1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, KINH DOANH CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU PHI THUẾ QUAN VÀ KHU CÔNG NGHIỆP NAM ĐÌNH VŨ (KHU I) – KHU PHÍA BẮC (DIỆN TÍCH 369,70HA VÀ KHU PHÍA NAM 220HA)”

154 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở “Đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu I) – Khu phía Bắc (369,70ha) và Khu phía Nam 220ha”
Trường học Trường Đại học Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý môi trường và phát triển bền vững
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 6,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Mục lục ............................................................................................................................1 Danh mục các từ và các ký hiệu viết tắt..........................................................................4 Danh mục bảng................................................................................................................5 Danh mục hình.................................................................................................................7 MỞ ĐẦU .........................................................................................................................8 CHƢƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .........................................................11 1.1. Tên chủ cơ sở......................................................................................................11 1.2. Tên cơ sở ............................................................................................................11 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở..........................................15

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CỦA CƠ SỞ “ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, KINH DOANH CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU PHI THUẾ QUAN VÀ KHU CÔNG NGHIỆP NAM ĐÌNH VŨ (KHU I) – KHU PHÍA BẮC (DIỆN TÍCH 369,70HA VÀ KHU PHÍA NAM 220HA)”

Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải,

thành phố Hải Phòng, Việt Nam

H , tháng 3 ăm 2023

Trang 3

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

MỤC LỤC

Mục lục 1

Danh mục các từ và các ký hiệu viết tắt 4

Danh mục bảng 5

Danh mục hình 7

MỞ ĐẦU 8

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 11

1.1 Tên chủ cơ sở 11

1.2 Tên cơ sở 11

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 15

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 15

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 15

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 26

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 26

1.4.1 Nhu cầu sử dụng điện 26

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước 27

1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 28

1.5.1 Các hạng mục công trình của dự án 28

1.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động 32

1.5.3 Bộ máy tổ chức quản lý của cơ sở 37

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 39

2.1 Sự ph hợp của cơ sở với quy hoạch ảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch t nh, ph n v ng môi trường 39

2.1.1 Phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia 39

2.1.2 Phù hợp với quy hoạch của thành phố Hải Phòng 39

2.1.3 Phù hợp với chủ trương của Ban quản lý Khu kinh tế Hải Phòng 40

Trang 4

2.1.4 Phù hợp với quy hoạch của Khu đô thị, công nghiệp Hải Phòng 40

2.2 Sự ph hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 41

2.2.1 Môi trường không kh 41

2.2.2 Môi trường nước 41

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ 43

3.1 Công trình, iện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 44

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 44

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 50

3.1.3 Xử lý nước thải 57

3.2 Công trình, iện pháp xử lý ụi, kh thải 87

3.3 Công trình, iện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn 88

3.1.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý rác thải sinh hoạt 88

3.1.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 90

3.1.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 91

3.5 Công trình, iện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 97

3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 97

3.6.1 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố mạng lưới thu gom nước mưa nước thải 97

3.6.2 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố hệ thống xử lý nước thải 97

3.6.3 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với khu lưu giữ chất thải rắn, chất thải nguy hại 100

3.6.4 Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường khác 103

3.7 Biện pháp ảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi 105

3.7.1 Biện pháp bảo vệ, ứng phó sự cố môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi xả nước nước mưa vào công trình thủy lợi 105

3.7.2 Biện pháp bảo vệ, ứng phó sự cố môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi xả nước nước thải vào công trình thủy lợi 105

Trang 5

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

3.8 Các nội dung thay đổi của cơ sở so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định

áo cáo đánh giá tác động môi trường 106

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 112

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 112

4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải 112

4.1.2 Dòng nước thải, vị trí xả thải 114

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với kh thải: Không có 116

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 116

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 116

4.3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung 116

4.3.3 Giá trị giới hạn 116

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 118

5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 118

5.1.1 Kết quả quan trắc môi trường nước thải năm 2021 118

5.1.2 Kết quả quan trắc môi trường nước thải năm 2022 123

5.1.3 Kết quả quan trắc môi trường tự động đối với nước thải 128

5.2 Kết quả quan trắc nước nguồn tiếp nhận định kỳ 130

CHƯƠNG IV CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 135

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 135

6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 135

6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 135

6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 137

CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 142

CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 149

PHỤ LỤC 151

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT STT Ký hiệu viết tắt Giải thích

12 QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

14 QLCTNH Quản lý chất thải nguy hại

18 Sở TN&MT Sở Tài nguyên và Môi trường

Trang 7

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1 1 Tọa độ ranh giới khu đất phía Bắc 12

