1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Cơ sở “Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh”

138 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Cơ sở “Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh”
Trường học Trường Đại Học Bắc Ninh
Chuyên ngành Môi trường và Bảo vệ Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................... iii DANH MỤC HÌNH ẢNH ............................................................................................iv CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .......................................................4 1. Tên chủ Cơ sở..............................................................................................................4 2. Tên Cơ sở.....................................................................................................................4 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của Cơ sở..................................................4 3.1. Công suất của Cơ sở..........................................................................................4 3.2. Công nghệ sản xuất của Cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của Cơ sở .........................................................................................................................6 3.3. Sản phẩm của Cơ sở ........................................................................................16 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Cơ sở...............................................................................................16 5. Các thông tin khác liên quan đến Cơ sở....................................................................26 CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ..........................................................................................36 1. Sự phù hợp của Cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ...................................................................................................36 2. Sự phù hợp của Cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường .............................37

Trang 1

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh i

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG BIỂU iii

DANH MỤC HÌNH ẢNH iv

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 4

1 Tên chủ Cơ sở 4

2 Tên Cơ sở 4

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của Cơ sở 4

3.1 Công suất của Cơ sở 4

3.2 Công nghệ sản xuất của Cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của Cơ sở 6

3.3 Sản phẩm của Cơ sở 16

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Cơ sở 16

5 Các thông tin khác liên quan đến Cơ sở 26

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 36

1 Sự phù hợp của Cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 36

2 Sự phù hợp của Cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 37

CHƯƠNG III KẾ HOẠCH HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 40

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 40

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 40

1.2 Thu gom, thoát nước thải 41

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 63

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 73

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 86

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 88

5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành 92

5 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 101

5 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 103

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 104

Trang 2

1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải 112

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 113

3 Nội dung đề nghị cấp phép đồi với tiếng ồn, độ rung 116

4 Nội dung đề nghị cấp phép của Cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại 116 5 Nội dung đề nghị cấp phép của Cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất 116

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 117

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 117

2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 120

CHƯƠNG VI.CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ129 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của Cơ sở 129

2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của nhà nước 131

2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 131

CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 133

VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 133

CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 134

Trang 3

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh iii

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1 1 Quy mô công suất của Cơ sở 5

Bảng 1 2 Danh mục, tính chất hàng hóa xuất nhập khẩu của Cơ sở 15

Bảng 1 3 Sản phẩm đầu ra của Cơ sở 16

Bảng 1 4 Nhu cầu nguyên liệu sản xuất 17

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở 6 tháng gần nhất 19

Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở 21

Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng điện của Cơ sở 6 tháng gần nhất 22

Bảng 1 8 Nhu cầu sử dụng hóa chất của Nhà máy 23

Bảng 1 9 Danh mục các loại máy móc, thiết bị của Cơ sở 23

Bảng 1 10 Tọa độ khu đất thực hiện Cơ sở 27

Bảng 1 11 Quy mô sử dụng đất 30

Bảng 1 12 Các hạng mục công trình của Nhà máy 31

Bảng 3 1 Thông số hệ thống thoát nước mưa 41

Bảng 3 2 Thông số hệ thống thoát nước thải 44

Bảng 3 3 Dung tích các bể của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 49

Bảng 3 4 Máy móc và thiết bị của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 49

Bảng 3 5 Dung tích các bể của hệ thống xử lý nước thải sản xuất của Nhà máy 54

Bảng 3 6 Danh mục thành phần, thiết bị hệ thống XLNT sản xuất 55

Bảng 3 7 Kết quả quan trắc nước thải sản xuất 62

Bảng 3 8 Danh mục các công trình xử lý bụi, khí thải dây chuyền sản xuất và pha chế sơn dung môi 64

Bảng 3 9 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn tại buồng phun sơn 66

Bảng 3 10 Thông số kỹ thuật của HTXL bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn tại phòng thí nghiệm 68

Bảng 3 11 Thông số kỹ thuật của các HTXL bụi, khí thải từ phát sinh từ công đoạn trộn (sơn dung môi) và quá trình sơn gốc nước 69

Bảng 3 12 Khối lượng than hoạt tính cần để hấp phụ khí thải tại các HTXL khí thải của Cơ sở 71

Bảng 3 13 Danh mục các công trình xử lý bụi, khí thải dây chuyền sản xuất và pha chế sơn bột (Hệ thống XLKT 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) 72

Bảng 3 14 Thông số kỹ thuật của các HTXL khí thải từ công đoạn nạp liệu tại khu phòng trộn sơn bột và từ khu vực xưởng sản xuất sơn bột 75

Bảng 3 15 Thông số kỹ thuật Hệ thống lọc bụi khu sản xuất sơn bột bonding công suất 23.500 m3/h (hệ thống số 8) 77

Trang 4

Bảng 3 16 Hệ thống hút bụi chân không công suất 1.100 m3/h 79

Bảng 3 17 Thông số kỹ thuật Hệ thống hút bụi chân không công suất 1.100 m3/h 79

Bảng 3 18 Thông số kỹ thuật của các HTXL khí thải từ công đoạn nghiền xưởng sản xuất sơn bột 82

Bảng 3 19 Khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh 87

Bảng 3 20 Các loại chất thải nguy hại phát sinh tại Nhà máy 89

Bảng 3 21 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại Công ty 90

Bảng 3 22 Tổng hợp một số thay đổi so với báo cáo ĐTM 104

Bảng 4 1 Thông số và giá trị các thông số quan trắc của nước thải sản xuất 112

Bảng 4 2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 115 Bảng 4 3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 116 Bảng 5 1 Kết quả quan trắc định kỳ mẫu nước thải tại đầu ra của hệ thống xử lý năm 2021 118

Bảng 5 2 Kết quả quan trắc định kỳ mẫu nước thải tại đầu ra của hệ thống xử lý năm 2022 119

Bảng 5 3 Kết quả đo, phân tích khí thải quý I năm 2021 tại Nhà máy 120

Bảng 5 4 Kết quả đo, phân tích khí thải quý II năm 2021 tại Nhà máy 121

Bảng 5 5 Kết quả đo, phân tích khí thải quý III năm 2021 tại Nhà máy 121

Bảng 5 6 Kết quả đo, phân tích khí thải quý IV năm 2021 tại Nhà máy 122

Bảng 5 7 Kết quả đo, phân tích môi trường không khí quý II năm 2021 tại Nhà máy 123

Bảng 5 8 Kết quả đo, phân tích môi trường không khí quý II năm 2021 tại Nhà máy 124

