TIẾT 71,72 – BÀI 23 MỞ RỘNG PHÂN SỐ PHÂN SỐ BẰNG NHAU I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Mở rộng khái niệm phân số Người ta gọi a b với a,b , b 0 là một phân số; a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số[.]
Trang 12 Hai phân số bằng nhau
Quy tắc bằng nhau của hai phân số
a
b =
c
d nếu a.d = b.c
3.Tính chất cơ bản của phân số
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân
số bằng phân số đã cho
a a n
b b nvới n ƯC ( a,b)
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
1.Bài tập về mở rộng khái niệm phân số
Dạng 1 Nhận biết phân số
Phương pháp giải: Để nhận biết cách viết nào là một phân số, ta dựa vào định nghĩa phân số tổng
quát đã nêu ở phần lý thuyết
1A Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
4
;
5C
0;
0D
4
;
1,8C
0
;
3D
1,5
2A Viết các phân số sau:
Trang 2c) Âm bốn phần năm; d) Chín phần âm bốn
2B Viết các phân số sau:
c) Âm ba phần năm; d) Bẩy phần âm hai
Dạng 2.Viết các phép chia số nguyên đưói dạng phân số
Phương pháp giải: Để viết một phép chia số nguyên dưới dạng phân số ta chuyển số bị chia thành
tử số, số chia thành mẫu số, dấu chia thành dấu gạch ngang
Ví du: 9: (-7) viết thành
97
Dạng 3 Viết phân số từ các số nguyên cho trước
Phương pháp giải: Để viết một phân số từ các số nguyên cho trước, ta hoán đổi vị trí của các số
nguyên đó ở tử số và mẫu số phù hợp với yêu cầu đề bài Chú ý rằng mẫu số luôn khác 0
4A a) Dùng cả hai số m và n để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần) trong đó m, n
và m,n 0.
b) Dùng cả hai số -4 và 0 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần)
4B a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần)
5A a) Cho tập hợp A = {-2;1;3} Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập
hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5 Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
5B a) Cho tập hợp G = {-1; 0; 5} Viết tâp hợp V các phân số
Trang 3Phương pháp giải: Để biểu thị các số đo (độ dài, diện tích, ) dưới dạng phân số với đơn vị cho
trước ta chú ý quy tắc đổi đơn vị, chẳng hạn:
Bước 2 Tìm điều kiện để B 0
8A Cho biểu thức M =
3
n
với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
n với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3
Trang 4Dạng 6 Tìm điều kiện để một biểu thức phân số có giá trị là một số nguyên
Phương pháp giải: Để phân số
a
b có giá trị là số nguyên thì phải có a chia hết cho b
10A Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
c) Âm chín phần mười; d) Âm hai phần âm ba
13 Viết các phép chia sao dưới dạng phân số:
n
với n là số nguyên
a) Tìm điều kiện của n để P là phân số
b) Tìm phân số P, biết n = 3; n = -5; n = 9
c) Tìm n để P là số nguyên
18 Cho biểu thức
101
Q n
Trang 56A Tập hợp M có 20 số nguyên khác 0 nên số các phân số lập được là 19.20 = 380.
6B Cách 1: Gọi I = {l; 2; 3; 19} là tập con của N Từ tập hợp I ta lập được 18.19 = 342 phân số.
Ngoài ra ta còn lập được 19 phân số có tử số bằng 0 Vậy tổng cộng ta lập được 361 phan số
Cách 2: Ta coi như lập được cả phân số có mẫu bằng 0 từ tập hợp gồm 20 số, theo bài 6A ta lập
được 380 phân số bao gồm 19 phân số có mẫu số bằng 0 Thực hiện trừ đi ra thu được 361 phânsố
7A
Trang 6Với n = 5 => M =
35
; và n = - 4 => M =
34
n là số nguyên thì 3 (n - 3) hay (n-3) Ư(3)
Trang 7c ) Để P nguyên thì 11 n hay n Ư(11) = {-11;-1;1;11}
18 a) Vì -10; n -1 nên Q là phân số nếu n – 1 0 => n 1
2.Bài tập về phân số bằng nhau
Dạng 1 Nhận biết các cặp phân số bằng nhau
Phương pháp giải: Để nhận biết các cặp phân số bằng nhau ta sử dụng Định nghĩa.