Bảng 1 2 Tọa độ ranh giới khu đất phía Nam 12

Bảng 1 3 Các dự án đầu tư tại KCN Nam Đình Vũ 16

Bảng 1 4 Lượng điện tiêu thụ năm 2022 của KCN 26

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước tại KCN 27

Bảng 1 6 Cơ cấu sử dụng đất của KCN Nam Đình Vũ 28

Bảng 1 7 Danh mục các công trình của KCN Nam Đình Vũ 29

Bảng 1 8 Danh mục các công trình phụ trợ của KCN Nam Đình Vũ 31

Bảng 1 9 Danh mục các thiết bị, máy móc của KCN Nam Đình Vũ 32

Bảng 3 1 Thống số kỹ thuật hệ thống thu gom, thoát nước mưa khu phía Bắc 46

Bảng 3 2 Thống số kỹ thuật hệ thống thu gom, thoát nước mưa khu phía Nam 47

Bảng 3 3 Giá trị giới hạn nước thải đầu vào, đầu ra HTXLNT tập trung 52

Bảng 3 4 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải khu phía Bắc 54

Bảng 3 5 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải khu phía Nam 55

Bảng 3 6 Lượng nước thải phát sinh của các nhà đầu tư thứ cấp tại KCN 58

Bảng 3 7 Thành phần tính chất nước thải đầu vào hệ thống xử lý nước thải 68

Bảng 3 8 Số liệu nước thải đầu vào và đầu ra của bể kỵ khí 69

Bảng 3 9 Số liệu nước thải đầu vào và đầu ra của cụm bể sục khí và bể lắng 69

Bảng 3 10 Số liệu nước thải đầu vào và đầu ra của hồ sinh học và xả thải 69

Bảng 3 11 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 2.500m 3 /ngày đêm 71

Bảng 3 12 Danh mục máy móc thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 73

Bảng 3 13 Định mức hóa chất sử dụng xử lý 1 m 3 nước thải 74

Bảng 3 14 Ngưỡng giá trị chất lượng nước thải sau xử lý 75

Bảng 3 15 Danh mục trang thiết bị của hệ thống quan trắc tự động 77

Bảng 3 16 Thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc tự động KCN Nam Đình Vũ 84

Bảng 3 17 Nguồn phát sinh bụi trong giai đoạn hoạt động của dự án và biện pháp giảm thiểu 87

Bảng 3 18 Khối lượng chất thải sinh hoạt của KCN 88

Trang 8

Bảng 3 19 Khối lượng CTNH phát sinh của KCN năm 2021, 2022 92

Bảng 3 20 Khối lượng CTNH dự kiến phát sinh của KCN 93

Bảng 3 21 Các hạng mục công trình xử lý chất thải có sự điều chỉnh, thay đổi 107

Bảng 4.1 Nguồn phát sinh nước thải tại KCN 112

Bảng 4 2 Giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 115

Bảng 4 3 Bảng giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn 117

Bảng 4 4 Bảng giá trị tối đa cho phép về mức gia tốc rung đối với hoạt động sản xuất 117

Bảng 5 1 Thông số quan trắc và phương pháp thử nghiệm nước thải năm 2021 118

Bảng 5 2 Kết quả phân tích chất lượng nước thải của KCN năm 2021 120

Bảng 5 3 Thông số quan trắc và phương pháp phân tích nước thải 9 tháng năm 2022 123

Bảng 5 4 Kết quả phân tích chất lượng nước thải KCN 9 tháng đầu năm 2022 125

Bảng 5 5 Tổng hợp giá trị trung bình kết quả quan trắc tự động đối với nước thải năm 2022 129

Bảng 5 6 Thông số quan trắc và phân tích nước nguồn tiếp nhận 130

Bảng 5 7 Tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nam Triệu 132

Bảng 6 1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 135

Bảng 6 2 Vị trí, số lượng mẫu và thông số giám sát giai đoạn vận hành thử nghiệm 136

Bảng 6 3 Chương trình quan trắc môi trường của KCN đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 138

Bảng 6 4 Chương trình quan trắc môi trường của KCN từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 139

Trang 9

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

DANH MỤC HÌNH

Hình 1 1 Sơ đồ mặt bằng Dự án 13

Hình 1 2 Sơ đồ vị trí tương quan của cơ sở với các đối tượng kinh tế xã hội 14

Hình 1 3 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ 38

Hình 3 1 Sơ đồ thu gom, tiêu thoát nước mưa tại KCN 45

Hình 3 2 Hình ảnh hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa 49

Hình 3 3 Sơ đồ mạng lưới thu gom, thoát nước thải tại KCN 51

Hình 3 4 Hình ảnh hố ga xả thải 57

Hình 3 5 Sơ đồ công nghệ xử lý hệ thống xử lý nước thải 64

Hình 3 6 Một số hình ảnh của hệ thống xử lý nước thải 71

Hình 3 7 Một số hình ảnh trạm quan trắc tự động 86

Hình 3 8 Khu vực lưu giữ chất thải sinh hoạt của Công ty 89

Hình 3 9 Kho chứa chất thải nguy hại của Khu công nghiệp 96

Trang 10

MỞ ĐẦU

Dự án “Đầu tư x y dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu phi thuế quan và Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1)” do Công ty Cổ phần đầu tư Nam Đình Vũ (nay là Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ) làm chủ đầu tư Dự án đã được UBND thành phố Hải Phòng phê duyệt quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 5/5/2009 với diện tích 1.354ha và đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại văn ản số 2457/QĐ-BTNMT ngày 23/12/2009