Bảng 5 9 Kết quả đo, phân tích khí thải quý I năm 2022 tại Nhà máy 125

Bảng 5 10 Kết quả đo, phân tích khí thải quý II năm 2022 tại Nhà máy 126

Bảng 5 11 Kết quả đo, phân tích khí thải quý III năm 2022 tại Nhà máy 126

Bảng 5 12 Kết quả đo, phân tích khí thải quý IV năm 2022 tại Nhà máy 127

Trang 5

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh v

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1 1 Quy trình sản xuất, pha chế sơn dung môi (kèm dòng thải) 6

Hình 1 2 Quy trình công đoạn kiểm tra chất lượng sơn (kèm dòng thải) 7

Hình 1 3 Quy trình công nghệ chưng cất tái chế dung môi thải 8

Hình 1 4 Hệ thống chưng cất tái chế dung môi sơn thải của Nhà máy 9

Hình 1 5 Quy trình sản xuất sơn bột (kèm dòng thải) 10

Hình 1 6 Mô tả quy trình sản xuất sơn bột 11

Hình 1 7 Tiền trộn 12

Hình 1 8 Máy đùn 12

Hình 1 9 Máy nghiền 12

Hình 1 10 Hệ thống máy nghiền, sàng lọc, đóng gói tự động 13

Hình 1 11 Quy trình sản xuất sơn gốc nước 13

Hình 1 12 Quy trình công đoạn kiểm tra chất lượng sơn (kèm dòng thải) 14

Hình 1 13 Quy trình xuất nhập khẩu các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại 15

Hình 1 14 Vị trí Cơ sở trong khu công nghiệp Quế Võ 28

Hình 1 15 Vị trí Cơ sở 29

Hình 1 16 Sơ đồ tổ chức doanh nghiệp 35

Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Cơ sở 40

Hình 3 2 Vị trí điểm đấu nối nước mưa của Cơ sở với KCN 41

Hình 3 3 Sơ đồ thu gom nước thải tại Cơ sở 43

Hình 3 4 Vị trí đấu nối nước thải của Cơ sở với KCN Quế Võ 45

Hình 3 5 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 46

Hình 3 6 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 7m3/ngày.đêm 47

Hình 3 7 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 50

Hình 3 8 Quy trình xử lý tại HTXL nước thải sản xuất công suất 120 m3/ngày.đêm 51 Hình 3 9 Hệ thống cột lọc 53

Hình 3 10 Sơ đồ khối hệ thống xử lý nước thải sản xuất 54

Hình 3 11 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 59

Hình 3 12 Hệ thống xử lý hệ thống xử lý bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn tại buồng phun sơn hiện có của Cơ sở 65

Hình 3 13 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn tại phòng thí nghiệm 68

Hình 3 14 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phát sinh từ công đoạn trộn (sơn dung môi) và quá trình sơn gốc nước 69

Trang 6

Hình 3 15 Quy trình xử lý bụi, khí thải từ khu vực xưởng sản xuất sơn bột và từ công

đoạn nạp liệu tại khu phòng trộn sơn bột tại Cơ sở 74

Hình 3 16 Sơ đồ quy trình hệ thống lọc bụi trong SX sơn bột bonding 76

Hình 3 17 Thiết bị lọc Cartridge 76

Hình 3 18 Quy trình xử lý bụi, khí thải hệ thống hút bụi chân không khu sản xuất sơn bột bonding 78

HHình 3 19 Quy trình xử lý bụi, khí thải từ công đoạn nghiền xưởng sản xuất sơn bột 80

Hình 3 20 Sơ đồ công nghệ xử lý bụi 80

Hình 3 21 Nguyên lý hoạt động Cyclone 81

Hình 3 22 Máy hút bụi 82

Hình 3 23 Mặt bằng định vị các công trình xử lý khí thải 84

Hình 3 24 Một số hình ảnh hệ thống xử lý bụi, khí thải tại cơ sở 86

Hình 3 25 Kho lưu giữ chất thải nguy hại 91

Hình 3 26 Quy trình ứng phó sự cố cháy nổ 100

Trang 7

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh vii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

ATLĐ : An toàn lao động BTCT : Bê tông cốt thép BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường BVMT : Bảo vệ Môi trường

BXD : Bộ Xây dựng CBCNV : Cán bộ công nhân viên CTR : Chất thải rắn

CTNH : Chất thải nguy hại MTTQ : Mặt trận Tổ quốc NĐ-CP : Nghị định Chính phủ PCCC : Phòng cháy chữa cháy QCVN : Quy chuẩn Việt Nam UBND : Ủy ban nhân dân WHO : Tổ chức Y tế Thế giới

Trang 8

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ Cơ sở

- Tên chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh;

- Địa chỉ trụ sở chính: Lô I4-1, KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

- Người đại diện theo pháp luật của chủ Cơ sở:

- Điện thoại: 0222 625 1060;

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 3700687873 Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương đăng ký lần đầu ngày 28 tháng 12 năm 2005, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 19 tháng 01 năm 2022

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh mã số 3700687873-004 Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 24 tháng

02 năm 2022

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 7686533824 do Ban Quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh chứng nhận lần đầu ngày 20 tháng 7 năm 2010, chứng nhận thay đổi lần thứ 07 ngày 05 tháng 5 năm 2022

1.2 Tên Cơ sở

- Tên Cơ sở: Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh (Sau đây gọi tắt là Cơ sở)

- Địa điểm thực hiện Cơ sở: Lô I4-1, KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

- Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án

“Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh”

- Quy mô của Cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

Cơ sở đầu tư thuộc lĩnh vực công nghiệp, có tổng vốn đầu tư của Cơ sở là 88.110.735.737

Trang 9

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 5

- Sản xuất và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ điện thoại di động, linh kiện ô

tô, xe máy, máy tính xách tay, đồ điện tử ) với quy mô 15.400.000 kg/năm

- Quyền kinh doanh xuất nhập khẩu (không bao gồm lĩnh vực phân phối) các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ điện thoại di động, linh kiện ô tô, xe máy, máy tính xách tay, đồ điện tử ) với quy mô 11.000.000 kg/năm

* Quy mô công suất của Cơ sở:

Bảng 1 1 Quy mô công suất của Cơ sở

Đã được phê duyệt tại QĐ 505/QD-UBND ngày 30/11/2021 (tấn/năm)

Công suất hiện tại (tấn/năm)

Công suất hoạt động

ổn định (tấn/năm)

