1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU TỶ LỆ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Ở KHOA KHÁM BỆNH BỆNH VIỆN E VÀ DỰ BÁO NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 10 NĂM THEO THANG ĐIỂM FINDRISC

25 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Tỷ Lệ Tiền Đái Tháo Đường Ở Khoa Khám Bệnh Bệnh Viện E Và Dự Báo Nguy Cơ Đái Tháo Đường 10 Năm Theo Thang Điểm FINDRISC
Tác giả Nhóm nghiên cứu khoa học Vũ Thị Thu Lê Thị Ngọc
Trường học Bệnh viện E
Chuyên ngành Y học, Nội tiết - Đái tháo đường
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIÊN CỨU TỶ LỆ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Ở KHOA KHÁM BỆNH BỆNH VIỆN E VÀ DỰ BÁO NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 10 NĂM THEO THANG ĐIỂM FINDRISC Nhóm nghiên cứu khoa khọc Vũ Thị Thu Lê Thị Ngọc... •

Trang 1

NGHIÊN CỨU TỶ LỆ TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Ở KHOA KHÁM BỆNH BỆNH VIỆN E VÀ DỰ BÁO

NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 10 NĂM

THEO THANG ĐIỂM FINDRISC

Nhóm nghiên cứu khoa khọc

Vũ Thị Thu

Lê Thị Ngọc

Trang 3

• Thang điểm FINDRISC dự báo nguy cơ ĐTĐ týp

2 trên các đối tượng nguy cơ cao bị ĐTĐ týp 2

Trang 4

Đặt vấn đề

Mục tiêu nghiên cứu:

• Xác định tỷ lệ mắc tiền ĐTĐ tại khoa Khám bệnhBệnh viện E

• Đánh giá nguy cơ ĐTĐ týp 2 trong vòng 10 nămtheo thang điểm FINDRISC trên đối tượng tiềnĐTĐ

Trang 5

Tổng quan tài liệu Chẩn đoán tiền ĐTĐ

• Rối loạn glucose máu đói: Go 100 – 125 mg/dl (5,6 – 6,9 mmol/l)

• Rối loạn dung nạp glucose: G2 140 – 199 mg/dl (7,8 – 11 mmol/l)

• HbA1c: 5,7 – 6,4%

Trang 6

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

Trang 7

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

Trang 8

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

Trang 9

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

Trang 10

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

• Các yếu tố nguy cơ của tiền ĐTĐ

• Yếu tố nguy cơ không thay đổi đượcDân tộc – chủng tộc

Trang 11

Tổng quan tài liệu

Sinh lý bệnh

• Yếu tố nguy cơ thay đổi được

Hút thuốc lá

Uống nhiều bia rượu

Chế độ dinh dưỡng không hợp lý

Trang 12

Tổng quan tài liệu Thang điểm FINDRISC

• Đánh giá nguy cơ ĐTĐ týp 2 dựa vào 8 tiêu

chuẩn: Tuổi, BMI, vòng bụng, vận động thể lựchàng ngày, chế độ ăn nhiều rau quả, sử dụng

thuốc hạ HA, tiền sử có lần phát hiện tăng

glucose máu và gia đình có người mắc ĐTĐ

Trang 13

Biến Phân độ Điểm

Thường ăn rau, quả Mỗi ngày 0

Đã có lần được kê toa thuốc hạ huyết áp Không 0

Thang điểm FINDRISC có điều chỉnh theo tiêu chuẩn Châu Á

Trang 14

Tổng quan tài liệu Thang điểm FINDRISC

Tổng số điểm Mức độ nguy cơ Tỷ lệ ước tính sẽ tiến

Trang 15

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

• Thiết kế nghiên cứu: cắt ngang

• Địa điểm và thời gian: khoa Khám bênh – Bệnhviện E từ tháng 7-10/2021

• Cỡ mẫu: 206 đối tượng

Trang 16

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Tiêu chuẩn lựa chọn:

Các đối tượng khám và điều trị ngoại trú tại khoa KB BVE

Tiêu chuẩn loại trừ:

Đã được chẩn đoán và điều trị ĐTĐ

Đang có thai hoặc đái tháo đường thai kỳ

Sử dụng các thuốc có ảnh hưởng tới glucose máu

Bệnh lý cấp tính

Bệnh đồng mắc mạn tính: xơ gan, suy tim nặng, bệnh tế bào hình liềm, thiếu glucose – 6 – phosphate dehydrogenase, nhiễm HIV, lọc máu, mới bị mất máu hoặc truyền máu, đang điều trị erythropoietin

Trang 17

Kết quả nghiên cứu

Giới Thông số

Trang 18

Kết quả nghiên cứu

Giới Thông số

Trang 19

Kết quả nghiên cứu

Giới Thông số

Trang 20

Kết quả nghiên cứu

Diện tích dưới đường cong ROC giữa Go và HbA1c với tiền ĐTĐ

Trang 21

Kết quả nghiên cứu

Giá trị Diện tích p Điểm cắt

Glucose máu đói 0,95 < 0,05 5,8 (0,89 – 0,84)

HbA1c 0,84 < 0,05 5.9 (0,78 – 0,75)

Diện tích dưới đường cong ROC giữa Go và HbA1c với tiền ĐTĐ

Trang 22

Kết quả nghiên cứu

Giới Thông số

Nam (n = 79) Nữ (n = 127) Chung (n = 206)

Nguy cơ thấp 8 10,13 4 3,15 12 5,83

Nguy cơ thấp nhẹ 51 64,56 70 55,12 121 58,74

Nguy cơ trung bình 17 21,52 37 29,13 54 26,21

Nguy cơ cao 3 3,79 16 12,60 19 9,22

Điểm nguy cơ ĐTĐ trong 10 năm theo thang điểm FINDRISC châu Á

Trang 23

Kết quả nghiên cứu

Trang 24

Kết luận

Tỷ lệ tiền ĐTĐ của đối tượng nghiên cứu

● Tỷ lệ tiền ĐTĐ theo glucose máu đói là 61,17%, trong đó nam 68,35% và nữ 56,69%

● Tỷ lệ tiền ĐTĐ theo HbA1c là 71,36%, trong đónam 73,42% và nữ 69,29%

● Tỷ lệ tiền ĐTĐ theo glucose máu đói và HbA1c

là 42,72%, trong đó nam 46,84% và nữ 40,16%

Trang 25

Kết luận

Thang điểm FINDRISC và nguy cơ đái tháo đường trong 10 năm tới

• Mức tăng glucose máu đói 5,6 – 6,9 (mmol/l) và HbA1c tăng 5,7 –

6,4% có khả năng phát hiện tiền đái tháo đường với độ nhạy và độ đặc hiệu cao Diện tích dưới đường cong lần lượt là 0,95 và 0,84, điểm cắt

Go là 5,8 mmol/l và HbA1c là 5.9%, có ý nghĩa thống kê (p < 0,05).

• Căn cứ vào thang điểm FINDRISC châu Á, nguy cơ đái tháo đường trong 10 năm tới chủ yếu là nguy cơ thấp nhẹ 58,74%, nguy cơ cao chỉ có 9,22%, trong đó nguy cơ ở nam là 7,53% và ở nữ là 13,39%.

Ngày đăng: 24/06/2023, 18:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w