Trong quá trình triển khai dự án, quy hoạch sử dụng đất phân khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật đã ộc lộ rõ một số vấn đề lớn cần thiết phải điều ch nh và đầu tư để đảm bảo đáp ứng yêu cầu và nhu cầu của nhà đầu tư cũng như đảm bảo hiệu quả của dự án Công ty Cổ phần đầu tư Nam Đình Vũ (nay là Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ) đã được UBND thành phố Hải Phòng chấp thuận phê duyệt điều ch nh quy hoạch chi tiết 1/2000 tại văn ản số 208/QĐ-UBND ngày 16/1/2014 với diện tích quy hoạch sau điều ch nh là 1.329,11ha Theo đó, dự án được chia làm 2 khu là khu vực phía Bắc cầu T n Vũ - Lạch Huyện với diện tích 369,70ha, khu vực phía Nam cầu T n Vũ - Lạch Huyện với diện tích 959,409ha Ngoài sự điều ch nh về diện tích quy hoạch, nhóm ngành nghề thu hút đầu tư cũng là nội dung xin điều ch nh do nhiều nhóm dự án không ký kết được vì ngành nghề không thuộc nhóm dự án đã được phê duyệt trong ĐTM năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Việc này dẫn đến tỷ lệ lấp đầy, khả năng cạnh tranh thu hút đầu tư không được như kỳ vọng Từ những lý do trên, Công ty đã lập lại áo cáo đánh giá tác động môi trường và được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 1895/QĐ-BTNMT ngày 22/7/2019

Sau khi có Quyết định phê duyệt ĐTM, Công ty đã triển khai các hạng mục của

dự án và nhóm ngành nghề được phép thu hút đầu tư vào KCN Nam Đình Vũ (khu 1) như sau:

- Cơ kh – luyện kim, cơ kh ch nh xác

- Vật liệu mới, vật liệu chuyên dụng và vật liệu xây dựng

- Điện tử, điện lạnh, viễn thông, công nghệ thông tin và công nghệ cao

- Sơn (đáp ứng các điều kiện theo quy định), hóa chất, cao su, chất dẻo và hóa

mỹ phẩm

- Sản phẩm hóa dầu

- Xây dựng vận hành đường ống dẫn dầu, dẫn khí, kho chứa LPG

Trang 11

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

- Sản xuất bao bì và các sản phẩm nhựa

- Hậu cần và kho vận

- Sản phẩm công nghệ hỗ trợ cho công nghiệp công nghệ cao

- Công nghiệp nhẹ (đối với ngành dệt may không thực hiện công đoạn nhuộm) Hiện tại, KCN Nam Đình Vũ (khu 1) – Khu phía Bắc có 20 đơn vị thứ cấp đã được cấp phép đầu tư vào dự án và ngành nghề sản xuất đều phù hợp với danh mục thu hút đầu tư của KCN Tại khu vực ph a Bắc cầu T n Vũ - Lạch Huyện của KCN Nam Đình Vũ (khu 1) – Khu phía Bắc đã hoàn thiện và vận hành thử nghiệm các công trình ảo vệ môi trường gồm có:

+ Hệ thống thu gom nước mưa và hệ thống thu gom nước thải gồm 28 tuyến

+ Hồ điều hòa chứa nước mưa có cống ngăn triều

+ Hệ thống quan trắc nước thải tự động sau xử lý dẫn truyền số liệu về Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng cho hệ thống xử ý nước thải modul 1 công suất 2.500m3/ngày

+ Bể chứa nước thải sau xử lý 400m3 để đặt máy quan trắc nước thải tự động

+ Khu vực diện t ch 300m2 trong khu KTDM1 làm khu lưu chứa chất thải của KCN Được chia thành 3 ngăn để lưu giữ chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại Trong đó điện t ch kho lưu giữ chất thải rắn thông thường là 262,5m2, còn kho chứa CTNH là 37,5m2 Đ y là khu vực tập kết chất thải cho hoạt động của KCN (không ao gồm chất thải của các dự án thứ cấp)

+ 01 modul xử lý nước thải công suất 2.500m3/ngày.đêm đã ố tr công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố 5.772m3

Ngày 11/9/2020, Công ty có văn ản số 3273/STNMT-CCBVMT của Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng về việc thông áo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư Sao

Đỏ và đến ngày 19/7/2021, Công ty có Giấy xác nhận hoàn thành công trình ảo vệ môi trường số 54/GXN-BTNMT của dự án “Đầu tư x y dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1)” – Khu phía Bắc (diện tích 369,63ha)