Ghi chú

1

Sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ

điện thoại di động, linh kiện ô

tô, xe máy, máy tính xách tay,

2011

- Sản xuất và pha chế sơn bột 8.700 0 5.550 Dự kiến

hoạt động

năm 2021

2 Quyền kinh doanh xuất nhập

khẩu (không bao gồm lĩnh vực

phân phối) các loại sơn, nguyên

phụ liệu sản xuất sơn và pha chế

sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ

điện thoại di động, linh kiện ô tô,

xe máy, máy tính xách tay, đồ

điện tử…)

Trang 10

* Quy mô diện tích: Diện tích đất sử dụng là 11.924,8 m2 tại Lô I4-1, KCN Quế

Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh (căn cứ theo Giấy chứng nhận Quyền

sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CM 971423 cấp ngày 06/12/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh)

1.3.2 Công nghệ sản xuất của Cơ sở, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của

Cơ sở

(1) Quy trình sản xuất và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ điện thoại di động, linh kiện ô tô, xe máy, máy tính xách tay, đồ điện tử…)

- Quy trình sản xuất và pha chế sơn dung môi (đã đi vào hoạt động năm 2011)

Hình 1 1 Quy trình sản xuất, pha chế sơn dung môi (kèm dòng thải)

Thuyết minh quy trình:

Nguyên liệu (Dung môi, Nhựa, Phẩm màu, phụ gia, bột nhôm, bột ngọc trai, )

Khí thải, tiếng ồn Không

đạt

Đạt

Trang 11

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 7

định Chất thải phát sinh trong công đoạn này bao gồm các loại dung môi bay hơi, phụ gia bay hơi và tiếng ồn

+ Công đoạn kiểm tra: 100 - 200g hỗn hợp sơn trên sẽ được đưa sang phòng thí

nghiệm để kiểm tra độ màu, độ dẻo, độ kết tinh Sơn được đưa vào buồng phun sơn và phun thử nghiệm lên các miếng thử (sản phẩm thử) Sau đó các sản phẩm này được đưa sang buồng sấy và được sấy khô ở nhiệt độ từ 60 - 1200C tùy thuộc vào từng loại sơn Sau đó sản phẩm được đưa sang công đoạn kiểm tra độ màu, độ bóng của sơn Nếu sản phẩm đạt tiêu chuẩn sẽ được đưa sang công đoạn lọc, không đạt được đưa quay trở lại công đoạn khuấy để điều chỉnh nồng độ và tỷ lệ các chất đến khi đạt tiêu chuẩn Sản phẩm được kiểm tra và bổ sung lại nguyên liệu từ 2 - 5 lần (tùy theo yêu cầu về chất lượng sản phẩm) nếu vẫn tiếp tục không đạt sẽ được thải bỏ và được xử lý như chất thải nguy hại

Cụ thể quy trình kiểm tra sơn của Cơ sở như sau:

Hình 1 2 Quy trình công đoạn kiểm tra chất lượng sơn (kèm dòng thải)

+ Công đoạn lọc: Công ty sử dụng vật liệu lọc là vải sợi có độ kích thước khác nhau

tùy vào từng sản phẩm sơn Vải lọc được sử dụng một lần và được xử lý như chất thải nguy hại

+ Đóng gói, nhập kho:Cuối cùng sơn được đóng gói và nhập kho thành phẩm

Tái chế dung môi sơn thải (đã đi vào hoạt động năm 2021):

Dung môi sơn thải (dạng hỗn hợp không chứa chất đóng rắn) từ quá trình sản xuất được chủ Cơ sở tái chế để phục vụ rửa các thùng chứa - khuấy sơn của Cơ sở Hệ thống có công suất 600 lít/ngày Phương pháp tái chế là theo công nghệ chưng cất Cụ thể như sau:

Nguyên liệu (Sơn từ công đoạn khuấy trộn; miếng thử)

Buồng phun sơn

Kiểm tra

Đóng gói, chờ sang công đoạn tiếp theo

Khí thải, tiếng ồn, bụi sơn, nước thải

Không đạt Sơn thải, miếng thử

Khí thải, tiếng ồn Nhiệt độ: 60 - 1200C

Đạt Nước

Buồng sấy

Trang 12

Hình 1 3 Quy trình công nghệ chưng cất tái chế dung môi thải

Thuyết minh quy trình:

Dung môi sơn thải từ quá trình sản xuất được chứa vào các thùng phi 200L và đậy kín Dung môi thải được bơm lên thiết bị chưng cất bằng bơm chân không của hệ thống chưng cất dung môi qua ống hút chống hóa chất cắm vào thùng phi đựng dung môi thải

Dung môi sơn thải

Trang 13

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 9

nóng thiết bị chưng cất Do có nhiệt độ sôi thấp nên dung môi bay hơi và theo ống dẫn vào thiết bị ngưng tụ Mỗi loại dung môi khác nhau có nhiệt độ bay hơi không giống nhau do

đó phải khống chế nhiệt độ tương ứng với nhiệt độ bay hơi của dung môi cần tách Hệ thống có gắn nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ làm việc của thiết bị

Trong bình ngưng, tác nhân giải nhiệt là nước lạnh đi bên ngoài ống dẫn hơi và nhận nhiệt của hơi dung môi qua thành ống Kết quả là hơi dung môi bị làm lạnh và ngưng tụ thành dạng lỏng, còn nước thì nóng lên Hơi dung môi sau khi ngưng tụ thành dạng lỏng theo ống dẫn chảy vào thùng chứa (B41) Sau đó dung môi sạch được bơm tuần hoàn bởi bơm P41 để trao đổi nhiệt với đường nước lạnh qua bộ phận W41 rồi lại tuần hoàn về thùng chứa (B41) thông qua bơm P41 Dung môi từ thùng chứa (B41) là dạng thành phẩm đưa đi sử dụng thông qua đầu ra dung môi sạch dẫn đến phi chứa bằng đường ống mềm chống hóa chất để đem đi sử dụng Số lượng đầu ra được khống chế cho mỗi mẻ bằng việc cài đặt sẵn trên máy từ nhà sản xuất, máy sẽ tự động ngắt khi đạt được khối lượng theo yêu cầu Nước sau quá trình ngưng tụ không thải bỏ mà được sử dụng tuần hoàn cho những lần làm việc tiếp theo