411
và
114
1B Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?
C
59
và
14
Dạng 2 Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương
Trang 8Phương pháp giải: Để chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương,
cách đơn giản nhất là ta nhân tử số của phân số đó với (-1)
Dạng 3 Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước
Phương pháp giải: Từ đẳng thức a.d = b.c ta lập được các cặp phân số băng nhau là:
4A Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 2; 3; -6; -4; -9.
4B Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 1; 2; -4; -8; 4.
Dạng 4 Tìm số chưa biết
Phương pháp giải: Để tìm số nguyên thỏa mãn điều kiện cho trước ta sử dụng định nghĩa.
5A Tìm số nguyên x, biết:
x x
5B Tìm số nguyên x, biết:
Trang 9x x
y x
Trang 10c)
25
y x
c)
34
96
và
23
Trang 11x x
y x
c)
16
1B D
Trang 12 ( KTM)
e)
33
x
x
=> x x = 3 3 => x2 = 9 => x = 3 hoặc x = -3f) x = 4 hoặc x = -4
Trang 143.Bài tập về tính chất cơ bản của phân số
Dạng 1 Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương
Trang 15Phương pháp giải: Để chuyên một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương,
ta thường nhân cả tử số và mẫu số của phân số đó với củng một số âm
Lưu ý: Nếu cả tử số và mẫu số của phân số đó cùng chia hết cho một số âm khác -1 thì ta cũng có
thể chia cả tử số và mẫu số cho số âm đó
Với các phân số có tử số là 0, ta có thể chuyển mẫu số của các phân số này thành một số dươngbất kì và giữ nguyên tử số
49
06
38
05
Dạng 2 Nhận biết các cặp phân số bằng nhau
Phương pháp giải: Để nhận biết các cặp phân số bằng nhau ta sử dụng 2 tính chất đã nêu ở phần lý
B
43
và
86
511
và
115
2B Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?
A
2
7 và
1035
B
1410
và
75
48
và
12
3A Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
Trang 177A Viết số thích hợp vào ô trống:
Dạng 4 Viết các phân số bằng với một phân số cho trước
Phương pháp giải: Để viết các phân số bằng với một phân số cho trước ta áp dụng tính chất cơ
bản của phân số
8A a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số
613
và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương
b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số
58
và tử số là các số có hai chữ số chẵn, dương
8B a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số
710
và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương
b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số
58
và tử số là các số có hai chữ số lẻ, dương
Dạng 5 Giải thích sự bằng nhau của các phân số
Phương pháp giải: Để giải thích sự bằng nhau của các phân số ta áp dụng tính chất cơ bản của
Trang 189B Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:
c)
10110101
abab
2 2
ab ab ab
cd cd cd
c)
1101
và
812
312
và
14
Trang 19và mẫu số là các số có ba chữ số đều dương
b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số
154
Trang 21abab abab ab
abababababab
10B Tương tự 10A.
Trang 222323 2323: ( 101) 23
141414 ( 141414) : ( 10101) 14c)
333333 ( 333333) : ( 10101) 33
2525 2525 : ( 505) 5d)
d00 d d00 d :10001 d
yz(x 1) : ( )d)
Trang 23HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ:
2 Tìm một số biết giá trị phân số của nó:
Tìm x biết
m
n của x bằng a => x = a :
m n
Trang 24C Lấy
n
a : m
Câu 10: Tìm một số biết
3 1
Câu 11: Tìm một số biết
1 2
Dạng 2 Tự luận
Bài 1: Quả dưa hấu nặng 4 kg Vậy
1
2 quả dưa hấu nặng số kg là?
Bài 2: Mỗi ngày Lan ngủ
1
3 thời gian của 1 ngày Vậy số giờ Lan thức trong 1 ngày là bao nhiêugiờ?
Bài 3: Một sân hình chữ nhật có chiều rộng 5 m Chiều dài bằng 120% chiều rộng Tính chu vi và
diện tích của sân
Trang 25Bài 4: Một tấm vải dài 20 m Người thứ nhất mua
Bài 6: Một cuốn sách giá 15000đ Chào mừng năm học mới nhà xuất bản giảm giá 20% Hỏi giá
mới của cuốn sách là bao nhiêu?