Hiện tại tỷ lệ lắp đầy của khu ph a Bắc đạt 70%, trong đó tổng lượng nước thải thu về trạm xử lý nước thải khu ph a Bắc đạt khoảng 110-165m3/ngày (tương đương với 4,8-6,6% công suất thiết kế) (theo dữ liệu quan trắc tự động truyền trực tiếp về Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng 3 tháng gần nhất) Do phần lớn các đơn vị thứ cấp trong KCN khu ph a Bắc là kho ãi và cảng, còn các đơn vị sản xuất chủ yếu ch

Trang 12

phát sinh nước thải sinh hoạt Trong đó, có 03 doanh nghiệp sử dụng nước cấp lớn là Công ty Cổ phần Polyfill (sản xuất hạt nhựa), Công ty TNHH MTV Hóa phẩm Vico (sản xuất nước giặt, nước tẩy rửa) và Công ty Cổ phần Hóa chất Vico (sản xuất hóa chất phục vụ cho Công ty hóa phẩm Vico) sử dụng nước cấp nhiều phục vụ cho quá trình sản xuất nhưng trong d y chuyền sản xuất nước cấp ị hao hụt rất nhiều hoặc đi vào sản phẩm

Tại khu phía Nam, Công ty đã hoàn thành việc x y dựng cơ sở hạ tầng khu vực với diện t ch 220ha Hiện tại, tỷ lệ lấp đầy tại khu vực phía Nam là 52,84%, tổng số khách tại khu vực phía Nam là 10 đơn vị thứ cấp, trong đó có 02 đơn vị thứ cấp đang hoạt động còn lại 8 đơn vị thứ cấp đang trong quá trình triển khai x y dựng Do công tác x y dựng hạ tầng và thu hút nhà đầu tư thứ cấp tại khu phía Nam (diện t ch 220ha) còn t nên việc triển khai x y dựng trạm XLNT công suất 2.500m3/ngày.đêm tại khu phía Nam chưa được triển khai theo dự kiến Bên cạnh đó, theo t nh toán sơ ộ tổng lượng nước thải dự kiến phát sinh tại khu ph a Bắc và khu phía Nam khi toàn ộ các đơn vị thứ cấp đi vào hoạt động sẽ khoảng 1.880m3/ngày.đêm, ch đạt 70% công suất của trạm XLNT hiện tại của khu ph a Bắc Do vậy nhằm tăng hiệu quả của trạm XLNT của KCN Nam Đình Vũ và để kịp thời phục vụ việc đấu nối cũng như xử lý nước cho các nhà đầu tư thứ cấp trong KCN khu vực phía Nam, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ đã trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phương án thu gom tạm thời nước thải của các nhà đầu tư thứ cấp của khu phía Nam về trạm XLNT của khu phía Bắc tại Công văn số 119.2021/CV-TĐ ngày 11/10/2021 và đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường đã chấp thuận phương án thu gom tạm thời nước thải của các nhà đầu tư thứ cấp của khu phía Nam về trạm XLNT của khu phía Bắc tại Công văn số 6996/BTNMT-TCMT ngày 17/11/2021

Trong trong quá trình hoạt động, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ không có bất kỳ đơn thư khiếu nại nào về vấn đề môi trường nào Như vậy, có thể thấy Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư Sao Đỏ đã chấp hành rất tốt pháp luật về BVMT

Căn cứ Điều 39 và điểm d khoản 2 Điều 42 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ tiến hành lập áo cáo đề xuất xin cấp giấy phép môi trường trình Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt

Trang 13

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở

- Tên chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ

- Địa ch trụ sở chính: Số 768B Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của cơ sở: Ông Nguyễn Thành Phương

- Chức vụ: Tổng giám đốc

- Điện thoại: 0225.3814301 Fax: 0225.3814300

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0200765782 do Sở kế hoạch và đầu

tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 16/10/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 26/12/2017

- Giấy chứng nhận đầu tư số 2228055434 do Ban quản lý khu kinh tế Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/05/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 22/01/2018 (Cấp đổi từ Giấy CNĐT số 02221000024 cấp ngày 06/05/2009)

1.2 Tên cơ sở

“ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KINH DOANH CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU PHI THUẾ QUAN VÀ KHU CÔNG NGHIỆP NAM ĐÌNH VŨ (KHU 1)” – KHU PHÍA BẮC

(DIỆN TÍCH 369,70 HA) VÀ KHU PHÍA NAM 220HA

- Địa điểm cơ sở: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thuộc Khu kinh tế Đình

Vũ – Cát Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam

KCN Nam Đình Vũ có tổng diện tích là 1.329,11ha Vị trí tiếp giáp khu vực KCN Nam Đình Vũ như sau:

+ phía Bắc: tiếp giáp KCN Đình Vũ (nay là DEEP C I Hải Phòng)

