Khung chương trình đào tạo thạc sỹ quản trị kinh doanh
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH
(liên kết với ĐH HELP, Malaysia)
I DANH MỤC MÔN HỌC
STT Mã
Số giờ
Lý thuyết
Bài tập
1 MCR500 Phương pháp luận nghiên cứu
2 ACC501 Kế toán doanh nghiệp và tài chính
3 BAN501 Hoạt động cho vay của các tổ chức trung gian tài chính
4 BAN502 Quản lý các tổ chức trung gian tài chính
5 ECO501 Kinh tế học kinh doanh
6 FIN 501 Tài chính doanh nghiệp
7 FIN 505 Thị trường vốn và tiền tệ
8 HRM501 Quản trị nguồn nhân lực
9 MGT501 Lý thuyết và thực hành quản trị
10 MGT502 Môi trường kinh doanh châu Á
11 MGT503 Đạo đức kinh doanh
12 MKT501 Quản trị marketing
13 MGT510 Quản trị chiến lược
II MÔ TẢ MÔN HỌC
1 MCR500 - Phương pháp luận nghiên cứu (Thời lượng: 16 giờ)
Môn học giúp học viên chuẩn bị sẵn sàng trước khi bắt đầu vào học chương trình Thạc sỹ Quản trị kinh doanh Nội dung môn học bao gồm các chủ đề sau:
- Chương trình tự học và các ích lợi của thảo luận nhóm
- Lập kế hoạch và quản lý thời gian
- Các kỹ năng thuyết trình
Trang 2- Các kỹ năng và phương pháp nghiên cứu
- Phân tích tình huống điển hình
- Tài liệu tham khảo và nguồn tham khảo
Sách tham khảo:
1 Cavana, R.Y., Delahaye B.L & Sekaran, U., Applied Business Research : Qualitative & Quantitative Methods, Wiley
2 Fleet, W., Summers, J & Smith, B., Communication Skills Handbook for Accounting, 2nd Ed, Wiley
3 Ellet, W (2007), The Case Study Handbook : How to Read, Discuss and Write Persuasively about cases
4 Harvard Business School Press
2 ACC501 – Kế toán doanh nghiệp (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học kết hợp những vấn đề thuộc lý thuyết, khái niệm và các hoạt động điều hành và thực tiễn trong kế toán quản trị; đề cập tới bản chất tích hợp của các hệ thống thông tin kế toán cũng như các khía cạnh đa liên ngành của các bài toán quản lý Môn học trang bị những kiến thức về xây dựng và sử dụng hệ thống kế toán trị với vai trò của một hệ hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định quản lý Sinh viên được nghiên cứu các lý thuyết và hoạt động thực tiễn liên quan, qua đó được trang bị các kỹ năng phân tích và sử dụng thông tin kế toán nhằm giải quyết các vấn đề phát sinh trong các hình thái tổ chức khác nhau
Sách tham khảo:
1 Hongren, C.T., Sundem, G.L & Stratton, W.O (2002), Introduction to Management Accounting, 12th edn., Prentice Hall
2 Hongren, C.T., Harrison & Bamber (2002), Accounting, 5th edn., Prentice Hall
3 Gitman, L.J (2003), Principles of Managerial Finance, 10th edn., Addison Wesley
4 Fess , W.F (2002), Financial & Managerial Accounting 7th edn., South Western
5 Hogett, J., Hoggett, E & Medlin, J (2003), Accounting in Australia 5th edn., John Wiley & Sons
6 Giáo trình: Kế toán quản trị doanh nghiệp, NXB Tài chính
3 BAN501 – Hoạt động cho vay của các tổ chức trung gian tài chính (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học cung cấp các kiến thức về tự do hóa trong lĩnh vực tài chính và ảnh hưởng của nó tới những lợi ích của ngân hàng và các tổ chức tài chính, đặc biệt chú trọng tới hoạt động phân tích tín dụng và cho vay Hoạt động cho vay không chỉ đơn thuần là cho vay các loại tài sản trong bảng cân đối kế toán Quá trình cho vay phải xuất phát từ và phù hợp với mục tiêu tổng thể của
