1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng chất gây nghiện và xã hội

44 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chất gây nghiện và xã hội
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng chất gây nghiện và xã hội

Trang 1

CHẤT GÂY NGHIỆN

VÀ XÃ HỘI

Đạ i h ọ c Y H à N ộ i 11–12/12/2012

Trang 2

T ổ ng quan v ề bài trình bày

• K ế t thúc bài trình bày này, h ọ c viên có th ể :

– Hi ể u đượ c tính ph ứ c t ạ p c ủ a các ch ấ t gây nghi ệ n và tác độ ng c ủ a ch ấ t gây nghi ệ n đố i

v ớ i cá nhân và xã h ộ i

– Hi ể u đượ c cách các bi ệ n pháp can thi ệ p đượ c áp d ụ ng làm thay đổ i tác độ ng c ủ a ch ấ t gây nghi ệ n đố i v ớ i xã h ộ i

Nguồn: Tổ chức YTTG 1989

Trang 3

2

Trang 4

• Thu ố c ch ữ a b ệ nh ><Không ph ả i thu ố c ch ữ a

b ệ nh

• H ợ p pháp >< B ấ t h ợ p pháp

– Danh mục các chất ma túy do cơ quan kiểm soát ma túy Hoa kỳban hành

– Hiệp ước liên hiệp quốc vềkiểm soát ma túy

• Tác độ ng ch ủ y ế u t ớ i h ệ th ầ n kinh trung ươ ng

– Nhóm có tác dụng ức chế

– Nhóm có tác dụng kích thích

– Nhóm có tác dụng gây ảo giác

Trang 5

Chúng ta có th ể

phân lo ạ i ch ấ t gây nghi ệ n không?

• Không có cách nào có th ể phân nhóm các

ch ấ t gây nghi ệ n m ộ t cách hoàn h ả o

• Nhi ề u ng ườ i s ử d ụ ng nhi ề u ch ấ t gây

Trang 6

ch ấ t linh thiêng trong Ấ n

Độ giáo

2

Trang 7

Ph ố bia và đườ ng ph ố rượ u Gin

Ch ấ t gây nghi ệ n là m ộ t ph ầ n c ủ a cu ộ c

s ố ng th ườ ng ngày c ủ a chúng ta

• H ầ u h ế t m ọ i ng ườ i đề u s ử d ụ ng ch ấ t gây nghi ệ n

• Ch ấ t gây nghi ệ n luôn có m ặ t trên các ph ươ ng

ti ệ n truy ề n thông

– Trong các buổi sinh hoạt văn hóa cộng đồng

– Trong các câu chuyện trên các phương tiện truyền thông

– Trên loa phát thanh

Thích hay không thích, chúng c ũ ng đ ang hi ệ n h ữ u ở đây !

Trang 8

Ch ấ t gây nghi ệ n đượ c ki ể m soát

nh ư th ế nào?

• L ị ch s ử lâu dài ki ể m soát ch ấ t gây nghi ệ n

– Ki ể m soát b ở i tôn giáo

• Cấm rượu – trong kinh Coran

• Đạo Thiên Chúa Giáo cấm tiêu thụCàfê tại Etiopia cho đến tận những năm 1880

– Ki ể m soát b ở i xã h ộ i

• Các lễhội, sựkiện xã hội

• Phong trào vận động hạn chế rượu

• Thị trường tại địa phương

Ki ể m soát ma túy ở ph ạ m vi toàn c ầ u

• Ba Hi ệ p đị nh v ề ch ấ t gây nghi ệ n c ủ a Liên Hi ệ p

Qu ố c bàn quy đị nh chính sách qu ả n lý ch ấ t gây nghi ệ n

– Hi ệ p đị nh đơ n ph ươ ng v ề ch ấ t gây nghi ệ n, 1961

(Hiệp định đơn phương) được Đề cương sửa đổi

Hiệp định đơn phương vềcác chất gây nghiện điều

Trang 12

Khoa h ọ c v ề Nghi ệ n

Các ti ế n b ộ k ỹ thu ậ t trong khoa h ọ c và y

h ọ c đ ã giúp cho các nhà nghiên c ứ u hi ể u

bi ế t rõ ràng h ơ n v ề nghi ệ n thông qua:

– Ch ụ p c ộ ng h ưở ng t ừ (Magnetic resonance imaging (MRI))

– Ch ụ p nh ấ p nháy phóng x ạ (Positron emission tomography (PET) scan)