+ phía Nam: tiếp giáp Biển Đông

+ phía Đông: tiếp giáp sông Bạch Đằng và cửa Nam Triệu

+ phía Tây: tiếp giáp Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 2) do Công ty cổ phần khu công nghiệp Hải Phòng làm chủ đầu tư

- KCN Nam Đình Vũ được chia làm 2 khu:

+ Khu đất Dự án thuộc phía Bắc cầu T n Vũ - Lạch Huyện với tổng diện tích 3.697.014,6m2, tọa độ ranh giới của khu đất giới hạn bởi các điểm mốc sau:

Trang 14

Bảng 1 1 Tọa độ ranh giới khu đất phía Bắc

Số hiệu mốc X(m) Y(m) Khoảng cách (m)

Bảng 1 2 Tọa độ ranh giới khu đất phía Nam

Số hiệu mốc X(m) Y(m) Khoảng cách (m)

Trang 15

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

Hình 1 1 Sơ đồ mặt bằng Dự án

Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (khu 1)

Khu vực phía Bắc

Cầu Đình Vũ – Cát Hải

Khu vực phía Nam

Trang 16

Hình 1 2 Sơ đồ vị trí tương quan của cơ sở với các đối tượng kinh tế xã hội

- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của cơ sở:

+ Cơ quan cấp Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Bộ Tài nguyên và Môi trường

+ Cơ quan cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường: Bộ Tài nguyên và Môi trường

+ Cơ quan cấp Giấy phép xả thải vào nguồn nước: UBND thành phố Hải Phòng

- Quyết định số 1895/QĐ-BTNMT ngày 22/7/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt áo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư x y dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình

Vũ (khu 1)” tại phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng

- Giấy xác nhận hoàn thành công trình ảo vệ môi trường số 54/GXN-BTNMT

do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp ngày ngày 19/07/2021 của Dự án “Đầu tư x y dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình

Vũ (khu 1)” – khu ph a Bắc (diện t ch 369,63ha) tại phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng

- Giấy phép số 119/GP-UBND ngày 15/01/2019 của Ủy ban nhân dân thành

Trang 17

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

phố Hải Phòng về việc cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước

- Quy mô của cơ sở:

+ Ph n loại theo tiêu ch luật đầu tư công là: Dự án nhóm A có tổng vốn đầu tư

là: 9.095.783.398.000 đồng (Bằng chữ: Chín nghìn, không trăm chín mươi lăm tỷ, bảy

trăm tám mươi ba triệu, ba trăm chín mươi tám nghìn đồng) (Theo điều 8, luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019, dự án hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao)

+ Thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Dự án thuộc nhóm I, phụ lục III, mục I.1: Dự án đầu tư có cấu phần x y dựng thuộc thẩm quyền quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Ch nh phủ (theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Ch nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường)

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

Công suất của cơ sở:

- Tổng diện t ch của KCN (khu 1) – khu ph a Bắc: 369,7ha

- Tổng diện t ch của KCN (khu 1) – khu phía Nam – Giai đoạn 1: 220ha

- Công suất trạm xử lý nước thải (Modul 1): 2.500m3/ngày.đêm

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

1.3.2.1 Danh mục dự án đầu tư vào KCN Nam Đình Vũ

Theo nội dung áo cáo đánh giá tác động môi trường đã được duyệt của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại quyết định số 1895/QĐ-BTNMT ngày 22/7/2019, các nhóm ngành nghề được thu hút đầu tư vào Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (khu 1) gồm:

- Cơ kh , cơ kh ch nh xác

- Vật liệu mới, vật liệu chuyên dụng và vật liệu x y dựng

- Công nghiệp điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa, viễn thông, tin học

- Sơn, hóa chất, cao su, chất dẻo và hóa mỹ phẩm

Trang 18

- Công nghiệp phụ trợ

- Công nghiệp thực phẩm, đồ uống

- Công nghiệp nhẹ

Với nhóm ngành nghề dự kiến thu hút đầu tƣ nhƣ trên, chủ đầu tƣ đề xuất mang

t nh quy hoạch tổng thể cho cả KCN, các dự án thứ cấp thuộc nhóm dự án đầu tƣ có điều kiện sẽ ch đƣợc tiếp nhận khi dự án đáp ứng đƣợc đầy đủ các điều kiện theo quy định và đƣợc cơ quan chức năng cho phép triển khai

Việc ph n khu chức năng ch áp dụng với ngành hóa chất, hóa dầu vì đ y là khu vực cần độ an toàn về phòng chống cháy nổ cao, cách xa các khu vực sản xuất khác Các ngành sản xuất khác sẽ không ph n khu chức năng cụ thể vì sẽ gặp khó khăn trong quá trình thu hút đầu tƣ khi muốn mở rộng đầu tƣ khu chức năng đó Trong thực tế, chủ dự án sẽ chủ động đƣa các nhà đầu có c ng t nh chất vào một khu vực để thuận tiện cho sản xuất và hỗ trợ cung cấp dịch vụ