tổ chức cho vay và phải tích hợp được các hoạt động của doanh nghiệp với hoạt động kinh doanh cho vay Những hoạt động như vậy bao gồm việc phân tích chiến lược cho vay, thẩm định tín dụng, phân tích rủi ro, và các quyết định cho vay; trong khuôn khổ của hoạt động ngân hàng hay các chiến lược tài chính Môn học cũng xem xét các khía cạnh cụ thể như là phân tích tín dụng /
Trang 3phân tích vốn cho vay, các khía cạnh chính sách, pháp lý và các loại hình tín dụng đặc biệt như cho khách hàng vay nợ, vay bất động sản, vốn vay doanh nghiệp, vốn vay quốc tế Môn học còn giải quyết các vấn đề như an toàn, định giá vốn vay và các khoản vốn vay có vấn đề Môn học cung cấp các kiến thức nguyên tắc thẩm định tín dụng và việc ra quyết định cho vay Môn học cũng cung cấp những ví dụ trong thực tế kinh doanh nhằm giúp sinh viên nắm bắt tốt hơn các hoạt động và những thay đổi của thị trường tài chính Môn học này sẽ đặc biệt nhấn mạnh đến các hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại, như là một thành phần có vai trò chủ đạo trong lĩnh vực ngân hàng và tài chính
Sách tham khảo:
1 Reed, E W., Cotter, R V & Gill, E K (2005), Commercial Banking, 10th Edition, Prentice Hall
2 Gup, B E & Kolari, J W (2005), Commercial Banking: The Management of Risk, 3rd Edition, Wiley & Sons
3 Sathye, M., Bartle, J., Vincent, M & Boffey, R (2003), Credit Analysis and Lending Management, John Wiley & Sons Australia
4 Weaver, P.M & Kingsley, C (2001), Banking and lending practice, 4th Edition., Law Book
Co, Sydney, New South Wales
5 Rouse, C.N (2002), Banker’s Lending Techniques, 2nd Edition, CIOB
6 Bourke, P & Shanmugam, B (1990), An Introduction to Bank Lending, Addison-Wesley
7 Fraser, L.M & Ormiston, A (2003), Understanding Financial
8 Statements, 7th Edition, Prentice Hall
9 Coyle, B., (2000), Corporate Credit Analysis, CIB Publishing
10 Greenbaum, Stuart I & Thakor, A (1995), Contemporary financial intermediation., The Dryden Press
11 Rose, P (1996), Commercial Bank Management, 3rd Edition, Irwin McGraw-Hill
12 Sinkey, J F (1998), Commercial Bank Financial Management, 5th Edition, Prentice-Hall
13 Gray, B & Cassidy, C (1997) Credit risk in banking, Reserve Bank of Australia: Sydney
14 Valentine, T & Ford, G (1999), Readings in financial management, Allen & Unwin: Sydney
15 Giáo trình: Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngân hàng, NXB Thống kê
4 BAN502- Quản lý các tổ chức trung gian tài chính (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học đề cập tới vấn đề quản lý rủi ro và tối đa hóa lợi nhuận của các tổ chức tài chính trung gian hiện đại trong một nền kinh tế cạnh tranh ngày càng mang tính toàn cầu hoá Nội dung xuyên suốt của môn học là các nguy cơ rủi ro mà các nhà quản lý các tổ chức tài chính phải đương đầu và các biện pháp xử lý, sự giống nhau ngày càng rõ rệt giữa các loại hình thị trường thông qua đó hoạt động quản lý rủi ro được thực hiện cho dù hình thái tổ chức tài chính đó là ngân hàng thương mại, ngân hàng tiết kiệm, ngân hàng đầu tư, hay một công ty bảo hiểm Bên cạnh những kiến thức về các hoạt động hiện nay của ngân hàng thương mại, môn học còn cung cấp các kiến thức về việc phá bỏ các rào cản giữa các tổ chức tài chính trung gian thông qua đổi mới tài chính, áp dụng công nghệ hiện đại, hoàn thiện chính sách thuế và xiết chặt các quy định