Trang 13

Não b ộ ngườ i nghi ệ n có s ự khác

Trang 16

Nghi ệ n và đườ ng d ẫ n truy ề n

Đườ ng d ẫ n truy ề n khoái c ả m c ủ a não b ộ đ óng vai trò r ấ t quan tr ọ ng trong quá trình ti ế n tri ể n thành

nghi ệ n

Não b ộ c ủ a chúng ta hình thành các

đườ ng liên h ệ để đả m b ả o chúng ta l ặ p l ạ i các ho ạ t độ ng thi ế t y ế u cho s ự s ố ng (b ả n

n ă ng sinh t ồ n) b ằ ng cách k ế t n ố i các ho ạ t

độ ng này v ớ i khoái c ả m

Trang 17

s ướ ng Điề u này khi ế n cho ng ườ i l ạ m d ụ ng ma

Trang 18

Trao đổ i, liên h ệ trên não b ộ

hình thành t ừ nhi ề u t ỉ t ế bào th ầ n kinh

Trang 19

Trao đổ i, liên h ệ trên não b ộ

M ạ ng l ướ i t ế bào th ầ n kinh trao đổ i các thông đ i ệ p qua l ạ i gi ữ a các vùng khác nhau trên não b ộ , t ủ y s ố ng, và h ệ th ầ n kinh ngo ạ i biên

Trang 20

Trao đổ i, liên h ệ trên não b ộ

Trang 21

Ma túy và Dopamine

• Ch ấ t kích thích h ướ ng th ầ n (co-ca-in và phê-ta-min) tác độ ng tr ự c ti ế p làm t ă ng dopamin sau khi tín hi ệ u d ẫ n truy ề n qua synap

am-– Tăng giải phóng hoặc

– Giảm tái hấp thu (khóa sựvận chuyển dopamin

ngược vào tếbào)

• R ượ u, các ch ấ t d ạ ng thu ố c phi ệ n, c ầ n sa và nicotine gián ti ế p làm t ă ng ho ạ t độ ng c ủ a

dopamine

– Kích thích tếbào thần kinh có tác động đến các tế

bào thần kinh dopamin

• Nicotine và ch ấ t gây nghi ệ n không đ i ể n hình

– Không tăng dopamin nhiều như các chất kính thích

b ằ ng cách gi ả m s ố lượ ng các th ụ c ả m th ể

Trang 22

Người lạm dụng ma tuý

Người không dùng ma tuý

Dopamine =

Trang 23

Nguy c ơ tr ở thành nghi ệ n khác nhau

gi ữ a ng ườ i này và ngườ i khác

Kho ả ng 40 đế n 60 ph ầ n tr ă m nguy c ơ m ộ t

ng ườ i b ị nghi ệ n r ượ u và thu ố c lá là do

ả nh h ưở ng c ủ a y ế u t ố gene di truy ề n

Trang 24

• ả nh h ưở ng đế n vi ệ c đ i ề u khi ể n t ổ ng h ợ p protein t ừ gene

Trang 25

Có s ự thay đổ i rõ r ệ t trên não b ộ

t ồ n t ạ i lâu dài sau khi d ừ ng s ử

d ụ ng ma túy

Trang 26

1 N N Ă Ă M KHÔNG M KHÔNG

DÙNG

Trang 27

K ế t lu ậ n

• Nghi ệ n là m ộ t b ệ nh m ạ n tính tái di ễ n đ òi

h ỏ i đ i ề u tr ị lâu dài C ầ n ph ả i xem xét các khía c ạ nh sinh h ọ c, xã h ộ i và tâm lý trong

t ổ ng th ể m ộ t con ng ườ i

• Ch ấ t gây nghi ệ n ả nh h ưở ng đườ ng d ẫ n truy ề n Khoái c ả m, tác độ ng đế n vi ệ c ra quy ế t đị nh và ki ể m soát suy ngh ĩ để gi ả i thích vi ệ c “m ấ t ki ể m soát” và “bu ộ c ph ả i s ử

d ụ ng” đượ c ghi nh ậ n khi ng ườ i ta b ị m ắ c nghi ệ n

K ế t lu ậ n (ti ế p)

• Sửdụng chất gây nghiện lâu dài dẫn đến thay đổi hình thái synap ởcác đường liên hệthần kinh quan

trọng, trực tiếp và gián tiếp tác động lên chất dẫn truyền thần kinh Dopamine, là chất được cho là có vai trò trong hành vi nghiện

• Thêm vào đó, sử dụng ma túy mạn tính cũng làm thay

đổi quá trình tổng hợp protein từgene

• Gene/sinh học – môi trường (yếu tốxã hội sựdạy dỗ, giáo dục, tình trạng kinh tếxã hội…)– và ma túy tương tác làm cho người ta dễcó nguy cơ trởthành nghiện

hoặc phải chịu tác hại khi sửdụng ma túy

Trang 28

và LIỆU PHÁP ĐIỀU TRỊ SỬ DỤNG THUỐC ĐỐI VỚI NGHIỆN CHẤT DẠNG

• Cá c mô h ì nh đ i ề u t rị Methadone.