Hình 1 4 Hệ thống chưng cất tái chế dung môi sơn thải của Nhà máy

Cặn rắn phát sinh được tháo ra từ phía dưới thiết bị chưng cất qua van S22 vào phi thùng chứa Cặn rắn này sẽ được đưa chủ Cơ sở ký hợp đồng với đơn vị có chức năng đưa đi xử lý như chất thải nguy hại theo đúng quy định của pháp luật Tổng khối lượng cặn chiếm 15- 50% lượng ban đầu tùy theo độ bẩn của dung môi đem vào tái sinh Như vậy, thiết bị tái chế dung môi thải của Cơ sở là hoàn toàn khép kín, tất cả dung môi được bơm vào và đi ra khỏi thiết bị tái chế dung môi thải đều qua ống hút cắm trực tiếp vào các thùng chứa Các thiết bị chưng cất, ngưng tụ cũng kín hoàn toàn để tránh sự thất thoát dung môi trong quá trình tái chế Do vậy, không có sự rò rỉ hay phát sinh khí thải (hơi dung môi hữu cơ) tại khu vực tái chế dung môi thải

Trang 14

(2) Quy trình sản xuất và pha chế sơn bột (dự kiến hoạt động tháng 6/2023):

Sản phẩm sơn bột của Cơ sở gồm 2 loại chính là sơn bột thông thường và sơn bột kim loại

Quy trình sản xuất 2 loại sơn bột này giống nhau, chỉ khác nhau về thành phần các loại nguyên liệu đầu vào Cụ thể:

+ Đối với sản phẩm sơn bột thông thường: nguyên liệu đầu vào là bột nền (gồm các loại bột màu, bột nhựa, chất phụ gia) và bột mica

+ Đối với sản phẩm sơn bột kim loại: nguyên liệu đầu vào là bột nền (gồm các loại bột màu, bột nhựa, chất phụ gia) và bột kim loại (bột nhôm)

Quy trình sản xuất và pha chế sơn bột của Cơ sở như sau:

Hình 1 5 Quy trình sản xuất sơn bột (kèm dòng thải)

Bụi Tiếng ồn

Lưu kho

Bụi

120oBuồng làm mát

Tiếng ồn

Tiếng ồn, CTR

Vỏ bao nguyên liệu thải

Nước Điện

Nước làm mát

Trang 15

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 11

Hình 1 6 Mô tả quy trình sản xuất sơn bột Thuyết minh quy trình:

- Nguyên liệu: Nguyên liệu đầu vào được nhập về sẽ được đưa vào nhà kho chứa

bột và được đánh mã nguyên liệu tương ứng

- Tiền trộn: Đây là công đoạn chuẩn bị nguyên liệu và nạp liệu vào thùng chứa

nguyên vật liệu trước khi đưa vào máy trộn

Theo đó khi được lệnh sản xuất, nhân viên sẽ chuẩn bị nguyên liệu dựa trên danh sách nguyên vật liệu do bộ phận lập kế hoạch sản xuất lập ra Người vận hành sẽ sử dụng danh sách nguyên vật liệu này gửi đến nhà kho để nhận nguyên vật liệu Sau đó nguyên vật liệu được vận chuyển bằng xe đẩy tay tới khu vực cân để cân chính xác tỷ lệ các loại bột cần thiết trước khi đưa sang máy trộn Quá trình cân bột yêu cầu người nhân viên phải nạp bột từ từ và rất cẩn thận bằng dụng cụ đặc biệt để tránh tạo bụi.Các túi bột sau khi được cân sẽ được đưa lên pallet và được di chuyển từ khu vực đệm đến sàn nạp thông qua thang máy nâng hạ hàng hóa Sau đó, bột sẽ được đổ vào một thùng chứa nguyên vật liệu đặt ở bên dưới Công đoạn này sẽ làm phát sinh ra bụi

- Trộn: Chuyển thùng chứa nguyên vật liệu nói trên đến máy trộn Máy trộn được

đặt bên trong lồng an toàn Khóa năng lượng phù hợp sẽ được cung cấp để vận hành an toàn Khí nén và nước sạch được cung cấp cho để làm mát máy trộn Nước làm mát không thải ra ngoài mà được tuần hoàn để tiếp tục làm mát máy trộn trong những lần sản xuất tiếp theo Quá trình trộn diễn ra hoàn toàn tự động, khép kín Thời gian quá trình trộn để đồng nhất hỗn hợp bột là khoảng 8 phút đối với sản xuất bột thông thường và 8-12 phút đối với sản xuất bột kim loại Sau khi trộn xong, thùng chứa nguyên vật liệu được hạ xuống nhẹ nhàng để chuyển sang máy đùn

Nguyên vật liệu sau khi trộn sẽ được cấp cho máy đùn bằng cách sử dụng trạm xả liệu Thùng chứa nguyên vật liệu sẽ được đặt trên trạm xả liệu ở tầng lửng Người vận hành sẽ mở van tay để xả hỗn hợp được trộn trước đó vào phễu của máy đùn để vào thùng máy đùn

Trang 16

- Đùn: Máy đùn sử dụng là loại trục vít đôi kèm đai làm mát có công suất định mức,

bao gồm cả khóa năng lượng Nguồn cấp cho trục vít được điều khiển sẽ kiểm soát đầu ra

và tốc độ phân tán của máy đùn Máy đùn sẽ được lắp với cấu hình trục vít được chế tạo tùy chỉnh để phân tán một cách chính xác Tại công đoạn đùn, hỗn hợp bột được gia nhiệt

ở nhiệt độ 120oC và được đưa đến buồng làm mát để làm mát nhanh bằng nước lạnh sạch Các trục vít của máy đùn sẽ được truyền động bởi hộp số dẫn động động cơ điện Đai làm mát sẽ làm mát thành phẩm trong bộ con lăn Các con lăn sẽ chuyển đổi phần thành phẩm sang dạng tấm và được chuyển sang công đoạn nghiền Nước làm mát không thải ra môi trường mà tuần hoàn để tiếp tục làm mát trong những lần sản xuất tiếp theo

- Nghiền, sàng lọc, đóng gói: Dưới tác dụng của máy nghiền, các tấm thành phẩm

sẽ được nghiền thành các mảnh vụn Hệ thống sàng rung tự động được đặt tại đầu ra của máy nghiền Tại đây sản phẩm sơn bột đạt yêu cầu sẽ được đưa sang đóng gói, các mảnh vụn không đạt yêu cầu từ máng xối được chủ Cơ sở thu gom lưu giữ, xử lý như chất thải công nghiệp thông thường

Trang 17

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 13

túi poly đến trọng lượng đã cài đặt Nắp đậy chiết rót được gắn với một hệ thống hút và

do đó đảm bảo không có bột nào bay ra ngoài túi poly cũng như không có bột tràn ra máy Sau khi điền vào túi poly, các túi sẽ được niêm phong bằng dây chặt và sau đó đưa túi ra khỏi máy chiết rót Túi poly sẽ được đặt bên trong hộp carton và đóng gói thủ công Các hộp kín sẽ được đặt trên pallet trước khi chuyển đến nhà kho lưu trữ bằng động cơ pallet điện