Cụ thể là học sinh sẽ được tìm hiểu lý do hình thành và tồn tại của các tổ chức tài chính trung gian, vai trò kinh tế của các tổ chức này; các nguy cơ rủi ro mà các ngân hàng thương mại phải
Trang 4đương đầu trong hoạt động cho vay cũng như các rủi ro phát sinh từ các bản kê mất cân đối ; an toàn tài sản và bảo hiểm; hoạt động ngân hàng quốc tế trong khi đối chiếu với các quy định cơ bản về hoạt động ngân hàng, các xu thế toàn cầu mới và tương lai của hoạt động dịch vụ tài chính Chúng ta sẽ xem xét các phát triển gần đây trong hệ thống tài chính và việc áp dụng các thực thể chuyên dụng Môn học này cũng sẽ đề cập tới môi trường thương mại biến động của các
tổ chức tài chính đồng thời tìm hiểu hoạt động quản trị chiến lược các ngân hàng theo hướng hình xây dựng và phát triển một khung quy trình phân tích và ra quyết định quản lý Học phần này cũng nhấn mạnh về môi trường hoạt động thương mại của các tổ chức tài chính, đặc biệt vấn
đề quản lý chiến lược các ngân hàng và phát triển một khung phân tích và ra quyết định trong việc phát biểu, thực hiện và đánh giá chính sách
Sách tham khảo:
1 Anthony Saunders A., Cornett M M & Patricia A (2006), Financial Institutions Management: A Risk Management Approach, 3rd Edition, McGraw-Hill Ryerson
2 Hogan, W., Avram, K.J., Brown, C., DeGabriele, R., Ralston, D., Skully, M., Hempel, G., Simonson, D & Sathye, M (2004), Management of Financial Institutions 2nd Edition, John Wiley
3 Saunders, A & Cornett M M (2006), Financial Institutions Management: A Risk Management Approach, 5th Edition, McGraw-Hill International
4 Saunders A (2002), Financial Institutions Management: A Modern Perspective, 3rd Edition, McGraw-Hill International
5 Madura, J., (1997), Financial markets and institutions, West
6 Heffernan, S., (1996), Modern banking in theory and practice,
7 John Wiley & Sons
8 Saunders, A and Lange, H, (1995), 'Financial Institutions Management: A Modern Perspective', Irwin, Artarmon
9 Hempel, Simonson and Coleman, (1994), Bank management, 4th Edition, Wiley
10 Dewatripont, M & Tirole, J., (1993), Prudential regulation of banks, MIT
11 Shanmugan, B., Turton, C & Hempel, G (1992), Bank management, John Wiley & Sons
12 Graddy, D B & Spencer, A H (1990), Managing Commercial Banks: Community, Regional and Global, Prentice-Hall, Englewood Cliffs, N J
13 Bourke, P & Shanmugam, B (1990), An Introduction to Bank Lending, Addison-Wesley
14 Giáo trình: Phân tích Quản trị tài chính , NXB Thống kê
5 ECO501- Kinh tế học kinh doanh (Thời lượng: 36 giờ)
Học phần này đưa ra một sự giới thiệu chuyên sâu theo xu hướng chủ đạo hiện nay về các nguyên lý kinh tế mà một người làm kinh doanh cần nắm vững trong khi xem xét các vấn đề kinh tế chủ yếu của một công ty cũng như của môi trường xã hội trong đó công ty vận hành Môn học cho phép nghiên cứu đồng thời các vấn đề kinh doanh và kinh tế cần thiết đối với nghề kinh doanh Một nền tảng vững chắc dựa trên lý thuyết kinh tế và các ứng dụng sẽ giúp cho chúng ta
có được các công cụ phân tích và có thể sử dụng chúng trong các học phần liên quan đến kinh doanh Sinh viên sẽ được học về quá trình phân tích chiến lược, định giá sản phẩm, cơ cấu và tổ chức công ty, lợi thế cạnh tranh và sự cách tân
Trang 5Sách tham khảo:
1 McConnell, C.R & Brue, S.L (2002), Economics, 15th edn., McGraw-Hill