Bài 7: Một trường trung học cơ sở có 800 học sinh, trong đó học sinh khối 6 chiếm
4 kho hàng có bao nhiêu kg hàng?
Bài 14: Nam năm nay 10 tuổi bằng
1
7số tuổi của bà hiện nay Hỏi bà năm nay bao nhiêu tuổi?
Trang 26Bài 15: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m Chiều rộng bằng
5
11 chiều dài Tínhdiện tích miếng đất
Bài 2: Tìm số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 4 Biết rằng nếu chuyển chữ số hàng trăm xuống
sau chữ số hàng đơn vị thì được số mới bằng
7 số cam và 5 quả thì còn lại 31 quả Tính
số cam mang đi bán?
Bài 5: Ba tổ học sinh trồng 179 cây xung quanh vườn trường Số cây tổ một trồng được so với tổ
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
1 Trắc nghiệm
Trang 27Bài 3: Chu vi: 22m, diện tích: 30m2
Bài 4: Người thứ nhất: 10m, người thứ hai: 5m
Bài 5: Học sinh giỏi: 24 em, học sinh khá: 16 em, học sinh trung bình: 2 em
Trang 28Số có 3 chữ số là abc Theo đầu bài, ta có:
abc a b c Vậy số có 3 chữ số cần tìm là 125
Trang 29Số cam mang đi bán là:
Phân số chỉ số dân ở phường 2 bằng:
Trang 30a) Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
b) Quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộngcác tử và giữ nguyên mẫu
a) Quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta lấy tử số của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân
số thứ hai và giữ nguyên mẫu
Trang 31b) Quy tắc trừ hai phân số không cùng mẫu
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫurồi trừ các tử và giữ nguyên mẫu
B BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN (MẪU TỰ LUẬN)
Dạng 1: Tìm phân số đối
Bài 1: Tìm số đối của
a)
56
b)
1225
là
1225
6 6
;
5 10,
6 12
;
40 40,
12 20
7 14,
11 22
c) Các cặp phân số đối nhau là:
2 2,
5 5
;
2 4,
5 10
;
18 18,
Trang 32114
7
8
182
114
7
8
1382
114
7
8
18
98
40
12
158
114
7
8
138
238
6140
4
298
Trang 335
720
85
145
x
Trang 34
Mà x nguyên nên x 2 .c)
Bài 8: Người ta mở hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy được
Trang 35Bài 9: Ba ô tô cùng chuyển long nhãn từ một kho ở Hưng Yên lên Hà Nội Ô tô thứ nhất, thứ hai,
thứ ba chuyển được lần lượt
Do đó phần sách Bảo đọc được trong hai ngày đầu nhiều hơn phần sách Bảo đọc được
trong hai ngày sau và chênh lệch đó là:
Trang 3611 7 44 35 9 3
15 12 60 60 60 20
Bài 12: Trong một cuộc khảo sát về phương tiện đến trường hằng ngày của học sinh khối lớp 6 ở
một trường THCS tại Hà Nội, người ta đã có thống kê như sau: Có
17
50 số học sinh đi xe đạp,
9
25 sốhọc sinh đi xe buýt, còn lại đi bằng các phương tiện khác (như cha mẹ đưa đón, đi bộ,…)
a) Hỏi số học sinh đến trường bằng xe đạp hay xe buýt nhiều hơn?
b) Số học sinh đến trường bằng phương tiện gì là nhiều nhất?
116
5
6
169
4
Trang 37116
5
6
329
116
5
6
16
136
12
112
116
5
6
32
236
4730
12
839
4
1912
4
9320
xc)
x
Trang 38Bài 4: Tìm số nguyên x biết:
Trang 40Bài 7: Ba xe tải cùng vận chuyển thanh long từ một kho ở Bình Thuận vào sài Gòn Xe tải thứ nhất,
thứ hai, thứ ba chuyển được lần lượt
7 4 9 252 252 252 252 (số thanh long trong kho).