Hình 1 10 Hệ thống máy nghiền, sàng lọc, đóng gói tự động

(3) Quy trình sản xuất và pha chế sơn gốc nước (chưa đi vào hoạt động):

Hình 1 11 Quy trình sản xuất sơn gốc nước

Thuyết minh quy trình:

Chuẩn bị: Nguyên vật liệu: nước sạch, cao su, các loại phụ gia khác: chất làm đông

đặc, chất khử bọt,… Khi nhận được phiếu sản xuất từ bộ phận kế hoạch, công nhân sẽ

Đạt

Nhập kho thành phẩm

Trang 18

chuẩn bị các nguyên vật liệu theo đúng danh sách các nguyên vật liệu trong phiếu sản

xuất, tập hợp các nguyên vật liệu về vị trí sản xuất

Nhập liệu: Trong phiếu sản xuất có sẵn các thông tin về thành phần hóa chất, khối

lượng mỗi hóa chất trong sản phẩm, công nhân dựa theo phiếu sản xuất để đổ từng hóa chất vào trong bồn chứa Chất thải phát sinh trong công đoạn này bao gồm các loại dung

môi bay hơi, phụ gia bay hơi và tiếng ồn

Khuấy/Nghiền: Sau khi đổ hết nguyên vật liệu vào trong bồn chứa, công nhân di

chuyển bồn chứa đến vị trí máy Khuấy được chỉ định Sau đó đẩy bồn chứa vào trong máy khuấy, cài đặt máy khuấy theo tốc độ và thời gian được ghi chú trong phiếu sản xuất Chất thải phát sinh trong công đoạn này bao gồm các loại dung môi bay hơi, phụ gia bay

hơi và tiếng ồn

QC kiểm tra: 100 - 200g hỗn hợp sơn trên sẽ được đưa sang phòng thí nghiệm để

kiểm tra độ màu, độ dẻo, độ kết tinh Sơn được đưa vào buồng phun sơn và phun thử nghiệm lên các miếng thử (sản phẩm thử) Sau đó các sản phẩm này được đưa sang buồng sấy và được sấy khô ở nhiệt độ từ 60 - 1200C tùy thuộc vào từng loại sơn Sau đó sản phẩm được đưa sang công đoạn kiểm tra độ màu, độ bóng của sơn Nếu sản phẩm đạt tiêu chuẩn

sẽ được đưa sang công đoạn lọc, không đạt được đưa quay trở lại công đoạn khuấy để điều chỉnh nồng độ và tỷ lệ các chất đến khi đạt tiêu chuẩn Sản phẩm được kiểm tra và bổ sung lại nguyên liệu từ 2 - 5 lần (tùy theo yêu cầu về chất lượng sản phẩm) nếu vẫn tiếp tục

không đạt sẽ được thải bỏ và được xử lý như chất thải nguy hại

Cụ thể quy trình kiểm tra sơn của Nhà máy như sau:

Nguyên liệu (Sơn từ công đoạn khuấy trộn; miếng thử)

Buồng phun sơn

Kiểm tra

Khí thải, tiếng ồn, bụi sơn, nước thải

Không đạt Sơn thải, miếng thử

Khí thải, tiếng ồn Nhiệt độ: 60 - 1200C

Nước

Buồng sấy

Trang 19

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 15

Nhập kho: Sau khi hoàn tất đóng gói, thành phẩm sơn gốc nước được di chuyển vào kho bằng xe pallet điện

(4) Quy trình xuất nhập khẩu (không bao gồm lĩnh vực phân phối) các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ điện thoại di động, linh kiện ô tô, xe máy, máy tính xách tay, đồ điện tử…)

Hình 1 13 Quy trình xuất nhập khẩu các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn

và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại Thuyết minh quy trình:

Hàng hóa: Sau khi ký hợp đồng với khách hàng Công ty sẽ ký hợp đồng cung ứng hàng hóa với khách hàng Các hàng hóa kinh doanh là các mặt hàng sản phẩm và nguyên vật liệu nhập khẩu từ trong và ngoài nước Các mặt hàng mà Công ty đã đăng ký thực hiện quyền nhập khẩu không thuộc danh mục hàng cấm nhập khẩu cũng không thuộc danh mục hàng tạm ngừng nhập khẩu

Danh mục, tính chất hàng hóa xuất nhập khẩu của Cơ sở như sau:

Bảng 1 2 Danh mục, tính chất hàng hóa xuất nhập khẩu của Cơ sở

Tên hàng hóa xuất nhập khẩu Khối lượng xuất nhập khẩu (tấn/năm) Dạng

Lưu kho: Đối với hàng hóa mà Công ty nhập khẩu từ trong và ngoài nước về thì 5% đơn đặt hàng sau khi chủ Cơ sở nhận đơn đặt hàng mua về lưu lại kho (Tuy nhiên hàng hóa không nhập cùng một lúc về kho của công ty mà chỉ khi có đơn hàng thì mới nhập về và

Hàng hóa

Lưu kho

Xuất hàng

Hợp đồng giao hàng trực tiếp

Trang 20

lưu kho) sau đó giao cho đối tác, còn lại 95% đơn hàng được giao hàng trực tiếp cho đối tác không lưu kho Công ty đã bố trí kho chứa hàng hóa đảm bảo đủ các yêu cầu sau:

- Tuân thủ nguyên tắc an toàn về nguy cơ cháy hay đổ tràn

- Đảm bảo tách riêng các hóa chất có khả năng gây ra phản ứng hóa học với nhau

- Sàn kho không thấm chất lỏng, bằng phẳng không trơn trượt và không có khe nứt

để chứa nước hoặc rò rỉ, chất lỏng bị tràn hay nước chữa cháy đã bị nhiễm bẩn hoặc tạo các gờ hay lề bao quanh

Giao cho khách hàng: Khi khách hàng có nhu cầu, Công ty thực hiện các việc chuyển giao hàng hóa cho khách hàng

Giai đoạn hiện tại (tấn/năm)

Giai đoạn hoạt động

ổn định (tấn/năm)

1

Sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ điện

thoại di động, linh kiện ô tô, xe máy,

máy tính xách tay, đồ điện tử…)

2 Kinh doanh xuất nhập khẩu (không

bao gồm lĩnh vực phân phối) các loại

sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và

pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại (vỏ

điện thoại di động, linh kiện ô tô, xe

máy, máy tính xách tay, đồ điện tử…)