Trang 29

METHADONE 101

Ki ế n th ứ c c ơ b ả n v ề

Methadone

Chúng ta luôn nghi ngờ khi thấy một cái gì mới

Trang 31

ổn định

Trang 32

Trạng thái cân bằng “bình thường” của các

thụ cảm thể CDTP và Endorphins:

Trạng thái nghỉ ngơi thanh thản

Thiếu cân bằng giữa Endorphine

và các thụ cảm thể CDTP:

Không thể đạt được một trạng thái

nghỉ ngơi thanh thản

Trang 33

Sự mất cân bằng được đảo ngượ

bằng Heroin:

Sự mất cân bằng được ổ n đ nh

bằng điều trị thay thế Methadone:

Khôi phục trạng thái cân bằng bình thường

Trang 34

Duy trì Methadone chưa thay thế đủ: Bệnh nhân phải bù bằng Heroin

Trang 35

• LÀ m ộ t ch ấ t d ạ ng thu ố c phi ệ n (CDTP),

v ậ y nên nó giúp ng ườ i b ệ nh không b ị

tri ệ u ch ứ ng cai và thèm nh ớ ma túy

• Không gây phê

• Đượ c dùng qua đườ ng u ố ng, và đượ c

gi ả i phóng t ừ t ừ vào máu

• Tác d ụ ng kéo dài trong 24 gi ờ (trung bình) nên đ a s ố ch ỉ c ầ n u ố ng thu ố c m ỗ i ngày m ộ t l ầ n

Trang 36

Để Methadone có hi ệ u qu ả

• Li ề u hàng ngày c ầ n ph ả i đủ để b ệ nh nhân không b ị lên cơn vã v à gi ả m h ẳ n thèm nh ớ

• C ầ n cung c ấ p các d ị ch v ụ tư vấ n, tâm lý

xã h ộ i và h ỗ tr ợ

• C ầ n ph ả i tham gia ch ươ ng trình

methadone trong m ộ t th ờ i gian đầ y đủ

d ụ ng c ủ a heroin (không phê)

• Thoát kh ỏ i tình tr ạ ng thèm nh ớ

Trang 37

• Ch ấ p nh ậ n b ệ nh mãn tính và nhu c ầ u đ i ề u

tr ị mãn tính là c ả quá trình lâu dài

– Không có ai là THÍCH u ố ng thu ố c, nh ấ t là sau khi h ọ đã cả m th ấ y ổ n

• C ầ n th ử ng ừ ng đ i ề u tr ị như mộ t ph ầ n c ủ a quá trình, không ph ả i là K Ế T THÚC Đ I Ề U

TR Ị !!!

Trang 38

Khi nào đ i ề u tr ị b ằ ng thu ố c có th ể đem

l ạ i nh ữ ng hi ệ u qu ả này

• Đượ c th ự c hi ệ n nh ư bi ệ n pháp ch ă m sóc đ i ề u tr ị y t ế (th ậ m chí c ả điề u tr ị trong tr ạ i giam)

• nghiện heroin được coi là một bệnh mãn tính

• cai /kiêng nhịn heroin không phải là mong đợi ban đầu

Qu ả n lý

tr ườ ng h ợ p

Theo dõi xét nghi ệ m n ướ c

ti ể u

B ạ n giúp b ạ n (AA/NA)

Đ i ề u tr ị b ằ ng thu ố c

T ư v ấ n nhóm/cá nhân

Đ i ề u tr ị cai hoàn toàn

Đ ánh giá đầ u vào

K ế ho ạ ch

đ i ề u tr ị

Các c ấ u ph ầ n chính

Etheridge, Hubbard, Anderson, Craddock, & Flynn, 1997 (PAB)

Trang 39

KHUY Ế N CÁO TRONG H ƯỚ NG D Ẫ N K Ỹ

THU Ậ T C Ủ A WHO/ UNODC/ UNAIDS

• Tỷ l ệ ngườ i tiêm chích ma túy

đượ c đ i ề u tr ị b ằ ng thu ố c bao g ồ m

– Tôn tr ọ ng quy ề n c ủ a b ệ nh nhân

– Cung c ấ p cho nh ữ ng ng ườ i có nhu c ầ u ch ă m

sóc đặ c bi ệ t

– Đượ c coi là gi ả i pháp thay th ế cho vi ệ c tr ừ ng tr ị

b ằ ng pháp lu ậ t

• D ị ch v ụ điề u tr ị có ch ấ t l ượ ng c ầ n đượ c qu ả n lý

• Các chính sách đ i ề u tr ị t ố t c ầ n đị nh h ướ ng h ệ

th ố ng đ i ề u tr ị để đ áp ứ ng v ớ i các nhu c ầ u c ủ a

ng ườ i b ệ nh/c ộ ng đồ ng

Trang 40

– Trên ph ươ ng di ệ n:

• T ỷ l ệ báo cáo có tiêm chích ma túy

• T ầ n xu ấ t tiêm chích

• T ỷ l ệ nhi ễ m HIV th ấ p h ơ n

• Ng ườ i s ử d ụ ng ma túy nhi ễ m HIV tham gia đ i ề u

tr ị và tuân th ủ điề u tr ị ARV t ố t h ơ n

– Chi phí chăm sóc y tếvà chi phí điều trịcác biến chứng

do HIV gây ra giảm đi đáng kể

Trang 41

Ngu ồ n: S ố li ệ u c ủ a Bang California - Gs Robert Ali

So sánh chi phí (USD) / ng ườ i/ n ă m

Source: 2001 “Washington State Institute for Public Policy”

So sánh l ợ i ích (USD) đem lạ i cho c ộ ng đồ ng đố i v ớ i

m ỗ i đồ ng USD tiêu cho các ch ươ ng trình

Trang 42

Các mô hình ch ă m sóc đ i ề u tr ị nghi ệ n CDTP b ằ ng thu ố c

• Mô hình phòng khám methadone toàn di ệ n

– Mô hình đ i ề u tr ị hi ệ n t ạ i ở Vi ệ t Nam

– C ầ n nhi ề u nhân viên và c ầ n đượ c h ỗ tr ợ c ả i t ạ o c ơ s ở h ạ t ầ ng

• Mô hình l ồ ng ghép vào h ệ th ố ng ch ă m sóc s ứ c kh ỏ e ban đầ u

nhân

– Thu ố c thông th ườ ng s ẽ đượ c phát t ạ i các hi ệ u thu ố c t ạ i c ộ ng

đồ ng

– Có th ể m ở nhi ề u đ i ể m đ i ề u tr ị hơn , đ em l ạ i s ự ti ế p c ậ n t ố t h ơ n – Các d ị ch v ụ ph ả i đả m b ả o tránh k ỳ th ị

– Th ườ ng các d ị ch v ụ điề u tr ị s ẽ đượ c k ế t h ợ p v ớ i m ộ t chuyên

khoa khác

• Mô hình đ i ề u tr ị đơn giả n

• M ộ t mô hình t ươ ng t ự g ầ n đ ây c ũ ng đượ c gi ớ i thi ệ u ở Trung Qu ố c

– T ă ng s ố ngườ i đượ c chu ẩ n b ị để đưa v ào đ i ề u tr ị

– T ă ng kh ả năng tiế p c ậ n v ề m ặ t đị a lý v ớ i nhóm đ ích

– Gi ả m k ế t qu ả lâm sàng đ i ề u tr ị vì gi ả m m ứ c độ can thi ệ p

Trang 43

1 N N Ă Ă M KHÔNG M KHÔNG

DÙNG

• Không phải tất cả người sửdụng heroin đều bị nghiện

• Không phải tất cả người sửdụng heroin chấp nhận sự

cần thiết phải điều trị

• Không có phương pháp điều trịnào là tối ưu

• Methadone là phương pháp điều trị đem lại hiệu quảkinh

tếcao nhất (thu được 7$ từ 1$ chi cho chương trình)

• Hiệu quảcao nhất khi phối hợp với tư vấn và các dịch vụ

hỗtrợkhác

• Kếhoạch mởrộng cần phải bao gồm cảviệc lồng ghép vào hệthống chăm sóc sức khỏe ban đầu và có thểphải

áp dụng cảcác mô hình điều trị đơn giản

Trang 44

CHÂN THÀNH CÁM M Ơ Ơ N N

Ths V Vương Thị Hương Thu ươ ng Th

Qu ả n lý Ch n lý Chương tr ươ ng tr ình, VP FHI Vi ệ t Nam

Ts Robert Ali Giám m đ đ ố c trung tâm h ợ p tác WHO v ề điề u tr ị l ạ m

Giáo s o sư Jon Currie ư Jon Currie Giám m đố đ c, Y h ọ c nghi ệ n & ứ ng d ụ ng khoa h ọ c

th ầ n kinh

Ngày đăng: 26/05/2014, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w