2 Parkin, M (2000), “Economics”, International Edition, Addison-Wesley Publishing Co
3 Mankiw, N.G (2003), Principles of Economics, 3rd edn., South-Western College Publishing
4 Friedman, M (2002), Capitalism and Freedom : Fortieth Anniversary Edition, University
of Chicago Press
5 Pindyck, R.S & Rubinfeld, D.L (2000), Microeconomics 5th edn., Prentice Hall
6 Nicholson, W (2001), Microeconomic Theory: Basic Principles and Extensions, 8th edition South-Western College Publishing
7 Varian, H.R (2002), Intermediate Microeconomics: A Modern Approach, 6th edn., W W Norton & Company
8 McConnell, C.R & Brue, S.L (2004), Economics: Principles, Problems, and Policies, 16th edn., Irwin/McGraw-Hill
9 Schiller, B.R (2001), Essentials of Economics, 4th edn, McGraw-Hill/Irwin
10 Gregory, P.R (2001), Essentials of Economics, 5th edn., Addison Wesley Publishing
11 Case, K.E & Fair, R.C (2003), Principles of Economics , 7th edn., Prentice Hall
12 Samuelson, W.F & Marks, S.G (2002), Managerial Economics, 4th edn., Wiley Publishing
13 Hall, R.E & Lieberman, M (2004), Economics : Principles and Applications, 3rd edn., South-Western College Publishing
14 Frank, R.H & , Bernanke, B (2003), Principles of Economics, 2nd edn., McGraw-Hill/Irwin
15 Baumol, W.J., & Blinder, A.S (2004), Economics : Principles and Policy, 2004 Update,
9th edn., South-Western College Publishing
16 Giáo trình: Kinh tế vi mô, NXB Thống kê
6 FIN501- Tài chính doanh nghiệp (Thời lượng: 36 giờ)
Khoá học này nhằm giới thiệu đầy đủ và ngắn gọn các khái niệm then chốt, các khía cạnh thực tiễn của các quyết định về tài chính và đầu tư, chú trọng tới các vấn đề cốt lõi trong lĩnh vực tài chính và mối quan hệ của chúng với lĩnh vực kinh doanh Đây là những kiến thức cần thiết cho các nhà quản trị doanh nghiệp
Sách tham khảo:
1 DeMello, J (2003), Cases in Finance, McGraw-Hill
2 Myddelton, D (2000), Managing Business Finance, Prentice Hall
3 Keown, A.J., Martin, J.D., Petty, J.W & Scott Jr., D.F (2004), Financial Management Principles and Applications, 10th edn., Prentice Hall
4 Ball, R (1994), On the Development, Accomplishments and Limitations of the Theory of Stock Market Efficiency, Managerial Finance 20 (1994 issue 2/3), p 3-48
5 Brealey, R.A & Myers S.C (2003), Principles of Corporate Finance, 7th edn., McGraw-Hill
6 Damodaran, A (1998), Applied Corporate Finance: A User’s Manual, J Wiley & Sons Inc
Trang 67 Maeseneire, W.D & Keuleneer L (2003), Valuation of Companies, in Recent Trends in Valuation, edited by Luc Keuleneer & Willem Verhoog L Keuleneer, John Wiley & Sons Inc
8 Myers, S (2001), Finance Theory and Financial Strategy, in The New Corporate Finance: Where Theory Meets Practices, 3rd edn., edited by R.G Chew Jr., 2001, McGraw-Hill
9 Ward, K & Bender, R (2002), Corporate Financial Strategy, 2nd edn., Butterworth-Heinemann
10 Varghese, S (2002), Strategic Considerations - Making the Right Choice, in “The Corporate Finance Handbook” edited by Jonathan Reuvid, David Irwin & Edward George, 2002, Kogan Page Ltd
11 Stern, J.M., Jacobs, L.H., Chew Jr., D.H (2003), The Revolution in Corporate Finance, 4th edn., Blackwell Publishers
12 Chew, D.H (2000), The New Corporate Finance, 3rd edn., McGraw Hill/Irwin
13 Giáo trình: Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống kê
