuôi l n th t ồ ợ ị
- H th ng qu t gió ệ ố ạ
E.Tài li u tham kh o ệ ả
http://agriviet.com/threads/xay- dung-chuong-trai-trong-chan-nuoi-heo
http://farmtoday.vn/ky-thuat-xay-dung-chuong-trai-chan-nuoi-lon
http://www.farmvina.com/nuoi-heo-cong-nghiep
Trang 13giáo trình chăn nuôi l n.nxb Nông ợ Nghi p 2009 ệ
http://heogiongnguyentam.com/tin-
tuc/tin-tuc-su-kien/thong-tin- chuyen-nganh/du-toan-thiet-ke-trai-heo-30-nai.html