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Cơ sở

Trang 21

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 17

Bảng 1 4 Nhu cầu nguyên liệu sản xuất

TT Nguyên/nhiên vật

liệu Thành phần hóa học chính

Đơn vị/năm

Khối lượng

GĐ hiện tại

GĐ ổn định

1.7 Etyl metylketon CH3C(O)CH2CH3 tấn 243,4 350

Trang 22

TT Nguyên/nhiên vật

liệu Thành phần hóa học chính

Đơn vị/năm

Khối lượng

GĐ hiện tại

GĐ ổn định

7.1 Bột màu vô cơ C, CuCl2, ZnCl2, AlCl3, CrCl2 tấn 0 1.592

7.2 Bột màu vô cơ

Trang 23

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 19

TT Nguyên/nhiên vật

liệu Thành phần hóa học chính

Đơn vị/năm

Khối lượng

GĐ hiện tại

GĐ ổn định

(2) Nhu cầu cấp điện, nước

+ Nguồn cấp nước: Nước sạch sử dụng cho sinh hoạt, sản xuất; các hoạt động khác (tưới cây, rửa đường…) được đấu nối với hệ thống cấp nước sạch của KCN Quế Võ + Nhu cầu sử dụng nước:

* Trong giai đoạn hiện tại: căn cứ theo Hóa đơn sử dụng nước tại Cơ sở 6 tháng gần đây, nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở được thống kê dưới bảng sau:

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở 6 tháng gần nhất

m 3 /tháng m 3 /ngày

Trang 24

TT Thời gian Khối lượng

(Nguồn: Hóa đơn tiền nước đính kèm Phụ lục báo cáo)

Lượng tiêu thụ nước trung bình của Cơ sở 6 tháng gần nhất là 10,01 m3/ngày

• Tính toán nhu cầu sử dụng nước khi Cơ sở vận hành ổn định:

- Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt:

Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp (không có hoạt động tắm giặt) tính cho 1 người là 45 L/người/ca, hệ số không điều hòa K = 1,2 Nhà máy không thực hiện nấu ăn tại cantin của Công ty, suất ăn được cung cấp từ bên ngoài, do đó việc tính toán không tính đến nước cấp cho bếp ăn công nghiệp

Nhu cầu cấp nước sinh hoạt cho hoạt động tối đa công suất:

Q sinh hoạt = 0,045 x 120 x 1,2 = 6,5 m3/ngày.đêm

- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất:

Lượng nước cấp cho quá trình sản xuất gồm: Nước vệ sinh bồn trộn, vệ sinh nhà xưởng; nước cấp lần đầu cho làm mát; nước cấp lần đầu cho dập bụi sơn; nước cấp lần đầu cho tái chế dung môi sơn thải

+ Nước cấp thường xuyên cho vệ sinh bồn trộn, vệ sinh nhà xưởng sản xuất sơn bột: số line máy tại khu nhà xưởng sản xuất sơn bột là 08 line, lượng nước cấp cho vệ sinh bồn trộn, vệ sinh nhà xưởng của 01 line khoảng 7,5 m3/ngày, lượng nước cấp cho vệ sinh bồn trộn, vệ sinh nhà xưởng sản xuất sơn bột cho 08 line khoảng 60 m3/ngày + Nước cấp lần đầu cho quá trình làm mát: 5,6 m3/ngày Lượng nước này được tuần hoàn, tái sử dụng

Trang 25

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 21

+ Nước tưới đường: Nước tưới đường ước tính khoảng 0,4 L/m2 (Theo TCXDVN 01:2021), một ngày tưới 1 lượt Diện tích đường nội bộ khoảng 3.134,48 m2

Lượng nước tưới đường trong một ngày khoảng: 0,4 l/m2 x 3.134,48 m2 x 1 lượt/ngày = 1.253,8 (L/ngày) (tương đương 1,25 m3/ngày)

+ Nước cho PCCC:

Nước cho PCCC được lấy từ bể chứa nước ngầm vị trí đặt thuận tiện cho xe chữa cháy tiếp cận Áp dụng TCVN 2622:1995 lưu lượng nước để chữa cháy bên ngoài nhà là 5l/s Và số đám cháy áp dụng cho các công trình Công nghiệp có diện tích nhỏ hơn 150ha

là 1 đám cháy Thời gian chữa cháy là 3h

Lượng nước dự trữ cho PCCC được tính bằng:

5L/s/1 đám cháy x 2 đám cháy x 3h x 3600s = 108.000 L (108 m3)

Lượng nước cấp cho hoạt động sinh hoạt và sản xuất của Cơ sở trong giai đoạn vận hành ổn định như sau:

Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nước của Cơ sở

I Nước cấp cho sinh hoạt m3/ngày 6,5 Cấp cho vệ sinh cá nhân, rửa

chân tay của người lao động

II Nước cấp cho sản xuất

- Có thải ra môi trường

II.2 Nước cấp không thường xuyên

II.2.1 Nước cấp lần đầu cho làm mát m3 5,6

- Cấp cho làm mát cho máy trộn và máy đùn của dây chuyền SX sơn bột;

- Không thải ra ngoài môi trường

II.2.2 Nước cấp lần đầu cho dập bụi

- Cấp cho dập bụi sơn trong công đoạn phun kiểm tra sơn trong sản xuất sơn dung môi

- Tuần hoàn, thay định kỳ 2 lần/năm

II.2.3 Nước cấp lần đầu cho tái chế

- Cấp cho quá trình ngưng tụ của hệ thống tái chế dung môi thải

Trang 26

TT Nhu cầu sử dụng nước Đơn vị Khối

Lượng nước sử dụng cho Cơ sở được cung cấp từ 02 bể nước ngầm V1=116 m3 và

V2= 460 m3 Vị trí của 02 bể nước ngầm được đặt phía Đông của Nhà máy

b Nhu cầu sử dụng điện năng

- Nguồn cấp điện: được đấu nối từ đường điện thuộc hệ thống cấp điện của KCN Quế Võ do Công ty cổ phần điện lực khu vực I quản lý

- Nhu cầu sử dụng điện:

Căn cứ theo hóa đơn tiền điện 6 tháng gần đây, lượng điện năng tiêu thụ của Cơ sở được thống kê tại bảng sau:

Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng điện của Cơ sở 6 tháng gần nhất

Trang 27

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 23

Nhu cầu sử dụng hóa chất cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất tại nhà máy như sau:

Bảng 1 8 Nhu cầu sử dụng hóa chất của Nhà máy

Stt Tên hóa

chất Tên thành phần

Công thức hóa học

Hàm lượng (%)

Liều lượng (gr/m 3 )

Khối lượng (kg/ngày)

A Hóa chất sử dụng cho Hệ thống xử lý nước thải sản xuất

(4) Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất chính

Chủ Cơ sở sẽ tiếp tục sử dụng tất cả các máy móc, thiết bị hiện có và bổ sung thêm máy móc, thiết bị cho phù hợp với quy mô sản xuất được thống kê tại bảng sau:

Bảng 1 9 Danh mục các loại máy móc, thiết bị của Cơ sở

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị

tính

Số lượng

Xuất xứ Năm

sản xuất Giai đoạn

hiện tại

Giai đoạn hoạt động

Trang 28

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị

tính

Số lượng

Xuất xứ Năm

sản xuất Giai đoạn

hiện tại

Giai đoạn hoạt động

6 Máy đóng gói bán tự động Chiếc 05 05 Hàn Quốc 2011

2015

2015

9 Máy đo nhiệt độ và độ ẩm Chiếc 01 01 Nhật Bản 2011

10 Máy kiểm tra nồng độ muối Chiếc 01 01 Hàn Quốc 2011

17 Bút chì kiểm tra độ cứng Chiếc 10 10 Hàn Quốc 2011

2015

Trang 29

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 25

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị

tính

Số lượng

Xuất xứ Năm

sản xuất Giai đoạn

hiện tại

Giai đoạn hoạt động

ổn định

28 Máy kiểm tra độ mài mòn Chiếc 02 02 Hàn Quốc 2011

B Dây chuyền sản xuất sơn bột

39 Máy tạo sơn kim loại cho

C Dây chuyền sản xuất sơn gốc nước

40 Máy khuấy tốc độ cao công

Trung Quốc 2022

41 Máy khuấy tốc độ cao công

Trung Quốc 2022

42 Máy khuấy tốc độ cao công

Trung Quốc 2022

43 Máy khuấy tốc độ cao công

Trung Quốc 2022

44 Máy nghiền công suất

Trung Quốc 2022

(Nguồn: Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam)

Ngoài ra, để phục vụ cho hoạt động hành chính văn phòng Cơ sở còn có các máy móc thiết bị văn phòng như máy tính, máy in, máy photocopy…

Trang 30

1.5 Các thông tin khác liên quan đến Cơ sở

1.5.1 Căn cứ pháp lý của Cơ sở

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 3700687873 Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương đăng ký lần đầu ngày 28 tháng 12 năm 2005, đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 19 tháng 01 năm 2022;

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh mã số 3700687873-004 Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 24 tháng

02 năm 2022;

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 2300559635 Công ty TNHH SCHRAMM SSCP Hà Nội do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 07 năm 2010, đăng ký thay đổi lần thứ 07 ngày

11 tháng 07 năm 2016;

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 7686533824 do Ban Quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh chứng nhận lần đầu ngày 20 tháng 7 năm 2010, chứng nhận thay đổi lần thứ 07 ngày 05 tháng 5 năm 2022

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CM 971423 cấp ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh;

- Hợp đồng thuê lại đất số 113/HĐ-QVMR/2010 ngày 02 tháng 8 năm 2010 giữa Tổng Công ty phát triển đô thị Kinh Bắc - CTCP và Công ty TNHH Schramm SSCP Hà Nội;

- Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án

“Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh”

- Giấy xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường số 81/XN-STNMT ngày 24 tháng 7 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh đối với Dự án Nâng công suất nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh;

- Biên bản thỏa thuận điểm đấu giữa Ban Quản lý các KCN Bắc Ninh, Tổng Công

ty phát triển đô thị Kinh Bắc - CTCP và Công ty TNHH Schramm SSCP Hà Nội;

- Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải và thu mua phế liệu số GR-00412-2023 ngày

Trang 31

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 27

- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số PCCC ngày 31/3/2022 của Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Bắc Ninh cấp cho Nhà máy Schramm SSCP Vina Hà Nội

150/TD-1.5.2 Vị trí địa lý của Cơ sở

Cơ sở “Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh” được thực hiện tại Lô I4-1, KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh với tổng diện tích 11.924,8 m2theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CM 971423 cấp ngày 06/12/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh

Vị trí tiếp giáp của Nhà máy như sau:

- Phía Bắc: Giáp với đường nội bộ (D1) của KCN

- Phía Nam: Giáp với Lô I3;

- Phía Đông: Giáp với Lô I-1 (Công ty Yamato)

- Phía Tây: Giáp Lô I2-2

Tọa độ khu đất thực hiện Cơ sở như sau:

Bảng 1 10 Tọa độ khu đất thực hiện Cơ sở

(Nguồn: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Scharamm SSCP

Vina Bắc Ninh, năm 2021)

Trang 33

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 29

Hình 1 15 Vị trí Cơ sở

Trang 34

1.5.2 Các hạng mục công trình chính của Nhà máy

Hiện tại Cơ sở đã xây dựng và đưa vào sử dụng hầu hết các hạng mục công trình như: nhà văn phòng, xưởng sản xuất, các công trình phụ trợ, các công trình xử lý chất thải Quy mô sử dụng đất của Cơ sở như sau:

Bảng 1 11 Quy mô sử dụng đất

1 Diện tích đất xây dựng công trình m2 6.405,36 54%

Các hạng mục công trình xây dựng của Nhà máy như sau:

Trang 35

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 31

Bảng 1 12 Các hạng mục công trình của Nhà máy

lượng

Diện tích (m 2 )

Diện tích sàn (m 2 )

Chiều cao (m)

Số tầng

Cấp công trình

Ghi chú

I Hạng mục công trình chính

4 Xưởng trộn sơn bột công nghệ Bonding 01 361,2 683,52 14,97 01 III Đã xây dựng năm 2022

II Hạng mục công trình phụ trợ

61,23 61,23 4,0 01 IV Đã xây dựng năm 2022

Trang 36

TT Công trình Số

lượng

Diện tích (m 2 )

Diện tích sàn (m 2 )

Chiều cao (m)

Số tầng

Cấp công trình

Ghi chú

15 Bể nước ngầm cũ dung tích 116 m3 và bể mới dung tích 460

Đã hoàn thiện xây dựng

bể cũ (2017) và bể mới (2021)

III Hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường

2015

2015

nghiệm 2022

Trang 37

Chủ Cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 33

lượng

Diện tích (m 2 )

Diện tích sàn (m 2 )

Chiều cao (m)

Số tầng

Cấp công trình

Ghi chú

21

Hệ thống thu gom, xử lý bụi, khí thải:

- Khu sản xuất sơn dung môi và sơn gốc nước:

+ HTXL bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn

tại buồng phun sơn lưu lượng 27.000 m3/h/hệ thống (hệ

thống số 1, 2)

+ HTXL bụi, khí thải từ công đoạn kiểm tra chất lượng sơn

tại phòng thí nghiệm, lưu lượng 27.000 m3/h (hệ thống số

3)

- HTXL bụi, khí thải phát sinh từ công đoạn trộn (sơn

dung môi) và quá trình sơn gốc nước lưu lượng 36.000

m3/h (hệ thống số 4)

- HTXL bụi, khí thải phát sinh từ công đoạn trộn của toàn

bộ nhà xưởng sơn dung môi 27.000 m3/h (hệ thống số 5)

năm 2011

- Khu sản xuất sơn bột:

+ HTXL bụi, khí thải từ công đoạn nạp liệu tại khu sản

xuất sơn bột lưu lượng 48.000 m3/h (hệ thống số 6)

+ HTXL bụi, khí thải từ khu vực xưởng sản xuất sơn bột

lưu lượng 49.000 m3/h (hệ thống số 7)

+ Hệ thống lọc bụi khu sản xuất sơn bột bonding lưu

lượng 23.500 m3/h (hệ thống số 8)

+ Hệ thống hút bụi chân không khu sản xuất sơn bột

bonding lưu lượng 1.100 m3/h (hệ thống số 9)

Đã lắp đặt, dự kiến đi vào vận hành tháng 6/2023

Trang 38

TT Công trình Số

lượng

Diện tích (m 2 )

Diện tích sàn (m 2 )

Chiều cao (m)

Số tầng

Cấp công trình

Ghi chú

+ 05 Hệ thống xử lý bụi từ công đoạn nghiền gồm: 01 hệ

thống công suất 5.760 m3/giờ (hệ thống số 10); 01 Hệ

thống công suất 3.600 m3/giờ (hệ thống số 11) và 03 Hệ

thống công suất 2.280 m3/giờ/hệ thống (hệ thống số 12,

13, 14)

Trang 39

Chủ cơ sở: Chi nhánh của Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam – Nhà máy tại Bắc Ninh 35

1.5.3 Tiến độ thực hiện của Cơ sở

Tiến độ thực hiện Cơ sở như sau:

- Giai đoạn hiện tại: Cơ sở đang hoạt động sản xuất và pha chế sơn dung môi với quy mô 7.850 tấn/năm, tái chế dung môi thải 1.600 Lít/ngày.đêm và mục tiêu quyền kinh doanh xuất nhập khẩu (không bao gồm lĩnh vực phân phối) các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại với quy mô hiện tại 1.934 tấn/năm

- Giai đoạn vận hành toàn bộ Nhà máy: quy mô Cơ sở khi hoạt động tối đa công suất: sản xuất và pha chế sơn dung môi, sơn bột, sơn gốc nước với công suất 15.400 tấn/năm, tái chế dung môi thải 1.600 Lít/ngày.đêm và mục tiêu quyền kinh doanh xuất nhập khẩu (không bao gồm lĩnh vực phân phối) các loại sơn, nguyên phụ liệu sản xuất sơn và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại với quy mô hiện tại 11.000 tấn/năm Dự kiến chính thức vận hành toàn bộ Nhà máy vào tháng 06/2024 trở đi

1.5.4 Vốn đầu tư

Tổng mức vốn đầu tư của Cơ sở: 88.110.735.737 đồng

Trong đó: Vốn góp để thực hiện Cơ sở: 88.110.735.737 VNĐ, chiếm tỷ lệ 100%

1.5.5 Tổ chức quản lý và thực hiện Cơ sở

Tổ chức quản lý và thực hiện tại Nhà máy được thể hiện qua mô hình sau:

Hình 1 16 Sơ đồ tổ chức doanh nghiệp

- Số lượng công nhân lao động của Cơ sở:

+ Số lao động hiện tại của Nhà máy: 68 công nhân;

+ Giai đoạn hoạt động ổn định: 120 công nhân

- Thời gian làm việc: số ngày làm việc trong năm là 312 ngày/năm Chế độ làm việc

Trang 40

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của Cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

* Sự phù hợp với chủ trương, quy hoạch phát triển của tỉnh

Tỉnh Bắc Ninh luôn chủ trương và khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện đầu tư sản xuất, kinh doanh vào các KCN tập trung Nhà máy được thực hiện tại Lô I4-1, KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh với tổng diện tích là 11.924,8 m2nằm trong tổng thể quy hoạch được duyệt của KCN Quế Võ Do vậy, việc đặt Cơ sở tại KCN là phù hợp với chủ trương, quy hoạch phát triển của tỉnh căn cứ theo:

- Quyết định số 1831/QĐ-Ttg ngày 09/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

- Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 18 tháng 07 năm 2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến năm 2030;

* Sự phù hợp với quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng của KCN Quế Võ

Cơ sở “Nhà máy Schramm SSCP Vina Bắc Ninh” được nghiên cứu đầu tư thuộc lĩnh vực sản xuất và pha chế sơn cho đồ nhựa, kim loại phù hợp với ngành nghề thu hút đầu tư vào KCN Quế Võ được thành lập theo Quyết định số 1224/QĐ/TTg của Thủ tướng chính phủ ngày 19/12/2002, được phê duyệt quy hoạch chi tiết kèm theo Quyết định 1647/QĐ-UBND, ngày 23/11/2007 của UBND tỉnh Bắc Ninh với các nhóm ngành và lĩnh vực thu hút đầu tư chủ yếu gồm:

+ Nhóm ngành công nghiệp loại 1: sản xuất hàng điện tử và vi điện tử gòm: lắp ráp

hệ thống thiết bị điện tử viễn thông; sản xuất thiết bị điện lạnh dùng trong công nghiệp chế biến; chế biến nông sản thực phẩm; chế biến đồ uống - giải khát; chế biến thủy, hải sản; chế biến đồ ăn dịch vụ du lịch

+ Nhóm ngành công nghiệp loại 2: lắp ráp máy móc công cụ cho công nghiệp gồm: sản xuất thiết bị chuyên dụng cho các nhà máy công nghiệp; sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; sản xuất các sản phẩm dùng trong lâm nghiệp; sản xuất các thiết bị dùng cho du lịch;

Ngày đăng: 24/06/2023, 18:22

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w