7 FIN505- Thị trường vốn và tiền tệ (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học trình bày các hoạt động cũng như mô tả và giải thích cơ sở của xu thế phát triển và các kịch bản vận hành hiện nay của các thị trường vốn Môn học cung cấp một tổng quan về các phương án tài chính khác nhau mà các doanh nghiệp có thể lựa chọn cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu lực và việc định giá của các phương án này
Sách tham khảo:
1 Madura, J (2003), Financial Markets and Institutions 6th edn., South-Western
2 Rose, P.S (2003), Money And Capital Markets: Financial Institutions and Instruments in A Global Marketplace, McGraw Hill
3 Van Horne, J.C (2001) Financial Market Rates and Flows, 6th edn., Prentice Hall
4 Choudhry, M., Joannas, D., Pereira, R & Pienaar, R (2002) Capital Market Instruments: Analysis and Valuation, Financial Times Prentice Hall
5 Hull, J.C (2002), Fundamentals of Futures and Options Markets, 4th edn., Prentice Hall
6 Phillips, M.J (1990), What Price Money?, Reserve Bank of Australia Bulletin, March
1990, pp 42-46
7 Stanford, J & Beale, T (1995), The Law and Economics of Financial Institutions in Australia, Butterworths:Sydney
8 Valentine, T., Ford, G & Copp, R (2003) Financial Markets and Institutions in Australia, Pearson Education, Sydney
9 Bank Negara Malaysia Annual Report 2002
10 Fabozzi, F.J., Modigliani, F (2002), Capital Markets: Institutions and Instruments, 3rd edn., Prentice Hall
11 Ryan, S.G (2002), Financial Instruments and Institutions, Wiley Co
12 Giáo trình: Giáo trình Tài chính, tiền tệ, ngân hàng, NXB Thống kê
8 HRM501- Quản trị nguồn nhân lực (Thời lượng: 36 giờ)
Ngày nay, quản lý nguồn nhân lực (HRM) hay quản lý con người có một vai trò thách thức ngày càng quan trọng hơn, đặc biệt là đối với các tổ chức dịch vụ trong đó việc thuê lao động chiếm
Trang 7một tỷ lệ ngân sách đáng kể Trong các môi trường có tính cạnh tranh ngày càng tăng, thành công trên thị trường phụ thuộc vào việc phát triển được các kỹ thuật có hiệu suất lợi nhuận cao hơn trong lĩnh vực tuyển chọn, động cơ làm việc và tiền thưởng, đào tạo và phát triển, khiển trách và kỷ luật, quản lý hiệu suất công tác và thăng tiến nghề nghiệp Vì vậy, một thách thức luôn được đặt ra đối với chuyên gia HRM là phải cộng tác chiến lược với các nhà quản lý điều hành nhằm làm giảm chi phí nhân lực và tăng cường hiệu suất công tác cá nhân cũng như công tác theo nhóm
Ngoài việc cung cấp và mô tả tổng quan các nguyên lý cơ bản của quản lý nguồn nhân lực và quản trị kinh doanh, môn học HRM còn có chức năng đảm bảo sự phù hợp giữa các yêu cầu về nguồn nhân lực hiện tại cũng như trong tương lai Do đó, môn học HRM cần nghiên cứu về các vấn đề liên quan tới giao tiếp, khả năng lãnh đạo, kỷ luật, đánh giá hiệu suất công tác, các mối quan hệ lao động và quản trị tiền lương và tiền bồi thường một cách thiết thực và dựa vào các ứng dụng thực tiễn Môn học này sẽ bao gồm tất cả các lĩnh vực chức năng chính của HRM trong một phạm vi rộng từ chiến lược kinh doanh, toàn cầu hóa và trách nhiệm xã hội cho đến các vai trò có tính thách thức của HRM trong các tập đoàn vào thời điểm hiện nay Môn học sẽ kết hợp và thúc đẩy một phương pháp tiếp cận liên ngành với các môn học khác như quản lý chiến lược và quản lý tài chính
Sách tham khảo:
1 Anthony, W.P., Kacmar, K.M & Perrewe, P.L (2002), Human Resource Management: A Strategic Approach, 4th edn., South-Western
2 Dessler, G (2002), Human Resource Management, 9th edn., Pearson Education
3 Mondy, R.W & Noe, R.M (2004), Human Resource Management and Human Resource Management Skills, 9th edn., Prentice Hall
4 Mathis, R.L & Jackson, J.H (2004), Human Resource Management: Essential Perspectives (Foundation Series in Management), 3rd edn., South-Western College Pub
5 Anthony, W.P., Kacmar, K.M & Perrewe, P.L (2001), Human Resource Management: A Strategic Approach, 4th edn., South-Western College Pub
6 Mondy, R.W., Noe, R.M., Premeaux, S.R & Mondy, J.B (2001), Human Resource Management, 8th edn., Pearson Education
7 Phillips, J.J., Stone, R.D & Phillips, P.P (2001), The Human Resources Scorecard, Butterworth-Heinemann
8 Jackson, S.E., DeNisi, A & Hitt, M (2003), Managing Knowledge for Sustained Competitive Advantage : Designing Strategies for Effective Human Resource Management, Pfeiffer
9 Heneman, R.L., Tansky, J & Greenberger, D.B (2004), Human Resource Strategies for the High Growth Entrepreneurial Firm (Research in Human Resource Management), Ohio State University Press
10 De Cenzo, D.A & Robbins, S.P (2001), Human Resource Management, 7th edn., Wiley
11 Bamberger, P.A & Meshoulam, I (2000), Human Resource Strategy : Formulation, Implementation, and Impact (Advanced Topics in Organizational Behavior), SAGE Publications
12 Torrington, D., Hall, L & Taylor, S (2002), Human Resource Management, 5th edn., Financial Times Prentice Hall
Trang 813 Giáo trình: Giáo trình Quản trị nhân lực, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
9 MGT501- Lý thuyết và thực hành quản trị (Thời lượng: 36 giờ)
Học phần này cung cấp cho chúng ta các hiểu biết về quản lý có liên quan tới các vấn đề kế toán, kinh tế học, quản lý nguồn nhân lực, tiếp thị, hành vi, các hoạt động kinh doanh, sản xuất và mua bán thường phát sinh trong các tổ chức thuộc thành phần kinh tế tư nhân cũng như công cộng Chúng ta cần chú trọng tới các phương án có khả năng chấp nhận được cho nhiều vấn đề mà ban quản lý gặp phải trong quá trình vận hành hoạt động hiện tại của công ty
Môn học này gồm các lý thuyết quản lý cốt yếu được phân tích và đánh giá phê phán Các chủ đề được nghiên cứu bao gồm động cơ, sự tín nhiệm, khả năng lãnh đạo, lý thuyết tổ chức, đạo lý, lý thuyết các hệ thống, lập kế hoạch và chiến lược Các kỹ năng đề cập tới bao gồm các kỹ năng lãnh đạo, giao tiếp và thương lượng
Sách tham khảo:
1 Daft, R.L (2004), Management,6th edn., South Western College Publishing
2 Jones, G.R., George, J.M & Hill, C W.L (2003), Contemporary Management, 3rd edn., Irwin McGraw-Hill
3 Bartol, K.M & Martin, D.C (1998), Management, 3rd edn., McGraw-Hill
4 Robbins, S.P & Coulter, M (2003), Management, 7th edn., Prentice Hall
5 Schermerhorn, J.H (2002), Management, 7th edn., John Wiley
6 Bateman, T.S & Snell, S.A (1999), Management: Building Competitive Advantage, 4th edn., Irwin McGraw-Hill
7 Giáo trình: Quản trị học, NXB Giáo dục
10 MGT502- Môi trường kinh doanh Châu Á (Thời lượng: 36 giờ)
Kiến thức về môi trường kinh doanh là rất cần thiết để kinh doanh thành công tại mọi nơi trên thế giới Điều này đặc biệt quan trọng trong khu vực Châu Á, nơi xảy ra một sự thay đổi nhanh chóng trong vòng ba thập kỷ vừa qua Học phần này mô tả khởi nguồn của sự biến động đó, phân tích các bài học và thảo luận các vấn đề mà Châu Á phải đối mặt vào thế kỷ mới
Sách tham khảo:
1 Ravenhill, J., (2001) Asia Pacific Economic Cooperation: The Construction of Pacific Rim Regionalism, Cambridge University Press
2 Jayasuriya, K., (2004) Governing the Asia Pacific Beyond the New Regionalism (Third Worlds), Palgrave Macmillian
3 Weiley, M., (2003) The Regional Organizations of the Asia-Pacific Exploring Institutional Change, Palgrave Macmillian
4 Rodan, G., Hewison, K & Robison, R., (2002) The Political Economy of South East Asia: Conflict, Crisis and Change, 2nd edn., Oxford University Press
5 Kreinin, M.E & Plummer, M.G., (2001) Economic Integration & Asia: The Dynamics of Regionalism in Europe, North America and the Asia Pacific, Edward Elgar Publishing
Trang 96 Backman, M., (2001) Asian Elipse: Exposing the Dark Side of Business in Asia, revised edn., John Wiley & Son
7 Richter, F-J., (2002) Redesigning Asian Business: In the Aftermath of Crisis, Quorum Books
8 Haley, U.C.V & Richter, F-J, (2002) Asian Post Crisis Management: Corporate and Governmental Strategies for Sustainable Competitive Advantage, Palgrave Maxmillian
9 Menkhoff, T & Gerke, S., (2002) Chinese Entrepreneurship and Asian Business Networks, Routledge/Curzon
10 Haley, G.T., Haley, U.C.V & Chin, T.T., (2004) The Chinese Tao of Business: The Logic of Successful Business Strategy, John Wiley & Sons
11 Dyson, T., Cassen, R & Visaria, L., (2004) Twenty First Century India: Population, Economy, Human Development and the Environment, Oxford University Press
12 Kadekodi, G.K., (2004) Environmental Economies in Practice: Case Studies from India, Oxford University Press
13 Giáo trình: Tương lai vàng: Thời đại khám phá châu Á, NXB Trẻ
11 MGT503 – Đạo đức kinh doanh (Thời lượng: 36 giờ)
Trong môi trường kinh doanh hiện nay, các doanh nghiệp và các nhà quản lý hiện đại ngày càng phải đương đầu với nhiều cuộc tranh cãi và những tình thế khó xử liên quan tới phạm trù đạo đức kinh doanh Sự bùng nổ của những vụ bê bối liên quan tới đạo đức kinh doanh trên toàn cầu đã đặt ra nhu cầu bức thiết phải có một cái nhìn sâu sắc từ góc độ đạo đức tới các hành vi kinh doanh và các cá nhân tham gia vào hành vi kinh doanh đó Môn học này được thiết kế nhằm cung cấp cho người học những kiến thức mang tính hướng dẫn và những công cụ cần có để đối đầu và xử lý các vấn đề về đạo đức trong môi trường kinh doanh hiện nay
Sách tham khảo:
1 Shaw, W.H & Barry, V., (2003), Moral Issues in Business, 9th edition, Wadsworth Publishing
2 Steiner, G.A & Steiner, J.F., (2002), Business, Government and Society – A Managerial Perspective, 10th edn., McGraw Hill
3 De George, R.T., (1999), Business Ethics, 5th edn., Macmillan
4 Velasquez, M.G., (2001), Business Ethics, 5th edn., Prentice-Hall
5 Shaw, W.H., (2001), Social and Personal Ethics, 4th edn Wadsworth Publishing
6 Arthur, J., ed., (2001), Morality and Moral Controversies, 6th edn Prentice-Hall
7 Pojman, L.P., (2001), Ethical Theory: Classical and Contemporary Readings, 4th edn Wadsworth Publishing
8 Rachels, J., (2002), The Elements of Moral Philosophy, 4th edn McGraw-Hill
9 Current articles on business ethics
10 Giáo trình: Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp, NXB Lao động xã hội
12 MKT501- Quản trị Marketing (Thời lượng: 36 giờ)
Môn học này được thiết kế nhằm trang bị cho các sinh viên, những người sẽ làm việc trên các cương vị quản lý, một sự hiểu biết bao quát cần thiết về tiếp thị và vai trò quan trọng của nó đối với một tổ chức Điều này là rất thích hợp đối với những người đang làm việc trong lĩnh vực tiếp
Trang 10thị và mong muốn bổ sung thêm vào các kiến thức thực tế của mình một cơ sở lý thuyết vững vàng, hoặc những ai dự tính theo đuổi một nghề nghiệp trong lĩnh vực tiếp thị Môn học được thiết kế nhằm nâng cao các kỹ năng trình bày cũng như các kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề Nó cung cấp cho sinh viên các khung lý thuyết cần thiết để lý giải và thách thức các hoạt động kinh doanh hiện tại, để phát triển các kiến thức và hiểu biết về thực tiễn kinh doanh / quản
lý (các kiến thức và hiểu biết ứng dụng), và các kỹ năng quản lý trong tiếp thị thích hợp đối với các hoạt động thực tiễn ở các cấp quản lý trung gian và cao hơn
Môn học này dạy các khái niệm của quản lý tiếp thị thông qua việc đọc hàng loạt các tài liệu tham khảo và việc tìm hiểu các trường hợp chuyên khảo về các vấn đề ra quyết định mà các nhà quản lý tiếp thị thường phải đối mặt giải quyết Môn học thảo luận về tiếp thị, đặc biệt nhấn mạnh đến việc đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng, trong mối quan hệ với toàn bộ hoạt động của công ty Môn học chú trọng tới các mối quan hệ nội tại của các khái niệm tiếp thị, ra quyết định, chiến lược, lập kế hoạch và các hệ thống kiểm soát Các chủ đề bao gồm: hành vi của người mua, chính sách sản phẩm, chiến lược thiết lập giá cả, xúc tiến, chiến lược cạnh tranh và quản lý nhãn hiệu hàng hóa
Sách tham khảo:
1 Kotler, P (2003), Marketing Management, 11th edn., Prentice Hall
2 Winer, R.S (2003), Marketing Management, 2nd edn., Prentice Hall
3 Helson, K & Kotabe, M., (2003), Global Marketing Management, John Wiley & Sons Inc
4 Harvard Business Review on Marketing, (2002), Harvard Business School Press
5 Doyle, P (2001), Marketing Management and Strategy, 3rd edn., Pearson Education
6 Peter J.P & Olson J., (2001), Consumer Behavior, McGraw-Hill/Irwin
7 Nagle, T.T., Holden, R.K & Holden R (2002), The Strategy and Tactics of Pricing: A Guide
to Profitable Decision Making, 3rd edn., Pearson Education
8 Lehmann, D.R., Winer, R.S., Lehmann, D & Winer R (2001), Product Management, McGraw-Hill/Irwin
9 Wheeler, A & Wheeler A R (2003), Designing Brand Identity: A Complete Guide to Creating, Building, and Maintaining Strong Brands, Wiley
10 Ulrich, K & Eppinger S (2003), Product Design and Development, McGraw-Hill/Irwin
11 Levy, M & Weitz, B.A (2003), Retailing Management W/Student Tutorial CD-ROM , McGraw-Hill/Irwin
12 Bosworth, M & Holland, J (2003), Customer Centric Selling, McGraw-Hill
13 Coughlan, A.T , Anderson, E & Stern, L W (2001), Marketing Channels, 6th edn., Pearson Education
14 Cooper, R.G (2001), Winning at New Products: Accelerating the Process from Idea to Launch, Perseus Publishing
15 Clow, K.E & Baack, D (2003), Integrated Advertising, Promotion, and Marketing
Communications, 2nd edn., Prentice Hall
16 Giáo trình: Quản trị Marketing, NXB Giáo dục
13 MGT510- Quản trị chiến lược (Thời lượng: 36 giờ)