- Hiện tại, có 30 đơn vị thứ cấp đã hoàn thiện xong thủ tục đầu tƣ và đang thực hiện x y dựng hoặc hoạt động tại KCN Nam Đình Vũ Trong đó, có 20 đơn vị thứ cấp tại khu ph a Bắc và 10 đơn vị thứ cấp tại khu phía Nam với ngành nghề sản xuất đều

ph hợp với danh mục thu hút đầu tƣ a trên, danh sách đƣợc tổng hợp qua ảng sau:

Bảng 1 3 Các dự án đầu tư tại KCN Nam Đình Vũ

STT Công ty Loại hình sản

xuất

Diện tích (m 2 ) Số lô đất Ghi chú

3 Công ty Winton Sản xuất móc nhựa 16.990 CN2-08 Đang hoạt

Haione Corp

Sản xuất sơn d ng trong x y dựng 20.000 CN2-7

Đang hoạt động

Trang 19

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

6 Công TNHH MTV

Hóa phẩm Vico

SX sản phẩm chăm sóc gia đình 25.000 CN2-2

Đang xây dựng

7 Công ty TNHH Kỹ

thuật môi trường GLC

SX hệ thống lọc không khí 50.000

Đang xây dựng

8 Công ty CP Hoá Chất

Vico

SX nguyên liệu đầu vào cho Hóa

13 Công ty TNHH PAN

Hải An

Dịch vụ kho ãi, dịch vụ vận tải 154.000 KB5

Đang hoạt động

16 Công ty Cổ phần Dịch

Vụ Cảng Hải Phòng Dịch vụ kho ãi

100.000 KB1-1 Đang hoạt

động 33.284 KB1-3

7.722 HCDV1-1 Đang hoạt

động

18 Cửa hàng xăng dầu,

dầu kh PV Oil Cửa hàng xăng dầu 5.000

XD1

HCDV1-Đang hoạt động

19 Công ty TNHH JTS

Vina

Sản xuất gia công khuôn đúc và dập kim loại

10.265 CN1-3 Đang hoạt

động

Trang 20

20 Công ty TNHH Vận

Đang hoạt động

II Khu phía Nam

Đang hoàn thiện lắp ráp

Trang 21

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

nhiệt độ

Khí thải, nhiệt độ

Nước thải

Nhiệt độ

Nhiệt độ

Tuần hoàn

Trang 22

b Quy trình công nghệ hoạt động của cảng container

c Quy trình công nghệ khai thác kho bãi và logistic

Tại ãi container sẽ sử dụng thiết ị n ng Fork Lift hoặc sử dụng RSD loại chuyên dụng n ng container với khả năng xếp chồng cao 5-6 tầng

Công tác vận chuyển container giữa các vị tr dự kiến sử dụng đầu kéo và rơ mooc chuyên dụng loại 20÷45 feet

Công tác n ng hạ container từ xe xuống ãi và ngược lại dự kiến sử dụng xe nâng RSD sức n ng 45T

d Quy trình công nghệ sản xuất LAS

Sơ đồ công nghệ sản xuất Linear Alkyl enzene Sulphonic Acid (LAS) từ nguyên liệu an đầu Linear Alkyl enzene (LAB) và lưu huỳnh dạng rắn được thể hiện trong hình dưới đ y:

Trang 23

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

e Quy trình công nghệ sản xuất hóa mỹ phẩm

Đối với quy trình sản xuất các sản phẩm của Dự án, trong th ng phản ứng ch xảy ra phản ứng trung hòa LAS (HLAS + NaOH  LASNa + H2O) còn ản chất của các quá trình là phối trộn nguyên liệu, hương liệu và chất ảo quản theo công thức sản xuất từng loại sản phẩm Chi tiết quy trình sản xuất các sản phẩm được trình ày như sau:

V2O5

Trang 24

- Quy trình sản xuất các loại chất tẩy rửa dạng lỏng (nước giặt, nước rửa chén, nước lau sàn, nước xả vải, kem tẩy đa năng, nước tẩy đa năng)

Đối với quy trình sản xuất các chất tẩy rửa dạng lỏng, quy trình công nghệ chung sản xuất các sản phẩm là các nguyên liệu, hương liệu và chất ảo quản theo công thức sản xuất từng loại sản phẩm được đưa vào th ng phản ứng để khuấy trộn đồng nhất và ổn định hỗn hợp trước khi đóng gói Trong th ng phản ứng ch xảy ra phản ứng trung hòa LAS (HLAS + NaOH  LASNa + H2O), còn lại ch đơn thuần là hoạt động khuấy trộn để đồng nhất các nguyên liệu

Mùi phát sinh, bao bì

dư, ăng keo đóng

th ng…

Trang 25

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

+ Xà phòng thơm:

Thùng khuấy trộn Tinh chất

Hương liệu Chất bảo quản

Ủ Đóng gói

Thành phẩm Nguyên liệu

Thùng khuấy trộn Glycerine

Trang 26

+ Nước hoa:

Thùng khuấy trộn

Trang 27

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

f Quy trình công nghệ sản xuất hệ thống lọc không khí Ecotech

g Quy trình công nghệ sản xuất vật liệu kẻ đường

Nguyên vật liệu (sắt, thép)

Cắt, gia công tạo hình

Chuẩn bị bề mặt và làm sạch các chi tiết sắt thép

Sơn sản phẩm

Lắp đặt thiết bị bổ sung, hoàn thiện sản phẩm

Nhựa Hydrocacbon, bột màu TiO2, bột CaCO3 bi phản quang

Trộn

Cân

Đóng bao

Lưu kho

Phun phụ gia hóa

dẻo (dầu Alkyl thực vật)

Trang 28

h Quy trình công nghệ sản xuất, in ấn bao bì nhựa

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở

Sản phẩm của cơ sở: Hạ tầng kỹ thuật của KCN

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

1.4.1 Nhu cầu sử dụng điện

- Nguồn cung cấp điện: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng KCN Nam Đình Vũ đã ố trí trạm biến áp 110/22kV và trạm biến áp 22/0,4kV tại khu phía Bắc

màng MPET, dung môi

Ethyl acetate, Methyl

acetate

Trang 29

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

2 02/2022 Kwh/tháng 2.036.505 Điện lực Hải Phòng -

Chi nhánh Điện Lực Cát Hải

 Nhu cầu sử dụng điện trung bình của KCN Nam Đình Vũ (khu 1) là

3.552.492 Kwh/tháng

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước

- Nguồn cung cấp nước: Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng

- Nhu cầu sử dụng nước: Nhu cầu sử dụng nước của KCN là phục vụ cho quá trình sản xuất công nghiệp, kho tàng, ến ãi, x y dựng nhà máy của các nhà đầu tư thứ cấp tại KCN ( ao gồm khu ph a Bắc và khu phía Nam); quá trình sinh hoạt của các cán ộ công nh n viên nhà điều hành KCN và tưới c y xanh, rửa đường Căn cứ vào hóa đơn giá trị gia tăng tiền nước từ tháng 01/2022 đến tháng 11/2022 thì nhu cầu sử

dụng nước cho KCN trung ình trong một tháng là 16.769,2 m 3 /tháng. Trong đó, tháng có lượng nước sử dụng cao nhất là tháng 05/2022 với lưu lượng sử dụng là là 24.465m3/tháng tương đương với 821,5m3/ngày.đêm (t nh cho 30 ngày làm việc) Do tại thời điểm này nhiều đơn vị thứ cấp đang trong quá trình triển khai x y dựng và Công ty TNHH SLP Park Hải Phòng (Công ty Vinfast thuê lại) ị rò r đường ống, ổ

sung cho ể cứu hỏa nên lượng nước sử dụng tại tháng 05 ị tăng lên

Nhu cầu nước sử dụng tại KCN năm 2022 được thể hiện trong ảng sau:

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước tại KCN

STT Tháng Đơn vị Số lượng Nơi cấp

Trang 30

4 Đất công trình kỹ thuật đầu mối 13,38 1,01

5 Đất giao thông bãi đỗ xe 127,99 9,62

Tổng diện tích 1.329,11 100

Trang 31

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

- Hiện tại, có 30 đơn vị đã hoàn thiện xong thủ tục đầu tƣ và đang thực hiện x y dựng hoặc hoạt động tại KCN Nam Đình Vũ Trong đó, có 20 đơn vị thứ cấp tại khu

ph a Bắc và 10 đơn vị thứ cấp tại khu phía Nam, với tổng diện t ch 197 ha (khu phía Bắc 130ha và khu phía Nam 67ha)

- Các hạng mục công trình của Dự án:

Bảng 1 7 Danh mục các công trình của KCN Nam Đình Vũ

Stt Hạng mục công trình Ký hiệu xây dựng Diện tích

(ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao trung bình

Trang 33

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

4 Đất khu kỹ thuật đầu mối KTDM 13,38

5 Đất giao thông 127,99

- Các hạng mục công trình phụ trợ của Dự án:

Bảng 1 8 Danh mục các công trình phụ trợ của KCN Nam Đình Vũ

TT Hạng mục công trình Các thông số cơ bản

+ Khu vực phía Nam đường T n Vũ- Lạch Huyện: Bố tr các tuyến cống D800-D1500 qua các ga thu thăm sau đó tập trung vào mương hở, hồ điều hòa và thoát ra sông, iển ằng cống ngăn triều

Thoát nước thải - 2 trạm xử lý nước thải:

Trang 34

+ Trạm xử lý số 1 đặt ở a T y Bắc khu công nghiệp, vị tr tại khu KTDM1, công suất 7.200m3/ngày.đêm (hiện tại đã hoàn thành 1 modul 2.500m3/ngày.đêm), diện t ch khoảng 1,2 ha

+ Trạm xử lý số 2 đặt tại phía Nam khu công nghiệp, vị tr tại khu KTDM4, công suất 27.800m3/ngày.đêm, diện t ch 3,06ha (hiện tại chưa x y dựng)

3 Hệ thống

cấp điện

Trạm iến áp Trạm iến áp 110/22kV và trạm iến áp

22/0,4kV Trạm cắt 22kV và

ph n v ng phụ tải

8 trạm cắt (1 trạm tại khu vực ph a Bắc và 7 trạm khu vực phía Nam)

Hệ thống lưới điện

- Lưới điện cao thế 110kV

- Lưới điện trung thế 22kV

- Lưới điện hạ áp

Chiếu sáng Nguồn cấp từ các trạm iến áp của khu Nam Đình Vũ

4 Hệ thống thông tin liên lạc Được ghép nối vào mạng viễn thông của quận Hải An

5 Khu chứa chất thải tập trung Khu vực tập kết chất thải cả KCN diện t ch

300m2

1.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động

Số lượng trang thiết ị phục vụ vận hành của KCN Nam Đình Vũ được thể hiện

cụ thể ở ảng sau:

Bảng 1 9 Danh mục các thiết bị, máy móc của KCN Nam Đình Vũ

TT Tên thiết bị Đơn vị

Trang 35

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

Trang 37

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

23 Trạm xử lý nước thải công suất

2.500m3/ngày đêm

IV Hệ thống cấp điện

Trang 39

(369,70ha) và khu phía Nam (220ha)

17 Máy biến áp 320kVA -

22 Máy biến áp 160kVA -

1.5.3 Bộ máy tổ chức quản lý của cơ sở

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ thành lập Ban quản lý Dự án KCN Nam Đình Vũ 1 (sau đ y xin gọi tắt là Ban QLDA) Ban QLDA sẽ chịu trách nhiệm trong việc điều hành và quản lý vận hành của Khu công nghiệp và áo cáo với Ban lãnh đạo của Công ty

Giai đoạn đầu BQL dự án đóng vai trò chủ đầu tư làm các thủ tục triển khai dự

án hạ tầng, theo dõi giám sát quá trình triển khai dự án; nghiệm thu kỹ thuật, tiếp nhận

àn giao các hạng mục công trình hạ tầng đã hoàn thành và xúc tiến các dự án thứ cấp đầu tư vào khu vực dự án hạ tầng Giai đoạn tiếp theo, Ban quản lý dự án quản lý vận hành, duy tu sửa chữa các công trình hạ tầng của dự án và cung cấp các dịch vụ tiện

ch, chăm sóc khách hàng theo hợp đồng đã thỏa thuận

- Cơ cấu tổ chức sẽ gồm: Giám đốc an QLDA, phó giám đốc an phụ trách

x y dựng cơ sở hạ tầng, phó giám đốc an phụ trách vận hành và chăm sóc khách hàng, các cán ộ kỹ thuật, cán ộ vận hành trạm ơm, vận hành trạm xử lý nước thải,

- KCN Nam Đình Vũ khi đi vào hoạt động có khoảng 56.000 lao động làm việc trong các nhà máy của Dự án Trong đó, cơ cấu lao động trong khu công nghiệp dự

t nh như sau:

Trang 40

+ Lao động có trình độ quản lý ậc cao: 5%

+ Lao động có trình độ quản lý ậc trung: 15%

+ Lao động có trình độ công nh n kỹ thuật: 35%

+ Lao động có trình độ tốt nghiệp PTCS và PTTH: 45%

Số lao động này có thể iến động vì phụ thuộc rất nhiều vào công nghệ của các

doanh nghiệp thứ cấp Đặc iệt, KCN sẽ rất quan t m tới lĩnh vực xúc tiến đầu tƣ các

dự án thứ cấp vào KCN cho ph hợp với tình hình cung cấp lao động hiện nay của

thành phố Hải Phòng Hiện tại, có 30 đơn vị thứ cấp đã đƣợc cấp phép đầu tƣ vào

KCN Nam Đình Vũ Trong đó, có 20 đơn vị thứ cấp tại khu ph a Bắc và 10 đơn vị thứ

cấp tại khu phía Nam với khoảng 1.880 lao động

- Sơ đồ tổ chức ộ máy quản lý nhƣ sau:

Hình 1 3 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ

Đại hội đồng

Hội đồng quản trị

Tổng giám đốc

Giám đốc phụ trách khối kinh doanh

Giám đốc phụ trách khối Tài chính

Giám đốc phụ

trách khối kỹ

thuật

Các công ty thành viên

Ban kiểm soát

Giám đốc Ban QLDA

Xây dựng cơ

sở hạ tầng

Chămsóc khách hàng

Vận hành

Ngày đăng: 24/06/2023, 20:11

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm