1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng điều trị rối loạn sử dụng chất trên bệnh nhân HIV

54 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều trị rối loạn sử dụng chất trên bệnh nhân HIV
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trung tâm Chuyển giao Công nghệ Điều trị Nghiện chất (VHATTC), Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 361,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điều trị rối loạn sử dụng chất trên bệnh nhân HIV

Trang 1

Đ i ề u tr ị r ố i lo ạ n s ử d ụ ng

Trang 3

Tác độ ng c ủ a s ử d ụ ng ch ấ t

lên HIV

Trang 4

HIV và vi ệ c s ử d ụ ng ch ấ t

• T ỷ l ệ b ệ nh nhân đ i ề u tr ị HIV g ặ p các

v ấ n đề nghi ệ n ch ấ t l ớ n

Trang 6

• T ỷ l ệ viêm gan B và viêm gan C cao

• M ộ t s ố NTCMT u ố ng r ượ u nhi ề u h ơ n khi gi ả m

tiêm chích 1-2

1 Tran Drug Alc Dep 2013

2 Go Intern J Drug Policy 2013

Trang 7

5 Mathews WC Med Care 2000

6 Fleishman JA, Med Care 2005

7 Korthuis AIDS Pt Care 2008

8 Korthuis JAIDS 2012

9 Wood CMAJ 2003

Trang 8

• Gi ả m t ả i l ượ ng virus HIV2,3

• Gi ả m t ả i l ượ ng virus HIV2,3

5 Kraemer Med Care 2006

6 Josephs HIV Med 2010

7 Korthuis JAIDS 2012

9 Braithwaite AIDS Care 2007

Trang 10

Tác độ ng c ủ a l ạ m d ụ ng ch ấ t trên HIV

Tăng nguy cơ lây nhiễm

Tiêm chích ma túy (TCMT)Không TCMT

• Cocaine: t ỷ l ệ nhi ễ m HIV cao g ấ p 3

Trang 11

Ng ă n quá trình lây nhi ễ m HIV

• Gi ả m h ạ i

• Đ i ề u tr ị r ố i lo ạ n l ạ m d ụ ng r ượ u và ch ấ t

gây nghi ệ n khác

• Điều trị lạm dụng chất làm tăng gấp đôi tỷ

lệ tham gia điều trị HIV2

1 Wodak, Subst Use Misuse 2006

2 Strathdee, JAMA 1998

3 Metzger, 1993

Trang 12

• Ch ấ t d ạ ng thu ố c phi ệ n và r ượ u làm

t ă ng ch ế t t ế bào lympho, t ă ng HIV xâm nh ậ p và nhân lên trong t ế bào lympho 2

Trang 14

T ươ ng tác R ượ u & HIV

• Ch ư a rõ t ươ ng tác gi ữ a r ượ u và ART

• Không đ i ề u tr ị HIV có th ể làm gi ả m

• Không đ i ề u tr ị HIV có th ể làm gi ả m

chuy ể n hóa và gi ả i phóng r ượ u1

sau khi bắt đầu điều trị ARV

1 McCance-Katz JAIDS 2012

Trang 16

Nói v ớ i b ệ nh nhân v ề v ấ n đề

Đ úng!

Đ úng!

Trang 17

Sàng l ọ c, Can thi ệ p ng ắ n &

Chuy ể n g ử i Đ i ề u tr ị (SBIRT)

• Trong ch ă m sóc ban đầ u: Gi ả m s ử

d ụ ng r ượ u1, 2 và các ch ấ t khác2

d ụ ng r ượ u và các ch ấ t khác

1 Kaner, Cochrane Review 2007

2 Madras Drug Alc Dep 2008

Trang 18

Th ả o lu ậ n v ấ n đề l ạ m d ụ ng

ch ấ t v ớ i cán b ộ y t ế :

Không Có

382 (54%)

314 (46%)

1.0 (ref) 2.12 (1.31-3.41)

* Đ i ề u ch ỉ nh theo đị a bàn, gi ớ i tính, NTCMT, công vi ệ c, ch ủ ng t ộ c, b ả o hi ể m, th ă m khám, CD4, m ứ c độ s ử d ụ ng ch ấ t

Korthuis, JSAT 2008

Trang 22

Đồ ng v ậ n hoàn toàn: Methadone

50 Đồ ng v ậ n bán ph ầ n: Buprenorphine

Đố i v ậ n : Naltrexone

(“Bao nhiêu”)

Trang 23

Li ệ u pháp đồ ng v ậ n CDTP

• Phân tích meta 12 nghiên c ứ u, xem xét tác độ ng c ủ a li ệ u pháp đồ ng v ậ n CDTP lên t ỷ l ệ nhi ễ m HIV trên NTCMT:

lên t ỷ l ệ nhi ễ m HIV trên NTCMT:

0.67)

MacArthur BMJ 2012

Trang 25

Đ i ề u tr ị MMT trên b ệ nh nhân HIV

• Đố i v ớ i b ệ nh nhân TCMT nhi ễ m HIV,

Trang 26

Toàn c ả nh tri ể n khai: 58 phòng khám

• Global Fund & WB: 11

• Global Fund & WB: 11

Trang 28

• Methadone được chuyển hóa bởi CYP2B6, C19, 3A4

Efavirenz N ồ ng độ Methadone 55% li ề u Methadone

Nevirapine N ồ ng độ Methadone l 63% li ề u Methadone

Ritonavir N ồ ng độ Methadone li ề u Methadone

Lopinavir/ritonavir N ồ ng độ Methadone 30% li ề u Methadone

Gruber Curr HIV/AIDS Rep 2010

Trang 29

Qu ả n lý Methadone-ART

• B ắ t đầ u đ i ề u tr ị EFV, NVP, RTV trên b ệ nh nhân

MMT:

• Không t ă ng li ề u methadone ngay

• H ộ i ch ứ ng cai x 1-3 tu ầ n sau khi b ắ t đầ u đ i ề u tr ị EFV

• T ă ng d ầ n li ề u methadone

• Trung bình li ề u Methadone t ă ng 52% đố i v ớ i EFV 1

• Trung bình li ề u Methadone t ă ng 52% đố i v ớ i EFV 1

• D ừ ng EFV, NVP, RTV trên b ệ nh nhân MMT:

• Gi ả m li ề u Methadone để tránh quá li ề u

• Nguy c ơ quá li ề u 1-3 tu ầ n sau khi d ừ ng ART

• B ắ t đầ u đ i ề u tr ị MMT trên b ệ nh nhân dùng EFV,

NVP, RTV::

• Đ i ề u ch ỉ nh li ề u ch ậ m

• D ự ki ế n tr ướ c li ề u cu ố i cùng cao h ơ n

1 McCance-Katz Am J Addict 2002

Trang 32

T ươ ng tác quan tr ọ ng gi ữ a

Buprenorphine & ART

T ươ ng tác Qu ả n lý lâm sàng

Atazanavir N ồ ng độ Buprenorphine 93% Kh ở i li ề u bup th ấ p

khác

Gruber Curr HIV/AIDS Rep 2010

Trang 33

• Thiết kế: nghiên cứu lâm sàng ngẫu nhiên,

mù đôi trong 17 tuần điều trị ngoại trú trên

Trang 36

• “Thành công” = s ử d ụ ng t ố i thi ể u ho ặ c không s ử d ụ ng

d ự a trên k ế t qu ả xét nghi ệ m n ướ c ti ể u và t ự báo cáo.

Trang 37

Nghiên c ứ u BHIVES:

Buprenorphine/naloxone trong ch ă m sóc HIV

• 11 phòng khám HIV

• L ồ ng ghép đ i ề u tr ị HIV v ớ i đ i ề u tr ị l ệ thu ộ c CDTP

• Đ i ề u ph ố i viên Buprenorphine không ph ả i là bác s ĩ

• Theo dõi m ộ t n ă m, b ệ nh nhân đượ c ch ấ p nh ậ n tr ở l ạ i

Trang 39

Naltrexone đố i v ớ i lê thu ộ c

Trang 40

XR-Naltrexone đố i v ớ i l ệ thu ộ c

CDTP

• M ộ t m ũ i tiêm b ắ p hi ệ u qu ả 28 ngày

• Hi ệ u qu ả so v ớ i placebo:

• Comer: 60 ng ườ i s ử d ụ ng Heroin Hoa K ỳ trong 8 tu ầ n 1

• Krupitsky: 250 ng ườ i s ử d ụ ng Heroin Nga trong 24 tu ầ n 2

3 Wang J Leuk Bio 2006

4 Gekker Drug Alc Dep 2001

5 Quin J Cell Biochem 2011

Trang 41

• Nghiên c ứ u CHOICES (CTN 55)

• XR-NTX vs Điều trị truyền thống trên bệnh

Trang 43

• Bu ồ n ng ủ , m ệ t m ỏ i, bu ồ n nôn, nôn, nóng m ặ t, tim

• Bu ồ n ng ủ , m ệ t m ỏ i, bu ồ n nôn, nôn, nóng m ặ t, tim

đậ p nhanh

• Kéo dài kho ả ng 30 phút

• Có th ể xu ấ t hi ệ n 2 tu ầ n sau khi đ ã d ừ ng disulfiram

kể1

Fuller JAMA 1986

Trang 44

Disulfiram và HIV

• Không t ươ ng tác v ớ i ART

• Có th ể tái kích ho ạ t HIV-1 ti ề m ẩ n trong

• Có th ể tái kích ho ạ t HIV-1 ti ề m ẩ n trong

t ế bào CD41

• Giả thuyết về khả năng tiêu diệt HIV hiện

1 Xing J Virol 2011

Trang 45

Naltrexone đố i v ớ i l ệ thu ộ c r ượ u

Lee JSAT 2012

Trang 46

• Hiệu quả thấp trong các thử nghiệm tại châu

• Hiệu quả thấp trong các thử nghiệm tại châu

Trang 48

Methamphetamine và HIV

• Đượ c s ử d ụ ng để t ă ng c ườ ng ho ạ t độ ng

tình d ụ c:

Trang 49

• Hi ệ u qu ả trung bình dù can thi ệ p t ậ p trung

• C ầ n các can thi ệ p hi ệ u qu ả b ằ ng thu ố c

1 Rawson Addiction 2004

2 Rawson Addiction 2006

3 Colfax Lancet 2010

Trang 50

Li ệ u pháp đ i ề u tr ị s ử d ụ ng thu ố c

• Hi ệ n ch ư a có thu ố c đ i ề u tr ị

• M ộ t s ố lo ạ i thu ố c đ ang trong quá trình

• M ộ t s ố lo ạ i thu ố c đ ang trong quá trình nghiên c ứ u:

Trang 53

K ế t lu ậ n

• Rối loạn sử dụng rượu và chất gây nghiện

khác là rối loạn mạn tính có thể điều trị và

• Nói chuyện với bệnh nhân về vấn đề sử dụng

• Nói chuyện với bệnh nhân về vấn đề sử dụng

Trang 54

Th ả o lu ậ n ca b ệ nh

Ngày đăng: 26/05/2014, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w