Bài 8: An đọc hết một cuốn sách trong 4 ngày Ngày thứ nhất đọc được
Trang 41Do đó phần sách An đọc được trong hai ngày đầu ít hơn phần sách An đọc được trong hai
ngày sau và chênh lệch đó là:
3 24 24 24 248 (thời gian trong ngày).
b) Số phần thời gian trong một ngày Mai dành cho các công việc cá nhân khác là:
1
(thời gian trong ngày)
Bài 10: Một cửa hàng kinh doanh hai sản phẩm là ti vi và điện thoại Một người góp vốn vào kinh
doanh sau một thời gia được chia lãi với số tiền được tính là
15
4 triệu đồng từ kinh doanh sản phẩm
điện thoại và
178
triệu đồng từ sản phẩm ti vi
a) Tiền lãi
17
8
triệu đồng từ kinh doanh sản phẩm ti vi cho biết điều gì về việc kinh doanh?
b) Tính tổng số tiền lãi người đó thu được
Trang 42cánh đồng, máy thứ hai gặt được
1
6 cánh đồng và máy thứ ba gặt được
2
5 cánh đồng Viết phân số biểu thị phần cánh đồng máy thứ tư đã gặt
8
87
A 13 B
13
1335
137
Trang 43Câu 5: Số đối của phân số
Câu 6: Cặp phân số đối nhau là
272
227
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 14 : Với x bằng bao nhiêu thì
Trang 44Câu 15 : Hai đội công nhân cùng sửa một đoạn đường Đội thứ nhất sửa được
2
5 đoạn đường, đội
thứ hai sửa được
8
87
Hướng dẫn giải Chọn C
A 13 B
13
1335
137
Hướng dẫn giải
Trang 45Hướng dẫn giải Chọn A
chứ không phải
43
Trang 46Câu 7: Số đối của
227
272
227
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 47Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 485 đoạn đường, đội
thứ hai sửa được
Số phần đoạn đường hai đội đã sửa xong là:
2 Tìm một số biết giá trị phân số của nó:
Tìm x biết
m
n của x bằng a => x = a :
m n
Trang 49C Lấy
n
a : m
Câu 10: Tìm một số biết
3 1
4 của nó bằng 35 Số đó là:
Trang 50Câu 11: Tìm một số biết
1 2
Dạng 2 Tự luận
Bài 1: Quả dưa hấu nặng 4 kg Vậy
1
2 quả dưa hấu nặng số kg là?
Bài 2: Mỗi ngày Lan ngủ
1
3 thời gian của 1 ngày Vậy số giờ Lan thức trong 1 ngày là bao nhiêugiờ?
Bài 3: Một sân hình chữ nhật có chiều rộng 5 m Chiều dài bằng 120% chiều rộng Tính chu vi và
diện tích của sân
Bài 4: Một tấm vải dài 20 m Người thứ nhất mua
Bài 6: Một cuốn sách giá 15000đ Chào mừng năm học mới nhà xuất bản giảm giá 20% Hỏi giá
mới của cuốn sách là bao nhiêu?
Bài 7: Một trường trung học cơ sở có 800 học sinh, trong đó học sinh khối 6 chiếm
Trang 51c, 0,25 của x giờ là 1 giờ thì x bằng? d, 3,7% của x là 13,5 thì x bằng?
4 kho hàng có bao nhiêu kg hàng?
Bài 14: Nam năm nay 10 tuổi bằng
1
7số tuổi của bà hiện nay Hỏi bà năm nay bao nhiêu tuổi?
Bài 15: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m Chiều rộng bằng
5
11 chiều dài Tínhdiện tích miếng đất
Bài 2: Tìm số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 4 Biết rằng nếu chuyển chữ số hàng trăm xuống
sau chữ số hàng đơn vị thì được số mới bằng
Trang 52Bài 4: Một người mang một rổ cam đi bán Sau khi bán
3
7 số cam và 5 quả thì còn lại 31 quả Tính
số cam mang đi bán?
Bài 5: Ba tổ học sinh trồng 179 cây xung quanh vườn trường Số cây tổ một trồng được so với tổ
Bài 3: Chu vi: 22m, diện tích: 30m2
Bài 4: Người thứ nhất: 10m, người thứ hai: 5m
Bài 5: Học sinh giỏi: 24 em, học sinh khá: 16 em, học sinh trung bình: 2 em
Trang 55Phân số chỉ số dân ở phường 2 bằng: